Gói thầu: Gói thầu CT01: Mua sắm vật tư, linh kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200105833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu CT01: Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200086818 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng số 2203/HĐSX/PKKQ-VKT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 985,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,858,780 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Trường hợp gói thầu có nhiều phần, doanh thu bình quân tính trên giá tương ứng của phần mà nhà thầu tham dự. Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.344.380.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: 1. Đầu đấu nối: 85.36 2. Bán dẫn: 85.41 3. Bán dẫn : 85.41 4. Bán dẫn : 85.41 5. Bán dẫn : 85.41 6. Bán dẫn : 85.41 7. Bán dẫn : 85.41 8. Bán dẫn : 85.41 9. Bán dẫn : 85.41 10. Bán dẫn công suất : 85.41 11. Bán dẫn công suất : 85.41 12. Bán dẫn công suất : 85.41 13. Bán dẫn công suất : 85.41 14. Bán dẫn công suất : 85.41 15. Bán dẫn công suất : 85.41 16. Bán dẫn công suất : 85.41 17. Bán dẫn công suất : 85.41 18. Bán dẫn ổn áp : 85.41 19. Bán dẫn : 85.41 20. Bán dẫn : 85.41 21. Bán dẫn : 85.41 22. Bán dẫn : 85.41 23. Bán dẫn : 85.41 24. Bán dẫn : 85.41 25. Bán dẫn trưởng : 85.41 26. Bán dẫn trường : 85.41 27. Bán dẫn trường : 85.42 28. Biến áp cao áp: 85.42 29. Biến áp đầu vào 400Hz: 85.42 30. Biến áp ra 6,3V-400Hz (3A): 85.42 31. Biến áp ra 6,3V-400Hz (5A): 85.42 32. Biến thế phối hợp tín hiệu: 85.42 33. Biến thế xung : 85.42 34. Biến trở: 85.33 35. Bộ biến đổi: 85.42 36. Bộ biến đổi: 85.42 37. Bộ biến đổi : 85.42 38. Bộ biến đổi : 85.42 39. Bộ biến đổi : 85.42 40. Bộ biến đổi : 85.42 41. Bộ khuếch đại công suất: 85.42 42. Bộ khuếch đại đệm: 85.42 43. Bộ nguồn : 85.42 44. Bộ nguồn : 85.42 45. Bộ xử lý tín hiệu: 85.42 46. Các bộ jack cắm mạch: 85.36 47. Các bộ jack cắm mạch: 85.36 48. Các bộ jack cắm mạch: 85.36 49. Các bộ jack cắm mạch: 85.36 50. Cầu chì: 85.36 51. Cầu nắn Silic 20A: 85.41 52. Công tắc: 85.36 53. Cuộn cảm, cuộn chặn: 85.04 54. Cuộn cảm, cuộn chặn: 85.04 55. Cuộn cảm, cuộn chặn: 85.04 56. Cuộn cảm, cuộn chặn: 85.04 57. Dây bọc kim Ф 0,5: 85.44 58. Dây dẫn vỏ lụa: 85.44 59. Dây dẫn vỏ lụa: 85.44 60. Dây dẫn vỏ lụa: 85.44 61. Diode : 85.41 62. Diode ổn áp : 85.41 63. Diode ổn áp : 85.41 64. Diode ổn áp : 85.41 65. Diode ổn áp: 85.41 66. Diode ổn áp: 85.41 67. Diode ổn áp: 85.41 68. Diode ổn áp: 85.41 69. Diode silic : 85.41 70. Đi ốt công suất : 85.41 71. Đi ốt ổn áp : 85.41 72. Đi ốt : 85.41 73. Điode : 85.41 74. Giắc