Gói thầu: Gói thầu cung cấp hóa chất, bông băng gạc năm 2023 ( gồm 28 danh mục chia thành 28 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300030625-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tim mạch
Tên gói thầu Gói thầu cung cấp hóa chất, bông băng gạc năm 2023 ( gồm 28 danh mục chia thành 28 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300013262
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm tim mạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 8,633,028,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129.495.426 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300030378 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn, thủ thuật dùng trong y tế 35,175,000 52.762.500 3808 24.622.500 8
2 PP2300030379 - Dung dịch bảo quản tạng dùng trong phẫu thuật tim mạch 6,932,500,000 10.398.750.000 3006 4.852.750.000 410
3 PP2300030380 - Dung dịch xử lý màng tim trong phẫu thuật tim mạch 106,800,000 160.200.000 2912 74.760.000 3
4 PP2300030381 - Gel siêu âm 5,197,500 7.796.250 3006 3.638.250 7
5 PP2300030382 - Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt thông qua đường không khí dùng trong y tế 68,040,000 102.060.000 3808 47.628.000 5
6 PP2300030383 - Dung dịch sát khuẩn dùng trong y tế 17,500,000 26.250.000 2905 12.250.000 4
7 PP2300030384 - Dung dịch sát khuẩn dùng trong y tế 120,000,000 180.000.000 2905 84.000.000 821
8 PP2300030385 - Dung dịch tắm, gội (Khô) cho bệnh nhân hồi sức sau mổ 8,800,000 13.200.000 3401 6.160.000 16
9 PP2300030386 - Bông hút nước 1kg 1,417,500 2.126.250 3005 992.250 1
10 PP2300030387 - Bông cắt 3x3 (cm) 10gr/gói 31,500,000 47.250.000 3005 22.050.000 1643
11 PP2300030388 - Băng cuộn 10cm x 5m 220,500 330.750 3005 154.350 16
12 PP2300030389 - Meche phẫu thuật 3,5cm x 75cmx 6 lớp (3 cái/gói) 525,000 787.500 3005 367.500 16
13 PP2300030390 - Băng chun 15cm x 4,5m 3,180,000 4.770.000 3005 2.226.000 16
14 PP2300030391 - Băng dính lụa 5cm x 5m 114,000,000 171.000.000 3005 79.800.000 493
15 PP2300030392 - Băng dính lụa 5cm x 5m 70,000,000 105.000.000 3005 49.000.000 328
16 PP2300030393 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp (10 cái/gói) 168,000,000 252.000.000 3005 117.600.000 3287
17 PP2300030394 - Gạc cầu Fi 40mm x1 lớp (10 cái/gói) 118,125,000 177.187.500 3005 82.687.500 4109
18 PP2300030395 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp (2 cái/gói) 7,350,000 11.025.000 3005 5.145.000 115
19 PP2300030396 - Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 53 x 80 mm 11,440,000 17.160.000 3005 8.008.000 361
20 PP2300030397 - Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 73 x 80 mm 15,264,000 22.896.000 3005 10.684.800 394
21 PP2300030398 - Băng thun có keo cố định khớp 6cm x 4,5m 92,000,000 138.000.000 3005 64.400.000 164
22 PP2300030399 - Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4,5m 291,750,000 437.625.000 3005 204.225.000 410
23 PP2300030400 - Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4,5m 145,000,000 217.500.000 3005 101.500.000 164
24 PP2300030401 - Băng keo có gạc vô trùng 50 x 70mm 2,500,000 3.750.000 3005 1.750.000 164
25 PP2300030402 - Băng keo có gạc vô trùng 100 x 90mm 38,304,000 57.456.000 3005 26.812.800 1578
26 PP2300030403 - Băng keo có gạc vô trùng 150 x 90mm 110,700,000 166.050.000 3005 77.490.000 2958
27 PP2300030404 - Băng keo có gạc vô trùng 200 x 90mm 44,940,000 67.410.000 3005 31.458.000 986
28 PP2300030405 - Băng keo có gạc vô trùng 300 x 90mm 72,800,000 109.200.000 3005 50.960.000 1150
Dung dịch rửa tay sát khuẩn, thủ thuật dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300030378
Giá từng phần lô 35,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.762.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.622.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Dung dịch bảo quản tạng dùng trong phẫu thuật tim mạch
Mã phần lô PP2300030379
Giá từng phần lô 6,932,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.398.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.852.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Dung dịch xử lý màng tim trong phẫu thuật tim mạch
Mã phần lô PP2300030380
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.200.000
Mã hàng hóa (HS) 2912
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300030381
Giá từng phần lô 5,197,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.796.250
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.638.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt thông qua đường không khí dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300030382
Giá từng phần lô 68,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.060.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Dung dịch sát khuẩn dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300030383
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) 2905
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Dung dịch sát khuẩn dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300030384
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 2905
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Dung dịch tắm, gội (Khô) cho bệnh nhân hồi sức sau mổ
Mã phần lô PP2300030385
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3401
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Bông hút nước 1kg
Mã phần lô PP2300030386
Giá từng phần lô 1,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.126.250
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Bông cắt 3x3 (cm) 10gr/gói
Mã phần lô PP2300030387
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Băng cuộn 10cm x 5m
Mã phần lô PP2300030388
Giá từng phần lô 220,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Meche phẫu thuật 3,5cm x 75cmx 6 lớp (3 cái/gói)
Mã phần lô PP2300030389
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Băng chun 15cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300030390
Giá từng phần lô 3,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.770.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Băng dính lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300030391
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Băng dính lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300030392
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp (10 cái/gói)
Mã phần lô PP2300030393
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Gạc cầu Fi 40mm x1 lớp (10 cái/gói)
Mã phần lô PP2300030394
Giá từng phần lô 118,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.187.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4109
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp (2 cái/gói)
Mã phần lô PP2300030395
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 53 x 80 mm
Mã phần lô PP2300030396
Giá từng phần lô 11,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 361
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 73 x 80 mm
Mã phần lô PP2300030397
Giá từng phần lô 15,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.896.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.684.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 394
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Băng thun có keo cố định khớp 6cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300030398
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300030399
Giá từng phần lô 291,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300030400
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Băng keo có gạc vô trùng 50 x 70mm
Mã phần lô PP2300030401
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Băng keo có gạc vô trùng 100 x 90mm
Mã phần lô PP2300030402
Giá từng phần lô 38,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.456.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.812.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1578
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Băng keo có gạc vô trùng 150 x 90mm
Mã phần lô PP2300030403
Giá từng phần lô 110,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2958
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Băng keo có gạc vô trùng 200 x 90mm
Mã phần lô PP2300030404
Giá từng phần lô 44,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.410.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Băng keo có gạc vô trùng 300 x 90mm
Mã phần lô PP2300030405
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->