Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế (bao gồm 278 danh mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300087154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tai Mũi Họng TW | Chủ đầu tư | Bệnh viện Tai Mũi Họng TW |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế (bao gồm 278 danh mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300065701 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 39,145,339,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 391.453.397 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300159291 - Băng cá nhân vải | 489,600 | 734.400 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 342.720 | 204 |
| 2 | PP2300159292 - Băng cuộn 5 m x 10 cm | 47,280,000 | 70.920.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 33.096.000 | 4000 |
| 3 | PP2300159293 - Băng dính (băng keo) chỉ thị nhiệt hấp ướt | 50,400,000 | 75.600.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 35.280.000 | 80 |
| 4 | PP2300159294 - Băng dính 5 cm x 9,1 m | 152,650,000 | 228.975.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 106.855.000 | 592 |
| 5 | PP2300159295 - Băng thun cuộn y tế kích thước 7,5 cm x 4,5 m (băng ép cố định băng gạc) | 21,803,040 | 32.704.560 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 15.262.128 | 80 |
| 6 | PP2300159296 - Bơm tiêm 50 ml dùng cho máy bơm tiêm điện | 20,016,000 | 30.024.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 14.011.200 | 556 |
| 7 | PP2300159297 - Bơm tiêm 50 ml dùng cho bệnh nhân ăn xông | 15,120,000 | 22.680.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 10.584.000 | 600 |
| 8 | PP2300159298 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 1 ml | 8,580,000 | 12.870.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 6.006.000 | 2200 |
| 9 | PP2300159299 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 10 ml | 312,000,000 | 468.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 218.400.000 | 52000 |
| 10 | PP2300159300 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 20 ml | 107,970,000 | 161.955.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 75.579.000 | 9833 |
| 11 | PP2300159301 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 5 ml | 149,054,400 | 223.581.600 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 104.338.080 | 37640 |
| 12 | PP2300159302 - Bông hút nước y tế | 39,783,744 | 59.675.616 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 27.848.620,8 | 42 |
| 13 | PP2300159303 - Dây garo dính | 528,000 | 792.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 369.600 | 37 |
| 14 | PP2300159304 - Dây nối bơm tiêm điện dài 30 cm | 8,640,000 | 12.960.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 6.048.000 | 320 |
| 15 | PP2300159305 - Dây oxy gọng kính | 2,750,000 | 4.125.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 1.925.000 | 83 |
| 16 | PP2300159306 - Dây thông tiểu 2 nhánh | 1,260,000 | 1.890.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 882.000 | 20 |
| 17 | PP2300159307 - Dây truyền dịch. Cỡ kim: 21G. Cỡ dây: 1 1/2 | 130,560,000 | 195.840.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 91.392.000 | 6800 |
| 18 | PP2300159308 - Dây truyền máu. | 2,782,500 | 4.173.750 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 1.947.750 | 58 |
| 19 | PP2300159309 - Dụng cụ để kết nối kim lấy máu với ống nghiệm chân không loại có nút bấm tự động loại bỏ kim, dùng nhiều lần | 12,200,000 | 18.300.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 8.540.000 | 83 |
| 20 | PP2300159310 - Dụng cụ kết nối kim lấy máu với ống nghiệm chân không, dùng một lần | 947,500 | 1.421.250 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 663.250 | 83 |
| 21 | PP2300159311 - Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế | 21,630,000 | 32.445.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 15.141.000 | 1 |
| 22 | PP2300159312 - Gạc y tế khổ 80 cm | 49,300,000 | 73.950.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 34.510.000 | 2417 |
| 23 | PP2300159313 - Găng tay khám có bột cỡ XS, S, M, L, XL | 609,840,000 | 914.760.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 426.888.000 | 88000 |
| 24 | PP2300159314 - Gel siêu âm | 1,104,000 | 1.656.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 772.800 | 2 |
| 25 | PP2300159315 - Giấy điện tim 6 cần (dùng cho máy Cardino 601 Suzuken,Fukuda Denshi) | 32,256,000 | 48.384.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 22.579.200 | 128 |
| 26 | PP2300159316 - Giấy in kết quả nội soi màu. Kích thước: 100 mm x 90 mm | 3,168,000,000 | 4.752.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 2.217.600.000 | 240 |
| 27 | PP2300159317 - Giấy in siêu âm | 33,900,000 | 50.850.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 23.730.000 | 50 |
| 28 | PP2300159318 - Gói thử chức năng của máy hấp ướt | 10,048,500 | 15.072.750 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 7.033.950 | 24 |
| 29 | PP2300159319 - Hộp hóa chất khử trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng S130/ S130D | 486,000,000 | 729.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 340.200.000 | 20 |
| 30 | PP2300159320 - Hộp hóa chất khử trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng S90 | 477,000,000 | 715.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 333.900.000 | 20 |
| 31 | PP2300159321 - Huyết áp điện tử | 6,720,000 | 10.080.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 4.704.000 | 1 |
| 32 | PP2300159322 - Kim bướm an toàn số G23 có đầu khóa | 20,540,000 | 30.810.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 14.378.000 | 2633 |
| 33 | PP2300159323 - Kim bướm an toàn số G25 có đầu khóa | 21,216,000 | 31.824.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 14.851.200 | 2720 |
| 34 | PP2300159324 - Kim bướm G23 | 33,920,000 | 50.880.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 23.744.000 | 4417 |
| 35 | PP2300159325 - Kim bướm G25 | 6,144,000 | 9.216.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 4.300.800 | 800 |
| 36 | PP2300159326 - Kim chọc dò tuỷ sống G18, 20, 22, 24 | 3,663,000 | 5.494.500 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 2.564.100 | 31 |
| 37 | PP2300159327 - Kim lấy máu đốc đục, cỡ kim 21G, 22G | 27,000,000 | 40.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 18.900.000 | 1667 |
| 38 | PP2300159328 - Kim luồn số 20, 22, 24 có cánh | 224,028,000 | 336.042.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 156.819.600 | 10583 |
| 39 | PP2300159329 - Kim luồn số G18 có cánh | 40,320,000 | 60.480.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 28.224.000 | 1600 |
| 40 | PP2300159330 - Kim luồn tĩnh mạch các số 18, 24G không có cánh | 1,076,250 | 1.614.375 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 753.375 | 42 |
| 41 | PP2300159331 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi trẻ em và sơ sinh có đầu bảo vệ bằng thép | 48,300,000 | 72.450.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 33.810.000 | 667 |
| 42 | PP2300159332 - Kim tiêm nhựa lấy máu, lấy thuốc cỡ 18, 20, 22, 24 | 50,100,000 | 75.150.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 35.070.000 | 27833 |
| 43 | PP2300159333 - Mask thở oxy | 5,500,000 | 8.250.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 3.850.000 | 83 |
| 44 | PP2300159334 - Mask khí dung các cỡ | 9,360,000 | 14.040.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 6.552.000 | 120 |
| 45 | PP2300159335 - Mặt nạ (Lưới nhựa cố định đầu) tương thích với hệ thống cố định Elekta | 216,000,000 | 324.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 151.200.000 | 40 |
| 46 | PP2300159336 - Mặt nạ (Lưới nhựa cố định đầu, cổ và vai) tương thích với hệ thống cố định Elekta. | 697,600,000 | 1.046.400.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 488.320.000 | 53 |
| 47 | PP2300159337 - Mũ phẫu thuật (tiệt trùng) | 75,600,000 | 113.400.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 52.920.000 | 14000 |
| 48 | PP2300159338 - Nhiệt kế bệnh nhân (thuỷ tinh) | 178,500,000 | 267.750.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 124.950.000 | 1250 |
| 49 | PP2300159339 - Nhiệt kế điện tử đo trán | 1,500,000 | 2.250.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 1.050.000 | 1 |
| 50 | PP2300159340 - Ống nghe huyết áp cơ | 800,000 | 1.200.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 560.000 | 1 |
| 51 | PP2300159341 - Ống thông dạ dày người lớn (ống nuôi ăn) số 12, 14, 16, 18 | 6,300,000 | 9.450.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 4.410.000 | 300 |
| 52 | PP2300159342 - Ống thông dạ dày trẻ em (ống nuôi ăn) số 5, 6, 8, 10 | 175,000 | 262.500 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 122.500 | 8 |
| 53 | PP2300159343 - Phim XQ 35 cm x 43 cm | 2,310,000,000 | 3.465.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 1.617.000.000 | 100 |
| 54 | PP2300159344 - Phim XQ số hóa cỡ 20 cm x 25 cm | 1,275,000,000 | 1.912.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 892.500.000 | 100 |
| 55 | PP2300159345 - Que chỉ thị hóa học kiểm soát dụng cụ dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao | 369,600,000 | 554.400.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 258.720.000 | 37 |
| 56 | PP2300159346 - Que thử kiểm tra kiểm soát đồ vải dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao | 144,000,000 | 216.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 100.800.000 | 40 |
| 57 | PP2300159347 - Sản phẩm đánh dấu vùng đầu trong chụp CT | 12,640,000 | 18.960.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 8.848.000 | 1 |
| 58 | PP2300159348 - Sonde dạ dày | 350,000 | 525.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 245.000 | 17 |
| 59 | PP2300159349 - Sonde tiểu vô trùng (Sonde Nelaton) | 274,950 | 412.425 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 192.465 | 8 |
| 60 | PP2300159350 - Thẻ định danh bệnh nhân loại đeo tay người lớn (các màu: xanh, đỏ, vàng, trắng.) | 29,750,000 | 44.625.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 20.825.000 | 2917 |
| 61 | PP2300159351 - Thẻ định danh bệnh nhân loại đeo tay trẻ em (các màu: xanh, đỏ, vàng, trắng.) | 18,768,000 | 28.152.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 13.137.600 | 1840 |
| 62 | PP2300159352 - Thông hút nhớt số 6 có kiểm soát | 2,640,000 | 3.960.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 1.848.000 | 133 |
| 63 | PP2300159353 - Thông hút nhựa số 10 | 35,700,000 | 53.550.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 24.990.000 | 1700 |
| 64 | PP2300159354 - Thông hút nhựa số 10 có kiểm soát | 7,920,000 | 11.880.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 5.544.000 | 400 |
| 65 | PP2300159355 - Thông hút nhựa số 12 | 16,800,000 | 25.200.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 11.760.000 | 800 |
| 66 | PP2300159356 - Thông hút nhựa số 12 có kiểm soát | 22,008,000 | 33.012.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 15.405.600 | 1048 |
| 67 | PP2300159357 - Thông hút nhựa số 6 | 19,600,000 | 29.400.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 13.720.000 | 933 |
| 68 | PP2300159358 - Thông hút nhựa số 8 | 12,600,000 | 18.900.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 8.820.000 | 600 |
| 69 | PP2300159359 - Thông hút nhựa số 8 có kiểm soát | 13,200,000 | 19.800.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 9.240.000 | 667 |
| 70 | PP2300159360 - Túi đựng nước tiểu (vô trùng) | 262,500 | 393.750 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 183.750 | 8 |
| 71 | PP2300159361 - Túi ép 100 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. | 137,194,200 | 205.791.300 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 96.035.940 | 26 |
| 72 | PP2300159362 - Túi ép 150 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. | 164,164,080 | 246.246.120 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 114.914.856 | 20 |
| 73 | PP2300159363 - Túi ép 200 mm x70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. | 130,580,784 | 195.871.176 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 91.406.548,8 | 12 |
| 74 | PP2300159364 - Túi ép 250 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp | 108,934,560 | 163.401.840 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 76.254.192 | 8 |
