Gói thầu: Gói thầu cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế đợt 7 năm 2025 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An (gồm 365 mặt hàng, 134 phần/lô)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500398625-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế đợt 7 năm 2025 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An (gồm 365 mặt hàng, 134 phần/lô)
Số hiệu KHLCNT PL2500218669
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn '- Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh do quỹ bảo hiểm y tế chi trả và từ người bệnh chi trả; - Nguồn thu hợp pháp khác (nếu có); của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2025-2026.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 41,585,631,829 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500426057 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng trên máy xét nghiệm đông máu hoàn toàn tự động CA-660 của hãng Sysmex- Nhật Bản 968,514,900 1.383.592.714 484.257.450 19,370,298
2 PP2500426058 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng trên máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động UC-3500 của hãng Sysmex Coroporation- Nhật Bản 587,171,600 838.816.573 293.585.800 11,743,432
3 PP2500426059 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng trên máy phân định nhóm máu hoàn toàn tự động Ortho Vision của hãng TECAN SchweizAG -Thụy Sĩ 391,306,000 559.008.572 195.653.000 7,826,120
4 PP2500426060 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy đo tốc độ máu lắng tự động: yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu 41,994,000 59.555.000 20.997.000 839,880
5 PP2500426061 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm dùng máy xét nghiệm miễn dịch tự động DXI 800 của hãng Beckman Coulter- Mỹ (phần 1) 4,852,230,236 6.931.757.4 2.426.115.118 97,044,605
6 PP2500426062 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng máy xét nghiệm miễn dịch tự động DXI 800 của hãng Beckman Coulter- Mỹ (phần 2) 2,506,020,098 3.579.780.926 1.253.010.049 50,120,402
7 PP2500426063 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 1) 589,888,446 842.697.780 294.944.223 11,797,769
8 PP2500426064 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 2) 1,773,673,032 2.533.818.617 886.836.516 35,473,461
9 PP2500426065 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 3) 817,229,380 1.167.470.543 408.614.690 16,344,588
10 PP2500426066 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 4) 1,115,622,228 1.593.746.040 557.811.114 22,312,445
11 PP2500426067 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 5) 1,083,070,152 1.533.912.480 541.535.076 21,661,403
12 PP2500426068 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa-miễn dịch tự động: yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu 10,428,878,457 14.891.287.551 5.214.439.229 208,577,569
13 PP2500426069 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng định nhóm máu và truyền máu: yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu 473,340,000 676.200.000 236.670.000 9,466,800
14 PP2500426070 - Ống máu lắng 12,500,000 17.857.143 6.250.000 250,000
15 PP2500426071 - Môi trường phân lập và phát hiện vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu 11,130,000 15.900.000 5.565.000 222,600
16 PP2500426072 - Que cấy chủng chuẩn Enterobacter hormaechei 2,750,000 3.750.000 1.375.000 55,000
17 PP2500426073 - Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli 2,750,000 3.750.000 1.375.000 55,000
18 PP2500426074 - Que cấy chủng chuẩn Staphylococcus aureus 2,800,000 3.818.183 1.400.000 56,000
19 PP2500426075 - Test nhanh HBsAg 140,000,000 200.000.000 70.000.000 2,800,000
20 PP2500426076 - Test nhanh HIV 127,500,000 182.142.857 63.750.000 2,550,000
21 PP2500426077 - Test nhanh HCV 56,960,000 81.371.429 28.480.000 1,139,200
22 PP2500426078 - Anti A 11,480,700 16.401.000 5.740.350 229,614
23 PP2500426079 - Anti AB 11,480,700 16.401.000 5.740.350 229,614
24 PP2500426080 - Anti B 11,480,700 16.401.000 5.740.350 229,614
25 PP2500426081 - Anti D 4,770,150 6.814.500 2.385.075 95,403
26 PP2500426082 - Ống nghiệm có chứa chất kháng đông EDTA-K2, chân không 187,200,000 267.428.571 93.600.000 3,744,000
27 PP2500426083 - Ống nghiệm có chứa chất kháng đông Heparin 143,640,000 205.200.000 71.820.000 2,872,800
28 PP2500426084 - Ống nghiệm có chứa chất kháng đông Natri citrate 18,360,000 26.228.571 9.180.000 367,200
29 PP2500426085 - Amoniac 180,000 245.454 90.000 3,600
30 PP2500426086 - Dầu soi kính 1,690,000 2.304.546 845.000 33,800
31 PP2500426087 - Dung dịch Acid Formic 650,000 886.364 325.000 13,000
32 PP2500426088 - Dung dịch Acid HCl 180,000 245.454 90.000 3,600
33 PP2500426089 - Dung dịch Acid Nitric 180,000 245.454 90.000 3,600
34 PP2500426090 - Natri citrat 180,000 245.454 90.000 3,600
35 PP2500426091 - Đầu côn và cóng xét nghiệm 193,772,520 276.817.886 96.886.260 3,875,450
36 PP2500426092 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch 190,680,000 272.400.000 95.340.000 3,813,600
37 PP2500426093 - Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất gây nhiễu 63,450,000 90.642.857 31.725.000 1,269,000
