Gói thầu: Gói thầu cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế đợt 2 năm 2025 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500116428-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế đợt 2 năm 2025 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Số hiệu KHLCNT PL2500044860
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 9,226,350,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500122539 - Khí Oxy y tế 102,542,000 142.419.444 2804.40.00 51.271.000 429 Bình/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 1,333,046
2 PP2500122540 - Khí Oxy y tế 6,496,000 9.022.222 2804.40.00 3.248.000 58 Bình/tháng Theo quy 84,448
3 PP2500122541 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 6,000,000 8.571.429 9018.90.90 3.000.000 25 Cái/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn 78,000
4 PP2500122542 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 18,228,000 26.040.000 3822.90.10 9.114.000 18 Cuộn/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 236,964
5 PP2500122543 - Bao cao su tránh thai 2,400,000 3.428.571 4014.10.00 1.200.000 370 Cái/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc 31,200
6 PP2500122544 - Bông hút nước y tế 44,400,000 63.428.571 3005.90.90 22.200.000 46 Kg/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 577,200
7 PP2500122545 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng 17,250,000 24.642.857 9018.39.90 8.625.000 10 Bộ/tháng Theo quy định tại 224,250
8 PP2500122546 - Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ 240,000,000 342.857.143 9018.90.90 120.000.000 494 Cái/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E- 3,120,000
9 PP2500122547 - Clip kẹp mạch máu chất liệu Titaniumcác cỡ 37,558,000 53.654.286 9018.90.90 18.779.000 247 Cái/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 488,254
10 PP2500122548 - Đầu côn xanh 540,000 736.364 3926.90.39 270.000 740 Cái/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 7,020
11 PP2500122549 - Dây dẫn lưu ổ bụng 22,500,000 32.142.857 9018.39.90 11.250.000 309 Cái/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 292,500
12 PP2500122550 - Dây hút dịch 16,800,000 24.000.000 9018.90.90 8.400.000 740 Cái/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 218,400
13 PP2500122551 - Dây thở oxy 4,800,000 6.857.143 9018.90.90 2.400.000 124 Bộ/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 62,400
14 PP2500122552 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 102,600,000 146.571.429 4015.12.10 51.300.000 3329 Đôi/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 1,333,800
15 PP2500122553 - Ker dẫn mật 180,000 257.143 9018.39.90 90.000 2 Cái/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. 2,340
16 PP2500122554 - Khóa ba ngã có dây dẫn 41,268,000 58.954.286 9018.90.90 20.634.000 1480 Cái/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 536,484
17 PP2500122555 - Kim sinh thiết vú dưới hỗ trợ lực hút chân không 389,500,000 556.428.571 9018.90.90 194.750.000 7 Cái/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng 5,063,500
18 PP2500122556 - Mask thanh quản 1 nòng dùng nhiều lần 13,200,000 18.857.143 9018.39.90 6.600.000 4 Cái/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 171,600
19 PP2500122557 - Sonde foley 2 nhánh các số 3,400,000 4.857.143 9018.39.90 1.700.000 50 Cái/tháng Theo quy 44,200
20 PP2500122558 - Tay dao đơn cực hai phím bấm 72,000,000 102.857.143 9018.90.31 36.000.000 7 Cái/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn 936,000
21 PP2500122559 - Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm 3,234,000 4.620.000 3821.00.10/3821.00.90 1.617.000 25 Đĩa/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 42,042
22 PP2500122560 - Thạch UTI 51,030,000 72.900.000 3821.00.10/3821.00.90 25.515.000 222 Đĩa/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc 663,390
23 PP2500122561 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 81,900,000 117.000.000 3822.19.00 40.950.000 4 Hộp/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 1,064,700
24 PP2500122562 - Chai cấy máu 157,290,000 224.700.000 3822.19.00 78.645.000 173 Chai/tháng Theo quy định tại 2,044,770
25 PP2500122563 - Nước muối 0,45 % 6,520,500 9.315.000 2501.00.99 3.260.250 2 Chai/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E- 84,767
26 PP2500122564 - Hóa chất định lượng Fibrinogen C 303,307,200 433.296.000 3822.19.00 151.653.600 5 Hộp/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 3,942,994
27 PP2500122565 - Dung dịch rửa thường quy 229,257,000 327.510.000 3402.50.19 114.628.500 8 Bình/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 2,980,341
28 PP2500122566 - Hóa chất định lượng CEA 835,254,000 1.193.220.000 3822.19.00 417.627.000 15 Hộp/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 10,858,302
29 PP2500122567 - Kít kháng thể AE1/AE3 47,500,000 67.857.143 3822.19.00 23.750.000 1 Kít/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 617,500
30 PP2500122568 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 22,585,500 32.265.000 3822.19.00 11.292.750 4 Lọ/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 293,612
31 PP2500122569 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu 3,257,587,200 4.653.696.000 3822.19.00 1.628.793.600 10 Hộp/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 42,348,634
32 PP2500122570 - Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 976,374,000 1.394.820.000 3822.19.00 488.187.000 12 Hộp/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. 12,692,862
33 PP2500122571 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu ưa bazơ 489,500,000 699.285.714 3822.19.00 244.750.000 7 Hộp/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 6,363,500
34 PP2500122572 - Hóa chất để xác định thời gian đông máu 166,320,000 237.600.000 3822.19.00 83.160.000 5 Hộp/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng 2,162,160
35 PP2500122573 - Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần 172,746,000 246.780.000 3822.19.00 86.373.000 5 Hộp/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 2,245,698
36 PP2500122574 - Hóa chất xác định nồng độ fibrinogen trong huyết tương 378,491,400 540.702.000 3822.19.00 189.245.700 10 Hộp/tháng Theo quy 4,920,388
