Gói thầu: Gói thầu Cung cấp hóa chất sinh phẩm được phân loại là trang thiết bị y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600010659-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu Cung cấp hóa chất sinh phẩm được phân loại là trang thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600005186 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 145,538,392,646 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600010573 - Anti A | 6,160,000 | 9.240.000 | 4.312.000 | ||
| 2 | PP2600010574 - Anti B | 6,160,000 | 9.240.000 | 4.312.000 | ||
| 3 | PP2600010575 - Anti AB | 6,160,000 | 9.240.000 | 4.312.000 | ||
| 4 | PP2600010576 - Anti D (IgM/IgG) | 13,440,000 | 20.160.000 | 9.408.000 | ||
| 5 | PP2600010577 - Thẻ xét nghiệm định nhóm máu | 367,500,000 | 551.250.000 | 257.250.000 | ||
| 6 | PP2600010578 - Thẻ xét nghiệm định tính hòa hợp và nghiệm pháp Coombs | 189,000,000 | 283.500.000 | 132.300.000 | ||
| 7 | PP2600010579 - Thẻ xét nghiệm định nhóm máu ABO và Rh | 525,000,000 | 787.500.000 | 367.500.000 | ||
| 8 | PP2600010580 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm nhóm máu | 151,200,000 | 226.800.000 | 105.840.000 | ||
| 9 | PP2600010581 - Card xét nghiệm chéo trong môi trường nước muối ở 22oC | 441,000,000 | 661.500.000 | 308.700.000 | ||
| 10 | PP2600010582 - Hoá chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học | 18,780,000 | 28.170.000 | 13.146.000 | ||
| 11 | PP2600010583 - Hoá chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu rút gọn | 15,600,000 | 23.400.000 | 10.920.000 | ||
| 12 | PP2600010584 - Dung dịch rửa giải pha động 1 cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố | 34,939,800 | 52.409.700 | 24.457.860 | ||
| 13 | PP2600010585 - Dung dịch rửa giải pha động 2 cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố | 18,062,100 | 27.093.150 | 12.643.470 | ||
| 14 | PP2600010586 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố | 16,800,000 | 25.200.000 | 11.760.000 | ||
| 15 | PP2600010587 - Cột sắc ký phân tích thành phần huyết sắc tố | 126,413,700 | 189.620.550 | 88.489.590 | ||
| 16 | PP2600010588 - Dung dịch rửa hệ thống | 6,316,800 | 9.475.200 | 4.421.760 | ||
| 17 | PP2600010589 - Dung dịch ly giải hồng cầu | 11,547,900 | 17.321.850 | 8.083.530 | ||
| 18 | PP2600010590 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố | 26,891,676 | 40.337.514 | 18.824.174 | ||
| 19 | PP2600010591 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 831,600,000 | 1.247.400.000 | 582.120.000 | ||
| 20 | PP2600010592 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học | 83,037,360 | 124.556.040 | 58.126.152 | ||
| 21 | PP2600010593 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 1,045,800,000 | 1.568.700.000 | 732.060.000 | ||
| 22 | PP2600010594 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 2,184,000,000 | 3.276.000.000 | 1.528.800.000 | ||
| 23 | PP2600010595 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 304,500,000 | 456.750.000 | 213.150.000 | ||
| 24 | PP2600010596 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 263,182,500 | 394.773.750 | 184.227.750 | ||
| 25 | PP2600010597 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số về thể tích, độ dẫn, tán xạ trên máy phân tích huyết học | 678,300 | 1.017.450 | 474.810 | ||
| 26 | PP2600010598 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học | 4,294,521 | 6.441.782 | 3.006.165 | ||
| 27 | PP2600010599 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học | 12,259,800 | 18.389.700 | 8.581.860 | ||
| 28 | PP2600010600 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | 113,248,800 | 169.873.200 | 79.274.160 | ||
| 29 | PP2600010601 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 115,500,000 | 173.250.000 | 80.850.000 | ||
| 30 | PP2600010602 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 29,164,800 | 43.747.200 | 20.415.360 | ||
| 31 | PP2600010603 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu | 52,185,000 | 78.277.500 | 36.529.500 | ||
| 32 | PP2600010604 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 94,437,000 | 141.655.500 | 66.105.900 | ||
| 33 | PP2600010605 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 76,419,000 | 114.628.500 | 53.493.300 | ||
| 34 | PP2600010606 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 15,025,500 | 22.538.250 | 10.517.850 | ||
| 35 | PP2600010607 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 592,200,000 | 888.300.000 | 414.540.000 | ||
| 36 | PP2600010608 - Hóa chất đo thời gian APTT- không nhạy với kháng photpholipid dành cho máy phân tích đông máu | 139,020,000 | 208.530.000 | 97.314.000 | ||
| 37 | PP2600010609 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa (LMW Heparin) trên máy phân tích đông máu | 7,277,550 | 10.916.325 | 5.094.285 | ||
| 38 | PP2600010610 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu | 26,184,942 | 39.277.413 | 18.329.460 | ||
| 39 | PP2600010611 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | 457,485,000 | 686.227.500 | 320.239.500 | ||
| 40 | PP2600010612 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 987,840,000 | 1.481.760.000 | 691.488.000 | ||
| 41 | PP2600010613 - Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer,theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 5,719,560,000 | 8.579.340.000 | 4.003.692.000 | ||
| 42 | PP2600010614 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimertrên máy phân tích đông máu | 101,650,500 | 152.475.750 | 71.155.350 | ||
| 43 | PP2600010615 - Hóa chất dùng cho XN định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu | 67,583,250 | 101.374.875 | 47.308.275 | ||
| 44 | PP2600010616 - Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 91,724,010 | 137.586.015 | 64.206.807 | ||
| 45 | PP2600010617 - Chất kiểm chứng cho XN (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin | 10,780,560 | 16.170.840 | 7.546.392 | ||
| 46 | PP2600010618 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 17,981,250 | 26.971.875 | 12.586.875 | ||
| 47 | PP2600010619 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen trên máy phân tích đông máu | 49,759,500 | 74.639.250 | 34.831.650 | ||
| 48 | PP2600010620 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 460,530,000 | 690.795.000 | 322.371.000 | ||
| 49 | PP2600010621 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 195,636,000 | 293.454.000 | 136.945.200 | ||
| 50 | PP2600010622 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố IX | 11,812,500 | 17.718.750 | 8.268.750 | ||
| 51 | PP2600010623 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố VIII | 14,315,700 | 21.473.550 | 10.020.990 | ||
| 52 | PP2600010624 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố XI | 14,315,700 | 21.473.550 | 10.020.990 | ||
| 53 | PP2600010625 - Ống lấy mẫu 2.0 mL | 3,200,000 | 4.800.000 | 2.240.000 | ||
| 54 | PP2600010626 - Hóa chất dùng cho XN định lượng Antithrombin trên máy phân tích đông máu | 44,283,780 | 66.425.670 | 30.998.646 | ||
| 55 | PP2600010627 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên nhân | 211,518,720 | 317.278.080 | 148.063.104 | ||
| 56 | PP2600010628 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA | 230,400,000 | 345.600.000 | 161.280.000 | ||
| 57 | PP2600010629 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm ELISA 300 μL | 201,180,672 | 301.771.008 | 140.826.471 | ||
| 58 | PP2600010630 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm ELISA 1100 μL | 201,606,336 | 302.409.504 | 141.124.436 | ||
| 59 | PP2600010631 - Khay 96 giếng sâu lòng | 4,014,000 | 6.021.000 | 2.809.800 | ||
| 60 | PP2600010632 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện 12 loại kháng thể kháng nhân sử dụng kỹ thuật sắc ký miễn dịch | 104,000,000 | 156.000.000 | 72.800.000 | ||
| 61 | PP2600010633 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện 23 loại kháng thể kháng nhân sử dụng kỹ thuật sắc ký miễn dịch | 952,000,000 | 1.428.000.000 | 666.400.000 | ||
| 62 | PP2600010634 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện 14 kháng thể trong bệnh viêm gan tự miễn bằng kỹ thuật sắc ký miễn dịch | 1,848,000,000 | 2.772.000.000 | 1.293.600.000 | ||
| 63 | PP2600010635 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện 4 kháng thể trong bệnh viêm gan tự miễn bằng kỹ thuật sắc ký miễn dịch | 84,480,000 | 126.720.000 | 59.136.000 | ||
| 64 | PP2600010636 - Hóa chất xét nghiệm đo độ đàn hồi co cục máu đông | 73,392,480 | 110.088.720 | 51.374.736 | ||
| 65 | PP2600010637 - Bộ kít kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh | 70,054,200 | 105.081.300 | 49.037.940 | ||
| 66 | PP2600010638 - Hóa chất để kiểm chuẩn chất lượng mức bệnh lý/ bất thường của xét nghiệm đàn hồi co cục máu | 12,696,264 | 19.044.396 | 8.887.385 | ||
| 67 | PP2600010639 - Thuốc thử cho xét nghiệm đánh giá độc lập về mức độ fibrinogen và chất lượng của các polyme hóa fibrin trong máu citrat bằng cách ức chế các thrombocyte | 61,882,380 | 92.823.570 | 43.317.666 | ||
| 68 | PP2600010640 - Chén đựng mẫu sạch và que khuấy | 124,880,610 | 187.320.915 | 87.416.427 | ||
| 69 | PP2600010641 - Hóa chất kích hoạt con đường nội sinh | 70,054,200 | 105.081.300 | 49.037.940 | ||
| 70 | PP2600010642 - Hóa chất chuẩn máy mức bình thường | 12,696,264 | 19.044.396 | 8.887.385 | ||
| 71 | PP2600010643 - Hóa chất ức chế heparin | 6,613,942 | 9.920.913 | 4.629.760 | ||
| 72 | PP2600010644 - Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết | 4,125,492 | 6.188.238 | 2.887.845 | ||
| 73 | PP2600010645 - Dung dịch rửa máy đông máu tự động | 41,640,480 | 62.460.720 | 29.148.336 | ||
| 74 | PP2600010646 - Hoá chất xét nghiệm PT (thromboplastin) | 182,000,000 | 273.000.000 | 127.400.000 | ||
| 75 | PP2600010647 - Hoá chất xét nghiệm APTT | 94,500,000 | 141.750.000 | 66.150.000 | ||
| 76 | PP2600010648 - Hoá chất định lượng Fibrinogen | 284,586,450 | 426.879.675 | 199.210.515 | ||
| 77 | PP2600010649 - Hoá chất Canxi Clorua 0.025M dùng cho xét nghiệm đông máu | 7,180,000 | 10.770.000 | 5.026.000 | ||
| 78 | PP2600010650 - Hoá chất dùng pha loãng mẫu cho xét nghiệm Fibrinogen | 7,620,000 | 11.430.000 | 5.334.000 | ||
| 79 | PP2600010651 - Dung dịch rửa kim máy đông máu tự động | 123,630,000 | 185.445.000 | 86.541.000 | ||
| 80 | PP2600010652 - Hoá chất dùng kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | ||
| 81 | PP2600010653 - Hoá chất định lượng D-dimer | 230,000,000 | 345.000.000 | 161.000.000 | ||
| 82 | PP2600010654 - Cuvette phản ứng kèm bi từ | 252,500,000 | 378.750.000 | 176.750.000 | ||
| 83 | PP2600010655 - Hoá chất Rountin dùng kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | ||
| 84 | PP2600010656 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học | 364,140,000 | 546.210.000 | 254.898.000 | ||
| 85 | PP2600010657 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu | 229,992,000 | 344.988.000 | 160.994.400 | ||
| 86 | PP2600010658 - Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học | 147,800,000 | 221.700.000 | 103.460.000 | ||
| 87 | PP2600010659 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu, hồng cầu nhân | 340,956,000 | 511.434.000 | 238.669.200 | ||
| 88 | PP2600010660 - Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 1 | 330,000,000 | 495.000.000 | 231.000.000 | ||
| 89 | PP2600010661 - Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 2 | 333,000,000 | 499.500.000 | 233.100.000 | ||
| 90 | PP2600010662 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu | 1,199,520,000 | 1.799.280.000 | 839.664.000 | ||
| 91 | PP2600010663 - Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới | 47,380,000 | 71.070.000 | 33.166.000 | ||
| 92 | PP2600010664 - Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới | 68,250,000 | 102.375.000 | 47.775.000 | ||
| 93 | PP2600010665 - Hóa chất rửa máy huyết học | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | ||
| 94 | PP2600010666 - Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 1 | 100,500,000 | 150.750.000 | 70.350.000 | ||
| 95 | PP2600010667 - Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 2 | 100,500,000 | 150.750.000 | 70.350.000 | ||
| 96 | PP2600010668 - Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 3 | 100,500,000 | 150.750.000 | 70.350.000 | ||
| 97 | PP2600010669 - Hoá chất xác định thời gian đông máu (PT) | 143,400,000 | 215.100.000 | 100.380.000 | ||
| 98 | PP2600010670 - Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin một phần được kíchhoạt (APTT) | 143,490,000 | 215.235.000 | 100.443.000 | ||
| 99 | PP2600010671 - Hoá chất xác định nồng độ Fibrinogen trong huyết tương | 153,000,000 | 229.500.000 | 107.100.000 | ||
| 100 | PP2600010672 - Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu | 11,670,000 | 17.505.000 | 8.169.000 | ||
| 101 | PP2600010673 - Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu | 6,747,300 | 10.120.950 | 4.723.110 | ||
| 102 | PP2600010674 - Dung dịch rửa kim hút mẫu và kim hút thuốc thử | 213,000,000 | 319.500.000 | 149.100.000 | ||
| 103 | PP2600010675 - Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu tự động có tính acid | 38,195,000 | 57.292.500 | 26.736.500 | ||
| 104 | PP2600010676 - chất chuẩn dùng để đánh giá và phân tích độ lệch và độ lặp lại của các xét nghiệm phân tích trong giới hạn bình thường | 171,945,000 | 257.917.500 | 120.361.500 | ||
| 105 | PP2600010677 - Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu thường quy và đặc biệt | 171,945,000 | 257.917.500 | 120.361.500 | ||
| 106 | PP2600010678 - Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu | 16,233,000 | 24.349.500 | 11.363.100 | ||
| 107 | PP2600010679 - Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động | 192,000,000 | 288.000.000 | 134.400.000 | ||
| 108 | PP2600010680 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer | 152,000,000 | 228.000.000 | 106.400.000 | ||
| 109 | PP2600010681 - Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | 23,200,000 | 34.800.000 | 16.240.000 | ||
| 110 | PP2600010682 - Kit xét nghiệm kháng thể kháng nhân ANA bằng kỹ thuật huỳnh quang gián tiếp | 237,500,000 | 356.250.000 | 166.250.000 | ||
| 111 | PP2600010683 - Khay ủ cho xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang | 12,065,200 | 18.097.800 | 8.445.640 | ||
| 112 | PP2600010684 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể nhóm máu ABO (A1,B) | 586,162,500 | 879.243.750 | 410.313.750 | ||
| 113 | PP2600010685 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể nhóm máu bất thường | 24,696,000 | 37.044.000 | 17.287.200 | ||
| 114 | PP2600010686 - Môi trường kiểm tra nhanh sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu bệnh phẩm | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | ||
| 115 | PP2600010687 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu người trên máy sinh hóa | 22,999,920 | 34.499.880 | 16.099.944 | ||
| 116 | PP2600010688 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c | 16,062,000 | 24.093.000 | 11.243.400 | ||
| 117 | PP2600010689 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu | 19,260,000 | 28.890.000 | 13.482.000 | ||
| 118 | PP2600010690 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125 | 323,810,886 | 485.716.329 | 226.667.621 | ||
| 119 | PP2600010691 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 323,810,886 | 485.716.329 | 226.667.621 | ||
| 120 | PP2600010692 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 323,810,886 | 485.716.329 | 226.667.621 | ||
| 121 | PP2600010693 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA tự do | 152,971,875 | 229.457.813 | 107.080.313 | ||
| 122 | PP2600010694 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FSH | 33,927,600 | 50.891.400 | 23.749.320 | ||
| 123 | PP2600010695 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng hCG, βhCG | 193,872,000 | 290.808.000 | 135.710.400 | ||
| 124 | PP2600010696 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Progesterone | 33,927,600 | 50.891.400 | 23.749.320 | ||
| 125 | PP2600010697 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng prolactin | 33,927,600 | 50.891.400 | 23.749.320 | ||
| 126 | PP2600010698 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng nội tiết tố tuyến cận giáp | 33,041,928 | 49.562.892 | 23.129.350 | ||
| 127 | PP2600010699 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 183,566,250 | 275.349.375 | 128.496.375 | ||
| 128 | PP2600010700 - Dung dịch rửa acid cho cóng phản ứng xét nghiệm sinh hóa tự động | 6,689,970 | 10.034.955 | 4.682.979 | ||
| 129 | PP2600010701 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin | 21,724,960 | 32.587.440 | 15.207.472 | ||
| 130 | PP2600010702 - Hóa chất định lượng phosphatase kiềm (ALP) | 18,193,455 | 27.290.183 | 12.735.419 | ||
| 131 | PP2600010703 - Hóa chất xét nghiệm alanine aminotransferase | 135,664,200 | 203.496.300 | 94.964.940 | ||
| 132 | PP2600010704 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 | 3,940,557 | 5.910.836 | 2.758.390 | ||
| 133 | PP2600010705 - Hóa chất xét nghiệm AMYLASE | 38,111,860 | 57.167.790 | 26.678.302 | ||
| 134 | PP2600010706 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ASLO (antistreptolysinO) | 100,043,600 | 150.065.400 | 70.030.520 | ||
| 135 | PP2600010707 - Thuốc thử xét nghiệm GOT (glutamic oxaloacetic transaminase) /AST (aspartate aminotransferase) | 135,664,200 | 203.496.300 | 94.964.940 | ||
| 136 | PP2600010708 - Hóa chất xét nghiệm bilirrubin trực tiếp | 39,976,650 | 59.964.975 | 27.983.655 | ||
| 137 | PP2600010709 - Hóa chất xét nghiệm bilirrubin toàn phần | 48,951,000 | 73.426.500 | 34.265.700 | ||
| 138 | PP2600010710 - Dung dịch làm chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thông thường | 4,573,422 | 6.860.133 | 3.201.396 | ||
| 139 | PP2600010711 - Chất chuẩn xét nghiệm CKMB (Creatine kinase MB subunit) | 1,524,474 | 2.286.711 | 1.067.132 | ||
| 140 | PP2600010712 - Chất chuẩn xét nghiệm HBA1C | 9,604,186 | 14.406.279 | 6.722.931 | ||
| 141 | PP2600010713 - Chất chuẩn cho bộ lipid | 2,324,008 | 3.486.012 | 1.626.806 | ||
| 142 | PP2600010714 - Chất chuẩn dùng cho bộ protein | 2,741,256 | 4.111.884 | 1.918.880 | ||
| 143 | PP2600010715 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin, α1-microglobulin, IgG (Immunoglobulin G), protein | 2,052,271 | 3.078.407 | 1.436.590 | ||
| 144 | PP2600010716 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng prealbumin, antistreptolysin O, ceruloplasmin | 5,340,554 | 8.010.831 | 3.738.388 | ||
| 145 | PP2600010717 - Thuốc thử xét nghiệm Lactat | 14,609,554 | 21.914.331 | 10.226.688 | ||
| 146 | PP2600010718 - Thuốc thử xét nghiệm Mg (Magnesi) | 26,148,150 | 39.222.225 | 18.303.705 | ||
| 147 | PP2600010719 - Hóa chất xét nghiệm Calcium | 28,477,575 | 42.716.363 | 19.934.303 | ||
| 148 | PP2600010720 - Điện cực xét nghiệm Clorid | 14,004,648 | 21.006.972 | 9.803.254 | ||
| 149 | PP2600010721 - Điện cực xét nghiệm Kali | 14,156,164 | 21.234.246 | 9.909.315 | ||
| 150 | PP2600010722 - Điện cực xét nghiệm Natri | 14,801,850 | 22.202.775 | 10.361.295 | ||
| 151 | PP2600010723 - Bộ cóng đo phản ứng sinh hóa. | 26,923,050 | 40.384.575 | 18.846.135 | ||
| 152 | PP2600010724 - Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy phân tích sinh hóa | 20,414,898 | 30.622.347 | 14.290.429 | ||
| 153 | PP2600010725 - Dung dịch vệ sinh điện cực xét nghiệm điện giải | 9,783,210 | 14.674.815 | 6.848.247 | ||
| 154 | PP2600010726 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm điện giải (Na, K,Cl) | 77,412,510 | 116.118.765 | 54.188.757 | ||
| 155 | PP2600010727 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng natri, kali, clo sử dụng điện cực chọn lọc ion | 126,748,125 | 190.122.188 | 88.723.688 | ||
| 156 | PP2600010728 - Hóa chất điện phân tham chiếu xét nghiệm điện giải (Na, K, Cl) | 49,790,160 | 74.685.240 | 34.853.112 | ||
| 157 | PP2600010729 - Chất hiệu chuẩn điện cực xét nghiệm định lượng natri, kali, clo - Mức cao | 4,895,100 | 7.342.650 | 3.426.570 | ||
| 158 | PP2600010730 - Chất hiệu chuẩn điện cực xét nghiệm định lượng natri, kali, clo - Mức thấp | 4,242,420 | 6.363.630 | 2.969.694 | ||
| 159 | PP2600010731 - Hóa chất xét nghiệm cholesterol | 27,972,000 | 41.958.000 | 19.580.400 | ||
| 160 | PP2600010732 - Hóa chất xét nghiệm creatin kinase (CK) | 28,875,000 | 43.312.500 | 20.212.500 | ||
| 161 | PP2600010733 - Hóa chất xét nghiệm CKMB (Creatine kinase MB subunit) | 36,225,000 | 54.337.500 | 25.357.500 | ||
| 162 | PP2600010734 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng ammonia, ethanol, bicarbonate mức bệnh lý | 4,065,264 | 6.097.896 | 2.845.685 | ||
| 163 | PP2600010735 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng ammonia, ethanol, bicarbonate mức bình thường | 4,065,264 | 6.097.896 | 2.845.685 | ||
| 164 | PP2600010736 - Thuốc thử xét nghiệm RF (Rheumatoid Factors) | 35,215,356 | 52.823.034 | 24.650.750 | ||
| 165 | PP2600010737 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm RF (Rheumatoid Factors) | 11,743,344 | 17.615.016 | 8.220.341 | ||
| 166 | PP2600010738 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF (Rheumatoid Factors) | 8,395,096 | 12.592.644 | 5.876.568 | ||
| 167 | PP2600010739 - Hóa chất xét nghiệm creatinin | 61,188,750 | 91.783.125 | 42.832.125 | ||
| 168 | PP2600010740 - Thuốc thử xét nghiệm CRP (C-reactive protein) | 330,000,000 | 495.000.000 | 231.000.000 | ||
| 169 | PP2600010741 - Hóa chất xét nghiệm GGT (gamma-glutamyl transferase) | 113,053,500 | 169.580.250 | 79.137.450 | ||
| 170 | PP2600010742 - Hóa chất xét nghiệm Glucose | 97,902,000 | 146.853.000 | 68.531.400 | ||
| 171 | PP2600010743 - Thuốc thử xét nghiệm HbA1c | 30,013,080 | 45.019.620 | 21.009.156 | ||
| 172 | PP2600010744 - Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HBA1C | 2,134,264 | 3.201.396 | 1.493.985 | ||
| 173 | PP2600010745 - Thuốc thử xét nghiệm HDL (high-density lipoprotein) -Cholesterol | 106,713,180 | 160.069.770 | 74.699.226 | ||
| 174 | PP2600010746 - Thuốc thử xét nghiệm LDL (low-density lipoprotein) -Cholesterol | 52,010,446 | 78.015.669 | 36.407.313 | ||
| 175 | PP2600010747 - Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) | 15,582,000 | 23.373.000 | 10.907.400 | ||
| 176 | PP2600010748 - Hóa chất xét nghiệm lactacderhydrogenlase (LDHI) | 16,270,380 | 24.405.570 | 11.389.266 | ||
| 177 | PP2600010749 - Dung dịch rửa kim hút mẫu 2 trên máy sinh hóa tự động | 869,505 | 1.304.258 | 608.654 | ||
| 178 | PP2600010750 - Dung dịch rửa kim hút mẫu 1 trên máy sinh hóa tự động | 1,041,957 | 1.562.936 | 729.370 | ||
| 179 | PP2600010751 - Dung dịch nước muối sử dụng cho máy sinh hóa tự động | 1,918,880 | 2.878.320 | 1.343.216 | ||
| 180 | PP2600010752 - Dung dịch rửa kiềm kim hút thuốc thử và cóng phản ứng cho máy sinh hóa tự động | 5,069,925 | 7.604.888 | 3.548.948 | ||
| 181 | PP2600010753 - Dung dịch rửa cóng phản ứng | 49,959,000 | 74.938.500 | 34.971.300 | ||
| 182 | PP2600010754 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ammonia | 68,601,330 | 102.901.995 | 48.020.931 | ||
| 183 | PP2600010755 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng phospho | 11,433,570 | 17.150.355 | 8.003.499 | ||
| 184 | PP2600010756 - Vật liệu kiểm soát xétnghiệm sinh hóa mức bình thường | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | ||
| 185 | PP2600010757 - Vật liệu kiểm soát xétnghiệm sinh hóa mức bệnh lý | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | ||
| 186 | PP2600010758 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng hemoglobin A1c mức bình thường | 4,410,000 | 6.615.000 | 3.087.000 | ||
| 187 | PP2600010759 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng hemoglobin A1c mức bệnh lý | 4,520,250 | 6.780.375 | 3.164.175 | ||
| 188 | PP2600010760 - Vật liệu kiểm soát xétnghiệm Protein, Albumin mức bình thường | 3,768,062 | 5.652.093 | 2.637.644 | ||
| 189 | PP2600010761 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin mức bệnh lý | 3,768,062 | 5.652.093 | 2.637.644 | ||
| 190 | PP2600010762 - Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 2,027,970 | 3.041.955 | 1.419.579 | ||
| 191 | PP2600010763 - Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần | 18,356,625 | 27.534.938 | 12.849.638 | ||
| 192 | PP2600010764 - Thuốc thử xét nghiệm Protein | 4,003,494 | 6.005.241 | 2.802.446 | ||
| 193 | PP2600010765 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerid | 36,188,800 | 54.283.200 | 25.332.160 | ||
| 194 | PP2600010766 - Thuốc thử xét nghiệm Acid uric | 32,540,760 | 48.811.140 | 22.778.532 | ||
| 195 | PP2600010767 - Thuốc thử xét nghiệm Ure | 91,468,440 | 137.202.660 | 64.027.908 | ||
| 196 | PP2600010768 - Chất phụ gia cho buồng phản ứng | 2,174,823 | 3.262.235 | 1.522.377 | ||
| 197 | PP2600010769 - Thuốc thử xét nghiệm Lipase | 63,519,750 | 95.279.625 | 44.463.825 | ||
| 198 | PP2600010770 - Thuốc thử xét nghiệm Ethanol | 20,559,424 | 30.839.136 | 14.391.597 | ||
| 199 | PP2600010771 - Chất hiệu chuẩn Xét nghiệm AFP | 2,447,550 | 3.671.325 | 1.713.285 | ||
| 200 | PP2600010772 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AMH (Anti-MullerianHormone) | 6,252,790 | 9.379.185 | 4.376.953 | ||
| 201 | PP2600010773 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm AMH (Anti-Mullerian Hormone) | 6,252,790 | 9.379.185 | 4.376.953 | ||
| 202 | PP2600010774 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) | 4,410,000 | 6.615.000 | 3.087.000 | ||
| 203 | PP2600010775 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA (Cancer antigen) 125 | 2,937,060 | 4.405.590 | 2.055.942 | ||
| 204 | PP2600010776 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA (Cancer antigen) 153 | 2,937,060 | 4.405.590 | 2.055.942 | ||
| 205 | PP2600010777 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA (Cancer antigen) 19-9 | 2,937,060 | 4.405.590 | 2.055.942 | ||
| 206 | PP2600010778 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA (Cancer antigen) 724 | 3,688,620 | 5.532.930 | 2.582.034 | ||
| 207 | PP2600010779 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA (Carcinoembryonic antigen) | 2,447,550 | 3.671.325 | 1.713.285 | ||
| 208 | PP2600010780 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol | 2,937,060 | 4.405.590 | 2.055.942 | ||
| 209 | PP2600010781 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 | 3,671,326 | 5.506.989 | 2.569.929 | ||
| 210 | PP2600010782 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T | 2,646,000 | 3.969.000 | 1.852.200 | ||
| 211 | PP2600010783 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH (Thyroidstimulating hormone) | 2,447,550 | 3.671.325 | 1.713.285 | ||
| 212 | PP2600010784 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC (squamous cellcarcinoma) | 9,790,578 | 14.685.867 | 6.853.405 | ||
| 213 | PP2600010785 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Estradiol | 1,223,775 | 1.835.663 | 856.643 | ||
| 214 | PP2600010786 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin | 2,447,550 | 3.671.325 | 1.713.285 | ||
| 215 | PP2600010787 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA (Prostate-specific antigen) tự do | 2,447,550 | 3.671.325 | 1.713.285 | ||
| 216 | PP2600010788 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm free beta hCG (Human chorionic gonadotropin) | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | ||
| 217 | PP2600010789 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH (Follicle stimulating hormone) | 1,212,750 | 1.819.125 | 848.925 | ||
| 218 | PP2600010790 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 (Free triiodothyronine) | 2,447,550 | 3.671.325 | 1.713.285 | ||
| 219 | PP2600010791 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 (Free thyroxine) | 2,447,550 | 3.671.325 | 1.713.285 | ||
| 220 | PP2600010792 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG (Human chorionic gonadotropin), beta-HCG (Human chorionic gonadotropin) | 2,447,550 | 3.671.325 | 1.713.285 | ||
| 221 | PP2600010793 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin | 1,223,775 | 1.835.663 | 856.643 | ||
| 222 | PP2600010794 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LH (Luteinizing hormone) | 1,223,775 | 1.835.663 | 856.643 | ||
| 223 | PP2600010795 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE (neuron-specific enolase) | 1,835,663 | 2.753.495 | 1.284.965 | ||
| 224 | PP2600010796 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng free βhCG (Beta-human Chorionic Gonadotropin), PAPP-A (Pregnancy Associated Plasma Protein A), Androstenedione, Estradiol, Progesterone, Testosterone | 9,545,445 | 14.318.168 | 6.681.812 | ||
| 225 | PP2600010797 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A (Pregnancy Associated Plasma Protein A) | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | ||
| 226 | PP2600010798 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP (Nterminal pro Btype natriuretic peptide) | 6,393,000 | 9.589.500 | 4.475.100 | ||
| 227 | PP2600010799 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng SCC (squamous cellcarcinoma), ProGRP ((Progastrin-releasing peptide) ), CYFRA 21-1 và NSE (neuron-specific enolase) | 11,533,836 | 17.300.754 | 8.073.686 | ||
| 228 | PP2600010800 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng AFP (Alpha1 fetoprotein), CA (Cancer antigen) 125, CA (Cancer antigen) 15-3, CA (Cancer antigen) 19-9, CA (Cancer antigen) 72-4, CEA (Carcinoembryonic antigen), CYFRA 21-1, Ferritin, PSA (Prostate-specific antigen), HCG (Human chorionic gonadotropin), NSE (neuron-specific enolase) | 16,153,830 | 24.230.745 | 11.307.681 | ||
| 229 | PP2600010801 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số miễn dịch | 8,811,180 | 13.216.770 | 6.167.826 | ||
| 230 | PP2600010802 - Dung dịch rửa trước phản ứng, loại bỏ các thành phần huyết thanh có thể ảnh hưởng kết quả đo. | 57,162,510 | 85.743.765 | 40.013.757 | ||
| 231 | PP2600010803 - Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy phân tích xét nghiệm miễn dịch | 128,688,000 | 193.032.000 | 90.081.600 | ||
| 232 | PP2600010804 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Progesterone | 1,223,775 | 1.835.663 | 856.643 | ||
| 233 | PP2600010805 - Chất hiệu chuẩn xétnghiệm Prolactin | 1,223,775 | 1.835.663 | 856.643 | ||
| 234 | PP2600010806 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA (Prostate-specific antigen) | 2,447,550 | 3.671.325 | 1.713.285 | ||
| 235 | PP2600010807 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3 (triiodothyronine) | 1,223,775 | 1.835.663 | 856.643 | ||
| 236 | PP2600010808 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T4 (thyroxine) | 1,223,775 | 1.835.663 | 856.643 | ||
| 237 | PP2600010809 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone | 1,223,775 | 1.835.663 | 856.643 | ||
| 238 | PP2600010810 - Chất hiệu chuẩn xétnghiệm Tg(Thyroglobulin) | 2,564,100 | 3.846.150 | 1.794.870 | ||
| 239 | PP2600010811 - Chất pha loãng mẫu trong các xét nghiệm miễn dịch | 85,664,250 | 128.496.375 | 59.964.975 | ||
| 240 | PP2600010812 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO (Thyroid specific peroxidase) | 4,410,000 | 6.615.000 | 3.087.000 | ||
| 241 | PP2600010813 - Vật liệu kiểm soát xétnghiệm kháng thể khángTg (Thyroglobulin) | 30,839,132 | 46.258.698 | 21.587.393 | ||
| 242 | PP2600010814 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IgE (Immunoglobulin E) | 3,181,816 | 4.772.724 | 2.227.272 | ||
| 243 | PP2600010815 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKAII (Protein induced by vitamin K absence or antagonist -II) | 14,883,750 | 22.325.625 | 10.418.625 | ||
| 244 | PP2600010816 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PIVKAII (Protein induced by vitamin K absence or antagonist -II) | 43,659,000 | 65.488.500 | 30.561.300 | ||
| 245 | PP2600010817 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IL6 (Interleukin6) | 4,895,100 | 7.342.650 | 3.426.570 | ||
| 246 | PP2600010818 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone), C-Peptide, hGH (Human growth hormone), Insulin, IL-6 (Interleukin6), PlGF (Placental growth factor), sFlt (Soluble fms-like tyrosine kinase) | 26,460,000 | 39.690.000 | 18.522.000 | ||
| 247 | PP2600010819 - Dung dịch pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch | 65,340,405 | 98.010.608 | 45.738.284 | ||
| 248 | PP2600010820 - Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch Progesterone. | 1,578,675 | 2.368.013 | 1.105.073 | ||
| 249 | PP2600010821 - Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trongmáy phân tích xét nghiệm miễn dịch | 209,045,200 | 313.567.800 | 146.331.640 | ||
| 250 | PP2600010822 - Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch | 88,977,000 | 133.465.500 | 62.283.900 | ||
| 251 | PP2600010823 - Cúp và típ dùng hút mẫu, kiểm tra chất lượng, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch | 282,460,500 | 423.690.750 | 197.722.350 | ||
| 252 | PP2600010824 - Cốc mẫu dùng cho máy sinh hóa tự động | 1,679,486 | 2.519.229 | 1.175.641 | ||
| 253 | PP2600010825 - Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin) | 5,815,378,800 | 8.723.068.200 | 4.070.765.160 | ||
| 254 | PP2600010826 - Thuốc thử xét nghiệm IL6 (Interleukin6) | 137,062,800 | 205.594.200 | 95.943.960 | ||
| 255 | PP2600010827 - Thuốc thử xét nghiệm T4 (thyroxine) | 8,076,915 | 12.115.373 | 5.653.841 | ||
| 256 | PP2600010828 - Thuốc thử xét nghiệm FT4 (Free thyroxine) | 242,307,450 | 363.461.175 | 169.615.215 | ||
| 257 | PP2600010829 - Thuốc thử xét nghiệm Tg ((Thyroglobulin) | 128,483,250 | 192.724.875 | 89.938.275 | ||
| 258 | PP2600010830 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP (Nterminal pro Btype natriuretic peptide) | 2,839,158,000 | 4.258.737.000 | 1.987.410.600 | ||
| 259 | PP2600010831 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP (Nterminal pro Btype natriuretic peptide) | 2,646,000 | 3.969.000 | 1.852.200 | ||
| 260 | PP2600010832 - Thuốc thử xét nghiệm Troponin T | 693,000,000 | 1.039.500.000 | 485.100.000 | ||
| 261 | PP2600010833 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T | 2,205,000 | 3.307.500 | 1.543.500 | ||
| 262 | PP2600010834 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP (Alpha1fetoprotein) | 1,903,214,880 | 2.854.822.320 | 1.332.250.416 | ||
| 263 | PP2600010835 - Thuốc thử xét nghiệm PIVKAII (Protein induced by vitamin K absence or antagonist -II) máy lớn | 2,811,375,000 | 4.217.062.500 | 1.967.962.500 | ||
| 264 | PP2600010836 - Thuốc thử xét nghiệm CA (Cancer antigen) 19-9 | 370,069,568 | 555.104.352 | 259.048.698 | ||
| 265 | PP2600010837 - Thuốc thử xét nghiệm CEA (Carcinoembryonic antigen) | 158,601,240 | 237.901.860 | 111.020.868 | ||
| 266 | PP2600010838 - Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 | 220,279,500 | 330.419.250 | 154.195.650 | ||
| 267 | PP2600010839 - Thuốc thử xét nghiệm SCC (squamous cellcarcinoma) | 100,416,190 | 150.624.285 | 70.291.333 | ||
| 268 | PP2600010840 - Thuốc thử xét nghiệm Free HCG (Human chorionic gonadotropin) beta | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | ||
| 269 | PP2600010841 - Thuốc thử xét nghiệm PAPP-A (Pregnancy Associated Plasma Protein A) | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | ||
| 270 | PP2600010842 - Thuốc thử xét nghiệm TSH (Thyroid stimulating hormone) | 242,307,450 | 363.461.175 | 169.615.215 | ||
| 271 | PP2600010843 - Thuốc thử xét nghiệm T3 (triiodothyronine) | 8,076,915 | 12.115.373 | 5.653.841 | ||
| 272 | PP2600010844 - Thuốc thử xét nghiệm FT3 (Free triiodothyronine) | 218,076,705 | 327.115.058 | 152.653.694 | ||
| 273 | PP2600010845 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) | 58,153,788 | 87.230.682 | 40.707.652 | ||
| 274 | PP2600010846 - Thuốc thử xét nghiệm IgE (Immunoglobulin E) | 1,125,873,000 | 1.688.809.500 | 788.111.100 | ||
| 275 | PP2600010847 - Thuốc thử xét nghiệm Cortisol | 154,636,209 | 231.954.314 | 108.245.347 | ||
| 276 | PP2600010848 - Thuốc thử xét nghiệm Ferritin | 396,503,100 | 594.754.650 | 277.552.170 | ||
| 277 | PP2600010849 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Vitamin B12, Ferritin, Folate, βCTx (C-terminal telopeptide of type I collagen), Osteocalcin, PTH (Parathyroid hormone), P1NP (Procollagen type 1 amino-terminal propeptid), Vitamin D, Calcitonin | 10,769,220 | 16.153.830 | 7.538.454 | ||
| 278 | PP2600010850 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Beta 2 Microglobulin | 2,094,750 | 3.142.125 | 1.466.325 | ||
| 279 | PP2600010851 - Thuốc thử xét nghiệm Beta 2 Microglobulin | 7,183,559 | 10.775.339 | 5.028.492 | ||
| 280 | PP2600010852 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm B2MG (β2microglobulin) | 2,737,585 | 4.106.378 | 1.916.310 | ||
| 281 | PP2600010853 - Thuốc thử xét nghiệm Prealbumin | 56,691,379 | 85.037.069 | 39.683.966 | ||
| 282 | PP2600010854 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng vancomycin | 93,006,900 | 139.510.350 | 65.104.830 | ||
| 283 | PP2600010855 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng digoxin, carbamazepine,gentamicin, phenytoin, phenobarbital, primidone, theophylline, tobramycin, acid valproic và vancomycin | 9,870,970 | 14.806.455 | 6.909.679 | ||
| 284 | PP2600010856 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 15 thông số sinh hóa TDM | 8,299,642 | 12.449.463 | 5.809.750 | ||
| 285 | PP2600010857 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 | 2,447,550 | 3.671.325 | 1.713.285 | ||
| 286 | PP2600010858 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin D total G3 | 4,200,000 | 6.300.000 | 2.940.000 | ||
| 287 | PP2600010859 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm hGH (Human growth hormone) | 3,059,438 | 4.589.157 | 2.141.607 | ||
| 288 | PP2600010860 - Thuốc thử xét nghiệm IgA (Immunoglobulin A ) | 15,008,376 | 22.512.564 | 10.505.864 | ||
| 289 | PP2600010861 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng haptoglobin | 8,003,490 | 12.005.235 | 5.602.443 | ||
| 290 | PP2600010862 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Apolipoprotein A-1 | 4,802,094 | 7.203.141 | 3.361.466 | ||
| 291 | PP2600010863 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng apolipoprotein B | 4,802,094 | 7.203.141 | 3.361.466 | ||
| 292 | PP2600010864 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Vitamin D toàn phần thế hệ 3 | 10,256,400 | 15.384.600 | 7.179.480 | ||
| 293 | PP2600010865 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng C3 | 20,542,284 | 30.813.426 | 14.379.599 | ||
| 294 | PP2600010866 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng C4 | 11,738,448 | 17.607.672 | 8.216.914 | ||
| 295 | PP2600010867 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm PTH (Parathyroid hormone) | 1,223,775 | 1.835.663 | 856.643 | ||
| 296 | PP2600010868 - Hóa chất xét nghiệm C-Peptide | 52,867,080 | 79.300.620 | 37.006.956 | ||
| 297 | PP2600010869 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide | 4,405,590 | 6.608.385 | 3.083.913 | ||
| 298 | PP2600010870 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) | 6,118,876 | 9.178.314 | 4.283.214 | ||
| 299 | PP2600010871 - Thuốc thử xét nghiệm ACTH (Adrenocorticotropic hormone) | 231,293,490 | 346.940.235 | 161.905.443 | ||
| 300 | PP2600010872 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin B12 thế hệ 2 | 52,867,080 | 79.300.620 | 37.006.956 | ||
| 301 | PP2600010873 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin D toàn phần thế hệ 3 E2G | 463,522,500 | 695.283.750 | 324.465.750 | ||
| 302 | PP2600010874 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgG (Immunoglobulin G) | 10,005,584 | 15.008.376 | 7.003.909 | ||
| 303 | PP2600010875 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgM (Immunoglobulin M) | 10,005,584 | 15.008.376 | 7.003.909 | ||
| 304 | PP2600010876 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ceruloplasmin | 10,671,320 | 16.006.980 | 7.469.924 | ||
| 305 | PP2600010877 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholinesterase | 1,270,395 | 1.905.593 | 889.277 | ||
| 306 | PP2600010878 - Thuốc thử xét nghiệm Transferin | 10,004,360 | 15.006.540 | 7.003.052 | ||
| 307 | PP2600010879 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AMH (Anti-MullerianHormone) | 39,375,000 | 59.062.500 | 27.562.500 | ||
| 308 | PP2600010880 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Estradiol | 23,790,186 | 35.685.279 | 16.653.131 | ||
| 309 | PP2600010881 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Folate thế hệ 3 | 52,867,080 | 79.300.620 | 37.006.956 | ||
| 310 | PP2600010882 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Folate thế hệ 3 | 4,895,100 | 7.342.650 | 3.426.570 | ||
| 311 | PP2600010883 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng hGH (Human growth hormone) | 7,709,783 | 11.564.675 | 5.396.849 | ||
| 312 | PP2600010884 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP (Progastrin-releasing peptide) | 6,587,438 | 9.881.157 | 4.611.207 | ||
| 313 | PP2600010885 - Thuốc thử xét nghiệm ProGRP (Progastrin-releasing peptide) | 12,828,375 | 19.242.563 | 8.979.863 | ||
| 314 | PP2600010886 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng calcitonin người (thyrocalcitonin) | 7,709,783 | 11.564.675 | 5.396.849 | ||
| 315 | PP2600010887 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng calcitonin người (thyrocalcitonin) | 28,551,600 | 42.827.400 | 19.986.120 | ||
| 316 | PP2600010888 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG (Immunoglobulin G) kháng CCP (Anti-cyclic citrullinated peptide) | 113,333,801 | 170.000.702 | 79.333.661 | ||
| 317 | PP2600010889 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG (Immunoglobulin G) người kháng CCP (Anti-cyclic citrullinated peptide) | 19,580,400 | 29.370.600 | 13.706.280 | ||
| 318 | PP2600010890 - Thuốc thử xét nghiệm Testosterone G2 đóng gói lớn | 35,685,279 | 53.527.919 | 24.979.696 | ||
| 319 | PP2600010891 - Thuốc thử xét nghiệm Insulin | 52,867,080 | 79.300.620 | 37.006.956 | ||
| 320 | PP2600010892 - Thuốc thử xét nghiệm LH (Luteinizing hormone) | 35,685,279 | 53.527.919 | 24.979.696 | ||
