Gói thầu: Gói thầu cung cấp hóa chất và vật tư tiêu hao phục vụ dịch vụ xét nghiệm, kiểm nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300261386-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Dinh Dưỡng
Tên gói thầu Gói thầu cung cấp hóa chất và vật tư tiêu hao phục vụ dịch vụ xét nghiệm, kiểm nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300167400
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,271,119,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46.982.320 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300353277 - Acetonitrile for LC/MS 5,000,000 6.944.444 3.500.000 2
2 PP2300353278 - Acetonitrile for liquid chromatography 9,975,000 13.854.167 6.982.500 34
3 PP2300353279 - Acid barbituric 3,700,000 5.138.889 2.590.000 1
4 PP2300353280 - Acid boric 4,750,000 6.597.222 3.325.000 6
5 PP2300353281 - Acid hydrochloric 3,600,000 5.000.000 2.520.000 7
6 PP2300353282 - Acid Nitric 9,394,000 13.047.222 6.575.800 12
7 PP2300353283 - Acid nitric 68 % for trace metal analysis 1,100,000 1.527.778 770.000 1
8 PP2300353284 - Acid sulfuric 5,440,000 7.555.556 3.808.000 10
9 PP2300353285 - Amyloglucosidase (Aspergillus niger) 6,400,000 8.888.889 4.480.000 1
10 PP2300353286 - Baird-parker agar 6,480,000 9.000.000 4.536.000 2
11 PP2300353287 - Băng cá nhân vải có độ dính cao 2cm x 6cm 13,600,000 18.888.889 9.520.000 240
12 PP2300353288 - Băng keo lụa 5cm x 5m 200,000 277.778 140.000 6
13 PP2300353289 - Bát sứ có mỏ 100 ml 550,000 763.889 385.000 12
14 PP2300353290 - BHI broth 2,790,000 3.875.000 1.953.000 1
15 PP2300353291 - Bình định mức thủy tinh 10 ml 700,000 972.222 490.000 6
16 PP2300353292 - Bình định mức thủy tinh 100 ml 1,944,000 2.700.000 1.360.800 14
17 PP2300353293 - Bình định mức thủy tinh 1000 ml 5,300,640 7.362.000 3.710.448 14
18 PP2300353294 - Bình định mức thủy tinh 50 ml 2,250,000 3.125.000 1.575.000 11
19 PP2300353295 - Bình định mức thủy tinh 500 ml 1,900,000 2.638.889 1.330.000 6
20 PP2300353296 - Bình tam giác 250 ml 800,000 1.111.111 560.000 12
21 PP2300353297 - Bình tam giác 500 ml, cổ nhám, có nắp 3,850,000 5.347.222 2.695.000 6
22 PP2300353298 - Blood agar 4,300,000 5.972.222 3.010.000 1
23 PP2300353299 - Bộ cột C18, 250 mm x 4,6 mm, 5 μm 40,000,000 55.555.556 28.000.000 1
24 PP2300353300 - Bộ cột sắc ký lỏng C18, 100 mm x 4,6 mm x 3 μm 24,530,000 34.069.444 17.171.000 1
25 PP2300353301 - Bộ cột sắc ký lỏng C18, 150 mm x 4,6 mm, 5 μm 30,850,000 42.847.222 21.595.000 1
26 PP2300353302 - Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao 27,994,050 38.880.625 19.595.835 1
27 PP2300353303 - Bộ kít test nhanh viêm gan B (Hepa HbsAg Trip) 975,000 1.354.167 682.500 180
28 PP2300353304 - Bộ thuốc nhuộm Gram 3,600,000 5.000.000 2.520.000 1
29 PP2300353305 - Bơm tiêm y tế sử dụng 1 lần 5ml 11,297,000 15.690.278 7.907.900 172
30 PP2300353306 - Bóng đèn dùng cho máy hóa sinh tự động 3,902,800 5.420.556 2.731.960 1
31 PP2300353307 - Bông thấm nước 370,000 513.889 259.000 2
32 PP2300353308 - Bông y tế thấm nước (cắt miếng) 1,920,000 2.666.667 1.344.000 10
33 PP2300353309 - Brilliantbroth 5,840,000 8.111.111 4.088.000 2
34 PP2300353310 - Chai thủy tinh có nắp vặn 100 ml 900,000 1.250.000 630.000 12
35 PP2300353311 - Chai thủy tinh có nắp vặn 1000ml 1,798,200 2.497.500 1.258.740 11
36 PP2300353312 - Chai thủy tinh có nắp vặn 250ml 1,540,000 2.138.889 1.078.000 17
37 PP2300353313 - Chai thủy tinh có nắp vặn 500 ml 1,800,000 2.500.000 1.260.000 18
38 PP2300353314 - Chất chuẩn 25-Hydroxyvitamin D2 (50 μg/ml) in Ethanol 54,752,500 76.045.139 38.326.750 6
39 PP2300353315 - Chất chuẩn 25-Hydroxyvitamin D3 (100 μg/ml) in Ethanol 31,603,000 43.893.056 22.122.100 6
40 PP2300353316 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc 829,500 1.152.083 580.650 6
41 PP2300353317 - Chất chuẩn nội D6-25-Hydroxyvitamin D3 (50 μg/ml) in Ethanol 50,633,000 70.323.611 35.443.100 6
42 PP2300353318 - Chuẩn mix 17 acid amin 10,600,000 14.722.222 7.420.000 1
43 PP2300353319 - ClinCal® Serum Calibrator, lyophil.,for Vitamin A and E (Huyết thanh chuẩn cho vitamin A và E) 24,172,500 33.572.917 16.920.750 4
44 PP2300353320 - Cốc đựng mẫu 250,000 347.222 175.000 1
45 PP2300353321 - Cốc thủy tinh có mỏ 100 ml 400,000 555.556 280.000 12
46 PP2300353322 - Cốc thủy tinh có mỏ 1000 ml 840,000 1.166.667 588.000 8
47 PP2300353323 - Cốc thủy tinh có mỏ 250 ml 798,000 1.108.333 558.600 17
48 PP2300353324 - Cốc thủy tinh có mỏ 500 ml 910,000 1.263.889 637.000 16
49 PP2300353325 - Coliformagar 9,390,000 13.041.667 6.573.000 1
50 PP2300353326 - Cồn 70 chai 500 ml 1,260,000 1.750.000 882.000 84
51 PP2300353327 - Cồn tuyệt đối chai 1000 ml 116,000 161.111 81.200 2
52 PP2300353328 - Cóng phản ứng. 15,912,000 22.100.000 11.138.400 4
53 PP2300353329 - Cột cho máy LC-MS/MS 2.7 um C18 2.1 x 100mm 244,057,000 338.968.056 170.839.900 6
54 PP2300353330 - Cột sắc ký khí dùng cho GC-MS, 30 m × 0,25 mm x 0,25 μm 31,180,000 43.305.556 21.826.000 1
55 PP2300353331 - Cột sắc ký lỏng Amino Acids C18, 150 mm x 3,9 mm x 4 μm 25,700,000 35.694.444 17.990.000 1
56 PP2300353332 - Cuvet thạch anh 45 x 12,5 x 12,5 mm 1,200,000 1.666.667 840.000 1
57 PP2300353333 - Dầu cho bơm chân không 12,951,400 17.988.056 9.065.980 1
58 PP2300353334 - Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 μm, đường kính 15 mm 25,900,000 35.972.222 18.130.000 17
59 PP2300353335 - Dầu soi kính hiển vi 120,000 166.667 84.000 2
60 PP2300353336 - Đầu tip (đầu côn) 1000 μl không khía 48,000 66.667 33.600 1
61 PP2300353337 - Đầu tip 1000 μl 34,128,000 47.400.000 23.889.600 240
62 PP2300353338 - Đầu tip 1000μl 450,000 625.000 315.000 2
63 PP2300353339 - Đầu tip 200 μl 52,390,800 72.765.000 36.673.560 396
64 PP2300353340 - Đầu tip 200μl 300,000 416.667 210.000 1
65 PP2300353341 - Đầu tip có lọc 1000μl, hộp 96 chiếc 37,000,000 51.388.889 25.900.000 24
66 PP2300353342 - Đầu tip có lọc 200μl, hộp 96 chiếc 19,000,000 26.388.889 13.300.000 12
67 PP2300353343 - Dây bơm nhu động 7,586,784 10.537.200 5.310.749 4
68 PP2300353344 - DG18 10,460,000 14.527.778 7.322.000 2
69 PP2300353345 - Đĩa nhựa tiệt trùng 90 x 15mm 18,984,000 26.366.667 13.288.800 14
70 PP2300353346 - Dichlormethane 550,000 763.889 385.000 1