37 PP2500122575 - Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động 135,720,000 193.885.714 3822.19.00 67.860.000 11 Hộp/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn 1,764,360
38 PP2500122576 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 91,783,500 131.119.286 3822.19.00 45.891.750 185 Test/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 1,193,186
39 PP2500122577 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP 128,284,000 183.262.857 3822.19.00 64.142.000 124 Test/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc 1,667,692
40 PP2500122578 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC 251,040,000 358.628.571 3822.19.00 125.520.000 309 Test/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 3,263,520
41 PP2500122579 - Kít xét nghiệm phát hiện gen DPYD (dihydropyrimidine dehydrogenase) 89,964,000 128.520.000 3822.19.00 44.982.000 1 Bộ/tháng Theo quy định tại 1,169,532
42 PP2500122580 - Kít kháng thể CD20 28,500,000 40.714.286 3822.19.00 14.250.000 1 Kít/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E- 370,500
43 PP2500122581 - Kít kháng thể NSE 28,500,000 40.714.286 3822.19.00 14.250.000 1 Kít/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 370,500
44 PP2500122582 - Kít kháng thể P40 76,000,000 108.571.429 3822.19.00 38.000.000 1 Kít/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 988,000
45 PP2500122583 - Kít kháng thể CDX2 76,000,000 108.571.429 3822.19.00 38.000.000 1 Kít/tháng Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT 988,000
Khí Oxy y tế
Mã phần lô PP2500122539
Giá từng phần lô 102,542,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.419.444
Mã hàng hóa (HS) 2804.40.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.271.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 429 Bình/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,333,046
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Khí Oxy y tế
Mã phần lô PP2500122540
Giá từng phần lô 6,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.022.222
Mã hàng hóa (HS) 2804.40.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58 Bình/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,448
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500122541
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Cái/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500122542
Giá từng phần lô 18,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18 Cuộn/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,964
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bao cao su tránh thai
Mã phần lô PP2500122543
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS) 4014.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370 Cái/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2500122544
Giá từng phần lô 44,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46 Kg/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng
Mã phần lô PP2500122545
Giá từng phần lô 17,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.642.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Bộ/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ
Mã phần lô PP2500122546
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494 Cái/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Clip kẹp mạch máu chất liệu Titaniumcác cỡ
Mã phần lô PP2500122547
Giá từng phần lô 37,558,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.654.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247 Cái/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,254
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500122548
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.364
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740 Cái/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dây dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2500122549
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309 Cái/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dây hút dịch
Mã phần lô PP2500122550
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740 Cái/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,400
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2500122551
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124 Bộ/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,400
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500122552
Giá từng phần lô 102,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.571.429
Mã hàng hóa (HS) 4015.12.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3329 Đôi/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,333,800
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Ker dẫn mật
Mã phần lô PP2500122553
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Khóa ba ngã có dây dẫn
Mã phần lô PP2500122554
Giá từng phần lô 41,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.954.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480 Cái/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,484
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kim sinh thiết vú dưới hỗ trợ lực hút chân không
Mã phần lô PP2500122555
Giá từng phần lô 389,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,063,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mask thanh quản 1 nòng dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500122556
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Sonde foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500122557
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Cái/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Tay dao đơn cực hai phím bấm
Mã phần lô PP2500122558
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.31
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm
Mã phần lô PP2500122559
Giá từng phần lô 3,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3821.00.10/3821.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Đĩa/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,042
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Thạch UTI
Mã phần lô PP2500122560
Giá từng phần lô 51,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3821.00.10/3821.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222 Đĩa/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc
Bảo đảm dự thầu (VND) 663,390
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500122561
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Hộp/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,064,700
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chai cấy máu
Mã phần lô PP2500122562
Giá từng phần lô 157,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173 Chai/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,044,770
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Nước muối 0,45 %
Mã phần lô PP2500122563
Giá từng phần lô 6,520,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.315.000
Mã hàng hóa (HS) 2501.00.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.260.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chai/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,767
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất định lượng Fibrinogen C
Mã phần lô PP2500122564
Giá từng phần lô 303,307,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.296.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.653.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Hộp/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,942,994
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch rửa thường quy
Mã phần lô PP2500122565
Giá từng phần lô 229,257,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.510.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.50.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.628.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Bình/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,980,341
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2500122566
Giá từng phần lô 835,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.220.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.627.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 Hộp/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,858,302
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kít kháng thể AE1/AE3
Mã phần lô PP2500122567
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500122568
Giá từng phần lô 22,585,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.265.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.292.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Lọ/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,612
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2500122569
Giá từng phần lô 3,257,587,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.653.696.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.628.793.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Hộp/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,348,634
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2500122570
Giá từng phần lô 976,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.394.820.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.187.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Hộp/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III.
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,692,862
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu ưa bazơ
Mã phần lô PP2500122571
Giá từng phần lô 489,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 699.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Hộp/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,363,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất để xác định thời gian đông máu
Mã phần lô PP2500122572
Giá từng phần lô 166,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Hộp/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,162,160
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần
Mã phần lô PP2500122573
Giá từng phần lô 172,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.780.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.373.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Hộp/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,245,698
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xác định nồng độ fibrinogen trong huyết tương
Mã phần lô PP2500122574
Giá từng phần lô 378,491,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.702.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.245.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Hộp/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,920,388
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500122575
Giá từng phần lô 135,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.885.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11 Hộp/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,360
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2500122576
Giá từng phần lô 91,783,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.119.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.891.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 185 Test/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,193,186
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP
Mã phần lô PP2500122577
Giá từng phần lô 128,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.262.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124 Test/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,667,692
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2500122578
Giá từng phần lô 251,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.628.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309 Test/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,263,520
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kít xét nghiệm phát hiện gen DPYD (dihydropyrimidine dehydrogenase)
Mã phần lô PP2500122579
Giá từng phần lô 89,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,169,532
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kít kháng thể CD20
Mã phần lô PP2500122580
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kít kháng thể NSE
Mã phần lô PP2500122581
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kít kháng thể P40
Mã phần lô PP2500122582
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 988,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kít kháng thể CDX2
Mã phần lô PP2500122583
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/tháng
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 thuộc Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Bảo đảm dự thầu (VND) 988,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->