Gói thầu: GÓI THẦU CUNG CẤP DỤNG CỤ Y TẾ: 40 PHẦN (126 MỤC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400419086-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu GÓI THẦU CUNG CẤP DỤNG CỤ Y TẾ: 40 PHẦN (126 MỤC)
Số hiệu KHLCNT PL2400214086
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 7,842,626,290 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400294506 - Bộ mâm xẻ tĩnh mạch (10 mục) 20,222,570 303,338
2 PP2400294507 - Bộ mâm chọc dò tủy sống (04 mục) 3,973,880 59,608
3 PP2400294508 - Bộ thay băng vết thương (3 mục) 12,649,475 189,742
4 PP2400294509 - Mâm thông tiểu (4 mục) 7,876,160 118,142
5 PP2400294510 - Bộ phẫu thuật mắt (12 mục) 64,425,672 966,385
6 PP2400294511 - Kéo y tế 3,563,151 53,447
7 PP2400294512 - Nhíp y tế 2,252,502 33,787
8 PP2400294513 - Nhíp y tế 1,676,502 25,147
9 PP2400294514 - Dụng cụ vén gan dùng trong mổ nội soi (3 mục) 894,909,300 13,423,639
10 PP2400294515 - Mâm inox 21,660,000 324,900
11 PP2400294516 - Kéo cắt băng keo 57,246,850 858,702
12 PP2400294517 - Fix champ 67,452,960 1,011,794
13 PP2400294518 - Gối cổ định đầu bệnh nhân nằm ngữa 144,000,000 2,160,000
14 PP2400294519 - Phim nhuộm màu bức xạ 550,000,000 8,250,000
15 PP2400294520 - Dụng cụ cố định vùng đầu đến vai 2,952,000,000 44,280,000
16 PP2400294521 - Bộ banh vén tạng nội soi, gồm 3 mục 144,101,025 2,161,515
17 PP2400294522 - Hộp kính đo thị lực 39,000,000 585,000
18 PP2400294523 - Bộ dụng cụ Phaco (11 mục) 48,680,650 730,209
19 PP2400294524 - Bộ dụng cụ Glaucoma (13 mục) 13,987,250 209,808
20 PP2400294525 - Bộ dụng cụ tạo hình mi (14 mục) 11,931,100 178,966
21 PP2400294526 - Bộ dụng cụ ngoài bao (gồm 16 mục) 69,697,475 1,045,462
22 PP2400294527 - Kéo cắt chỉ 2,872,200 43,083
23 PP2400294528 - Banh vén tạng và tay giữ (5 mục) 220,212,925 3,303,193
24 PP2400294529 - Syring bơm rửa bàng quang 47,000,000 705,000
25 PP2400294530 - Ống soi bàng quang 30 độ 306,267,525 4,594,012
26 PP2400294531 - Ống soi niệu quản 378,634,700 5,679,520
27 PP2400294532 - Bộ dụng cụ soi bàng quang 37,500,000 562,500
28 PP2400294533 - Lưỡi dao cắt đốt nội soi dạng vòng 65,088,000 976,320
29 PP2400294534 - Lưỡi dao cắt đốt nội soi dạng cầu 65,088,000 976,320
30 PP2400294535 - Cán kềm nội soi đường kính 5mm, có khóa 135,000,000 2,025,000
31 PP2400294536 - Cán kềm nội soi đường kính 5mm, không khóa 244,000,000 3,660,000
32 PP2400294537 - Kéo mổ nội soi cong, bằng nhựa 512,280,000 7,684,200
33 PP2400294538 - Khay đựng hình hạt đậu loại trung - lớn 116,446,800 1,746,702
34 PP2400294539 - Bát inox tròn 213,494,250 3,202,413
35 PP2400294540 - Ống nội soi tai mũi họng(HD) 0 độ 22,500,000 337,500
36 PP2400294541 - Ống nội soi tai mũi họng(HD) 0 độ 134,333,334 2,015,000
37 PP2400294542 - Ống nội soi thanh quản HD: 70 độ 45,000,000 675,000
38 PP2400294543 - Ống soi tai mũi xoang HD: 30 độ 159,380,034 2,390,700
39 PP2400294544 - Kéo cắt chỉ vết thương thẳng 3,111,000 46,665
40 PP2400294545 - Kéo cắt chỉ vết thương cong 3,111,000 46,665
Bộ mâm xẻ tĩnh mạch (10 mục)
Mã phần lô PP2400294506
Giá từng phần lô 20,222,570
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,338
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ mâm chọc dò tủy sống (04 mục)
Mã phần lô PP2400294507
Giá từng phần lô 3,973,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,608
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ thay băng vết thương (3 mục)
Mã phần lô PP2400294508
Giá từng phần lô 12,649,475
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,742
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mâm thông tiểu (4 mục)
Mã phần lô PP2400294509
Giá từng phần lô 7,876,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,142
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ phẫu thuật mắt (12 mục)
Mã phần lô PP2400294510
Giá từng phần lô 64,425,672
Bảo đảm dự thầu (VND) 966,385
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kéo y tế
Mã phần lô PP2400294511
Giá từng phần lô 3,563,151
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,447
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Nhíp y tế
Mã phần lô PP2400294512
Giá từng phần lô 2,252,502
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,787
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Nhíp y tế
Mã phần lô PP2400294513
Giá từng phần lô 1,676,502
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,147
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dụng cụ vén gan dùng trong mổ nội soi (3 mục)
Mã phần lô PP2400294514
Giá từng phần lô 894,909,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,423,639
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mâm inox
Mã phần lô PP2400294515
Giá từng phần lô 21,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kéo cắt băng keo
Mã phần lô PP2400294516
Giá từng phần lô 57,246,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 858,702