| 75 | PP2300159365 - Túi ép 350 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. | 380,860,680 | 571.291.020 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 266.602.476 | 20 |
| 76 | PP2300159366 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 100 mm | 7,000,000 | 10.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 4.900.000 | 3 |
| 77 | PP2300159367 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 150 mm | 10,000,000 | 15.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 7.000.000 | 3 |
| 78 | PP2300159368 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 200 mm | 13,849,500 | 20.774.250 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 9.694.650 | 3 |
| 79 | PP2300159369 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 250 mm | 16,000,000 | 24.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 11.200.000 | 3 |
| 80 | PP2300159370 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 300 mm | 9,500,000 | 14.250.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 6.650.000 | 2 |
| 81 | PP2300159371 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 350 mm | 11,000,000 | 16.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 7.700.000 | 2 |
| 82 | PP2300159372 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 400 mm | 6,000,000 | 9.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 4.200.000 | 1 |
| 83 | PP2300159373 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 50 mm | 4,000,000 | 6.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 2.800.000 | 3 |
| 84 | PP2300159374 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 75 mm | 3,120,000 | 4.680.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 2.184.000 | 2 |
| 85 | PP2300159375 - Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 100 mm x 100 mm | 33,600,000 | 50.400.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 23.520.000 | 16 |
| 86 | PP2300159376 - Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 150 mm x 100 mm | 48,000,000 | 72.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 33.600.000 | 16 |
| 87 | PP2300159377 - Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 200 mm x 100 mm | 62,400,000 | 93.600.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 43.680.000 | 16 |
| 88 | PP2300159378 - Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 250 mm x 100 mm | 16,000,000 | 24.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 11.200.000 | 3 |
| 89 | PP2300159379 - Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 300 mm x 100 mm | 19,000,000 | 28.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 13.300.000 | 3 |
| 90 | PP2300159380 - Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 350 mm x 100 mm | 11,659,380 | 17.489.070 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 8.161.566 | 2 |
| 91 | PP2300159381 - Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 400 mm x 100 mm | 10,152,384 | 15.228.576 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 7.106.668,8 | 1 |
| 92 | PP2300159382 - Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 75 mm x 100 mm | 33,895,320 | 50.842.980 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 23.726.724 | 20 |
| 93 | PP2300159383 - Bộ đầu dò dùng cho máy theo dõi dây thần kinh NIM | 14,175,000 | 21.262.500 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 9.922.500 | 1 |
| 94 | PP2300159384 - Bông cầm máu được làm từ bọt biển 70 x 50 x 10 (mm) | 221,704,560 | 332.556.840 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 155.193.192 | 440 |
| 95 | PP2300159385 - Bông vô trùng 2 cm x 2 cm | 2,760,000 | 4.140.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 1.932.000 | 167 |
| 96 | PP2300159386 - Cầm máu mũi | 671,832,000 | 1.007.748.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 470.282.400 | 1333 |
| 97 | PP2300159387 - Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 4.0 - 4.5 - 5.0 - 5.5) | 22,050,000 | 33.075.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 15.435.000 | 50 |
| 98 | PP2300159388 - Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 6.0 - 6.5 - 7.0) | 38,808,000 | 58.212.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 27.165.600 | 88 |
| 99 | PP2300159389 - Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 7.5 - 8.0 - 9.0) | 28,224,000 | 42.336.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 19.756.800 | 64 |
| 100 | PP2300159390 - Canuyn mở khí quản 2 nòng | 167,475,000 | 251.212.500 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 117.232.500 | 24 |
| 101 | PP2300159391 - Canuyn mở khí quản blueline 1 nòng, có bóng các cỡ (số 7.0 - 8.0 - 9.0) | 11,340,000 | 17.010.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 7.938.000 | 7 |
| 102 | PP2300159392 - Chỉ Daclon Nylon kim tam giác số 5/0 | 696,000 | 1.044.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 487.200 | 4 |
| 103 | PP2300159393 - Chỉ đơn sợi tổng hợp không tan polypropylen kim tròn số 4/0 | 836,400 | 1.254.600 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 585.480 | 2 |
| 104 | PP2300159394 - Chỉ Ethilon Nylon kim tam giác số 5/0 | 1,392,000 | 2.088.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 974.400 | 8 |
| 105 | PP2300159395 - Chỉ Ethilon Nylon kim tam giác số 6/0 | 2,284,800 | 3.427.200 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 1.599.360 | 8 |
| 106 | PP2300159396 - Chỉ Ethilon số 3/0 (chỉ không tiêu đơn sợi Polyaminde 6&66 kim tam giác số 3/0) | 529,200 | 793.800 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 370.440 | 4 |
| 107 | PP2300159397 - Chỉ Ethilon số 4/0 (chỉ không tiêu đơn sợi Polyaminde 6&66 kim tam giác số 4/0) | 696,000 | 1.044.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 487.200 | 4 |
| 108 | PP2300159398 - Chỉ Ethilon số 5/0 (chỉ không tiêu đơn sợi Polyaminde 6&66 kim tam giác số 5/0) | 696,000 | 1.044.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 487.200 | 4 |
| 109 | PP2300159399 - Chỉ Ethilon số 6/0 (chỉ không tiêu đơn sợi Polyaminde 6&66 kim tam giác số 6/0) | 1,142,400 | 1.713.600 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 799.680 | 4 |
| 110 | PP2300159400 - Chỉ không tan đa sợi, kim tam giác, số 4/0 | 6,048,000 | 9.072.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 4.233.600 | 40 |
| 111 | PP2300159401 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 2/0 | 72,500,000 | 108.750.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 50.750.000 | 417 |
| 112 | PP2300159402 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 3/0 | 87,000,000 | 130.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 60.900.000 | 500 |
| 113 | PP2300159403 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 4/0 | 348,000 | 522.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 243.600 | 2 |
| 114 | PP2300159404 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 5/0 | 10,440,000 | 15.660.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 7.308.000 | 60 |
| 115 | PP2300159405 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 6/0 | 571,200 | 856.800 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 399.840 | 2 |
| 116 | PP2300159406 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 7/0 | 571,200 | 856.800 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 399.840 | 2 |
| 117 | PP2300159407 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 8/0 | 1,142,400 | 1.713.600 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 799.680 | 4 |
| 118 | PP2300159408 - Chỉ không tan, kim tam giác, số 2/0. | 66,150,000 | 99.225.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 46.305.000 | 500 |
| 119 | PP2300159409 - Chỉ không tan, kim tam giác, số 3/0. | 66,150,000 | 99.225.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 46.305.000 | 500 |
| 120 | PP2300159410 - Chỉ không tan, kim tam giác, số 5/0. | 42,000,000 | 63.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 29.400.000 | 250 |
| 121 | PP2300159411 - Chỉ PDSII (chỉ tổng hợp đơn sợi tan chậm polydioxanone không màu) kim tam giác số 5/0 | 1,591,200 | 2.386.800 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 1.113.840 | 4 |
| 122 | PP2300159412 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kim tam giác số 4/0 | 83,640,000 | 125.460.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 58.548.000 | 200 |
| 123 | PP2300159413 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tam giác, số 3/0. | 278,800,000 | 418.200.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 195.160.000 | 667 |
| 124 | PP2300159414 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tam giác, số 5/0 | 6,691,200 | 10.036.800 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 4.683.840 | 16 |
| 125 | PP2300159415 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 0 | 33,000,000 | 49.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 23.100.000 | 100 |
| 126 | PP2300159416 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 1 | 27,972,000 | 41.958.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 19.580.400 | 80 |
| 127 | PP2300159417 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 2/0. | 102,060,000 | 153.090.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 71.442.000 | 400 |
| 128 | PP2300159418 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 3/0 | 272,250,000 | 408.375.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 190.575.000 | 825 |
| 129 | PP2300159419 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 4/0 | 66,000,000 | 99.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 46.200.000 | 200 |
| 130 | PP2300159420 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 5/0 | 6,600,000 | 9.900.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 4.620.000 | 20 |
| 131 | PP2300159421 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở | 350,586,510 | 525.879.765 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 245.410.557 | 5 |
| 132 | PP2300159422 - Đầu chụp mũi khoan tuyến yên cong | 16,000,000 | 24.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 11.200.000 | 1 |
| 133 | PP2300159423 - Đầu đốt cuống mũi dùng cho máy Coblator | 65,000,000 | 97.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 45.500.000 | 2 |
| 134 | PP2300159424 - Đầu kết nối tay khoan mài (đầu chụp) | 72,000,000 | 108.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 50.400.000 | 1 |
| 135 | PP2300159425 - Đầu cắt Amiđan và nạo V.A dùng cho máy Coblator | 325,000,000 | 487.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 227.500.000 | 8 |
| 136 | PP2300159426 - Đầu nối khoan có ống dẫn | 13,650,000 | 20.475.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 9.555.000 | 1 |
| 137 | PP2300159427 - Đầu nối không có ống tưới rửa | 4,147,500 | 6.221.250 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 2.903.250 | 1 |
| 138 | PP2300159428 - Đầu nối ống tưới rửa | 5,775,000 | 8.662.500 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 4.042.500 | 1 |
| 139 | PP2300159429 - Dây cáp nối bản cực trung tính, loại dùng nhiều lần sử dụng cho dao mổ điện | 12,350,000 | 18.525.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 8.645.000 | 2 |
| 140 | PP2300159430 - Dây dẫn nước làm mát cho tay khoan | 2,450,000 | 3.675.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 1.715.000 | 1 |
| 141 | PP2300159431 - Dây dao siêu âm dùng cho mổ mở | 1,489,225,500 | 2.233.838.250 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 1.042.457.850 | 5 |
| 142 | PP2300159432 - Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi | 51,140,250 | 76.710.375 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 35.798.175 | 1 |
| 143 | PP2300159433 - Dây nối kẹp lưỡng cực dùng một lần, chiều dài 3,6m | 22,000,000 | 33.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 15.400.000 | 17 |
| 144 | PP2300159434 - Dây nối kẹp lưỡng cực dùng nhiều lần | 32,900,000 | 49.350.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 23.030.000 | 1 |
| 145 | PP2300159435 - Dây kết nối định vị | 21,400,000 | 32.100.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 14.980.000 | 1 |
| 146 | PP2300159436 - Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) | 3,650,000,000 | 5.475.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 2.555.000.000 | 2 |
| 147 | PP2300159437 - Gạc cầm máu nha khoa | 85,860,000 | 128.790.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 60.102.000 | 44167 |
| 148 | PP2300159438 - Gạc dẫn lưu 0,75 x 100 cm x 4 lớp | 43,680,000 | 65.520.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 30.576.000 | 5200 |
| 149 | PP2300159439 - Gạc dẫn lưu 1,5 x 100 cm x 4 lớp | 14,644,800 | 21.967.200 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 10.251.360 | 1800 |
| 150 | PP2300159440 - Gạc phẫu thuật 10 x 10 cm x 12 lớp có cản quang | 6,560,000 | 9.840.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 4.592.000 | 1333 |
| 151 | PP2300159441 - Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp có cản quang | 5,200,000 | 7.800.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 3.640.000 | 1333 |
| 152 | PP2300159442 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5 x 7 cm x 12 lớp | 745,416,000 | 1.118.124.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 521.791.200 | 348000 |
| 153 | PP2300159443 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6.5 - 7.0 - 7.5 | 705,600,000 | 1.058.400.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 493.920.000 | 24000 |
| 154 | PP2300159444 - Giày phẫu thuật viên các cỡ. | 11,385,000 | 17.077.500 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 7.969.500 | 833 |
| 155 | PP2300159445 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2 ml | 150,000,000 | 225.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 105.000.000 | 3 |
| 156 | PP2300159446 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5 ml | 26,100,000 | 39.150.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 18.270.000 | 1 |
| 157 | PP2300159447 - Kẹp lưỡng cực titanium,chiều dài 19,1 cm, đầu tip 0,5 mm | 94,500,000 | 141.750.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 66.150.000 | 1 |
| 158 | PP2300159448 - Kẹp lưỡng cực, chiều dài 19,1 cm, đầu tip 2 mm | 64,785,000 | 97.177.500 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 45.349.500 | 1 |
| 159 | PP2300159449 - Lưỡi cắt bào xoang cong bụng 40 độ | 12,600,000 | 18.900.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 8.820.000 | 1 |
| 160 | PP2300159450 - Lưỡi cắt bào xoang thẳng 4 mm | 75,600,000 | 113.400.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 52.920.000 | 3 |
| 161 | PP2300159451 - Lưỡi cắt cong 40 độ đường kính 4 mm dùng cho tay cắt nạo M4 xoay tròn được 360 độ dùng cho Máy Hummer | 428,890,000 | 643.335.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 300.223.000 | 12 |
| 162 | PP2300159452 - Lưỡi cắt đốt VA và Amidan dùng cho dao mổ Plasma | 4,400,000,000 | 6.600.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 3.080.000.000 | 133 |
| 163 | PP2300159453 - Lưỡi cắt hạt sơ thanh quản đầu cong 15°, đường kính 2,9 mm, dài 27 cm dùng cho máy Hummer | 27,600,000 | 41.400.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 19.320.000 | 1 |
| 164 | PP2300159454 - Lưỡi cắt hút thanh khí quản 3 răng đầu cong, đường kính 4 mm, chiều dài 22,5 cm dùng cho máy Hummer | 37,800,000 | 56.700.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 26.460.000 | 1 |
| 165 | PP2300159455 - Lưỡi cắt hút thanh khí quản 3 răng, thẳng chiều dài 22,5 cm, đường kính 4 mm dùng cho máy Hummer | 25,653,000 | 38.479.500 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 17.957.100 | 1 |
| 166 | PP2300159456 - Lưỡi cắt hút thanh khí quản đầu cong 15 độ, đường kính 2,9 mm, dài 22,5 mm dùng cho máy Hummer | 22,837,500 | 34.256.250 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 15.986.250 | 1 |
| 167 | PP2300159457 - Lưỡi cắt hút thanh khí quản, đầu cong đường kính 4 mm dùng cho tay cắt M4 | 29,550,000 | 44.325.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 20.685.000 | 1 |
| 168 | PP2300159458 - Lưỡi cắt nạo mũi xoang loại cong, có kết nối định vị | 303,600,000 | 455.400.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 212.520.000 | 4 |
| 169 | PP2300159459 - Lưỡi cắt nạo mũi xoang loại thẳng, có kết nối định vị | 496,800,000 | 745.200.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 347.760.000 | 6 |
| 170 | PP2300159460 - Lưỡi cắt nạo VA đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer | 411,600,000 | 617.400.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 288.120.000 | 13 |
| 171 | PP2300159461 - Lưỡi cắt nạo xoang bẻ góc 120 độ, dài 110 mm, đường kính 3,5 mm. | 7,665,000 | 11.497.500 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 5.365.500 | 1 |
| 172 | PP2300159462 - Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer | 357,000,000 | 535.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 249.900.000 | 14 |
| 173 | PP2300159463 - Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4 mm dùng cho tay cắt nạo M4 xoay tròn được 360 độ dùng cho Máy Hummer | 27,000,000 | 40.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 18.900.000 | 1 |
| 174 | PP2300159464 - Lưỡi cắt thanh quản đầu cong đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer | 14,424,000 | 21.636.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 10.096.800 | 1 |
| 175 | PP2300159465 - Lưỡi cắt thanh quản đầu thẳng, dài 22.5cm đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer | 8,551,000 | 12.826.500 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 5.985.700 | 1 |
| 176 | PP2300159466 - Lưỡi dao mổ số 10,11,12,15,20 | 28,224,000 | 42.336.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 19.756.800 | 4800 |
| 177 | PP2300159467 - Miếng cầm máu phẫu thuật tai | 213,000,000 | 319.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 149.100.000 | 250 |
| 178 | PP2300159468 - Miếng cầm máu tiệt trùng Cellulose kích thước 10 cm x 20 cm | 92,750,000 | 139.125.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 64.925.000 | 44 |
| 179 | PP2300159469 - Miếng cầm máu tự tiêu Cellulose kích thước 5,1 cm x 10,2 cm | 162,600,000 | 243.900.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 113.820.000 | 50 |
| 180 | PP2300159470 - Móc thay thế xương con, chất liệu thép không gỉ và nhựa flo, chiều dài 4,25mm | 160,000,000 | 240.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 112.000.000 | 7 |
| 181 | PP2300159471 - Móc thay thế xương con, chất liệu thép không gỉ và nhựa flo, chiều dài 4,5 mm | 84,000,000 | 126.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 58.800.000 | 3 |
| 182 | PP2300159472 - Móc thay thế xương con, chất liệu thép không gỉ và nhựa flo, chiều dài 4 mm | 105,000,000 | 157.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 73.500.000 | 7 |
| 183 | PP2300159473 - Mũi cắt nạo xoang cong 12 dộ, đường kính 3,2 mm | 43,725,000 | 65.587.500 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 30.607.500 | 1 |
| 184 | PP2300159474 - Mũi khoan đường kính mũi 1,5 mm dài 76 mm, 65 mm | 6,000,000 | 9.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 4.200.000 | 1 |
| 185 | PP2300159475 - Mũi khoan đường kính mũi 2 mm dài 77 mm, 66 mm | 9,000,000 | 13.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 6.300.000 | 1 |
| 186 | PP2300159476 - Mũi khoan đường kính mũi 2 mm, dài 65 mm | 15,000,000 | 22.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 10.500.000 | 1 |
| 187 | PP2300159477 - Mũi khoan đường kính mũi 3 mm dài 64 mm, 72 mm, dài 66 mm, dài 79 mm | 10,500,000 | 15.750.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 7.350.000 | 1 |
| 188 | PP2300159478 - Mũi khoan đường kính mũi 3 mm dài 72 mm, 79 mm | 60,000,000 | 90.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 42.000.000 | 3 |
| 189 | PP2300159479 - Mũi khoan đường kính mũi 3,2 mm dài 54 mm | 45,000,000 | 67.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 31.500.000 | 1 |
| 190 | PP2300159480 - Mũi khoan đường kính mũi 4 mm dài 69 mm, 72 mm | 60,000,000 | 90.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 42.000.000 | 3 |
| 191 | PP2300159481 - Mũi khoan đường kính mũi 4 mm dài 64mm | 13,800,000 | 20.700.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 9.660.000 | 1 |
| 192 | PP2300159482 - Mũi khoan đường kính mũi 5 mm dài 64 mm | 15,000,000 | 22.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 10.500.000 | 1 |
| 193 | PP2300159483 - Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm, 69 mm | 75,000,000 | 112.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 52.500.000 | 4 |
| 194 | PP2300159484 - Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm | 13,800,000 | 20.700.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 9.660.000 | 1 |
| 195 | PP2300159485 - Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm, 71 mm | 63,000,000 | 94.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 44.100.000 | 3 |
| 196 | PP2300159486 - Mũi khoan kim cương cong, đường kính 0,5 mm, dài 99 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai | 12,600,000 | 18.900.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 8.820.000 | 1 |
| 197 | PP2300159487 - Mũi khoan kim cương cong, đường kính 0,6 mm, dài 99 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai | 12,500,000 | 18.750.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 8.750.000 | 1 |
| 198 | PP2300159488 - Mũi khoan kim cương cong, đường kính 1 mm, dài 98 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai | 12,600,000 | 18.900.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 8.820.000 | 1 |
| 199 | PP2300159489 - Mũi khoan kim cương cong, đường kính 1,5 mm, dài 98 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai | 12,600,000 | 18.900.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 8.820.000 | 1 |
| 200 | PP2300159490 - Mũi khoan kim cương đường kính mũi 0,5 mm dài 72 mm, 77 mm | 6,300,000 | 9.450.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 4.410.000 | 1 |
| 201 | PP2300159491 - Mũi khoan kim cương đường kính mũi 1,5 mm dài 71 mm, 77 mm | 6,300,000 | 9.450.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 4.410.000 | 1 |
| 202 | PP2300159492 - Mũi khoan kim cương đường kính mũi 4 mm dài 69 mm, 72 mm | 47,250,000 | 70.875.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 33.075.000 | 2 |
| 203 | PP2300159493 - Mũi khoan kim cương làm nội soi u tuyến yên loại thẳng, đường kính ≥ 2,5 mm | 3,900,000 | 5.850.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 2.730.000 | 1 |
| 204 | PP2300159494 - Mũi khoan phá 5 mm | 3,000,000 | 4.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 2.100.000 | 1 |
| 205 | PP2300159495 - Mũi khoan xoang đường kính 2,9 mm, dài 10 cm dùng với tay cắt M4 | 36,000,000 | 54.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 25.200.000 | 1 |
| 206 | PP2300159496 - Mũi khoan xoang loại kim cương, cong lên 20 độ, đường kính 2,5 mm | 48,565,000 | 72.847.500 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 33.995.500 | 1 |
| 207 | PP2300159497 - Mũi khoan xoang loại kim cương, cong lên 70 độ, đường kính 4 mm | 8,872,500 | 13.308.750 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 6.210.750 | 1 |
| 208 | PP2300159498 - Mũi khoan xoang phá đường kính 4 mm, cong 15 độ, dài 15 cm dùng với tay cắt M4. | 14,175,000 | 21.262.500 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 9.922.500 | 1 |
| 209 | PP2300159499 - Mũi khoan xoang, cong lên 15 độ, đường kính 4 mm | 9,000,000 | 13.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 6.300.000 | 1 |
| 210 | PP2300159500 - Mũi khoan xoang, cong lên 40 độ, đường kính 3 mm | 16,275,000 | 24.412.500 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 11.392.500 | 1 |
| 211 | PP2300159501 - Mũi khoan xoang, loại thẳng, đường kính 3,2 mm | 45,750,000 | 68.625.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 32.025.000 | 1 |
| 212 | PP2300159502 - Ống đặt nội khí quản kèm điện cực theo dõi dây thần kinh các cỡ (đường kính 5 mm, 6 mm, 7 mm, 8 mm), loại không chống gập ống | 24,000,000 | 36.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 16.800.000 | 1 |
| 213 | PP2300159503 - Ống thông khí dạng chữ T kích thước 1,14 mm | 342,000,000 | 513.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 239.400.000 | 100 |
| 214 | PP2300159504 - Ống thông khí tai đường kính 1,14 mm chất liệu nhựa | 12,000,000 | 18.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 8.400.000 | 8 |
| 215 | PP2300159505 - Ống thông khí tai đường kính 1,14 mm chất liệu silicon | 432,000,000 | 648.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 302.400.000 | 133 |
| 216 | PP2300159506 - Ống thông khí tai người lớn, đường kính 1,27 mm | 19,200,000 | 28.800.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 13.440.000 | 13 |
| 217 | PP2300159507 - Ống T-Tube vô trùng | 60,000,000 | 90.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 42.000.000 | 1 |
| 218 | PP2300159508 - Stent khí phế quản loại chữ Y các cỡ | 300,000,000 | 450.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 210.000.000 | 1 |
| 219 | PP2300159509 - Stent khí quản bằng silicon (Cỡ số 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18) tương thích với hệ thống đặt ống nội soi cứng. | 560,000,000 | 840.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 392.000.000 | 3 |
| 220 | PP2300159510 - Stent thanh quản (Cỡ số 10, 20, 25, 30) bằng silicon gồm 2 nút silicon giúp thanh quản không bị tuột khỏi vị trí đặt. | 63,000,000 | 94.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 44.100.000 | 2 |
| 221 | PP2300159511 - Surgicel cầm máu | 19,400,000 | 29.100.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 13.580.000 | 17 |
| 222 | PP2300159512 - T Tube bằng silicon mềm, bao gồm vòng giữ ống và nút ống, số 10-16 | 120,000,000 | 180.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 84.000.000 | 2 |
| 223 | PP2300159513 - T Tube bằng silicon mềm, bao gồm vòng giữ ống và nút ống, số 6-9 | 120,000,000 | 180.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 84.000.000 | 2 |
| 224 | PP2300159514 - Tay dao đơn cực dùng một lần | 3,290,000 | 4.935.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 2.303.000 | 12 |
| 225 | PP2300159515 - Tay dao hàn mạch dài 18,8 cm. Dùng trong phẫu thuật mở cắt u bướu tuyến giáp | 18,500,000 | 27.750.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 12.950.000 | 1 |
| 226 | PP2300159516 - Tay dao hàn mạch dài 23 cm dùng trong phẫu thuật mở, mũi nhọn đường kính 5 mm, chiều dài cán 37 cm, cắt và vét hạch lưỡi. | 21,000,000 | 31.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 14.700.000 | 1 |
| 227 | PP2300159517 - Tay dao hàn mạch dùng trong phẫu thuật nội soi. Đường kính 5 mm, chiều dài cán 37 cm, chiều dài mối hàn 19,5 mm, chiều dài vết cắt 17,8 mm, xoay vòng 180 độ | 21,000,000 | 31.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 14.700.000 | 1 |
| 228 | PP2300159518 - Tay dao hàn mạch mổ mở dùng cho mổ tuyến giáp, chiều dài 21 cm. | 122,250,000 | 183.375.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 85.575.000 | 1 |
| 229 | PP2300159519 - Tay dao mổ điện 2 nút nhấn loại dùng nhiều lần cho các Máy Dao mổ điện | 96,000,000 | 144.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 67.200.000 | 7 |
| 230 | PP2300159520 - Tay dao mổ điện kèm chức năng hút Fr 12, chiều dài 15,24 cm. | 10,000,000 | 15.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 7.000.000 | 2 |
| 231 | PP2300159521 - Tay dao mổ điện kèm chức năng hút Fr 8, chiều dài 15,24 cm. | 10,000,000 | 15.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 7.000.000 | 2 |
| 232 | PP2300159522 - Tay khoan cắt nạo mũi xoang có hệ thống hút rửa bên trong dùng cho máy nạo XPS 3000 | 470,000,000 | 705.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 329.000.000 | 1 |
| 233 | PP2300159523 - Tay khoan cắt nạo mũi xoang, có hệ thống hút rửa bên trong dùng cho máy cắt nạo xoang XPS 3000, IPC, xoay được 360 độ | 623,202,000 | 934.803.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 436.241.400 | 1 |
| 234 | PP2300159524 - Tay khoan mài (Mô tơ tay khoan điện) | 497,000,000 | 745.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 347.900.000 | 1 |
| 235 | PP2300159525 - Tay khoan tai nhỏ | 110,000,000 | 165.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 77.000.000 | 1 |
| 236 | PP2300159526 - Trụ dẫn thay thế 3 xương | 37,800,000 | 56.700.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 26.460.000 | 1 |
| 237 | PP2300159527 - Ambu các loại | 15,300,000 | 22.950.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 10.710.000 | 10 |
| 238 | PP2300159528 - Áo giấy (vải không dệt) dùng một lần đã tiệt trùng các cỡ. | 33,442,000 | 50.163.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 23.409.400 | 333 |
| 239 | PP2300159529 - Bầu lọc 3 chức năng (lọc vi khuẩn/virus, trao đổi ẩm, có cổng đo CO2 ) | 405,000,000 | 607.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 283.500.000 | 2500 |
| 240 | PP2300159530 - Bình dẫn lưu vết thương 200 ml | 52,500,000 | 78.750.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 36.750.000 | 83 |
| 241 | PP2300159531 - Bình dẫn lưu vết thương 400 ml | 42,000,000 | 63.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 29.400.000 | 67 |
| 242 | PP2300159532 - Canuyn Mayo (từ số 2 đến số 8) | 2,310,000 | 3.465.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 1.617.000 | 83 |
| 243 | PP2300159533 - Dây máy thở dùng một lần | 25,000,000 | 37.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 17.500.000 | 33 |
| 244 | PP2300159534 - Dây máy thở silicon các cỡ, dùng nhiều lần | 45,400,000 | 68.100.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 31.780.000 | 3 |
| 245 | PP2300159535 - Điện cực tim | 62,000,000 | 93.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 43.400.000 | 6667 |
| 246 | PP2300159536 - Khoá 3 ngã có dây nối 25 cm | 1,240,580 | 1.860.870 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 868.406 | 37 |
| 247 | PP2300159537 - Ống đặt nội khí quản có cuff, bóng chèn các cỡ (số 4.0 - 4.5 - 5.0 - 5.5 - 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5 - 8.0) | 145,000,000 | 217.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 101.500.000 | 1667 |
| 248 | PP2300159538 - Ống đặt nội khí quản có cuff, bóng chèn, đầu cong, các cỡ (số 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5) | 29,000,000 | 43.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 20.300.000 | 333 |
| 249 | PP2300159539 - Ống đặt nội khí quản có cuff, bóng chèn, đầu cong, các cỡ (số 3.0 - 3.5 - 4.0 - 4.5 - 5.0 - 5.5) | 14,500,000 | 21.750.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 10.150.000 | 167 |
| 250 | PP2300159540 - Ống nội khí quản blueline có cuff, bóng chèn, các cỡ (số 5.0- 5.5 - 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5) | 12,600,000 | 18.900.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 8.820.000 | 17 |
| 251 | PP2300159541 - Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, dùng cho phẫu thuật laser các cỡ (số 4.5 - 5.0 -5.5 - 6.0) | 499,500,000 | 749.250.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 349.650.000 | 17 |
| 252 | PP2300159542 - Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, nòng thép lò xo các cỡ (3.0-3.5-4.0-4.5) | 303,000,000 | 454.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 212.100.000 | 50 |
| 253 | PP2300159543 - Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, nòng thép lò xo các cỡ (3.0-3.5-4.0-4.5) | 31,500,000 | 47.250.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 22.050.000 | 33 |
| 254 | PP2300159544 - Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, nòng thép lò xo các cỡ (số 5.0 - 5.5 - 6.0 - 6.5 -7.0 - 7.5 - 8.0 - 8.5) | 78,750,000 | 118.125.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 55.125.000 | 83 |
| 255 | PP2300159545 - Sâu máy thở | 10,750,000 | 16.125.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 7.525.000 | 83 |
| 256 | PP2300159546 - Tấm trải nilon 100 cm x 130 cm | 27,792,000 | 41.688.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 19.454.400 | 1000 |
| 257 | PP2300159547 - Túi bọc camera phẫu thuật (vô trùng) | 2,346,000 | 3.519.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 1.642.200 | 83 |
| 258 | PP2300159548 - Túi bọc máy phòng mổ vô trùng.KT: 110 cm x 160 cm | 35,118,000 | 52.677.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 24.582.600 | 333 |
| 259 | PP2300159549 - Vôi Soda (dùng cho Máy gây mê kèm thở) | 124,687,500 | 187.031.250 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 87.281.250 | 42 |
| 260 | PP2300159550 - Cồn 70 | 13,000,000 | 19.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 9.100.000 | 83 |
| 261 | PP2300159551 - Cồn 90 | 5,500,000 | 8.250.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 3.850.000 | 33 |
| 262 | PP2300159552 - Đầu côn vàng, côn xanh (Máy sinh hóa, huyết học) | 5,250,000 | 7.875.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 3.675.000 | 8333 |
| 263 | PP2300159553 - Giấy in nhiệt cho máy nước tiểu | 2,400,000 | 3.600.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 1.680.000 | 33 |
| 264 | PP2300159554 - Hộp petri (đĩa petri) tiệt trùng, đường kính 90 mm | 9,000,000 | 13.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 6.300.000 | 1000 |
| 265 | PP2300159555 - Khuôn nhựa đúc bệnh phẩm | 73,600,000 | 110.400.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 51.520.000 | 3833 |
| 266 | PP2300159556 - Lam kính mài hộp 72 cái 2,54 x 76,2 dày 1 - 1,2 mm | 11,700,000 | 17.550.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 8.190.000 | 100 |
| 267 | PP2300159557 - Lamen 22 x 22 | 155,000,000 | 232.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 108.500.000 | 417 |
| 268 | PP2300159558 - Lọ đựng bệnh phẩm có nhãn (vô trùng) | 59,400,000 | 89.100.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 41.580.000 | 5000 |
| 269 | PP2300159559 - Lưỡi dao cắt tiêu bản. | 204,000,000 | 306.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 142.800.000 | 10 |
| 270 | PP2300159560 - Ống nghiệm nhựa chân không Citrate 1,8 ml (3,2%), nút cao su | 58,000,000 | 87.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 40.600.000 | 6667 |
| 271 | PP2300159561 - Ống nghiệm nhựa chân không EDTA 2 ml, nút cao su | 63,000,000 | 94.500.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 44.100.000 | 7500 |
| 272 | PP2300159562 - Ống nghiệm nhựa chân không Heparin 4 ml, nút cao su | 58,000,000 | 87.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 40.600.000 | 6667 |
| 273 | PP2300159563 - Ống nghiệm nhựa không chống đông nút đỏ | 147,000 | 220.500 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 102.900 | 58 |
| 274 | PP2300159564 - Pipet nhựa 3 ml | 2,400,000 | 3.600.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 1.680.000 | 2000 |
| 275 | PP2300159565 - QC nước tiểu âm tính | 25,800,000 | 38.700.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 18.060.000 | 2 |
| 276 | PP2300159566 - QC nước tiểu dương tính | 25,800,000 | 38.700.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 18.060.000 | 2 |
| 277 | PP2300159567 - Que tăm bông vô trùng lấy mẫu bệnh phẩm | 12,000,000 | 18.000.000 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 8.400.000 | 1333 |
| 278 | PP2300159568 - Que thử nước tiểu 10 thông số. | 310,905,000 | 466.357.500 | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. | 217.633.500 | 58 |
Băng cá nhân vải |
|
| Mã phần lô | PP2300159291 |
| Giá từng phần lô | 489,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 734.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 204 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Băng cuộn 5 m x 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300159292 |
| Giá từng phần lô | 47,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Băng dính (băng keo) chỉ thị nhiệt hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300159293 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Băng dính 5 cm x 9,1 m |
|
| Mã phần lô | PP2300159294 |
| Giá từng phần lô | 152,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Băng thun cuộn y tế kích thước 7,5 cm x 4,5 m (băng ép cố định băng gạc) |
|
| Mã phần lô | PP2300159295 |
| Giá từng phần lô | 21,803,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.704.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.262.128 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Bơm tiêm 50 ml dùng cho máy bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300159296 |
| Giá từng phần lô | 20,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.011.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 556 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Bơm tiêm 50 ml dùng cho bệnh nhân ăn xông |
|
| Mã phần lô | PP2300159297 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Bơm tiêm nhựa vô trùng 1 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300159298 |
| Giá từng phần lô | 8,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Bơm tiêm nhựa vô trùng 10 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300159299 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Bơm tiêm nhựa vô trùng 20 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300159300 |
| Giá từng phần lô | 107,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.579.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Bơm tiêm nhựa vô trùng 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300159301 |
| Giá từng phần lô | 149,054,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.581.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.338.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Bông hút nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300159302 |
| Giá từng phần lô | 39,783,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.675.616 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.848.620,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Dây garo dính |
|
| Mã phần lô | PP2300159303 |
| Giá từng phần lô | 528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Dây nối bơm tiêm điện dài 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300159304 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Dây oxy gọng kính |
|
| Mã phần lô | PP2300159305 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Dây thông tiểu 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300159306 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Dây truyền dịch. Cỡ kim: 21G. Cỡ dây: 1 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300159307 |
| Giá từng phần lô | 130,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Dây truyền máu. |
|
| Mã phần lô | PP2300159308 |
| Giá từng phần lô | 2,782,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.173.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.947.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Dụng cụ để kết nối kim lấy máu với ống nghiệm chân không loại có nút bấm tự động loại bỏ kim, dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300159309 |
| Giá từng phần lô | 12,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Dụng cụ kết nối kim lấy máu với ống nghiệm chân không, dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300159310 |
| Giá từng phần lô | 947,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.421.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 663.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300159311 |
| Giá từng phần lô | 21,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.141.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Gạc y tế khổ 80 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300159312 |
| Giá từng phần lô | 49,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Găng tay khám có bột cỡ XS, S, M, L, XL |
|
| Mã phần lô | PP2300159313 |
| Giá từng phần lô | 609,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.888.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300159314 |
| Giá từng phần lô | 1,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 772.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Giấy điện tim 6 cần (dùng cho máy Cardino 601 Suzuken,Fukuda Denshi) |
|
| Mã phần lô | PP2300159315 |
| Giá từng phần lô | 32,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.579.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Giấy in kết quả nội soi màu. Kích thước: 100 mm x 90 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159316 |
| Giá từng phần lô | 3,168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.752.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.217.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Giấy in siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300159317 |
| Giá từng phần lô | 33,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Gói thử chức năng của máy hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300159318 |
| Giá từng phần lô | 10,048,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.072.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.033.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Hộp hóa chất khử trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng S130/ S130D |
|
| Mã phần lô | PP2300159319 |
| Giá từng phần lô | 486,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 729.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Hộp hóa chất khử trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng S90 |
|
| Mã phần lô | PP2300159320 |
| Giá từng phần lô | 477,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Huyết áp điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2300159321 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Kim bướm an toàn số G23 có đầu khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300159322 |
| Giá từng phần lô | 20,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2633 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Kim bướm an toàn số G25 có đầu khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300159323 |
| Giá từng phần lô | 21,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.824.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.851.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Kim bướm G23 |
|
| Mã phần lô | PP2300159324 |
| Giá từng phần lô | 33,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Kim bướm G25 |
|
| Mã phần lô | PP2300159325 |
| Giá từng phần lô | 6,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.300.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Kim chọc dò tuỷ sống G18, 20, 22, 24 |
|
| Mã phần lô | PP2300159326 |
| Giá từng phần lô | 3,663,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.494.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.564.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Kim lấy máu đốc đục, cỡ kim 21G, 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300159327 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Kim luồn số 20, 22, 24 có cánh |
|
| Mã phần lô | PP2300159328 |
| Giá từng phần lô | 224,028,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.042.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.819.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10583 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Kim luồn số G18 có cánh |
|
| Mã phần lô | PP2300159329 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Kim luồn tĩnh mạch các số 18, 24G không có cánh |
|
| Mã phần lô | PP2300159330 |
| Giá từng phần lô | 1,076,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.614.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 753.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi trẻ em và sơ sinh có đầu bảo vệ bằng thép |
|
| Mã phần lô | PP2300159331 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Kim tiêm nhựa lấy máu, lấy thuốc cỡ 18, 20, 22, 24 |
|
| Mã phần lô | PP2300159332 |
| Giá từng phần lô | 50,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mask thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300159333 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mask khí dung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300159334 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mặt nạ (Lưới nhựa cố định đầu) tương thích với hệ thống cố định Elekta |
|
| Mã phần lô | PP2300159335 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mặt nạ (Lưới nhựa cố định đầu, cổ và vai) tương thích với hệ thống cố định Elekta. |
|
| Mã phần lô | PP2300159336 |
| Giá từng phần lô | 697,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.046.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 488.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũ phẫu thuật (tiệt trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300159337 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Nhiệt kế bệnh nhân (thuỷ tinh) |
|
| Mã phần lô | PP2300159338 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Nhiệt kế điện tử đo trán |
|
| Mã phần lô | PP2300159339 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống nghe huyết áp cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300159340 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống thông dạ dày người lớn (ống nuôi ăn) số 12, 14, 16, 18 |
|
| Mã phần lô | PP2300159341 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống thông dạ dày trẻ em (ống nuôi ăn) số 5, 6, 8, 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300159342 |
| Giá từng phần lô | 175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Phim XQ 35 cm x 43 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300159343 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.465.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Phim XQ số hóa cỡ 20 cm x 25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300159344 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.912.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Que chỉ thị hóa học kiểm soát dụng cụ dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300159345 |
| Giá từng phần lô | 369,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Que thử kiểm tra kiểm soát đồ vải dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300159346 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Sản phẩm đánh dấu vùng đầu trong chụp CT |
|
| Mã phần lô | PP2300159347 |
| Giá từng phần lô | 12,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Sonde dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300159348 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Sonde tiểu vô trùng (Sonde Nelaton) |
|
| Mã phần lô | PP2300159349 |
| Giá từng phần lô | 274,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Thẻ định danh bệnh nhân loại đeo tay người lớn (các màu: xanh, đỏ, vàng, trắng.) |
|
| Mã phần lô | PP2300159350 |
| Giá từng phần lô | 29,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Thẻ định danh bệnh nhân loại đeo tay trẻ em (các màu: xanh, đỏ, vàng, trắng.) |
|
| Mã phần lô | PP2300159351 |
| Giá từng phần lô | 18,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.152.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.137.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Thông hút nhớt số 6 có kiểm soát |
|
| Mã phần lô | PP2300159352 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Thông hút nhựa số 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300159353 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Thông hút nhựa số 10 có kiểm soát |
|
| Mã phần lô | PP2300159354 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Thông hút nhựa số 12 |
|
| Mã phần lô | PP2300159355 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Thông hút nhựa số 12 có kiểm soát |
|
| Mã phần lô | PP2300159356 |
| Giá từng phần lô | 22,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.012.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.405.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1048 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Thông hút nhựa số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300159357 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 933 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Thông hút nhựa số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300159358 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Thông hút nhựa số 8 có kiểm soát |
|
| Mã phần lô | PP2300159359 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi đựng nước tiểu (vô trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300159360 |
| Giá từng phần lô | 262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép 100 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. |
|
| Mã phần lô | PP2300159361 |
| Giá từng phần lô | 137,194,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.791.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.035.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép 150 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. |
|
| Mã phần lô | PP2300159362 |
| Giá từng phần lô | 164,164,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.246.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.914.856 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép 200 mm x70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. |
|
| Mã phần lô | PP2300159363 |