| 321 | PP2600010893 - Thuốc thử xét nghiệm NSE (neuron-specific enolase) | 69,388,044 | 104.082.066 | 48.571.631 | ||
| 322 | PP2600010894 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng TPO (Thyroidspecific peroxidase) | 87,230,682 | 130.846.023 | 61.061.478 | ||
| 323 | PP2600010895 - Thuốc thử xét nghiệm HE4 (Human epididymal protein 4) | 70,560,000 | 105.840.000 | 49.392.000 | ||
| 324 | PP2600010896 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4 (Human epididymal protein 4) | 6,174,000 | 9.261.000 | 4.321.800 | ||
| 325 | PP2600010897 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE4 (Human epididymal protein 4) | 8,820,000 | 13.230.000 | 6.174.000 | ||
| 326 | PP2600010898 - Hóa chất xét nghiệm Tobramycin | 20,275,504 | 30.413.256 | 14.192.853 | ||
| 327 | PP2600010899 - Hóa chất xét nghiệm Amikacin | 33,286,680 | 49.930.020 | 23.300.676 | ||
| 328 | PP2600010900 - Hóa chất xét nghiệm Gentamycin | 29,282,400 | 43.923.600 | 20.497.680 | ||
| 329 | PP2600010901 - Thuốc thử xét nghiệm Tacrolimus | 79,630,906 | 119.446.359 | 55.741.635 | ||
| 330 | PP2600010902 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Tacrolimus | 2,124,974 | 3.187.461 | 1.487.482 | ||
| 331 | PP2600010903 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm Tacrolimus | 1,159,943 | 1.739.915 | 811.961 | ||
| 332 | PP2600010904 - Hóa chất xét nghiệm Anti TSHR (Thyroid stimulating hormone receptor) | 297,675,000 | 446.512.500 | 208.372.500 | ||
| 333 | PP2600010905 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti - TSHR (Thyroid stimulating hormone receptor) | 6,118,876 | 9.178.314 | 4.283.214 | ||
| 334 | PP2600010906 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Amikacin | 9,892,998 | 14.839.497 | 6.925.099 | ||
| 335 | PP2600010907 - Thuốc bảo dưỡng hàng ngày cho điện cực ISE, ống và kimhút mẫu | 11,043,345 | 16.565.018 | 7.730.342 | ||
| 336 | PP2600010908 - Hóa chất xét nghiệm HbA1c loại A | 193,935,000 | 290.902.500 | 135.754.500 | ||
| 337 | PP2600010909 - Hóa chất xét nghiệm HbA1c loại B | 77,812,000 | 116.718.000 | 54.468.400 | ||
| 338 | PP2600010910 - Hóa chất xét nghiệm HbA1c loại C | 93,780,000 | 140.670.000 | 65.646.000 | ||
| 339 | PP2600010911 - Dung dịch rửa ly giải | 331,500,000 | 497.250.000 | 232.050.000 | ||
| 340 | PP2600010912 - Cột sắc kí | 81,238,950 | 121.858.425 | 56.867.265 | ||
| 341 | PP2600010913 - Dung dịch hiệu chuẩn | 11,116,000 | 16.674.000 | 7.781.200 | ||
| 342 | PP2600010914 - Dung dịch kiểm chuẩn | 15,120,000 | 22.680.000 | 10.584.000 | ||
| 343 | PP2600010915 - Dung dịch pha loãng mẫu chuẩn | 4,705,974 | 7.058.961 | 3.294.182 | ||
| 344 | PP2600010916 - Dung dịch rửa xét nghiệm định lượng HbA1c | 1,150,000 | 1.725.000 | 805.000 | ||
| 345 | PP2600010917 - Giấy thấm máu gót chân | 20,850,000 | 31.275.000 | 14.595.000 | ||
| 346 | PP2600010918 - Bộ xét nghiệm phát hiện bệnh tăng sinh tuyến thượng thận bẩm sinh | 31,104,000 | 46.656.000 | 21.772.800 | ||
| 347 | PP2600010919 - Phụ kiện dùng trong xét nghiệm sàng lọc sơ sinh đĩa đáy bằng | 204,000 | 306.000 | 142.800 | ||
| 348 | PP2600010920 - Phụ kiện dùng trong xét nghiệm sàng lọc sơ sinh đĩa đáy chữ U | 204,000 | 306.000 | 142.800 | ||
| 349 | PP2600010921 - Bộ xét nghiệm sàng lọc thiếu men biotinidase | 50,200,320 | 75.300.480 | 35.140.224 | ||
| 350 | PP2600010922 - Bộ xét nghiệm phát hiện sớm bệnh thiếu men G-6-PD | 54,144,000 | 81.216.000 | 37.900.800 | ||
| 351 | PP2600010923 - Bộ xét nghiệm sàng lọc bệnh xơ nang | 42,470,400 | 63.705.600 | 29.729.280 | ||
| 352 | PP2600010924 - Bộ xét nghiệm để sàng lọc bệnh galactosemia | 43,200,000 | 64.800.000 | 30.240.000 | ||
| 353 | PP2600010925 - Bộ xét nghiệm phát hiện sớm bệnh suy giáp bẩm sinh | 28,350,000 | 42.525.000 | 19.845.000 | ||
| 354 | PP2600010926 - Thiết bị lấy máu vô trùng dùng một lần | 4,536,000 | 6.804.000 | 3.175.200 | ||
| 355 | PP2600010927 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 31,388,700 | 47.083.050 | 21.972.090 | ||
| 356 | PP2600010928 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải | 9,912,000 | 14.868.000 | 6.938.400 | ||
| 357 | PP2600010929 - Định lượng Ure | 71,855,280 | 107.782.920 | 50.298.696 | ||
| 358 | PP2600010930 - Hóa chất định lượng Creatinin | 36,628,200 | 54.942.300 | 25.639.740 | ||
| 359 | PP2600010931 - Định lượng Glucose | 48,006,000 | 72.009.000 | 33.604.200 | ||
| 360 | PP2600010932 - Đo hoạt độ AST (GOT) | 74,760,000 | 112.140.000 | 52.332.000 | ||
| 361 | PP2600010933 - Hoá chất đo hoạt độ ALT (GPT) | 74,844,000 | 112.266.000 | 52.390.800 | ||
| 362 | PP2600010934 - Hoá chất định lượng Bilirubin toàn phần | 41,146,560 | 61.719.840 | 28.802.592 | ||
| 363 | PP2600010935 - Hoá chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 64,108,800 | 96.163.200 | 44.876.160 | ||
| 364 | PP2600010936 - Hoá chất định lượng Protein toàn phần | 11,529,000 | 17.293.500 | 8.070.300 | ||
| 365 | PP2600010937 - Định lượng Albumin | 19,829,040 | 29.743.560 | 13.880.328 | ||
| 366 | PP2600010938 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HDL | 11,421,900 | 17.132.850 | 7.995.330 | ||
| 367 | PP2600010939 - Hoá chất định lượng Cholesterol toàn phần | 21,886,200 | 32.829.300 | 15.320.340 | ||
| 368 | PP2600010940 - Hoá chất định lượng Triglycerid | 45,129,000 | 67.693.500 | 31.590.300 | ||
| 369 | PP2600010941 - Hoá chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 141,973,776 | 212.960.664 | 99.381.644 | ||
| 370 | PP2600010942 - Hoá chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 18,990,720 | 28.486.080 | 13.293.504 | ||
| 371 | PP2600010943 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 6,785,100 | 10.177.650 | 4.749.570 | ||
| 372 | PP2600010944 - Hoá chất định lượng Acid Uric | 41,233,500 | 61.850.250 | 28.863.450 | ||
| 373 | PP2600010945 - Hoá chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 6,023,808 | 9.035.712 | 4.216.666 | ||
| 374 | PP2600010946 - Hoá chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 84,940,800 | 127.411.200 | 59.458.560 | ||
| 375 | PP2600010947 - Hoá chất đo hoạt độ Amylase | 56,280,000 | 84.420.000 | 39.396.000 | ||
| 376 | PP2600010948 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | 64,758,624 | 97.137.936 | 45.331.037 | ||
| 377 | PP2600010949 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 13,619,592 | 20.429.388 | 9.533.715 | ||
| 378 | PP2600010950 - Hóa chất định lượng CRP | 324,576,000 | 486.864.000 | 227.203.200 | ||
| 379 | PP2600010951 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 23,223,900 | 34.835.850 | 16.256.730 | ||
| 380 | PP2600010952 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 20,827,800 | 31.241.700 | 14.579.460 | ||
| 381 | PP2600010953 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 20,827,800 | 31.241.700 | 14.579.460 | ||
| 382 | PP2600010954 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 20,827,800 | 31.241.700 | 14.579.460 | ||
| 383 | PP2600010955 - Hoá chấ định lượng Calci toàn phần | 22,491,000 | 33.736.500 | 15.743.700 | ||
| 384 | PP2600010956 - Hoá chất đo hoạt độ LDH | 21,268,800 | 31.903.200 | 14.888.160 | ||
| 385 | PP2600010957 - Hoá chất đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 21,987,840 | 32.981.760 | 15.391.488 | ||
| 386 | PP2600010958 - Hoá chất đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 23,579,136 | 35.368.704 | 16.505.396 | ||
| 387 | PP2600010959 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 1,797,600 | 2.696.400 | 1.258.320 | ||
| 388 | PP2600010960 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 1,797,600 | 2.696.400 | 1.258.320 | ||
| 389 | PP2600010961 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 1,199,100 | 1.798.650 | 839.370 | ||
| 390 | PP2600010962 - Hoá chất đo hoạt độ Lipase | 99,401,400 | 149.102.100 | 69.580.980 | ||
| 391 | PP2600010963 - Hoá chất định lượng Lactat (Acid Lactic) | 13,419,000 | 20.128.500 | 9.393.300 | ||
| 392 | PP2600010964 - Hoá chất dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 59,850,000 | 89.775.000 | 41.895.000 | ||
| 393 | PP2600010965 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 2,532,600 | 3.798.900 | 1.772.820 | ||
| 394 | PP2600010966 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 139,104,000 | 208.656.000 | 97.372.800 | ||
| 395 | PP2600010967 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 32,760,000 | 49.140.000 | 22.932.000 | ||
| 396 | PP2600010968 - Dung dịch đệm ISE | 72,576,000 | 108.864.000 | 50.803.200 | ||
| 397 | PP2600010969 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 3,679,200 | 5.518.800 | 2.575.440 | ||
| 398 | PP2600010970 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 4,452,000 | 6.678.000 | 3.116.400 | ||
| 399 | PP2600010971 - Điện cực Na | 39,446,400 | 59.169.600 | 27.612.480 | ||
| 400 | PP2600010972 - Điện cực K | 40,273,800 | 60.410.700 | 28.191.660 | ||
| 401 | PP2600010973 - Điện cực Cl | 39,446,400 | 59.169.600 | 27.612.480 | ||
| 402 | PP2600010974 - Điện cực tham chiếu | 41,675,550 | 62.513.325 | 29.172.885 | ||
| 403 | PP2600010975 - Định lượng RF (Reumatoid Factor) | 38,223,360 | 57.335.040 | 26.756.352 | ||
| 404 | PP2600010976 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF (Reumatoid Factor) | 10,551,450 | 15.827.175 | 7.386.015 | ||
| 405 | PP2600010977 - Hoá chất định lượng Phospho vô cơ | 13,211,520 | 19.817.280 | 9.248.064 | ||
| 406 | PP2600010978 - Hoá chất định lượng Mg | 22,915,200 | 34.372.800 | 16.040.640 | ||
| 407 | PP2600010979 - Hoá chất định lượng Sắt | 21,672,000 | 32.508.000 | 15.170.400 | ||
| 408 | PP2600010980 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 23,226,000 | 34.839.000 | 16.258.200 | ||
| 409 | PP2600010981 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy | 14,217,840 | 21.326.760 | 9.952.488 | ||
| 410 | PP2600010982 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin | 1,696,800 | 2.545.200 | 1.187.760 | ||
| 411 | PP2600010983 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin | 9,639,000 | 14.458.500 | 6.747.300 | ||
| 412 | PP2600010984 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 14,118,300 | 21.177.450 | 9.882.810 | ||
| 413 | PP2600010985 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng MICROALBUMINURIA | 322,350 | 483.525 | 225.645 | ||
| 414 | PP2600010986 - Hóa chất xét nghiệm định lượng G6PDH | 13,650,000 | 20.475.000 | 9.555.000 | ||
| 415 | PP2600010987 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng G6PDH | 2,181,900 | 3.272.850 | 1.527.330 | ||
| 416 | PP2600010988 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng đồngCOPPER (Cu) | 7,938,000 | 11.907.000 | 5.556.600 | ||
| 417 | PP2600010989 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2 | 520,065 | 780.098 | 364.046 | ||
| 418 | PP2600010990 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3 | 520,065 | 780.098 | 364.046 | ||
| 419 | PP2600010991 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kẽm ZINC (Zn) | 5,843,250 | 8.764.875 | 4.090.275 | ||
| 420 | PP2600010992 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 1 | 3,057,600 | 4.586.400 | 2.140.320 | ||
| 421 | PP2600010993 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 2 | 3,057,600 | 4.586.400 | 2.140.320 | ||
| 422 | PP2600010994 - Hoá chất định lượng Protein | 91,974,960 | 137.962.440 | 64.382.472 | ||
| 423 | PP2600010995 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 1 | 32,400,000 | 48.600.000 | 22.680.000 | ||
| 424 | PP2600010996 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 2 | 32,400,000 | 48.600.000 | 22.680.000 | ||
| 425 | PP2600010997 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, 2 mức nồng độ | 13,050,000 | 19.575.000 | 9.135.000 | ||
| 426 | PP2600010998 - Hóa chất xét nghiệm dị nguyên hô hấp và thức ăn đặc hiệu IgE | 1,408,000,000 | 2.112.000.000 | 985.600.000 | ||
| 427 | PP2600010999 - Hóa chất xét nghiệm dị nguyên thức ăn đặc hiệu IgE | 448,000,000 | 672.000.000 | 313.600.000 | ||
| 428 | PP2600011000 - Hóa chất xét nghiệm dị nguyên hô hấp đặc hiệu IgE | 448,000,000 | 672.000.000 | 313.600.000 | ||
| 429 | PP2600011001 - Chất hấp thụ dùng cho xét nghiệm dị nguyên | 191,000,000 | 286.500.000 | 133.700.000 | ||
| 430 | PP2600011002 - Que thử ma túy 5 chân | 156,000,000 | 234.000.000 | 109.200.000 | ||
| 431 | PP2600011003 - Test thử nhanh beta hCG (nước tiểu) | 37,500,000 | 56.250.000 | 26.250.000 | ||
| 432 | PP2600011004 - Que thử xét nghiệm định tính Morphine | 21,000,000 | 31.500.000 | 14.700.000 | ||
| 433 | PP2600011005 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng nguyên CA 27.29 | 10,440,000 | 15.660.000 | 7.308.000 | ||
| 434 | PP2600011006 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 125 | 12,480,000 | 18.720.000 | 8.736.000 | ||
| 435 | PP2600011007 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15-3 | 10,560,000 | 15.840.000 | 7.392.000 | ||
| 436 | PP2600011008 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm IgE toàn phần | 6,436,000 | 9.654.000 | 4.505.200 | ||
| 437 | PP2600011009 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm FT3, T3, T4, TUp và FT4 | 16,896,000 | 25.344.000 | 11.827.200 | ||
| 438 | PP2600011010 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Dig, FSH, LH, PRL và ThCG | 12,654,000 | 18.981.000 | 8.857.800 | ||
| 439 | PP2600011011 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin và Vitamin B12 | 9,730,000 | 14.595.000 | 6.811.000 | ||
| 440 | PP2600011012 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm AFP và CEA | 8,414,000 | 12.621.000 | 5.889.800 | ||
| 441 | PP2600011013 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm cortisol và PRGE | 7,520,000 | 11.280.000 | 5.264.000 | ||
| 442 | PP2600011014 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA | 10,750,000 | 16.125.000 | 7.525.000 | ||
| 443 | PP2600011015 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide | 12,340,000 | 18.510.000 | 8.638.000 | ||
| 444 | PP2600011016 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng nguyên tự do dành tuyến tiền liệt | 16,800,000 | 25.200.000 | 11.760.000 | ||
| 445 | PP2600011017 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HER2/neu | 23,177,000 | 34.765.500 | 16.223.900 | ||
| 446 | PP2600011018 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Insulin | 13,604,000 | 20.406.000 | 9.522.800 | ||
| 447 | PP2600011019 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng DBIL, TBIL | 8,825,976 | 13.238.964 | 6.178.184 | ||
| 448 | PP2600011020 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy | 27,360,000 | 41.040.000 | 19.152.000 | ||
| 449 | PP2600011021 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy | 27,360,000 | 41.040.000 | 19.152.000 | ||
| 450 | PP2600011022 - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy | 27,360,000 | 41.040.000 | 19.152.000 | ||
| 451 | PP2600011023 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn tim mạch | 3,210,000 | 4.815.000 | 2.247.000 | ||
| 452 | PP2600011024 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn tim mạch | 5,160,000 | 7.740.000 | 3.612.000 | ||
| 453 | PP2600011025 - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn tim mạch | 5,560,000 | 8.340.000 | 3.892.000 | ||
| 454 | PP2600011026 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch | 19,260,000 | 28.890.000 | 13.482.000 | ||
| 455 | PP2600011027 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch | 19,260,000 | 28.890.000 | 13.482.000 | ||
| 456 | PP2600011028 - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch | 19,260,000 | 28.890.000 | 13.482.000 | ||
| 457 | PP2600011029 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn ung thư | 24,120,000 | 36.180.000 | 16.884.000 | ||
| 458 | PP2600011030 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn ung thư | 24,120,000 | 36.180.000 | 16.884.000 | ||
| 459 | PP2600011031 - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn ung thư | 24,120,000 | 36.180.000 | 16.884.000 | ||
| 460 | PP2600011032 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch đặc hiệu | 12,840,000 | 19.260.000 | 8.988.000 | ||
| 461 | PP2600011033 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch đặc hiệu | 19,260,000 | 28.890.000 | 13.482.000 | ||
| 462 | PP2600011034 - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch đặc hiệu | 22,500,000 | 33.750.000 | 15.750.000 | ||
| 463 | PP2600011035 - Vật liệu kiểm soát 3 mức nồng độ xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy | 19,260,000 | 28.890.000 | 13.482.000 | ||
| 464 | PP2600011036 - Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch T3/T4/Vb12 | 15,075,000 | 22.612.500 | 10.552.500 | ||
| 465 | PP2600011037 - Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch Vitamin B12 | 19,312,000 | 28.968.000 | 13.518.400 | ||
| 466 | PP2600011038 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm interleukin-6 (IL-6) | 22,754,000 | 34.131.000 | 15.927.800 | ||
| 467 | PP2600011039 - Vật liệu kiểm soát chất lượng bộ xét nghiệm xơ gan tăng cường | 68,720,000 | 103.080.000 | 48.104.000 | ||
| 468 | PP2600011040 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch số 1 | 10,350,000 | 15.525.000 | 7.245.000 | ||
| 469 | PP2600011041 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch số 2 | 6,594,000 | 9.891.000 | 4.615.800 | ||
| 470 | PP2600011042 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch số 3 | 15,200,000 | 22.800.000 | 10.640.000 | ||
| 471 | PP2600011043 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch số 10 | 29,900,000 | 44.850.000 | 20.930.000 | ||
| 472 | PP2600011044 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch số 11 | 18,200,000 | 27.300.000 | 12.740.000 | ||
| 473 | PP2600011045 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch số 13 | 34,250,000 | 51.375.000 | 23.975.000 | ||
| 474 | PP2600011046 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch số 15 | 13,755,000 | 20.632.500 | 9.628.500 | ||
| 475 | PP2600011047 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm Insulin loại 2 chai | 14,220,000 | 21.330.000 | 9.954.000 | ||
| 476 | PP2600011048 - Dung dịch tiền xử lý cho xét nghiệm miễn dịch để tiền xử lí xét nghiệm kháng nguyên ung thư CA 27.29 | 7,348,000 | 11.022.000 | 5.143.600 | ||
| 477 | PP2600011049 - Dung dịch chống dính cho xét nghiệm miễn dịch Folate | 8,883,000 | 13.324.500 | 6.218.100 | ||
| 478 | PP2600011050 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid | 173,250,000 | 259.875.000 | 121.275.000 | ||
| 479 | PP2600011051 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base | 173,250,000 | 259.875.000 | 121.275.000 | ||
| 480 | PP2600011052 - Dung dịch rửa kim tính kiềm | 46,620,000 | 69.930.000 | 32.634.000 | ||
| 481 | PP2600011053 - Dung dịch rửa kim trung tính | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | ||
| 482 | PP2600011054 - Dung dịch rửa để làm sạch hệ thống miễn dịch | 104,300,000 | 156.450.000 | 73.010.000 | ||
| 483 | PP2600011055 - Dung dịch rửa kim Natri hypoclorit 0,5% | 23,820,000 | 35.730.000 | 16.674.000 | ||
| 484 | PP2600011056 - Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch | 81,920,000 | 122.880.000 | 57.344.000 | ||
| 485 | PP2600011057 - Cóng phản ứng | 40,992,000 | 61.488.000 | 28.694.400 | ||
| 486 | PP2600011058 - Đầu côn hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 72,240,000 | 108.360.000 | 50.568.000 | ||
| 487 | PP2600011059 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin | 93,440,000 | 140.160.000 | 65.408.000 | ||
| 488 | PP2600011060 - Thuốc thử xét nghiệm Folate | 56,240,000 | 84.360.000 | 39.368.000 | ||
| 489 | PP2600011061 - Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12 | 47,050,000 | 70.575.000 | 32.935.000 | ||
| 490 | PP2600011062 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin I siêu nhạy | 55,810,000 | 83.715.000 | 39.067.000 | ||
| 491 | PP2600011063 - Thuốc thử xét nghiệm NTproBNP (PBNP) | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | ||
| 492 | PP2600011064 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng anti-CCP IgG | 66,123,000 | 99.184.500 | 46.286.100 | ||
| 493 | PP2600011065 - Thuốc thử xét nghiệm IgE toàn phần | 780,750,000 | 1.171.125.000 | 546.525.000 | ||
| 494 | PP2600011066 - Hóa chất xét nghiệm định lượng interleukin-6 (IL-6) | 115,200,000 | 172.800.000 | 80.640.000 | ||
| 495 | PP2600011067 - Thuốc thử xét nghiệm C-Peptide | 28,584,000 | 42.876.000 | 20.008.800 | ||
| 496 | PP2600011068 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Insulin | 15,300,000 | 22.950.000 | 10.710.000 | ||
| 497 | PP2600011069 - Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến cận giáp nguyên vẹn | 43,152,000 | 64.728.000 | 30.206.400 | ||
| 498 | PP2600011070 - Hóa chất xét nghiệm định lượng 25(OH) vitamin D toàn phần | 186,396,000 | 279.594.000 | 130.477.200 | ||
| 499 | PP2600011071 - Bộ xét nghiệm đánh giá tăng cường cho chứng xơ hóa gan | 1,903,007,400 | 2.854.511.100 | 1.332.105.180 | ||
| 500 | PP2600011072 - Hóa chất xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng thyroglobulin | 18,816,000 | 28.224.000 | 13.171.200 | ||
| 501 | PP2600011073 - Hóa chất xét nghiệm tự kháng thể kháng peroxidase tuyến giáp | 37,940,000 | 56.910.000 | 26.558.000 | ||
| 502 | PP2600011074 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin | 19,239,000 | 28.858.500 | 13.467.300 | ||
| 503 | PP2600011075 - Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxine tự do | 165,500,000 | 248.250.000 | 115.850.000 | ||
| 504 | PP2600011076 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FT3 | 159,200,000 | 238.800.000 | 111.440.000 | ||
| 505 | PP2600011077 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH, thyrotropin | 166,560,000 | 249.840.000 | 116.592.000 | ||
| 506 | PP2600011078 - Thuốc thử xét nghiệm đánh giá protein liên kết không bão hòa của tuyến giáp | 15,900,000 | 23.850.000 | 11.130.000 | ||
| 507 | PP2600011079 - Thuốc thử xét nghiệm thyroxine (T4) | 9,928,000 | 14.892.000 | 6.949.600 | ||
| 508 | PP2600011080 - Hóa chất xét nghiệm định lượng triiodothyronine(T3) | 7,938,000 | 11.907.000 | 5.556.600 | ||
| 509 | PP2600011081 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol | 23,000,000 | 34.500.000 | 16.100.000 | ||
| 510 | PP2600011082 - Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tạo hoàng thể (LH) | 9,928,000 | 14.892.000 | 6.949.600 | ||
| 511 | PP2600011083 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone | 8,954,000 | 13.431.000 | 6.267.800 | ||
| 512 | PP2600011084 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin | 9,948,000 | 14.922.000 | 6.963.600 | ||
| 513 | PP2600011085 - Hóa chất xét nghiệm định lượng globulin liên kết hormone giới tính (SHBG) | 5,051,000 | 7.576.500 | 3.535.700 | ||
| 514 | PP2600011086 - Hóa chất xét nghiệm định lượng testosterone toàn phần | 26,776,000 | 40.164.000 | 18.743.200 | ||
| 515 | PP2600011087 - Hóa chất xét nghiệm định lượng hCG toàn phần | 52,560,000 | 78.840.000 | 36.792.000 | ||
| 516 | PP2600011088 - Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein | 999,240,000 | 1.498.860.000 | 699.468.000 | ||
| 517 | PP2600011089 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên CA 27.29 | 25,176,000 | 37.764.000 | 17.623.200 | ||
| 518 | PP2600011090 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125 | 41,700,000 | 62.550.000 | 29.190.000 | ||
| 519 | PP2600011091 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 42,200,000 | 63.300.000 | 29.540.000 | ||
| 520 | PP2600011092 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 199 | 41,420,000 | 62.130.000 | 28.994.000 | ||
| 521 | PP2600011093 - Thuốc thử xét nghiệm calcitonin | 32,379,000 | 48.568.500 | 22.665.300 | ||
| 522 | PP2600011094 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA | 18,168,000 | 27.252.000 | 12.717.600 | ||
| 523 | PP2600011095 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Free-PSA | 26,096,000 | 39.144.000 | 18.267.200 | ||
| 524 | PP2600011096 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA | 34,340,000 | 51.510.000 | 24.038.000 | ||
| 525 | PP2600011097 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HER-2 | 53,794,000 | 80.691.000 | 37.655.800 | ||
| 526 | PP2600011098 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Alkaline Phosphatase | 13,077,000 | 19.615.500 | 9.153.900 | ||
| 527 | PP2600011099 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Apolipoprotein A-1 & B | 5,646,000 | 8.469.000 | 3.952.200 | ||
| 528 | PP2600011100 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia | 21,372,000 | 32.058.000 | 14.960.400 | ||
| 529 | PP2600011101 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa | 18,570,000 | 27.855.000 | 12.999.000 | ||
| 530 | PP2600011102 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thuốc | 17,000,000 | 25.500.000 | 11.900.000 | ||
| 531 | PP2600011103 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase | 14,580,000 | 21.870.000 | 10.206.000 | ||
| 532 | PP2600011104 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ALT, AST | 7,263,000 | 10.894.500 | 5.084.100 | ||
| 533 | PP2600011105 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK_L | 12,220,000 | 18.330.000 | 8.554.000 | ||
| 534 | PP2600011106 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Fructosamine | 4,261,000 | 6.391.500 | 2.982.700 | ||
| 535 | PP2600011107 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol | 8,220,000 | 12.330.000 | 5.754.000 | ||
| 536 | PP2600011108 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL | 8,220,000 | 12.330.000 | 5.754.000 | ||
| 537 | PP2600011109 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm protein đặc biệt | 22,280,004 | 33.420.006 | 15.596.003 | ||
| 538 | PP2600011110 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Microalbumin | 6,500,000 | 9.750.000 | 4.550.000 | ||
| 539 | PP2600011111 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa đặc biệt | 13,600,000 | 20.400.000 | 9.520.000 | ||
| 540 | PP2600011112 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Acet, ETOH và Sal | 20,520,000 | 30.780.000 | 14.364.000 | ||
| 541 | PP2600011113 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm xét nghiệm Protein nước tiểu/dịch não tủy | 10,642,000 | 15.963.000 | 7.449.400 | ||
| 542 | PP2600011114 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệmβ2-Microglobulin | 4,932,000 | 7.398.000 | 3.452.400 | ||
| 543 | PP2600011115 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ASO, CRP | 11,744,000 | 17.616.000 | 8.220.800 | ||
| 544 | PP2600011116 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-Reactive Protein | 8,610,000 | 12.915.000 | 6.027.000 | ||
| 545 | PP2600011117 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hoá | 24,600,000 | 36.900.000 | 17.220.000 | ||
| 546 | PP2600011118 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hoá | 24,600,000 | 36.900.000 | 17.220.000 | ||
| 547 | PP2600011119 - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hoá | 24,600,000 | 36.900.000 | 17.220.000 | ||
| 548 | PP2600011120 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng Ethanol và Ammonia | 1,605,000 | 2.407.500 | 1.123.500 | ||
| 549 | PP2600011121 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng Ethanol và Ammonia | 1,605,000 | 2.407.500 | 1.123.500 | ||
| 550 | PP2600011122 - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng Ethanol và Ammonia | 1,605,000 | 2.407.500 | 1.123.500 | ||
| 551 | PP2600011123 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh nước tiểu | 4,830,000 | 7.245.000 | 3.381.000 | ||
| 552 | PP2600011124 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh nước tiểu | 4,830,000 | 7.245.000 | 3.381.000 | ||
| 553 | PP2600011125 - Chất hiệu chuẩn A cho xét nghiệm điện giải | 127,400,000 | 191.100.000 | 89.180.000 | ||
| 554 | PP2600011126 - Chất hiệu chuẩn B + cầu muối cho xét nghiệm điện giải | 149,000,000 | 223.500.000 | 104.300.000 | ||
| 555 | PP2600011127 - Dung dịch pha loãng để pha loãng xét nghiệm điện giải | 122,000,000 | 183.000.000 | 85.400.000 | ||
| 556 | PP2600011128 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa | 19,110,000 | 28.665.000 | 13.377.000 | ||
| 557 | PP2600011129 - Dung dịch rửa và bảo dưỡng cuvet cho máy xét nghiệm sinh hóa | 15,300,000 | 22.950.000 | 10.710.000 | ||
| 558 | PP2600011130 - Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 9,555,000 | 14.332.500 | 6.688.500 | ||
| 559 | PP2600011131 - Dung dịch làm mát bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hoá | 18,900,000 | 28.350.000 | 13.230.000 | ||
| 560 | PP2600011132 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa tính kiềm | 14,800,000 | 22.200.000 | 10.360.000 | ||
| 561 | PP2600011133 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa acid hữu cơ | 15,877,600 | 23.816.400 | 11.114.320 | ||
| 562 | PP2600011134 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa acid vô cơ | 20,774,000 | 31.161.000 | 14.541.800 | ||
| 563 | PP2600011135 - Dung dịch rửa cóng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 23,400,000 | 35.100.000 | 16.380.000 | ||
| 564 | PP2600011136 - Dung dịch phụ gia buồng ủ cho máy xét nghiệm sinh hóa | 38,150,000 | 57.225.000 | 26.705.000 | ||
| 565 | PP2600011137 - Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 161,400,000 | 242.100.000 | 112.980.000 | ||
| 566 | PP2600011138 - Cóng pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 69,080,000 | 103.620.000 | 48.356.000 | ||
| 567 | PP2600011139 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase | 93,330,000 | 139.995.000 | 65.331.000 | ||
| 568 | PP2600011140 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin | 73,920,000 | 110.880.000 | 51.744.000 | ||
| 569 | PP2600011141 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP | 45,990,000 | 68.985.000 | 32.193.000 | ||
| 570 | PP2600011142 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ammonia | 47,600,640 | 71.400.960 | 33.320.448 | ||
| 571 | PP2600011143 - Thuốc thử xét nghiệm sinh hóa định lượng Amylase | 58,999,500 | 88.499.250 | 41.299.650 | ||
| 572 | PP2600011144 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase | 89,850,000 | 134.775.000 | 62.895.000 | ||
| 573 | PP2600011145 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium | 16,400,000 | 24.600.000 | 11.480.000 | ||
| 574 | PP2600011146 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol | 57,909,600 | 86.864.400 | 40.536.720 | ||
| 575 | PP2600011147 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatine Kinase | 35,344,000 | 53.016.000 | 24.740.800 | ||
| 576 | PP2600011148 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine | 100,143,104 | 150.214.656 | 70.100.173 | ||
| 577 | PP2600011149 - Thuốc thử định lượng Bilirubin trực tiếp | 21,504,000 | 32.256.000 | 15.052.800 | ||
| 578 | PP2600011150 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol | 175,637,000 | 263.455.500 | 122.945.900 | ||
| 579 | PP2600011151 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Fructosamine | 32,440,000 | 48.660.000 | 22.708.000 | ||
| 580 | PP2600011152 - Hóa chất xét nghiệm định lượng gamma-glutamyl transferase | 73,651,200 | 110.476.800 | 51.555.840 | ||
| 581 | PP2600011153 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose Hexokinase | 48,040,000 | 72.060.000 | 33.628.000 | ||
| 582 | PP2600011154 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Inorganic Phosphorus | 34,420,000 | 51.630.000 | 24.094.000 | ||
| 583 | PP2600011155 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Iron | 27,417,600 | 41.126.400 | 19.192.320 | ||
| 584 | PP2600011156 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Lactate | 30,946,800 | 46.420.200 | 21.662.760 | ||
| 585 | PP2600011157 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Lactate DehydrogenaseL-P | 41,660,000 | 62.490.000 | 29.162.000 | ||
| 586 | PP2600011158 - Thuốc thử xét nghiệm LDL | 31,948,000 | 47.922.000 | 22.363.600 | ||
| 587 | PP2600011159 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Lipase | 121,505,000 | 182.257.500 | 85.053.500 | ||
| 588 | PP2600011160 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Magnesium | 23,198,400 | 34.797.600 | 16.238.880 | ||
| 589 | PP2600011161 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Microalbumin | 20,819,000 | 31.228.500 | 14.573.300 | ||
| 590 | PP2600011162 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Billirubin toàn phần | 20,608,000 | 30.912.000 | 14.425.600 | ||
| 591 | PP2600011163 - Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần | 31,794,000 | 47.691.000 | 22.255.800 | ||
| 592 | PP2600011164 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein nước tiểu/ dịch não tủy | 39,373,920 | 59.060.880 | 27.561.744 | ||
| 593 | PP2600011165 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides | 40,080,000 | 60.120.000 | 28.056.000 | ||
| 594 | PP2600011166 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen | 59,904,000 | 89.856.000 | 41.932.800 | ||
| 595 | PP2600011167 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Uric Acid | 24,690,000 | 37.035.000 | 17.283.000 | ||
| 596 | PP2600011168 - Bộ điện cực Na, K, Cl | 100,920,000 | 151.380.000 | 70.644.000 | ||
| 597 | PP2600011169 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein phản ứng C (CRP) | 238,000,000 | 357.000.000 | 166.600.000 | ||
| 598 | PP2600011170 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factor | 15,161,760 | 22.742.640 | 10.613.232 | ||
| 599 | PP2600011171 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Transferrin | 39,374,720 | 59.062.080 | 27.562.304 | ||
| 600 | PP2600011172 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ß2-Microglobulin | 23,122,000 | 34.683.000 | 16.185.400 | ||
| 601 | PP2600011173 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Hapt | 30,282,000 | 45.423.000 | 21.197.400 | ||
| 602 | PP2600011174 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Acet | 77,111,000 | 115.666.500 | 53.977.700 | ||
| 603 | PP2600011175 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Carbamazepine | 21,078,000 | 31.617.000 | 14.754.600 | ||
| 604 | PP2600011176 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Gentamicin | 34,640,000 | 51.960.000 | 24.248.000 | ||
| 605 | PP2600011177 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Tobramycin | 69,260,000 | 103.890.000 | 48.482.000 | ||
| 606 | PP2600011178 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin | 31,200,000 | 46.800.000 | 21.840.000 | ||
| 607 | PP2600011179 - Thuốc thử xét nghiệm Đồng | 57,814,000 | 86.721.000 | 40.469.800 | ||
| 608 | PP2600011180 - Thuốc thử xét nghiệm Kẽm | 48,300,000 | 72.450.000 | 33.810.000 | ||
| 609 | PP2600011181 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Amikacin | 40,200,000 | 60.300.000 | 28.140.000 | ||
| 610 | PP2600011182 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Fructosamine mức 1 | 9,652,000 | 14.478.000 | 6.756.400 | ||
| 611 | PP2600011183 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Fructosamine mức 3 | 9,652,000 | 14.478.000 | 6.756.400 | ||
| 612 | PP2600011184 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa dịch não tủy | 3,540,000 | 5.310.000 | 2.478.000 | ||
| 613 | PP2600011185 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa dịch não tủy | 3,540,000 | 5.310.000 | 2.478.000 | ||
| 614 | PP2600011186 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy (bao gồm cả Carbamazepine,Vancomycin) | 9,300,000 | 13.950.000 | 6.510.000 | ||
| 615 | PP2600011187 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy (bao gồm cả Carbamazepine,Vancomycin) | 9,300,000 | 13.950.000 | 6.510.000 | ||
| 616 | PP2600011188 - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy (bao gồm cả Carbamazepine,Vancomycin) | 9,300,000 | 13.950.000 | 6.510.000 | ||
| 617 | PP2600011189 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô 1 | 48,460,000 | 72.690.000 | 33.922.000 | ||
| 618 | PP2600011190 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô 2 | 5,070,000 | 7.605.000 | 3.549.000 | ||
| 619 | PP2600011191 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô 3 | 3,200,000 | 4.800.000 | 2.240.000 | ||
| 620 | PP2600011192 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô 4 | 8,796,000 | 13.194.000 | 6.157.200 | ||
| 621 | PP2600011193 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô 5 | 46,080,000 | 69.120.000 | 32.256.000 | ||
| 622 | PP2600011194 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô 6 | 39,000,000 | 58.500.000 | 27.300.000 | ||
| 623 | PP2600011195 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô 7 | 8,750,000 | 13.125.000 | 6.125.000 | ||
| 624 | PP2600011196 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô 8 | 16,854,000 | 25.281.000 | 11.797.800 | ||
| 625 | PP2600011197 - Bộ kit phát hiện Chlamydia trachomatis bằng công nghệ realtime PCR | 16,525,000 | 24.787.500 | 11.567.500 | ||
| 626 | PP2600011198 - Bộ kit phát hiện Epstein-Barr virus (EBV) bằng công nghệ realtime PCR | 257,500,000 | 386.250.000 | 180.250.000 | ||
| 627 | PP2600011199 - Bộ kit phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV-1/2) bằng công nghệ realtime PCR | 121,875,000 | 182.812.500 | 85.312.500 | ||
| 628 | PP2600011200 - Bộ kit phát hiện Human Cytomegalovirus (CMV) bằng công nghệ realtime PCR | 312,708,000 | 469.062.000 | 218.895.600 | ||
| 629 | PP2600011201 - Bộ kit phát hiện Neisseria gonorrhoeae bằng công nghệ realtime PCR | 16,525,000 | 24.787.500 | 11.567.500 | ||
| 630 | PP2600011202 - Bộ kit phát hiện Varicella-Zoster Virus (VZV) bằng công nghệ realtime PCR | 23,690,000 | 35.535.000 | 16.583.000 | ||
| 631 | PP2600011203 - Bộ sinh phẩm định tuýp HPV (40 tuýp) | 208,700,000 | 313.050.000 | 146.090.000 | ||
| 632 | PP2600011204 - Bộ tách chiết DNA của tác nhân gây bệnh | 29,130,000 | 43.695.000 | 20.391.000 | ||
| 633 | PP2600011205 - Bộ tách chiết RNA của tác nhân gây bệnh | 35,000,000 | 52.500.000 | 24.500.000 | ||
| 634 | PP2600011206 - Kit xét nghiệm Realtime PCR Mycoplasma pneumoniae | 78,177,000 | 117.265.500 | 54.723.900 | ||
| 635 | PP2600011207 - Kit xét nghiệm Realtime PCRBK/JC | 25,625,000 | 38.437.500 | 17.937.500 | ||
| 636 | PP2600011208 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện 13 tác nhân STD | 208,700,000 | 313.050.000 | 146.090.000 | ||
| 637 | PP2600011209 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS CoV-2 | 230,000,000 | 345.000.000 | 161.000.000 | ||
| 638 | PP2600011210 - Sodium Chloride 0,45% | 20,991,600 | 31.487.400 | 14.694.120 | ||
| 639 | PP2600011211 - Test nhanh chẩn đoán Chlamydia | 2,750,000 | 4.125.000 | 1.925.000 | ||
| 640 | PP2600011212 - Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyêt | 129,400,000 | 194.100.000 | 90.580.000 | ||
| 641 | PP2600011213 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Adeno | 114,000,000 | 171.000.000 | 79.800.000 | ||
| 642 | PP2600011214 - Test thử virus hợp bào (RSV) | 370,000,000 | 555.000.000 | 259.000.000 | ||
| 643 | PP2600011215 - Bộ hóa chất sử dụng cho xét nghiệm Aspergillus fumigatus | 16,000,000 | 24.000.000 | 11.200.000 | ||
| 644 | PP2600011216 - Bộ môi trường vi sinh CHROMagar Orientation | 176,400,000 | 264.600.000 | 123.480.000 | ||
| 645 | PP2600011217 - Môi trường nuôi cấy | 105,840,000 | 158.760.000 | 74.088.000 | ||
| 646 | PP2600011218 - Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp. | 6,468,000 | 9.702.000 | 4.527.600 | ||
| 647 | PP2600011219 - Môi trường Lactose Broth | 9,020,000 | 13.530.000 | 6.314.000 | ||
| 648 | PP2600011220 - Môi trường phân lập các loài Neisseria | 4,350,000 | 6.525.000 | 3.045.000 | ||
| 649 | PP2600011221 - Test nhanh chẩn đoán Malaria Pf/Pv Ag | 18,033,750 | 27.050.625 | 12.623.625 | ||
| 650 | PP2600011222 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Norovirus GI/GII | 67,504,500 | 101.256.750 | 47.253.150 | ||
| 651 | PP2600011223 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV | 307,125,000 | 460.687.500 | 214.987.500 | ||
| 652 | PP2600011224 - Chất bổ sung vào môi trường nuôi cấy vi sinh | 119,400,000 | 179.100.000 | 83.580.000 | ||
| 653 | PP2600011225 - Môi trường Macconkey agar | 3,024,000 | 4.536.000 | 2.116.800 | ||
| 654 | PP2600011226 - Môi trường nuôi cấy vi nấm | 34,500,000 | 51.750.000 | 24.150.000 | ||
| 655 | PP2600011227 - Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox | 12,500,000 | 18.750.000 | 8.750.000 | ||
| 656 | PP2600011228 - Môi trường thạch máu | 10,000,000 | 15.000.000 | 7.000.000 | ||
| 657 | PP2600011229 - Đĩa chạy máy định danh khối phổ | 1,354,500,000 | 2.031.750.000 | 948.150.000 | ||
| 658 | PP2600011230 - Hóa chất định danhnhanh vi khuẩn, vi nấm bằng kỹ thuật khối phổ | 375,000,000 | 562.500.000 | 262.500.000 | ||
| 659 | PP2600011231 - Hóa chất hỗ trợ định danh vi khuẩn, vi nấm trực tiếp từ chai mấy máu dương tính | 26,646,000 | 39.969.000 | 18.652.200 | ||
| 660 | PP2600011232 - Card định danh nấm men | 17,900,000 | 26.850.000 | 12.530.000 | ||
| 661 | PP2600011233 - Card định danh VK Gr (-) | 107,400,000 | 161.100.000 | 75.180.000 | ||
| 662 | PP2600011234 - Card định danh VK Gr (+) | 35,800,000 | 53.700.000 | 25.060.000 | ||
| 663 | PP2600011235 - Card kháng sinh đồ nấm | 206,184,000 | 309.276.000 | 144.328.800 | ||
| 664 | PP2600011236 - Card kháng sinh đồ VK Gr (-) | 687,280,000 | 1.030.920.000 | 481.096.000 | ||
| 665 | PP2600011237 - Card kháng sinh đồ VK Gr (+) | 171,820,000 | 257.730.000 | 120.274.000 | ||
| 666 | PP2600011238 - Chai cấy máu trẻ em | 28,087,500 | 42.131.250 | 19.661.250 | ||
| 667 | PP2600011239 - Chất nền sử dụng với hệ thống định danh khối phổ | 33,398,400 | 50.097.600 | 23.378.880 | ||
| 668 | PP2600011240 - Dụng cụ đo độ đục canh khuẩn dùng cho máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động | 116,865,000 | 175.297.500 | 81.805.500 | ||
| 669 | PP2600011241 - Hóa chất dùng cho máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động | 67,200,000 | 100.800.000 | 47.040.000 | ||
| 670 | PP2600011242 - Hóa chất xử lý mẫu nấm men sử dụng với hệ thống định danh khối phổ | 17,753,400 | 26.630.100 | 12.427.380 | ||
| 671 | PP2600011243 - Kít tách chiết Mycobacteriumvà Nocardia sử dụng với hệ thống định danh khối phổ | 104,672,400 | 157.008.600 | 73.270.680 | ||