71 PP2300353347 - DRBC agar 10,460,000 14.527.778 7.322.000 2
72 PP2300353348 - Dụng cụ phân phối dung môi 2-10 ml 7,000,000 9.722.222 4.900.000 1
73 PP2300353349 - Dụng cụ phân phối dung môi 5-30 ml 10,800,000 15.000.000 7.560.000 1
74 PP2300353350 - Dung dịch đệm rửa 8,517,600 11.830.000 5.962.320 8
75 PP2300353351 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 43,759,800 60.777.500 30.631.860 14
76 PP2300353352 - Dung dịch rửa kim 6,931,320 9.626.833 4.851.924 1
77 PP2300353353 - Dung dịch tiền xúc tác 6,864,000 9.533.333 4.804.800 2
78 PP2300353354 - Dung dịch xúc tác 2,706,600 3.759.167 1.894.620 2
79 PP2300353355 - Ethanol absolutefor analysis 11,000,000 15.277.778 7.700.000 26
80 PP2300353356 - Formic acid 98-100% 7,635,600 10.605.000 5.344.920 6
81 PP2300353357 - Găng tay không bột talc 18,597,600 25.830.000 13.018.320 197
82 PP2300353358 - Giấy bạc 45cm x 300m 1,496,000 2.077.778 1.047.200 2
83 PP2300353359 - Giấy lau không bụi 208,000 288.889 145.600 2
84 PP2300353360 - Giấy lọc định lượng 110 mm 750,000 1.041.667 525.000 1
85 PP2300353361 - Giấy lọc tròn 110 mm 938,000 1.302.778 656.600 8
86 PP2300353362 - Glycerol, 99% 1,720,000 2.388.889 1.204.000 1
87 PP2300353363 - Hektoenentric agar 3,650,000 5.069.444 2.555.000 1
88 PP2300353364 - Hóa chất định lượng Acid Uric 5,527,200 7.676.667 3.869.040 1
89 PP2300353365 - Hóa chất định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương 1,900,500 2.639.583 1.330.350 1
90 PP2300353366 - Hóa chất định lượng Calci toàn phần 32,328,450 44.900.625 22.629.915 11
91 PP2300353367 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần 3,496,500 4.856.250 2.447.550 1
92 PP2300353368 - Hóa chất định lượng Creatinin 2,310,000 3.208.333 1.617.000 1
93 PP2300353369 - Hóa chất định lượng Ferritin 881,118,000 1.223.775.000 616.782.600 24
94 PP2300353370 - Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 29,241,450 40.613.125 20.469.015 4
95 PP2300353371 - Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 18,197,550 25.274.375 12.738.285 1
96 PP2300353372 - Hóa chất định lượng Mg 13,173,300 18.296.250 9.221.310 7
97 PP2300353373 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 19,892,250 27.628.125 13.924.575 11
98 PP2300353374 - Hóa chất định lượng Sắt 46,626,300 64.758.750 32.638.410 11
99 PP2300353375 - Hóa chất định lượng Triglycerid 9,267,300 12.871.250 6.487.110 4
100 PP2300353376 - Hóa chất định lượng Ure 6,885,900 9.563.750 4.820.130 1
101 PP2300353377 - Hóa chất đo hoạt độ ALP (AlkalinPhosphatase) 23,095,800 32.077.500 16.167.060 14
102 PP2300353378 - Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) 21,527,100 29.898.750 15.068.970 7
103 PP2300353379 - Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) 21,457,800 29.802.500 15.020.460 7
104 PP2300353380 - Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 6,599,250 9.165.625 4.619.475 4
105 PP2300353381 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường 22,260,000 30.916.667 15.582.000 7
106 PP2300353382 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 13,057,800 18.135.833 9.140.460 1
107 PP2300353383 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 10,017,000 13.912.500 7.011.900 22
108 PP2300353384 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D 2,315,250 3.215.625 1.620.675 1
109 PP2300353385 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c 6,615,000 9.187.500 4.630.500 1
110 PP2300353386 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 5,474,700 7.603.750 3.832.290 1
111 PP2300353387 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 6,504,750 9.034.375 4.553.325 1
112 PP2300353388 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 6,615,000 9.187.500 4.630.500 1
113 PP2300353389 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 752,850 1.045.625 526.995 1
114 PP2300353390 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 6,654,900 9.242.917 4.658.430 2
115 PP2300353391 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 9,982,350 13.864.375 6.987.645 4
116 PP2300353392 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 6,654,900 9.242.917 4.658.430 2
117 PP2300353393 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D 2,008,125 2.789.063 1.405.688 1
118 PP2300353394 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu 26,000,000 36.111.111 18.200.000 10
119 PP2300353395 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin 23,200,000 32.222.222 16.240.000 10
120 PP2300353396 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 117,000,000 162.500.000 81.900.000 54
121 PP2300353397 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học 25,600,000 35.555.556 17.920.000 10
122 PP2300353398 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc 23,000,000 31.944.444 16.100.000 6
123 PP2300353399 - Hóa chất xác định nhóm máu ABO (Anti - A (IgM)) 2,625,000 3.645.833 1.837.500 30
124 PP2300353400 - Hóa chất xác định nhóm máu ABO (Anti - AB (IgM)) 2,625,000 3.645.833 1.837.500 30
125 PP2300353401 - Hóa chất xác định nhóm máu ABO (Anti - B (IgM)) 2,625,000 3.645.833 1.837.500 30
126 PP2300353402 - Hóa chất xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D 1,033,639,200 1.435.610.000 723.547.440 74
127 PP2300353403 - Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở 98,379,750 136.638.542 68.865.825 42
128 PP2300353404 - Hộp y tế đựng vật sắc nhọn 1,5 lít bằng nhựa 8,280,000 11.500.000 5.796.000 432
129 PP2300353405 - Hóa chất Isopropanol 2,450,000 3.402.778 1.715.000 8
130 PP2300353406 - Javen tẩy trùng 150,000 208.333 105.000 12
131 PP2300353407 - Khăn trải bàn màu trắng lấy máu xét nghiệm 425,000 590.278 297.500 6
132 PP2300353408 - Khẩu trang y tế 4 lớp 6,650,000 9.236.111 4.655.000 160
133 PP2300353409 - Khí Acetylen 1,620,000 2.250.000 1.134.000 1
134 PP2300353410 - Khí Argon 7,800,000 10.833.333 5.460.000 16
135 PP2300353411 - Khí Heli 16,660,000 23.138.889 11.662.000 2
136 PP2300353412 - Khí Nitơ 23,639,000 32.831.944 16.547.300 42
137 PP2300353413 - Kim chọc mẫu ống đóng dùng cho máy huyết học 10,011,188 13.904.428 7.007.832 1
138 PP2300353414 - Kim hút mẫu dùng cho máy huyết học 3,388,446 4.706.175 2.371.912 1
