Gói thầu: Gói thầu cung cấp vật tư y tế (bao gồm 20 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300253129-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tai Mũi Họng TW
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu cung cấp vật tư y tế (bao gồm 20 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300163215
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,298,108,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32.981.087 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300359199 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 7/0 571,200 856.800 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 399.840 2Cam kết của nhà thầu
2 PP2300359200 - Đầu cắt Amiđan và nạo V.A dùng cho máy Coblator 325,000,000 487.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 227.500.000 8Cam kết của nhà thầu
3 PP2300359201 - Đầu đốt cuống mũi dùng cho máy Coblator 65,000,000 97.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 45.500.000 2Cam kết của nhà thầu
4 PP2300359202 - Đầu nối khoan có ống dẫn 13,650,000 20.475.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 9.555.000 1Cam kết của nhà thầu
5 PP2300359203 - Đầu nối không có ống tưới rửa 4,147,500 6.221.250 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 2.903.250 1Cam kết của nhà thầu
6 PP2300359204 - Đầu nối ống tưới rửa 5,775,000 8.662.500 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 4.042.500 1Cam kết của nhà thầu
7 PP2300359205 - Dây cáp nối bản cực trung tính, loại dùng nhiều lần sử dụng cho dao mổ điện 12,350,000 18.525.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 8.645.000 2Cam kết của nhà thầu
8 PP2300359206 - Kẹp lưỡng cực titanium,chiều dài 19,1 cm, đầu tip 0,5 mm 94,500,000 141.750.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 66.150.000 1Cam kết của nhà thầu
9 PP2300359207 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi trẻ em và sơ sinh có đầu bảo vệ bằng thép 48,300,000 72.450.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 33.810.000 667Cam kết của nhà thầu
10 PP2300359208 - Mũi khoan đường kính mũi 3 mm dài 64 mm, 72 mm, dài 66 mm, dài 79 mm 10,500,000 15.750.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 7.350.000 1Cam kết của nhà thầu
11 PP2300359209 - Mũi khoan xoang, cong lên 40 độ, đường kính 3 mm 16,275,000 24.412.500 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 11.392.500 1Cam kết của nhà thầu
12 PP2300359210 - Ống dẫn sáng nội soi tai mũi họng (Optic) 0 độ, đường kính 2,7 mm, dài 17 cm - 18 cm 62,000,000 93.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 43.400.000 1Cam kết của nhà thầu
13 PP2300359211 - Ống dẫn sáng nội soi tai mũi họng (Optic) 0 độ, đường kính 2,7mm, dài khoảng 9 cm - 11 cm 710,500,000 1.065.750.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 497.350.000 8Cam kết của nhà thầu
14 PP2300359212 - Ống dẫn sáng nội soi tai mũi họng (Optic) 0 độ, đường kính 4,0 mm, dài 17 cm - 18 cm 355,500,000 533.250.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 248.850.000 5Cam kết của nhà thầu
15 PP2300359213 - Ống dẫn sáng nội soi tai mũi họng (Optic) 70 độ, đường kính 4,0 mm, dài 17 cm - 18 cm 497,700,000 746.550.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 348.390.000 7Cam kết của nhà thầu
16 PP2300359214 - Ống dẫn sáng nội soi tai mũi họng (Optic) 70 độ, đường kính 6,0 mm, dài 17 cm - 18 cm 70,200,000 105.300.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 49.140.000 1Cam kết của nhà thầu
17 PP2300359215 - Ống đặt nội khí quản kèm điện cực theo dõi dây thần kinh các cỡ (đường kính 5 mm, 6 mm, 7 mm, 8 mm), loại không chống gập ống 24,000,000 36.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 16.800.000 1Cam kết của nhà thầu
18 PP2300359216 - Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, dùng cho phẫu thuật laser các cỡ (số 4.5 - 5.0 -5.5 - 6.0) 499,500,000 749.250.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 349.650.000 17Cam kết của nhà thầu
19 PP2300359217 - Sản phẩm đánh dấu vùng đầu trong chụp CT 12,640,000 18.960.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 8.848.000 1Cam kết của nhà thầu
20 PP2300359218 - Tay khoan cắt nạo mũi xoang có hệ thống hút rửa bên trong dùng cho máy nạo XPS 3000 470,000,000 705.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 329.000.000 1Cam kết của nhà thầu
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 7/0
Mã phần lô PP2300359199
Giá từng phần lô 571,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.800
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Đầu cắt Amiđan và nạo V.A dùng cho máy Coblator
Mã phần lô PP2300359200
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Đầu đốt cuống mũi dùng cho máy Coblator
Mã phần lô PP2300359201
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Đầu nối khoan có ống dẫn
Mã phần lô PP2300359202
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Đầu nối không có ống tưới rửa
Mã phần lô PP2300359203
Giá từng phần lô 4,147,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.221.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.903.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Đầu nối ống tưới rửa
Mã phần lô PP2300359204
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.662.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Dây cáp nối bản cực trung tính, loại dùng nhiều lần sử dụng cho dao mổ điện
Mã phần lô PP2300359205
Giá từng phần lô 12,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.525.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Kẹp lưỡng cực titanium,chiều dài 19,1 cm, đầu tip 0,5 mm
Mã phần lô PP2300359206
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi trẻ em và sơ sinh có đầu bảo vệ bằng thép
Mã phần lô PP2300359207
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan đường kính mũi 3 mm dài 64 mm, 72 mm, dài 66 mm, dài 79 mm
Mã phần lô PP2300359208
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan xoang, cong lên 40 độ, đường kính 3 mm
Mã phần lô PP2300359209
Giá từng phần lô 16,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.412.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.392.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống dẫn sáng nội soi tai mũi họng (Optic) 0 độ, đường kính 2,7 mm, dài 17 cm - 18 cm
Mã phần lô PP2300359210
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống dẫn sáng nội soi tai mũi họng (Optic) 0 độ, đường kính 2,7mm, dài khoảng 9 cm - 11 cm
Mã phần lô PP2300359211
Giá từng phần lô 710,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống dẫn sáng nội soi tai mũi họng (Optic) 0 độ, đường kính 4,0 mm, dài 17 cm - 18 cm
Mã phần lô PP2300359212
Giá từng phần lô 355,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống dẫn sáng nội soi tai mũi họng (Optic) 70 độ, đường kính 4,0 mm, dài 17 cm - 18 cm
Mã phần lô PP2300359213
Giá từng phần lô 497,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 746.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống dẫn sáng nội soi tai mũi họng (Optic) 70 độ, đường kính 6,0 mm, dài 17 cm - 18 cm
Mã phần lô PP2300359214
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống đặt nội khí quản kèm điện cực theo dõi dây thần kinh các cỡ (đường kính 5 mm, 6 mm, 7 mm, 8 mm), loại không chống gập ống
Mã phần lô PP2300359215
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, dùng cho phẫu thuật laser các cỡ (số 4.5 - 5.0 -5.5 - 6.0)
Mã phần lô PP2300359216
Giá từng phần lô 499,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 749.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Sản phẩm đánh dấu vùng đầu trong chụp CT
Mã phần lô PP2300359217
Giá từng phần lô 12,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Tay khoan cắt nạo mũi xoang có hệ thống hút rửa bên trong dùng cho máy nạo XPS 3000
Mã phần lô PP2300359218
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->