| 672 | PP2600011244 - Kít tách chiết nấm mốc sử dụng với hệ thống định danh khối phổ | 78,502,200 | 117.753.300 | 54.951.540 | ||
| 673 | PP2600011245 - Môi trường dùng cho kiếm tra sự nhạy cám với kháng sinh cùa vi khuẩn khó mọc theo EUCAST | 14,700,000 | 22.050.000 | 10.290.000 | ||
| 674 | PP2600011246 - Môi trường làm kháng sinh đồ vi khuẩn kỵ khí | 12,474,000 | 18.711.000 | 8.731.800 | ||
| 675 | PP2600011247 - Ống môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm nghi nhiễm Virus | 9,450,000 | 14.175.000 | 6.615.000 | ||
| 676 | PP2600011248 - Thẻ định danh sử dụng với hệ thống định danh khối phổ | 117,390,000 | 176.085.000 | 82.173.000 | ||
| 677 | PP2600011249 - Thuốc thử hiếu khí dùng cho máy cấy máu | 907,200,000 | 1.360.800.000 | 635.040.000 | ||
| 678 | PP2600011250 - Thuốc thử kị khí dùng cho máy cấy máu | 793,800,000 | 1.190.700.000 | 555.660.000 | ||
| 679 | PP2600011251 - Test nhanh phát hiện định tính kháng thể IgM/IgG kháng Orientia tsutsugamushi | 36,750,000 | 55.125.000 | 25.725.000 | ||
| 680 | PP2600011252 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Paragonimus | 106,444,800 | 159.667.200 | 74.511.360 | ||
| 681 | PP2600011253 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis | 318,936,960 | 478.405.440 | 223.255.872 | ||
| 682 | PP2600011254 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus | 460,686,720 | 691.030.080 | 322.480.704 | ||
| 683 | PP2600011255 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Entamoeba Histolytica | 10,631,232 | 15.946.848 | 7.441.863 | ||
| 684 | PP2600011256 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola | 318,936,960 | 478.405.440 | 223.255.872 | ||
| 685 | PP2600011257 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Schistosoma | 248,062,080 | 372.093.120 | 173.643.456 | ||
| 686 | PP2600011258 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides | 407,530,560 | 611.295.840 | 285.271.392 | ||
| 687 | PP2600011259 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara | 885,936,000 | 1.328.904.000 | 620.155.200 | ||
| 688 | PP2600011260 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella | 124,031,040 | 186.046.560 | 86.821.728 | ||
| 689 | PP2600011261 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng vi rút Clonorchis | 369,999,000 | 554.998.500 | 258.999.300 | ||
| 690 | PP2600011262 - Thuốc thử xét nghiệm Định tính kháng thể IgM kháng Angiostrongylus | 70,166,250 | 105.249.375 | 49.116.375 | ||
| 691 | PP2600011263 - Bộ xét nghiệm JE (Japanese Encephalitis) IgM Capture ELISA dùng cho phát hiện nhiễm virus viêm não Nhật Bản (Japanese Encephalitis Virus - JEV) | 134,400,000 | 201.600.000 | 94.080.000 | ||
| 692 | PP2600011264 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus Quai bị bằng phương pháp Elisa | 27,960,000 | 41.940.000 | 19.572.000 | ||
| 693 | PP2600011265 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus Sởi bằng phương pháp Elisa | 25,992,000 | 38.988.000 | 18.194.400 | ||
| 694 | PP2600011266 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng xoắn khuẩn Leptospira bằng phương pháp Elisa | 35,868,000 | 53.802.000 | 25.107.600 | ||
| 695 | PP2600011267 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus Quai bị bằng phương pháp Elisa | 27,960,000 | 41.940.000 | 19.572.000 | ||
| 696 | PP2600011268 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus Sởi bằng phương pháp Elisa | 80,250,000 | 120.375.000 | 56.175.000 | ||
| 697 | PP2600011269 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng xoắn khuẩn Leptospira bằng phương pháp Elisa | 36,750,000 | 55.125.000 | 25.725.000 | ||
| 698 | PP2600011270 - Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus | 19,406,200 | 29.109.300 | 13.584.340 | ||
| 699 | PP2600011271 - Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân | 9,922,500 | 14.883.750 | 6.945.750 | ||
| 700 | PP2600011272 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Hepatitis D | 78,459,792 | 117.689.688 | 54.921.855 | ||
| 701 | PP2600011273 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue NS1 | 220,000,000 | 330.000.000 | 154.000.000 | ||
| 702 | PP2600011274 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 | 39,291,000 | 58.936.500 | 27.503.700 | ||
| 703 | PP2600011275 - Khay thử xét nghiệm định tính Mycoplasma pneumoniae IgG | 27,662,775 | 41.494.163 | 19.363.943 | ||
| 704 | PP2600011276 - Khay thử xét nghiệm định tính Mycoplasma pneumoniae IgM | 28,979,875 | 43.469.813 | 20.285.913 | ||
| 705 | PP2600011277 - Bộxét nghiệm để phát hiện DNA của Candida albicans, C. glabrata, C. krusei, C. parapsilosis, C. tropicalis, C. auris và Candida spp | 153,000,000 | 229.500.000 | 107.100.000 | ||
| 706 | PP2600011278 - Bộ xét nghiệm định tính Enterovirus | 83,790,000 | 125.685.000 | 58.653.000 | ||
| 707 | PP2600011279 - Bộ xét nghiệm định tính Enterovirus-71 | 114,187,500 | 171.281.250 | 79.931.250 | ||
| 708 | PP2600011280 - Bộ xét nghiệm định tính Pneumocystis jirovecii (carinii) | 269,640,000 | 404.460.000 | 188.748.000 | ||
| 709 | PP2600011281 - Bộ xét nghiệm định lượng DNA virus viêm gan B | 892,185,000 | 1.338.277.500 | 624.529.500 | ||
| 710 | PP2600011282 - Bộ xét nghiệm định lượng RNA virus viêm gan C | 709,458,750 | 1.064.188.125 | 496.621.125 | ||
| 711 | PP2600011283 - Hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử định lượng virus HIV-1 | 695,913,750 | 1.043.870.625 | 487.139.625 | ||
| 712 | PP2600011284 - Kit xét nghiệm vi khuẩn lao kháng RIF | 1,984,500,000 | 2.976.750.000 | 1.389.150.000 | ||
| 713 | PP2600011285 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch AntiHEV IgG trên máy miễn dịch điện hóa phát quang | 7,875,000 | 11.812.500 | 5.512.500 | ||
| 714 | PP2600011286 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch AntiHEV IgM trên máy miễn dịch điện hóa phát quang | 15,750,000 | 23.625.000 | 11.025.000 | ||
| 715 | PP2600011287 - Bộ hoá chất rửa sử dụngtrên máy tách chiết vàReal Time PCR tự động | 488,187,000 | 732.280.500 | 341.730.900 | ||
| 716 | PP2600011288 - Bộkit tách chiết acid nucleic tổng | 99,225,000 | 148.837.500 | 69.457.500 | ||
| 717 | PP2600011289 - Bộ thuốc thử được sử dụng kết hợp với hệthống tách chiết hoàn toàn tự động để phân lập và tách chiếtacid nucleic toàn phần(DNA/RNA) | 452,025,000 | 678.037.500 | 316.417.500 | ||
| 718 | PP2600011290 - Chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch | 77,557,961 | 116.336.942 | 54.290.573 | ||
| 719 | PP2600011291 - Chứng âm kiểm soát xét nghiệm (Human immunodeficiency virus), HCV (Hepatitis C virus), HBV (Hepatitis B virus) | 189,000,000 | 283.500.000 | 132.300.000 | ||
| 720 | PP2600011292 - Chứng dương kiểm soát xét nghiệm HIV (Human immunodeficiency virus), HCV (Hepatitis C virus), HBV (Hepatitis B virus) | 378,000,000 | 567.000.000 | 264.600.000 | ||
| 721 | PP2600011293 - Cúp và típ dùng hút mẫu, kiểm tra chất lượng, và chất chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch | 258,363,360 | 387.545.040 | 180.854.352 | ||
| 722 | PP2600011294 - Đầu côn hút bệnh phẩm cho Máy tách chiết và Real Time PCR tự độn | 387,837,450 | 581.756.175 | 271.486.215 | ||
| 723 | PP2600011295 - Đầu típ pipet máy tách chiết | 79,710,750 | 119.566.125 | 55.797.525 | ||
| 724 | PP2600011296 - Đĩa chứa sản phẩm tách chiết của máy tách chiết | 9,922,500 | 14.883.750 | 6.945.750 | ||
| 725 | PP2600011297 - Đĩa phản ứng dùng cho Máy tách chiết và Real Time PCR tự động | 129,279,150 | 193.918.725 | 90.495.405 | ||
| 726 | PP2600011298 - Đĩa xử lý mẫu dùng tách chiết cho Máy tách chiết và Real Time PCR tự động | 153,688,500 | 230.532.750 | 107.581.950 | ||
| 727 | PP2600011299 - Dụng cụ đỡ đầu típ bằng nhựa dùng trên máy tách chiết tựđộng | 17,507,700 | 26.261.550 | 12.255.390 | ||
| 728 | PP2600011300 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch | 324,156,000 | 486.234.000 | 226.909.200 | ||
| 729 | PP2600011301 - Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm HBsAg | 24,806,250 | 37.209.375 | 17.364.375 | ||
| 730 | PP2600011302 - Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử của máy xét nghiệm miễn dịch | 70,934,907 | 106.402.361 | 49.654.435 | ||
| 731 | PP2600011303 - Hạt bi từ tính sử dụngtrong xét nghiệm chẩnđoán y khoa | 644,976,360 | 967.464.540 | 451.483.452 | ||
| 732 | PP2600011304 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-HBc IgM (Hepatitis B Core Immunoglobulin M Antibody) | 11,405,584 | 17.108.376 | 7.983.909 | ||
| 733 | PP2600011305 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg (Hepatitis B surface antigen) | 17,132,850 | 25.699.275 | 11.992.995 | ||
| 734 | PP2600011306 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng EBV (EpsteinBarr virus) IgM (Immunoglobulin M)/VCA (Viral capsid antigens) | 12,568,500 | 18.852.750 | 8.797.950 | ||
| 735 | PP2600011307 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch HAV IgM | 11,625,865 | 17.438.798 | 8.138.106 | ||
| 736 | PP2600011308 - Hóa chất ly giải cho máy tách chiết | 11,360,160 | 17.040.240 | 7.952.112 | ||
| 737 | PP2600011309 - Hóa chất ly giải sử dụngtrong xét nghiệm chẩnđoán y khoa | 2,116,778,820 | 3.175.168.230 | 1.481.745.174 | ||
| 738 | PP2600011310 - Hóa chất pha loãng mẫu sử dụng trên máy tách chiết vàReal Time PCR tự động | 303,760,800 | 455.641.200 | 212.632.560 | ||
| 739 | PP2600011311 - Hoá chất tiền xử lý mẫu mô cho tách chiết DNA | 19,712,700 | 29.569.050 | 13.798.890 | ||
| 740 | PP2600011312 - Khay xử lý mẫu dùng cho Máy tách chiết và Real Time PCR tự động | 15,876,000 | 23.814.000 | 11.113.200 | ||
| 741 | PP2600011313 - Khay xử lý mẫu sử dụng cho hệ thống tách chiết hoàn toàn tự động | 34,398,000 | 51.597.000 | 24.078.600 | ||
| 742 | PP2600011314 - Nước rửa hệ thống tách chiết | 66,150,000 | 99.225.000 | 46.305.000 | ||
| 743 | PP2600011315 - Que thử/Khay thử xétnghiệm kháng thể khángHBs | 403,845,750 | 605.768.625 | 282.692.025 | ||
| 744 | PP2600011316 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg (Hepatitis B surface antigen) máy lớn | 367,794,000 | 551.691.000 | 257.455.800 | ||
| 745 | PP2600011317 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg (Hepatitis B surface antigen) máy nhỏ | 1,838,970,000 | 2.758.455.000 | 1.287.279.000 | ||
| 746 | PP2600011318 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên lõi của HCV (Hepatitis C virus) và kháng thể kháng HCV (Hepatitis C virus) | 551,250,000 | 826.875.000 | 385.875.000 | ||
| 747 | PP2600011319 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg | 165,209,625 | 247.814.438 | 115.646.738 | ||
| 748 | PP2600011320 - Thuốc thử xét nghiệm đo tải lượng HBV (Hepatitis B virus) | 15,120,000,000 | 22.680.000.000 | 10.584.000.000 | ||
| 749 | PP2600011321 - Thuốc thử xét nghiệm đo tải lượng HCV (Hepatitis C virus) | 1,512,000,000 | 2.268.000.000 | 1.058.400.000 | ||
| 750 | PP2600011322 - Thuốc thử xét nghiệm đo tải lượng HIV (Human immunodeficiency virus) | 907,200,000 | 1.360.800.000 | 635.040.000 | ||
| 751 | PP2600011323 - Thuốc thử xét nghiệm HBeAg (Hepatitis B e antigen) máy lớn | 1,079,369,550 | 1.619.054.325 | 755.558.685 | ||
| 752 | PP2600011324 - Thuốc thử xét nghiệm HBeAg (Hepatitis B e antigen) máy nhỏ | 616,782,600 | 925.173.900 | 431.747.820 | ||
| 753 | PP2600011325 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg (Hepatitis B surface antigen) máy lớn | 201,922,875 | 302.884.313 | 141.346.013 | ||
| 754 | PP2600011326 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg (Hepatitis B surface antigen) máy nhỏ | 592,307,100 | 888.460.650 | 414.614.970 | ||
| 755 | PP2600011327 - Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể HIV (Human immunodeficiency virus) | 126,000,000 | 189.000.000 | 88.200.000 | ||
| 756 | PP2600011328 - Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV (Human immunodeficiency virus) | 194,040,000 | 291.060.000 | 135.828.000 | ||
| 757 | PP2600011329 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể Anti-HBc IgM (Hepatitis B Core Immunoglobulin M Antibody) | 36,713,250 | 55.069.875 | 25.699.275 | ||
| 758 | PP2600011330 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể Anti-HBs (Hepatitis B surface antigen) | 290,768,940 | 436.153.410 | 203.538.258 | ||
| 759 | PP2600011331 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG (Immunoglobulin G) kháng EBV (EpsteinBarr virus) | 46,305,000 | 69.457.500 | 32.413.500 | ||
| 760 | PP2600011332 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgM (Immunoglobulin M) kháng EBV (EpsteinBarr virus) | 185,220,000 | 277.830.000 | 129.654.000 | ||
| 761 | PP2600011333 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg (Hepatitis B core antigen) | 352,447,200 | 528.670.800 | 246.713.040 | ||
| 762 | PP2600011334 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg (Hepatitis B e antigen) máy lớn | 308,391,300 | 462.586.950 | 215.873.910 | ||
| 763 | PP2600011335 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg (Hepatitis B e antigen) máy nhỏ | 436,887,675 | 655.331.513 | 305.821.373 | ||
| 764 | PP2600011336 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV (Hepatitis C virus) | 910,488,600 | 1.365.732.900 | 637.342.020 | ||
| 765 | PP2600011337 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV (Hepatitis C virus) máy lớn | 1,517,481,000 | 2.276.221.500 | 1.062.236.700 | ||
| 766 | PP2600011338 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV (Hepatitis C virus) máy nhỏ | 37,937,025 | 56.905.538 | 26.555.918 | ||
| 767 | PP2600011339 - Thuốc thử xét nghiệm PIVKAII (Protein induced by vitamin K absence or antagonist -II) máy nhỏ | 2,249,100,000 | 3.373.650.000 | 1.574.370.000 | ||
| 768 | PP2600011340 - Thuốc thử xét nghiệm xác nhận sự hiện diện HBsAg (Hepatitis B surface antigen) | 58,639,350 | 87.959.025 | 41.047.545 | ||
| 769 | PP2600011341 - Thuốc thử xét nghiệmkháng thể IgG kháng Cytomegalovirus (CMV) | 48,951,000 | 73.426.500 | 34.265.700 | ||
| 770 | PP2600011342 - Thuốc thử xét nghiệmkháng thể IgG khángToxoplasma | 53,846,100 | 80.769.150 | 37.692.270 | ||
| 771 | PP2600011343 - Thuốc thử xét nghiệmkháng thể IgM khángCytomegalovirus (CMV) | 146,853,000 | 220.279.500 | 102.797.100 | ||
| 772 | PP2600011344 - Thuốc thử xét nghiệmkháng thể IgM khángToxoplasma | 77,097,830 | 115.646.745 | 53.968.481 | ||
| 773 | PP2600011345 - Thuốc thử xét nghiệmkháng thể kháng HAV (Hepatitis A virus) | 79,300,620 | 118.950.930 | 55.510.434 | ||
| 774 | PP2600011346 - Thuốc thử xét nghiệmkháng thể kháng HSV-1(Herpes Simplex) | 49,612,500 | 74.418.750 | 34.728.750 | ||
| 775 | PP2600011347 - Thuốc thử xét nghiệmkháng thể kháng HSV-2(Herpes Simplex) | 33,075,000 | 49.612.500 | 23.152.500 | ||
| 776 | PP2600011348 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng CMV | 44,567,250 | 66.850.875 | 31.197.075 | ||
| 777 | PP2600011349 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii | 89,137,130 | 133.705.695 | 62.395.991 | ||
| 778 | PP2600011350 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thểIgG (Immunoglobulin G) vàIgM (Immunoglobulin M) kháng HBcAg (Hepatitis B core antigen) | 92,517,390 | 138.776.085 | 64.762.173 | ||
| 779 | PP2600011351 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus (CMV) | 11,209,780 | 16.814.670 | 7.846.846 | ||
| 780 | PP2600011352 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus (CMV) | 11,209,780 | 16.814.670 | 7.846.846 | ||
| 781 | PP2600011353 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii | 26,393,850 | 39.590.775 | 18.475.695 | ||
| 782 | PP2600011354 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính ái lực kháng thể IgG kháng CMV | 13,167,000 | 19.750.500 | 9.216.900 | ||
| 783 | PP2600011355 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBeAg (Hepatitis B e antigen) | 14,685,300 | 22.027.950 | 10.279.710 | ||
| 784 | PP2600011356 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBsAg (Hepatitis B surface antigen) | 20,559,420 | 30.839.130 | 14.391.594 | ||
| 785 | PP2600011357 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng nguyên lõi của HCV (Hepatitis C virus) và kháng thể kháng HCV (Hepatitis C virus) | 11,550,000 | 17.325.000 | 8.085.000 | ||
| 786 | PP2600011358 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV (Human immunodeficiency virus) | 55,987,710 | 83.981.565 | 39.191.397 | ||
| 787 | PP2600011359 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg (Hepatitis B core antigen) | 6,853,140 | 10.279.710 | 4.797.198 | ||
| 788 | PP2600011360 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg (Hepatitis B e antigen) | 14,685,300 | 22.027.950 | 10.279.710 | ||
| 789 | PP2600011361 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HCV (Hepatitis C virus) | 27,902,076 | 41.853.114 | 19.531.454 | ||
| 790 | PP2600011362 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm xác nhận sự hiện diện HBsAg (Hepatitis B surface antigen) | 3,427,200 | 5.140.800 | 2.399.040 | ||
| 791 | PP2600011363 - Vật liệu kiểm soát xétnghiệm kháng thể IgG khángRubella | 5,139,855 | 7.709.783 | 3.597.899 | ||
| 792 | PP2600011364 - Vật liệu kiểm soát xétnghiệm kháng thể IgG khángToxoplasma | 6,853,140 | 10.279.710 | 4.797.198 | ||
| 793 | PP2600011365 - Vật liệu kiểm soát xétnghiệm kháng thể IgM khángRubella | 5,384,610 | 8.076.915 | 3.769.227 | ||
| 794 | PP2600011366 - Vật liệu kiểm soát xétnghiệm kháng thể IgM khángToxoplasma | 6,853,140 | 10.279.710 | 4.797.198 | ||
| 795 | PP2600011367 - Vật liệu kiểm soát xétnghiệm kháng thể kháng HAV (Hepatitis A virus) | 12,017,250 | 18.025.875 | 8.412.075 | ||
| 796 | PP2600011368 - Vật liệu kiểm soát xétnghiệm kháng thể khángHSV (Herpes Simplex) | 17,529,750 | 26.294.625 | 12.270.825 | ||
| 797 | PP2600011369 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng vi rút Rubella | 32,307,660 | 48.461.490 | 22.615.362 | ||
| 798 | PP2600011370 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella | 61,678,264 | 92.517.396 | 43.174.785 | ||
| 799 | PP2600011371 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A | 308,391,320 | 462.586.980 | 215.873.924 | ||
| 800 | PP2600011372 - Xét nghiệm dùng để phát hiện kháng thể IgGkháng vi rút viêm gan E (HEV) | 47,250,000 | 70.875.000 | 33.075.000 | ||
| 801 | PP2600011373 - Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan E (HEV) máy lớn | 151,200,000 | 226.800.000 | 105.840.000 | ||
| 802 | PP2600011374 - Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan E (HEV) máy nhỏ | 277,200,000 | 415.800.000 | 194.040.000 | ||
| 803 | PP2600011375 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Clonorchis | 342,877,500 | 514.316.250 | 240.014.250 | ||
| 804 | PP2600011376 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Gnathostoma | 42,524,928 | 63.787.392 | 29.767.450 | ||
| 805 | PP2600011377 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Paragonimus | 51,431,625 | 77.147.438 | 36.002.138 | ||
| 806 | PP2600011378 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Trichinella | 140,332,500 | 210.498.750 | 98.232.750 | ||
| 807 | PP2600011379 - Yếu tố khử thấp | 20,997,000 | 31.495.500 | 14.697.900 | ||
| 808 | PP2600011380 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não | 121,000,000 | 181.500.000 | 84.700.000 | ||
| 809 | PP2600011381 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não nhóm 1 | 72,600,000 | 108.900.000 | 50.820.000 | ||
| 810 | PP2600011382 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não nhóm 2 | 72,600,000 | 108.900.000 | 50.820.000 | ||
| 811 | PP2600011383 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện các đột biến gây kháng thuốc của CPE, VRE và ESBLs | 96,800,000 | 145.200.000 | 67.760.000 | ||
| 812 | PP2600011384 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp | 121,000,000 | 181.500.000 | 84.700.000 | ||
| 813 | PP2600011385 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp nhóm 1 | 91,500,000 | 137.250.000 | 64.050.000 | ||
| 814 | PP2600011386 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp nhóm 2 | 91,500,000 | 137.250.000 | 64.050.000 | ||
| 815 | PP2600011387 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp nhóm 3 | 91,500,000 | 137.250.000 | 64.050.000 | ||
| 816 | PP2600011388 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và lao không điển hình | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | ||
| 817 | PP2600011389 - Hoá chất dùng cùng máy PCR để xét nghiệm virus SARS-CoV-2, virus cúm A, virus cúm B, virus RSV | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | ||
| 818 | PP2600011390 - Bộ hóa chất miễn dịch huỳnh quang 3 màu CD3/CD4/CD45 cho máy đếm tế bào dòng chảy | 310,480,000 | 465.720.000 | 217.336.000 | ||
| 819 | PP2600011391 - Bộ hóa chất miễn dịch huỳnh quang 4 màu CD3/CD8/CD45/CD4 cho máy đếm tế bào dòng chảy | 174,640,000 | 261.960.000 | 122.248.000 | ||
| 820 | PP2600011392 - Bộ phân giải và khử tạp dùng cho xử lýmẫu bệnh phẩm xét nghiệm Mycobacteria | 18,236,000 | 27.354.000 | 12.765.200 | ||
| 821 | PP2600011393 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí người lớn | 402,500,000 | 603.750.000 | 281.750.000 | ||
| 822 | PP2600011394 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí trẻ em | 13,750,000 | 20.625.000 | 9.625.000 | ||
| 823 | PP2600011395 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật kỵ khí | 330,000,000 | 495.000.000 | 231.000.000 | ||
| 824 | PP2600011396 - Chai cấy máu tìm nấm và vi khuẩn lao | 52,885,000 | 79.327.500 | 37.019.500 | ||
| 825 | PP2600011397 - Dung dịch chạy máy phân tích dòng chảy tế bào | 94,000,000 | 141.000.000 | 65.800.000 | ||
| 826 | PP2600011398 - Dung dịch ly giải | 22,452,000 | 33.678.000 | 15.716.400 | ||
| 827 | PP2600011399 - Hóa chất cài đặt máy 7 màu | 23,285,000 | 34.927.500 | 16.299.500 | ||
| 828 | PP2600011400 - Hóa chất dùng cho phát hiện vi khuẩn lao | 53,220,000 | 79.830.000 | 37.254.000 | ||
| 829 | PP2600011401 - Hóa chất hỗ trợ tăng nhanh sự phát triển của vi khuẩn | 20,466,000 | 30.699.000 | 14.326.200 | ||
| 830 | PP2600011402 - Hóa chất kiểm soát quá trình đếm các dưới nhóm lympho cho máy đếm tế bào dòng chảy | 22,024,000 | 33.036.000 | 15.416.800 | ||
| 831 | PP2600011403 - Hóa chất kiểm soát quá trình đếm tế bào lympho CD4 ở nồng độ thấp cho máy đếm tế bào dòng chảy | 45,080,000 | 67.620.000 | 31.556.000 | ||
| 832 | PP2600011404 - Hóa chất phát hiện vi khuẩn dùng cho máy định danh vi khuẩn | 8,967,000 | 13.450.500 | 6.276.900 | ||
| 833 | PP2600011405 - Hỗn hợp kháng sinh dùng trong nuôi cấy vi khuẩn lao | 15,630,000 | 23.445.000 | 10.941.000 | ||
| 834 | PP2600011406 - Ống đếm số lượng tuyệt đối cho máy đếm tế bào dòng chảy | 611,280,000 | 916.920.000 | 427.896.000 | ||
| 835 | PP2600011407 - Ống nhỏ giọt thuốc thử mực Ấn Độ | 19,110,000 | 28.665.000 | 13.377.000 | ||
| 836 | PP2600011408 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Amphotericin B | 14,364,000 | 21.546.000 | 10.054.800 | ||
| 837 | PP2600011409 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Anidulafungin | 15,460,200 | 23.190.300 | 10.822.140 | ||
| 838 | PP2600011410 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Caspofungin | 15,461,280 | 23.191.920 | 10.822.896 | ||
| 839 | PP2600011411 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Fluconazole | 14,364,000 | 21.546.000 | 10.054.800 | ||
| 840 | PP2600011412 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Isavuconazole | 15,660,000 | 23.490.000 | 10.962.000 | ||
| 841 | PP2600011413 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Itraconazole | 14,364,000 | 21.546.000 | 10.054.800 | ||
| 842 | PP2600011414 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Micafungin | 15,460,200 | 23.190.300 | 10.822.140 | ||
| 843 | PP2600011415 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Posaconazole | 15,660,000 | 23.490.000 | 10.962.000 | ||
| 844 | PP2600011416 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Voriconazole | 14,364,000 | 21.546.000 | 10.054.800 | ||
| 845 | PP2600011417 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue | 64,212,750 | 96.319.125 | 44.948.925 | ||
| 846 | PP2600011418 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Influenza A, Influenza B | 399,168,000 | 598.752.000 | 279.417.600 | ||
| 847 | PP2600011419 - Test nhanh chẩn đoán HIV thế hệ 3 | 358,050,000 | 537.075.000 | 250.635.000 | ||
| 848 | PP2600011420 - Test nhanh chẩn đoán Syphilis 3.0 | 19,803,000 | 29.704.500 | 13.862.100 | ||
| 849 | PP2600011421 - Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Streptococcus pneumoniae | 237,500,000 | 356.250.000 | 166.250.000 | ||
| 850 | PP2600011422 - Bộ Kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK Lao bằng phương pháp Elisa | 849,618,000 | 1.274.427.000 | 594.732.600 | ||
| 851 | PP2600011423 - Bộ kit phát hiện nấm Aspegillus fumigatus | 234,281,000 | 351.421.500 | 163.996.700 | ||
| 852 | PP2600011424 - Bộ kit phát hiện Nấm MucorGenius | 191,583,000 | 287.374.500 | 134.108.100 | ||
| 853 | PP2600011425 - Môi trường nuôi cấy sinh màu phát hiện Enterobacteriacae kháng Carbapenem | 46,305,000 | 69.457.500 | 32.413.500 | ||
| 854 | PP2600011426 - Hóa chất nội kiểm vàhiệu chuẩn máy địnhdanh nhanh vi khuẩn, vi nấm bằng phương pháp khối phổ | 81,558,000 | 122.337.000 | 57.090.600 | ||
| 855 | PP2600011427 - Hóa chất định lượng HCV Ab | 115,770,000 | 173.655.000 | 81.039.000 | ||
| 856 | PP2600011428 - Hóa chất định tính HAVAb | 9,603,000 | 14.404.500 | 6.722.100 | ||
| 857 | PP2600011429 - Hóa chất định tính HAVIgM | 10,107,800 | 15.161.700 | 7.075.460 | ||
| 858 | PP2600011430 - Hóa chất định tính HBcAb | 8,717,400 | 13.076.100 | 6.102.180 | ||
| 859 | PP2600011431 - Hóa chất định tính HBcIgM | 12,693,600 | 19.040.400 | 8.885.520 | ||
| 860 | PP2600011432 - Hóa chất định tính HBeAb | 9,198,000 | 13.797.000 | 6.438.600 | ||
| 861 | PP2600011433 - Hóa chất định tính HBeAg | 9,504,000 | 14.256.000 | 6.652.800 | ||
| 862 | PP2600011434 - Hóa chất định tính HBsAb | 5,199,300 | 7.798.950 | 3.639.510 | ||
| 863 | PP2600011435 - Hóa chất định tính HBsAg | 51,294,000 | 76.941.000 | 35.905.800 | ||
| 864 | PP2600011436 - Hóa chất đối chứng xét nghiệm HBcrAg | 7,682,400 | 11.523.600 | 5.377.680 | ||
| 865 | PP2600011437 - Hóa chất hiệu chuẩn HBsAb | 6,296,400 | 9.444.600 | 4.407.480 | ||
| 866 | PP2600011438 - Hóa chất hiệu chuẩn HBsAg | 6,296,400 | 9.444.600 | 4.407.480 | ||
| 867 | PP2600011439 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HBsAg | 17,808,000 | 26.712.000 | 12.465.600 | ||
| 868 | PP2600011440 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HAVAb | 12,592,800 | 18.889.200 | 8.814.960 | ||
| 869 | PP2600011441 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBcAb | 3,180,000 | 4.770.000 | 2.226.000 | ||
| 870 | PP2600011442 - Hóa chất kiểm chuẩn HBsAg | 6,360,000 | 9.540.000 | 4.452.000 | ||
| 871 | PP2600011443 - Hóa chất pha loãng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch | 15,571,140 | 23.356.710 | 10.899.798 | ||
| 872 | PP2600011444 - Hóa chất phát quang cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch | 120,200,000 | 180.300.000 | 84.140.000 | ||
| 873 | PP2600011445 - Hóa chất rửa cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch | 21,680,000 | 32.520.000 | 15.176.000 | ||
| 874 | PP2600011446 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg | 128,268,000 | 192.402.000 | 89.787.600 | ||
| 875 | PP2600011447 - Hóa chất xét nghiệm HIV | 8,430,000 | 12.645.000 | 5.901.000 | ||
| 876 | PP2600011448 - Mẫu nội kiểm cho các xét nghiệm HBcAb, HCVAb, Anti-HIV 1/2, HBsAg. | 33,250,000 | 49.875.000 | 23.275.000 | ||
| 877 | PP2600011449 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm | 10,610,600 | 15.915.900 | 7.427.420 | ||
| 878 | PP2600011450 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm âm tính | 7,300,756 | 10.951.134 | 5.110.530 | ||
| 879 | PP2600011451 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm HAV ab, HbsAb | 6,583,718 | 9.875.577 | 4.608.603 | ||
| 880 | PP2600011452 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm HAV IGM, HBcIGM | 19,751,150 | 29.626.725 | 13.825.805 | ||
| 881 | PP2600011453 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm HBeAb | 8,604,460 | 12.906.690 | 6.023.122 | ||
| 882 | PP2600011454 - Thuốc thử xét nghiệm HBcrAg định lượng | 480,800,000 | 721.200.000 | 336.560.000 | ||
| 883 | PP2600011455 - Môi trường canh thang kháng sinh đồ Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES (CAMHBT) | 52,600,000 | 78.900.000 | 36.820.000 | ||
| 884 | PP2600011456 - Môi trường canh thang Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES | 147,360,000 | 221.040.000 | 103.152.000 | ||
| 885 | PP2600011457 - Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ | 47,400,000 | 71.100.000 | 33.180.000 | ||
| 886 | PP2600011458 - Bộ thuốc nhuộm Gram | 15,000,000 | 22.500.000 | 10.500.000 | ||
| 887 | PP2600011459 - Bộ thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen | 14,400,000 | 21.600.000 | 10.080.000 | ||
| 888 | PP2600011460 - Bộ xét nghiệm chẩn đoán nhanh in vitro phát hiện kháng thể kháng Aspergillus trong huyết thanh người | 245,000,000 | 367.500.000 | 171.500.000 | ||
| 889 | PP2600011461 - Bộ xét nghiệm chẩn đoán nhanh in vitro β-lactamase CTX-M-14 và CTX-M-15 trong nuôi cấy vi khuẩn | 152,000,000 | 228.000.000 | 106.400.000 | ||
| 890 | PP2600011462 - Bộ xét nghiệm định tính DNA của virus đậu mùa khỉ | 65,280,000 | 97.920.000 | 45.696.000 | ||
| 891 | PP2600011463 - Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 1 virus, 2 ký sinh trùng và 8 vi khuẩn gây bệnh ve truyền | 321,600,000 | 482.400.000 | 225.120.000 | ||
| 892 | PP2600011464 - Bộ xét nghiệm định tính RNA của Influenza A (H1N1) pdm09, H3N2, H5N1 và H7N9 | 192,000,000 | 288.000.000 | 134.400.000 | ||
| 893 | PP2600011465 - Bộ xét nghiệm định tính và phân biệt RNA của các chủng huyết thanh của virut Dengue | 170,400,000 | 255.600.000 | 119.280.000 | ||
| 894 | PP2600011466 - Bộ xét nghiệm kháng nguyên Cryptococcal | 166,400,000 | 249.600.000 | 116.480.000 | ||
| 895 | PP2600011467 - Bộ xét nghiệm nhanh định tính khángnguyên Aspergillus galactomannan | 1,100,000,000 | 1.650.000.000 | 770.000.000 | ||
| 896 | PP2600011468 - Bộ xét nghiệm phát hiện và phân biệt cụ thể RNA của virus Zika, Dengue và/hoặc Chikungunya | 80,640,000 | 120.960.000 | 56.448.000 | ||
| 897 | PP2600011469 - Bộ xét ngiệm định tính và phân biệt DNA của DNA của Plasmodium falciparum, Plasmodium vivax, Plasmodium ovale, Plasmodium malariae, Plasmodium knowlesi | 170,400,000 | 255.600.000 | 119.280.000 | ||
| 898 | PP2600011470 - Đầu chia mẫu cho máy phân phối huyền dịch | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | ||
| 899 | PP2600011471 - Khay kháng nấm đồ với isavuconazole | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | ||
| 900 | PP2600011472 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm | 13,850,000 | 20.775.000 | 9.695.000 | ||
| 901 | PP2600011473 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm với beta-lactam mới và Cefiderocol | 23,440,000 | 35.160.000 | 16.408.000 | ||
| 902 | PP2600011474 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram dương dễ mọc | 7,600,000 | 11.400.000 | 5.320.000 | ||
| 903 | PP2600011475 - Khay kháng sinh đồ với kháng sinh Colistin | 105,200,000 | 157.800.000 | 73.640.000 | ||
| 904 | PP2600011476 - Môi trường kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species | 14,542,500 | 21.813.750 | 10.179.750 | ||
| 905 | PP2600011477 - Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí | 6,080,000 | 9.120.000 | 4.256.000 | ||
| 906 | PP2600011478 - Môi trường tạo màu phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B | 8,379,000 | 12.568.500 | 5.865.300 | ||
| 907 | PP2600011479 - Nước khử khoáng | 105,200,000 | 157.800.000 | 73.640.000 | ||
| 908 | PP2600011480 - Sinh phẩm miễn dịch emzyme phát hiện Histoplasma Galactomannnatrong nước tiểu | 141,600,000 | 212.400.000 | 99.120.000 | ||
| 909 | PP2600011481 - Test nhanh phát hiện và phân biệt 5 loại enzym carbapenemase KPC, OXA, VIM, IMP, NDM | 256,000,000 | 384.000.000 | 179.200.000 | ||
| 910 | PP2600011482 - Xét nghiệm định tính phát hiện Rotavirus, Adenovirus và Norovirus | 242,700,000 | 364.050.000 | 169.890.000 | ||
| 911 | PP2600011483 - Xét nghiệm định tính β-D-Glucan trong huyết thanh | 3,847,800,000 | 5.771.700.000 | 2.693.460.000 | ||
| 912 | PP2600011484 - Xét nghiệm GDH-Toxins phát hiện GDH và C. difficile toxin A và B | 49,500,000 | 74.250.000 | 34.650.000 | ||
| 913 | PP2600011485 - Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA của 15 vi khuẩn và định tính DNA/RNAcủa 3 vi khuẩn, 9 vi rút, 7 gen kháng thuốc | 439,350,000 | 659.025.000 | 307.545.000 | ||
| 914 | PP2600011486 - Hóa chất, chất thử dùng cho máy định danh vi khuẩn Meningitis/Encephalitis (ME) Panel | 590,850,000 | 886.275.000 | 413.595.000 | ||
| 915 | PP2600011487 - Môi trường dinh dưỡng cho ống nuôi cấy vi khuẩn lao | 25,152,000 | 37.728.000 | 17.606.400 | ||
| 916 | PP2600011488 - Ống nuôi cấy vi khuẩn lao | 56,888,000 | 85.332.000 | 39.821.600 | ||
| 917 | PP2600011489 - Khay thử xét nghiệm định tính các kháng nguyên virus cúm A/B | 775,000,000 | 1.162.500.000 | 542.500.000 | ||
| 918 | PP2600011490 - Hóa chất Sodium Hydroxide | 1,131,840 | 1.697.760 | 792.288 | ||
| 919 | PP2600011491 - Khoanh giấy kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefoperazone- sulbactam 75/30) | 1,600,000 | 2.400.000 | 1.120.000 | ||
| 920 | PP2600011492 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn ( KGKS Nitrofurantoin) | 1,050,000 | 1.575.000 | 735.000 | ||
| 921 | PP2600011493 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 10μg) | 3,150,000 | 4.725.000 | 2.205.000 | ||
| 922 | PP2600011494 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 120μg) | 275,000 | 412.500 | 192.500 | ||
| 923 | PP2600011495 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amikacin) | 4,200,000 | 6.300.000 | 2.940.000 | ||
| 924 | PP2600011496 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amoxicillin+Clavulanic acid) | 4,200,000 | 6.300.000 | 2.940.000 | ||
| 925 | PP2600011497 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin) | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.470.000 | ||
| 926 | PP2600011498 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin-sulbactam) | 7,875,000 | 11.812.500 | 5.512.500 | ||
| 927 | PP2600011499 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Azithromycin) | 1,050,000 | 1.575.000 | 735.000 | ||
| 928 | PP2600011500 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Aztreonam) | 5,250,000 | 7.875.000 | 3.675.000 | ||
| 929 | PP2600011501 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefepime) | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.470.000 | ||
| 930 | PP2600011502 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefixime 5μg ) | 1,050,000 | 1.575.000 | 735.000 | ||
| 931 | PP2600011503 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefotaxim) | 1,542,000 | 2.313.000 | 1.079.400 | ||
| 932 | PP2600011504 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefoxitin) | 712,500 | 1.068.750 | 498.750 | ||
| 933 | PP2600011505 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftaroline 30μg ) | 1,260,000 | 1.890.000 | 882.000 | ||
| 934 | PP2600011506 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime) | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.470.000 | ||
| 935 | PP2600011507 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime-avibactam 30/20 ) | 5,500,000 | 8.250.000 | 3.850.000 | ||
| 936 | PP2600011508 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS ceftolozane-tazobactam 40μg ) | 6,400,000 | 9.600.000 | 4.480.000 | ||
| 937 | PP2600011509 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftriaxone) | 2,625,000 | 3.937.500 | 1.837.500 | ||
| 938 | PP2600011510 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefuroxime) | 2,625,000 | 3.937.500 | 1.837.500 | ||
| 939 | PP2600011511 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cephazolin 30μg ) | 1,080,000 | 1.620.000 | 756.000 | ||
| 940 | PP2600011512 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ciprofloxacin) | 2,400,000 | 3.600.000 | 1.680.000 | ||
| 941 | PP2600011513 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Clindamycin) | 525,000 | 787.500 | 367.500 | ||
| 942 | PP2600011514 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Colistin) | 1,050,000 | 1.575.000 | 735.000 | ||
| 943 | PP2600011515 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doxycylin) | 787,500 | 1.181.250 | 551.250 | ||
| 944 | PP2600011516 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ertapenem 10μg ) | 1,050,000 | 1.575.000 | 735.000 | ||
| 945 | PP2600011517 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Erythromycin) | 1,542,000 | 2.313.000 | 1.079.400 | ||
| 946 | PP2600011518 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Fosfomycin 200ug) | 1,150,000 | 1.725.000 | 805.000 | ||
| 947 | PP2600011519 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Imipenem) | 5,140,000 | 7.710.000 | 3.598.000 | ||
| 948 | PP2600011520 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Imipenem-relebactam I/R 35μg ) | 38,606,800 | 57.910.200 | 27.024.760 | ||
| 949 | PP2600011521 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Levofloxacin) | 7,875,000 | 11.812.500 | 5.512.500 | ||
| 950 | PP2600011522 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Linezolid) | 1,050,000 | 1.575.000 | 735.000 | ||
| 951 | PP2600011523 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Meropenem 10μg ) | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.470.000 | ||
| 952 | PP2600011524 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Minocycline ) | 7,875,000 | 11.812.500 | 5.512.500 | ||
| 953 | PP2600011525 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Moxifloxacin) | 1,050,000 | 1.575.000 | 735.000 | ||
| 954 | PP2600011526 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Optochin 5μg) | 5,400,000 | 8.100.000 | 3.780.000 | ||
| 955 | PP2600011527 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Penicillin 10UI) | 1,034,000 | 1.551.000 | 723.800 | ||
| 956 | PP2600011528 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Piperacillin/Tazobactam) | 4,200,000 | 6.300.000 | 2.940.000 | ||
| 957 | PP2600011529 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Rifampicin) | 1,050,000 | 1.575.000 | 735.000 | ||
| 958 | PP2600011530 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Teicoplanin) | 1,050,000 | 1.575.000 | 735.000 | ||
| 959 | PP2600011531 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tetracycline) | 1,024,000 | 1.536.000 | 716.800 | ||
| 960 | PP2600011532 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tobramycin ) | 7,875,000 | 11.812.500 | 5.512.500 | ||
| 961 | PP2600011533 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Trimethoprime-sulfamethoxazol)) | 5,250,000 | 7.875.000 | 3.675.000 | ||
| 962 | PP2600011534 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Vancomycin) | 787,500 | 1.181.250 | 551.250 | ||
| 963 | PP2600011535 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn KGKS Tigecycline) | 787,500 | 1.181.250 | 551.250 | ||
| 964 | PP2600011536 - Test nhanh chẩn đoán Virus Cúm A/ B | 710,000,000 | 1.065.000.000 | 497.000.000 | ||
| 965 | PP2600011537 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Amikacin nồng độ 0,016-256 μg/ml | 12,096,000 | 18.144.000 | 8.467.200 | ||
| 966 | PP2600011538 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Amoxicillin/clavulanic nồng độ 0,016-256 μg/ml | 48,938,400 | 73.407.600 | 34.256.880 | ||
| 967 | PP2600011539 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ampicillin nồng độ 0,016-256 μg/ml | 22,348,200 | 33.522.300 | 15.643.740 | ||
| 968 | PP2600011540 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ampicillin/sulbactam nồng độ 0,016-256 μg/ml | 12,883,500 | 19.325.250 | 9.018.450 | ||
| 969 | PP2600011541 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Azithromycin nồng độ 0,016-256 μg/ml | 12,730,200 | 19.095.300 | 8.911.140 | ||
| 970 | PP2600011542 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Aztreonam nồng độ 0,016-256 μg/ml | 9,006,900 | 13.510.350 | 6.304.830 | ||
| 971 | PP2600011543 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Benzylpenicillin nồng độ 0,002-32 μg/ml | 23,400,000 | 35.100.000 | 16.380.000 | ||
| 972 | PP2600011544 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefepime nồng độ 0,016-256 μg/ml | 8,064,000 | 12.096.000 | 5.644.800 | ||
| 973 | PP2600011545 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefixime nồng độ 0,016-256 μg/ml | 8,148,000 | 12.222.000 | 5.703.600 | ||
| 974 | PP2600011546 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefotaxime nồng độ 0.002-32 μg/ml | 8,826,300 | 13.239.450 | 6.178.410 | ||
| 975 | PP2600011547 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftazidime nồng độ 0,016-256 μg/ml | 59,472,000 | 89.208.000 | 41.630.400 | ||
| 976 | PP2600011548 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftriaxone nồng độ 0,002-32 μg/ml | 22,853,250 | 34.279.875 | 15.997.275 | ||
| 977 | PP2600011549 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ciprofloxacin nồng độ 0,002-32 μg/ml | 13,230,000 | 19.845.000 | 9.261.000 | ||
| 978 | PP2600011550 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Clindamycin nồng độ 0,016-256 μg/ml | 11,529,000 | 17.293.500 | 8.070.300 | ||
| 979 | PP2600011551 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Daptomycin nồng độ 0,016-256 μg/ml | 11,909,100 | 17.863.650 | 8.336.370 | ||
| 980 | PP2600011552 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Doxycyline nồng độ 0,016-256 μg/ml | 20,370,000 | 30.555.000 | 14.259.000 | ||
| 981 | PP2600011553 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Erythromycin nồng độ 0,016-256 μg/ml | 17,595,900 | 26.393.850 | 12.317.130 | ||
| 982 | PP2600011554 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Fosfomycin nồng độ 0,032-512 μg/ml | 44,284,800 | 66.427.200 | 30.999.360 | ||
| 983 | PP2600011555 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Gentamicin nồng độ 0,016-256 μg/ml | 19,097,400 | 28.646.100 | 13.368.180 | ||
| 984 | PP2600011556 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Imipenem nồng độ 0,002-32 μg/ml | 23,428,440 | 35.142.660 | 16.399.908 | ||
| 985 | PP2600011557 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Levofloxacin nồng độ 0.002 -32 μg/ml | 30,510,000 | 45.765.000 | 21.357.000 | ||
| 986 | PP2600011558 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Linezolid nồng độ 0,016-256 μg/ml | 11,595,150 | 17.392.725 | 8.116.605 | ||
| 987 | PP2600011559 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Meropenem nồng độ 0,002-32 μg/ml | 41,265,000 | 61.897.500 | 28.885.500 | ||
| 988 | PP2600011560 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Metronidazole nồng độ 0,016-256 μg/ml | 11,812,500 | 17.718.750 | 8.268.750 | ||
| 989 | PP2600011561 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Minocycline nồng độ 0,016-256 μg/ml | 33,264,000 | 49.896.000 | 23.284.800 | ||
| 990 | PP2600011562 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Piperacillin/Tazobactam nồng độ 0,016-256 μg/ml | 26,722,500 | 40.083.750 | 18.705.750 | ||
| 991 | PP2600011563 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Teicoplanin nồng độ 0,016-256 μg/ml | 4,503,450 | 6.755.175 | 3.152.415 | ||
| 992 | PP2600011564 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Tetracycline nồng độ 0,016-256 μg/ml | 11,642,400 | 17.463.600 | 8.149.680 | ||
| 993 | PP2600011565 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Tobramycin nồng độ 0,016-256 μg/ml | 13,510,350 | 20.265.525 | 9.457.245 | ||
| 994 | PP2600011566 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Trimethoprim/sulphamethoxazole nồng độ 0,002-32 μg/ml | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | ||
| 995 | PP2600011567 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Vancomycin nồng độ 0,016-256 μg/ml | 16,128,000 | 24.192.000 | 11.289.600 | ||
| 996 | PP2600011568 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2,Influenza A, Influenza B | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | ||
| 997 | PP2600011569 - Test nhanh phát hiện và phân biệt 6 loại kháng nguyên Influenzae A, Influenzae B, RSV, SARS-CoV-2, Adenovirus Streptococcus group A trong bệnh phẩm dịch hô hấp | 128,000,000 | 192.000.000 | 89.600.000 | ||
| 998 | PP2600011570 - Dung dịch nhuộm Giemsa | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | ||
| 999 | PP2600011571 - Bộ hóa chất nhuộm PAS | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | ||
| 1000 | PP2600011572 - Dung dịch formalin đệm trung tính 10% | 90,750,000 | 136.125.000 | 63.525.000 | ||
| 1001 | PP2600011573 - Hóa chất thay thế xylen | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | ||
| 1002 | PP2600011574 - Keo gắn lamen - Mounting medium | 2,160,000 | 3.240.000 | 1.512.000 | ||
| 1003 | PP2600011575 - Paraffin hạt tinh khiết | 21,040,000 | 31.560.000 | 14.728.000 | ||
| 1004 | PP2600011576 - Dung dịch nhuộm Hematoxylin harris | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | ||
| 1005 | PP2600011577 - Dung dịch nhuộm Eosin Y | 12,000,000 | 18.000.000 | 8.400.000 | ||
| 1006 | PP2600011578 - Gel cắt lạnh | 2,000,000 | 3.000.000 | 1.400.000 | ||
| 1007 | PP2600011579 - Acid nitric | 1,050,000 | 1.575.000 | 735.000 |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2600010573 |
| Giá từng phần lô | 6,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2600010574 |
| Giá từng phần lô | 6,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2600010575 |
| Giá từng phần lô | 6,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Anti D (IgM/IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2600010576 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ xét nghiệm định nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010577 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ xét nghiệm định tính hòa hợp và nghiệm pháp Coombs |
|
| Mã phần lô | PP2600010578 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ xét nghiệm định nhóm máu ABO và Rh |
|
| Mã phần lô | PP2600010579 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng xét nghiệm nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010580 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Card xét nghiệm chéo trong môi trường nước muối ở 22oC |
|
| Mã phần lô | PP2600010581 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 661.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600010582 |
| Giá từng phần lô | 18,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.146.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu rút gọn |
|
| Mã phần lô | PP2600010583 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa giải pha động 1 cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2600010584 |
| Giá từng phần lô | 34,939,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.409.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.457.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa giải pha động 2 cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2600010585 |
| Giá từng phần lô | 18,062,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.093.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.643.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2600010586 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cột sắc ký phân tích thành phần huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2600010587 |
| Giá từng phần lô | 126,413,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.620.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.489.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2600010588 |
| Giá từng phần lô | 6,316,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.475.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.421.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2600010589 |
| Giá từng phần lô | 11,547,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.321.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.083.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2600010590 |
| Giá từng phần lô | 26,891,676 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.337.514 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.824.174 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600010591 |
| Giá từng phần lô | 831,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.247.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 582.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600010592 |
| Giá từng phần lô | 83,037,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.556.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.126.152 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600010593 |
| Giá từng phần lô | 1,045,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.568.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 732.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600010594 |
| Giá từng phần lô | 2,184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.276.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.528.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600010595 |
| Giá từng phần lô | 304,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600010596 |
| Giá từng phần lô | 263,182,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.773.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.227.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số về thể tích, độ dẫn, tán xạ trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600010597 |
| Giá từng phần lô | 678,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.017.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 474.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600010598 |
| Giá từng phần lô | 4,294,521 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.441.782 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.006.165 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600010599 |
| Giá từng phần lô | 12,259,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.389.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.581.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2600010600 |
| Giá từng phần lô | 113,248,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.873.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.274.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600010601 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600010602 |
| Giá từng phần lô | 29,164,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.747.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.415.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010603 |
| Giá từng phần lô | 52,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.277.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.529.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010604 |
| Giá từng phần lô | 94,437,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.655.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.105.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010605 |
| Giá từng phần lô | 76,419,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.628.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.493.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010606 |
| Giá từng phần lô | 15,025,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.538.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.517.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600010607 |
| Giá từng phần lô | 592,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 888.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất đo thời gian APTT- không nhạy với kháng photpholipid dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010608 |
| Giá từng phần lô | 139,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.314.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa (LMW Heparin) trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010609 |
| Giá từng phần lô | 7,277,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.916.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.094.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010610 |
| Giá từng phần lô | 26,184,942 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.277.413 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.329.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010611 |
| Giá từng phần lô | 457,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.227.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.239.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600010612 |
| Giá từng phần lô | 987,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.481.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 691.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer,theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010613 |
| Giá từng phần lô | 5,719,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.579.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.003.692.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimertrên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010614 |
| Giá từng phần lô | 101,650,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.475.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.155.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho XN định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010615 |
| Giá từng phần lô | 67,583,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.374.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.308.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010616 |
| Giá từng phần lô | 91,724,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.586.015 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.206.807 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng cho XN (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2600010617 |
| Giá từng phần lô | 10,780,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.170.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.546.392 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010618 |
| Giá từng phần lô | 17,981,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.971.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.586.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010619 |
| Giá từng phần lô | 49,759,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.639.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.831.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010620 |
| Giá từng phần lô | 460,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.371.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010621 |
| Giá từng phần lô | 195,636,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.945.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố IX |
|
| Mã phần lô | PP2600010622 |
| Giá từng phần lô | 11,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.718.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.268.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố VIII |
|
| Mã phần lô | PP2600010623 |
| Giá từng phần lô | 14,315,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.473.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.020.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố XI |
|
| Mã phần lô | PP2600010624 |
| Giá từng phần lô | 14,315,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.473.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.020.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống lấy mẫu 2.0 mL |
|
| Mã phần lô | PP2600010625 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho XN định lượng Antithrombin trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010626 |
| Giá từng phần lô | 44,283,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.425.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.998.646 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên nhân |
|
| Mã phần lô | PP2600010627 |
| Giá từng phần lô | 211,518,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.278.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.063.104 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA |
|
| Mã phần lô | PP2600010628 |
| Giá từng phần lô | 230,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm ELISA 300 μL |
|
| Mã phần lô | PP2600010629 |
| Giá từng phần lô | 201,180,672 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.771.008 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.826.471 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm ELISA 1100 μL |
|
| Mã phần lô | PP2600010630 |
| Giá từng phần lô | 201,606,336 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.409.504 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.124.436 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay 96 giếng sâu lòng |
|
| Mã phần lô | PP2600010631 |
| Giá từng phần lô | 4,014,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.021.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.809.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm phát hiện 12 loại kháng thể kháng nhân sử dụng kỹ thuật sắc ký miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600010632 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm phát hiện 23 loại kháng thể kháng nhân sử dụng kỹ thuật sắc ký miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600010633 |
| Giá từng phần lô | 952,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 666.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm phát hiện 14 kháng thể trong bệnh viêm gan tự miễn bằng kỹ thuật sắc ký miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600010634 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.772.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm phát hiện 4 kháng thể trong bệnh viêm gan tự miễn bằng kỹ thuật sắc ký miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600010635 |
| Giá từng phần lô | 84,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm đo độ đàn hồi co cục máu đông |
|
| Mã phần lô | PP2600010636 |
| Giá từng phần lô | 73,392,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.088.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.374.736 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kít kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh |
|
| Mã phần lô | PP2600010637 |
| Giá từng phần lô | 70,054,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.081.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.037.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất để kiểm chuẩn chất lượng mức bệnh lý/ bất thường của xét nghiệm đàn hồi co cục máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010638 |
| Giá từng phần lô | 12,696,264 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.044.396 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.887.385 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử cho xét nghiệm đánh giá độc lập về mức độ fibrinogen và chất lượng của các polyme hóa fibrin trong máu citrat bằng cách ức chế các thrombocyte |
|
| Mã phần lô | PP2600010639 |
| Giá từng phần lô | 61,882,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.823.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.317.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chén đựng mẫu sạch và que khuấy |
|
| Mã phần lô | PP2600010640 |
| Giá từng phần lô | 124,880,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.320.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.416.427 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kích hoạt con đường nội sinh |
|
| Mã phần lô | PP2600010641 |
| Giá từng phần lô | 70,054,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.081.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.037.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn máy mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2600010642 |
| Giá từng phần lô | 12,696,264 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.044.396 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.887.385 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ức chế heparin |
|
| Mã phần lô | PP2600010643 |
| Giá từng phần lô | 6,613,942 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.920.913 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.629.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2600010644 |
| Giá từng phần lô | 4,125,492 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.188.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.887.845 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600010645 |
| Giá từng phần lô | 41,640,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.460.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.148.336 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất xét nghiệm PT (thromboplastin) |
|
| Mã phần lô | PP2600010646 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất xét nghiệm APTT |
|
| Mã phần lô | PP2600010647 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2600010648 |
| Giá từng phần lô | 284,586,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.879.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.210.515 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất Canxi Clorua 0.025M dùng cho xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010649 |
| Giá từng phần lô | 7,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.026.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất dùng pha loãng mẫu cho xét nghiệm Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2600010650 |
| Giá từng phần lô | 7,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa kim máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600010651 |
| Giá từng phần lô | 123,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.541.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất dùng kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2600010652 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất định lượng D-dimer |
|
| Mã phần lô | PP2600010653 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cuvette phản ứng kèm bi từ |
|
| Mã phần lô | PP2600010654 |
| Giá từng phần lô | 252,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất Rountin dùng kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010655 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600010656 |
| Giá từng phần lô | 364,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.898.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010657 |
| Giá từng phần lô | 229,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.994.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600010658 |
| Giá từng phần lô | 147,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu, hồng cầu nhân |
|
| Mã phần lô | PP2600010659 |
| Giá từng phần lô | 340,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.434.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.669.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600010660 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600010661 |
| Giá từng phần lô | 333,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2600010662 |
| Giá từng phần lô | 1,199,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.799.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 839.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2600010663 |
| Giá từng phần lô | 47,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.166.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2600010664 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất rửa máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600010665 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600010666 |
| Giá từng phần lô | 100,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600010667 |
| Giá từng phần lô | 100,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600010668 |
| Giá từng phần lô | 100,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất xác định thời gian đông máu (PT) |
|
| Mã phần lô | PP2600010669 |
| Giá từng phần lô | 143,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin một phần được kíchhoạt (APTT) |
|
| Mã phần lô | PP2600010670 |
| Giá từng phần lô | 143,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.235.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.443.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất xác định nồng độ Fibrinogen trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2600010671 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010672 |
| Giá từng phần lô | 11,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.169.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010673 |
| Giá từng phần lô | 6,747,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.120.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.723.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa kim hút mẫu và kim hút thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2600010674 |
| Giá từng phần lô | 213,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu tự động có tính acid |
|
| Mã phần lô | PP2600010675 |
| Giá từng phần lô | 38,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.292.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.736.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
chất chuẩn dùng để đánh giá và phân tích độ lệch và độ lặp lại của các xét nghiệm phân tích trong giới hạn bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2600010676 |
| Giá từng phần lô | 171,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.917.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.361.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu thường quy và đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2600010677 |
| Giá từng phần lô | 171,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.917.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.361.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600010678 |
| Giá từng phần lô | 16,233,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.349.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.363.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600010679 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2600010680 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2600010681 |
| Giá từng phần lô | 23,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kit xét nghiệm kháng thể kháng nhân ANA bằng kỹ thuật huỳnh quang gián tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2600010682 |
| Giá từng phần lô | 237,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay ủ cho xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2600010683 |
| Giá từng phần lô | 12,065,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.097.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.445.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể nhóm máu ABO (A1,B) |
|
| Mã phần lô | PP2600010684 |
| Giá từng phần lô | 586,162,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 879.243.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.313.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể nhóm máu bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2600010685 |
| Giá từng phần lô | 24,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.044.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.287.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường kiểm tra nhanh sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2600010686 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu người trên máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600010687 |
| Giá từng phần lô | 22,999,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.499.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.099.944 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2600010688 |
| Giá từng phần lô | 16,062,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.093.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.243.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2600010689 |
| Giá từng phần lô | 19,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2600010690 |
| Giá từng phần lô | 323,810,886 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.716.329 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.667.621 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2600010691 |
| Giá từng phần lô | 323,810,886 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.716.329 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.667.621 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2600010692 |
| Giá từng phần lô | 323,810,886 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.716.329 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.667.621 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2600010693 |
| Giá từng phần lô | 152,971,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.457.813 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.080.313 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FSH |
|
| Mã phần lô | PP2600010694 |
| Giá từng phần lô | 33,927,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.891.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.749.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hCG, βhCG |
|
| Mã phần lô | PP2600010695 |
| Giá từng phần lô | 193,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.710.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2600010696 |
| Giá từng phần lô | 33,927,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.891.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.749.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2600010697 |
| Giá từng phần lô | 33,927,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.891.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.749.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng nội tiết tố tuyến cận giáp |
|
| Mã phần lô | PP2600010698 |
| Giá từng phần lô | 33,041,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.562.892 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.129.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600010699 |
| Giá từng phần lô | 183,566,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.349.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.496.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa acid cho cóng phản ứng xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600010700 |
| Giá từng phần lô | 6,689,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.034.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.682.979 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin |
|
| Mã phần lô | PP2600010701 |
| Giá từng phần lô | 21,724,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.587.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.207.472 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng phosphatase kiềm (ALP) |
|
| Mã phần lô | PP2600010702 |
| Giá từng phần lô | 18,193,455 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.290.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.735.419 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm alanine aminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2600010703 |
| Giá từng phần lô | 135,664,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.496.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.964.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2600010704 |
| Giá từng phần lô | 3,940,557 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.910.836 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.758.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm AMYLASE |
|
| Mã phần lô | PP2600010705 |
| Giá từng phần lô | 38,111,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.167.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.678.302 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ASLO (antistreptolysinO) |
|
| Mã phần lô | PP2600010706 |
| Giá từng phần lô | 100,043,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.065.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.030.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm GOT (glutamic oxaloacetic transaminase) /AST (aspartate aminotransferase) |
|
| Mã phần lô | PP2600010707 |
| Giá từng phần lô | 135,664,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.496.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.964.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm bilirrubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2600010708 |
| Giá từng phần lô | 39,976,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.964.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.983.655 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm bilirrubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600010709 |
| Giá từng phần lô | 48,951,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.426.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.265.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch làm chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2600010710 |
| Giá từng phần lô | 4,573,422 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.860.133 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.201.396 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn xét nghiệm CKMB (Creatine kinase MB subunit) |
|
| Mã phần lô | PP2600010711 |
| Giá từng phần lô | 1,524,474 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.286.711 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.067.132 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn xét nghiệm HBA1C |
|
| Mã phần lô | PP2600010712 |
| Giá từng phần lô | 9,604,186 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.406.279 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.722.931 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho bộ lipid |
|
| Mã phần lô | PP2600010713 |
| Giá từng phần lô | 2,324,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.486.012 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.626.806 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn dùng cho bộ protein |
|
| Mã phần lô | PP2600010714 |
| Giá từng phần lô | 2,741,256 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.111.884 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.918.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin, α1-microglobulin, IgG (Immunoglobulin G), protein |
|
| Mã phần lô | PP2600010715 |
| Giá từng phần lô | 2,052,271 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.078.407 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.436.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng prealbumin, antistreptolysin O, ceruloplasmin |
|
| Mã phần lô | PP2600010716 |
| Giá từng phần lô | 5,340,554 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.010.831 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.738.388 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Lactat |
|
| Mã phần lô | PP2600010717 |
| Giá từng phần lô | 14,609,554 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.914.331 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.226.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Mg (Magnesi) |
|
| Mã phần lô | PP2600010718 |
| Giá từng phần lô | 26,148,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.222.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.303.705 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Calcium |
|
| Mã phần lô | PP2600010719 |
| Giá từng phần lô | 28,477,575 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.716.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.934.303 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực xét nghiệm Clorid |
|
| Mã phần lô | PP2600010720 |
| Giá từng phần lô | 14,004,648 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.006.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.803.254 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực xét nghiệm Kali |
|
| Mã phần lô | PP2600010721 |
| Giá từng phần lô | 14,156,164 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.234.246 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.909.315 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực xét nghiệm Natri |
|
| Mã phần lô | PP2600010722 |
| Giá từng phần lô | 14,801,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.202.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.361.295 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ cóng đo phản ứng sinh hóa. |
|
| Mã phần lô | PP2600010723 |
| Giá từng phần lô | 26,923,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.384.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.846.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600010724 |
| Giá từng phần lô | 20,414,898 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.622.347 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.290.429 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch vệ sinh điện cực xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2600010725 |
| Giá từng phần lô | 9,783,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.674.815 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.848.247 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng xét nghiệm điện giải (Na, K,Cl) |
|
| Mã phần lô | PP2600010726 |
| Giá từng phần lô | 77,412,510 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.118.765 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.188.757 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng natri, kali, clo sử dụng điện cực chọn lọc ion |
|
| Mã phần lô | PP2600010727 |
| Giá từng phần lô | 126,748,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.122.188 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.723.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất điện phân tham chiếu xét nghiệm điện giải (Na, K, Cl) |
|
| Mã phần lô | PP2600010728 |
| Giá từng phần lô | 49,790,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.685.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.853.112 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn điện cực xét nghiệm định lượng natri, kali, clo - Mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2600010729 |
| Giá từng phần lô | 4,895,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.342.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.426.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn điện cực xét nghiệm định lượng natri, kali, clo - Mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2600010730 |
| Giá từng phần lô | 4,242,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.363.630 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.969.694 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2600010731 |
| Giá từng phần lô | 27,972,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.580.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm creatin kinase (CK) |
|
| Mã phần lô | PP2600010732 |
| Giá từng phần lô | 28,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.212.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm CKMB (Creatine kinase MB subunit) |
|
| Mã phần lô | PP2600010733 |
| Giá từng phần lô | 36,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng ammonia, ethanol, bicarbonate mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2600010734 |
| Giá từng phần lô | 4,065,264 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.097.896 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.845.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng ammonia, ethanol, bicarbonate mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2600010735 |
| Giá từng phần lô | 4,065,264 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.097.896 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.845.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm RF (Rheumatoid Factors) |
|
| Mã phần lô | PP2600010736 |
| Giá từng phần lô | 35,215,356 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.823.034 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.650.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm RF (Rheumatoid Factors) |
|
| Mã phần lô | PP2600010737 |
| Giá từng phần lô | 11,743,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.615.016 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.220.341 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF (Rheumatoid Factors) |
|
| Mã phần lô | PP2600010738 |
| Giá từng phần lô | 8,395,096 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.592.644 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.876.568 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2600010739 |
| Giá từng phần lô | 61,188,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.783.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.832.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm CRP (C-reactive protein) |
|
| Mã phần lô | PP2600010740 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm GGT (gamma-glutamyl transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2600010741 |
| Giá từng phần lô | 113,053,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.580.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.137.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2600010742 |
| Giá từng phần lô | 97,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.853.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.531.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2600010743 |
| Giá từng phần lô | 30,013,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.019.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.009.156 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HBA1C |
|
| Mã phần lô | PP2600010744 |
| Giá từng phần lô | 2,134,264 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.201.396 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.493.985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HDL (high-density lipoprotein) -Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2600010745 |
| Giá từng phần lô | 106,713,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.069.770 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.699.226 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm LDL (low-density lipoprotein) -Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2600010746 |
| Giá từng phần lô | 52,010,446 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.015.669 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.407.313 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) |
|
| Mã phần lô | PP2600010747 |
| Giá từng phần lô | 15,582,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.373.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.907.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm lactacderhydrogenlase (LDHI) |
|
| Mã phần lô | PP2600010748 |
| Giá từng phần lô | 16,270,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.405.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.389.266 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa kim hút mẫu 2 trên máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600010749 |
| Giá từng phần lô | 869,505 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.304.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 608.654 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa kim hút mẫu 1 trên máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600010750 |
| Giá từng phần lô | 1,041,957 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.562.936 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 729.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch nước muối sử dụng cho máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600010751 |
| Giá từng phần lô | 1,918,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.878.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.343.216 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa kiềm kim hút thuốc thử và cóng phản ứng cho máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600010752 |
| Giá từng phần lô | 5,069,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.604.888 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.548.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2600010753 |
| Giá từng phần lô | 49,959,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.938.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.971.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2600010754 |