139 PP2300353415 - Kim tiêm sử dụng một lần 20G 3,500,000 4.861.111 2.450.000 120
140 PP2300353416 - Lamen 189,000 262.500 132.300 4
141 PP2300353417 - Lọ đựng mẫu 1,8 ml 13,763,520 19.116.000 9.634.464 32
142 PP2300353418 - Lọ insert 250 μl 8,581,680 11.919.000 6.007.176 35
143 PP2300353419 - Lọ nhựa đựng mẫu 50 ml 320,000 444.444 224.000 240
144 PP2300353420 - Lọ nhựa đựng mẫu nước tiểu sạch 160,000 222.222 112.000 120
145 PP2300353421 - Màng lọc celluloseacetate 8,190,000 11.375.000 5.733.000 11
146 PP2300353422 - Methanol for liquid chromatography 18,190,000 25.263.889 12.733.000 128
147 PP2300353423 - Methanol LC-MS 4,840,000 6.722.222 3.388.000 2
148 PP2300353424 - Mũ trùm đầu y tế dùng 1 lần (mũ con sâu) 810,000 1.125.000 567.000 11
149 PP2300353425 - MYP agar 6,680,000 9.277.778 4.676.000 2
150 PP2300353426 - n-Hexane for analysis 39,235,000 54.493.056 27.464.500 23
151 PP2300353427 - Novobioxin tetrathionat Muller – Kauffmanm broth 4,100,000 5.694.444 2.870.000 1
152 PP2300353428 - Ống cắm panh kéo 84,000 116.667 58.800 2
153 PP2300353429 - Ống chuẩn HCl 0,1N 2,750,000 3.819.444 1.925.000 6
154 PP2300353430 - Ống chuẩn KOH 0,1 N 680,000 944.444 476.000 1
155 PP2300353431 - Ống chuẩn NaOH 0,1 N 570,000 791.667 399.000 1
156 PP2300353432 - Ống đong 100ml 200,000 277.778 140.000 1
157 PP2300353433 - Ống đong 250 ml 300,000 416.667 210.000 1
158 PP2300353434 - Ống Eppendorf 1.5 ml 18,938,880 26.304.000 13.257.216 77
159 PP2300353435 - Ống lưu mẫu (Ống Eppendorf 1,5 ml) 1,650,000 2.291.667 1.155.000 13
160 PP2300353436 - Ống giữ chủng 2.0 ml 3,105,000 4.312.500 2.173.500 18
161 PP2300353437 - Ông ly tâm nhựa 15 ml 4,080,000 5.666.667 2.856.000 12
162 PP2300353438 - Ông ly tâm nhựa 50 ml 7,046,000 9.786.111 4.932.200 31
163 PP2300353439 - Ống nghiệm thuỷ tinh có nắp xoáy 4,800,000 6.666.667 3.360.000 360
164 PP2300353440 - Ống nhựa lấy máu chân không chứa chất chống đông Lithium Heparinᴺ 52,254,000 72.575.000 36.577.800 21600
165 PP2300353441 - Ống nhựa lấy máu chân không chứa EDTA 48,384,000 67.200.000 33.868.800 21600
166 PP2300353442 - Màng bọc Parafilm 1,614,000 2.241.667 1.129.800 2
167 PP2300353443 - Peptone from meat 17,500,000 24.305.556 12.250.000 2
168 PP2300353444 - Peptone water 3,630,000 5.041.667 2.541.000 4
169 PP2300353445 - Petroleum ether 12,980,000 18.027.778 9.086.000 26
170 PP2300353446 - Phễu thủy tinh 7cm 300,000 416.667 210.000 12
171 PP2300353447 - Phin lọc máy huyết học 6,144,346 8.533.814 4.301.042 1
172 PP2300353448 - Pipet bán tự động 100-1000 μl 17,200,000 23.888.889 12.040.000 2
173 PP2300353449 - Pipet bán tự động 20-200μL 17,200,000 23.888.889 12.040.000 2
174 PP2300353450 - Pipet bán tự động 500-5000 μL 17,200,000 23.888.889 12.040.000 2
175 PP2300353451 - Plate count agar 5,430,000 7.541.667 3.801.000 4
176 PP2300353452 - Potassium hydroxyde 1,400,000 1.944.444 980.000 2
177 PP2300353453 - Pseudomonas CFC/CNagar 4,550,000 6.319.444 3.185.000 1
178 PP2300353454 - Que cấy nhựa 1,800,000 2.500.000 1.260.000 120
179 PP2300353455 - Rappaport Broth 2,350,000 3.263.889 1.645.000 1
180 PP2300353456 - Serum Calibrator, lyophil.,for 25-OH-Vitamin D2 / D3 (single point calibration) (Huyết thanh chuẩn cho xét nghiệm vitamin D) 30,178,500 41.914.583 21.124.950 4
181 PP2300353457 - Silicon anti-foamingagent 4,860,000 6.750.000 3.402.000 2
182 PP2300353458 - Sodium hydroxyde 4,060,000 5.638.889 2.842.000 8
183 PP2300353459 - Syringe 1-10ul for GCMS 2,075,000 2.881.944 1.452.500 1
184 PP2300353460 - TBX agar 18,200,000 25.277.778 12.740.000 2
185 PP2300353461 - TCBS agar 1,744,000 2.422.222 1.220.800 1
186 PP2300353462 - Thạch Slanetz and Bartley 3,690,000 5.125.000 2.583.000 1
187 PP2300353463 - Thạch TSA (Tryptone Soya Agar) 3,220,000 4.472.222 2.254.000 2
188 PP2300353464 - Thuốc thử oxidase 990,000 1.375.000 693.000 1
189 PP2300353465 - Tryptozalauryl sulfat broth 1,500,000 2.083.333 1.050.000 1
190 PP2300353466 - TSC agar 4,400,000 6.111.111 3.080.000 1
191 PP2300353467 - TSI agar 2,100,000 2.916.667 1.470.000 1
192 PP2300353468 - Túi đồng nhất mẫu 10,780,000 14.972.222 7.546.000 2
193 PP2300353469 - Túi đựng rác thải y tế 2,320,000 3.222.222 1.624.000 48
194 PP2300353470 - Tuýp nhựa 14 ml 3,950,000 5.486.111 2.765.000 1
195 PP2300353471 - Ure agar 4,000,000 5.555.556 2.800.000 1
196 PP2300353472 - VRB agar 1,490,000 2.069.444 1.043.000 1
197 PP2300353473 - Water for chromatography 10,700,000 14.861.111 7.490.000 24
198 PP2300353474 - XLD agar 1,990,000 2.763.889 1.393.000 1
Acetonitrile for LC/MS
Mã phần lô PP2300353277
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Acetonitrile for liquid chromatography
Mã phần lô PP2300353278
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.854.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 50
Acid barbituric
Mã phần lô PP2300353279
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.138.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Acid boric
Mã phần lô PP2300353280
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.597.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 50
Acid hydrochloric
Mã phần lô PP2300353281
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 50
Acid Nitric
Mã phần lô PP2300353282
Giá từng phần lô 9,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.047.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.575.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 50
Acid nitric 68 % for trace metal analysis
Mã phần lô PP2300353283
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Acid sulfuric
Mã phần lô PP2300353284
Giá từng phần lô 5,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 50
Amyloglucosidase (Aspergillus niger)
Mã phần lô PP2300353285
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Baird-parker agar
Mã phần lô PP2300353286
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Băng cá nhân vải có độ dính cao 2cm x 6cm
Mã phần lô PP2300353287
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 50
Băng keo lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300353288
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 50
Bát sứ có mỏ 100 ml
Mã phần lô PP2300353289
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 50
BHI broth