38 PP2500426094 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa 160,800,000 229.714.286 80.400.000 3,216,000
39 PP2500426095 - Dung dịch hòa loãng mẫu 9,124,416 13.034.880 4.562.208 182,488
40 PP2500426096 - Dung dịch hòa loãng mẫu 25,699,200 36.713.144 12.849.600 513,984
41 PP2500426097 - Dung dịch hòa loãng mẫu 1,578,656 2.255.223 789.328 31,573
42 PP2500426098 - Dung dịch rửa kim hút 1,649,649 2.356.641 824.825 32,993
43 PP2500426099 - Dung dịch vệ sinh điện cực trên máy xét nghiệm miễn dịch 4,891,500 6.987.857 2.445.750 97,830
44 PP2500426100 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch 10,279,710 14.685.300 5.139.855 205,594
45 PP2500426101 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch 16,153,830 23.076.900 8.076.915 323,077
46 PP2500426102 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch SCC, ProGRP, CYFRA 21-1, NSE. 8,650,368 12.357.669 4.325.184 173,007
47 PP2500426103 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti-TSHR, Anti-TPO và Anti-Tg 38,548,915 55.069.878 19.274.458 770,978
48 PP2500426104 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP 2,447,550 3.496.500 1.223.775 48,951
49 PP2500426105 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP 27,755,000 39.650.000 13.877.500 555,100
50 PP2500426106 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti Thyroglobulin 4,410,000 6.300.000 2.205.000 88,200
51 PP2500426107 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti Thyroglobulin 915,382,000 1.307.688.572 457.691.000 18,307,640
52 PP2500426108 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 2,937,060 4.195.800 1.468.530 58,741
53 PP2500426109 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 69,388,200 99.126.000 34.694.100 1,387,764
54 PP2500426110 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 1,844,310 2.634.729 922.155 36,886
55 PP2500426111 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 154,196,000 220.280.000 77.098.000 3,083,920
56 PP2500426112 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA 2,447,550 3.496.500 1.223.775 48,951
57 PP2500426113 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA 88,112,000 125.874.285 44.056.000 1,762,240
58 PP2500426114 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 3,671,326 5.244.752 1.835.663 73,427
59 PP2500426115 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 48,951,200 69.930.285 24.475.600 979,024
60 PP2500426116 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do 2,447,550 3.496.500 1.223.775 48,951
61 PP2500426117 - Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxine tự do 197,883,000 282.690.000 98.941.500 3,957,660
62 PP2500426118 - Hóa chất định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg 8,811,200 12.587.429 4.405.600 176,224
63 PP2500426119 - Chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg 342,655,000 489.507.143 171.327.500 6,853,100
64 PP2500426120 - Hóa chất định tính kháng thể IgM kháng HBcAg 12,237,800 17.482.572 6.118.900 244,756
65 PP2500426121 - Chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg 570,278,400 814.683.429 285.139.200 11,405,568
66 PP2500426122 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg 1,223,768 1.748.240 611.884 24,475
67 PP2500426123 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg 15,419,700 22.028.144 7.709.850 308,394
68 PP2500426124 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg 3,426,550 4.895.072 1.713.275 68,531
69 PP2500426125 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg 26,923,000 38.461.428 13.461.500 538,460
70 PP2500426126 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 12,348,000 17.640.000 6.174.000 246,960
71 PP2500426127 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4 4,410,000 6.300.000 2.205.000 88,200
72 PP2500426128 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 70,560,000 100.800.000 35.280.000 1,411,200
73 PP2500426129 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể 11,197,542 15.996.489 5.598.771 223,951
74 PP2500426130 - Hóa chất xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể 42,000,000 60.000.000 21.000.000 840,000
75 PP2500426131 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin 39,160,800 55.944.000 19.580.400 783,216
76 PP2500426132 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP 13,174,872 18.821.246 6.587.436 263,497
77 PP2500426133 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP 76,970,400 109.957.715 38.485.200 1,539,408
78 PP2500426134 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 2,447,550 3.496.500 1.223.775 48,951
79 PP2500426135 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 152,972,500 218.532.143 76.486.250 3,059,450
80 PP2500426136 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do 2,447,550 3.496.500 1.223.775 48,951
81 PP2500426137 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do 12,237,800 17.482.572 6.118.900 244,756
82 PP2500426138 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC 9,790,576 13.986.537 4.895.288 195,812
83 PP2500426139 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC 100,416,000 143.451.429 50.208.000 2,008,320
