Gói thầu: Gói thầu cung cấp vật tư tiêu hao dùng cho can thiệp mạch vành, mạch thận, mạch cảnh, mạch ngoại biên và một số vật tư tiêu hao dùng cho điều trị mạch khác năm 2025-2027
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500606950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu cung cấp vật tư tiêu hao dùng cho can thiệp mạch vành, mạch thận, mạch cảnh, mạch ngoại biên và một số vật tư tiêu hao dùng cho điều trị mạch khác năm 2025-2027 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500286872 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 51,682,910,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500524844 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại 1 | 3,465,000,000 | 4.400.000.000 | 9018 | 1.155.000.000 | 45,21 sản phẩm/01 tháng hoặc 550 sản phẩm/01 năm |
| 2 | PP2500524845 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại 2 | 3,575,000,000 | 4.539.682.000 | 9018 | 1.191.667.000 | 45,21 sản phẩm/01 tháng hoặc 550 sản phẩm/01 năm |
| 3 | PP2500524846 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại 1 | 4,830,000,000 | 6.133.333.000 | 9018 | 1.610.000.000 | 57,53 sản phẩm/01 tháng hoặc 700 sản phẩm/01 năm |
| 4 | PP2500524847 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại 2 | 1,100,000,000 | 1.396.825.000 | 9018 | 366.667.000 | 16,44 sản phẩm/01 tháng hoặc 200 sản phẩm/01 năm |
| 5 | PP2500524848 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc | 2,000,000,000 | 2.539.682.000 | 9018 | 666.667.000 | 8,22 sản phẩm/01 tháng hoặc 100 sản phẩm/01 năm |
| 6 | PP2500524849 - Bóng nong động mạch vành có dao cắt | 440,000,000 | 558.730.000 | 9018 | 146.667.000 | 1,64 sản phẩm/01 tháng hoặc 20 sản phẩm/01 năm |
| 7 | PP2500524850 - Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực thường loại 3 | 1,147,500,000 | 1.457.142.000 | 9018 | 382.500.000 | 12,33 sản phẩm/01 tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm |
| 8 | PP2500524851 - Bộ phụ kiện dùng cho chụp chẩn đoán mạch máu | 199,500,000 | 253.333.000 | 9018 | 66.500.000 | 57,53 sản phẩm/01 tháng hoặc 700 sản phẩm/01 năm |
| 9 | PP2500524852 - Bộ phụ kiện dùng cho can thiệp mạch máu | 346,250,000 | 439.682.000 | 9018 | 115.417.000 | 20,55 sản phẩm/01 tháng hoặc 250 sản phẩm/01 năm |
| 10 | PP2500524853 - Bộ bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch | 287,500,000 | 365.079.000 | 9018 | 95.834.000 | 20,55 sản phẩm/01 tháng hoặc 250 sản phẩm/01 năm |
| 11 | PP2500524854 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành | 252,000,000 | 320.000.000 | 9018 | 84.000.000 | 2,47 sản phẩm/01 tháng hoặc 30 sản phẩm/01 năm |
| 12 | PP2500524855 - Ống thông chụp động mạch vành cả 2 bên | 650,000,000 | 825.396.000 | 9018 | 216.667.000 | 82,19 sản phẩm/01 tháng hoặc 1000 sản phẩm/01 năm |
| 13 | PP2500524856 - Ống thông chụp động mạch vành trái, phải có chiều dài tối đa ≥ 125cm | 106,000,000 | 134.603.000 | 9018 | 35.334.000 | 20,55 sản phẩm/01 tháng hoặc 250 sản phẩm/01 năm |
| 14 | PP2500524857 - Ống thông chụp động mạch vành trái, phải có chiều dài tối đa ≤ 110cm | 78,750,000 | 100.000.000 | 9018 | 26.250.000 | 12,33 sản phẩm/01 tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm |
| 15 | PP2500524858 - Ống thông can thiệp (Guidingcatheter) động mạch loại 1 | 327,000,000 | 415.238.000 | 9018 | 109.000.000 | 12,33 sản phẩm/01 tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm |
| 16 | PP2500524859 - Ống thông can thiệp (Guidingcatheter) động mạch loại 2 | 1,584,000,000 | 2.011.428.000 | 9018 | 528.000.000 | 65,75 sản phẩm/01 tháng hoặc 800 sản phẩm/01 năm |
| 17 | PP2500524860 - Dây dẫn can thiệp (guide wire) mạch vành loại chịu tải đầu tip 0.6gf và 1gf | 1,200,000,000 | 1.523.809.000 | 9018 | 400.000.000 | 41,1 sản phẩm/01 tháng hoặc 500 sản phẩm/01 năm |
| 18 | PP2500524861 - Dây dẫn can thiệp (guide wire) mạch vành loại chịu tải đầu tip 0.5gf và 0.7gf | 1,150,000,000 | 1.460.317.000 | 9018 | 383.334.000 | 41,1 sản phẩm/01 tháng hoặc 500 sản phẩm/01 năm |
| 19 | PP2500524862 - Dây dẫn can thiệp (guide wire) mạch vành loại can thiệp tổn thương tắc mạn tính (CTO) | 550,000,000 | 698.412.000 | 9018 | 183.334.000 | 8,22 sản phẩm/01 tháng hoặc 100 sản phẩm/01 năm |
| 20 | PP2500524863 - Dây dẫn đường (guide wire) dùng trong can thiệp tim mạch loại dài 150cm | 624,000,000 | 792.380.000 | 9018 | 208.000.000 | 98,63 sản phẩm/01 tháng hoặc 1200 sản phẩm/01 năm |
| 21 | PP2500524864 - Dây dẫn đường (guide wire) dùng trong can thiệp tim mạch loại dài 260cm | 117,600,000 | 149.333.000 | 9018 | 39.200.000 | 16,44 sản phẩm/01 tháng hoặc 200 sản phẩm/01 năm |
| 22 | PP2500524865 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi | 77,700,000 | 98.666.000 | 9018 | 25.900.000 | 12,33 sản phẩm/01 tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm |
| 23 | PP2500524866 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay ái nước | 828,000,000 | 1.051.428.000 | 9018 | 276.000.000 | 98,63 sản phẩm/01 tháng hoặc 1200 sản phẩm/01 năm |
| 24 | PP2500524867 - Dụng cụ đóng động mạch đùi | 520,000,000 | 660.317.000 | 9018 | 173.334.000 | 6,58 sản phẩm/01 tháng hoặc 80 sản phẩm/01 năm |
| 25 | PP2500524868 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành | 369,000,000 | 468.571.000 | 9018 | 123.000.000 | 2,47 sản phẩm/01 tháng hoặc 30 sản phẩm/01 năm |
| 26 | PP2500524869 - Bóng nong động mạch ngoại biên mạch đường kính tối đa ≥ 10mm | 2,100,000,000 | 2.666.666.000 | 9018 | 700.000.000 | 24,66 sản phẩm/01 tháng hoặc 300 sản phẩm/01 năm |
| 27 | PP2500524870 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên đường kính tối đa ≥ 14mm | 840,000,000 | 1.120.000.000 | 9021 | 280.000.000 | 2,47 sản phẩm/01 tháng hoặc 30 sản phẩm/01 năm |
| 28 | PP2500524871 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não, mạch ngoại biên | 56,700,000 | 72.000.000 | 9018 | 18.900.000 | 4,93 sản phẩm/01 tháng hoặc 60 sản phẩm/01 năm |
| 29 | PP2500524872 - Dây dẫn đường (guide wire) dùng trong can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.014inch | 292,000,000 | 370.793.000 | 9018 | 97.334.000 | 8,22 sản phẩm/01 tháng hoặc 100 sản phẩm/01 năm |
| 30 | PP2500524873 - Dây dẫn đường (guide wire) dùng trong can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.018inch | 289,000,000 | 366.984.000 | 9018 | 96.334.000 | 8,22 sản phẩm/01 tháng hoặc 100 sản phẩm/01 năm |
| 31 | PP2500524874 - Dây dẫn can thiệp (guide wire) mạch ngoại biên loại chịu tải đầu tip từ 1gf đến 40gf | 110,000,000 | 139.682.000 | 9018 | 36.667.000 | 1,64 sản phẩm/01 tháng hoặc 20 sản phẩm/01 năm |
| 32 | PP2500524875 - Ống thông hỗ trợ dùng trong can thiệp mạch ngoại biên loại can thiệp tổn thương mạn tính (CTO) | 164,500,000 | 208.888.000 | 9018 | 54.834.000 | 4,11 sản phẩm/01 tháng hoặc 50 sản phẩm/01 năm |
| 33 | PP2500524876 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc | 1,175,000,000 | 1.492.063.000 | 9018 | 391.667.000 | 4,11 sản phẩm/01 tháng hoặc 50 sản phẩm/01 năm |
| 34 | PP2500524877 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên | 780,000,000 | 990.476.000 | 9018 | 260.000.000 | 2,47 sản phẩm/01 tháng hoặc 30 sản phẩm/01 năm |
| 35 | PP2500524878 - Ống mở đường mạch ngoại biên (Introducer Sheath) | 243,000,000 | 308.571.000 | 9018 | 81.000.000 | 4,93 sản phẩm/01 tháng hoặc 60 sản phẩm/01 năm |
| 36 | PP2500524879 - Khung giáđỡmạch cảnh | 1,060,000,000 | 1.413.333.000 | 9021 | 353.334.000 | 3,29 sản phẩm/01 tháng hoặc 40 sản phẩm/01 năm |
| 37 | PP2500524880 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên | 920,000,000 | 1.226.666.000 | 9021 | 306.667.000 | 3,29 sản phẩm/01 tháng hoặc 40 sản phẩm/01 năm |
| 38 | PP2500524881 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên phủ thuốc | 790,000,000 | 1.053.333.000 | 9021 | 263.334.000 | 1,64 sản phẩm/01 tháng hoặc 20 sản phẩm/01 năm |
| 39 | PP2500524882 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên có màng bọc | 868,500,000 | 1.158.000.000 | 9021 | 289.500.000 | 1,23 sản phẩm/01 tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm |
| 40 | PP2500524883 - Bóng nong mạch thận, mạch ngoại biên chiều dài tối thiểu ≤15mm | 210,000,000 | 266.666.000 | 9018 | 70.000.000 | 2,47 sản phẩm/01 tháng hoặc 30 sản phẩm/01 năm |
| 41 | PP2500524884 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não, mạch ngoại biên chiều dài tối đa ≥ 125cm | 34,500,000 | 43.809.000 | 9018 | 11.500.000 | 4,93 sản phẩm/01 tháng hoặc 60 sản phẩm/01 năm |
| 42 | PP2500524885 - Kim chọc động mạch quay, động mạch đùi | 8,700,000 | 11.047.000 | 9018 | 2.900.000 | 12,33 sản phẩm/01 tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm |
| 43 | PP2500524886 - Khung giá đỡ mạch thận, mạch ngoại biên | 462,000,000 | 616.000.000 | 9021 | 154.000.000 | 1,64 sản phẩm/01 tháng hoặc 20 sản phẩm/01 năm |
| 44 | PP2500524887 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân | 240,000,000 | 320.000.000 | 9021 | 80.000.000 | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| 45 | PP2500524888 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có tính năng giảm tạo nhịp thất và quản lý rung nhĩ | 1,425,000,000 | 1.900.000.000 | 9021 | 475.000.000 | 1,23 sản phẩm/01 tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm |
| 46 | PP2500524889 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân | 1,170,000,000 | 1.560.000.000 | 9021 | 390.000.000 | 1,23 sản phẩm/01 tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm |
| 47 | PP2500524890 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có tính năng giảm tạo nhịp thất và gợi ý thông số lập trình | 1,335,000,000 | 1.780.000.000 | 9021 | 445.000.000 | 1,23 sản phẩm/01 tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm |
| 48 | PP2500524891 - Bộ máy phá rung tự động | 460,000,000 | 613.333.000 | 9021 | 153.334.000 | 0,16 sản phẩm/01 tháng hoặc 2 sản phẩm/01 năm |
| 49 | PP2500524892 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng | 540,000,000 | 720.000.000 | 9021 | 180.000.000 | 0,16 sản phẩm/01 tháng hoặc 2 sản phẩm/01 năm |
| 50 | PP2500524893 - Catheter hỗ trợ đưa điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền | 120,000,000 | 152.380.000 | 9018 | 40.000.000 | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| 51 | PP2500524894 - Hạt vi cầu không ngậm thuốc các cỡ | 406,000,000 | 515.555.000 | 9018 | 135.334.000 | 5,75 sản phẩm/01 tháng hoặc 70 sản phẩm/01 năm |
| 52 | PP2500524895 - Hạt vi cầu ngậm thuốc các cỡ | 308,880,000 | 392.228.000 | 9018 | 102.960.000 | 0,82 sản phẩm/01 tháng hoặc 10 sản phẩm/01 năm |
| 53 | PP2500524896 - Ống thông can thiệp mạch cỡ 1.7F | 74,760,000 | 94.933.000 | 9018 | 24.920.000 | 0,82 sản phẩm/01 tháng hoặc 10 sản phẩm/01 năm |
| 54 | PP2500524897 - Ống thông can thiệp mạch cỡ 1.8F | 373,800,000 | 474.666.000 | 9018 | 124.600.000 | 4,11 sản phẩm/01 tháng hoặc 50 sản phẩm/01 năm |
| 55 | PP2500524898 - Ống thông can thiệp mạch cỡ 2.2F | 336,420,000 | 427.200.000 | 9018 | 112.140.000 | 3,7 sản phẩm/01 tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm |
| 56 | PP2500524899 - Bộ ống thông can thiệp mạch cỡ 2.7F | 285,000,000 | 361.904.000 | 9018 | 95.000.000 | 2,47 sản phẩm/01 tháng hoặc 30 sản phẩm/01 năm |
| 57 | PP2500524900 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dạng có thể thu lại | 137,000,000 | 182.666.000 | 9021 | 45.667.000 | 0,82 sản phẩm/01 tháng hoặc 10 sản phẩm/01 năm |
| 58 | PP2500524901 - Vòng xoắn kim loại (Coil) dạng Coil đẩy | 54,000,000 | 72.000.000 | 9021 | 18.000.000 | 0,82 sản phẩm/01 tháng hoặc 10 sản phẩm/01 năm |
| 59 | PP2500524902 - Khung giá đỡ mạch não | 90,000,000 | 114.285.000 | 9018 | 30.000.000 | 0,16 sản phẩm/01 tháng hoặc 2 sản phẩm/01 năm |
| 60 | PP2500524903 - Ống hút huyết khối mạch máu não | 144,100,000 | 182.984.000 | 9018 | 48.034.000 | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| 61 | PP2500524904 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não các cỡ | 100,000,000 | 126.984.000 | 9018 | 33.334.000 | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| 62 | PP2500524905 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh | 42,500,000 | 53.968.000 | 9018 | 14.167.000 | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| 63 | PP2500524906 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh | 29,200,000 | 37.079.000 | 9018 | 9.734.000 | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| 64 | PP2500524907 - Dây dẫn đường can thiệp loại 0.014inch | 56,000,000 | 71.111.000 | 9018 | 18.667.000 | 1,64 sản phẩm/01 tháng hoặc 20 sản phẩm/01 năm |
| 65 | PP2500524908 - Dây dẫn đường can thiệp loại 0.016inch | 348,000,000 | 441.904.000 | 9018 | 116.000.000 | 6,58 sản phẩm/01 tháng hoặc 80 sản phẩm/01 năm |
| 66 | PP2500524909 - Khung giá đỡ động mạch chủ bụng | 1,640,000,000 | 2.186.666.000 | 9021 | 546.667.000 | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| 67 | PP2500524910 - Khung giá đỡ động mạch chủ ngực | 1,390,000,000 | 1.853.333.000 | 9021 | 463.334.000 | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| 68 | PP2500524911 - Khung giá đỡ bổ sung cho động mạch chủ bụng hoặc động mạch chủ ngực | 234,000,000 | 312.000.000 | 9021 | 78.000.000 | 0,25 sản phẩm/01 tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm |
| 69 | PP2500524912 - Kim đốt sóng cao tần đầu hoạt động cố định các cỡ | 876,000,000 | 1.112.380.000 | 9018 | 292.000.000 | 4,11 sản phẩm/01 tháng hoặc 50 sản phẩm/01 năm |
| 70 | PP2500524913 - Kim đốt sóng cao tần đầu hoạt động thay đổi các cỡ | 410,000,000 | 520.634.000 | 9018 | 136.667.000 | 1,64 sản phẩm/01 tháng hoặc 20 sản phẩm/01 năm |
| 71 | PP2500524914 - Đầu đốt laser nội mạch điều trị tĩnh mạch hiển lớn | 1,018,500,000 | 1.293.333.000 | 9018 | 339.500.000 | 8,22 sản phẩm/01 tháng hoặc 100 sản phẩm/01 năm |
| 72 | PP2500524915 - Cầu nối động mạch cảnh | 15,600,000 | 19.809.000 | 9018 | 5.200.000 | 0,16 sản phẩm/01 tháng hoặc 2 sản phẩm/01 năm |
| 73 | PP2500524916 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não | 45,600,000 | 57.904.000 | 3006 | 15.200.000 | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| 74 | PP2500524917 - Mạch máu nhân tạo chữ Y | 296,000,000 | 394.666.000 | 9021 | 98.667.000 | 0,82 sản phẩm/01 tháng hoặc 10 sản phẩm/01 năm |
| 75 | PP2500524918 - Mạch máu nhân tạo thẳng | 222,000,000 | 296.000.000 | 9021 | 74.000.000 | 0,99 sản phẩm/01 tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm |
| 76 | PP2500524919 - Miếng vá sinh học dùng cho vá tim, vá mạch máu cỡ 2x9 | 7,450,000 | 9.933.000 | 9021 | 2.484.000 | 0,08 sản phẩm/01 tháng hoặc 1 sản phẩm/01 năm |
| 77 | PP2500524920 - Miếng vá sinh học dùng cho vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6 | 10,250,000 | 13.666.000 | 9021 | 3.417.000 | 0,08 sản phẩm/01 tháng hoặc 1 sản phẩm/01 năm |
| 78 | PP2500524921 - Thanh nâng ngực kèm ốc/vít các cỡ | 336,000,000 | 448.000.000 | 9021 | 112.000.000 | 1,64 sản phẩm/01 tháng hoặc 20 sản phẩm/01 năm |
| 79 | PP2500524922 - Dù đóng dò động tĩnh mạch | 53,500,000 | 71.333.000 | 9021 | 17.834.000 | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| 80 | PP2500524923 - Dù đóng ống động mạch loại 01 đĩa | 127,050,000 | 169.400.000 | 9021 | 42.350.000 | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| 81 | PP2500524924 - Dù đóng ống động mạch loại 02 đĩa | 127,050,000 | 169.400.000 | 9021 | 42.350.000 | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| 82 | PP2500524925 - Dù đóng ống động mạch | 127,050,000 | 169.400.000 | 9021 | 42.350.000 | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| 83 | PP2500524926 - Dụng cụ thả dù đóng ống động mạch loại 01 đĩa | 49,225,000 | 62.507.000 | 9018 | 16.409.000 | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| 84 | PP2500524927 - Dụng cụ thả dù đóng ống động mạch loại 02 đĩa | 49,225,000 | 62.507.000 | 9018 | 16.409.000 | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| 85 | PP2500524928 - Dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ | 49,225,000 | 62.507.000 | 9018 | 16.409.000 | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| 86 | PP2500524929 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ | 247,500,000 | 330.000.000 | 9021 | 82.500.000 | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| 87 | PP2500524930 - Dây dẫn (guide wire) can thiệp tim bẩm sinh | 7,425,000 | 9.428.000 | 9018 | 2.475.000 | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| 88 | PP2500524931 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ | 39,900,000 | 50.666.000 | 9018 | 13.300.000 | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500524844 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45,21 sản phẩm/01 tháng hoặc 550 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500524845 |
| Giá từng phần lô | 3,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.539.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.191.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45,21 sản phẩm/01 tháng hoặc 550 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500524846 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.133.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57,53 sản phẩm/01 tháng hoặc 700 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500524847 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.396.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 366.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 sản phẩm/01 tháng hoặc 200 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500524848 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.539.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 666.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 sản phẩm/01 tháng hoặc 100 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bóng nong động mạch vành có dao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2500524849 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 558.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 sản phẩm/01 tháng hoặc 20 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực thường loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500524850 |
| Giá từng phần lô | 1,147,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.457.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,33 sản phẩm/01 tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bộ phụ kiện dùng cho chụp chẩn đoán mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500524851 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57,53 sản phẩm/01 tháng hoặc 700 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bộ phụ kiện dùng cho can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500524852 |
| Giá từng phần lô | 346,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.417.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20,55 sản phẩm/01 tháng hoặc 250 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bộ bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500524853 |
| Giá từng phần lô | 287,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.079.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.834.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20,55 sản phẩm/01 tháng hoặc 250 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500524854 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 sản phẩm/01 tháng hoặc 30 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Ống thông chụp động mạch vành cả 2 bên |