Mã phần lô PP2300353290
Giá từng phần lô 2,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Bình định mức thủy tinh 10 ml
Mã phần lô PP2300353291
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 50
Bình định mức thủy tinh 100 ml
Mã phần lô PP2300353292
Giá từng phần lô 1,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 50
Bình định mức thủy tinh 1000 ml
Mã phần lô PP2300353293
Giá từng phần lô 5,300,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.362.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.710.448
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 50
Bình định mức thủy tinh 50 ml
Mã phần lô PP2300353294
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 50
Bình định mức thủy tinh 500 ml
Mã phần lô PP2300353295
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.638.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 50
Bình tam giác 250 ml
Mã phần lô PP2300353296
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 50
Bình tam giác 500 ml, cổ nhám, có nắp
Mã phần lô PP2300353297
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.347.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 50
Blood agar
Mã phần lô PP2300353298
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.972.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Bộ cột C18, 250 mm x 4,6 mm, 5 μm
Mã phần lô PP2300353299
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Bộ cột sắc ký lỏng C18, 100 mm x 4,6 mm x 3 μm
Mã phần lô PP2300353300
Giá từng phần lô 24,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.069.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Bộ cột sắc ký lỏng C18, 150 mm x 4,6 mm, 5 μm
Mã phần lô PP2300353301
Giá từng phần lô 30,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.847.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao
Mã phần lô PP2300353302
Giá từng phần lô 27,994,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.880.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.595.835
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Bộ kít test nhanh viêm gan B (Hepa HbsAg Trip)
Mã phần lô PP2300353303
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.354.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ 50
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300353304
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Bơm tiêm y tế sử dụng 1 lần 5ml
Mã phần lô PP2300353305
Giá từng phần lô 11,297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.690.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.907.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 172
Thời gian thực hiện HĐ 50
Bóng đèn dùng cho máy hóa sinh tự động
Mã phần lô PP2300353306
Giá từng phần lô 3,902,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.420.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.731.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2300353307
Giá từng phần lô 370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Bông y tế thấm nước (cắt miếng)
Mã phần lô PP2300353308
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 50
Brilliantbroth
Mã phần lô PP2300353309
Giá từng phần lô 5,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Chai thủy tinh có nắp vặn 100 ml
Mã phần lô PP2300353310
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 50
Chai thủy tinh có nắp vặn 1000ml
Mã phần lô PP2300353311
Giá từng phần lô 1,798,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.497.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.258.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 50
Chai thủy tinh có nắp vặn 250ml
Mã phần lô PP2300353312
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.138.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 50
Chai thủy tinh có nắp vặn 500 ml
Mã phần lô PP2300353313
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 50
Chất chuẩn 25-Hydroxyvitamin D2 (50 μg/ml) in Ethanol
Mã phần lô PP2300353314
Giá từng phần lô 54,752,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.045.139
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.326.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 50
Chất chuẩn 25-Hydroxyvitamin D3 (100 μg/ml) in Ethanol
Mã phần lô PP2300353315
Giá từng phần lô 31,603,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.893.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.122.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 50
Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc
Mã phần lô PP2300353316
Giá từng phần lô 829,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.152.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 50
Chất chuẩn nội D6-25-Hydroxyvitamin D3 (50 μg/ml) in Ethanol
Mã phần lô PP2300353317
Giá từng phần lô 50,633,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.323.611
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.443.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 50
Chuẩn mix 17 acid amin
Mã phần lô PP2300353318
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.722.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
ClinCal® Serum Calibrator, lyophil.,for Vitamin A and E (Huyết thanh chuẩn cho vitamin A và E)
Mã phần lô PP2300353319
Giá từng phần lô 24,172,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.572.917
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.920.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 50
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2300353320
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Cốc thủy tinh có mỏ 100 ml
Mã phần lô PP2300353321
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 50
Cốc thủy tinh có mỏ 1000 ml
Mã phần lô PP2300353322
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 50
Cốc thủy tinh có mỏ 250 ml
Mã phần lô PP2300353323
Giá từng phần lô 798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.108.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 50
Cốc thủy tinh có mỏ 500 ml
Mã phần lô PP2300353324
Giá từng phần lô 910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.263.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 50
Coliformagar
Mã phần lô PP2300353325
