Gói thầu: Gói thầu Cung ứng bổ sung hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ năm 2025 (lần 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500174338-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Huyện Nam Đàn
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Huyện Nam Đàn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu Cung ứng bổ sung hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ năm 2025 (lần 2)
Số hiệu KHLCNT PL2500096001
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 199,999,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500207003 - HH80(Dung dịch rửa tay thường quy) 8,400,000 11.970.000 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 4.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120). 84,000
2 PP2500207004 - HH18(Bơm cho ăn 50ml) 1,012,500 1.442.813 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 506.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120). 10,125
3 PP2500207005 - HH26(Bơm tiêm 20ml 23G, vạch chia dung tích rõ nét) 4,200,000 5.985.000 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 2.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120). 42,000
4 PP2500207006 - HH70(Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em ,người lớn, sơ sinh, dài >=200cm) 1,500,000 2.137.500 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120). 15,000
5 PP2500207007 - HH101(Găng tay phẫu thuật tiệt trùng dài >=270mm) 9,549,000 13.607.325 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 4.774.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120). 95,490
6 PP2500207008 - HH103(Găng kiểm tra dùng trong y tế, có bột) 4,800,000 6.840.000 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 2.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120). 48,000
7 PP2500207009 - HH98(Găng khám không bột) 5,200,000 7.410.000 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 2.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120). 52,000
8 PP2500207010 - HH15(Bộdây truyền dịch kim 2 cánh bướm, có vị trí tiếp thuốc (tiêm thuốc) nhiều lần, dây dài ≥ 1500mm) 11,875,000 16.921.875 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 5.937.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120). 118,750
9 PP2500207011 - HH118(Kim tiêm) 2,700,000 3.847.500 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 1.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120). 27,000
10 PP2500207012 - HH129(Ống nghiệm chống đông EDTA K2) 6,120,000 8.721.000 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 3.060.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120). 61,200
11 PP2500207013 - HH133(Ống nghiệm lấy máu Heparin) 6,840,000 9.747.000 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 3.420.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120). 68,400
12 PP2500207014 - HH21(Bơm tiêm sử dụng 1 lần loại 5ml kim các cỡ) 9,450,000 13.466.250 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 4.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120). 94,500
13 PP2500207015 - HH39(Chỉ Chromic Catgut số 1, kim tròn 1/2C, 40mm) 8,164,800 11.634.840 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 4.082.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120). 81,648
14 PP2500207016 - BSHH01(Test thử ma túy 5 chỉ số) 30,030,000 42.792.750 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 15.015.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120). 300,300
15 PP2500207017 - HH50(Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ) 11,700,000 16.672.500 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 5.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120). 117,000
16 PP2500207018 - HH246(Nước cất 2 lần) 5,400,000 7.695.000 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 2.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120). 54,000
17 PP2500207019 - HH139(Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25) 66,750,000 95.118.750 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 33.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120). 667,500
18 PP2500207020 - HH145(Sonde foley 2 nhánh các số) 1,300,000 1.852.500 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120). 13,000
19 PP2500207021 - HH182(Dây garo) 210,000 299.250 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 105.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120). 2,100
20 PP2500207022 - HH179(Dây bơm cho máy xét nghiệm điện giải) 4,798,000 6.837.150 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 2.399.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120). 47,980
HH80(Dung dịch rửa tay thường quy)
Mã phần lô PP2500207003
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120).
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH18(Bơm cho ăn 50ml)
Mã phần lô PP2500207004
Giá từng phần lô 1,012,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.442.813
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120).
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH26(Bơm tiêm 20ml 23G, vạch chia dung tích rõ nét)
Mã phần lô PP2500207005
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120).
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH70(Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em ,người lớn, sơ sinh, dài >=200cm)
Mã phần lô PP2500207006
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120).
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH101(Găng tay phẫu thuật tiệt trùng dài >=270mm)
Mã phần lô PP2500207007
Giá từng phần lô 9,549,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.607.325
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.774.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120).
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,490
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH103(Găng kiểm tra dùng trong y tế, có bột)
Mã phần lô PP2500207008
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120).
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH98(Găng khám không bột)
Mã phần lô PP2500207009
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.410.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120).
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH15(Bộdây truyền dịch kim 2 cánh bướm, có vị trí tiếp thuốc (tiêm thuốc) nhiều lần, dây dài ≥ 1500mm)
Mã phần lô PP2500207010
Giá từng phần lô 11,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.921.875
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120).
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,750
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH118(Kim tiêm)
Mã phần lô PP2500207011
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.847.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120).
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH129(Ống nghiệm chống đông EDTA K2)
Mã phần lô PP2500207012
Giá từng phần lô 6,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.721.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120).
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,200
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH133(Ống nghiệm lấy máu Heparin)
Mã phần lô PP2500207013
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.747.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120).
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH21(Bơm tiêm sử dụng 1 lần loại 5ml kim các cỡ)
Mã phần lô PP2500207014
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120).
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH39(Chỉ Chromic Catgut số 1, kim tròn 1/2C, 40mm)
Mã phần lô PP2500207015
Giá từng phần lô 8,164,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.634.840
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.082.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120).
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,648
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
BSHH01(Test thử ma túy 5 chỉ số)
Mã phần lô PP2500207016
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.792.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120).
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,300
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH50(Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ)
Mã phần lô PP2500207017
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.672.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120).
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH246(Nước cất 2 lần)
Mã phần lô PP2500207018
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120).
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH139(Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25)
Mã phần lô PP2500207019
Giá từng phần lô 66,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.118.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120).
Bảo đảm dự thầu (VND) 667,500
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH145(Sonde foley 2 nhánh các số)
Mã phần lô PP2500207020
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.852.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120).
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH182(Dây garo)
Mã phần lô PP2500207021
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120).
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH179(Dây bơm cho máy xét nghiệm điện giải)
Mã phần lô PP2500207022
Giá từng phần lô 4,798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.837.150
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120).
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,980
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->