Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp thiết bị y tế, vật tư, hóa chất xét nghiệm năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500214215-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nam Thăng Long
Chủ đầu tư Bệnh viện Nam Thăng Long
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp thiết bị y tế, vật tư, hóa chất xét nghiệm năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500118353
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,131,389,698 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500243734 - Phần 1: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học 938,983,200 1.341.404.572 469.491.600 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,389,832
2 PP2500243735 - Phần 2: Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Biolis, Mornach 2,217,260,070 3.167.514.386 1.108.630.035 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 22,172,601
3 PP2500243736 - Phần 3: Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm đông máu 297,006,720 424.295.315 148.503.360 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,970,068
4 PP2500243737 - Phần 4: Chất thử, vật tư dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 120,000,000 171.428.572 60.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,200,000
5 PP2500243738 - Phần 5: Chất thử, vật tư dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Tohso, Wondfo 1,682,590,984 2.403.701.406 841.295.492 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 16,825,910
6 PP2500243739 - Phần 6: Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động mindray 1,426,447,792 2.037.782.5 713.223.896 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 14,264,478
7 PP2500243740 - Phần 7: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học tự động mindray 367,990,064 525.700.092 183.995.032 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,679,901
8 PP2500243741 - Phần 8: Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm đông máu human 409,629,746 585.185.352 204.814.873 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,096,298
9 PP2500243742 - Phần 9: Hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm điện giải Medica 426,576,240 609.394.629 213.288.120 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,265,763
10 PP2500243743 - Phần 10: Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Mindray 397,139,682 567.342.403 198.569.841 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,971,397
11 PP2500243744 - Phần 11: Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Afias 158,965,200 227.093.143 79.482.600 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,589,652
12 PP2500243745 - Phần 12: Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu PU-4010,AE-4020và AX-4030của hãng Arkray 58,800,000 84.000.000 29.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 588,000
13 PP2500243746 - Phần 13: Thiết bị, vật tư dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình. 630,000,000 900.000.000 315.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,300,000
Phần 1: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500243734
Giá từng phần lô 938,983,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.341.404.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.491.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,389,832
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2: Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Biolis, Mornach
Mã phần lô PP2500243735
Giá từng phần lô 2,217,260,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.167.514.386
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.630.035
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,172,601
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3: Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500243736
Giá từng phần lô 297,006,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.295.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.503.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,068
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4: Chất thử, vật tư dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500243737
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5: Chất thử, vật tư dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Tohso, Wondfo
Mã phần lô PP2500243738
Giá từng phần lô 1,682,590,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.403.701.406
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 841.295.492
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,825,910
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6: Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động mindray
Mã phần lô PP2500243739
Giá từng phần lô 1,426,447,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.037.782.5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.223.896
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,264,478
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học tự động mindray
Mã phần lô PP2500243740
Giá từng phần lô 367,990,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.700.092
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.995.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,679,901
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8: Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm đông máu human
Mã phần lô PP2500243741
Giá từng phần lô 409,629,746
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.185.352
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.814.873
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,096,298
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9: Hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm điện giải Medica
Mã phần lô PP2500243742
Giá từng phần lô 426,576,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.394.629
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.288.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,265,763
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10: Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Mindray
Mã phần lô PP2500243743
Giá từng phần lô 397,139,682
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.342.403
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.569.841
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,971,397
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 11: Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Afias
Mã phần lô PP2500243744
Giá từng phần lô 158,965,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.093.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.482.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,589,652
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 12: Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu PU-4010,AE-4020và AX-4030của hãng Arkray
Mã phần lô PP2500243745
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 13: Thiết bị, vật tư dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình.
Mã phần lô PP2500243746
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->