|
| Mã phần lô | PP2500524855 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.396.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,19 sản phẩm/01 tháng hoặc 1000 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Ống thông chụp động mạch vành trái, phải có chiều dài tối đa ≥ 125cm |
|
| Mã phần lô | PP2500524856 |
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.603.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20,55 sản phẩm/01 tháng hoặc 250 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Ống thông chụp động mạch vành trái, phải có chiều dài tối đa ≤ 110cm |
|
| Mã phần lô | PP2500524857 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,33 sản phẩm/01 tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Ống thông can thiệp (Guidingcatheter) động mạch loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500524858 |
| Giá từng phần lô | 327,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.238.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,33 sản phẩm/01 tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Ống thông can thiệp (Guidingcatheter) động mạch loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500524859 |
| Giá từng phần lô | 1,584,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.011.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 528.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65,75 sản phẩm/01 tháng hoặc 800 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dây dẫn can thiệp (guide wire) mạch vành loại chịu tải đầu tip 0.6gf và 1gf |
|
| Mã phần lô | PP2500524860 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.523.809.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41,1 sản phẩm/01 tháng hoặc 500 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dây dẫn can thiệp (guide wire) mạch vành loại chịu tải đầu tip 0.5gf và 0.7gf |
|
| Mã phần lô | PP2500524861 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.460.317.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41,1 sản phẩm/01 tháng hoặc 500 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dây dẫn can thiệp (guide wire) mạch vành loại can thiệp tổn thương tắc mạn tính (CTO) |
|
| Mã phần lô | PP2500524862 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 698.412.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 sản phẩm/01 tháng hoặc 100 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dây dẫn đường (guide wire) dùng trong can thiệp tim mạch loại dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500524863 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98,63 sản phẩm/01 tháng hoặc 1200 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dây dẫn đường (guide wire) dùng trong can thiệp tim mạch loại dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500524864 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 sản phẩm/01 tháng hoặc 200 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500524865 |
| Giá từng phần lô | 77,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.666.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,33 sản phẩm/01 tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500524866 |
| Giá từng phần lô | 828,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.051.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98,63 sản phẩm/01 tháng hoặc 1200 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dụng cụ đóng động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500524867 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.317.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,58 sản phẩm/01 tháng hoặc 80 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500524868 |
| Giá từng phần lô | 369,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 sản phẩm/01 tháng hoặc 30 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bóng nong động mạch ngoại biên mạch đường kính tối đa ≥ 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2500524869 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.666.666.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,66 sản phẩm/01 tháng hoặc 300 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên đường kính tối đa ≥ 14mm |
|
| Mã phần lô | PP2500524870 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 sản phẩm/01 tháng hoặc 30 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não, mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500524871 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 sản phẩm/01 tháng hoặc 60 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dây dẫn đường (guide wire) dùng trong can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.014inch |
|
| Mã phần lô | PP2500524872 |
| Giá từng phần lô | 292,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.793.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 sản phẩm/01 tháng hoặc 100 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dây dẫn đường (guide wire) dùng trong can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.018inch |
|
| Mã phần lô | PP2500524873 |
| Giá từng phần lô | 289,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.984.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 sản phẩm/01 tháng hoặc 100 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dây dẫn can thiệp (guide wire) mạch ngoại biên loại chịu tải đầu tip từ 1gf đến 40gf |
|
| Mã phần lô | PP2500524874 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 sản phẩm/01 tháng hoặc 20 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Ống thông hỗ trợ dùng trong can thiệp mạch ngoại biên loại can thiệp tổn thương mạn tính (CTO) |
|
| Mã phần lô | PP2500524875 |
| Giá từng phần lô | 164,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.834.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,11 sản phẩm/01 tháng hoặc 50 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500524876 |
| Giá từng phần lô | 1,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.492.063.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 391.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,11 sản phẩm/01 tháng hoặc 50 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500524877 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.476.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 sản phẩm/01 tháng hoặc 30 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Ống mở đường mạch ngoại biên (Introducer Sheath) |
|
| Mã phần lô | PP2500524878 |
| Giá từng phần lô | 243,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 sản phẩm/01 tháng hoặc 60 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Khung giáđỡmạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500524879 |
| Giá từng phần lô | 1,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 353.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 sản phẩm/01 tháng hoặc 40 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Khung giá đỡ mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500524880 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.226.666.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 sản phẩm/01 tháng hoặc 40 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Khung giá đỡ mạch ngoại biên phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500524881 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.053.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 263.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 sản phẩm/01 tháng hoặc 20 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Khung giá đỡ mạch ngoại biên có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2500524882 |
| Giá từng phần lô | 868,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.158.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,23 sản phẩm/01 tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bóng nong mạch thận, mạch ngoại biên chiều dài tối thiểu ≤15mm |
|
| Mã phần lô | PP2500524883 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.666.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 sản phẩm/01 tháng hoặc 30 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não, mạch ngoại biên chiều dài tối đa ≥ 125cm |
|
| Mã phần lô | PP2500524884 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.809.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 sản phẩm/01 tháng hoặc 60 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Kim chọc động mạch quay, động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500524885 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.047.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,33 sản phẩm/01 tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Khung giá đỡ mạch thận, mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500524886 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 sản phẩm/01 tháng hoặc 20 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500524887 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có tính năng giảm tạo nhịp thất và quản lý rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500524888 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,23 sản phẩm/01 tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500524889 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.560.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,23 sản phẩm/01 tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có tính năng giảm tạo nhịp thất và gợi ý thông số lập trình |
|
| Mã phần lô | PP2500524890 |
| Giá từng phần lô | 1,335,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,23 sản phẩm/01 tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bộ máy phá rung tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500524891 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,16 sản phẩm/01 tháng hoặc 2 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500524892 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,16 sản phẩm/01 tháng hoặc 2 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Catheter hỗ trợ đưa điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500524893 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Hạt vi cầu không ngậm thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500524894 |
| Giá từng phần lô | 406,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,75 sản phẩm/01 tháng hoặc 70 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Hạt vi cầu ngậm thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500524895 |
| Giá từng phần lô | 308,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 sản phẩm/01 tháng hoặc 10 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Ống thông can thiệp mạch cỡ 1.7F |
|
| Mã phần lô | PP2500524896 |
| Giá từng phần lô | 74,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.933.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 sản phẩm/01 tháng hoặc 10 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Ống thông can thiệp mạch cỡ 1.8F |
|
| Mã phần lô | PP2500524897 |
| Giá từng phần lô | 373,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.666.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,11 sản phẩm/01 tháng hoặc 50 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Ống thông can thiệp mạch cỡ 2.2F |
|
| Mã phần lô | PP2500524898 |
| Giá từng phần lô | 336,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,7 sản phẩm/01 tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bộ ống thông can thiệp mạch cỡ 2.7F |
|
| Mã phần lô | PP2500524899 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 sản phẩm/01 tháng hoặc 30 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Vòng xoắn kim loại (Coil) dạng có thể thu lại |
|
| Mã phần lô | PP2500524900 |
| Giá từng phần lô | 137,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.666.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 sản phẩm/01 tháng hoặc 10 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Vòng xoắn kim loại (Coil) dạng Coil đẩy |
|
| Mã phần lô | PP2500524901 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 sản phẩm/01 tháng hoặc 10 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Khung giá đỡ mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500524902 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,16 sản phẩm/01 tháng hoặc 2 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Ống hút huyết khối mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500524903 |
| Giá từng phần lô | 144,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.984.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.034.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500524904 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.984.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500524905 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.167.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500524906 |
| Giá từng phần lô | 29,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.079.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.734.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dây dẫn đường can thiệp loại 0.014inch |
|
| Mã phần lô | PP2500524907 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.111.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 sản phẩm/01 tháng hoặc 20 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dây dẫn đường can thiệp loại 0.016inch |
|
| Mã phần lô | PP2500524908 |
| Giá từng phần lô | 348,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,58 sản phẩm/01 tháng hoặc 80 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Khung giá đỡ động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500524909 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.186.666.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Khung giá đỡ động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500524910 |
| Giá từng phần lô | 1,390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Khung giá đỡ bổ sung cho động mạch chủ bụng hoặc động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500524911 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,25 sản phẩm/01 tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Kim đốt sóng cao tần đầu hoạt động cố định các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500524912 |
| Giá từng phần lô | 876,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.112.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,11 sản phẩm/01 tháng hoặc 50 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Kim đốt sóng cao tần đầu hoạt động thay đổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500524913 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.634.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 sản phẩm/01 tháng hoặc 20 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Đầu đốt laser nội mạch điều trị tĩnh mạch hiển lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500524914 |
| Giá từng phần lô | 1,018,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.293.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 sản phẩm/01 tháng hoặc 100 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Cầu nối động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500524915 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.809.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,16 sản phẩm/01 tháng hoặc 2 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não |
|
| Mã phần lô | PP2500524916 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Mạch máu nhân tạo chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500524917 |
| Giá từng phần lô | 296,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.666.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 sản phẩm/01 tháng hoặc 10 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Mạch máu nhân tạo thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500524918 |
| Giá từng phần lô | 222,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,99 sản phẩm/01 tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Miếng vá sinh học dùng cho vá tim, vá mạch máu cỡ 2x9 |
|
| Mã phần lô | PP2500524919 |
| Giá từng phần lô | 7,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.933.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.484.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,08 sản phẩm/01 tháng hoặc 1 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Miếng vá sinh học dùng cho vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6 |
|
| Mã phần lô | PP2500524920 |
| Giá từng phần lô | 10,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.666.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.417.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,08 sản phẩm/01 tháng hoặc 1 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Thanh nâng ngực kèm ốc/vít các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500524921 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 sản phẩm/01 tháng hoặc 20 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dù đóng dò động tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500524922 |
| Giá từng phần lô | 53,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.834.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dù đóng ống động mạch loại 01 đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500524923 |
| Giá từng phần lô | 127,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dù đóng ống động mạch loại 02 đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500524924 |
| Giá từng phần lô | 127,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dù đóng ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500524925 |
| Giá từng phần lô | 127,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dụng cụ thả dù đóng ống động mạch loại 01 đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500524926 |
| Giá từng phần lô | 49,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.507.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.409.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dụng cụ thả dù đóng ống động mạch loại 02 đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500524927 |
| Giá từng phần lô | 49,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.507.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.409.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500524928 |
| Giá từng phần lô | 49,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.507.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.409.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500524929 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dây dẫn (guide wire) can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500524930 |
| Giá từng phần lô | 7,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500524931 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.666.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,41 sản phẩm/01 tháng hoặc 5 sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Hàng hoá được cung cấp thành từng đợt trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp phát sinh nhu cầu khẩn cấp nhà thầu cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi