Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế (bao gồm 278 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300087154-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tai Mũi Họng TW
Chủ đầu tư Bệnh viện Tai Mũi Họng TW
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế (bao gồm 278 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300065701
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 39,145,339,072 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 391.453.397 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300159291 - Băng cá nhân vải 489,600 734.400 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 342.720 204
2 PP2300159292 - Băng cuộn 5 m x 10 cm 47,280,000 70.920.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 33.096.000 4000
3 PP2300159293 - Băng dính (băng keo) chỉ thị nhiệt hấp ướt 50,400,000 75.600.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 35.280.000 80
4 PP2300159294 - Băng dính 5 cm x 9,1 m 152,650,000 228.975.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 106.855.000 592
5 PP2300159295 - Băng thun cuộn y tế kích thước 7,5 cm x 4,5 m (băng ép cố định băng gạc) 21,803,040 32.704.560 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 15.262.128 80
6 PP2300159296 - Bơm tiêm 50 ml dùng cho máy bơm tiêm điện 20,016,000 30.024.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 14.011.200 556
7 PP2300159297 - Bơm tiêm 50 ml dùng cho bệnh nhân ăn xông 15,120,000 22.680.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 10.584.000 600
8 PP2300159298 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 1 ml 8,580,000 12.870.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 6.006.000 2200
9 PP2300159299 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 10 ml 312,000,000 468.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 218.400.000 52000
10 PP2300159300 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 20 ml 107,970,000 161.955.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 75.579.000 9833
11 PP2300159301 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 5 ml 149,054,400 223.581.600 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 104.338.080 37640
12 PP2300159302 - Bông hút nước y tế 39,783,744 59.675.616 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 27.848.620,8 42
13 PP2300159303 - Dây garo dính 528,000 792.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 369.600 37
14 PP2300159304 - Dây nối bơm tiêm điện dài 30 cm 8,640,000 12.960.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 6.048.000 320
15 PP2300159305 - Dây oxy gọng kính 2,750,000 4.125.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 1.925.000 83
16 PP2300159306 - Dây thông tiểu 2 nhánh 1,260,000 1.890.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 882.000 20
17 PP2300159307 - Dây truyền dịch. Cỡ kim: 21G. Cỡ dây: 1 1/2 130,560,000 195.840.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 91.392.000 6800
18 PP2300159308 - Dây truyền máu. 2,782,500 4.173.750 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 1.947.750 58
19 PP2300159309 - Dụng cụ để kết nối kim lấy máu với ống nghiệm chân không loại có nút bấm tự động loại bỏ kim, dùng nhiều lần 12,200,000 18.300.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 8.540.000 83
20 PP2300159310 - Dụng cụ kết nối kim lấy máu với ống nghiệm chân không, dùng một lần 947,500 1.421.250 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 663.250 83
21 PP2300159311 - Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế 21,630,000 32.445.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 15.141.000 1
22 PP2300159312 - Gạc y tế khổ 80 cm 49,300,000 73.950.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 34.510.000 2417
23 PP2300159313 - Găng tay khám có bột cỡ XS, S, M, L, XL 609,840,000 914.760.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 426.888.000 88000
24 PP2300159314 - Gel siêu âm 1,104,000 1.656.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 772.800 2
25 PP2300159315 - Giấy điện tim 6 cần (dùng cho máy Cardino 601 Suzuken,Fukuda Denshi) 32,256,000 48.384.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 22.579.200 128
26 PP2300159316 - Giấy in kết quả nội soi màu. Kích thước: 100 mm x 90 mm 3,168,000,000 4.752.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 2.217.600.000 240
27 PP2300159317 - Giấy in siêu âm 33,900,000 50.850.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 23.730.000 50
28 PP2300159318 - Gói thử chức năng của máy hấp ướt 10,048,500 15.072.750 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 7.033.950 24
29 PP2300159319 - Hộp hóa chất khử trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng S130/ S130D 486,000,000 729.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 340.200.000 20
30 PP2300159320 - Hộp hóa chất khử trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng S90 477,000,000 715.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 333.900.000 20
31 PP2300159321 - Huyết áp điện tử 6,720,000 10.080.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 4.704.000 1
32 PP2300159322 - Kim bướm an toàn số G23 có đầu khóa 20,540,000 30.810.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 14.378.000 2633
33 PP2300159323 - Kim bướm an toàn số G25 có đầu khóa 21,216,000 31.824.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 14.851.200 2720
34 PP2300159324 - Kim bướm G23 33,920,000 50.880.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 23.744.000 4417
35 PP2300159325 - Kim bướm G25 6,144,000 9.216.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 4.300.800 800
36 PP2300159326 - Kim chọc dò tuỷ sống G18, 20, 22, 24 3,663,000 5.494.500 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 2.564.100 31
37 PP2300159327 - Kim lấy máu đốc đục, cỡ kim 21G, 22G 27,000,000 40.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 18.900.000 1667
38 PP2300159328 - Kim luồn số 20, 22, 24 có cánh 224,028,000 336.042.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 156.819.600 10583
39 PP2300159329 - Kim luồn số G18 có cánh 40,320,000 60.480.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 28.224.000 1600
40 PP2300159330 - Kim luồn tĩnh mạch các số 18, 24G không có cánh 1,076,250 1.614.375 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 753.375 42
41 PP2300159331 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi trẻ em và sơ sinh có đầu bảo vệ bằng thép 48,300,000 72.450.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 33.810.000 667
42 PP2300159332 - Kim tiêm nhựa lấy máu, lấy thuốc cỡ 18, 20, 22, 24 50,100,000 75.150.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 35.070.000 27833
43 PP2300159333 - Mask thở oxy 5,500,000 8.250.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 3.850.000 83
44 PP2300159334 - Mask khí dung các cỡ 9,360,000 14.040.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 6.552.000 120
45 PP2300159335 - Mặt nạ (Lưới nhựa cố định đầu) tương thích với hệ thống cố định Elekta 216,000,000 324.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 151.200.000 40
46 PP2300159336 - Mặt nạ (Lưới nhựa cố định đầu, cổ và vai) tương thích với hệ thống cố định Elekta. 697,600,000 1.046.400.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 488.320.000 53
47 PP2300159337 - Mũ phẫu thuật (tiệt trùng) 75,600,000 113.400.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 52.920.000 14000
48 PP2300159338 - Nhiệt kế bệnh nhân (thuỷ tinh) 178,500,000 267.750.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 124.950.000 1250
49 PP2300159339 - Nhiệt kế điện tử đo trán 1,500,000 2.250.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 1.050.000 1
50 PP2300159340 - Ống nghe huyết áp cơ 800,000 1.200.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 560.000 1
51 PP2300159341 - Ống thông dạ dày người lớn (ống nuôi ăn) số 12, 14, 16, 18 6,300,000 9.450.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 4.410.000 300
52 PP2300159342 - Ống thông dạ dày trẻ em (ống nuôi ăn) số 5, 6, 8, 10 175,000 262.500 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 122.500 8
53 PP2300159343 - Phim XQ 35 cm x 43 cm 2,310,000,000 3.465.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 1.617.000.000 100
54 PP2300159344 - Phim XQ số hóa cỡ 20 cm x 25 cm 1,275,000,000 1.912.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 892.500.000 100
55 PP2300159345 - Que chỉ thị hóa học kiểm soát dụng cụ dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao 369,600,000 554.400.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 258.720.000 37
56 PP2300159346 - Que thử kiểm tra kiểm soát đồ vải dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao 144,000,000 216.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 100.800.000 40
57 PP2300159347 - Sản phẩm đánh dấu vùng đầu trong chụp CT 12,640,000 18.960.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 8.848.000 1
58 PP2300159348 - Sonde dạ dày 350,000 525.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 245.000 17
59 PP2300159349 - Sonde tiểu vô trùng (Sonde Nelaton) 274,950 412.425 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 192.465 8
60 PP2300159350 - Thẻ định danh bệnh nhân loại đeo tay người lớn (các màu: xanh, đỏ, vàng, trắng.) 29,750,000 44.625.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 20.825.000 2917
61 PP2300159351 - Thẻ định danh bệnh nhân loại đeo tay trẻ em (các màu: xanh, đỏ, vàng, trắng.) 18,768,000 28.152.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 13.137.600 1840
62 PP2300159352 - Thông hút nhớt số 6 có kiểm soát 2,640,000 3.960.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 1.848.000 133
63 PP2300159353 - Thông hút nhựa số 10 35,700,000 53.550.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 24.990.000 1700
64 PP2300159354 - Thông hút nhựa số 10 có kiểm soát 7,920,000 11.880.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 5.544.000 400
65 PP2300159355 - Thông hút nhựa số 12 16,800,000 25.200.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 11.760.000 800
66 PP2300159356 - Thông hút nhựa số 12 có kiểm soát 22,008,000 33.012.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 15.405.600 1048
67 PP2300159357 - Thông hút nhựa số 6 19,600,000 29.400.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 13.720.000 933
68 PP2300159358 - Thông hút nhựa số 8 12,600,000 18.900.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 8.820.000 600
69 PP2300159359 - Thông hút nhựa số 8 có kiểm soát 13,200,000 19.800.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 9.240.000 667
70 PP2300159360 - Túi đựng nước tiểu (vô trùng) 262,500 393.750 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 183.750 8
71 PP2300159361 - Túi ép 100 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. 137,194,200 205.791.300 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 96.035.940 26
72 PP2300159362 - Túi ép 150 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. 164,164,080 246.246.120 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 114.914.856 20
73 PP2300159363 - Túi ép 200 mm x70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. 130,580,784 195.871.176 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 91.406.548,8 12
74 PP2300159364 - Túi ép 250 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp 108,934,560 163.401.840 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 76.254.192 8
75 PP2300159365 - Túi ép 350 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp. 380,860,680 571.291.020 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 266.602.476 20
76 PP2300159366 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 100 mm 7,000,000 10.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 4.900.000 3
77 PP2300159367 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 150 mm 10,000,000 15.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 7.000.000 3
78 PP2300159368 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 200 mm 13,849,500 20.774.250 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 9.694.650 3
79 PP2300159369 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 250 mm 16,000,000 24.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 11.200.000 3
80 PP2300159370 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 300 mm 9,500,000 14.250.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 6.650.000 2
81 PP2300159371 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 350 mm 11,000,000 16.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 7.700.000 2
82 PP2300159372 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 400 mm 6,000,000 9.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 4.200.000 1
83 PP2300159373 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 50 mm 4,000,000 6.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 2.800.000 3
84 PP2300159374 - Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 75 mm 3,120,000 4.680.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 2.184.000 2
85 PP2300159375 - Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 100 mm x 100 mm 33,600,000 50.400.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 23.520.000 16
86 PP2300159376 - Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 150 mm x 100 mm 48,000,000 72.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 33.600.000 16
87 PP2300159377 - Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 200 mm x 100 mm 62,400,000 93.600.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 43.680.000 16
88 PP2300159378 - Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 250 mm x 100 mm 16,000,000 24.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 11.200.000 3
89 PP2300159379 - Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 300 mm x 100 mm 19,000,000 28.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 13.300.000 3
90 PP2300159380 - Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 350 mm x 100 mm 11,659,380 17.489.070 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 8.161.566 2
91 PP2300159381 - Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 400 mm x 100 mm 10,152,384 15.228.576 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 7.106.668,8 1
92 PP2300159382 - Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 75 mm x 100 mm 33,895,320 50.842.980 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 23.726.724 20
93 PP2300159383 - Bộ đầu dò dùng cho máy theo dõi dây thần kinh NIM 14,175,000 21.262.500 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 9.922.500 1
94 PP2300159384 - Bông cầm máu được làm từ bọt biển 70 x 50 x 10 (mm) 221,704,560 332.556.840 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 155.193.192 440
95 PP2300159385 - Bông vô trùng 2 cm x 2 cm 2,760,000 4.140.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 1.932.000 167
96 PP2300159386 - Cầm máu mũi 671,832,000 1.007.748.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 470.282.400 1333
97 PP2300159387 - Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 4.0 - 4.5 - 5.0 - 5.5) 22,050,000 33.075.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 15.435.000 50
98 PP2300159388 - Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 6.0 - 6.5 - 7.0) 38,808,000 58.212.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 27.165.600 88
99 PP2300159389 - Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 7.5 - 8.0 - 9.0) 28,224,000 42.336.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 19.756.800 64
100 PP2300159390 - Canuyn mở khí quản 2 nòng 167,475,000 251.212.500 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 117.232.500 24
101 PP2300159391 - Canuyn mở khí quản blueline 1 nòng, có bóng các cỡ (số 7.0 - 8.0 - 9.0) 11,340,000 17.010.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 7.938.000 7
102 PP2300159392 - Chỉ Daclon Nylon kim tam giác số 5/0 696,000 1.044.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 487.200 4
103 PP2300159393 - Chỉ đơn sợi tổng hợp không tan polypropylen kim tròn số 4/0 836,400 1.254.600 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 585.480 2
104 PP2300159394 - Chỉ Ethilon Nylon kim tam giác số 5/0 1,392,000 2.088.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 974.400 8
105 PP2300159395 - Chỉ Ethilon Nylon kim tam giác số 6/0 2,284,800 3.427.200 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 1.599.360 8
106 PP2300159396 - Chỉ Ethilon số 3/0 (chỉ không tiêu đơn sợi Polyaminde 6&66 kim tam giác số 3/0) 529,200 793.800 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 370.440 4
107 PP2300159397 - Chỉ Ethilon số 4/0 (chỉ không tiêu đơn sợi Polyaminde 6&66 kim tam giác số 4/0) 696,000 1.044.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 487.200 4
108 PP2300159398 - Chỉ Ethilon số 5/0 (chỉ không tiêu đơn sợi Polyaminde 6&66 kim tam giác số 5/0) 696,000 1.044.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 487.200 4
109 PP2300159399 - Chỉ Ethilon số 6/0 (chỉ không tiêu đơn sợi Polyaminde 6&66 kim tam giác số 6/0) 1,142,400 1.713.600 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 799.680 4
110 PP2300159400 - Chỉ không tan đa sợi, kim tam giác, số 4/0 6,048,000 9.072.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 4.233.600 40
111 PP2300159401 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 2/0 72,500,000 108.750.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 50.750.000 417
112 PP2300159402 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 3/0 87,000,000 130.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 60.900.000 500
113 PP2300159403 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 4/0 348,000 522.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 243.600 2
114 PP2300159404 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 5/0 10,440,000 15.660.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 7.308.000 60
115 PP2300159405 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 6/0 571,200 856.800 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 399.840 2
116 PP2300159406 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 7/0 571,200 856.800 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 399.840 2
117 PP2300159407 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 8/0 1,142,400 1.713.600 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 799.680 4
118 PP2300159408 - Chỉ không tan, kim tam giác, số 2/0. 66,150,000 99.225.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 46.305.000 500
119 PP2300159409 - Chỉ không tan, kim tam giác, số 3/0. 66,150,000 99.225.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 46.305.000 500
120 PP2300159410 - Chỉ không tan, kim tam giác, số 5/0. 42,000,000 63.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 29.400.000 250
121 PP2300159411 - Chỉ PDSII (chỉ tổng hợp đơn sợi tan chậm polydioxanone không màu) kim tam giác số 5/0 1,591,200 2.386.800 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 1.113.840 4
122 PP2300159412 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kim tam giác số 4/0 83,640,000 125.460.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 58.548.000 200
123 PP2300159413 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tam giác, số 3/0. 278,800,000 418.200.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 195.160.000 667
124 PP2300159414 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tam giác, số 5/0 6,691,200 10.036.800 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 4.683.840 16
125 PP2300159415 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 0 33,000,000 49.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 23.100.000 100
126 PP2300159416 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 1 27,972,000 41.958.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 19.580.400 80
127 PP2300159417 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 2/0. 102,060,000 153.090.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 71.442.000 400
128 PP2300159418 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 3/0 272,250,000 408.375.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 190.575.000 825
129 PP2300159419 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 4/0 66,000,000 99.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 46.200.000 200
130 PP2300159420 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 5/0 6,600,000 9.900.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 4.620.000 20
131 PP2300159421 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở 350,586,510 525.879.765 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 245.410.557 5
132 PP2300159422 - Đầu chụp mũi khoan tuyến yên cong 16,000,000 24.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 11.200.000 1
133 PP2300159423 - Đầu đốt cuống mũi dùng cho máy Coblator 65,000,000 97.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 45.500.000 2
134 PP2300159424 - Đầu kết nối tay khoan mài (đầu chụp) 72,000,000 108.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 50.400.000 1
135 PP2300159425 - Đầu cắt Amiđan và nạo V.A dùng cho máy Coblator 325,000,000 487.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 227.500.000 8
136 PP2300159426 - Đầu nối khoan có ống dẫn 13,650,000 20.475.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 9.555.000 1
137 PP2300159427 - Đầu nối không có ống tưới rửa 4,147,500 6.221.250 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 2.903.250 1
138 PP2300159428 - Đầu nối ống tưới rửa 5,775,000 8.662.500 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 4.042.500 1
139 PP2300159429 - Dây cáp nối bản cực trung tính, loại dùng nhiều lần sử dụng cho dao mổ điện 12,350,000 18.525.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 8.645.000 2
140 PP2300159430 - Dây dẫn nước làm mát cho tay khoan 2,450,000 3.675.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 1.715.000 1
141 PP2300159431 - Dây dao siêu âm dùng cho mổ mở 1,489,225,500 2.233.838.250 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 1.042.457.850 5
142 PP2300159432 - Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi 51,140,250 76.710.375 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 35.798.175 1
143 PP2300159433 - Dây nối kẹp lưỡng cực dùng một lần, chiều dài 3,6m 22,000,000 33.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 15.400.000 17
144 PP2300159434 - Dây nối kẹp lưỡng cực dùng nhiều lần 32,900,000 49.350.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 23.030.000 1
145 PP2300159435 - Dây kết nối định vị 21,400,000 32.100.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 14.980.000 1
146 PP2300159436 - Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng) 3,650,000,000 5.475.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 2.555.000.000 2
147 PP2300159437 - Gạc cầm máu nha khoa 85,860,000 128.790.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 60.102.000 44167
148 PP2300159438 - Gạc dẫn lưu 0,75 x 100 cm x 4 lớp 43,680,000 65.520.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 30.576.000 5200
149 PP2300159439 - Gạc dẫn lưu 1,5 x 100 cm x 4 lớp 14,644,800 21.967.200 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 10.251.360 1800
150 PP2300159440 - Gạc phẫu thuật 10 x 10 cm x 12 lớp có cản quang 6,560,000 9.840.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 4.592.000 1333
151 PP2300159441 - Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp có cản quang 5,200,000 7.800.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 3.640.000 1333
152 PP2300159442 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5 x 7 cm x 12 lớp 745,416,000 1.118.124.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 521.791.200 348000
153 PP2300159443 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6.5 - 7.0 - 7.5 705,600,000 1.058.400.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 493.920.000 24000
154 PP2300159444 - Giày phẫu thuật viên các cỡ. 11,385,000 17.077.500 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 7.969.500 833
155 PP2300159445 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2 ml 150,000,000 225.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 105.000.000 3
156 PP2300159446 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5 ml 26,100,000 39.150.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 18.270.000 1
157 PP2300159447 - Kẹp lưỡng cực titanium,chiều dài 19,1 cm, đầu tip 0,5 mm 94,500,000 141.750.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 66.150.000 1
158 PP2300159448 - Kẹp lưỡng cực, chiều dài 19,1 cm, đầu tip 2 mm 64,785,000 97.177.500 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 45.349.500 1
159 PP2300159449 - Lưỡi cắt bào xoang cong bụng 40 độ 12,600,000 18.900.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 8.820.000 1
160 PP2300159450 - Lưỡi cắt bào xoang thẳng 4 mm 75,600,000 113.400.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 52.920.000 3
161 PP2300159451 - Lưỡi cắt cong 40 độ đường kính 4 mm dùng cho tay cắt nạo M4 xoay tròn được 360 độ dùng cho Máy Hummer 428,890,000 643.335.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 300.223.000 12
162 PP2300159452 - Lưỡi cắt đốt VA và Amidan dùng cho dao mổ Plasma 4,400,000,000 6.600.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 3.080.000.000 133
163 PP2300159453 - Lưỡi cắt hạt sơ thanh quản đầu cong 15°, đường kính 2,9 mm, dài 27 cm dùng cho máy Hummer 27,600,000 41.400.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 19.320.000 1
164 PP2300159454 - Lưỡi cắt hút thanh khí quản 3 răng đầu cong, đường kính 4 mm, chiều dài 22,5 cm dùng cho máy Hummer 37,800,000 56.700.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 26.460.000 1
165 PP2300159455 - Lưỡi cắt hút thanh khí quản 3 răng, thẳng chiều dài 22,5 cm, đường kính 4 mm dùng cho máy Hummer 25,653,000 38.479.500 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 17.957.100 1
166 PP2300159456 - Lưỡi cắt hút thanh khí quản đầu cong 15 độ, đường kính 2,9 mm, dài 22,5 mm dùng cho máy Hummer 22,837,500 34.256.250 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 15.986.250 1
167 PP2300159457 - Lưỡi cắt hút thanh khí quản, đầu cong đường kính 4 mm dùng cho tay cắt M4 29,550,000 44.325.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 20.685.000 1
168 PP2300159458 - Lưỡi cắt nạo mũi xoang loại cong, có kết nối định vị 303,600,000 455.400.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 212.520.000 4
169 PP2300159459 - Lưỡi cắt nạo mũi xoang loại thẳng, có kết nối định vị 496,800,000 745.200.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 347.760.000 6
170 PP2300159460 - Lưỡi cắt nạo VA đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer 411,600,000 617.400.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 288.120.000 13
171 PP2300159461 - Lưỡi cắt nạo xoang bẻ góc 120 độ, dài 110 mm, đường kính 3,5 mm. 7,665,000 11.497.500 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 5.365.500 1
172 PP2300159462 - Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer 357,000,000 535.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 249.900.000 14
173 PP2300159463 - Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4 mm dùng cho tay cắt nạo M4 xoay tròn được 360 độ dùng cho Máy Hummer 27,000,000 40.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 18.900.000 1
174 PP2300159464 - Lưỡi cắt thanh quản đầu cong đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer 14,424,000 21.636.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 10.096.800 1
175 PP2300159465 - Lưỡi cắt thanh quản đầu thẳng, dài 22.5cm đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer 8,551,000 12.826.500 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 5.985.700 1
176 PP2300159466 - Lưỡi dao mổ số 10,11,12,15,20 28,224,000 42.336.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 19.756.800 4800
177 PP2300159467 - Miếng cầm máu phẫu thuật tai 213,000,000 319.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 149.100.000 250
178 PP2300159468 - Miếng cầm máu tiệt trùng Cellulose kích thước 10 cm x 20 cm 92,750,000 139.125.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 64.925.000 44
179 PP2300159469 - Miếng cầm máu tự tiêu Cellulose kích thước 5,1 cm x 10,2 cm 162,600,000 243.900.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 113.820.000 50
180 PP2300159470 - Móc thay thế xương con, chất liệu thép không gỉ và nhựa flo, chiều dài 4,25mm 160,000,000 240.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 112.000.000 7
181 PP2300159471 - Móc thay thế xương con, chất liệu thép không gỉ và nhựa flo, chiều dài 4,5 mm 84,000,000 126.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 58.800.000 3
182 PP2300159472 - Móc thay thế xương con, chất liệu thép không gỉ và nhựa flo, chiều dài 4 mm 105,000,000 157.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 73.500.000 7
183 PP2300159473 - Mũi cắt nạo xoang cong 12 dộ, đường kính 3,2 mm 43,725,000 65.587.500 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 30.607.500 1
184 PP2300159474 - Mũi khoan đường kính mũi 1,5 mm dài 76 mm, 65 mm 6,000,000 9.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 4.200.000 1
185 PP2300159475 - Mũi khoan đường kính mũi 2 mm dài 77 mm, 66 mm 9,000,000 13.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 6.300.000 1
186 PP2300159476 - Mũi khoan đường kính mũi 2 mm, dài 65 mm 15,000,000 22.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 10.500.000 1
187 PP2300159477 - Mũi khoan đường kính mũi 3 mm dài 64 mm, 72 mm, dài 66 mm, dài 79 mm 10,500,000 15.750.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 7.350.000 1
188 PP2300159478 - Mũi khoan đường kính mũi 3 mm dài 72 mm, 79 mm 60,000,000 90.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 42.000.000 3
189 PP2300159479 - Mũi khoan đường kính mũi 3,2 mm dài 54 mm 45,000,000 67.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 31.500.000 1
190 PP2300159480 - Mũi khoan đường kính mũi 4 mm dài 69 mm, 72 mm 60,000,000 90.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 42.000.000 3
191 PP2300159481 - Mũi khoan đường kính mũi 4 mm dài 64mm 13,800,000 20.700.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 9.660.000 1
192 PP2300159482 - Mũi khoan đường kính mũi 5 mm dài 64 mm 15,000,000 22.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 10.500.000 1
193 PP2300159483 - Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm, 69 mm 75,000,000 112.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 52.500.000 4
194 PP2300159484 - Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm 13,800,000 20.700.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 9.660.000 1
195 PP2300159485 - Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm, 71 mm 63,000,000 94.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 44.100.000 3
196 PP2300159486 - Mũi khoan kim cương cong, đường kính 0,5 mm, dài 99 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai 12,600,000 18.900.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 8.820.000 1
197 PP2300159487 - Mũi khoan kim cương cong, đường kính 0,6 mm, dài 99 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai 12,500,000 18.750.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 8.750.000 1
198 PP2300159488 - Mũi khoan kim cương cong, đường kính 1 mm, dài 98 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai 12,600,000 18.900.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 8.820.000 1
199 PP2300159489 - Mũi khoan kim cương cong, đường kính 1,5 mm, dài 98 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai 12,600,000 18.900.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 8.820.000 1
200 PP2300159490 - Mũi khoan kim cương đường kính mũi 0,5 mm dài 72 mm, 77 mm 6,300,000 9.450.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 4.410.000 1
201 PP2300159491 - Mũi khoan kim cương đường kính mũi 1,5 mm dài 71 mm, 77 mm 6,300,000 9.450.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 4.410.000 1
202 PP2300159492 - Mũi khoan kim cương đường kính mũi 4 mm dài 69 mm, 72 mm 47,250,000 70.875.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 33.075.000 2
203 PP2300159493 - Mũi khoan kim cương làm nội soi u tuyến yên loại thẳng, đường kính ≥ 2,5 mm 3,900,000 5.850.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 2.730.000 1
204 PP2300159494 - Mũi khoan phá 5 mm 3,000,000 4.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 2.100.000 1
205 PP2300159495 - Mũi khoan xoang đường kính 2,9 mm, dài 10 cm dùng với tay cắt M4 36,000,000 54.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 25.200.000 1
206 PP2300159496 - Mũi khoan xoang loại kim cương, cong lên 20 độ, đường kính 2,5 mm 48,565,000 72.847.500 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 33.995.500 1
207 PP2300159497 - Mũi khoan xoang loại kim cương, cong lên 70 độ, đường kính 4 mm 8,872,500 13.308.750 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 6.210.750 1
208 PP2300159498 - Mũi khoan xoang phá đường kính 4 mm, cong 15 độ, dài 15 cm dùng với tay cắt M4. 14,175,000 21.262.500 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 9.922.500 1
209 PP2300159499 - Mũi khoan xoang, cong lên 15 độ, đường kính 4 mm 9,000,000 13.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 6.300.000 1
210 PP2300159500 - Mũi khoan xoang, cong lên 40 độ, đường kính 3 mm 16,275,000 24.412.500 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 11.392.500 1
211 PP2300159501 - Mũi khoan xoang, loại thẳng, đường kính 3,2 mm 45,750,000 68.625.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 32.025.000 1
212 PP2300159502 - Ống đặt nội khí quản kèm điện cực theo dõi dây thần kinh các cỡ (đường kính 5 mm, 6 mm, 7 mm, 8 mm), loại không chống gập ống 24,000,000 36.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 16.800.000 1
213 PP2300159503 - Ống thông khí dạng chữ T kích thước 1,14 mm 342,000,000 513.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 239.400.000 100
214 PP2300159504 - Ống thông khí tai đường kính 1,14 mm chất liệu nhựa 12,000,000 18.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 8.400.000 8
215 PP2300159505 - Ống thông khí tai đường kính 1,14 mm chất liệu silicon 432,000,000 648.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 302.400.000 133
216 PP2300159506 - Ống thông khí tai người lớn, đường kính 1,27 mm 19,200,000 28.800.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 13.440.000 13
217 PP2300159507 - Ống T-Tube vô trùng 60,000,000 90.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 42.000.000 1
218 PP2300159508 - Stent khí phế quản loại chữ Y các cỡ 300,000,000 450.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 210.000.000 1
219 PP2300159509 - Stent khí quản bằng silicon (Cỡ số 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18) tương thích với hệ thống đặt ống nội soi cứng. 560,000,000 840.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 392.000.000 3
220 PP2300159510 - Stent thanh quản (Cỡ số 10, 20, 25, 30) bằng silicon gồm 2 nút silicon giúp thanh quản không bị tuột khỏi vị trí đặt. 63,000,000 94.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 44.100.000 2
221 PP2300159511 - Surgicel cầm máu 19,400,000 29.100.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 13.580.000 17
222 PP2300159512 - T Tube bằng silicon mềm, bao gồm vòng giữ ống và nút ống, số 10-16 120,000,000 180.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 84.000.000 2
223 PP2300159513 - T Tube bằng silicon mềm, bao gồm vòng giữ ống và nút ống, số 6-9 120,000,000 180.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 84.000.000 2
224 PP2300159514 - Tay dao đơn cực dùng một lần 3,290,000 4.935.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 2.303.000 12
225 PP2300159515 - Tay dao hàn mạch dài 18,8 cm. Dùng trong phẫu thuật mở cắt u bướu tuyến giáp 18,500,000 27.750.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 12.950.000 1
226 PP2300159516 - Tay dao hàn mạch dài 23 cm dùng trong phẫu thuật mở, mũi nhọn đường kính 5 mm, chiều dài cán 37 cm, cắt và vét hạch lưỡi. 21,000,000 31.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 14.700.000 1
227 PP2300159517 - Tay dao hàn mạch dùng trong phẫu thuật nội soi. Đường kính 5 mm, chiều dài cán 37 cm, chiều dài mối hàn 19,5 mm, chiều dài vết cắt 17,8 mm, xoay vòng 180 độ 21,000,000 31.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 14.700.000 1
228 PP2300159518 - Tay dao hàn mạch mổ mở dùng cho mổ tuyến giáp, chiều dài 21 cm. 122,250,000 183.375.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 85.575.000 1
229 PP2300159519 - Tay dao mổ điện 2 nút nhấn loại dùng nhiều lần cho các Máy Dao mổ điện 96,000,000 144.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 67.200.000 7
230 PP2300159520 - Tay dao mổ điện kèm chức năng hút Fr 12, chiều dài 15,24 cm. 10,000,000 15.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 7.000.000 2
231 PP2300159521 - Tay dao mổ điện kèm chức năng hút Fr 8, chiều dài 15,24 cm. 10,000,000 15.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 7.000.000 2
232 PP2300159522 - Tay khoan cắt nạo mũi xoang có hệ thống hút rửa bên trong dùng cho máy nạo XPS 3000 470,000,000 705.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 329.000.000 1
233 PP2300159523 - Tay khoan cắt nạo mũi xoang, có hệ thống hút rửa bên trong dùng cho máy cắt nạo xoang XPS 3000, IPC, xoay được 360 độ 623,202,000 934.803.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 436.241.400 1
234 PP2300159524 - Tay khoan mài (Mô tơ tay khoan điện) 497,000,000 745.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 347.900.000 1
235 PP2300159525 - Tay khoan tai nhỏ 110,000,000 165.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 77.000.000 1
236 PP2300159526 - Trụ dẫn thay thế 3 xương 37,800,000 56.700.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 26.460.000 1
237 PP2300159527 - Ambu các loại 15,300,000 22.950.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 10.710.000 10
238 PP2300159528 - Áo giấy (vải không dệt) dùng một lần đã tiệt trùng các cỡ. 33,442,000 50.163.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 23.409.400 333
239 PP2300159529 - Bầu lọc 3 chức năng (lọc vi khuẩn/virus, trao đổi ẩm, có cổng đo CO2 ) 405,000,000 607.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 283.500.000 2500
240 PP2300159530 - Bình dẫn lưu vết thương 200 ml 52,500,000 78.750.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 36.750.000 83
241 PP2300159531 - Bình dẫn lưu vết thương 400 ml 42,000,000 63.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 29.400.000 67
242 PP2300159532 - Canuyn Mayo (từ số 2 đến số 8) 2,310,000 3.465.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 1.617.000 83
243 PP2300159533 - Dây máy thở dùng một lần 25,000,000 37.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 17.500.000 33
244 PP2300159534 - Dây máy thở silicon các cỡ, dùng nhiều lần 45,400,000 68.100.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 31.780.000 3
245 PP2300159535 - Điện cực tim 62,000,000 93.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 43.400.000 6667
246 PP2300159536 - Khoá 3 ngã có dây nối 25 cm 1,240,580 1.860.870 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 868.406 37
247 PP2300159537 - Ống đặt nội khí quản có cuff, bóng chèn các cỡ (số 4.0 - 4.5 - 5.0 - 5.5 - 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5 - 8.0) 145,000,000 217.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 101.500.000 1667
248 PP2300159538 - Ống đặt nội khí quản có cuff, bóng chèn, đầu cong, các cỡ (số 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5) 29,000,000 43.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 20.300.000 333
249 PP2300159539 - Ống đặt nội khí quản có cuff, bóng chèn, đầu cong, các cỡ (số 3.0 - 3.5 - 4.0 - 4.5 - 5.0 - 5.5) 14,500,000 21.750.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 10.150.000 167
250 PP2300159540 - Ống nội khí quản blueline có cuff, bóng chèn, các cỡ (số 5.0- 5.5 - 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5) 12,600,000 18.900.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 8.820.000 17
251 PP2300159541 - Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, dùng cho phẫu thuật laser các cỡ (số 4.5 - 5.0 -5.5 - 6.0) 499,500,000 749.250.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 349.650.000 17
252 PP2300159542 - Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, nòng thép lò xo các cỡ (3.0-3.5-4.0-4.5) 303,000,000 454.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 212.100.000 50
253 PP2300159543 - Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, nòng thép lò xo các cỡ (3.0-3.5-4.0-4.5) 31,500,000 47.250.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 22.050.000 33
254 PP2300159544 - Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, nòng thép lò xo các cỡ (số 5.0 - 5.5 - 6.0 - 6.5 -7.0 - 7.5 - 8.0 - 8.5) 78,750,000 118.125.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 55.125.000 83
255 PP2300159545 - Sâu máy thở 10,750,000 16.125.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 7.525.000 83
256 PP2300159546 - Tấm trải nilon 100 cm x 130 cm 27,792,000 41.688.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 19.454.400 1000
257 PP2300159547 - Túi bọc camera phẫu thuật (vô trùng) 2,346,000 3.519.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 1.642.200 83
258 PP2300159548 - Túi bọc máy phòng mổ vô trùng.KT: 110 cm x 160 cm 35,118,000 52.677.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 24.582.600 333
259 PP2300159549 - Vôi Soda (dùng cho Máy gây mê kèm thở) 124,687,500 187.031.250 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 87.281.250 42
260 PP2300159550 - Cồn 70 13,000,000 19.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 9.100.000 83
261 PP2300159551 - Cồn 90 5,500,000 8.250.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 3.850.000 33
262 PP2300159552 - Đầu côn vàng, côn xanh (Máy sinh hóa, huyết học) 5,250,000 7.875.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 3.675.000 8333
263 PP2300159553 - Giấy in nhiệt cho máy nước tiểu 2,400,000 3.600.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 1.680.000 33
264 PP2300159554 - Hộp petri (đĩa petri) tiệt trùng, đường kính 90 mm 9,000,000 13.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 6.300.000 1000
265 PP2300159555 - Khuôn nhựa đúc bệnh phẩm 73,600,000 110.400.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 51.520.000 3833
266 PP2300159556 - Lam kính mài hộp 72 cái 2,54 x 76,2 dày 1 - 1,2 mm 11,700,000 17.550.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 8.190.000 100
267 PP2300159557 - Lamen 22 x 22 155,000,000 232.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 108.500.000 417
268 PP2300159558 - Lọ đựng bệnh phẩm có nhãn (vô trùng) 59,400,000 89.100.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 41.580.000 5000
269 PP2300159559 - Lưỡi dao cắt tiêu bản. 204,000,000 306.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 142.800.000 10
270 PP2300159560 - Ống nghiệm nhựa chân không Citrate 1,8 ml (3,2%), nút cao su 58,000,000 87.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 40.600.000 6667
271 PP2300159561 - Ống nghiệm nhựa chân không EDTA 2 ml, nút cao su 63,000,000 94.500.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 44.100.000 7500
272 PP2300159562 - Ống nghiệm nhựa chân không Heparin 4 ml, nút cao su 58,000,000 87.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 40.600.000 6667
273 PP2300159563 - Ống nghiệm nhựa không chống đông nút đỏ 147,000 220.500 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 102.900 58
274 PP2300159564 - Pipet nhựa 3 ml 2,400,000 3.600.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 1.680.000 2000
275 PP2300159565 - QC nước tiểu âm tính 25,800,000 38.700.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 18.060.000 2
276 PP2300159566 - QC nước tiểu dương tính 25,800,000 38.700.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 18.060.000 2
277 PP2300159567 - Que tăm bông vô trùng lấy mẫu bệnh phẩm 12,000,000 18.000.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 8.400.000 1333
278 PP2300159568 - Que thử nước tiểu 10 thông số. 310,905,000 466.357.500 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 217.633.500 58
Băng cá nhân vải
Mã phần lô PP2300159291
Giá từng phần lô 489,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.400
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 204
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Băng cuộn 5 m x 10 cm
Mã phần lô PP2300159292
Giá từng phần lô 47,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.920.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Băng dính (băng keo) chỉ thị nhiệt hấp ướt
Mã phần lô PP2300159293
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Băng dính 5 cm x 9,1 m
Mã phần lô PP2300159294
Giá từng phần lô 152,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.975.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Băng thun cuộn y tế kích thước 7,5 cm x 4,5 m (băng ép cố định băng gạc)
Mã phần lô PP2300159295
Giá từng phần lô 21,803,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.704.560
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.262.128
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Bơm tiêm 50 ml dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300159296
Giá từng phần lô 20,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.024.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.011.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 556
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Bơm tiêm 50 ml dùng cho bệnh nhân ăn xông
Mã phần lô PP2300159297
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Bơm tiêm nhựa vô trùng 1 ml
Mã phần lô PP2300159298
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.870.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Bơm tiêm nhựa vô trùng 10 ml
Mã phần lô PP2300159299
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Bơm tiêm nhựa vô trùng 20 ml
Mã phần lô PP2300159300
Giá từng phần lô 107,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.955.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.579.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9833
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Bơm tiêm nhựa vô trùng 5 ml
Mã phần lô PP2300159301
Giá từng phần lô 149,054,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.581.600
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.338.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 37640
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2300159302
Giá từng phần lô 39,783,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.675.616
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.848.620,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Dây garo dính
Mã phần lô PP2300159303
Giá từng phần lô 528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Dây nối bơm tiêm điện dài 30 cm
Mã phần lô PP2300159304
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Dây oxy gọng kính
Mã phần lô PP2300159305
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Dây thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2300159306
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Dây truyền dịch. Cỡ kim: 21G. Cỡ dây: 1 1/2
Mã phần lô PP2300159307
Giá từng phần lô 130,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.840.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6800
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Dây truyền máu.
Mã phần lô PP2300159308
Giá từng phần lô 2,782,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.173.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.947.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Dụng cụ để kết nối kim lấy máu với ống nghiệm chân không loại có nút bấm tự động loại bỏ kim, dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300159309
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Dụng cụ kết nối kim lấy máu với ống nghiệm chân không, dùng một lần
Mã phần lô PP2300159310
Giá từng phần lô 947,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300159311
Giá từng phần lô 21,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.445.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Gạc y tế khổ 80 cm
Mã phần lô PP2300159312
Giá từng phần lô 49,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2417
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Găng tay khám có bột cỡ XS, S, M, L, XL
Mã phần lô PP2300159313
Giá từng phần lô 609,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.760.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300159314
Giá từng phần lô 1,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 772.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Giấy điện tim 6 cần (dùng cho máy Cardino 601 Suzuken,Fukuda Denshi)
Mã phần lô PP2300159315
Giá từng phần lô 32,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.384.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.579.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Giấy in kết quả nội soi màu. Kích thước: 100 mm x 90 mm
Mã phần lô PP2300159316
Giá từng phần lô 3,168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.217.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Giấy in siêu âm
Mã phần lô PP2300159317
Giá từng phần lô 33,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Gói thử chức năng của máy hấp ướt
Mã phần lô PP2300159318
Giá từng phần lô 10,048,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.072.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.033.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Hộp hóa chất khử trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng S130/ S130D
Mã phần lô PP2300159319
Giá từng phần lô 486,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Hộp hóa chất khử trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng S90
Mã phần lô PP2300159320
Giá từng phần lô 477,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2300159321
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Kim bướm an toàn số G23 có đầu khóa
Mã phần lô PP2300159322
Giá từng phần lô 20,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.810.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2633
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Kim bướm an toàn số G25 có đầu khóa
Mã phần lô PP2300159323
Giá từng phần lô 21,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.824.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.851.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2720
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Kim bướm G23
Mã phần lô PP2300159324
Giá từng phần lô 33,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.880.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4417
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Kim bướm G25
Mã phần lô PP2300159325
Giá từng phần lô 6,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.216.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.300.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Kim chọc dò tuỷ sống G18, 20, 22, 24
Mã phần lô PP2300159326
Giá từng phần lô 3,663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.494.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.564.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Kim lấy máu đốc đục, cỡ kim 21G, 22G
Mã phần lô PP2300159327
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Kim luồn số 20, 22, 24 có cánh
Mã phần lô PP2300159328
Giá từng phần lô 224,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.042.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.819.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10583
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Kim luồn số G18 có cánh
Mã phần lô PP2300159329
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Kim luồn tĩnh mạch các số 18, 24G không có cánh
Mã phần lô PP2300159330
Giá từng phần lô 1,076,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.614.375
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 753.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi trẻ em và sơ sinh có đầu bảo vệ bằng thép
Mã phần lô PP2300159331
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Kim tiêm nhựa lấy máu, lấy thuốc cỡ 18, 20, 22, 24
Mã phần lô PP2300159332
Giá từng phần lô 50,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27833
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mask thở oxy
Mã phần lô PP2300159333
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mask khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2300159334
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mặt nạ (Lưới nhựa cố định đầu) tương thích với hệ thống cố định Elekta
Mã phần lô PP2300159335
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mặt nạ (Lưới nhựa cố định đầu, cổ và vai) tương thích với hệ thống cố định Elekta.
Mã phần lô PP2300159336
Giá từng phần lô 697,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.046.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũ phẫu thuật (tiệt trùng)
Mã phần lô PP2300159337
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Nhiệt kế bệnh nhân (thuỷ tinh)
Mã phần lô PP2300159338
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Nhiệt kế điện tử đo trán
Mã phần lô PP2300159339
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống nghe huyết áp cơ
Mã phần lô PP2300159340
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống thông dạ dày người lớn (ống nuôi ăn) số 12, 14, 16, 18
Mã phần lô PP2300159341
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống thông dạ dày trẻ em (ống nuôi ăn) số 5, 6, 8, 10
Mã phần lô PP2300159342
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Phim XQ 35 cm x 43 cm
Mã phần lô PP2300159343
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Phim XQ số hóa cỡ 20 cm x 25 cm
Mã phần lô PP2300159344
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.912.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Que chỉ thị hóa học kiểm soát dụng cụ dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300159345
Giá từng phần lô 369,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Que thử kiểm tra kiểm soát đồ vải dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300159346
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Sản phẩm đánh dấu vùng đầu trong chụp CT
Mã phần lô PP2300159347
Giá từng phần lô 12,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Sonde dạ dày
Mã phần lô PP2300159348
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Sonde tiểu vô trùng (Sonde Nelaton)
Mã phần lô PP2300159349
Giá từng phần lô 274,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.425
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Thẻ định danh bệnh nhân loại đeo tay người lớn (các màu: xanh, đỏ, vàng, trắng.)
Mã phần lô PP2300159350
Giá từng phần lô 29,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2917
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Thẻ định danh bệnh nhân loại đeo tay trẻ em (các màu: xanh, đỏ, vàng, trắng.)
Mã phần lô PP2300159351
Giá từng phần lô 18,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.152.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.137.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1840
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Thông hút nhớt số 6 có kiểm soát
Mã phần lô PP2300159352
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Thông hút nhựa số 10
Mã phần lô PP2300159353
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1700
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Thông hút nhựa số 10 có kiểm soát
Mã phần lô PP2300159354
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Thông hút nhựa số 12
Mã phần lô PP2300159355
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Thông hút nhựa số 12 có kiểm soát
Mã phần lô PP2300159356
Giá từng phần lô 22,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.012.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.405.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1048
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Thông hút nhựa số 6
Mã phần lô PP2300159357
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 933
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Thông hút nhựa số 8
Mã phần lô PP2300159358
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Thông hút nhựa số 8 có kiểm soát
Mã phần lô PP2300159359
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi đựng nước tiểu (vô trùng)
Mã phần lô PP2300159360
Giá từng phần lô 262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép 100 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp.
Mã phần lô PP2300159361
Giá từng phần lô 137,194,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.791.300
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.035.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép 150 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp.
Mã phần lô PP2300159362
Giá từng phần lô 164,164,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.246.120
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.914.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép 200 mm x70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp.
Mã phần lô PP2300159363
Giá từng phần lô 130,580,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.871.176
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.406.548,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép 250 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300159364
Giá từng phần lô 108,934,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.401.840
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.254.192
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép 350 mm x 70 m cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp.
Mã phần lô PP2300159365
Giá từng phần lô 380,860,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.291.020
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.602.476
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 100 mm
Mã phần lô PP2300159366
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 150 mm
Mã phần lô PP2300159367
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 200 mm
Mã phần lô PP2300159368
Giá từng phần lô 13,849,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.774.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.694.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 250 mm
Mã phần lô PP2300159369
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 300 mm
Mã phần lô PP2300159370
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 350 mm
Mã phần lô PP2300159371
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 400 mm
Mã phần lô PP2300159372
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 50 mm
Mã phần lô PP2300159373
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép cho máy hấp hơi nước loại 75 mm
Mã phần lô PP2300159374
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 100 mm x 100 mm
Mã phần lô PP2300159375
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 150 mm x 100 mm
Mã phần lô PP2300159376
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 200 mm x 100 mm
Mã phần lô PP2300159377
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 250 mm x 100 mm
Mã phần lô PP2300159378
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 300 mm x 100 mm
Mã phần lô PP2300159379
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 350 mm x 100 mm
Mã phần lô PP2300159380
Giá từng phần lô 11,659,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.489.070
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.161.566
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 400 mm x 100 mm
Mã phần lô PP2300159381
Giá từng phần lô 10,152,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.228.576
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.106.668,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi ép dạng phồng cho máy hấp hơi nước loại 75 mm x 100 mm
Mã phần lô PP2300159382
Giá từng phần lô 33,895,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.842.980
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.726.724
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Bộ đầu dò dùng cho máy theo dõi dây thần kinh NIM
Mã phần lô PP2300159383
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Bông cầm máu được làm từ bọt biển 70 x 50 x 10 (mm)
Mã phần lô PP2300159384
Giá từng phần lô 221,704,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.556.840
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.193.192
Năng lực sản xuất hàng hóa 440
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Bông vô trùng 2 cm x 2 cm
Mã phần lô PP2300159385
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300159386
Giá từng phần lô 671,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.007.748.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.282.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 4.0 - 4.5 - 5.0 - 5.5)
Mã phần lô PP2300159387
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 6.0 - 6.5 - 7.0)
Mã phần lô PP2300159388
Giá từng phần lô 38,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.212.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.165.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Canuyn mở khí quản 1 nòng có bóng (số 7.5 - 8.0 - 9.0)
Mã phần lô PP2300159389
Giá từng phần lô 28,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.336.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.756.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Canuyn mở khí quản 2 nòng
Mã phần lô PP2300159390
Giá từng phần lô 167,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.212.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Canuyn mở khí quản blueline 1 nòng, có bóng các cỡ (số 7.0 - 8.0 - 9.0)
Mã phần lô PP2300159391
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.010.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ Daclon Nylon kim tam giác số 5/0
Mã phần lô PP2300159392
Giá từng phần lô 696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.044.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ đơn sợi tổng hợp không tan polypropylen kim tròn số 4/0
Mã phần lô PP2300159393
Giá từng phần lô 836,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.600
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ Ethilon Nylon kim tam giác số 5/0
Mã phần lô PP2300159394
Giá từng phần lô 1,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.088.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 974.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ Ethilon Nylon kim tam giác số 6/0
Mã phần lô PP2300159395
Giá từng phần lô 2,284,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.427.200
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.599.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ Ethilon số 3/0 (chỉ không tiêu đơn sợi Polyaminde 6&66 kim tam giác số 3/0)
Mã phần lô PP2300159396
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.800
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ Ethilon số 4/0 (chỉ không tiêu đơn sợi Polyaminde 6&66 kim tam giác số 4/0)
Mã phần lô PP2300159397
Giá từng phần lô 696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.044.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ Ethilon số 5/0 (chỉ không tiêu đơn sợi Polyaminde 6&66 kim tam giác số 5/0)
Mã phần lô PP2300159398
Giá từng phần lô 696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.044.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ Ethilon số 6/0 (chỉ không tiêu đơn sợi Polyaminde 6&66 kim tam giác số 6/0)
Mã phần lô PP2300159399
Giá từng phần lô 1,142,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.713.600
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 799.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ không tan đa sợi, kim tam giác, số 4/0
Mã phần lô PP2300159400
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 2/0
Mã phần lô PP2300159401
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 3/0
Mã phần lô PP2300159402
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 4/0
Mã phần lô PP2300159403
Giá từng phần lô 348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 5/0
Mã phần lô PP2300159404
Giá từng phần lô 10,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.660.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 6/0
Mã phần lô PP2300159405
Giá từng phần lô 571,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.800
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 7/0
Mã phần lô PP2300159406
Giá từng phần lô 571,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.800
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, kim tròn số 8/0
Mã phần lô PP2300159407
Giá từng phần lô 1,142,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.713.600
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 799.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ không tan, kim tam giác, số 2/0.
Mã phần lô PP2300159408
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.225.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ không tan, kim tam giác, số 3/0.
Mã phần lô PP2300159409
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.225.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ không tan, kim tam giác, số 5/0.
Mã phần lô PP2300159410
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ PDSII (chỉ tổng hợp đơn sợi tan chậm polydioxanone không màu) kim tam giác số 5/0
Mã phần lô PP2300159411
Giá từng phần lô 1,591,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.800
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kim tam giác số 4/0
Mã phần lô PP2300159412
Giá từng phần lô 83,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.460.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tam giác, số 3/0.
Mã phần lô PP2300159413
Giá từng phần lô 278,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tam giác, số 5/0
Mã phần lô PP2300159414
Giá từng phần lô 6,691,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.036.800
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.683.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 0
Mã phần lô PP2300159415
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 1
Mã phần lô PP2300159416
Giá từng phần lô 27,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.958.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.580.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 2/0.
Mã phần lô PP2300159417
Giá từng phần lô 102,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.090.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 3/0
Mã phần lô PP2300159418
Giá từng phần lô 272,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 825
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 4/0
Mã phần lô PP2300159419
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi, kim tròn, số 5/0
Mã phần lô PP2300159420
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2300159421
Giá từng phần lô 350,586,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.879.765
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.410.557
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Đầu chụp mũi khoan tuyến yên cong
Mã phần lô PP2300159422
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Đầu đốt cuống mũi dùng cho máy Coblator
Mã phần lô PP2300159423
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Đầu kết nối tay khoan mài (đầu chụp)
Mã phần lô PP2300159424
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Đầu cắt Amiđan và nạo V.A dùng cho máy Coblator
Mã phần lô PP2300159425
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Đầu nối khoan có ống dẫn
Mã phần lô PP2300159426
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Đầu nối không có ống tưới rửa
Mã phần lô PP2300159427
Giá từng phần lô 4,147,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.221.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.903.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Đầu nối ống tưới rửa
Mã phần lô PP2300159428
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.662.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Dây cáp nối bản cực trung tính, loại dùng nhiều lần sử dụng cho dao mổ điện
Mã phần lô PP2300159429
Giá từng phần lô 12,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.525.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Dây dẫn nước làm mát cho tay khoan
Mã phần lô PP2300159430
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Dây dao siêu âm dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2300159431
Giá từng phần lô 1,489,225,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.233.838.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.042.457.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2300159432
Giá từng phần lô 51,140,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.710.375
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.798.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Dây nối kẹp lưỡng cực dùng một lần, chiều dài 3,6m
Mã phần lô PP2300159433
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Dây nối kẹp lưỡng cực dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300159434
Giá từng phần lô 32,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Dây kết nối định vị
Mã phần lô PP2300159435
Giá từng phần lô 21,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Điện cực ốc tai (thẳng, uốn vòng)
Mã phần lô PP2300159436
Giá từng phần lô 3,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.475.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.555.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Gạc cầm máu nha khoa
Mã phần lô PP2300159437
Giá từng phần lô 85,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.790.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.102.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44167
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Gạc dẫn lưu 0,75 x 100 cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300159438
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.520.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Gạc dẫn lưu 1,5 x 100 cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300159439
Giá từng phần lô 14,644,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.967.200
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.251.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Gạc phẫu thuật 10 x 10 cm x 12 lớp có cản quang
Mã phần lô PP2300159440
Giá từng phần lô 6,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.840.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp có cản quang
Mã phần lô PP2300159441
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5 x 7 cm x 12 lớp
Mã phần lô PP2300159442
Giá từng phần lô 745,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.118.124.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.791.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 348000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6.5 - 7.0 - 7.5
Mã phần lô PP2300159443
Giá từng phần lô 705,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.058.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Giày phẫu thuật viên các cỡ.
Mã phần lô PP2300159444
Giá từng phần lô 11,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.077.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.969.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2 ml
Mã phần lô PP2300159445
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5 ml
Mã phần lô PP2300159446
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Kẹp lưỡng cực titanium,chiều dài 19,1 cm, đầu tip 0,5 mm
Mã phần lô PP2300159447
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Kẹp lưỡng cực, chiều dài 19,1 cm, đầu tip 2 mm
Mã phần lô PP2300159448
Giá từng phần lô 64,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.177.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.349.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lưỡi cắt bào xoang cong bụng 40 độ
Mã phần lô PP2300159449
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lưỡi cắt bào xoang thẳng 4 mm
Mã phần lô PP2300159450
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lưỡi cắt cong 40 độ đường kính 4 mm dùng cho tay cắt nạo M4 xoay tròn được 360 độ dùng cho Máy Hummer
Mã phần lô PP2300159451
Giá từng phần lô 428,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.335.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.223.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lưỡi cắt đốt VA và Amidan dùng cho dao mổ Plasma
Mã phần lô PP2300159452
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lưỡi cắt hạt sơ thanh quản đầu cong 15°, đường kính 2,9 mm, dài 27 cm dùng cho máy Hummer
Mã phần lô PP2300159453
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lưỡi cắt hút thanh khí quản 3 răng đầu cong, đường kính 4 mm, chiều dài 22,5 cm dùng cho máy Hummer
Mã phần lô PP2300159454
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lưỡi cắt hút thanh khí quản 3 răng, thẳng chiều dài 22,5 cm, đường kính 4 mm dùng cho máy Hummer
Mã phần lô PP2300159455
Giá từng phần lô 25,653,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.479.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.957.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lưỡi cắt hút thanh khí quản đầu cong 15 độ, đường kính 2,9 mm, dài 22,5 mm dùng cho máy Hummer
Mã phần lô PP2300159456
Giá từng phần lô 22,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.256.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.986.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lưỡi cắt hút thanh khí quản, đầu cong đường kính 4 mm dùng cho tay cắt M4
Mã phần lô PP2300159457
Giá từng phần lô 29,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.325.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lưỡi cắt nạo mũi xoang loại cong, có kết nối định vị
Mã phần lô PP2300159458
Giá từng phần lô 303,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lưỡi cắt nạo mũi xoang loại thẳng, có kết nối định vị
Mã phần lô PP2300159459
Giá từng phần lô 496,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lưỡi cắt nạo VA đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer
Mã phần lô PP2300159460
Giá từng phần lô 411,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lưỡi cắt nạo xoang bẻ góc 120 độ, dài 110 mm, đường kính 3,5 mm.
Mã phần lô PP2300159461
Giá từng phần lô 7,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.497.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.365.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer
Mã phần lô PP2300159462
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4 mm dùng cho tay cắt nạo M4 xoay tròn được 360 độ dùng cho Máy Hummer
Mã phần lô PP2300159463
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lưỡi cắt thanh quản đầu cong đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer
Mã phần lô PP2300159464
Giá từng phần lô 14,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.636.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.096.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lưỡi cắt thanh quản đầu thẳng, dài 22.5cm đường kính 4 mm dùng cho Máy Hummer
Mã phần lô PP2300159465
Giá từng phần lô 8,551,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.826.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lưỡi dao mổ số 10,11,12,15,20
Mã phần lô PP2300159466
Giá từng phần lô 28,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.336.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.756.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Miếng cầm máu phẫu thuật tai
Mã phần lô PP2300159467
Giá từng phần lô 213,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Miếng cầm máu tiệt trùng Cellulose kích thước 10 cm x 20 cm
Mã phần lô PP2300159468
Giá từng phần lô 92,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Miếng cầm máu tự tiêu Cellulose kích thước 5,1 cm x 10,2 cm
Mã phần lô PP2300159469
Giá từng phần lô 162,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Móc thay thế xương con, chất liệu thép không gỉ và nhựa flo, chiều dài 4,25mm
Mã phần lô PP2300159470
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Móc thay thế xương con, chất liệu thép không gỉ và nhựa flo, chiều dài 4,5 mm
Mã phần lô PP2300159471
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Móc thay thế xương con, chất liệu thép không gỉ và nhựa flo, chiều dài 4 mm
Mã phần lô PP2300159472
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi cắt nạo xoang cong 12 dộ, đường kính 3,2 mm
Mã phần lô PP2300159473
Giá từng phần lô 43,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.587.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.607.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan đường kính mũi 1,5 mm dài 76 mm, 65 mm
Mã phần lô PP2300159474
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan đường kính mũi 2 mm dài 77 mm, 66 mm
Mã phần lô PP2300159475
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan đường kính mũi 2 mm, dài 65 mm
Mã phần lô PP2300159476
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan đường kính mũi 3 mm dài 64 mm, 72 mm, dài 66 mm, dài 79 mm
Mã phần lô PP2300159477
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan đường kính mũi 3 mm dài 72 mm, 79 mm
Mã phần lô PP2300159478
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan đường kính mũi 3,2 mm dài 54 mm
Mã phần lô PP2300159479
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan đường kính mũi 4 mm dài 69 mm, 72 mm
Mã phần lô PP2300159480
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan đường kính mũi 4 mm dài 64mm
Mã phần lô PP2300159481
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan đường kính mũi 5 mm dài 64 mm
Mã phần lô PP2300159482
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm, 69 mm
Mã phần lô PP2300159483
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm
Mã phần lô PP2300159484
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan đường kính mũi 6 mm dài 64 mm, 71 mm
Mã phần lô PP2300159485
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan kim cương cong, đường kính 0,5 mm, dài 99 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai
Mã phần lô PP2300159486
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan kim cương cong, đường kính 0,6 mm, dài 99 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai
Mã phần lô PP2300159487
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan kim cương cong, đường kính 1 mm, dài 98 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai
Mã phần lô PP2300159488
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan kim cương cong, đường kính 1,5 mm, dài 98 mm sử dụng trong cấy điện cực ốc tai
Mã phần lô PP2300159489
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan kim cương đường kính mũi 0,5 mm dài 72 mm, 77 mm
Mã phần lô PP2300159490
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan kim cương đường kính mũi 1,5 mm dài 71 mm, 77 mm
Mã phần lô PP2300159491
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan kim cương đường kính mũi 4 mm dài 69 mm, 72 mm
Mã phần lô PP2300159492
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan kim cương làm nội soi u tuyến yên loại thẳng, đường kính ≥ 2,5 mm
Mã phần lô PP2300159493
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan phá 5 mm
Mã phần lô PP2300159494
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan xoang đường kính 2,9 mm, dài 10 cm dùng với tay cắt M4
Mã phần lô PP2300159495
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan xoang loại kim cương, cong lên 20 độ, đường kính 2,5 mm
Mã phần lô PP2300159496
Giá từng phần lô 48,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.847.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.995.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan xoang loại kim cương, cong lên 70 độ, đường kính 4 mm
Mã phần lô PP2300159497
Giá từng phần lô 8,872,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.308.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.210.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan xoang phá đường kính 4 mm, cong 15 độ, dài 15 cm dùng với tay cắt M4.
Mã phần lô PP2300159498
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan xoang, cong lên 15 độ, đường kính 4 mm
Mã phần lô PP2300159499
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan xoang, cong lên 40 độ, đường kính 3 mm
Mã phần lô PP2300159500
Giá từng phần lô 16,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.412.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.392.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Mũi khoan xoang, loại thẳng, đường kính 3,2 mm
Mã phần lô PP2300159501
Giá từng phần lô 45,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống đặt nội khí quản kèm điện cực theo dõi dây thần kinh các cỡ (đường kính 5 mm, 6 mm, 7 mm, 8 mm), loại không chống gập ống
Mã phần lô PP2300159502
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống thông khí dạng chữ T kích thước 1,14 mm
Mã phần lô PP2300159503
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống thông khí tai đường kính 1,14 mm chất liệu nhựa
Mã phần lô PP2300159504
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống thông khí tai đường kính 1,14 mm chất liệu silicon
Mã phần lô PP2300159505
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống thông khí tai người lớn, đường kính 1,27 mm
Mã phần lô PP2300159506
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống T-Tube vô trùng
Mã phần lô PP2300159507
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Stent khí phế quản loại chữ Y các cỡ
Mã phần lô PP2300159508
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Stent khí quản bằng silicon (Cỡ số 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18) tương thích với hệ thống đặt ống nội soi cứng.
Mã phần lô PP2300159509
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Stent thanh quản (Cỡ số 10, 20, 25, 30) bằng silicon gồm 2 nút silicon giúp thanh quản không bị tuột khỏi vị trí đặt.
Mã phần lô PP2300159510
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Surgicel cầm máu
Mã phần lô PP2300159511
Giá từng phần lô 19,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
T Tube bằng silicon mềm, bao gồm vòng giữ ống và nút ống, số 10-16
Mã phần lô PP2300159512
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
T Tube bằng silicon mềm, bao gồm vòng giữ ống và nút ống, số 6-9
Mã phần lô PP2300159513
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Tay dao đơn cực dùng một lần
Mã phần lô PP2300159514
Giá từng phần lô 3,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.935.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.303.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Tay dao hàn mạch dài 18,8 cm. Dùng trong phẫu thuật mở cắt u bướu tuyến giáp
Mã phần lô PP2300159515
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Tay dao hàn mạch dài 23 cm dùng trong phẫu thuật mở, mũi nhọn đường kính 5 mm, chiều dài cán 37 cm, cắt và vét hạch lưỡi.
Mã phần lô PP2300159516
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Tay dao hàn mạch dùng trong phẫu thuật nội soi. Đường kính 5 mm, chiều dài cán 37 cm, chiều dài mối hàn 19,5 mm, chiều dài vết cắt 17,8 mm, xoay vòng 180 độ
Mã phần lô PP2300159517
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Tay dao hàn mạch mổ mở dùng cho mổ tuyến giáp, chiều dài 21 cm.
Mã phần lô PP2300159518
Giá từng phần lô 122,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Tay dao mổ điện 2 nút nhấn loại dùng nhiều lần cho các Máy Dao mổ điện
Mã phần lô PP2300159519
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Tay dao mổ điện kèm chức năng hút Fr 12, chiều dài 15,24 cm.
Mã phần lô PP2300159520
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Tay dao mổ điện kèm chức năng hút Fr 8, chiều dài 15,24 cm.
Mã phần lô PP2300159521
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Tay khoan cắt nạo mũi xoang có hệ thống hút rửa bên trong dùng cho máy nạo XPS 3000
Mã phần lô PP2300159522
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Tay khoan cắt nạo mũi xoang, có hệ thống hút rửa bên trong dùng cho máy cắt nạo xoang XPS 3000, IPC, xoay được 360 độ
Mã phần lô PP2300159523
Giá từng phần lô 623,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.803.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.241.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Tay khoan mài (Mô tơ tay khoan điện)
Mã phần lô PP2300159524
Giá từng phần lô 497,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Tay khoan tai nhỏ
Mã phần lô PP2300159525
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Trụ dẫn thay thế 3 xương
Mã phần lô PP2300159526
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ambu các loại
Mã phần lô PP2300159527
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Áo giấy (vải không dệt) dùng một lần đã tiệt trùng các cỡ.
Mã phần lô PP2300159528
Giá từng phần lô 33,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.163.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.409.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Bầu lọc 3 chức năng (lọc vi khuẩn/virus, trao đổi ẩm, có cổng đo CO2 )
Mã phần lô PP2300159529
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Bình dẫn lưu vết thương 200 ml
Mã phần lô PP2300159530
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Bình dẫn lưu vết thương 400 ml
Mã phần lô PP2300159531
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Canuyn Mayo (từ số 2 đến số 8)
Mã phần lô PP2300159532
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Dây máy thở dùng một lần
Mã phần lô PP2300159533
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Dây máy thở silicon các cỡ, dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300159534
Giá từng phần lô 45,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300159535
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Khoá 3 ngã có dây nối 25 cm
Mã phần lô PP2300159536
Giá từng phần lô 1,240,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.870
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.406
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống đặt nội khí quản có cuff, bóng chèn các cỡ (số 4.0 - 4.5 - 5.0 - 5.5 - 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5 - 8.0)
Mã phần lô PP2300159537
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống đặt nội khí quản có cuff, bóng chèn, đầu cong, các cỡ (số 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5)
Mã phần lô PP2300159538
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống đặt nội khí quản có cuff, bóng chèn, đầu cong, các cỡ (số 3.0 - 3.5 - 4.0 - 4.5 - 5.0 - 5.5)
Mã phần lô PP2300159539
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống nội khí quản blueline có cuff, bóng chèn, các cỡ (số 5.0- 5.5 - 6.0 - 6.5 - 7.0 - 7.5)
Mã phần lô PP2300159540
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, dùng cho phẫu thuật laser các cỡ (số 4.5 - 5.0 -5.5 - 6.0)
Mã phần lô PP2300159541
Giá từng phần lô 499,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 749.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, nòng thép lò xo các cỡ (3.0-3.5-4.0-4.5)
Mã phần lô PP2300159542
Giá từng phần lô 303,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, nòng thép lò xo các cỡ (3.0-3.5-4.0-4.5)
Mã phần lô PP2300159543
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống nội khí quản có cuff, bóng chèn, nòng thép lò xo các cỡ (số 5.0 - 5.5 - 6.0 - 6.5 -7.0 - 7.5 - 8.0 - 8.5)
Mã phần lô PP2300159544
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Sâu máy thở
Mã phần lô PP2300159545
Giá từng phần lô 10,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Tấm trải nilon 100 cm x 130 cm
Mã phần lô PP2300159546
Giá từng phần lô 27,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.688.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.454.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi bọc camera phẫu thuật (vô trùng)
Mã phần lô PP2300159547
Giá từng phần lô 2,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.519.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.642.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Túi bọc máy phòng mổ vô trùng.KT: 110 cm x 160 cm
Mã phần lô PP2300159548
Giá từng phần lô 35,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.677.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.582.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Vôi Soda (dùng cho Máy gây mê kèm thở)
Mã phần lô PP2300159549
Giá từng phần lô 124,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.031.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.281.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Cồn 70
Mã phần lô PP2300159550
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Cồn 90
Mã phần lô PP2300159551
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Đầu côn vàng, côn xanh (Máy sinh hóa, huyết học)
Mã phần lô PP2300159552
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Giấy in nhiệt cho máy nước tiểu
Mã phần lô PP2300159553
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Hộp petri (đĩa petri) tiệt trùng, đường kính 90 mm
Mã phần lô PP2300159554
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Khuôn nhựa đúc bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300159555
Giá từng phần lô 73,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3833
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lam kính mài hộp 72 cái 2,54 x 76,2 dày 1 - 1,2 mm
Mã phần lô PP2300159556
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lamen 22 x 22
Mã phần lô PP2300159557
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lọ đựng bệnh phẩm có nhãn (vô trùng)
Mã phần lô PP2300159558
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Lưỡi dao cắt tiêu bản.
Mã phần lô PP2300159559
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống nghiệm nhựa chân không Citrate 1,8 ml (3,2%), nút cao su
Mã phần lô PP2300159560
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống nghiệm nhựa chân không EDTA 2 ml, nút cao su
Mã phần lô PP2300159561
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống nghiệm nhựa chân không Heparin 4 ml, nút cao su
Mã phần lô PP2300159562
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Ống nghiệm nhựa không chống đông nút đỏ
Mã phần lô PP2300159563
Giá từng phần lô 147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Pipet nhựa 3 ml
Mã phần lô PP2300159564
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
QC nước tiểu âm tính
Mã phần lô PP2300159565
Giá từng phần lô 25,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
QC nước tiểu dương tính
Mã phần lô PP2300159566
Giá từng phần lô 25,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Que tăm bông vô trùng lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300159567
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Que thử nước tiểu 10 thông số.
Mã phần lô PP2300159568
Giá từng phần lô 310,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.357.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.633.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gọi hàng từ Bệnh viện.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->