Gói thầu: Gói thầu cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế đợt 1 năm 2025 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500103127-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế đợt 1 năm 2025 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Số hiệu KHLCNT PL2500025455
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 1,643,600,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500071272 - Kim châm cứu 394,500,000 563.571.429 9018.32.00 197.250.000 184932 Cái/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 5,128,500
2 PP2500071273 - Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi 425,000,000 607.142.857 9018.90.90 212.500.000 31 Cái/tháng Theo quy 5,525,000
3 PP2500071274 - Tay dao hàn mạch máu 210,000,000 300.000.000 9018.90.31 105.000.000 2 Cái/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn 2,730,000
4 PP2500071275 - Tay dao hàn mạch máu 345,100,000 493.000.000 9018.90.31 172.550.000 3 Cái/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 4,486,300
5 PP2500071276 - Kít kháng thể Napsin A 142,500,000 203.571.429 3822.19.00 71.250.000 2 Kít/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc 1,852,500
6 PP2500071277 - Oxy già đậm đặc 126,500,000 175.694.444 2847.00.10 63.250.000 679 Lít/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 1,644,500
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500071272
Giá từng phần lô 394,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184932 Cái/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,128,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500071273
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31 Cái/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,525,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tay dao hàn mạch máu
Mã phần lô PP2500071274
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.31
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tay dao hàn mạch máu
Mã phần lô PP2500071275
Giá từng phần lô 345,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.31
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,486,300
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kít kháng thể Napsin A
Mã phần lô PP2500071276
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Kít/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,852,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Oxy già đậm đặc
Mã phần lô PP2500071277
Giá từng phần lô 126,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.694.444
Mã hàng hóa (HS) 2847.00.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 679 Lít/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,644,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->