kết nối : 85.36 75. Giắc kết nối : 85.36 76. Giắc kết nối : 85.36 77. IC : 85.42 78. IC chuyển mạch tương tự : 85.42 79. IC Motfet : 85.42 80. Khuếch đại thuật toán : 85.42 81. Ma trận bán dẫn : 85.42 82. Ma trận bán dẫn : 85.42 83. Mạch biến đổi : 85.42 84. Mạch biến đổi : 85.42 85. Mạch biến đổi : 85.42 86. Mạch in 2 lớp phủ lắc : 85.34 87. Maket mặt máy: 76.06 88. Mosfet : 85.41 89. Motfet : 85.41 90. Rơ le : 85.36 91. Rơ le : 85.36 92. Silic cao áp: 85.41 93. Sơn tẩm phủ mạch chống ẩm: 32.08 94. Tản nhiệt: 76.06 95. Tụ cao áp : 85.32 96. Tụ lọc : 85.32 97. Tụ lọc : 85.32 98. Tụ lọc : 85.32 99. Tụ lọc : 85.32 100. Tụ lọc : 85.32 101. Tụ lọc : 85.32 102. Tụ lọc : 85.32 103. Transistor : 85.41 104. Tranzistor : 85.41 105. Tranzistor : 85.41 106. Tranzistor : 85.41 107. Tranzistor : 85.41 108. Tranzistor : 85.41 109. Tranzistor : 85.41 110. Tranzistor : 85.41 111. Tranzistor : 85.41 112. Tranzistor : 85.41 113. Vi mạch : 85.42 114. Vi mạch : 85.42 115. Vi mạch : 85.42 116. Đầu đấu nối : 85.36 117. Đầu đấu nối : 85.36 118. Đầu đấu nối : 85.36 119. Đầu đấu nối : 85.36 120. Vỏ khối cơ khí khối 941: 76.06 121. Vỏ khối cơ khí khối 942: 76.06 122. Vỏ khối cơ khí khối 923: 76.06 - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 690.114.600 VND Trường hợp gói thầu có nhiều phần, quy mô hợp đồng tương tự tính trên giá tương ứng của phần mà nhà thầu tham dự. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Trường hợp gói thầu có nhiều phần, doanh thu bình quân tính trên giá tương ứng của phần mà nhà thầu tham dự. Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.344.380.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :1. Đầu đấu nối: 8 Chiếc 2. Bán dẫn: 32 Chiếc 3. Bán dẫn : 44 Chiếc 4. Bán dẫn : 12 Chiếc 5. Bán dẫn : 40 Chiếc 6. Bán dẫn : 24 Chiếc 7. Bán dẫn : 48 Chiếc 8. Bán dẫn : 30 Chiếc 9. Bán dẫn : 12 Chiếc 10. Bán dẫn công suất : 59 Chiếc 11. Bán dẫn công suất : 32 Chiếc 12. Bán dẫn công suất : 40 Chiếc 13. Bán dẫn công suất : 12 Chiếc 14. Bán dẫn công suất : 50 Chiếc 15. Bán dẫn công suất : 32 Chiếc 16. Bán dẫn công suất : 64 Chiếc 17. Bán dẫn công suất : 36 Chiếc 18. Bán dẫn ổn áp : 30 Chiếc 19. Bán dẫn : 56 Chiếc 20. Bán dẫn : 12 Chiếc 21. Bán dẫn : 78 Chiếc 22. Bán dẫn : 24 Chiếc 23. Bán dẫn : 48 Chiếc 24. Bán dẫn : 26 Chiếc 25. Bán dẫn trưởng : 32 Chiếc 26. Bán dẫn trường : 10 Chiếc 27. Bán dẫn trường : 68 Chiếc 28. Biến áp cao áp: 4 Chiếc 29. Biến áp đầu vào 400Hz: 12 Chiếc 30. Biến áp ra 6,3V-400Hz (3A): 4 Chiếc 31. Biến áp ra 6,3V-400Hz (5A): 4 Chiếc 32. Biến thế phối hợp tín hiệu: 9 Chiếc 33. Biến thế xung : 12 Chiếc 34. Biến trở: 20 Chiếc 35. Bộ biến đổi: 1 Bộ 36. Bộ biến đổi: 1 Bộ 37. Bộ biến đổi : 1 Bộ 38. Bộ biến đổi : 1 Bộ 39. Bộ biến đổi : 2 Bộ 40. Bộ biến đổi : 2 Bộ 41. Bộ khuếch đại công suất: 3 Bộ 42. Bộ khuếch đại đệm: 4 Bộ 43. Bộ nguồn : 1 Bộ 44. Bộ nguồn : 1 Bộ 45. Bộ xử lý tín hiệu: 1 Bộ 46. Các bộ jack cắm mạch: 15 Chiếc 47. Các bộ jack cắm mạch: 15 Chiếc 48. Các bộ jack cắm mạch: 15 Chiếc 49. Các bộ jack cắm mạch: 15 Chiếc 50. Cầu chì: 17 Chiếc 51. Cầu nắn Silic 20A: 28 Chiếc 52. Công tắc: 15 Chiếc 53. Cuộn cảm, cuộn chặn: 15 Chiếc 54. Cuộn cảm, cuộn chặn: 15 Chiếc 55. Cuộn cảm, cuộn chặn: 15 Chiếc 56. Cuộn cảm, cuộn chặn: 10 Chiếc 57. Dây bọc kim Ф 0,5: 120 Mét 58. Dây dẫn vỏ lụa: 40 Mét 59. Dây dẫn vỏ lụa: 40 Mét 60. Dây dẫn vỏ lụa: 33 Mét 61. Diode : 64 Chiếc 62. Diode ổn áp : 30 Chiếc 63. Diode ổn áp : 36 Chiếc 64. Diode ổn áp : 48 Chiếc 65. Diode ổn áp: 32 Chiếc 66. Diode ổn áp: 36 Chiếc 67. Diode ổn áp: 24 Chiếc 68. Diode ổn áp: 20 Chiếc 69. Diode silic : 20 Chiếc 70. Đi ốt công suất : 36 Chiếc 71. Đi ốt ổn áp : 15 Chiếc 72. Đi ốt : 10 Chiếc 73. Điode : 12 Chiếc 74. Giắc kết nối : 2 Chiếc 75. Giắc kết nối : 2 Chiếc 76. Giắc kết nối : 3 Chiếc 77. IC : 22 Chiếc 78. IC chuyển mạch tương tự : 16 Chiếc 79. IC Motfet : 18 Chiếc 80. Khuếch đại thuật toán : 28 Chiếc 81. Ma trận bán dẫn : 32 Chiếc 82. Ma trận bán dẫn : 24 Chiếc 83. Mạch biến đổi : 1 Bộ 84. Mạch biến đổi : 1 Bộ 85. Mạch biến đổi : 2 Bộ 86. Mạch in 2 lớp phủ lắc : 38 Dm2 87. Maket mặt máy: 1 Bộ 88. Mosfet : 26 Chiếc 89. Motfet : 24 Chiếc 90. Rơ le : 24 Chiếc 91. Rơ le : 16 Chiếc 92. Silic cao áp: 4 Chiếc 93. Sơn tẩm phủ mạch chống ẩm: 1,5 Kg 94. Tản nhiệt: 8 Bộ 95. Tụ cao áp : 4 Chiếc 96. Tụ lọc : 40 Chiếc 97. Tụ lọc : 90 Chiếc 98. Tụ lọc : 90 Chiếc 99. Tụ lọc : 90 Chiếc 100. Tụ lọc : 60 Chiếc 101. Tụ lọc : 50 Chiếc 102. Tụ lọc : 40 Chiếc 103. Transistor : 28 Chiếc 104. Tranzistor : 40 Chiếc 105. Tranzistor : 28 Chiếc 106. Tranzistor : 22 Chiếc 107. Tranzistor : 18 Chiếc 108. Tranzistor : 24 Chiếc 109. Tranzistor : 22 Chiếc 110. Tranzistor : 26 Chiếc 111. Tranzistor : 12 Chiếc 112. Tranzistor : 32 Chiếc 113. Vi mạch : 16 Chiếc 114. Vi mạch : 32 Chiếc 115. Vi mạch : 28 Chiếc 116. Đầu đấu nối : 9 Chiếc 117. Đầu đấu nối : 8 Chiếc 118. Đầu đấu nối : 3 Chiếc 119. Đầu đấu nối : 2 Chiếc 120. Vỏ khối cơ khí khối 941: 1 Bộ 121. Vỏ khối cơ khí khối 942: 1 Bộ 122. Vỏ khối cơ khí khối 923: 1 Bộ Trường hợp gói thầu có nhiều phần, doanh thu bình quân tính trên giá tương ứng của phần mà nhà thầu tham dự. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi