Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200100282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2022 06:27:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG HB 74 | Chủ đầu tư | UBND XÃ VĨNH THẠNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200081026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 2,522,703,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.503.754.531 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 756.810.979 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 756.810.979 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/06/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : Hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTLT D800- H30 có L≥225m; BTLT D600- H30 có L≥245m; cống tròn BTLT D400- H30 có L≥70m; mặt đường bằng BTXM, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.200.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 2.400.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | hợp - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng về lĩnh vực giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư; đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự theo mục 4 Bảng số 1 Webform (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Tối thiểu 05 năm hoặc 02 đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | hợp - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành: + Giao thông: 1 người + Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước): 1 người - Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự theo mục 4 Bảng số 1 Webform (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Tối thiểu 03 năm hoặc 01 đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | hợp - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự theo mục 4 Bảng số 1 Webform (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Tối thiểu 03 năm hoặc 01 đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | hợp - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa - bản đồ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự theo mục 4 Bảng số 1 Webform (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Tối thiểu 03 năm hoặc 01 đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | hợp - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành môi trường; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo mục 4 Bảng số 1 Webform (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Tối thiểu 03 năm hoặc 01 đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | hợp - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; đã trải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng 02 năm kể từ ngày tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự theo mục 4 Bảng số 1 Webform (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Tối thiểu 03 năm hoặc 01 đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp 0,7m3, hoạt động tốt, có giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (ghi rõ tên dự án, gói thầu này) kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích 1,25m3, hoạt động tốt, có giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (ghi rõ tên dự án, gói thầu này) kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc 70kg, hoạt động tốt. Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (ghi rõ tên dự án, gói thầu này) kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm bàn 1kw, hoạt động tốt. Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (ghi rõ tên dự án, gói thầu này) kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1,5kw, hoạt động tốt. Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (ghi rõ tên dự án, gói thầu này) kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 3,5T, hoạt động tốt, có giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (ghi rõ tên dự án, gói thầu này) kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô cẩu 7T, hoạt động tốt, có giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (ghi rõ tên dự án, gói thầu này) kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí 360m3/ h, hoạt động tốt. Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (ghi rõ tên dự án, gói thầu này) kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 2,5T, hoạt động tốt. Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (ghi rõ tên dự án, gói thầu này) kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5kw, hoạt động tốt. Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (ghi rõ tên dự án, gói thầu này) kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23kw, hoạt động tốt. Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (ghi rõ tên dự án, gói thầu này) kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l, hoạt động tốt. Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (ghi rõ tên dự án, gói thầu này) kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Lu bánh thép 10T, hoạt động tốt, có giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (ghi rõ tên dự án, gói thầu này) kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván khuôn thép (tấm), sử dụng tốt. Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (ghi rõ tên dự án, gói thầu này) kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 15-Máy cắt bê tông đường 7,5kw, hoạt động tốt. Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (ghi rõ tên dự án, gói thầu này) kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi