Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp thuốc theo tên Generic gồm 14 danh mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500579456-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp thuốc theo tên Generic gồm 14 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2500330696
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2025-12-15 11:00:00 đến ngày 2025-12-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,982,685,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500598766 - Amikacin, Nồng độ hàm lượng: 500mg/2ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 1 23,500,000
2 PP2500598767 - Clindamycin, Nồng độ hàm lượng: 600mg/4ml, Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4 24,630,000
3 PP2500598768 - Dinoprostone, Nồng độ hàm lượng: 10 mg, Đường dùng: Đặt âm đạo, Dạng bào chế: Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 1 14,017,500
4 PP2500598769 - Dobutamine, Nồng độ hàm lượng: 250mg/ 20ml, Đường dùng: Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 1 4,500,000
5 PP2500598770 - Fluorouracil, Nồng độ hàm lượng: 500mg/ 10ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4 33,600,000
6 PP2500598771 - Fluorouracil, Nồng độ hàm lượng: 1g/20ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4 58,800,000
7 PP2500598772 - Furosemid, Nồng độ hàm lượng: 20mg/2ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4 2,400,000
8 PP2500598773 - Kali clorid, Nồng độ hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Đơn vị tính: Viên, Nhóm thuốc: Nhóm 1 7,140,000
9 PP2500598774 - Metoclopramid, Nồng độ hàm lượng: 10mg, Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4 600,000
10 PP2500598775 - Metronidazol, Nồng độ hàm lượng: 250mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Đơn vị tính: Viên, Nhóm thuốc: Nhóm 4 121,000
11 PP2500598776 - Natri clorid, Nồng độ hàm lượng: 0,9%; 500ml, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Dung dịch rửa vô khuẩn, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4 7,140,000
12 PP2500598777 - Nitroglycerin, Nồng độ hàm lượng: 10mg/10ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4 17,700,000
13 PP2500598778 - Oxytocin, Nồng độ hàm lượng: 10IU/1ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4 3,150,000
14 PP2500598779 - Paracetamol, Nồng độ hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Đơn vị tính: Viên, Nhóm thuốc: Nhóm 2 970,000
Amikacin, Nồng độ hàm lượng: 500mg/2ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 1
Mã phần lô PP2500598766
Giá từng phần lô 23,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clindamycin, Nồng độ hàm lượng: 600mg/4ml, Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2500598767
Giá từng phần lô 24,630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dinoprostone, Nồng độ hàm lượng: 10 mg, Đường dùng: Đặt âm đạo, Dạng bào chế: Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 1
Mã phần lô PP2500598768
Giá từng phần lô 14,017,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dobutamine, Nồng độ hàm lượng: 250mg/ 20ml, Đường dùng: Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 1
Mã phần lô PP2500598769
Giá từng phần lô 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Fluorouracil, Nồng độ hàm lượng: 500mg/ 10ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2500598770
Giá từng phần lô 33,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Fluorouracil, Nồng độ hàm lượng: 1g/20ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2500598771
Giá từng phần lô 58,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Furosemid, Nồng độ hàm lượng: 20mg/2ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2500598772
Giá từng phần lô 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kali clorid, Nồng độ hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Đơn vị tính: Viên, Nhóm thuốc: Nhóm 1
Mã phần lô PP2500598773
Giá từng phần lô 7,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Metoclopramid, Nồng độ hàm lượng: 10mg, Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2500598774
Giá từng phần lô 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Metronidazol, Nồng độ hàm lượng: 250mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Đơn vị tính: Viên, Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2500598775
Giá từng phần lô 121,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Natri clorid, Nồng độ hàm lượng: 0,9%; 500ml, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Dung dịch rửa vô khuẩn, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2500598776
Giá từng phần lô 7,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nitroglycerin, Nồng độ hàm lượng: 10mg/10ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2500598777
Giá từng phần lô 17,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxytocin, Nồng độ hàm lượng: 10IU/1ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2500598778
Giá từng phần lô 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Paracetamol, Nồng độ hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Đơn vị tính: Viên, Nhóm thuốc: Nhóm 2
Mã phần lô PP2500598779
Giá từng phần lô 970,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->