84 PP2500426140 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 2,447,550 3.496.500 1.223.775 48,951
85 PP2500426141 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 toàn phần 215,384,000 307.691.429 107.692.000 4,307,680
86 PP2500426142 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin 2,564,100 3.663.000 1.282.050 51,282
87 PP2500426143 - Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroglobulin 666,211,000 951.730.001 333.105.500 13,324,220
88 PP2500426144 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH 2,447,546 3.496.494 1.223.773 48,951
89 PP2500426145 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH 215,384,000 307.691.429 107.692.000 4,307,680
90 PP2500426146 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD 1): yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu 1,336,674,000 1.905.337.925 668.337.000 26,733,480
91 PP2500426147 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD 2): yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu 1,650,000,000 2.357.142.865 825.000.000 33,000,000
92 PP2500426148 - Kít xét nghiệm phát hiện gen DPYD (dihydropyrimidine dehydrogenase) 59,976,000 85.680.000 29.988.000 1,199,520
93 PP2500426149 - Kít phát hiện đột biến gen KRAS 393,225,000 561.750.000 196.612.500 7,864,500
94 PP2500426150 - Kít phát hiện đột biến gen BRAF 315,000,000 450.000.000 157.500.000 6,300,000
95 PP2500426151 - Kít phát hiện đột biến gen NRAS 420,000,000 600.000.000 210.000.000 8,400,000
96 PP2500426152 - Kít phát hiện đột biến gen EGFR 147,520,000 210.742.857 73.760.000 2,950,400
97 PP2500426153 - Kit phát hiện các đột biến ALK, ROS1, RET vàMET bằng kỹ thuật real-time PCR 253,600,032 362.285.760 126.800.016 5,072,001
98 PP2500426154 - Kit phát hiện các đột biến gen KRAS, NRAS, HRAS và BRAF 168,000,000 240.000.000 84.000.000 3,360,000
99 PP2500426155 - Bộ hóa chất định lượng đột biến gen BCR-ABL p210 135,916,200 194.166.000 67.958.100 2,718,324
100 PP2500426156 - Kit phát hiện các đột biến gene AKT1, BRAF V600, PIK3CA, NRAS, KRAS 285,600,000 408.000.000 142.800.000 5,712,000
101 PP2500426157 - Kít đo tải lượng virus HBV 95,062,464 135.803.520 47.531.232 1,901,249
102 PP2500426158 - Kít phát hiện định tính và định lượng Epstein-Barr Virus 170,100,000 243.000.000 85.050.000 3,402,000
103 PP2500426159 - Kít phát hiện đột biến gen EGFR 849,898,140 1.214.140.200 424.949.070 16,997,963
104 PP2500426160 - Kit đo tải lượng và xác định 14 kiểu gen của virus HPV 102,000,000 145.714.286 51.000.000 2,040,000
105 PP2500426161 - Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic 139,860,000 199.800.000 69.930.000 2,797,200
106 PP2500426162 - Hoá chất đo nồng độ DNA 28,080,000 38.290.910 14.040.000 561,600
107 PP2500426163 - Hoá chất đo nồng độ RNA 9,360,000 12.763.637 4.680.000 187,200
108 PP2500426164 - Ethanol tuyệt đối 2,880,000 3.927.273 1.440.000 57,600
109 PP2500426165 - Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu mô đúc parafin 176,000,000 251.428.572 88.000.000 3,520,000
110 PP2500426166 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng mức độ khuếch đại gen HER2 màu đỏ 380,000,000 542.857.143 190.000.000 7,600,000
111 PP2500426167 - Bộ kit phát hiện 118 đột biến trong 9 gen gây ung thư phổi và ung thư đại trực tràng bằng phương pháp realtime PCR 174,900,000 249.857.144 87.450.000 3,498,000
112 PP2500426168 - Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu máu, plasma và mẫu dịch màng phổi 13,101,000 18.715.715 6.550.500 262,020
113 PP2500426169 - Bộ hóa chất tách chiết DNA tổng số từ mẫu dịch cơ thể 22,338,000 31.911.429 11.169.000 446,760
114 PP2500426170 - Aceton 1,300,000 1.772.727 650.000 26,000
115 PP2500426171 - Bộ hóa chất nhuộm tế bào PAS 8,190,000 11.700.000 4.095.000 163,800
116 PP2500426172 - Hóa chất thay thế Xylene 20,790,000 29.700.000 10.395.000 415,800
117 PP2500426173 - Dinatri hydrophosphat khan 24,262,500 33.085.227 12.131.250 485,250
118 PP2500426174 - Natri dihydrophosphat 3,250,000 4.431.818 1.625.000 65,000
119 PP2500426175 - Dung dịch cắt lạnh 21,119,700 30.171.000 10.559.850 422,394
120 PP2500426176 - Formol trung tính 10% 91,350,000 130.500.000 45.675.000 1,827,000
121 PP2500426177 - Hóa chất nhuộm EA 50 5,808,000 8.297.144 2.904.000 116,160
122 PP2500426178 - Hóa chất nhuộm OG 6 5,808,000 8.297.144 2.904.000 116,160
123 PP2500426179 - Cồn y tế 70 độ 265,200,000 361.636.364 132.600.000 5,304,000
124 PP2500426180 - Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế 70,400,000 100.571.429 35.200.000 1,408,000
125 PP2500426181 - Dung dịch cồn sát khuẩn tay 43,575,000 62.250.000 21.787.500 871,500
126 PP2500426182 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 91,000,000 130.000.001 45.500.000 1,820,000
127 PP2500426183 - Dung dịch đánh gỉ và khử ố dụng cụ y tế 117,000,000 167.142.857 58.500.000 2,340,000
128 PP2500426184 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao 972,000,000 1.388.571.429 486.000.000 19,440,000
129 PP2500426185 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao 313,600,000 448.000.001 156.800.000 6,272,000
130 PP2500426186 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao 29,900,000 42.714.285 14.950.000 598,000
131 PP2500426187 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzym 693,000,000 990.000.000 346.500.000 13,860,000
132 PP2500426188 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ một enzym 55,488,300 79.269.000 27.744.150 1,109,766
133 PP2500426189 - Gel bôi trơn 144,000,000 205.714.286 72.000.000 2,880,000
134 PP2500426190 - Gel siêu âm 20,000,000 28.571.429 10.000.000 400,000
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng trên máy xét nghiệm đông máu hoàn toàn tự động CA-660 của hãng Sysmex- Nhật Bản
Mã phần lô PP2500426057
Giá từng phần lô 968,514,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.383.592.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.257.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,370,298
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng trên máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động UC-3500 của hãng Sysmex Coroporation- Nhật Bản
Mã phần lô PP2500426058
Giá từng phần lô 587,171,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.816.573
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.585.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,743,432
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng trên máy phân định nhóm máu hoàn toàn tự động Ortho Vision của hãng TECAN SchweizAG -Thụy Sĩ
Mã phần lô PP2500426059
Giá từng phần lô 391,306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.008.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,826,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy đo tốc độ máu lắng tự động: yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu
Mã phần lô PP2500426060
Giá từng phần lô 41,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 839,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, vật tư xét nghiệm dùng máy xét nghiệm miễn dịch tự động DXI 800 của hãng Beckman Coulter- Mỹ (phần 1)
Mã phần lô PP2500426061
Giá từng phần lô 4,852,230,236
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.931.757.4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.426.115.118
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,044,605
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng máy xét nghiệm miễn dịch tự động DXI 800 của hãng Beckman Coulter- Mỹ (phần 2)
Mã phần lô PP2500426062
Giá từng phần lô 2,506,020,098
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.579.780.926
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.253.010.049
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,120,402
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 1)
Mã phần lô PP2500426063
Giá từng phần lô 589,888,446
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.697.780
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.944.223
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,797,769
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 2)
Mã phần lô PP2500426064
Giá từng phần lô 1,773,673,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.533.818.617
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 886.836.516
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,473,461
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 3)
Mã phần lô PP2500426065
Giá từng phần lô 817,229,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.167.470.543
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.614.690
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,344,588
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 4)
Mã phần lô PP2500426066
Giá từng phần lô 1,115,622,228
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.593.746.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.811.114
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,312,445
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 5)
Mã phần lô PP2500426067
Giá từng phần lô 1,083,070,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.533.912.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.535.076
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,661,403
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa-miễn dịch tự động: yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu
Mã phần lô PP2500426068
Giá từng phần lô 10,428,878,457
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.891.287.551
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.214.439.229
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,577,569
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng định nhóm máu và truyền máu: yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu
Mã phần lô PP2500426069
Giá từng phần lô 473,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,466,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2500426070
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phân lập và phát hiện vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2500426071
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy chủng chuẩn Enterobacter hormaechei
Mã phần lô PP2500426072
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2500426073