| Giá từng phần lô | 130,580,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.871.176 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.406.548,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép 250 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300159364 |
| Giá từng phần lô | 108,934,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.401.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.254.192 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép 350 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. |
|
| Mã phần lô | PP2300159365 |
| Giá từng phần lô | 380,860,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.291.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.602.476 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159366 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 150 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159367 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 200 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159368 |
| Giá từng phần lô | 13,849,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.774.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.694.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 250 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159369 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 300 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159370 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 350 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159371 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 400 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159372 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 50 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159373 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 75 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159374 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 100 mm x 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159375 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 150 mm x 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159376 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 200 mm x 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159377 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 250 mm x 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159378 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 300 mm x 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159379 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 350 mm x 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159380 |
| Giá từng phần lô | 11,659,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.489.070 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.161.566 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 400 mm x 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159381 |
| Giá từng phần lô | 10,152,384 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.228.576 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.106.668,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 75 mm x 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159382 |
| Giá từng phần lô | 33,895,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.842.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.726.724 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Bộ đầu dò dùng cho máy theo dõi dây thần kinh NIM |
|
| Mã phần lô | PP2300159383 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Bông cầm máu được làm từ bọt biển 70 x 50 x 10 (mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300159384 |
| Giá từng phần lô | 221,704,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.556.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.193.192 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Bông vô trùng 2 cm x 2 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300159385 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300159386 |
| Giá từng phần lô | 671,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.007.748.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.282.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 4.0 - 4.5 - 5.0 - 5.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300159387 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 6.0 - 6.5 - 7.0) |
|
| Mã phần lô | PP2300159388 |
| Giá từng phần lô | 38,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.212.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.165.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 7.5 - 8.0 - 9.0) |
|
| Mã phần lô | PP2300159389 |
| Giá từng phần lô | 28,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.756.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Canuyn mở khí quản 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300159390 |
| Giá từng phần lô | 167,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Canuyn mở khí quản blueline 1 nòng, có bóng các cỡ (số 7.0 - 8.0 - 9.0) |
|
| Mã phần lô | PP2300159391 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ Daclon Nylon kim tam giác số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300159392 |
| Giá từng phần lô | 696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.044.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ đơn sợi tổng hợp không tan polypropylen kim tròn số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300159393 |
| Giá từng phần lô | 836,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.254.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ Ethilon Nylon kim tam giác số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300159394 |
| Giá từng phần lô | 1,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 974.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ Ethilon Nylon kim tam giác số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300159395 |
| Giá từng phần lô | 2,284,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.427.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.599.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ Ethilon số 3/0 (chỉ không tiêu đơn sợi Polyaminde 6&66 kim tam giác số 3/0) |
|
| Mã phần lô | PP2300159396 |
| Giá từng phần lô | 529,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 793.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ Ethilon số 4/0 (chỉ không tiêu đơn sợi Polyaminde 6&66 kim tam giác số 4/0) |
|
| Mã phần lô | PP2300159397 |
| Giá từng phần lô | 696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.044.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ Ethilon số 5/0 (chỉ không tiêu đơn sợi Polyaminde 6&66 kim tam giác số 5/0) |
|
| Mã phần lô | PP2300159398 |
| Giá từng phần lô | 696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.044.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ Ethilon số 6/0 (chỉ không tiêu đơn sợi Polyaminde 6&66 kim tam giác số 6/0) |
|
| Mã phần lô | PP2300159399 |
| Giá từng phần lô | 1,142,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.713.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 799.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ không tan đa sợi, kim tam giác, số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300159400 |
| Giá từng phần lô | 6,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.233.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300159401 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300159402 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300159403 |
| Giá từng phần lô | 348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300159404 |
| Giá từng phần lô | 10,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300159405 |
| Giá từng phần lô | 571,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 856.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300159406 |
| Giá từng phần lô | 571,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 856.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300159407 |
| Giá từng phần lô | 1,142,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.713.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 799.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ không tan, kim tam giác, số 2/0. |
|
| Mã phần lô | PP2300159408 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ không tan, kim tam giác, số 3/0. |
|
| Mã phần lô | PP2300159409 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ không tan, kim tam giác, số 5/0. |
|
| Mã phần lô | PP2300159410 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ PDSII (chỉ tổng hợp đơn sợi tan chậm polydioxanone không màu) kim tam giác số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300159411 |
| Giá từng phần lô | 1,591,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.386.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.113.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kim tam giác số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300159412 |
| Giá từng phần lô | 83,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.548.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tam giác, số 3/0. |
|
| Mã phần lô | PP2300159413 |
| Giá từng phần lô | 278,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tam giác, số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300159414 |
| Giá từng phần lô | 6,691,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.036.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.683.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300159415 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300159416 |
| Giá từng phần lô | 27,972,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.580.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 2/0. |
|
| Mã phần lô | PP2300159417 |
| Giá từng phần lô | 102,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.442.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300159418 |
| Giá từng phần lô | 272,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300159419 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300159420 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300159421 |
| Giá từng phần lô | 350,586,510 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.879.765 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.410.557 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Đầu chụp mũi khoan tuyến yên cong |
|
| Mã phần lô | PP2300159422 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Đầu đốt cuống mũi dùng cho máy Coblator |
|
| Mã phần lô | PP2300159423 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Đầu kết nối tay khoan mài (đầu chụp) |
|
| Mã phần lô | PP2300159424 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Đầu cắt Amiđan và nạo V.A dùng cho máy Coblator |
|
| Mã phần lô | PP2300159425 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Đầu nối khoan có ống dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300159426 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Đầu nối không có ống tưới rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300159427 |
| Giá từng phần lô | 4,147,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.221.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.903.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Đầu nối ống tưới rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300159428 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Dây cáp nối bản cực trung tính, loại dùng nhiều lần sử dụng cho dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2300159429 |
| Giá từng phần lô | 12,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Dây dẫn nước làm mát cho tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300159430 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Dây dao siêu âm dùng cho mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300159431 |
| Giá từng phần lô | 1,489,225,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.233.838.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.042.457.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300159432 |
| Giá từng phần lô | 51,140,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.710.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.798.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Dây nối kẹp lưỡng cực dùng một lần, chiều dài 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2300159433 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Dây nối kẹp lưỡng cực dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300159434 |
| Giá từng phần lô | 32,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Dây kết nối định vị |
|
| Mã phần lô | PP2300159435 |
| Giá từng phần lô | 21,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) |
|
| Mã phần lô | PP2300159436 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.475.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.555.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Gạc cầm máu nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300159437 |
| Giá từng phần lô | 85,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.102.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Gạc dẫn lưu 0,75 x 100 cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300159438 |
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Gạc dẫn lưu 1,5 x 100 cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300159439 |
| Giá từng phần lô | 14,644,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.967.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.251.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Gạc phẫu thuật 10 x 10 cm x 12 lớp có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300159440 |
| Giá từng phần lô | 6,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.592.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300159441 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5 x 7 cm x 12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300159442 |
| Giá từng phần lô | 745,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.118.124.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 521.791.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 348000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6.5 - 7.0 - 7.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300159443 |
| Giá từng phần lô | 705,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.058.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Giày phẫu thuật viên các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300159444 |
| Giá từng phần lô | 11,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.077.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.969.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300159445 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300159446 |
| Giá từng phần lô | 26,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Kẹp lưỡng cực titanium,chiều dài 19,1 cm, đầu tip 0,5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159447 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Kẹp lưỡng cực, chiều dài 19,1 cm, đầu tip 2 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159448 |
| Giá từng phần lô | 64,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.177.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.349.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lưỡi cắt bào xoang cong bụng 40 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300159449 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lưỡi cắt bào xoang thẳng 4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159450 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lưỡi cắt cong 40 độ đường kính 4 mm dùng cho tay cắt nạo M4 xoay tròn được 360 độ dùng cho Máy Hummer |
|
| Mã phần lô | PP2300159451 |
| Giá từng phần lô | 428,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 643.335.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.223.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lưỡi cắt đốt VA và Amidan dùng cho dao mổ Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300159452 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lưỡi cắt hạt sơ thanh quản đầu cong 15°, đường kính 2,9 mm, dài 27 cm dùng cho máy Hummer |
|
| Mã phần lô | PP2300159453 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lưỡi cắt hút thanh khí quản 3 răng đầu cong, đường kính 4 mm, chiều dài 22,5 cm dùng cho máy Hummer |
|
| Mã phần lô | PP2300159454 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lưỡi cắt hút thanh khí quản 3 răng, thẳng chiều dài 22,5 cm, đường kính 4 mm dùng cho máy Hummer |
|
| Mã phần lô | PP2300159455 |
| Giá từng phần lô | 25,653,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.479.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.957.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lưỡi cắt hút thanh khí quản đầu cong 15 độ, đường kính 2,9 mm, dài 22,5 mm dùng cho máy Hummer |
|
| Mã phần lô | PP2300159456 |
| Giá từng phần lô | 22,837,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.256.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.986.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lưỡi cắt hút thanh khí quản, đầu cong đường kính 4 mm dùng cho tay cắt M4 |
|
| Mã phần lô | PP2300159457 |
| Giá từng phần lô | 29,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lưỡi cắt nạo mũi xoang loại cong, có kết nối định vị |
|
| Mã phần lô | PP2300159458 |
| Giá từng phần lô | 303,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lưỡi cắt nạo mũi xoang loại thẳng, có kết nối định vị |
|
| Mã phần lô | PP2300159459 |
| Giá từng phần lô | 496,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 745.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 347.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lưỡi cắt nạo VA đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer |
|
| Mã phần lô | PP2300159460 |
| Giá từng phần lô | 411,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lưỡi cắt nạo xoang bẻ góc 120 độ, dài 110 mm, đường kính 3,5 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300159461 |
| Giá từng phần lô | 7,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.497.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.365.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer |
|
| Mã phần lô | PP2300159462 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4 mm dùng cho tay cắt nạo M4 xoay tròn được 360 độ dùng cho Máy Hummer |
|
| Mã phần lô | PP2300159463 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lưỡi cắt thanh quản đầu cong đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer |
|
| Mã phần lô | PP2300159464 |
| Giá từng phần lô | 14,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.096.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lưỡi cắt thanh quản đầu thẳng, dài 22.5cm đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer |
|
| Mã phần lô | PP2300159465 |
| Giá từng phần lô | 8,551,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.826.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lưỡi dao mổ số 10,11,12,15,20 |
|
| Mã phần lô | PP2300159466 |
| Giá từng phần lô | 28,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.756.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Miếng cầm máu phẫu thuật tai |
|
| Mã phần lô | PP2300159467 |
| Giá từng phần lô | 213,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Miếng cầm máu tiệt trùng Cellulose kích thước 10 cm x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300159468 |
| Giá từng phần lô | 92,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Miếng cầm máu tự tiêu Cellulose kích thước 5,1 cm x 10,2 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300159469 |
| Giá từng phần lô | 162,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Móc thay thế xương con, chất liệu thép không gỉ và nhựa flo, chiều dài 4,25mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159470 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Móc thay thế xương con, chất liệu thép không gỉ và nhựa flo, chiều dài 4,5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159471 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Móc thay thế xương con, chất liệu thép không gỉ và nhựa flo, chiều dài 4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159472 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi cắt nạo xoang cong 12 dộ, đường kính 3,2 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159473 |
| Giá từng phần lô | 43,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.607.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan đường kính mũi 1,5 mm dài 76 mm, 65 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159474 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan đường kính mũi 2 mm dài 77 mm, 66 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159475 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan đường kính mũi 2 mm, dài 65 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159476 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan đường kính mũi 3 mm dài 64 mm, 72 mm, dài 66 mm, dài 79 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159477 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan đường kính mũi 3 mm dài 72 mm, 79 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159478 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan đường kính mũi 3,2 mm dài 54 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159479 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan đường kính mũi 4 mm dài 69 mm, 72 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159480 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan đường kính mũi 4 mm dài 64mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159481 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan đường kính mũi 5 mm dài 64 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159482 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm, 69 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159483 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159484 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm, 71 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159485 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan kim cương cong, đường kính 0,5 mm, dài 99 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai |
|
| Mã phần lô | PP2300159486 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan kim cương cong, đường kính 0,6 mm, dài 99 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai |
|
| Mã phần lô | PP2300159487 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan kim cương cong, đường kính 1 mm, dài 98 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai |
|
| Mã phần lô | PP2300159488 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan kim cương cong, đường kính 1,5 mm, dài 98 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai |
|
| Mã phần lô | PP2300159489 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan kim cương đường kính mũi 0,5 mm dài 72 mm, 77 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159490 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan kim cương đường kính mũi 1,5 mm dài 71 mm, 77 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159491 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan kim cương đường kính mũi 4 mm dài 69 mm, 72 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159492 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan kim cương làm nội soi u tuyến yên loại thẳng, đường kính ≥ 2,5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159493 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan phá 5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159494 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan xoang đường kính 2,9 mm, dài 10 cm dùng với tay cắt M4 |
|
| Mã phần lô | PP2300159495 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan xoang loại kim cương, cong lên 20 độ, đường kính 2,5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159496 |
| Giá từng phần lô | 48,565,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.995.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan xoang loại kim cương, cong lên 70 độ, đường kính 4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159497 |
| Giá từng phần lô | 8,872,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.308.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.210.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan xoang phá đường kính 4 mm, cong 15 độ, dài 15 cm dùng với tay cắt M4. |
|
| Mã phần lô | PP2300159498 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan xoang, cong lên 15 độ, đường kính 4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159499 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan xoang, cong lên 40 độ, đường kính 3 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159500 |
