Gói thầu: Gói thầu cung ứng bổ sung hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500091081-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Huyện Nam Đàn
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Huyện Nam Đàn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu cung ứng bổ sung hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500046294
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 199,912,380 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500125443 - HH211(Hoá chất sinh hoá định lượng ALT/GPT) 5,252,160 7.484.328 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 2.626.080 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 52,522
2 PP2500125444 - HH212(Hoá chất sinh hoá định lượng AMYLASE) 6,216,000 8.857.800 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 3.108.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 62,160
3 PP2500125445 - HH213(Hoá chất sinh hoá định lượng AST/GOT) 5,252,160 7.484.328 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 2.626.080 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 52,522
4 PP2500125446 - HH219(Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE) 12,054,000 17.176.950 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 6.027.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 120,540
5 PP2500125447 - HH220(Hoá chất sinh hoá định lượng HBA1C) 14,486,480 20.643.234 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 7.243.240 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 144,865
6 PP2500125448 - HH221(Hoá chất sinh hoá định lượng HDL-Cholesterol) 9,000,000 12.825.000 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 4.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 90,000
7 PP2500125449 - HH222(Hoá chất sinh hoá định lượng LDL-Cholesterol) 72,838,920 103.795.461 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 36.419.460 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 728,390
8 PP2500125450 - HH216(Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL) 5,155,600 7.346.730 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 2.577.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 51,556
9 PP2500125451 - HH226(Huyết thanh Kiểm tra chất lượng mức bình thường) 3,219,720 4.588.101 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 1.609.860 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 32,198
10 PP2500125452 - HH227(Huyết thanh Kiểm tra chất lượng mức cao) 3,219,720 4.588.101 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 1.609.860 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 32,198
11 PP2500125453 - HH231(Chất hiệu chuẩn chung) 3,679,620 5.243.459 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 1.839.810 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 36,797
12 PP2500125454 - HH184(Chất thử chuẩn dùng cho phân tích huyết học) 7,500,000 10.687.500 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 3.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 75,000
13 PP2500125455 - HH175(Chất rửa thườngquy hệ thống xétnghiệm điện giảiđồ) 2,900,000 4.132.500 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 1.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 29,000
14 PP2500125456 - HH169(Hóa chất điện giải đồ Ion) 9,658,000 13.762.650 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 4.829.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 96,580
15 PP2500125457 - HH159(Bóng đèn) 7,000,000 9.975.000 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 3.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 70,000
16 PP2500125458 - HH167(Cuvette sử dụngcho máy xétnghiệm đông máu) 7,800,000 11.115.000 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 3.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 78,000
17 PP2500125459 - HH133(Ống nghiệm lấy máu Heparin) 2,850,000 4.061.250 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 1.425.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 28,500
18 PP2500125460 - HH156(Bộ nhuộm Ziehl Neelsen) 1,250,000 1.781.250 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 12,500
19 PP2500125461 - HH30(Bơm tiêm Insulin 100IU/1ml) 11,655,000 16.608.375 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 5.827.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 116,550
20 PP2500125462 - HH263(Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do H.pylori bằng phương pháp C.L.O.test) 8,925,000 12.718.125 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 4.462.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 89,250
HH211(Hoá chất sinh hoá định lượng ALT/GPT)
Mã phần lô PP2500125443
Giá từng phần lô 5,252,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.484.328
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.626.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,522
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH212(Hoá chất sinh hoá định lượng AMYLASE)
Mã phần lô PP2500125444
Giá từng phần lô 6,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.857.800
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,160
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH213(Hoá chất sinh hoá định lượng AST/GOT)
Mã phần lô PP2500125445
Giá từng phần lô 5,252,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.484.328
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.626.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,522
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH219(Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE)
Mã phần lô PP2500125446
Giá từng phần lô 12,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.176.950
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,540
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH220(Hoá chất sinh hoá định lượng HBA1C)
Mã phần lô PP2500125447
Giá từng phần lô 14,486,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.643.234
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.243.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,865
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH221(Hoá chất sinh hoá định lượng HDL-Cholesterol)
Mã phần lô PP2500125448
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH222(Hoá chất sinh hoá định lượng LDL-Cholesterol)
Mã phần lô PP2500125449
Giá từng phần lô 72,838,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.795.461
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.419.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 728,390
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH216(Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL)
Mã phần lô PP2500125450
Giá từng phần lô 5,155,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.346.730
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.577.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,556
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH226(Huyết thanh Kiểm tra chất lượng mức bình thường)
Mã phần lô PP2500125451
Giá từng phần lô 3,219,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.588.101
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.609.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,198
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH227(Huyết thanh Kiểm tra chất lượng mức cao)
Mã phần lô PP2500125452
Giá từng phần lô 3,219,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.588.101
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.609.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,198
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH231(Chất hiệu chuẩn chung)
Mã phần lô PP2500125453
Giá từng phần lô 3,679,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.243.459
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.839.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,797
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH184(Chất thử chuẩn dùng cho phân tích huyết học)
Mã phần lô PP2500125454
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.687.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH175(Chất rửa thườngquy hệ thống xétnghiệm điện giảiđồ)
Mã phần lô PP2500125455
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.132.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH169(Hóa chất điện giải đồ Ion)
Mã phần lô PP2500125456
Giá từng phần lô 9,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.762.650
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.829.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,580
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH159(Bóng đèn)
Mã phần lô PP2500125457
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH167(Cuvette sử dụngcho máy xétnghiệm đông máu)
Mã phần lô PP2500125458
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.115.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH133(Ống nghiệm lấy máu Heparin)
Mã phần lô PP2500125459
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.061.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH156(Bộ nhuộm Ziehl Neelsen)
Mã phần lô PP2500125460
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.781.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH30(Bơm tiêm Insulin 100IU/1ml)
Mã phần lô PP2500125461
Giá từng phần lô 11,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.608.375
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,550
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH263(Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do H.pylori bằng phương pháp C.L.O.test)
Mã phần lô PP2500125462
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.718.125
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->