Gói thầu: Gói thầu băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500130204-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quân y 120
Chủ đầu tư Bệnh viện quân y 120
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương
Số hiệu KHLCNT PL2500048139
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 5,078,551,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500134344 - Băng cá nhân 81,000,000 121.500.000 40.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,215,000
2 PP2500134345 - Băng cuộn 56,940,000 85.410.000 28.470.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 854,100
3 PP2500134346 - Băng gót 29,000,000 43.500.000 14.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 435,000
4 PP2500134347 - Băng gối 68,400,000 102.600.000 34.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,026,000
5 PP2500134348 - Băng keo có gạc vô trùng 93,100,000 139.650.000 46.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,396,500
6 PP2500134349 - Băng keo có gạc vô trùng 113,620,000 170.430.000 56.810.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,704,300
7 PP2500134350 - Băng liên sườn 8cm 33,480,000 50.220.000 16.740.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 502,200
8 PP2500134351 - Băng liên sườn 10cm 172,050,000 258.075.000 86.025.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,580,750
9 PP2500134352 - Băng thun 3 móc 104,550,000 156.825.000 52.275.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,568,250
10 PP2500134353 - Băng thun cổ tay 769,500 1.154.250 384.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 11,542
11 PP2500134354 - Băng thun khuỷu tay 1,925,000 2.887.500 962.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 28,875
12 PP2500134355 - Bột bó 63,000,000 94.500.000 31.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 945,000
13 PP2500134356 - Bột bó 334,950,000 502.425.000 167.475.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,024,250
14 PP2500134357 - Băng dán mi 18,900,000 28.350.000 9.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 283,500
15 PP2500134358 - Băng keo giấy 19,215,000 28.822.500 9.607.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 288,225
16 PP2500134359 - Băng keo lụa 610,200,000 915.300.000 305.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,153,000
17 PP2500134360 - Băng keo lụa 306,240,000 459.360.000 153.120.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,593,600
18 PP2500134361 - Gạc bỏng 99,000,000 148.500.000 49.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,485,000
19 PP2500134362 - Gạc bụng 406,000,000 609.000.000 203.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,090,000
20 PP2500134363 - Gạc bụng 121,800,000 182.700.000 60.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,827,000
21 PP2500134364 - Gạc dẫn lưu 4,690,000 7.035.000 2.345.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 70,350
22 PP2500134365 - Gạc dẫn lưu mũi 283,800 425.700 141.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,257
23 PP2500134366 - Gạc mổ sọ não 2,940,000 4.410.000 1.470.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 44,100
24 PP2500134367 - Gạc băng mắt 10,500,000 15.750.000 5.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 157,500
25 PP2500134368 - Gạc y tế 6 lớp 49,000,000 73.500.000 24.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 735,000
26 PP2500134369 - Gạc y tế 6 lớp 770,000,000 1.155.000.000 385.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 11,550,000
27 PP2500134370 - Gạc y tế 8 lớp 340,870,000 511.305.000 170.435.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,113,050
28 PP2500134371 - Gạc y tế 8 lớp 596,300,000 894.450.000 298.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,944,500
29 PP2500134372 - Gạc Vaselin 11,025,000 16.537.500 5.512.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 165,375
30 PP2500134373 - Miếng dán phẫu thuật vô trùng 37,800,000 56.700.000 18.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 567,000
31 PP2500134374 - Miếng dán phẫu thuật vô trùng 11,550,000 17.325.000 5.775.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 173,250
32 PP2500134375 - Miếng dán vết thương bên ngoài 60,000,000 90.000.000 30.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 900,000
33 PP2500134376 - Miếng dán vết thương bên trong 66,000,000 99.000.000 33.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 990,000
34 PP2500134377 - Miếng dán vết thương bên ngoài có bạc 62,400,000 93.600.000 31.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 936,000
35 PP2500134378 - Miếng dán vết thương bên trong có bạc 34,000,000 51.000.000 17.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 510,000
36 PP2500134379 - Miếng dán vết thương dạng dây bên trong có bạc 40,000,000 60.000.000 20.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 600,000
37 PP2500134380 - Gạc cầm máu não tự tiêu 27,250,000 40.875.000 13.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 408,750
38 PP2500134381 - Gạc cầm máu não tự tiêu 21,200,000 31.800.000 10.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 318,000
39 PP2500134382 - Miếng cầm máu mũi 32,550,000 48.825.000 16.275.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 488,250
40 PP2500134383 - Sáp cầm máu xương 15,378,300 23.067.450 7.689.150 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 230,674
41 PP2500134384 - Xốp cầm máu không tiêu 57,600,000 86.400.000 28.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 864,000
42 PP2500134385 - Xốp cầm máu không tiêu 74,700,000 112.050.000 37.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,120,500