Giá từng phần lô 9,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.041.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.573.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Cồn 70 chai 500 ml
Mã phần lô PP2300353326
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 50
Cồn tuyệt đối chai 1000 ml
Mã phần lô PP2300353327
Giá từng phần lô 116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Cóng phản ứng.
Mã phần lô PP2300353328
Giá từng phần lô 15,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.138.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 50
Cột cho máy LC-MS/MS 2.7 um C18 2.1 x 100mm
Mã phần lô PP2300353329
Giá từng phần lô 244,057,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.968.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.839.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 50
Cột sắc ký khí dùng cho GC-MS, 30 m × 0,25 mm x 0,25 μm
Mã phần lô PP2300353330
Giá từng phần lô 31,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.305.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Cột sắc ký lỏng Amino Acids C18, 150 mm x 3,9 mm x 4 μm
Mã phần lô PP2300353331
Giá từng phần lô 25,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.694.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Cuvet thạch anh 45 x 12,5 x 12,5 mm
Mã phần lô PP2300353332
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Dầu cho bơm chân không
Mã phần lô PP2300353333
Giá từng phần lô 12,951,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.988.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.065.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Đầu lọc mẫu PTFE 0,45 μm, đường kính 15 mm
Mã phần lô PP2300353334
Giá từng phần lô 25,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.972.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 50
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300353335
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Đầu tip (đầu côn) 1000 μl không khía
Mã phần lô PP2300353336
Giá từng phần lô 48,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Đầu tip 1000 μl
Mã phần lô PP2300353337
Giá từng phần lô 34,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.889.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 50
Đầu tip 1000μl
Mã phần lô PP2300353338
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Đầu tip 200 μl
Mã phần lô PP2300353339
Giá từng phần lô 52,390,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.673.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 396
Thời gian thực hiện HĐ 50
Đầu tip 200μl
Mã phần lô PP2300353340
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Đầu tip có lọc 1000μl, hộp 96 chiếc
Mã phần lô PP2300353341
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.388.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 50
Đầu tip có lọc 200μl, hộp 96 chiếc
Mã phần lô PP2300353342
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.388.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 50
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2300353343
Giá từng phần lô 7,586,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.537.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.310.749
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 50
DG18
Mã phần lô PP2300353344
Giá từng phần lô 10,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.527.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Đĩa nhựa tiệt trùng 90 x 15mm
Mã phần lô PP2300353345
Giá từng phần lô 18,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.366.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.288.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 50
Dichlormethane
Mã phần lô PP2300353346
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
DRBC agar
Mã phần lô PP2300353347
Giá từng phần lô 10,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.527.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Dụng cụ phân phối dung môi 2-10 ml
Mã phần lô PP2300353348
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.722.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Dụng cụ phân phối dung môi 5-30 ml
Mã phần lô PP2300353349
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Dung dịch đệm rửa
Mã phần lô PP2300353350
Giá từng phần lô 8,517,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.962.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 50
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300353351
Giá từng phần lô 43,759,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.777.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.631.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 50
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2300353352
Giá từng phần lô 6,931,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.626.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.924
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Dung dịch tiền xúc tác
Mã phần lô PP2300353353
Giá từng phần lô 6,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.533.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.804.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Dung dịch xúc tác
Mã phần lô PP2300353354
Giá từng phần lô 2,706,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.759.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.894.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Ethanol absolutefor analysis
Mã phần lô PP2300353355
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 50
Formic acid 98-100%
Mã phần lô PP2300353356
Giá từng phần lô 7,635,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.605.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.344.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 50
Găng tay không bột talc
Mã phần lô PP2300353357
Giá từng phần lô 18,597,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.018.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 50
Giấy bạc 45cm x 300m
Mã phần lô PP2300353358
Giá từng phần lô 1,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.077.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.047.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Giấy lau không bụi
Mã phần lô PP2300353359