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy chủng chuẩn Staphylococcus aureus
Mã phần lô PP2500426074
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.183
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2500426075
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HIV
Mã phần lô PP2500426076
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HCV
Mã phần lô PP2500426077
Giá từng phần lô 56,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,139,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti A
Mã phần lô PP2500426078
Giá từng phần lô 11,480,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,614
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti AB
Mã phần lô PP2500426079
Giá từng phần lô 11,480,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,614
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2500426080
Giá từng phần lô 11,480,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,614
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti D
Mã phần lô PP2500426081
Giá từng phần lô 4,770,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.814.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.385.075
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,403
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm có chứa chất kháng đông EDTA-K2, chân không
Mã phần lô PP2500426082
Giá từng phần lô 187,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,744,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm có chứa chất kháng đông Heparin
Mã phần lô PP2500426083
Giá từng phần lô 143,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,872,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm có chứa chất kháng đông Natri citrate
Mã phần lô PP2500426084
Giá từng phần lô 18,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amoniac
Mã phần lô PP2500426085
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2500426086
Giá từng phần lô 1,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.304.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Acid Formic
Mã phần lô PP2500426087
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Acid HCl
Mã phần lô PP2500426088
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Acid Nitric
Mã phần lô PP2500426089
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Natri citrat
Mã phần lô PP2500426090
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn và cóng xét nghiệm
Mã phần lô PP2500426091
Giá từng phần lô 193,772,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.817.886
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.886.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,875,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500426092
Giá từng phần lô 190,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,813,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất gây nhiễu
Mã phần lô PP2500426093
Giá từng phần lô 63,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,269,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa
Mã phần lô PP2500426094
Giá từng phần lô 160,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hòa loãng mẫu
Mã phần lô PP2500426095
Giá từng phần lô 9,124,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.034.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.562.208
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,488
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hòa loãng mẫu
Mã phần lô PP2500426096
Giá từng phần lô 25,699,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.713.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.849.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,984
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hòa loãng mẫu
Mã phần lô PP2500426097
Giá từng phần lô 1,578,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.255.223
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.328
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,573
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa kim hút
Mã phần lô PP2500426098
Giá từng phần lô 1,649,649
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.356.641
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.825
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,993
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch vệ sinh điện cực trên máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500426099
Giá từng phần lô 4,891,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.987.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.445.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,830
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500426100
Giá từng phần lô 10,279,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.685.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,594
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500426101
Giá từng phần lô 16,153,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.076.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.076.915
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,077
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch SCC, ProGRP, CYFRA 21-1, NSE.
Mã phần lô PP2500426102
Giá từng phần lô 8,650,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.357.669
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.325.184
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,007
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti-TSHR, Anti-TPO và Anti-Tg
Mã phần lô PP2500426103
Giá từng phần lô 38,548,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.069.878
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.274.458
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,978
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2500426104
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.223.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,951
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2500426105
Giá từng phần lô 27,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.877.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti Thyroglobulin
Mã phần lô PP2500426106
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti Thyroglobulin
Mã phần lô PP2500426107
Giá từng phần lô 915,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.307.688.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.691.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,307,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2500426108
Giá từng phần lô 2,937,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.195.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.468.530
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,741
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2500426109
Giá từng phần lô 69,388,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.126.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.694.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,387,764
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4
Mã phần lô PP2500426110
Giá từng phần lô 1,844,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.634.729
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922.155
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,886
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4
Mã phần lô PP2500426111
Giá từng phần lô 154,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,083,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2500426112
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.223.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,951
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2500426113
Giá từng phần lô 88,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.874.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,762,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2500426114
Giá từng phần lô 3,671,326
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.752
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.835.663
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,427
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2500426115
Giá từng phần lô 48,951,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.930.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.475.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 979,024
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2500426116
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.223.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,951
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxine tự do
Mã phần lô PP2500426117
Giá từng phần lô 197,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.941.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,957,660
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg
Mã phần lô PP2500426118
Giá từng phần lô 8,811,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.587.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.405.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,224
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg
Mã phần lô PP2500426119
Giá từng phần lô 342,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.507.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,853,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định tính kháng thể IgM kháng HBcAg
Mã phần lô PP2500426120
Giá từng phần lô 12,237,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.482.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.118.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,756
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg
Mã phần lô PP2500426121
Giá từng phần lô 570,278,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.683.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.139.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,405,568
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2500426122
Giá từng phần lô 1,223,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.748.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611.884
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,475
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2500426123
Giá từng phần lô 15,419,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.028.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.709.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,394
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2500426124
Giá từng phần lô 3,426,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.895.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713.275
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,531
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2500426125
Giá từng phần lô 26,923,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.461.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.461.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2500426126
Giá từng phần lô 12,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2500426127
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2500426128
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,411,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể
Mã phần lô PP2500426129
Giá từng phần lô 11,197,542
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.996.489
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.598.771
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,951
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể
Mã phần lô PP2500426130
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2500426131
Giá từng phần lô 39,160,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.580.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 783,216
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP
Mã phần lô PP2500426132
Giá từng phần lô 13,174,872
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.821.246
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.587.436
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,497
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP
Mã phần lô PP2500426133
Giá từng phần lô 76,970,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.957.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.485.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,539,408
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2500426134
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.223.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,951
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2500426135
Giá từng phần lô 152,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.532.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.486.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,059,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2500426136
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.223.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,951
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2500426137
Giá từng phần lô 12,237,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.482.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.118.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,756
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2500426138
Giá từng phần lô 9,790,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.986.537
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.288
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,812
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2500426139
Giá từng phần lô 100,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.451.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,008,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3
Mã phần lô PP2500426140
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.223.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,951
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 toàn phần
Mã phần lô PP2500426141
Giá từng phần lô 215,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.691.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.692.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,307,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin
Mã phần lô PP2500426142
Giá từng phần lô 2,564,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.663.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.282.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,282
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroglobulin
Mã phần lô PP2500426143
Giá từng phần lô 666,211,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 951.730.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.105.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,324,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2500426144
Giá từng phần lô 2,447,546
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.494
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.223.773
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,951
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2500426145
Giá từng phần lô 215,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.691.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.692.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,307,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD 1): yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu
Mã phần lô PP2500426146
Giá từng phần lô 1,336,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.905.337.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668.337.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,733,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD 2): yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu
Mã phần lô PP2500426147
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.142.865
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít xét nghiệm phát hiện gen DPYD (dihydropyrimidine dehydrogenase)
Mã phần lô PP2500426148
Giá từng phần lô 59,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,199,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít phát hiện đột biến gen KRAS
Mã phần lô PP2500426149
Giá từng phần lô 393,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,864,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít phát hiện đột biến gen BRAF
Mã phần lô PP2500426150
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít phát hiện đột biến gen NRAS
Mã phần lô PP2500426151
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít phát hiện đột biến gen EGFR
Mã phần lô PP2500426152
Giá từng phần lô 147,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,950,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện các đột biến ALK, ROS1, RET vàMET bằng kỹ thuật real-time PCR
Mã phần lô PP2500426153
Giá từng phần lô 253,600,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.285.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.800.016
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,072,001
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện các đột biến gen KRAS, NRAS, HRAS và BRAF
Mã phần lô PP2500426154
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất định lượng đột biến gen BCR-ABL p210
Mã phần lô PP2500426155
Giá từng phần lô 135,916,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.166.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.958.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,718,324
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện các đột biến gene AKT1, BRAF V600, PIK3CA, NRAS, KRAS
Mã phần lô PP2500426156
Giá từng phần lô 285,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,712,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít đo tải lượng virus HBV
Mã phần lô PP2500426157
Giá từng phần lô 95,062,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.803.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.531.232
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,901,249
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít phát hiện định tính và định lượng Epstein-Barr Virus
Mã phần lô PP2500426158
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,402,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít phát hiện đột biến gen EGFR
Mã phần lô PP2500426159
Giá từng phần lô 849,898,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.140.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.949.070
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,997,963
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit đo tải lượng và xác định 14 kiểu gen của virus HPV
Mã phần lô PP2500426160
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic
Mã phần lô PP2500426161
Giá từng phần lô 139,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,797,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất đo nồng độ DNA
Mã phần lô PP2500426162
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.290.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất đo nồng độ RNA
Mã phần lô PP2500426163
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.763.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ethanol tuyệt đối
Mã phần lô PP2500426164
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.927.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu mô đúc parafin
Mã phần lô PP2500426165
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng mức độ khuếch đại gen HER2 màu đỏ
Mã phần lô PP2500426166
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit phát hiện 118 đột biến trong 9 gen gây ung thư phổi và ung thư đại trực tràng bằng phương pháp realtime PCR
Mã phần lô PP2500426167
Giá từng phần lô 174,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.857.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,498,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu máu, plasma và mẫu dịch màng phổi
Mã phần lô PP2500426168
Giá từng phần lô 13,101,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.715.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.550.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,020
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất tách chiết DNA tổng số từ mẫu dịch cơ thể
Mã phần lô PP2500426169
Giá từng phần lô 22,338,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.911.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 446,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Aceton
Mã phần lô PP2500426170
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất nhuộm tế bào PAS
Mã phần lô PP2500426171
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất thay thế Xylene
Mã phần lô PP2500426172
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dinatri hydrophosphat khan
Mã phần lô PP2500426173
Giá từng phần lô 24,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.085.227
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.131.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Natri dihydrophosphat
Mã phần lô PP2500426174
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.431.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch cắt lạnh
Mã phần lô PP2500426175
Giá từng phần lô 21,119,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.171.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.559.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,394
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formol trung tính 10%
Mã phần lô PP2500426176
Giá từng phần lô 91,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,827,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm EA 50
Mã phần lô PP2500426177
Giá từng phần lô 5,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.297.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm OG 6
Mã phần lô PP2500426178
Giá từng phần lô 5,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.297.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2500426179
Giá từng phần lô 265,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,304,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500426180
Giá từng phần lô 70,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,408,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch cồn sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2500426181
Giá từng phần lô 43,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 871,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500426182
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.000.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đánh gỉ và khử ố dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500426183
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao
Mã phần lô PP2500426184
Giá từng phần lô 972,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.388.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao
Mã phần lô PP2500426185
Giá từng phần lô 313,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.000.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,272,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao
Mã phần lô PP2500426186
Giá từng phần lô 29,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzym
Mã phần lô PP2500426187
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ một enzym
Mã phần lô PP2500426188
Giá từng phần lô 55,488,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.269.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.744.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,109,766
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500426189
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500426190
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->