| Giá từng phần lô | 16,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.392.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Mũi khoan xoang, loại thẳng, đường kính 3,2 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159501 |
| Giá từng phần lô | 45,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống đặt nội khí quản kèm điện cực theo dõi dây thần kinh các cỡ (đường kính 5 mm, 6 mm, 7 mm, 8 mm), loại không chống gập ống |
|
| Mã phần lô | PP2300159502 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống thông khí dạng chữ T kích thước 1,14 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159503 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống thông khí tai đường kính 1,14 mm chất liệu nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300159504 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống thông khí tai đường kính 1,14 mm chất liệu silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300159505 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống thông khí tai người lớn, đường kính 1,27 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159506 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống T-Tube vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300159507 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Stent khí phế quản loại chữ Y các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300159508 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Stent khí quản bằng silicon (Cỡ số 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18) tương thích với hệ thống đặt ống nội soi cứng. |
|
| Mã phần lô | PP2300159509 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Stent thanh quản (Cỡ số 10, 20, 25, 30) bằng silicon gồm 2 nút silicon giúp thanh quản không bị tuột khỏi vị trí đặt. |
|
| Mã phần lô | PP2300159510 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Surgicel cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300159511 |
| Giá từng phần lô | 19,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
T Tube bằng silicon mềm, bao gồm vòng giữ ống và nút ống, số 10-16 |
|
| Mã phần lô | PP2300159512 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
T Tube bằng silicon mềm, bao gồm vòng giữ ống và nút ống, số 6-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300159513 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Tay dao đơn cực dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300159514 |
| Giá từng phần lô | 3,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.303.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Tay dao hàn mạch dài 18,8 cm. Dùng trong phẫu thuật mở cắt u bướu tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2300159515 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Tay dao hàn mạch dài 23 cm dùng trong phẫu thuật mở, mũi nhọn đường kính 5 mm, chiều dài cán 37 cm, cắt và vét hạch lưỡi. |
|
| Mã phần lô | PP2300159516 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Tay dao hàn mạch dùng trong phẫu thuật nội soi. Đường kính 5 mm, chiều dài cán 37 cm, chiều dài mối hàn 19,5 mm, chiều dài vết cắt 17,8 mm, xoay vòng 180 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300159517 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Tay dao hàn mạch mổ mở dùng cho mổ tuyến giáp, chiều dài 21 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300159518 |
| Giá từng phần lô | 122,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Tay dao mổ điện 2 nút nhấn loại dùng nhiều lần cho các Máy Dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2300159519 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Tay dao mổ điện kèm chức năng hút Fr 12, chiều dài 15,24 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300159520 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Tay dao mổ điện kèm chức năng hút Fr 8, chiều dài 15,24 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300159521 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Tay khoan cắt nạo mũi xoang có hệ thống hút rửa bên trong dùng cho máy nạo XPS 3000 |
|
| Mã phần lô | PP2300159522 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Tay khoan cắt nạo mũi xoang, có hệ thống hút rửa bên trong dùng cho máy cắt nạo xoang XPS 3000, IPC, xoay được 360 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300159523 |
| Giá từng phần lô | 623,202,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 934.803.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.241.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Tay khoan mài (Mô tơ tay khoan điện) |
|
| Mã phần lô | PP2300159524 |
| Giá từng phần lô | 497,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 745.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 347.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Tay khoan tai nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300159525 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Trụ dẫn thay thế 3 xương |
|
| Mã phần lô | PP2300159526 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ambu các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300159527 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Áo giấy (vải không dệt) dùng một lần đã tiệt trùng các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300159528 |
| Giá từng phần lô | 33,442,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.163.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.409.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Bầu lọc 3 chức năng (lọc vi khuẩn/virus, trao đổi ẩm, có cổng đo CO2 ) |
|
| Mã phần lô | PP2300159529 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Bình dẫn lưu vết thương 200 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300159530 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Bình dẫn lưu vết thương 400 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300159531 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Canuyn Mayo (từ số 2 đến số 8) |
|
| Mã phần lô | PP2300159532 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Dây máy thở dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300159533 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Dây máy thở silicon các cỡ, dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300159534 |
| Giá từng phần lô | 45,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300159535 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Khoá 3 ngã có dây nối 25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300159536 |
| Giá từng phần lô | 1,240,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.860.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 868.406 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống đặt nội khí quản có cuff, bóng chèn các cỡ (số 4.0 - 4.5 - 5.0 - 5.5 - 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5 - 8.0) |
|
| Mã phần lô | PP2300159537 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống đặt nội khí quản có cuff, bóng chèn, đầu cong, các cỡ (số 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300159538 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống đặt nội khí quản có cuff, bóng chèn, đầu cong, các cỡ (số 3.0 - 3.5 - 4.0 - 4.5 - 5.0 - 5.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300159539 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống nội khí quản blueline có cuff, bóng chèn, các cỡ (số 5.0- 5.5 - 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300159540 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, dùng cho phẫu thuật laser các cỡ (số 4.5 - 5.0 -5.5 - 6.0) |
|
| Mã phần lô | PP2300159541 |
| Giá từng phần lô | 499,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 749.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, nòng thép lò xo các cỡ (3.0-3.5-4.0-4.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300159542 |
| Giá từng phần lô | 303,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, nòng thép lò xo các cỡ (3.0-3.5-4.0-4.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300159543 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, nòng thép lò xo các cỡ (số 5.0 - 5.5 - 6.0 - 6.5 -7.0 - 7.5 - 8.0 - 8.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300159544 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Sâu máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300159545 |
| Giá từng phần lô | 10,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Tấm trải nilon 100 cm x 130 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300159546 |
| Giá từng phần lô | 27,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.454.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi bọc camera phẫu thuật (vô trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300159547 |
| Giá từng phần lô | 2,346,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.519.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.642.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Túi bọc máy phòng mổ vô trùng.KT: 110 cm x 160 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300159548 |
| Giá từng phần lô | 35,118,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.677.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.582.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Vôi Soda (dùng cho Máy gây mê kèm thở) |
|
| Mã phần lô | PP2300159549 |
| Giá từng phần lô | 124,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.031.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.281.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Cồn 70 |
|
| Mã phần lô | PP2300159550 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Cồn 90 |
|
| Mã phần lô | PP2300159551 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Đầu côn vàng, côn xanh (Máy sinh hóa, huyết học) |
|
| Mã phần lô | PP2300159552 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Giấy in nhiệt cho máy nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300159553 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Hộp petri (đĩa petri) tiệt trùng, đường kính 90 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159554 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Khuôn nhựa đúc bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300159555 |
| Giá từng phần lô | 73,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lam kính mài hộp 72 cái 2,54 x 76,2 dày 1 - 1,2 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300159556 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lamen 22 x 22 |
|
| Mã phần lô | PP2300159557 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lọ đựng bệnh phẩm có nhãn (vô trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300159558 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Lưỡi dao cắt tiêu bản. |
|
| Mã phần lô | PP2300159559 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống nghiệm nhựa chân không Citrate 1,8 ml (3,2%), nút cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300159560 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống nghiệm nhựa chân không EDTA 2 ml, nút cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300159561 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống nghiệm nhựa chân không Heparin 4 ml, nút cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300159562 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Ống nghiệm nhựa không chống đông nút đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300159563 |
| Giá từng phần lô | 147,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Pipet nhựa 3 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300159564 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
QC nước tiểu âm tính |
|
| Mã phần lô | PP2300159565 |
| Giá từng phần lô | 25,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
QC nước tiểu dương tính |
|
| Mã phần lô | PP2300159566 |
| Giá từng phần lô | 25,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Que tăm bông vô trùng lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300159567 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Que thử nước tiểu 10 thông số. |
|
| Mã phần lô | PP2300159568 |
| Giá từng phần lô | 310,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.357.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.633.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi