Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200045826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200036983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 10,638,960,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 14.507.673.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.191.688.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.191.688.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : Bó vỉa, lát vỉa hè bằng đá granit tự nhiên tối thiểu 4.000m2.Lưu ý: - Chủ đầu tư/ bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện (nếu thấy cần thiết). - Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) - Để chứng minh hợp đồng tương tự, nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng: + QĐ phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền + Kết quả thẩm định dự án của đơn vị chuyên môn + QĐ phê duyệt Kêt quả lựa chọn nhà thầu. + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp + Hồ sơ quyết toán, Hóa đơn, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành tương ứng với giá trị quyết toán, cấp: Công trình giao thông cấp IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 5.320.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 10.640.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ); Xây dựng công trình. - Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã được huấn luyện công tác ATLĐ còn hiệu lực - Đã trực tiếp thi công xây dựng/ chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu tương tự gói thầu đang xét và công trình tương ứng với thông tin kê khai tại mẫu số 06C quy định tại chương IV HSMT. Kèm theo: - Hợp đồng phù hợp với mục 4 - bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/ đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có dấu giáp lai của Chủ đầu tư. - Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công/ chỉ huy trưởng phù hợp với hợp đồng kê khai - Nhật ký phù hợp với hợp đồng kê khai theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ); Xây dựng công trình. - Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã được huấn luyện công tác ATLĐ còn hiệu lực - Đã trực tiếp Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu tương tự gói thầu đang xét và công trình tương ứng với thông tin kê khai tại mẫu số 06C quy định tại chương IV HSMT. Kèm theo: - Hợp đồng phù hợp với mục 4 - bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/ đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có dấu giáp lai của Chủ đầu tư. - Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công phù hợp với hợp đồng kê khai - Nhật ký phù hợp với hợp đồng kê khai theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động, Xây dựng, Môi trường. - Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã được huấn luyện công tác ATLĐ còn hiệu lực. Trường hợp bằng tốt nghiệp là chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng chỉ/ chứng nhận này. - Đã trực tiếp phụ trách an toàn trong thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét và công trình tương ứng với thông tin kê khai tại mẫu số 06C quy định tại chương IV HSMT. Kèm theo: - Hợp đồng phù hợp với mục 4 - bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/ đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có dấu giáp lai của Chủ đầu tư. - Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công phù hợp với hợp đồng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi hoặc Ô tô có cẩu tự hành sức nâng 2,5 T - Tài liệu kèm theo + Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô có gắn cần cẩu hoặc xe máy chuyên dùng. + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. + Giấy kiểm định an toàn của cơ quan có chức năng còn hiệu lực đối với thiết bị nâng thuộc cần cẩu hoặc thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu 8,5T - Tài liệu kèm theo: + Giấy đăng xe máy chuyên dùng. + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích 0,4 -0,7 m3 - Tài liệu kèm theo: + Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng. + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. (kèm 01 đầu búa thủy lực, có hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 5T - Tài liệu kèm theo + Giấy đăng ký xe. + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ 2,5T - Tài liệu kèm theo + Giấy đăng ký xe. + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông - Tài liệu kèm theo: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc - Tài liệu kèm theo: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi - Tài liệu kèm theo: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá - Tài liệu kèm theo: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy nén khí - Tài liệu kèm theo: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông >250l - Tài liệu kèm theo: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy mài - Tài liệu kèm theo: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Búa căn khí nén - Tài liệu kèm theo: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn - Tài liệu kèm theo: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi