Gói thầu: Gói thầu cung cấp dụng cụ, hóa chất xét nghiệm và vật tư Implant (gồm 31 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300280858-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu cung cấp dụng cụ, hóa chất xét nghiệm và vật tư Implant (gồm 31 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300197003
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 35,060,466,694 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.051.813.998 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300413299 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học 384,000,000 548.571.429 3822.xx.xx 268.800.000 20
2 PP2300413300 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu 128,370,000 183.385.715 3822.xx.xx 89.859.000 3
3 PP2300413301 - Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 319,725,000 456.750.000 3822.xx.xx 223.807.500 4
4 PP2300413302 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes 645,759,744 922.513.920 3822.xx.xx 452.031.820,8 2
5 PP2300413303 - Hóa chất rửa máy huyết học 19,000,000 27.142.858 2828.xx.xx 13.300.000 0
6 PP2300413304 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 86,400,000 123.428.572 3822.xx.xx 60.480.000 4
7 PP2300413305 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 86,400,000 123.428.572 3822.xx.xx 60.480.000 4
8 PP2300413306 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 86,400,000 123.428.572 3822.xx.xx 60.480.000 4
9 PP2300413307 - Hóa chất xác định thời gian đông của Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 362,993,400 518.562.000 3822.xx.xx 254.095.380 18
10 PP2300413308 - Hóa chất Calcium Chloride bổ sung cho các xét nghiệm đông máu 38,999,100 55.713.000 3822.xx.xx 27.299.370 1
11 PP2300413309 - Hóa chất dùng để xác định thời gian thrombin (TT) 217,350,000 310.500.000 3822.xx.xx 152.145.000 15
12 PP2300413310 - Hoá chất xác định thời gian đông máu (PT) 483,991,200 691.416.000 3822.xx.xx 338.793.840 18
13 PP2300413311 - Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động 571,668,300 816.669.000 3926.xx.xx 400.167.810 7
14 PP2300413312 - Chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu thường quy 29,949,150 42.784.500 3822.xx.xx 20.964.405 1
15 PP2300413313 - Chất chuẩn dải từ giữa đến cao cho các xét nghiệm đông máu thường quy 29,949,150 42.784.500 3822.xx.xx 20.964.405 1
16 PP2300413314 - Dung dịch có tính kiềm, dùng để rửa kim cho máy đông máu tự động 434,983,500 621.405.000 2828.xx.xx 304.488.450 50
17 PP2300413315 - Dung dịch có tính axit, dùng để rửa kim cho máy đông máu tự động 4,684,050 6.691.500 3402.xx.xx 3.278.835 0
18 PP2300413316 - Easy Lyte Na/K/Cl/Ca Solution Pack 800ml 286,000,000 408.571.429 3822.xx.xx 200.200.000 3
19 PP2300413317 - Dung dịch rửa điện giải- Daily Rinse/ Cleaning Solution Kit 26,000,000 37.142.858 3402.xx.xx 18.200.000 1
20 PP2300413318 - Quality Control Kit 3x10 ml Tri -level 23,400,000 33.428.572 3822.xx.xx 16.380.000 1
21 PP2300413319 - Ống nghiệm quay ly tâm máu bằng thủy tinh 494,000,000 705.714.286 9018.xx.xx 345.800.000 2166
22 PP2300413320 - HT1: Hệ thống Implant bề mặt ái nước (11 mặt hàng) 7,408,511,250 11.077.624.643 9021.xx.xx 5.185.957.875 Implant: 61
23 PP2300413321 - HT2: Hệ thống Implant có thiết kế vi rãnh xoắn vùng cổ (10 mặt hàng) 1,408,545,000 2.107.560.000 9021.xx.xx 985.981.500 Implant: 33
24 PP2300413322 - HT3: Hệ thống Implant hình trụ (11 mặt hàng) 4,912,050,000 7.352.239.286 9021.xx.xx 3.438.435.000 Implant: 41
25 PP2300413323 - HT4: Hệ thống Implant cấp độ IV (11 mặt hàng) 8,106,140,000 12.136.410.065 9021.xx.xx 5.674.298.000 Implant: 213
26 PP2300413324 - HT5: Hệ thống Implant cấp độ 23 (6 mặt hàng) 1,259,311,000 1.879.362.143 9021.xx.xx 881.517.700 Implant: 33
27 PP2300413325 - HT6: Hệ thống Implant cấp độ 5 (6 mặt hàng) 2,087,655,000 3.125.574.286 9021.xx.xx 1.461.358.500 Implant: 41
28 PP2300413326 - HT7: Hệ thống Implant kích thước không tiêu chuẩn (11 mặt hàng) 1,445,000,000 2.167.500.000 9021.xx.xx 1.011.500.000 Implant: 33
29 PP2300413327 - HT8: Hệ thống Implant hợp kim Zirconium ưa nước (6 mặt hàng) 2,437,212,500 3.645.750.000 9021.xx.xx 1.706.048.750 Implant: 16
30 PP2300413328 - HT9: Hệ thống Implant có bề mặt tích hợp mô mềm (2 mặt hàng) 424,798,250 630.590.233 9021.xx.xx 297.358.775 Implant: 8
31 PP2300413329 - HT10: Hệ thống Implant kèm Abutment có thiết kế đồng mức (3 mặt hàng) 811,221,100 1.209.546.822 9021.xx.xx 567.854.770 Implant: 16
Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300413299
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu
Mã phần lô PP2300413300
Giá từng phần lô 128,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.385.715
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.859.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2300413301
Giá từng phần lô 319,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes
Mã phần lô PP2300413302
Giá từng phần lô 645,759,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 922.513.920
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.031.820,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Hóa chất rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2300413303
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.858
Mã hàng hóa (HS) 2828.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1
Mã phần lô PP2300413304
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2
Mã phần lô PP2300413305
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3
Mã phần lô PP2300413306
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Hóa chất xác định thời gian đông của Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)
Mã phần lô PP2300413307
Giá từng phần lô 362,993,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.562.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.095.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Hóa chất Calcium Chloride bổ sung cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300413308
Giá từng phần lô 38,999,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.713.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.299.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất dùng để xác định thời gian thrombin (TT)
Mã phần lô PP2300413309
Giá từng phần lô 217,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Hoá chất xác định thời gian đông máu (PT)
Mã phần lô PP2300413310
Giá từng phần lô 483,991,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.416.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.793.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300413311
Giá từng phần lô 571,668,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.669.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.167.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu thường quy
Mã phần lô PP2300413312
Giá từng phần lô 29,949,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.784.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.964.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất chuẩn dải từ giữa đến cao cho các xét nghiệm đông máu thường quy
Mã phần lô PP2300413313
Giá từng phần lô 29,949,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.784.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.964.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dung dịch có tính kiềm, dùng để rửa kim cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300413314
Giá từng phần lô 434,983,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.405.000
Mã hàng hóa (HS) 2828.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.488.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Dung dịch có tính axit, dùng để rửa kim cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300413315
Giá từng phần lô 4,684,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.691.500
Mã hàng hóa (HS) 3402.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.278.835
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Easy Lyte Na/K/Cl/Ca Solution Pack 800ml
Mã phần lô PP2300413316
Giá từng phần lô 286,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Dung dịch rửa điện giải- Daily Rinse/ Cleaning Solution Kit
Mã phần lô PP2300413317
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3402.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Quality Control Kit 3x10 ml Tri -level
Mã phần lô PP2300413318
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ống nghiệm quay ly tâm máu bằng thủy tinh
Mã phần lô PP2300413319
Giá từng phần lô 494,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2166
HT1: Hệ thống Implant bề mặt ái nước (11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300413320
Giá từng phần lô 7,408,511,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.077.624.643
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.185.957.875
Năng lực sản xuất hàng hóa Implant: 61
HT2: Hệ thống Implant có thiết kế vi rãnh xoắn vùng cổ (10 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300413321
Giá từng phần lô 1,408,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.107.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 985.981.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Implant: 33
HT3: Hệ thống Implant hình trụ (11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300413322
Giá từng phần lô 4,912,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.352.239.286
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.438.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Implant: 41
HT4: Hệ thống Implant cấp độ IV (11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300413323
Giá từng phần lô 8,106,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.136.410.065
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.674.298.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Implant: 213
HT5: Hệ thống Implant cấp độ 23 (6 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300413324
Giá từng phần lô 1,259,311,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.879.362.143
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 881.517.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Implant: 33
HT6: Hệ thống Implant cấp độ 5 (6 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300413325
Giá từng phần lô 2,087,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.125.574.286
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.461.358.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Implant: 41
HT7: Hệ thống Implant kích thước không tiêu chuẩn (11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300413326
Giá từng phần lô 1,445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.167.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.011.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Implant: 33
HT8: Hệ thống Implant hợp kim Zirconium ưa nước (6 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300413327
Giá từng phần lô 2,437,212,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.706.048.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Implant: 16
HT9: Hệ thống Implant có bề mặt tích hợp mô mềm (2 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300413328
Giá từng phần lô 424,798,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.590.233
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.358.775
Năng lực sản xuất hàng hóa Implant: 8
HT10: Hệ thống Implant kèm Abutment có thiết kế đồng mức (3 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300413329
Giá từng phần lô 811,221,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.209.546.822
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.854.770
Năng lực sản xuất hàng hóa Implant: 16
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->