Giá từng phần lô 208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Giấy lọc định lượng 110 mm
Mã phần lô PP2300353360
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Giấy lọc tròn 110 mm
Mã phần lô PP2300353361
Giá từng phần lô 938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.302.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 656.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 50
Glycerol, 99%
Mã phần lô PP2300353362
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.388.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hektoenentric agar
Mã phần lô PP2300353363
Giá từng phần lô 3,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.069.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300353364
Giá từng phần lô 5,527,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.676.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.869.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2300353365
Giá từng phần lô 1,900,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.639.583
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2300353366
Giá từng phần lô 32,328,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.900.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.629.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300353367
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.856.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300353368
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.208.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300353369
Giá từng phần lô 881,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.223.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.782.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300353370
Giá từng phần lô 29,241,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.613.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.469.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300353371
Giá từng phần lô 18,197,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.274.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.738.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất định lượng Mg
Mã phần lô PP2300353372
Giá từng phần lô 13,173,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.296.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.221.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300353373
Giá từng phần lô 19,892,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.628.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.924.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất định lượng Sắt
Mã phần lô PP2300353374
Giá từng phần lô 46,626,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.758.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.638.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300353375
Giá từng phần lô 9,267,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.871.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.487.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất định lượng Ure
Mã phần lô PP2300353376
Giá từng phần lô 6,885,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.563.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.820.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất đo hoạt độ ALP (AlkalinPhosphatase)
Mã phần lô PP2300353377
Giá từng phần lô 23,095,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.077.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.167.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2300353378
Giá từng phần lô 21,527,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.898.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.068.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2300353379
Giá từng phần lô 21,457,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.802.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.020.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2300353380
Giá từng phần lô 6,599,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.165.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.619.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường
Mã phần lô PP2300353381
Giá từng phần lô 22,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2300353382
Giá từng phần lô 13,057,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.135.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.140.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300353383
Giá từng phần lô 10,017,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.912.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.011.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D
Mã phần lô PP2300353384
Giá từng phần lô 2,315,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.215.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300353385
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2300353386
Giá từng phần lô 5,474,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.603.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.832.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2300353387
Giá từng phần lô 6,504,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.034.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.553.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300353388
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300353389
Giá từng phần lô 752,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.045.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300353390
Giá từng phần lô 6,654,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.242.917
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.658.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300353391
Giá từng phần lô 9,982,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.864.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.987.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2300353392
Giá từng phần lô 6,654,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.242.917
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.658.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D
Mã phần lô PP2300353393
Giá từng phần lô 2,008,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.789.063