43 PP2500134386 - Xốp cầm máu xương 18,375,000 27.562.500 9.187.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 275,625
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2500134344
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng cuộn
Mã phần lô PP2500134345
Giá từng phần lô 56,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 854,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng gót
Mã phần lô PP2500134346
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng gối
Mã phần lô PP2500134347
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,026,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2500134348
Giá từng phần lô 93,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,396,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2500134349
Giá từng phần lô 113,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,704,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng liên sườn 8cm
Mã phần lô PP2500134350
Giá từng phần lô 33,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng liên sườn 10cm
Mã phần lô PP2500134351
Giá từng phần lô 172,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,580,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2500134352
Giá từng phần lô 104,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,568,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng thun cổ tay
Mã phần lô PP2500134353
Giá từng phần lô 769,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.154.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,542
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng thun khuỷu tay
Mã phần lô PP2500134354
Giá từng phần lô 1,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bột bó
Mã phần lô PP2500134355
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bột bó
Mã phần lô PP2500134356
Giá từng phần lô 334,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,024,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng dán mi
Mã phần lô PP2500134357
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo giấy
Mã phần lô PP2500134358
Giá từng phần lô 19,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.822.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.607.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,225
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500134359
Giá từng phần lô 610,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,153,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500134360
Giá từng phần lô 306,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,593,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc bỏng
Mã phần lô PP2500134361
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc bụng
Mã phần lô PP2500134362
Giá từng phần lô 406,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,090,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc bụng
Mã phần lô PP2500134363
Giá từng phần lô 121,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,827,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc dẫn lưu
Mã phần lô PP2500134364
Giá từng phần lô 4,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc dẫn lưu mũi
Mã phần lô PP2500134365
Giá từng phần lô 283,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,257
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc mổ sọ não
Mã phần lô PP2500134366
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc băng mắt
Mã phần lô PP2500134367
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc y tế 6 lớp
Mã phần lô PP2500134368
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc y tế 6 lớp
Mã phần lô PP2500134369
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc y tế 8 lớp
Mã phần lô PP2500134370
Giá từng phần lô 340,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,113,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc y tế 8 lớp
Mã phần lô PP2500134371
Giá từng phần lô 596,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,944,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc Vaselin
Mã phần lô PP2500134372
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2500134373
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2500134374
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán vết thương bên ngoài
Mã phần lô PP2500134375
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán vết thương bên trong
Mã phần lô PP2500134376
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán vết thương bên ngoài có bạc
Mã phần lô PP2500134377
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán vết thương bên trong có bạc
Mã phần lô PP2500134378
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán vết thương dạng dây bên trong có bạc
Mã phần lô PP2500134379
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc cầm máu não tự tiêu
Mã phần lô PP2500134380
Giá từng phần lô 27,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc cầm máu não tự tiêu
Mã phần lô PP2500134381
Giá từng phần lô 21,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2500134382
Giá từng phần lô 32,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2500134383
Giá từng phần lô 15,378,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.067.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.689.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,674
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xốp cầm máu không tiêu
Mã phần lô PP2500134384
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xốp cầm máu không tiêu
Mã phần lô PP2500134385
Giá từng phần lô 74,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xốp cầm máu xương
Mã phần lô PP2500134386
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->