| Giá từng phần lô | 68,601,330 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.901.995 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.020.931 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng phospho |
|
| Mã phần lô | PP2600010755 |
| Giá từng phần lô | 11,433,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.150.355 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.003.499 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xétnghiệm sinh hóa mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2600010756 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xétnghiệm sinh hóa mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2600010757 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng hemoglobin A1c mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2600010758 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng hemoglobin A1c mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2600010759 |
| Giá từng phần lô | 4,520,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.780.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.164.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xétnghiệm Protein, Albumin mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2600010760 |
| Giá từng phần lô | 3,768,062 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.652.093 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.637.644 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2600010761 |
| Giá từng phần lô | 3,768,062 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.652.093 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.637.644 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2600010762 |
| Giá từng phần lô | 2,027,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.041.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.419.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600010763 |
| Giá từng phần lô | 18,356,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.534.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.849.638 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Protein |
|
| Mã phần lô | PP2600010764 |
| Giá từng phần lô | 4,003,494 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.005.241 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.802.446 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2600010765 |
| Giá từng phần lô | 36,188,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.283.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.332.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2600010766 |
| Giá từng phần lô | 32,540,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.811.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.778.532 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Ure |
|
| Mã phần lô | PP2600010767 |
| Giá từng phần lô | 91,468,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.202.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.027.908 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất phụ gia cho buồng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2600010768 |
| Giá từng phần lô | 2,174,823 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.262.235 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.522.377 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2600010769 |
| Giá từng phần lô | 63,519,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.279.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.463.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2600010770 |
| Giá từng phần lô | 20,559,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.839.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.391.597 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn Xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2600010771 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.671.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AMH (Anti-MullerianHormone) |
|
| Mã phần lô | PP2600010772 |
| Giá từng phần lô | 6,252,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.379.185 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.376.953 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm AMH (Anti-Mullerian Hormone) |
|
| Mã phần lô | PP2600010773 |
| Giá từng phần lô | 6,252,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.379.185 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.376.953 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2600010774 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA (Cancer antigen) 125 |
|
| Mã phần lô | PP2600010775 |
| Giá từng phần lô | 2,937,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.405.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.055.942 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA (Cancer antigen) 153 |
|
| Mã phần lô | PP2600010776 |
| Giá từng phần lô | 2,937,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.405.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.055.942 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA (Cancer antigen) 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2600010777 |
| Giá từng phần lô | 2,937,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.405.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.055.942 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA (Cancer antigen) 724 |
|
| Mã phần lô | PP2600010778 |
| Giá từng phần lô | 3,688,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.532.930 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.582.034 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA (Carcinoembryonic antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2600010779 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.671.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2600010780 |
| Giá từng phần lô | 2,937,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.405.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.055.942 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2600010781 |
| Giá từng phần lô | 3,671,326 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.506.989 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.929 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T |
|
| Mã phần lô | PP2600010782 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.852.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH (Thyroidstimulating hormone) |
|
| Mã phần lô | PP2600010783 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.671.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC (squamous cellcarcinoma) |
|
| Mã phần lô | PP2600010784 |
| Giá từng phần lô | 9,790,578 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.685.867 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.853.405 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2600010785 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.835.663 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2600010786 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.671.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA (Prostate-specific antigen) tự do |
|
| Mã phần lô | PP2600010787 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.671.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm free beta hCG (Human chorionic gonadotropin) |
|
| Mã phần lô | PP2600010788 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH (Follicle stimulating hormone) |
|
| Mã phần lô | PP2600010789 |
| Giá từng phần lô | 1,212,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.819.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 848.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 (Free triiodothyronine) |
|
| Mã phần lô | PP2600010790 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.671.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 (Free thyroxine) |
|
| Mã phần lô | PP2600010791 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.671.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG (Human chorionic gonadotropin), beta-HCG (Human chorionic gonadotropin) |
|
| Mã phần lô | PP2600010792 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.671.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2600010793 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.835.663 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LH (Luteinizing hormone) |
|
| Mã phần lô | PP2600010794 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.835.663 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE (neuron-specific enolase) |
|
| Mã phần lô | PP2600010795 |
| Giá từng phần lô | 1,835,663 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.753.495 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.284.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng free βhCG (Beta-human Chorionic Gonadotropin), PAPP-A (Pregnancy Associated Plasma Protein A), Androstenedione, Estradiol, Progesterone, Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2600010796 |
| Giá từng phần lô | 9,545,445 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.318.168 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.681.812 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A (Pregnancy Associated Plasma Protein A) |
|
| Mã phần lô | PP2600010797 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP (Nterminal pro Btype natriuretic peptide) |
|
| Mã phần lô | PP2600010798 |
| Giá từng phần lô | 6,393,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.589.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.475.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng SCC (squamous cellcarcinoma), ProGRP ((Progastrin-releasing peptide) ), CYFRA 21-1 và NSE (neuron-specific enolase) |
|
| Mã phần lô | PP2600010799 |
| Giá từng phần lô | 11,533,836 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.300.754 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.073.686 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng AFP (Alpha1 fetoprotein), CA (Cancer antigen) 125, CA (Cancer antigen) 15-3, CA (Cancer antigen) 19-9, CA (Cancer antigen) 72-4, CEA (Carcinoembryonic antigen), CYFRA 21-1, Ferritin, PSA (Prostate-specific antigen), HCG (Human chorionic gonadotropin), NSE (neuron-specific enolase) |
|
| Mã phần lô | PP2600010800 |
| Giá từng phần lô | 16,153,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.230.745 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.307.681 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600010801 |
| Giá từng phần lô | 8,811,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.216.770 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.167.826 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa trước phản ứng, loại bỏ các thành phần huyết thanh có thể ảnh hưởng kết quả đo. |
|
| Mã phần lô | PP2600010802 |
| Giá từng phần lô | 57,162,510 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.743.765 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.013.757 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy phân tích xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600010803 |
| Giá từng phần lô | 128,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.081.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2600010804 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.835.663 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xétnghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2600010805 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.835.663 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA (Prostate-specific antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2600010806 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.671.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3 (triiodothyronine) |
|
| Mã phần lô | PP2600010807 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.835.663 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T4 (thyroxine) |
|
| Mã phần lô | PP2600010808 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.835.663 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2600010809 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.835.663 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xétnghiệm Tg(Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2600010810 |
| Giá từng phần lô | 2,564,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.846.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.794.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất pha loãng mẫu trong các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600010811 |
| Giá từng phần lô | 85,664,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.496.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.964.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO (Thyroid specific peroxidase) |
|
| Mã phần lô | PP2600010812 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xétnghiệm kháng thể khángTg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2600010813 |
| Giá từng phần lô | 30,839,132 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.258.698 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.587.393 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IgE (Immunoglobulin E) |
|
| Mã phần lô | PP2600010814 |
| Giá từng phần lô | 3,181,816 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.724 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.227.272 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKAII (Protein induced by vitamin K absence or antagonist -II) |
|
| Mã phần lô | PP2600010815 |
| Giá từng phần lô | 14,883,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.325.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.418.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PIVKAII (Protein induced by vitamin K absence or antagonist -II) |
|
| Mã phần lô | PP2600010816 |
| Giá từng phần lô | 43,659,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.488.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.561.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IL6 (Interleukin6) |
|
| Mã phần lô | PP2600010817 |
| Giá từng phần lô | 4,895,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.342.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.426.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone), C-Peptide, hGH (Human growth hormone), Insulin, IL-6 (Interleukin6), PlGF (Placental growth factor), sFlt (Soluble fms-like tyrosine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2600010818 |
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.522.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600010819 |
| Giá từng phần lô | 65,340,405 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.010.608 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.738.284 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch Progesterone. |
|
| Mã phần lô | PP2600010820 |
| Giá từng phần lô | 1,578,675 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.368.013 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.105.073 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trongmáy phân tích xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600010821 |
| Giá từng phần lô | 209,045,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.567.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.331.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600010822 |
| Giá từng phần lô | 88,977,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.465.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.283.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cúp và típ dùng hút mẫu, kiểm tra chất lượng, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600010823 |
| Giá từng phần lô | 282,460,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.690.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.722.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cốc mẫu dùng cho máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600010824 |
| Giá từng phần lô | 1,679,486 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.519.229 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.175.641 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin) |
|
| Mã phần lô | PP2600010825 |
| Giá từng phần lô | 5,815,378,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.723.068.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.070.765.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm IL6 (Interleukin6) |
|
| Mã phần lô | PP2600010826 |
| Giá từng phần lô | 137,062,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.594.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.943.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm T4 (thyroxine) |
|
| Mã phần lô | PP2600010827 |
| Giá từng phần lô | 8,076,915 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.115.373 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.653.841 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm FT4 (Free thyroxine) |
|
| Mã phần lô | PP2600010828 |
| Giá từng phần lô | 242,307,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.461.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.615.215 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Tg ((Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2600010829 |
| Giá từng phần lô | 128,483,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.724.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.938.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP (Nterminal pro Btype natriuretic peptide) |
|
| Mã phần lô | PP2600010830 |
| Giá từng phần lô | 2,839,158,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.258.737.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.987.410.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP (Nterminal pro Btype natriuretic peptide) |
|
| Mã phần lô | PP2600010831 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.852.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Troponin T |
|
| Mã phần lô | PP2600010832 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.039.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T |
|
| Mã phần lô | PP2600010833 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP (Alpha1fetoprotein) |
|
| Mã phần lô | PP2600010834 |
| Giá từng phần lô | 1,903,214,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.854.822.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.332.250.416 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm PIVKAII (Protein induced by vitamin K absence or antagonist -II) máy lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600010835 |
| Giá từng phần lô | 2,811,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.217.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.967.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm CA (Cancer antigen) 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2600010836 |
| Giá từng phần lô | 370,069,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.104.352 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.048.698 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm CEA (Carcinoembryonic antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2600010837 |
| Giá từng phần lô | 158,601,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.901.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.020.868 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2600010838 |
| Giá từng phần lô | 220,279,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.419.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.195.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm SCC (squamous cellcarcinoma) |
|
| Mã phần lô | PP2600010839 |
| Giá từng phần lô | 100,416,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.624.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.291.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Free HCG (Human chorionic gonadotropin) beta |
|
| Mã phần lô | PP2600010840 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm PAPP-A (Pregnancy Associated Plasma Protein A) |
|
| Mã phần lô | PP2600010841 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm TSH (Thyroid stimulating hormone) |
|
| Mã phần lô | PP2600010842 |
| Giá từng phần lô | 242,307,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.461.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.615.215 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm T3 (triiodothyronine) |
|
| Mã phần lô | PP2600010843 |
| Giá từng phần lô | 8,076,915 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.115.373 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.653.841 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm FT3 (Free triiodothyronine) |
|
| Mã phần lô | PP2600010844 |
| Giá từng phần lô | 218,076,705 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.115.058 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.653.694 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2600010845 |
| Giá từng phần lô | 58,153,788 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.230.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.707.652 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm IgE (Immunoglobulin E) |
|
| Mã phần lô | PP2600010846 |
| Giá từng phần lô | 1,125,873,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.688.809.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 788.111.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2600010847 |
| Giá từng phần lô | 154,636,209 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.954.314 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.245.347 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2600010848 |
| Giá từng phần lô | 396,503,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.754.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.552.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Vitamin B12, Ferritin, Folate, βCTx (C-terminal telopeptide of type I collagen), Osteocalcin, PTH (Parathyroid hormone), P1NP (Procollagen type 1 amino-terminal propeptid), Vitamin D, Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2600010849 |
| Giá từng phần lô | 10,769,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.153.830 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.538.454 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Beta 2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2600010850 |
| Giá từng phần lô | 2,094,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.466.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Beta 2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2600010851 |
| Giá từng phần lô | 7,183,559 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.775.339 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.028.492 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm B2MG (β2microglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2600010852 |
| Giá từng phần lô | 2,737,585 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.106.378 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.916.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2600010853 |
| Giá từng phần lô | 56,691,379 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.037.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.683.966 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2600010854 |
| Giá từng phần lô | 93,006,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.510.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.104.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng digoxin, carbamazepine,gentamicin, phenytoin, phenobarbital, primidone, theophylline, tobramycin, acid valproic và vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2600010855 |
| Giá từng phần lô | 9,870,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.806.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.909.679 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 15 thông số sinh hóa TDM |
|
| Mã phần lô | PP2600010856 |
| Giá từng phần lô | 8,299,642 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.449.463 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.809.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2600010857 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.671.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin D total G3 |
|
| Mã phần lô | PP2600010858 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm hGH (Human growth hormone) |
|
| Mã phần lô | PP2600010859 |
| Giá từng phần lô | 3,059,438 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.589.157 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.141.607 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm IgA (Immunoglobulin A ) |
|
| Mã phần lô | PP2600010860 |
| Giá từng phần lô | 15,008,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.512.564 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.505.864 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng haptoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2600010861 |
| Giá từng phần lô | 8,003,490 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.005.235 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.602.443 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Apolipoprotein A-1 |
|
| Mã phần lô | PP2600010862 |
| Giá từng phần lô | 4,802,094 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.203.141 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.361.466 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng apolipoprotein B |
|
| Mã phần lô | PP2600010863 |
| Giá từng phần lô | 4,802,094 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.203.141 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.361.466 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Vitamin D toàn phần thế hệ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600010864 |
| Giá từng phần lô | 10,256,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.384.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.179.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C3 |
|
| Mã phần lô | PP2600010865 |
| Giá từng phần lô | 20,542,284 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.813.426 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.379.599 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C4 |
|
| Mã phần lô | PP2600010866 |
| Giá từng phần lô | 11,738,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.607.672 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.216.914 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm PTH (Parathyroid hormone) |
|
| Mã phần lô | PP2600010867 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.835.663 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2600010868 |
| Giá từng phần lô | 52,867,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.300.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.006.956 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2600010869 |
| Giá từng phần lô | 4,405,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.608.385 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.083.913 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) |
|
| Mã phần lô | PP2600010870 |
| Giá từng phần lô | 6,118,876 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.178.314 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.283.214 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm ACTH (Adrenocorticotropic hormone) |
|
| Mã phần lô | PP2600010871 |
| Giá từng phần lô | 231,293,490 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.940.235 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.905.443 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin B12 thế hệ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600010872 |
| Giá từng phần lô | 52,867,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.300.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.006.956 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin D toàn phần thế hệ 3 E2G |
|
| Mã phần lô | PP2600010873 |
| Giá từng phần lô | 463,522,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.283.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.465.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgG (Immunoglobulin G) |
|
| Mã phần lô | PP2600010874 |
| Giá từng phần lô | 10,005,584 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.008.376 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.003.909 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgM (Immunoglobulin M) |
|
| Mã phần lô | PP2600010875 |
| Giá từng phần lô | 10,005,584 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.008.376 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.003.909 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ceruloplasmin |
|
| Mã phần lô | PP2600010876 |
| Giá từng phần lô | 10,671,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.006.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.469.924 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholinesterase |
|
| Mã phần lô | PP2600010877 |
| Giá từng phần lô | 1,270,395 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.905.593 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 889.277 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Transferin |
|
| Mã phần lô | PP2600010878 |
| Giá từng phần lô | 10,004,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.006.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.003.052 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AMH (Anti-MullerianHormone) |
|
| Mã phần lô | PP2600010879 |
| Giá từng phần lô | 39,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2600010880 |
| Giá từng phần lô | 23,790,186 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.685.279 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.653.131 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Folate thế hệ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600010881 |
| Giá từng phần lô | 52,867,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.300.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.006.956 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Folate thế hệ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600010882 |
| Giá từng phần lô | 4,895,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.342.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.426.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hGH (Human growth hormone) |
|
| Mã phần lô | PP2600010883 |
| Giá từng phần lô | 7,709,783 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.564.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.396.849 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP (Progastrin-releasing peptide) |
|
| Mã phần lô | PP2600010884 |
| Giá từng phần lô | 6,587,438 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.881.157 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.611.207 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm ProGRP (Progastrin-releasing peptide) |
|
| Mã phần lô | PP2600010885 |
| Giá từng phần lô | 12,828,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.242.563 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.979.863 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng calcitonin người (thyrocalcitonin) |
|
| Mã phần lô | PP2600010886 |
| Giá từng phần lô | 7,709,783 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.564.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.396.849 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng calcitonin người (thyrocalcitonin) |
|
| Mã phần lô | PP2600010887 |
| Giá từng phần lô | 28,551,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.827.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.986.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG (Immunoglobulin G) kháng CCP (Anti-cyclic citrullinated peptide) |
|
| Mã phần lô | PP2600010888 |
| Giá từng phần lô | 113,333,801 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.000.702 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.333.661 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG (Immunoglobulin G) người kháng CCP (Anti-cyclic citrullinated peptide) |
|
| Mã phần lô | PP2600010889 |
| Giá từng phần lô | 19,580,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.370.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.706.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Testosterone G2 đóng gói lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600010890 |
| Giá từng phần lô | 35,685,279 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.527.919 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.979.696 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2600010891 |
| Giá từng phần lô | 52,867,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.300.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.006.956 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm LH (Luteinizing hormone) |
|
| Mã phần lô | PP2600010892 |
| Giá từng phần lô | 35,685,279 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.527.919 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.979.696 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm NSE (neuron-specific enolase) |
|
| Mã phần lô | PP2600010893 |
| Giá từng phần lô | 69,388,044 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.082.066 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.571.631 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng TPO (Thyroidspecific peroxidase) |
|
| Mã phần lô | PP2600010894 |
| Giá từng phần lô | 87,230,682 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.846.023 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.061.478 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HE4 (Human epididymal protein 4) |
|
| Mã phần lô | PP2600010895 |
| Giá từng phần lô | 70,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4 (Human epididymal protein 4) |
|
| Mã phần lô | PP2600010896 |
| Giá từng phần lô | 6,174,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.261.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.321.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE4 (Human epididymal protein 4) |
|
| Mã phần lô | PP2600010897 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Tobramycin |
|
| Mã phần lô | PP2600010898 |
| Giá từng phần lô | 20,275,504 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.413.256 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.192.853 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2600010899 |
| Giá từng phần lô | 33,286,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.930.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.300.676 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Gentamycin |
|
| Mã phần lô | PP2600010900 |
| Giá từng phần lô | 29,282,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.923.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.497.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2600010901 |
| Giá từng phần lô | 79,630,906 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.446.359 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.741.635 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2600010902 |
| Giá từng phần lô | 2,124,974 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.187.461 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.487.482 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2600010903 |
| Giá từng phần lô | 1,159,943 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.739.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 811.961 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Anti TSHR (Thyroid stimulating hormone receptor) |
|
| Mã phần lô | PP2600010904 |
| Giá từng phần lô | 297,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.372.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti - TSHR (Thyroid stimulating hormone receptor) |
|
| Mã phần lô | PP2600010905 |
| Giá từng phần lô | 6,118,876 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.178.314 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.283.214 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2600010906 |
| Giá từng phần lô | 9,892,998 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.839.497 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.925.099 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc bảo dưỡng hàng ngày cho điện cực ISE, ống và kimhút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2600010907 |
| Giá từng phần lô | 11,043,345 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.565.018 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.730.342 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm HbA1c loại A |
|
| Mã phần lô | PP2600010908 |
| Giá từng phần lô | 193,935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.902.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.754.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm HbA1c loại B |
|
| Mã phần lô | PP2600010909 |
| Giá từng phần lô | 77,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.718.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.468.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm HbA1c loại C |
|
| Mã phần lô | PP2600010910 |
| Giá từng phần lô | 93,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2600010911 |
| Giá từng phần lô | 331,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 497.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cột sắc kí |
|
| Mã phần lô | PP2600010912 |
| Giá từng phần lô | 81,238,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.858.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.867.265 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch hiệu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600010913 |
| Giá từng phần lô | 11,116,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.674.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.781.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600010914 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng mẫu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600010915 |
| Giá từng phần lô | 4,705,974 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.058.961 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.294.182 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2600010916 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Giấy thấm máu gót chân |
|
| Mã phần lô | PP2600010917 |
| Giá từng phần lô | 20,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm phát hiện bệnh tăng sinh tuyến thượng thận bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2600010918 |
| Giá từng phần lô | 31,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.772.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phụ kiện dùng trong xét nghiệm sàng lọc sơ sinh đĩa đáy bằng |
|
| Mã phần lô | PP2600010919 |
| Giá từng phần lô | 204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phụ kiện dùng trong xét nghiệm sàng lọc sơ sinh đĩa đáy chữ U |
|
| Mã phần lô | PP2600010920 |
| Giá từng phần lô | 204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm sàng lọc thiếu men biotinidase |
|
| Mã phần lô | PP2600010921 |
| Giá từng phần lô | 50,200,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.300.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.140.224 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm phát hiện sớm bệnh thiếu men G-6-PD |
|
| Mã phần lô | PP2600010922 |
| Giá từng phần lô | 54,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.900.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm sàng lọc bệnh xơ nang |
|
| Mã phần lô | PP2600010923 |
| Giá từng phần lô | 42,470,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.705.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.729.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm để sàng lọc bệnh galactosemia |
|
| Mã phần lô | PP2600010924 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm phát hiện sớm bệnh suy giáp bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2600010925 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thiết bị lấy máu vô trùng dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2600010926 |
| Giá từng phần lô | 4,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.804.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.175.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2600010927 |
| Giá từng phần lô | 31,388,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.083.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.972.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2600010928 |
| Giá từng phần lô | 9,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.868.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.938.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2600010929 |
| Giá từng phần lô | 71,855,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.782.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.298.696 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2600010930 |
| Giá từng phần lô | 36,628,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.942.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.639.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2600010931 |
| Giá từng phần lô | 48,006,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.009.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.604.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2600010932 |
| Giá từng phần lô | 74,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.332.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2600010933 |
| Giá từng phần lô | 74,844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.266.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.390.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600010934 |
| Giá từng phần lô | 41,146,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.719.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.802.592 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2600010935 |
| Giá từng phần lô | 64,108,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.163.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.876.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600010936 |