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.405.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu
Mã phần lô PP2300353394
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin
Mã phần lô PP2300353395
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300353396
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300353397
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc
Mã phần lô PP2300353398
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất xác định nhóm máu ABO (Anti - A (IgM))
Mã phần lô PP2300353399
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất xác định nhóm máu ABO (Anti - AB (IgM))
Mã phần lô PP2300353400
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất xác định nhóm máu ABO (Anti - B (IgM))
Mã phần lô PP2300353401
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D
Mã phần lô PP2300353402
Giá từng phần lô 1,033,639,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.435.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.547.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở
Mã phần lô PP2300353403
Giá từng phần lô 98,379,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.638.542
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.865.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hộp y tế đựng vật sắc nhọn 1,5 lít bằng nhựa
Mã phần lô PP2300353404
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Thời gian thực hiện HĐ 50
Hóa chất Isopropanol
Mã phần lô PP2300353405
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 50
Javen tẩy trùng
Mã phần lô PP2300353406
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 50
Khăn trải bàn màu trắng lấy máu xét nghiệm
Mã phần lô PP2300353407
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 50
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300353408
Giá từng phần lô 6,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.236.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 50
Khí Acetylen
Mã phần lô PP2300353409
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Khí Argon
Mã phần lô PP2300353410
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 50
Khí Heli
Mã phần lô PP2300353411
Giá từng phần lô 16,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.138.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Khí Nitơ
Mã phần lô PP2300353412
Giá từng phần lô 23,639,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.831.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.547.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 50
Kim chọc mẫu ống đóng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300353413
Giá từng phần lô 10,011,188
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.904.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.007.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Kim hút mẫu dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300353414
Giá từng phần lô 3,388,446
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.706.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.371.912
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Kim tiêm sử dụng một lần 20G
Mã phần lô PP2300353415
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.861.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 50
Lamen
Mã phần lô PP2300353416
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 50
Lọ đựng mẫu 1,8 ml
Mã phần lô PP2300353417
Giá từng phần lô 13,763,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.116.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.634.464
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 50
Lọ insert 250 μl
Mã phần lô PP2300353418
Giá từng phần lô 8,581,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.919.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.007.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 50
Lọ nhựa đựng mẫu 50 ml
Mã phần lô PP2300353419
Giá từng phần lô 320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 50
Lọ nhựa đựng mẫu nước tiểu sạch
Mã phần lô PP2300353420
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 50
Màng lọc celluloseacetate
Mã phần lô PP2300353421
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 50
Methanol for liquid chromatography
Mã phần lô PP2300353422
Giá từng phần lô 18,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.263.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ 50
Methanol LC-MS
Mã phần lô PP2300353423
Giá từng phần lô 4,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.722.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Mũ trùm đầu y tế dùng 1 lần (mũ con sâu)
Mã phần lô PP2300353424
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 50
MYP agar
Mã phần lô PP2300353425
Giá từng phần lô 6,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
n-Hexane for analysis
Mã phần lô PP2300353426
Giá từng phần lô 39,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.493.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.464.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 50
Novobioxin tetrathionat Muller – Kauffmanm broth
Mã phần lô PP2300353427
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.694.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Ống cắm panh kéo
Mã phần lô PP2300353428
Giá từng phần lô 84,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Ống chuẩn HCl 0,1N
Mã phần lô PP2300353429
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.819.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 50
Ống chuẩn KOH 0,1 N
Mã phần lô PP2300353430
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Ống chuẩn NaOH 0,1 N
Mã phần lô PP2300353431
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 791.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Ống đong 100ml
Mã phần lô PP2300353432
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Ống đong 250 ml
Mã phần lô PP2300353433
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Ống Eppendorf 1.5 ml
Mã phần lô PP2300353434
Giá từng phần lô 18,938,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.257.216
Năng lực sản xuất hàng hóa 77
Thời gian thực hiện HĐ 50
Ống lưu mẫu (Ống Eppendorf 1,5 ml)
Mã phần lô PP2300353435
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.291.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 50
Ống giữ chủng 2.0 ml
Mã phần lô PP2300353436
Giá từng phần lô 3,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.173.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 50
Ông ly tâm nhựa 15 ml
Mã phần lô PP2300353437
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 50
Ông ly tâm nhựa 50 ml
Mã phần lô PP2300353438
Giá từng phần lô 7,046,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.786.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.932.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 50
Ống nghiệm thuỷ tinh có nắp xoáy
Mã phần lô PP2300353439
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ 50
Ống nhựa lấy máu chân không chứa chất chống đông Lithium Heparinᴺ
Mã phần lô PP2300353440
Giá từng phần lô 52,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.577.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 21600
Thời gian thực hiện HĐ 50
Ống nhựa lấy máu chân không chứa EDTA
Mã phần lô PP2300353441
Giá từng phần lô 48,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.868.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 21600
Thời gian thực hiện HĐ 50
Màng bọc Parafilm
Mã phần lô PP2300353442
Giá từng phần lô 1,614,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.241.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.129.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Peptone from meat
Mã phần lô PP2300353443
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.305.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Peptone water
Mã phần lô PP2300353444
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.041.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 50
Petroleum ether
Mã phần lô PP2300353445
Giá từng phần lô 12,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.027.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 50
Phễu thủy tinh 7cm
Mã phần lô PP2300353446
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 50
Phin lọc máy huyết học
Mã phần lô PP2300353447
Giá từng phần lô 6,144,346
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.533.814
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.301.042
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Pipet bán tự động 100-1000 μl
Mã phần lô PP2300353448
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Pipet bán tự động 20-200μL
Mã phần lô PP2300353449
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Pipet bán tự động 500-5000 μL
Mã phần lô PP2300353450
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Plate count agar
Mã phần lô PP2300353451
Giá từng phần lô 5,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.541.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 50
Potassium hydroxyde
Mã phần lô PP2300353452
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Pseudomonas CFC/CNagar
Mã phần lô PP2300353453
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.319.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Que cấy nhựa
Mã phần lô PP2300353454
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 50
Rappaport Broth
Mã phần lô PP2300353455
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.263.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Serum Calibrator, lyophil.,for 25-OH-Vitamin D2 / D3 (single point calibration) (Huyết thanh chuẩn cho xét nghiệm vitamin D)
Mã phần lô PP2300353456
Giá từng phần lô 30,178,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.914.583
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.124.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 50
Silicon anti-foamingagent
Mã phần lô PP2300353457
Giá từng phần lô 4,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Sodium hydroxyde
Mã phần lô PP2300353458
Giá từng phần lô 4,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.638.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 50
Syringe 1-10ul for GCMS
Mã phần lô PP2300353459
Giá từng phần lô 2,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.881.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
TBX agar
Mã phần lô PP2300353460
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
TCBS agar
Mã phần lô PP2300353461
Giá từng phần lô 1,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.422.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.220.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Thạch Slanetz and Bartley
Mã phần lô PP2300353462
Giá từng phần lô 3,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Thạch TSA (Tryptone Soya Agar)
Mã phần lô PP2300353463
Giá từng phần lô 3,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.472.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Thuốc thử oxidase
Mã phần lô PP2300353464
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Tryptozalauryl sulfat broth
Mã phần lô PP2300353465
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
TSC agar
Mã phần lô PP2300353466
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
TSI agar
Mã phần lô PP2300353467
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Túi đồng nhất mẫu
Mã phần lô PP2300353468
Giá từng phần lô 10,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.972.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 50
Túi đựng rác thải y tế
Mã phần lô PP2300353469
Giá từng phần lô 2,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 50
Tuýp nhựa 14 ml
Mã phần lô PP2300353470
Giá từng phần lô 3,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.486.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Ure agar
Mã phần lô PP2300353471
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
VRB agar
Mã phần lô PP2300353472
Giá từng phần lô 1,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.069.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Water for chromatography
Mã phần lô PP2300353473
Giá từng phần lô 10,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.861.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 50
XLD agar
Mã phần lô PP2300353474
Giá từng phần lô 1,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.763.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.393.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->