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Fix champ
Mã phần lô PP2400294517
Giá từng phần lô 67,452,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,011,794
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gối cổ định đầu bệnh nhân nằm ngữa
Mã phần lô PP2400294518
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Phim nhuộm màu bức xạ
Mã phần lô PP2400294519
Giá từng phần lô 550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dụng cụ cố định vùng đầu đến vai
Mã phần lô PP2400294520
Giá từng phần lô 2,952,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ banh vén tạng nội soi, gồm 3 mục
Mã phần lô PP2400294521
Giá từng phần lô 144,101,025
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,161,515
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hộp kính đo thị lực
Mã phần lô PP2400294522
Giá từng phần lô 39,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ dụng cụ Phaco (11 mục)
Mã phần lô PP2400294523
Giá từng phần lô 48,680,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 730,209
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ dụng cụ Glaucoma (13 mục)
Mã phần lô PP2400294524
Giá từng phần lô 13,987,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,808
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ dụng cụ tạo hình mi (14 mục)
Mã phần lô PP2400294525
Giá từng phần lô 11,931,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,966
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ dụng cụ ngoài bao (gồm 16 mục)
Mã phần lô PP2400294526
Giá từng phần lô 69,697,475
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,045,462
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2400294527
Giá từng phần lô 2,872,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,083
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Banh vén tạng và tay giữ (5 mục)
Mã phần lô PP2400294528
Giá từng phần lô 220,212,925
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,303,193
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Syring bơm rửa bàng quang
Mã phần lô PP2400294529
Giá từng phần lô 47,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống soi bàng quang 30 độ
Mã phần lô PP2400294530
Giá từng phần lô 306,267,525
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,594,012
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống soi niệu quản
Mã phần lô PP2400294531
Giá từng phần lô 378,634,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,679,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ dụng cụ soi bàng quang
Mã phần lô PP2400294532
Giá từng phần lô 37,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lưỡi dao cắt đốt nội soi dạng vòng
Mã phần lô PP2400294533
Giá từng phần lô 65,088,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 976,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lưỡi dao cắt đốt nội soi dạng cầu
Mã phần lô PP2400294534
Giá từng phần lô 65,088,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 976,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cán kềm nội soi đường kính 5mm, có khóa
Mã phần lô PP2400294535
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cán kềm nội soi đường kính 5mm, không khóa
Mã phần lô PP2400294536
Giá từng phần lô 244,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kéo mổ nội soi cong, bằng nhựa
Mã phần lô PP2400294537
Giá từng phần lô 512,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,684,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Khay đựng hình hạt đậu loại trung - lớn
Mã phần lô PP2400294538
Giá từng phần lô 116,446,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,746,702
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bát inox tròn
Mã phần lô PP2400294539
Giá từng phần lô 213,494,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,202,413
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống nội soi tai mũi họng(HD) 0 độ
Mã phần lô PP2400294540
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống nội soi tai mũi họng(HD) 0 độ
Mã phần lô PP2400294541
Giá từng phần lô 134,333,334
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,015,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống nội soi thanh quản HD: 70 độ
Mã phần lô PP2400294542
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống soi tai mũi xoang HD: 30 độ
Mã phần lô PP2400294543
Giá từng phần lô 159,380,034
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,390,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kéo cắt chỉ vết thương thẳng
Mã phần lô PP2400294544
Giá từng phần lô 3,111,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,665
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kéo cắt chỉ vết thương cong
Mã phần lô PP2400294545
Giá từng phần lô 3,111,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,665
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->