| Giá từng phần lô | 11,529,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.293.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.070.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2600010937 |
| Giá từng phần lô | 19,829,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.743.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.880.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2600010938 |
| Giá từng phần lô | 11,421,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.132.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.995.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600010939 |
| Giá từng phần lô | 21,886,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.829.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.320.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2600010940 |
| Giá từng phần lô | 45,129,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.693.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.590.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2600010941 |
| Giá từng phần lô | 141,973,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.960.664 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.381.644 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2600010942 |
| Giá từng phần lô | 18,990,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.486.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.293.504 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2600010943 |
| Giá từng phần lô | 6,785,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.177.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.749.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2600010944 |
| Giá từng phần lô | 41,233,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.850.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.863.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2600010945 |
| Giá từng phần lô | 6,023,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.035.712 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.216.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2600010946 |
| Giá từng phần lô | 84,940,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.411.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.458.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2600010947 |
| Giá từng phần lô | 56,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.396.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2600010948 |
| Giá từng phần lô | 64,758,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.137.936 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.331.037 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600010949 |
| Giá từng phần lô | 13,619,592 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.429.388 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.533.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2600010950 |
| Giá từng phần lô | 324,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.203.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2600010951 |
| Giá từng phần lô | 23,223,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.835.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.256.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600010952 |
| Giá từng phần lô | 20,827,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.241.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.579.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600010953 |
| Giá từng phần lô | 20,827,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.241.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.579.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2600010954 |
| Giá từng phần lô | 20,827,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.241.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.579.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chấ định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600010955 |
| Giá từng phần lô | 22,491,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.736.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.743.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất đo hoạt độ LDH |
|
| Mã phần lô | PP2600010956 |
| Giá từng phần lô | 21,268,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.903.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.888.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất đo hoạt độ CK (Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2600010957 |
| Giá từng phần lô | 21,987,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.981.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.391.488 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2600010958 |
| Giá từng phần lô | 23,579,136 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.368.704 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.505.396 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2600010959 |
| Giá từng phần lô | 1,797,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.696.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.258.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2600010960 |
| Giá từng phần lô | 1,797,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.696.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.258.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2600010961 |
| Giá từng phần lô | 1,199,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.798.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 839.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất đo hoạt độ Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2600010962 |
| Giá từng phần lô | 99,401,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.102.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.580.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất định lượng Lactat (Acid Lactic) |
|
| Mã phần lô | PP2600010963 |
| Giá từng phần lô | 13,419,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.128.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.393.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600010964 |
| Giá từng phần lô | 59,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600010965 |
| Giá từng phần lô | 2,532,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.798.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.772.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2600010966 |
| Giá từng phần lô | 139,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.372.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2600010967 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch đệm ISE |
|
| Mã phần lô | PP2600010968 |
| Giá từng phần lô | 72,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.803.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2600010969 |
| Giá từng phần lô | 3,679,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.518.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.575.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2600010970 |
| Giá từng phần lô | 4,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.116.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực Na |
|
| Mã phần lô | PP2600010971 |
| Giá từng phần lô | 39,446,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.169.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.612.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực K |
|
| Mã phần lô | PP2600010972 |
| Giá từng phần lô | 40,273,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.410.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.191.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực Cl |
|
| Mã phần lô | PP2600010973 |
| Giá từng phần lô | 39,446,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.169.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.612.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2600010974 |
| Giá từng phần lô | 41,675,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.513.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.172.885 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Định lượng RF (Reumatoid Factor) |
|
| Mã phần lô | PP2600010975 |
| Giá từng phần lô | 38,223,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.335.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.756.352 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF (Reumatoid Factor) |
|
| Mã phần lô | PP2600010976 |
| Giá từng phần lô | 10,551,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.827.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.386.015 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất định lượng Phospho vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2600010977 |
| Giá từng phần lô | 13,211,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.817.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.248.064 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất định lượng Mg |
|
| Mã phần lô | PP2600010978 |
| Giá từng phần lô | 22,915,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.372.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.040.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2600010979 |
| Giá từng phần lô | 21,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.508.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.170.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2600010980 |
| Giá từng phần lô | 23,226,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.839.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.258.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2600010981 |
| Giá từng phần lô | 14,217,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.326.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.952.488 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2600010982 |
| Giá từng phần lô | 1,696,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.545.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.187.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2600010983 |
| Giá từng phần lô | 9,639,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.458.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.747.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2600010984 |
| Giá từng phần lô | 14,118,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.177.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.882.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng MICROALBUMINURIA |
|
| Mã phần lô | PP2600010985 |
| Giá từng phần lô | 322,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.645 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng G6PDH |
|
| Mã phần lô | PP2600010986 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng G6PDH |
|
| Mã phần lô | PP2600010987 |
| Giá từng phần lô | 2,181,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.272.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.527.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng đồngCOPPER (Cu) |
|
| Mã phần lô | PP2600010988 |
| Giá từng phần lô | 7,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.907.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.556.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600010989 |
| Giá từng phần lô | 520,065 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.098 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.046 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600010990 |
| Giá từng phần lô | 520,065 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.098 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.046 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kẽm ZINC (Zn) |
|
| Mã phần lô | PP2600010991 |
| Giá từng phần lô | 5,843,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.764.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.090.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600010992 |
| Giá từng phần lô | 3,057,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.586.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.140.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600010993 |
| Giá từng phần lô | 3,057,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.586.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.140.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất định lượng Protein |
|
| Mã phần lô | PP2600010994 |
| Giá từng phần lô | 91,974,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.962.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.382.472 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600010995 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600010996 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, 2 mức nồng độ |
|
| Mã phần lô | PP2600010997 |
| Giá từng phần lô | 13,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm dị nguyên hô hấp và thức ăn đặc hiệu IgE |
|
| Mã phần lô | PP2600010998 |
| Giá từng phần lô | 1,408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.112.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 985.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm dị nguyên thức ăn đặc hiệu IgE |
|
| Mã phần lô | PP2600010999 |
| Giá từng phần lô | 448,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm dị nguyên hô hấp đặc hiệu IgE |
|
| Mã phần lô | PP2600011000 |
| Giá từng phần lô | 448,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hấp thụ dùng cho xét nghiệm dị nguyên |
|
| Mã phần lô | PP2600011001 |
| Giá từng phần lô | 191,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que thử ma túy 5 chân |
|
| Mã phần lô | PP2600011002 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử nhanh beta hCG (nước tiểu) |
|
| Mã phần lô | PP2600011003 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que thử xét nghiệm định tính Morphine |
|
| Mã phần lô | PP2600011004 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng nguyên CA 27.29 |
|
| Mã phần lô | PP2600011005 |
| Giá từng phần lô | 10,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2600011006 |
| Giá từng phần lô | 12,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.736.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2600011007 |
| Giá từng phần lô | 10,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm IgE toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600011008 |
| Giá từng phần lô | 6,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.654.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.505.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm FT3, T3, T4, TUp và FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2600011009 |
| Giá từng phần lô | 16,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.827.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Dig, FSH, LH, PRL và ThCG |
|
| Mã phần lô | PP2600011010 |
| Giá từng phần lô | 12,654,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.981.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.857.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin và Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2600011011 |
| Giá từng phần lô | 9,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.811.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm AFP và CEA |
|
| Mã phần lô | PP2600011012 |
| Giá từng phần lô | 8,414,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.621.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.889.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm cortisol và PRGE |
|
| Mã phần lô | PP2600011013 |
| Giá từng phần lô | 7,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2600011014 |
| Giá từng phần lô | 10,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2600011015 |
| Giá từng phần lô | 12,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng nguyên tự do dành tuyến tiền liệt |
|
| Mã phần lô | PP2600011016 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HER2/neu |
|
| Mã phần lô | PP2600011017 |
| Giá từng phần lô | 23,177,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.765.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.223.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2600011018 |
| Giá từng phần lô | 13,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.406.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.522.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng DBIL, TBIL |
|
| Mã phần lô | PP2600011019 |
| Giá từng phần lô | 8,825,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.238.964 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.178.184 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2600011020 |
| Giá từng phần lô | 27,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2600011021 |
| Giá từng phần lô | 27,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2600011022 |
| Giá từng phần lô | 27,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600011023 |
| Giá từng phần lô | 3,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.815.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.247.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600011024 |
| Giá từng phần lô | 5,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600011025 |
| Giá từng phần lô | 5,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600011026 |
| Giá từng phần lô | 19,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600011027 |
| Giá từng phần lô | 19,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600011028 |
| Giá từng phần lô | 19,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2600011029 |
| Giá từng phần lô | 24,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2600011030 |
| Giá từng phần lô | 24,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2600011031 |
| Giá từng phần lô | 24,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch đặc hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2600011032 |
| Giá từng phần lô | 12,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch đặc hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2600011033 |
| Giá từng phần lô | 19,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch đặc hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2600011034 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát 3 mức nồng độ xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2600011035 |
| Giá từng phần lô | 19,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch T3/T4/Vb12 |
|
| Mã phần lô | PP2600011036 |
| Giá từng phần lô | 15,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.552.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2600011037 |
| Giá từng phần lô | 19,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.518.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm interleukin-6 (IL-6) |
|
| Mã phần lô | PP2600011038 |
| Giá từng phần lô | 22,754,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.131.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.927.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát chất lượng bộ xét nghiệm xơ gan tăng cường |
|
| Mã phần lô | PP2600011039 |
| Giá từng phần lô | 68,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600011040 |
| Giá từng phần lô | 10,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600011041 |
| Giá từng phần lô | 6,594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.891.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.615.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600011042 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch số 10 |
|
| Mã phần lô | PP2600011043 |
| Giá từng phần lô | 29,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch số 11 |
|
| Mã phần lô | PP2600011044 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch số 13 |
|
| Mã phần lô | PP2600011045 |
| Giá từng phần lô | 34,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch số 15 |
|
| Mã phần lô | PP2600011046 |
| Giá từng phần lô | 13,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.632.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.628.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng xét nghiệm Insulin loại 2 chai |
|
| Mã phần lô | PP2600011047 |
| Giá từng phần lô | 14,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.954.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch tiền xử lý cho xét nghiệm miễn dịch để tiền xử lí xét nghiệm kháng nguyên ung thư CA 27.29 |
|
| Mã phần lô | PP2600011048 |
| Giá từng phần lô | 7,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.022.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.143.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chống dính cho xét nghiệm miễn dịch Folate |
|
| Mã phần lô | PP2600011049 |
| Giá từng phần lô | 8,883,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.324.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.218.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid |
|
| Mã phần lô | PP2600011050 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base |
|
| Mã phần lô | PP2600011051 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa kim tính kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2600011052 |
| Giá từng phần lô | 46,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.634.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa kim trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2600011053 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa để làm sạch hệ thống miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600011054 |
| Giá từng phần lô | 104,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa kim Natri hypoclorit 0,5% |
|
| Mã phần lô | PP2600011055 |
| Giá từng phần lô | 23,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.674.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600011056 |
| Giá từng phần lô | 81,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2600011057 |
| Giá từng phần lô | 40,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.694.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu côn hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600011058 |
| Giá từng phần lô | 72,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2600011059 |
| Giá từng phần lô | 93,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Folate |
|
| Mã phần lô | PP2600011060 |
| Giá từng phần lô | 56,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2600011061 |
| Giá từng phần lô | 47,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin I siêu nhạy |
|
| Mã phần lô | PP2600011062 |
| Giá từng phần lô | 55,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.067.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm NTproBNP (PBNP) |
|
| Mã phần lô | PP2600011063 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng anti-CCP IgG |
|
| Mã phần lô | PP2600011064 |
| Giá từng phần lô | 66,123,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.184.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.286.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm IgE toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600011065 |
| Giá từng phần lô | 780,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.171.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng interleukin-6 (IL-6) |
|
| Mã phần lô | PP2600011066 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2600011067 |
| Giá từng phần lô | 28,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.876.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.008.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2600011068 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến cận giáp nguyên vẹn |
|
| Mã phần lô | PP2600011069 |
| Giá từng phần lô | 43,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.206.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng 25(OH) vitamin D toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600011070 |
| Giá từng phần lô | 186,396,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.594.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.477.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm đánh giá tăng cường cho chứng xơ hóa gan |
|
| Mã phần lô | PP2600011071 |
| Giá từng phần lô | 1,903,007,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.854.511.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.332.105.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2600011072 |
| Giá từng phần lô | 18,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.171.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm tự kháng thể kháng peroxidase tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2600011073 |
| Giá từng phần lô | 37,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.558.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2600011074 |
| Giá từng phần lô | 19,239,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.858.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.467.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxine tự do |
|
| Mã phần lô | PP2600011075 |
| Giá từng phần lô | 165,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2600011076 |
| Giá từng phần lô | 159,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH, thyrotropin |
|
| Mã phần lô | PP2600011077 |
| Giá từng phần lô | 166,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.592.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm đánh giá protein liên kết không bão hòa của tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2600011078 |
| Giá từng phần lô | 15,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm thyroxine (T4) |
|
| Mã phần lô | PP2600011079 |
| Giá từng phần lô | 9,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.892.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.949.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng triiodothyronine(T3) |
|
| Mã phần lô | PP2600011080 |
| Giá từng phần lô | 7,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.907.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.556.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2600011081 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tạo hoàng thể (LH) |
|
| Mã phần lô | PP2600011082 |
| Giá từng phần lô | 9,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.892.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.949.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2600011083 |
| Giá từng phần lô | 8,954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.431.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.267.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2600011084 |
| Giá từng phần lô | 9,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.922.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.963.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng globulin liên kết hormone giới tính (SHBG) |
|
| Mã phần lô | PP2600011085 |
| Giá từng phần lô | 5,051,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.576.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.535.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng testosterone toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600011086 |
| Giá từng phần lô | 26,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.164.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.743.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng hCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600011087 |
| Giá từng phần lô | 52,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein |
|
| Mã phần lô | PP2600011088 |
| Giá từng phần lô | 999,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.498.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 699.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên CA 27.29 |
|
| Mã phần lô | PP2600011089 |
| Giá từng phần lô | 25,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.623.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2600011090 |
| Giá từng phần lô | 41,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2600011091 |
| Giá từng phần lô | 42,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 199 |
|
| Mã phần lô | PP2600011092 |
| Giá từng phần lô | 41,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2600011093 |
| Giá từng phần lô | 32,379,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.568.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.665.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2600011094 |
| Giá từng phần lô | 18,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.252.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.717.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Free-PSA |
|
| Mã phần lô | PP2600011095 |
| Giá từng phần lô | 26,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.267.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA |
|
| Mã phần lô | PP2600011096 |
| Giá từng phần lô | 34,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.038.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HER-2 |
|
| Mã phần lô | PP2600011097 |
| Giá từng phần lô | 53,794,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.691.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.655.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Alkaline Phosphatase |
|
| Mã phần lô | PP2600011098 |
| Giá từng phần lô | 13,077,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.615.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.153.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Apolipoprotein A-1 & B |
|
| Mã phần lô | PP2600011099 |
| Giá từng phần lô | 5,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.469.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.952.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2600011100 |
| Giá từng phần lô | 21,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.058.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.960.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600011101 |
| Giá từng phần lô | 18,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.999.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2600011102 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2600011103 |
| Giá từng phần lô | 14,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.206.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ALT, AST |
|
| Mã phần lô | PP2600011104 |
| Giá từng phần lô | 7,263,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.894.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.084.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK_L |
|
| Mã phần lô | PP2600011105 |
| Giá từng phần lô | 12,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Fructosamine |
|
| Mã phần lô | PP2600011106 |
| Giá từng phần lô | 4,261,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.391.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.982.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2600011107 |
| Giá từng phần lô | 8,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.754.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL |
|
| Mã phần lô | PP2600011108 |
| Giá từng phần lô | 8,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.754.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm protein đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2600011109 |
| Giá từng phần lô | 22,280,004 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.420.006 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.596.003 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2600011110 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2600011111 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Acet, ETOH và Sal |
|
| Mã phần lô | PP2600011112 |
| Giá từng phần lô | 20,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm xét nghiệm Protein nước tiểu/dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2600011113 |
| Giá từng phần lô | 10,642,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.963.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.449.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệmβ2-Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2600011114 |
| Giá từng phần lô | 4,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.398.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.452.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ASO, CRP |
|
| Mã phần lô | PP2600011115 |
| Giá từng phần lô | 11,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.616.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.220.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-Reactive Protein |
|
| Mã phần lô | PP2600011116 |
| Giá từng phần lô | 8,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.027.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2600011117 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2600011118 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2600011119 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng Ethanol và Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2600011120 |
| Giá từng phần lô | 1,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.407.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.123.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng Ethanol và Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2600011121 |
| Giá từng phần lô | 1,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.407.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.123.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng Ethanol và Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2600011122 |
| Giá từng phần lô | 1,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.407.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.123.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2600011123 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2600011124 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn A cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2600011125 |
| Giá từng phần lô | 127,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn B + cầu muối cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2600011126 |
| Giá từng phần lô | 149,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng để pha loãng xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2600011127 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600011128 |
| Giá từng phần lô | 19,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.377.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa và bảo dưỡng cuvet cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600011129 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600011130 |
| Giá từng phần lô | 9,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.332.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.688.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch làm mát bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2600011131 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa tính kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2600011132 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa acid hữu cơ |
|
| Mã phần lô | PP2600011133 |
| Giá từng phần lô | 15,877,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.816.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.114.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa acid vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2600011134 |
| Giá từng phần lô | 20,774,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.161.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.541.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa cóng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600011135 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch phụ gia buồng ủ cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600011136 |
| Giá từng phần lô | 38,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600011137 |
| Giá từng phần lô | 161,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cóng pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600011138 |
| Giá từng phần lô | 69,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.356.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2600011139 |
| Giá từng phần lô | 93,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.331.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2600011140 |
| Giá từng phần lô | 73,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP |
|
| Mã phần lô | PP2600011141 |
| Giá từng phần lô | 45,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.193.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2600011142 |
| Giá từng phần lô | 47,600,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.400.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.320.448 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm sinh hóa định lượng Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2600011143 |
| Giá từng phần lô | 58,999,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.499.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.299.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2600011144 |
| Giá từng phần lô | 89,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium |
|
| Mã phần lô | PP2600011145 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2600011146 |
| Giá từng phần lô | 57,909,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.864.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.536.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatine Kinase |
|
| Mã phần lô | PP2600011147 |
| Giá từng phần lô | 35,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.740.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2600011148 |
| Giá từng phần lô | 100,143,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.214.656 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.100.173 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2600011149 |
| Giá từng phần lô | 21,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.256.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.052.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2600011150 |
| Giá từng phần lô | 175,637,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.455.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.945.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Fructosamine |
|
| Mã phần lô | PP2600011151 |
| Giá từng phần lô | 32,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng gamma-glutamyl transferase |
|
| Mã phần lô | PP2600011152 |
| Giá từng phần lô | 73,651,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.476.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.555.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose Hexokinase |
|
| Mã phần lô | PP2600011153 |
| Giá từng phần lô | 48,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Inorganic Phosphorus |
|
| Mã phần lô | PP2600011154 |
| Giá từng phần lô | 34,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.094.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Iron |
|
| Mã phần lô | PP2600011155 |
| Giá từng phần lô | 27,417,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.126.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.192.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Lactate |
|
| Mã phần lô | PP2600011156 |
| Giá từng phần lô | 30,946,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.420.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.662.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Lactate DehydrogenaseL-P |
|
| Mã phần lô | PP2600011157 |
| Giá từng phần lô | 41,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.162.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2600011158 |
| Giá từng phần lô | 31,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.922.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.363.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2600011159 |
| Giá từng phần lô | 121,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.257.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.053.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Magnesium |
|
| Mã phần lô | PP2600011160 |
| Giá từng phần lô | 23,198,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.797.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.238.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2600011161 |
| Giá từng phần lô | 20,819,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.228.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.573.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Billirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600011162 |
| Giá từng phần lô | 20,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.912.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.425.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600011163 |
| Giá từng phần lô | 31,794,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.691.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.255.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein nước tiểu/ dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2600011164 |
| Giá từng phần lô | 39,373,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.060.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.561.744 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2600011165 |
| Giá từng phần lô | 40,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2600011166 |
| Giá từng phần lô | 59,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.932.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2600011167 |
| Giá từng phần lô | 24,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.283.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ điện cực Na, K, Cl |
|
| Mã phần lô | PP2600011168 |
| Giá từng phần lô | 100,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein phản ứng C (CRP) |
|
| Mã phần lô | PP2600011169 |
| Giá từng phần lô | 238,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factor |
|
| Mã phần lô | PP2600011170 |
| Giá từng phần lô | 15,161,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.742.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.613.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Transferrin |
|
| Mã phần lô | PP2600011171 |
| Giá từng phần lô | 39,374,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.062.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.562.304 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ß2-Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2600011172 |
| Giá từng phần lô | 23,122,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.683.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.185.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Hapt |
|
| Mã phần lô | PP2600011173 |
| Giá từng phần lô | 30,282,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.423.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.197.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Acet |
|
| Mã phần lô | PP2600011174 |
| Giá từng phần lô | 77,111,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.666.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.977.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Carbamazepine |
|
| Mã phần lô | PP2600011175 |
| Giá từng phần lô | 21,078,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.617.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.754.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Gentamicin |
|
| Mã phần lô | PP2600011176 |
| Giá từng phần lô | 34,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Tobramycin |
|
| Mã phần lô | PP2600011177 |
| Giá từng phần lô | 69,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2600011178 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Đồng |
|
| Mã phần lô | PP2600011179 |
| Giá từng phần lô | 57,814,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.721.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.469.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2600011180 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2600011181 |
| Giá từng phần lô | 40,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Fructosamine mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600011182 |
| Giá từng phần lô | 9,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.756.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Fructosamine mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600011183 |
| Giá từng phần lô | 9,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.756.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2600011184 |
| Giá từng phần lô | 3,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.478.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2600011185 |
| Giá từng phần lô | 3,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.478.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy (bao gồm cả Carbamazepine,Vancomycin) |
|
| Mã phần lô | PP2600011186 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy (bao gồm cả Carbamazepine,Vancomycin) |
|
| Mã phần lô | PP2600011187 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy (bao gồm cả Carbamazepine,Vancomycin) |
|
| Mã phần lô | PP2600011188 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600011189 |
| Giá từng phần lô | 48,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.922.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600011190 |
| Giá từng phần lô | 5,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.549.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600011191 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô 4 |
|
| Mã phần lô | PP2600011192 |
| Giá từng phần lô | 8,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.194.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.157.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô 5 |
|
| Mã phần lô | PP2600011193 |
| Giá từng phần lô | 46,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô 6 |
|
| Mã phần lô | PP2600011194 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô 7 |
|
| Mã phần lô | PP2600011195 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô 8 |
|
| Mã phần lô | PP2600011196 |
| Giá từng phần lô | 16,854,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.281.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.797.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit phát hiện Chlamydia trachomatis bằng công nghệ realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2600011197 |
| Giá từng phần lô | 16,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.567.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit phát hiện Epstein-Barr virus (EBV) bằng công nghệ realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2600011198 |
| Giá từng phần lô | 257,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV-1/2) bằng công nghệ realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2600011199 |
| Giá từng phần lô | 121,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit phát hiện Human Cytomegalovirus (CMV) bằng công nghệ realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2600011200 |
| Giá từng phần lô | 312,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.062.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.895.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit phát hiện Neisseria gonorrhoeae bằng công nghệ realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2600011201 |
| Giá từng phần lô | 16,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.567.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit phát hiện Varicella-Zoster Virus (VZV) bằng công nghệ realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2600011202 |
| Giá từng phần lô | 23,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.583.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ sinh phẩm định tuýp HPV (40 tuýp) |
|
| Mã phần lô | PP2600011203 |
| Giá từng phần lô | 208,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ tách chiết DNA của tác nhân gây bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2600011204 |
| Giá từng phần lô | 29,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.391.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ tách chiết RNA của tác nhân gây bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2600011205 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kit xét nghiệm Realtime PCR Mycoplasma pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2600011206 |
| Giá từng phần lô | 78,177,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.265.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.723.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kit xét nghiệm Realtime PCRBK/JC |
|
| Mã phần lô | PP2600011207 |
| Giá từng phần lô | 25,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm phát hiện 13 tác nhân STD |
|
| Mã phần lô | PP2600011208 |
| Giá từng phần lô | 208,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2600011209 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sodium Chloride 0,45% |
|
| Mã phần lô | PP2600011210 |
| Giá từng phần lô | 20,991,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.487.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.694.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh chẩn đoán Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2600011211 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyêt |
|
| Mã phần lô | PP2600011212 |
| Giá từng phần lô | 129,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Adeno |
|
| Mã phần lô | PP2600011213 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử virus hợp bào (RSV) |
|
| Mã phần lô | PP2600011214 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ hóa chất sử dụng cho xét nghiệm Aspergillus fumigatus |
|
| Mã phần lô | PP2600011215 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ môi trường vi sinh CHROMagar Orientation |
|
| Mã phần lô | PP2600011216 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2600011217 |
| Giá từng phần lô | 105,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp. |
|
| Mã phần lô | PP2600011218 |
| Giá từng phần lô | 6,468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.702.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.527.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường Lactose Broth |
|
| Mã phần lô | PP2600011219 |
| Giá từng phần lô | 9,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.314.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường phân lập các loài Neisseria |
|
| Mã phần lô | PP2600011220 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh chẩn đoán Malaria Pf/Pv Ag |
|
| Mã phần lô | PP2600011221 |
| Giá từng phần lô | 18,033,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.050.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.623.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Norovirus GI/GII |
|
| Mã phần lô | PP2600011222 |
| Giá từng phần lô | 67,504,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.256.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.253.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh phát hiện kháng thể HIV |
|
| Mã phần lô | PP2600011223 |
| Giá từng phần lô | 307,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.987.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất bổ sung vào môi trường nuôi cấy vi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2600011224 |
| Giá từng phần lô | 119,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường Macconkey agar |
|
| Mã phần lô | PP2600011225 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường nuôi cấy vi nấm |
|
| Mã phần lô | PP2600011226 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox |
|
| Mã phần lô | PP2600011227 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2600011228 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa chạy máy định danh khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2600011229 |
| Giá từng phần lô | 1,354,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.031.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 948.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định danhnhanh vi khuẩn, vi nấm bằng kỹ thuật khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2600011230 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hỗ trợ định danh vi khuẩn, vi nấm trực tiếp từ chai mấy máu dương tính |
|
| Mã phần lô | PP2600011231 |
| Giá từng phần lô | 26,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.652.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Card định danh nấm men |
|
| Mã phần lô | PP2600011232 |
| Giá từng phần lô | 17,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Card định danh VK Gr (-) |
|
| Mã phần lô | PP2600011233 |
| Giá từng phần lô | 107,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Card định danh VK Gr (+) |
|
| Mã phần lô | PP2600011234 |
| Giá từng phần lô | 35,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Card kháng sinh đồ nấm |
|
| Mã phần lô | PP2600011235 |
| Giá từng phần lô | 206,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.276.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.328.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Card kháng sinh đồ VK Gr (-) |
|
| Mã phần lô | PP2600011236 |
| Giá từng phần lô | 687,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.030.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Card kháng sinh đồ VK Gr (+) |
|
| Mã phần lô | PP2600011237 |
| Giá từng phần lô | 171,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.274.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chai cấy máu trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2600011238 |
| Giá từng phần lô | 28,087,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.131.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.661.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất nền sử dụng với hệ thống định danh khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2600011239 |
| Giá từng phần lô | 33,398,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.097.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.378.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dụng cụ đo độ đục canh khuẩn dùng cho máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600011240 |
| Giá từng phần lô | 116,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.297.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.805.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600011241 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xử lý mẫu nấm men sử dụng với hệ thống định danh khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2600011242 |
| Giá từng phần lô | 17,753,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.630.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.427.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kít tách chiết Mycobacteriumvà Nocardia sử dụng với hệ thống định danh khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2600011243 |
| Giá từng phần lô | 104,672,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.008.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.270.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kít tách chiết nấm mốc sử dụng với hệ thống định danh khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2600011244 |
| Giá từng phần lô | 78,502,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.753.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.951.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường dùng cho kiếm tra sự nhạy cám với kháng sinh cùa vi khuẩn khó mọc theo EUCAST |
|
| Mã phần lô | PP2600011245 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường làm kháng sinh đồ vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2600011246 |
| Giá từng phần lô | 12,474,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.711.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.731.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm nghi nhiễm Virus |
|
| Mã phần lô | PP2600011247 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ định danh sử dụng với hệ thống định danh khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2600011248 |
| Giá từng phần lô | 117,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.173.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử hiếu khí dùng cho máy cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2600011249 |
| Giá từng phần lô | 907,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.360.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 635.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử kị khí dùng cho máy cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2600011250 |
| Giá từng phần lô | 793,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.190.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 555.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh phát hiện định tính kháng thể IgM/IgG kháng Orientia tsutsugamushi |
|
| Mã phần lô | PP2600011251 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Paragonimus |
|
| Mã phần lô | PP2600011252 |
| Giá từng phần lô | 106,444,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.667.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.511.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis |
|
| Mã phần lô | PP2600011253 |
| Giá từng phần lô | 318,936,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.405.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.255.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus |
|
| Mã phần lô | PP2600011254 |
| Giá từng phần lô | 460,686,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 691.030.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.480.704 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Entamoeba Histolytica |
|
| Mã phần lô | PP2600011255 |
| Giá từng phần lô | 10,631,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.946.848 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.441.863 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola |
|
| Mã phần lô | PP2600011256 |
| Giá từng phần lô | 318,936,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.405.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.255.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Schistosoma |
|
| Mã phần lô | PP2600011257 |
| Giá từng phần lô | 248,062,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.093.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.643.456 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides |
|
| Mã phần lô | PP2600011258 |
| Giá từng phần lô | 407,530,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 611.295.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.271.392 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara |
|
| Mã phần lô | PP2600011259 |
| Giá từng phần lô | 885,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.328.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 620.155.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella |
|
| Mã phần lô | PP2600011260 |
| Giá từng phần lô | 124,031,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.046.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.821.728 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng vi rút Clonorchis |
|
| Mã phần lô | PP2600011261 |
| Giá từng phần lô | 369,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.998.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.999.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Định tính kháng thể IgM kháng Angiostrongylus |
|
| Mã phần lô | PP2600011262 |
| Giá từng phần lô | 70,166,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.249.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.116.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm JE (Japanese Encephalitis) IgM Capture ELISA dùng cho phát hiện nhiễm virus viêm não Nhật Bản (Japanese Encephalitis Virus - JEV) |
|
| Mã phần lô | PP2600011263 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus Quai bị bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2600011264 |
| Giá từng phần lô | 27,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus Sởi bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2600011265 |
| Giá từng phần lô | 25,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.194.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng xoắn khuẩn Leptospira bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2600011266 |
| Giá từng phần lô | 35,868,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.802.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.107.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus Quai bị bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2600011267 |
| Giá từng phần lô | 27,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus Sởi bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2600011268 |
| Giá từng phần lô | 80,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng xoắn khuẩn Leptospira bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2600011269 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus |
|
| Mã phần lô | PP2600011270 |
| Giá từng phần lô | 19,406,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.109.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.584.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2600011271 |
| Giá từng phần lô | 9,922,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.883.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.945.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Hepatitis D |
|
| Mã phần lô | PP2600011272 |
| Giá từng phần lô | 78,459,792 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.689.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.921.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2600011273 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 |
|
| Mã phần lô | PP2600011274 |
| Giá từng phần lô | 39,291,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.936.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.503.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay thử xét nghiệm định tính Mycoplasma pneumoniae IgG |
|
| Mã phần lô | PP2600011275 |
| Giá từng phần lô | 27,662,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.494.163 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.363.943 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay thử xét nghiệm định tính Mycoplasma pneumoniae IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600011276 |
| Giá từng phần lô | 28,979,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.469.813 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.285.913 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộxét nghiệm để phát hiện DNA của Candida albicans, C. glabrata, C. krusei, C. parapsilosis, C. tropicalis, C. auris và Candida spp |
|
| Mã phần lô | PP2600011277 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính Enterovirus |
|
| Mã phần lô | PP2600011278 |
| Giá từng phần lô | 83,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.653.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính Enterovirus-71 |
|
| Mã phần lô | PP2600011279 |
| Giá từng phần lô | 114,187,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.281.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.931.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính Pneumocystis jirovecii (carinii) |
|
| Mã phần lô | PP2600011280 |
| Giá từng phần lô | 269,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.748.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định lượng DNA virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2600011281 |
| Giá từng phần lô | 892,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.338.277.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 624.529.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định lượng RNA virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2600011282 |
| Giá từng phần lô | 709,458,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.064.188.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 496.621.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử định lượng virus HIV-1 |
|
| Mã phần lô | PP2600011283 |
| Giá từng phần lô | 695,913,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.043.870.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.139.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kit xét nghiệm vi khuẩn lao kháng RIF |
|
| Mã phần lô | PP2600011284 |
| Giá từng phần lô | 1,984,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.976.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.389.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch AntiHEV IgG trên máy miễn dịch điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2600011285 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch AntiHEV IgM trên máy miễn dịch điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2600011286 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ hoá chất rửa sử dụngtrên máy tách chiết vàReal Time PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600011287 |
| Giá từng phần lô | 488,187,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 732.280.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.730.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộkit tách chiết acid nucleic tổng |
|
| Mã phần lô | PP2600011288 |
| Giá từng phần lô | 99,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.457.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ thuốc thử được sử dụng kết hợp với hệthống tách chiết hoàn toàn tự động để phân lập và tách chiếtacid nucleic toàn phần(DNA/RNA) |
|
| Mã phần lô | PP2600011289 |
| Giá từng phần lô | 452,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.037.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 316.417.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600011290 |
| Giá từng phần lô | 77,557,961 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.336.942 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.290.573 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chứng âm kiểm soát xét nghiệm (Human immunodeficiency virus), HCV (Hepatitis C virus), HBV (Hepatitis B virus) |
|
| Mã phần lô | PP2600011291 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chứng dương kiểm soát xét nghiệm HIV (Human immunodeficiency virus), HCV (Hepatitis C virus), HBV (Hepatitis B virus) |
|
| Mã phần lô | PP2600011292 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cúp và típ dùng hút mẫu, kiểm tra chất lượng, và chất chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600011293 |
| Giá từng phần lô | 258,363,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.545.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.854.352 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu côn hút bệnh phẩm cho Máy tách chiết và Real Time PCR tự độn |
|
| Mã phần lô | PP2600011294 |
| Giá từng phần lô | 387,837,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 581.756.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.486.215 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu típ pipet máy tách chiết |
|
| Mã phần lô | PP2600011295 |
| Giá từng phần lô | 79,710,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.566.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.797.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa chứa sản phẩm tách chiết của máy tách chiết |
|
| Mã phần lô | PP2600011296 |
| Giá từng phần lô | 9,922,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.883.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.945.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa phản ứng dùng cho Máy tách chiết và Real Time PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600011297 |
| Giá từng phần lô | 129,279,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.918.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.495.405 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa xử lý mẫu dùng tách chiết cho Máy tách chiết và Real Time PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600011298 |
| Giá từng phần lô | 153,688,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.532.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.581.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dụng cụ đỡ đầu típ bằng nhựa dùng trên máy tách chiết tựđộng |
|
| Mã phần lô | PP2600011299 |
| Giá từng phần lô | 17,507,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.261.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.255.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600011300 |
| Giá từng phần lô | 324,156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.234.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.909.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2600011301 |
| Giá từng phần lô | 24,806,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.209.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.364.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử của máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600011302 |
| Giá từng phần lô | 70,934,907 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.402.361 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.654.435 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hạt bi từ tính sử dụngtrong xét nghiệm chẩnđoán y khoa |
|
| Mã phần lô | PP2600011303 |
| Giá từng phần lô | 644,976,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 967.464.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.483.452 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-HBc IgM (Hepatitis B Core Immunoglobulin M Antibody) |
|
| Mã phần lô | PP2600011304 |
| Giá từng phần lô | 11,405,584 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.108.376 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.983.909 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg (Hepatitis B surface antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2600011305 |
| Giá từng phần lô | 17,132,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.699.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.992.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng EBV (EpsteinBarr virus) IgM (Immunoglobulin M)/VCA (Viral capsid antigens) |
|
| Mã phần lô | PP2600011306 |
| Giá từng phần lô | 12,568,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.852.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.797.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600011307 |
| Giá từng phần lô | 11,625,865 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.438.798 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.138.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ly giải cho máy tách chiết |
|
| Mã phần lô | PP2600011308 |
| Giá từng phần lô | 11,360,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.040.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.952.112 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ly giải sử dụngtrong xét nghiệm chẩnđoán y khoa |
|
| Mã phần lô | PP2600011309 |
| Giá từng phần lô | 2,116,778,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.175.168.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.481.745.174 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất pha loãng mẫu sử dụng trên máy tách chiết vàReal Time PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600011310 |
| Giá từng phần lô | 303,760,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.641.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.632.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất tiền xử lý mẫu mô cho tách chiết DNA |
|
| Mã phần lô | PP2600011311 |
| Giá từng phần lô | 19,712,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.569.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.798.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay xử lý mẫu dùng cho Máy tách chiết và Real Time PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600011312 |
| Giá từng phần lô | 15,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.814.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.113.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay xử lý mẫu sử dụng cho hệ thống tách chiết hoàn toàn tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600011313 |
| Giá từng phần lô | 34,398,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.597.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.078.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nước rửa hệ thống tách chiết |
|
| Mã phần lô | PP2600011314 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que thử/Khay thử xétnghiệm kháng thể khángHBs |
|
| Mã phần lô | PP2600011315 |
| Giá từng phần lô | 403,845,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 605.768.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.692.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg (Hepatitis B surface antigen) máy lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600011316 |
| Giá từng phần lô | 367,794,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.691.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.455.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg (Hepatitis B surface antigen) máy nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600011317 |
| Giá từng phần lô | 1,838,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.758.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.287.279.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên lõi của HCV (Hepatitis C virus) và kháng thể kháng HCV (Hepatitis C virus) |
|
| Mã phần lô | PP2600011318 |
| Giá từng phần lô | 551,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 826.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg |
|
| Mã phần lô | PP2600011319 |
| Giá từng phần lô | 165,209,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.814.438 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.646.738 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm đo tải lượng HBV (Hepatitis B virus) |
|
| Mã phần lô | PP2600011320 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm đo tải lượng HCV (Hepatitis C virus) |
|
| Mã phần lô | PP2600011321 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.268.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.058.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm đo tải lượng HIV (Human immunodeficiency virus) |
|
| Mã phần lô | PP2600011322 |
| Giá từng phần lô | 907,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.360.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 635.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HBeAg (Hepatitis B e antigen) máy lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600011323 |
| Giá từng phần lô | 1,079,369,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.619.054.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 755.558.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HBeAg (Hepatitis B e antigen) máy nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600011324 |
| Giá từng phần lô | 616,782,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 925.173.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 431.747.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg (Hepatitis B surface antigen) máy lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600011325 |
| Giá từng phần lô | 201,922,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.884.313 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.346.013 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg (Hepatitis B surface antigen) máy nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600011326 |
| Giá từng phần lô | 592,307,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 888.460.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.614.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể HIV (Human immunodeficiency virus) |
|
| Mã phần lô | PP2600011327 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV (Human immunodeficiency virus) |
|
| Mã phần lô | PP2600011328 |
| Giá từng phần lô | 194,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể Anti-HBc IgM (Hepatitis B Core Immunoglobulin M Antibody) |
|
| Mã phần lô | PP2600011329 |
| Giá từng phần lô | 36,713,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.069.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.699.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể Anti-HBs (Hepatitis B surface antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2600011330 |
| Giá từng phần lô | 290,768,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.153.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.538.258 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG (Immunoglobulin G) kháng EBV (EpsteinBarr virus) |
|
| Mã phần lô | PP2600011331 |
| Giá từng phần lô | 46,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.457.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.413.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgM (Immunoglobulin M) kháng EBV (EpsteinBarr virus) |
|
| Mã phần lô | PP2600011332 |
| Giá từng phần lô | 185,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.654.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg (Hepatitis B core antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2600011333 |
| Giá từng phần lô | 352,447,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.670.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.713.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg (Hepatitis B e antigen) máy lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600011334 |
| Giá từng phần lô | 308,391,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.586.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.873.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg (Hepatitis B e antigen) máy nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600011335 |
| Giá từng phần lô | 436,887,675 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.331.513 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.821.373 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV (Hepatitis C virus) |
|
| Mã phần lô | PP2600011336 |
| Giá từng phần lô | 910,488,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.365.732.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.342.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV (Hepatitis C virus) máy lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600011337 |
| Giá từng phần lô | 1,517,481,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.276.221.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.062.236.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV (Hepatitis C virus) máy nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600011338 |
| Giá từng phần lô | 37,937,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.905.538 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.555.918 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm PIVKAII (Protein induced by vitamin K absence or antagonist -II) máy nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600011339 |
| Giá từng phần lô | 2,249,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.373.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.574.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm xác nhận sự hiện diện HBsAg (Hepatitis B surface antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2600011340 |
| Giá từng phần lô | 58,639,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.959.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.047.545 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệmkháng thể IgG kháng Cytomegalovirus (CMV) |
|
| Mã phần lô | PP2600011341 |
| Giá từng phần lô | 48,951,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.426.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.265.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệmkháng thể IgG khángToxoplasma |
|
| Mã phần lô | PP2600011342 |
| Giá từng phần lô | 53,846,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.769.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.692.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệmkháng thể IgM khángCytomegalovirus (CMV) |
|
| Mã phần lô | PP2600011343 |
| Giá từng phần lô | 146,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.279.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.797.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệmkháng thể IgM khángToxoplasma |
|
| Mã phần lô | PP2600011344 |
| Giá từng phần lô | 77,097,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.646.745 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.968.481 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệmkháng thể kháng HAV (Hepatitis A virus) |
|
| Mã phần lô | PP2600011345 |
| Giá từng phần lô | 79,300,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.950.930 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.510.434 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệmkháng thể kháng HSV-1(Herpes Simplex) |
|
| Mã phần lô | PP2600011346 |
| Giá từng phần lô | 49,612,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.418.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.728.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệmkháng thể kháng HSV-2(Herpes Simplex) |
|
| Mã phần lô | PP2600011347 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.152.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng CMV |
|
| Mã phần lô | PP2600011348 |
| Giá từng phần lô | 44,567,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.850.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.197.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2600011349 |
| Giá từng phần lô | 89,137,130 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.705.695 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.395.991 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thểIgG (Immunoglobulin G) vàIgM (Immunoglobulin M) kháng HBcAg (Hepatitis B core antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2600011350 |
| Giá từng phần lô | 92,517,390 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.776.085 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.762.173 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus (CMV) |
|
| Mã phần lô | PP2600011351 |
| Giá từng phần lô | 11,209,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.814.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.846.846 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus (CMV) |
|
| Mã phần lô | PP2600011352 |
| Giá từng phần lô | 11,209,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.814.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.846.846 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2600011353 |
| Giá từng phần lô | 26,393,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.590.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.475.695 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính ái lực kháng thể IgG kháng CMV |
|
| Mã phần lô | PP2600011354 |
| Giá từng phần lô | 13,167,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.750.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.216.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBeAg (Hepatitis B e antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2600011355 |
| Giá từng phần lô | 14,685,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.027.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.279.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBsAg (Hepatitis B surface antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2600011356 |
| Giá từng phần lô | 20,559,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.839.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.391.594 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng nguyên lõi của HCV (Hepatitis C virus) và kháng thể kháng HCV (Hepatitis C virus) |
|
| Mã phần lô | PP2600011357 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV (Human immunodeficiency virus) |
|
| Mã phần lô | PP2600011358 |
| Giá từng phần lô | 55,987,710 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.981.565 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.191.397 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg (Hepatitis B core antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2600011359 |
| Giá từng phần lô | 6,853,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.279.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.797.198 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg (Hepatitis B e antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2600011360 |
| Giá từng phần lô | 14,685,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.027.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.279.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HCV (Hepatitis C virus) |
|
| Mã phần lô | PP2600011361 |
| Giá từng phần lô | 27,902,076 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.853.114 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.531.454 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm xác nhận sự hiện diện HBsAg (Hepatitis B surface antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2600011362 |
| Giá từng phần lô | 3,427,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.140.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.399.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xétnghiệm kháng thể IgG khángRubella |
|
| Mã phần lô | PP2600011363 |
| Giá từng phần lô | 5,139,855 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.709.783 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.597.899 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xétnghiệm kháng thể IgG khángToxoplasma |
|
| Mã phần lô | PP2600011364 |
| Giá từng phần lô | 6,853,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.279.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.797.198 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xétnghiệm kháng thể IgM khángRubella |
|
| Mã phần lô | PP2600011365 |
| Giá từng phần lô | 5,384,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.076.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.769.227 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xétnghiệm kháng thể IgM khángToxoplasma |
|
| Mã phần lô | PP2600011366 |
| Giá từng phần lô | 6,853,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.279.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.797.198 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xétnghiệm kháng thể kháng HAV (Hepatitis A virus) |
|
| Mã phần lô | PP2600011367 |
| Giá từng phần lô | 12,017,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.025.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.412.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xétnghiệm kháng thể khángHSV (Herpes Simplex) |
|
| Mã phần lô | PP2600011368 |
| Giá từng phần lô | 17,529,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.294.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.270.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng vi rút Rubella |
|
| Mã phần lô | PP2600011369 |
| Giá từng phần lô | 32,307,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.461.490 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.615.362 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella |
|
| Mã phần lô | PP2600011370 |
| Giá từng phần lô | 61,678,264 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.517.396 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.174.785 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2600011371 |
| Giá từng phần lô | 308,391,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.586.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.873.924 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xét nghiệm dùng để phát hiện kháng thể IgGkháng vi rút viêm gan E (HEV) |
|
| Mã phần lô | PP2600011372 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan E (HEV) máy lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600011373 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan E (HEV) máy nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600011374 |
| Giá từng phần lô | 277,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Clonorchis |
|
| Mã phần lô | PP2600011375 |
| Giá từng phần lô | 342,877,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.316.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.014.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Gnathostoma |
|
| Mã phần lô | PP2600011376 |
| Giá từng phần lô | 42,524,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.787.392 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.767.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Paragonimus |
|
| Mã phần lô | PP2600011377 |
| Giá từng phần lô | 51,431,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.147.438 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.002.138 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Trichinella |
|
| Mã phần lô | PP2600011378 |
| Giá từng phần lô | 140,332,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.498.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.232.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Yếu tố khử thấp |
|
| Mã phần lô | PP2600011379 |
| Giá từng phần lô | 20,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.495.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.697.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2600011380 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600011381 |
| Giá từng phần lô | 72,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não nhóm 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600011382 |
| Giá từng phần lô | 72,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện các đột biến gây kháng thuốc của CPE, VRE và ESBLs |
|
| Mã phần lô | PP2600011383 |
| Giá từng phần lô | 96,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2600011384 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600011385 |
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp nhóm 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600011386 |
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp nhóm 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600011387 |
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và lao không điển hình |
|
| Mã phần lô | PP2600011388 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất dùng cùng máy PCR để xét nghiệm virus SARS-CoV-2, virus cúm A, virus cúm B, virus RSV |
|
| Mã phần lô | PP2600011389 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ hóa chất miễn dịch huỳnh quang 3 màu CD3/CD4/CD45 cho máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2600011390 |
| Giá từng phần lô | 310,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ hóa chất miễn dịch huỳnh quang 4 màu CD3/CD8/CD45/CD4 cho máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2600011391 |
| Giá từng phần lô | 174,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ phân giải và khử tạp dùng cho xử lýmẫu bệnh phẩm xét nghiệm Mycobacteria |
|
| Mã phần lô | PP2600011392 |
| Giá từng phần lô | 18,236,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.354.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.765.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600011393 |
| Giá từng phần lô | 402,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 603.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2600011394 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2600011395 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chai cấy máu tìm nấm và vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2600011396 |
| Giá từng phần lô | 52,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.327.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.019.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chạy máy phân tích dòng chảy tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2600011397 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2600011398 |
| Giá từng phần lô | 22,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.716.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất cài đặt máy 7 màu |
|
| Mã phần lô | PP2600011399 |
| Giá từng phần lô | 23,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.927.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.299.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho phát hiện vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2600011400 |
| Giá từng phần lô | 53,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.254.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hỗ trợ tăng nhanh sự phát triển của vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600011401 |
| Giá từng phần lô | 20,466,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.699.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.326.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm soát quá trình đếm các dưới nhóm lympho cho máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2600011402 |
| Giá từng phần lô | 22,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.036.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.416.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm soát quá trình đếm tế bào lympho CD4 ở nồng độ thấp cho máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2600011403 |
| Giá từng phần lô | 45,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.556.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất phát hiện vi khuẩn dùng cho máy định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600011404 |
| Giá từng phần lô | 8,967,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.450.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.276.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hỗn hợp kháng sinh dùng trong nuôi cấy vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2600011405 |
| Giá từng phần lô | 15,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.941.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống đếm số lượng tuyệt đối cho máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2600011406 |
| Giá từng phần lô | 611,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 916.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống nhỏ giọt thuốc thử mực Ấn Độ |
|
| Mã phần lô | PP2600011407 |
| Giá từng phần lô | 19,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.377.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Amphotericin B |
|
| Mã phần lô | PP2600011408 |
| Giá từng phần lô | 14,364,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.054.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Anidulafungin |
|
| Mã phần lô | PP2600011409 |
| Giá từng phần lô | 15,460,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.190.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.822.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Caspofungin |
|
| Mã phần lô | PP2600011410 |
| Giá từng phần lô | 15,461,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.191.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.822.896 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Fluconazole |
|
| Mã phần lô | PP2600011411 |
| Giá từng phần lô | 14,364,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.054.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Isavuconazole |
|
| Mã phần lô | PP2600011412 |
| Giá từng phần lô | 15,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.962.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Itraconazole |
|
| Mã phần lô | PP2600011413 |
| Giá từng phần lô | 14,364,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.054.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Micafungin |
|
| Mã phần lô | PP2600011414 |
| Giá từng phần lô | 15,460,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.190.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.822.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Posaconazole |
|
| Mã phần lô | PP2600011415 |
| Giá từng phần lô | 15,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.962.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Voriconazole |
|
| Mã phần lô | PP2600011416 |
| Giá từng phần lô | 14,364,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.054.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2600011417 |
| Giá từng phần lô | 64,212,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.319.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.948.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Influenza A, Influenza B |
|
| Mã phần lô | PP2600011418 |
| Giá từng phần lô | 399,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.417.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh chẩn đoán HIV thế hệ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600011419 |
| Giá từng phần lô | 358,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 537.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh chẩn đoán Syphilis 3.0 |
|
| Mã phần lô | PP2600011420 |
| Giá từng phần lô | 19,803,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.704.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.862.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Streptococcus pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2600011421 |
| Giá từng phần lô | 237,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ Kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK Lao bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2600011422 |
| Giá từng phần lô | 849,618,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.274.427.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 594.732.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit phát hiện nấm Aspegillus fumigatus |
|
| Mã phần lô | PP2600011423 |
| Giá từng phần lô | 234,281,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.421.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.996.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit phát hiện Nấm MucorGenius |
|
| Mã phần lô | PP2600011424 |
| Giá từng phần lô | 191,583,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.374.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.108.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường nuôi cấy sinh màu phát hiện Enterobacteriacae kháng Carbapenem |
|
| Mã phần lô | PP2600011425 |
| Giá từng phần lô | 46,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.457.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.413.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất nội kiểm vàhiệu chuẩn máy địnhdanh nhanh vi khuẩn, vi nấm bằng phương pháp khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2600011426 |
| Giá từng phần lô | 81,558,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.337.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.090.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2600011427 |
| Giá từng phần lô | 115,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.655.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.039.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định tính HAVAb |
|
| Mã phần lô | PP2600011428 |
| Giá từng phần lô | 9,603,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.404.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.722.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định tính HAVIgM |
|
| Mã phần lô | PP2600011429 |
| Giá từng phần lô | 10,107,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.161.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.075.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định tính HBcAb |
|
| Mã phần lô | PP2600011430 |
| Giá từng phần lô | 8,717,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.076.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.102.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định tính HBcIgM |
|
| Mã phần lô | PP2600011431 |
| Giá từng phần lô | 12,693,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.040.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.885.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định tính HBeAb |
|
| Mã phần lô | PP2600011432 |
| Giá từng phần lô | 9,198,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.797.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.438.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định tính HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2600011433 |
| Giá từng phần lô | 9,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.256.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.652.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định tính HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2600011434 |
| Giá từng phần lô | 5,199,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.798.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.639.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định tính HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2600011435 |
| Giá từng phần lô | 51,294,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.941.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.905.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất đối chứng xét nghiệm HBcrAg |
|
| Mã phần lô | PP2600011436 |
| Giá từng phần lô | 7,682,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.523.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.377.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2600011437 |
| Giá từng phần lô | 6,296,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.444.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.407.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2600011438 |
| Giá từng phần lô | 6,296,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.444.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.407.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2600011439 |
| Giá từng phần lô | 17,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.712.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.465.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HAVAb |
|
| Mã phần lô | PP2600011440 |
| Giá từng phần lô | 12,592,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.889.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.814.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBcAb |
|
| Mã phần lô | PP2600011441 |
| Giá từng phần lô | 3,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.226.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2600011442 |
| Giá từng phần lô | 6,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.452.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất pha loãng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600011443 |
| Giá từng phần lô | 15,571,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.356.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.899.798 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất phát quang cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600011444 |
| Giá từng phần lô | 120,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất rửa cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600011445 |
| Giá từng phần lô | 21,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2600011446 |
| Giá từng phần lô | 128,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.402.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.787.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2600011447 |
| Giá từng phần lô | 8,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.901.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu nội kiểm cho các xét nghiệm HBcAb, HCVAb, Anti-HIV 1/2, HBsAg. |
|
| Mã phần lô | PP2600011448 |
| Giá từng phần lô | 33,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm |
|
| Mã phần lô | PP2600011449 |
| Giá từng phần lô | 10,610,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.915.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.427.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm âm tính |
|
| Mã phần lô | PP2600011450 |
| Giá từng phần lô | 7,300,756 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.951.134 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.110.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm HAV ab, HbsAb |
|
| Mã phần lô | PP2600011451 |
| Giá từng phần lô | 6,583,718 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.875.577 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.608.603 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm HAV IGM, HBcIGM |
|
| Mã phần lô | PP2600011452 |
| Giá từng phần lô | 19,751,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.626.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.825.805 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm HBeAb |
|
| Mã phần lô | PP2600011453 |
| Giá từng phần lô | 8,604,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.906.690 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.023.122 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HBcrAg định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2600011454 |
| Giá từng phần lô | 480,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 721.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường canh thang kháng sinh đồ Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES (CAMHBT) |
|
| Mã phần lô | PP2600011455 |
| Giá từng phần lô | 52,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường canh thang Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES |
|
| Mã phần lô | PP2600011456 |
| Giá từng phần lô | 147,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ |
|
| Mã phần lô | PP2600011457 |
| Giá từng phần lô | 47,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2600011458 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2600011459 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm chẩn đoán nhanh in vitro phát hiện kháng thể kháng Aspergillus trong huyết thanh người |
|
| Mã phần lô | PP2600011460 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm chẩn đoán nhanh in vitro β-lactamase CTX-M-14 và CTX-M-15 trong nuôi cấy vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600011461 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính DNA của virus đậu mùa khỉ |
|
| Mã phần lô | PP2600011462 |
| Giá từng phần lô | 65,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 1 virus, 2 ký sinh trùng và 8 vi khuẩn gây bệnh ve truyền |
|
| Mã phần lô | PP2600011463 |
| Giá từng phần lô | 321,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính RNA của Influenza A (H1N1) pdm09, H3N2, H5N1 và H7N9 |
|
| Mã phần lô | PP2600011464 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính và phân biệt RNA của các chủng huyết thanh của virut Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2600011465 |
| Giá từng phần lô | 170,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng nguyên Cryptococcal |
|
| Mã phần lô | PP2600011466 |
| Giá từng phần lô | 166,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm nhanh định tính khángnguyên Aspergillus galactomannan |
|
| Mã phần lô | PP2600011467 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm phát hiện và phân biệt cụ thể RNA của virus Zika, Dengue và/hoặc Chikungunya |
|
| Mã phần lô | PP2600011468 |
| Giá từng phần lô | 80,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét ngiệm định tính và phân biệt DNA của DNA của Plasmodium falciparum, Plasmodium vivax, Plasmodium ovale, Plasmodium malariae, Plasmodium knowlesi |
|
| Mã phần lô | PP2600011469 |
| Giá từng phần lô | 170,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu chia mẫu cho máy phân phối huyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600011470 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng nấm đồ với isavuconazole |
|
| Mã phần lô | PP2600011471 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2600011472 |
| Giá từng phần lô | 13,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm với beta-lactam mới và Cefiderocol |
|
| Mã phần lô | PP2600011473 |
| Giá từng phần lô | 23,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram dương dễ mọc |
|
| Mã phần lô | PP2600011474 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ với kháng sinh Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2600011475 |
| Giá từng phần lô | 105,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species |
|
| Mã phần lô | PP2600011476 |
| Giá từng phần lô | 14,542,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.813.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.179.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2600011477 |
| Giá từng phần lô | 6,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường tạo màu phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B |
|
| Mã phần lô | PP2600011478 |
| Giá từng phần lô | 8,379,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.568.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.865.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nước khử khoáng |
|
| Mã phần lô | PP2600011479 |
| Giá từng phần lô | 105,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sinh phẩm miễn dịch emzyme phát hiện Histoplasma Galactomannnatrong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2600011480 |
| Giá từng phần lô | 141,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh phát hiện và phân biệt 5 loại enzym carbapenemase KPC, OXA, VIM, IMP, NDM |
|
| Mã phần lô | PP2600011481 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xét nghiệm định tính phát hiện Rotavirus, Adenovirus và Norovirus |
|
| Mã phần lô | PP2600011482 |
| Giá từng phần lô | 242,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xét nghiệm định tính β-D-Glucan trong huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2600011483 |
| Giá từng phần lô | 3,847,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.771.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.693.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xét nghiệm GDH-Toxins phát hiện GDH và C. difficile toxin A và B |
|
| Mã phần lô | PP2600011484 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA của 15 vi khuẩn và định tính DNA/RNAcủa 3 vi khuẩn, 9 vi rút, 7 gen kháng thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2600011485 |
| Giá từng phần lô | 439,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 659.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất, chất thử dùng cho máy định danh vi khuẩn Meningitis/Encephalitis (ME) Panel |
|
| Mã phần lô | PP2600011486 |
| Giá từng phần lô | 590,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 886.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường dinh dưỡng cho ống nuôi cấy vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2600011487 |
| Giá từng phần lô | 25,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.606.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống nuôi cấy vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2600011488 |
| Giá từng phần lô | 56,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.332.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.821.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay thử xét nghiệm định tính các kháng nguyên virus cúm A/B |
|
| Mã phần lô | PP2600011489 |
| Giá từng phần lô | 775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.162.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Sodium Hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2600011490 |
| Giá từng phần lô | 1,131,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.697.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 792.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefoperazone- sulbactam 75/30) |
|
| Mã phần lô | PP2600011491 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn ( KGKS Nitrofurantoin) |
|
| Mã phần lô | PP2600011492 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 10μg) |
|
| Mã phần lô | PP2600011493 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 120μg) |
|
| Mã phần lô | PP2600011494 |
| Giá từng phần lô | 275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amikacin) |
|
| Mã phần lô | PP2600011495 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amoxicillin+Clavulanic acid) |
|
| Mã phần lô | PP2600011496 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin) |
|
| Mã phần lô | PP2600011497 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin-sulbactam) |
|
| Mã phần lô | PP2600011498 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Azithromycin) |
|
| Mã phần lô | PP2600011499 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Aztreonam) |
|
| Mã phần lô | PP2600011500 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefepime) |
|
| Mã phần lô | PP2600011501 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefixime 5μg ) |
|
| Mã phần lô | PP2600011502 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefotaxim) |
|
| Mã phần lô | PP2600011503 |
| Giá từng phần lô | 1,542,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.313.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.079.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefoxitin) |
|
| Mã phần lô | PP2600011504 |
| Giá từng phần lô | 712,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftaroline 30μg ) |
|
| Mã phần lô | PP2600011505 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime) |
|
| Mã phần lô | PP2600011506 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime-avibactam 30/20 ) |
|
| Mã phần lô | PP2600011507 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS ceftolozane-tazobactam 40μg ) |
|
| Mã phần lô | PP2600011508 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftriaxone) |
|
| Mã phần lô | PP2600011509 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefuroxime) |
|
| Mã phần lô | PP2600011510 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cephazolin 30μg ) |
|
| Mã phần lô | PP2600011511 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ciprofloxacin) |
|
| Mã phần lô | PP2600011512 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Clindamycin) |
|
| Mã phần lô | PP2600011513 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Colistin) |
|
| Mã phần lô | PP2600011514 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doxycylin) |
|
| Mã phần lô | PP2600011515 |
| Giá từng phần lô | 787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.181.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ertapenem 10μg ) |
|
| Mã phần lô | PP2600011516 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Erythromycin) |
|
| Mã phần lô | PP2600011517 |
| Giá từng phần lô | 1,542,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.313.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.079.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Fosfomycin 200ug) |
|
| Mã phần lô | PP2600011518 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Imipenem) |
|
| Mã phần lô | PP2600011519 |
| Giá từng phần lô | 5,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.598.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Imipenem-relebactam I/R 35μg ) |
|
| Mã phần lô | PP2600011520 |
| Giá từng phần lô | 38,606,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.910.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.024.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Levofloxacin) |
|
| Mã phần lô | PP2600011521 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Linezolid) |
|
| Mã phần lô | PP2600011522 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Meropenem 10μg ) |
|
| Mã phần lô | PP2600011523 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Minocycline ) |
|
| Mã phần lô | PP2600011524 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Moxifloxacin) |
|
| Mã phần lô | PP2600011525 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Optochin 5μg) |
|
| Mã phần lô | PP2600011526 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Penicillin 10UI) |
|
| Mã phần lô | PP2600011527 |
| Giá từng phần lô | 1,034,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.551.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 723.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Piperacillin/Tazobactam) |
|
| Mã phần lô | PP2600011528 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Rifampicin) |
|
| Mã phần lô | PP2600011529 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Teicoplanin) |
|
| Mã phần lô | PP2600011530 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tetracycline) |
|
| Mã phần lô | PP2600011531 |
| Giá từng phần lô | 1,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 716.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tobramycin ) |
|
| Mã phần lô | PP2600011532 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Trimethoprime-sulfamethoxazol)) |
|
| Mã phần lô | PP2600011533 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Vancomycin) |
|
| Mã phần lô | PP2600011534 |
| Giá từng phần lô | 787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.181.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn KGKS Tigecycline) |
|
| Mã phần lô | PP2600011535 |
| Giá từng phần lô | 787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.181.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh chẩn đoán Virus Cúm A/ B |
|
| Mã phần lô | PP2600011536 |
| Giá từng phần lô | 710,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.065.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 497.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Amikacin nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011537 |
| Giá từng phần lô | 12,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.467.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Amoxicillin/clavulanic nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011538 |
| Giá từng phần lô | 48,938,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.407.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.256.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ampicillin nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011539 |
| Giá từng phần lô | 22,348,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.522.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.643.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ampicillin/sulbactam nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011540 |
| Giá từng phần lô | 12,883,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.325.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.018.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Azithromycin nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011541 |
| Giá từng phần lô | 12,730,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.095.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.911.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Aztreonam nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011542 |
| Giá từng phần lô | 9,006,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.510.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.304.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Benzylpenicillin nồng độ 0,002-32 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011543 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefepime nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011544 |
| Giá từng phần lô | 8,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.096.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.644.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefixime nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011545 |
| Giá từng phần lô | 8,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.222.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.703.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefotaxime nồng độ 0.002-32 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011546 |
| Giá từng phần lô | 8,826,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.239.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.178.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftazidime nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011547 |
| Giá từng phần lô | 59,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.630.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftriaxone nồng độ 0,002-32 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011548 |
| Giá từng phần lô | 22,853,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.279.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.997.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ciprofloxacin nồng độ 0,002-32 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011549 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Clindamycin nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011550 |
| Giá từng phần lô | 11,529,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.293.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.070.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Daptomycin nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011551 |
| Giá từng phần lô | 11,909,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.863.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.336.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Doxycyline nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011552 |
| Giá từng phần lô | 20,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.259.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Erythromycin nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011553 |
| Giá từng phần lô | 17,595,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.393.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.317.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Fosfomycin nồng độ 0,032-512 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011554 |
| Giá từng phần lô | 44,284,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.427.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.999.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Gentamicin nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011555 |
| Giá từng phần lô | 19,097,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.646.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.368.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Imipenem nồng độ 0,002-32 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011556 |
| Giá từng phần lô | 23,428,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.142.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.399.908 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Levofloxacin nồng độ 0.002 -32 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011557 |
| Giá từng phần lô | 30,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.357.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Linezolid nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011558 |
| Giá từng phần lô | 11,595,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.392.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.116.605 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Meropenem nồng độ 0,002-32 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011559 |
| Giá từng phần lô | 41,265,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.897.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.885.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Metronidazole nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011560 |
| Giá từng phần lô | 11,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.718.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.268.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Minocycline nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011561 |
| Giá từng phần lô | 33,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.284.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Piperacillin/Tazobactam nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011562 |
| Giá từng phần lô | 26,722,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.083.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.705.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Teicoplanin nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011563 |
| Giá từng phần lô | 4,503,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.755.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.152.415 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Tetracycline nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011564 |
| Giá từng phần lô | 11,642,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.463.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.149.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Tobramycin nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011565 |
| Giá từng phần lô | 13,510,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.265.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.457.245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Trimethoprim/sulphamethoxazole nồng độ 0,002-32 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011566 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Vancomycin nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2600011567 |
| Giá từng phần lô | 16,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.289.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2,Influenza A, Influenza B |
|
| Mã phần lô | PP2600011568 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh phát hiện và phân biệt 6 loại kháng nguyên Influenzae A, Influenzae B, RSV, SARS-CoV-2, Adenovirus Streptococcus group A trong bệnh phẩm dịch hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2600011569 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2600011570 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ hóa chất nhuộm PAS |
|
| Mã phần lô | PP2600011571 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch formalin đệm trung tính 10% |
|
| Mã phần lô | PP2600011572 |
| Giá từng phần lô | 90,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất thay thế xylen |
|
| Mã phần lô | PP2600011573 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Keo gắn lamen - Mounting medium |
|
| Mã phần lô | PP2600011574 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paraffin hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2600011575 |
| Giá từng phần lô | 21,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch nhuộm Hematoxylin harris |
|
| Mã phần lô | PP2600011576 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch nhuộm Eosin Y |
|
| Mã phần lô | PP2600011577 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gel cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2600011578 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid nitric |
|
| Mã phần lô | PP2600011579 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi