Gói thầu: Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa sân, hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400402778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ XÂY DỰNG M.T.F | Chủ đầu tư | Trung tâm hoạt động Thanh Thiếu Niên tỉnh Vĩnh Long |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa sân, hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400221354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Giá gói thầu | 1,689,159,568 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.346.054.956 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 506.748.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 506.748.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, cấp: tối thiểu cấp 4(12) có giá trị là (V): 844.580.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. Tài liệu đối chiếu thông tin kê khai: 1. Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hoặc cam kết của nhân sự với nhà thầu (trường hợp huy động nhân sự ngoài); 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - Trường hợp chứng minh bằng số năm: nhà thầu phải kê khai cụ thể tại mẫu 06C (Webfrom trên hệ thống) và cung cấp các tài liệu 1Tối thiểu 3 năm hợp theo yêu cầu của E-HSMT này; - Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải đáp ứng tính chất và giá trị quy định tại Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự thuộc Mục 2.1; - Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc tương đương, Hợp đồng thi công kèm khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT, bản vẽ hoàn công, tài liệu chứng minh quy mô-loại-cấp công trình; 3. Căn cước công dân hoặc tương đương; bằng cấp, chứng chỉ, các bản cam kết; |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành: Xây dựng kỹ thuật hoặc tương đương và điều kiện hành nghề chỉ huy định 15/2021/NĐ-CP (có tài liệu chứng minh hoàn thành lao động, vệ sinh lao động còn của nhân sự (có chữ ký của dấu của nhà thầu) trong đó huy động nhân sự thực hiện ́i chiếu văn bằng gốc, tài liệu nhân tại Bên mời thầu khi cóyêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dân dụng hoặc hạ tầng đáp ứng quy định về trưởng theo Điều 74 Nghị liệu chứng minh). - Tài khóa huấn luyện an toàn hiệu lực. - Bản cam kết nhân sự và chữ ký + mộc thể hiện nội dung sẵn sàng gói thầu, sẵn sàng đôchứng minh năng lực cá |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. Tài liệu đối chiếu thông tin kê khai: 1. Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hoặc cam kết của nhân sự với nhà thầu (trường hợp huy động nhân sự ngoài); 2. Về kinh nghiệm trong các công 1Tối thiểu 2 năm hợp việc tương tự: - Trường hợp chứng minh bằng số năm: nhà thầu phải kê khai cụ thể tại mẫu 06C (Webfrom trên hệ thống) và cung cấp các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT này; - Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải đáp ứng tính chất và giá trị quy định tại Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự thuộc Mục 2.1; - Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc tương đương, Hợp đồng thi công kèm khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT, tài liệu chứng minh quy mô-loại-cấp công trình; 3. Căn cước công dân hoặc tương đương; bằng cấp, chứng chỉ, các bản cam kết. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc chuyên ngành xây dựng kỹ thuật hoặc tương đương; - thành khóa huấn luyện an động còn hiệu lực. - Bản cam ký của nhân sự và chữ ký + trong đó thể hiện nội dung sẵn thực hiện gói thầu, sẵn sàng đối liệu chứng minh năng lực cá ̀i thầu khi cóyêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng trung cấp trở lên dân dụng hoặc hạ tầng Tài liệu chứng minh hoàn toàn lao động, vệ sinh lao kết của nhân sự (có chữ mộc dấu của nhà thầu) sàng huy động nhân sự chiếu văn bằng gốc, tài nhân tại Bên mơ |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi- sức nâng ≥ 6 tấn:Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực hoặc tương đương. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông:- Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Hóa đơn GTGT. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên cho thuê. Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn:- Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Hóa đơn GTGT. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên cho thuê. Trường hợp liên danh: Tổng năng lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,4 m3:- Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực hoặc tương đương. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng ≥ 8,5 tấn:Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực hoặc tương đương. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi hoặc máy san tự hành – công suất ≥ 110 CV:- Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực hoặc tương đương. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít:- Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Hóa đơn GTGT. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên cho thuê. Trường hợp liên danh: | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi