Gói thầu: Gói thầu cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế đợt 7 năm 2025 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An (gồm 365 mặt hàng, 134 phần/lô)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500398625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế đợt 7 năm 2025 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An (gồm 365 mặt hàng, 134 phần/lô) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500218669 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | '- Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh do quỹ bảo hiểm y tế chi trả và từ người bệnh chi trả; - Nguồn thu hợp pháp khác (nếu có); của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2025-2026. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 41,585,631,829 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500426057 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng trên máy xét nghiệm đông máu hoàn toàn tự động CA-660 của hãng Sysmex- Nhật Bản | 968,514,900 | 1.383.592.714 | 484.257.450 | 19,370,298 | ||
| 2 | PP2500426058 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng trên máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động UC-3500 của hãng Sysmex Coroporation- Nhật Bản | 587,171,600 | 838.816.573 | 293.585.800 | 11,743,432 | ||
| 3 | PP2500426059 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng trên máy phân định nhóm máu hoàn toàn tự động Ortho Vision của hãng TECAN SchweizAG -Thụy Sĩ | 391,306,000 | 559.008.572 | 195.653.000 | 7,826,120 | ||
| 4 | PP2500426060 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy đo tốc độ máu lắng tự động: yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu | 41,994,000 | 59.555.000 | 20.997.000 | 839,880 | ||
| 5 | PP2500426061 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm dùng máy xét nghiệm miễn dịch tự động DXI 800 của hãng Beckman Coulter- Mỹ (phần 1) | 4,852,230,236 | 6.931.757.4 | 2.426.115.118 | 97,044,605 | ||
| 6 | PP2500426062 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng máy xét nghiệm miễn dịch tự động DXI 800 của hãng Beckman Coulter- Mỹ (phần 2) | 2,506,020,098 | 3.579.780.926 | 1.253.010.049 | 50,120,402 | ||
| 7 | PP2500426063 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 1) | 589,888,446 | 842.697.780 | 294.944.223 | 11,797,769 | ||
| 8 | PP2500426064 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 2) | 1,773,673,032 | 2.533.818.617 | 886.836.516 | 35,473,461 | ||
| 9 | PP2500426065 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 3) | 817,229,380 | 1.167.470.543 | 408.614.690 | 16,344,588 | ||
| 10 | PP2500426066 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 4) | 1,115,622,228 | 1.593.746.040 | 557.811.114 | 22,312,445 | ||
| 11 | PP2500426067 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 5) | 1,083,070,152 | 1.533.912.480 | 541.535.076 | 21,661,403 | ||
| 12 | PP2500426068 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa-miễn dịch tự động: yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu | 10,428,878,457 | 14.891.287.551 | 5.214.439.229 | 208,577,569 | ||
| 13 | PP2500426069 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng định nhóm máu và truyền máu: yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu | 473,340,000 | 676.200.000 | 236.670.000 | 9,466,800 | ||
| 14 | PP2500426070 - Ống máu lắng | 12,500,000 | 17.857.143 | 6.250.000 | 250,000 | ||
| 15 | PP2500426071 - Môi trường phân lập và phát hiện vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu | 11,130,000 | 15.900.000 | 5.565.000 | 222,600 | ||
| 16 | PP2500426072 - Que cấy chủng chuẩn Enterobacter hormaechei | 2,750,000 | 3.750.000 | 1.375.000 | 55,000 | ||
| 17 | PP2500426073 - Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli | 2,750,000 | 3.750.000 | 1.375.000 | 55,000 | ||
| 18 | PP2500426074 - Que cấy chủng chuẩn Staphylococcus aureus | 2,800,000 | 3.818.183 | 1.400.000 | 56,000 | ||
| 19 | PP2500426075 - Test nhanh HBsAg | 140,000,000 | 200.000.000 | 70.000.000 | 2,800,000 | ||
| 20 | PP2500426076 - Test nhanh HIV | 127,500,000 | 182.142.857 | 63.750.000 | 2,550,000 | ||
| 21 | PP2500426077 - Test nhanh HCV | 56,960,000 | 81.371.429 | 28.480.000 | 1,139,200 | ||
| 22 | PP2500426078 - Anti A | 11,480,700 | 16.401.000 | 5.740.350 | 229,614 | ||
| 23 | PP2500426079 - Anti AB | 11,480,700 | 16.401.000 | 5.740.350 | 229,614 | ||
| 24 | PP2500426080 - Anti B | 11,480,700 | 16.401.000 | 5.740.350 | 229,614 | ||
| 25 | PP2500426081 - Anti D | 4,770,150 | 6.814.500 | 2.385.075 | 95,403 | ||
| 26 | PP2500426082 - Ống nghiệm có chứa chất kháng đông EDTA-K2, chân không | 187,200,000 | 267.428.571 | 93.600.000 | 3,744,000 | ||
| 27 | PP2500426083 - Ống nghiệm có chứa chất kháng đông Heparin | 143,640,000 | 205.200.000 | 71.820.000 | 2,872,800 | ||
| 28 | PP2500426084 - Ống nghiệm có chứa chất kháng đông Natri citrate | 18,360,000 | 26.228.571 | 9.180.000 | 367,200 | ||
| 29 | PP2500426085 - Amoniac | 180,000 | 245.454 | 90.000 | 3,600 | ||
| 30 | PP2500426086 - Dầu soi kính | 1,690,000 | 2.304.546 | 845.000 | 33,800 | ||
| 31 | PP2500426087 - Dung dịch Acid Formic | 650,000 | 886.364 | 325.000 | 13,000 | ||
| 32 | PP2500426088 - Dung dịch Acid HCl | 180,000 | 245.454 | 90.000 | 3,600 | ||
| 33 | PP2500426089 - Dung dịch Acid Nitric | 180,000 | 245.454 | 90.000 | 3,600 | ||
| 34 | PP2500426090 - Natri citrat | 180,000 | 245.454 | 90.000 | 3,600 | ||
| 35 | PP2500426091 - Đầu côn và cóng xét nghiệm | 193,772,520 | 276.817.886 | 96.886.260 | 3,875,450 | ||
| 36 | PP2500426092 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch | 190,680,000 | 272.400.000 | 95.340.000 | 3,813,600 | ||
| 37 | PP2500426093 - Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất gây nhiễu | 63,450,000 | 90.642.857 | 31.725.000 | 1,269,000 | ||
| 38 | PP2500426094 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa | 160,800,000 | 229.714.286 | 80.400.000 | 3,216,000 | ||
| 39 | PP2500426095 - Dung dịch hòa loãng mẫu | 9,124,416 | 13.034.880 | 4.562.208 | 182,488 | ||
| 40 | PP2500426096 - Dung dịch hòa loãng mẫu | 25,699,200 | 36.713.144 | 12.849.600 | 513,984 | ||
| 41 | PP2500426097 - Dung dịch hòa loãng mẫu | 1,578,656 | 2.255.223 | 789.328 | 31,573 | ||
| 42 | PP2500426098 - Dung dịch rửa kim hút | 1,649,649 | 2.356.641 | 824.825 | 32,993 | ||
| 43 | PP2500426099 - Dung dịch vệ sinh điện cực trên máy xét nghiệm miễn dịch | 4,891,500 | 6.987.857 | 2.445.750 | 97,830 | ||
| 44 | PP2500426100 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch | 10,279,710 | 14.685.300 | 5.139.855 | 205,594 | ||
| 45 | PP2500426101 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch | 16,153,830 | 23.076.900 | 8.076.915 | 323,077 | ||
| 46 | PP2500426102 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch SCC, ProGRP, CYFRA 21-1, NSE. | 8,650,368 | 12.357.669 | 4.325.184 | 173,007 | ||
| 47 | PP2500426103 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti-TSHR, Anti-TPO và Anti-Tg | 38,548,915 | 55.069.878 | 19.274.458 | 770,978 | ||
| 48 | PP2500426104 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP | 2,447,550 | 3.496.500 | 1.223.775 | 48,951 | ||
| 49 | PP2500426105 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP | 27,755,000 | 39.650.000 | 13.877.500 | 555,100 | ||
| 50 | PP2500426106 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti Thyroglobulin | 4,410,000 | 6.300.000 | 2.205.000 | 88,200 | ||
| 51 | PP2500426107 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti Thyroglobulin | 915,382,000 | 1.307.688.572 | 457.691.000 | 18,307,640 | ||
| 52 | PP2500426108 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 2,937,060 | 4.195.800 | 1.468.530 | 58,741 | ||
| 53 | PP2500426109 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 69,388,200 | 99.126.000 | 34.694.100 | 1,387,764 | ||
| 54 | PP2500426110 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 1,844,310 | 2.634.729 | 922.155 | 36,886 | ||
| 55 | PP2500426111 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 154,196,000 | 220.280.000 | 77.098.000 | 3,083,920 | ||
| 56 | PP2500426112 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA | 2,447,550 | 3.496.500 | 1.223.775 | 48,951 | ||
| 57 | PP2500426113 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA | 88,112,000 | 125.874.285 | 44.056.000 | 1,762,240 | ||
| 58 | PP2500426114 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | 3,671,326 | 5.244.752 | 1.835.663 | 73,427 | ||
| 59 | PP2500426115 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | 48,951,200 | 69.930.285 | 24.475.600 | 979,024 | ||
| 60 | PP2500426116 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do | 2,447,550 | 3.496.500 | 1.223.775 | 48,951 | ||
| 61 | PP2500426117 - Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxine tự do | 197,883,000 | 282.690.000 | 98.941.500 | 3,957,660 | ||
| 62 | PP2500426118 - Hóa chất định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg | 8,811,200 | 12.587.429 | 4.405.600 | 176,224 | ||
| 63 | PP2500426119 - Chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg | 342,655,000 | 489.507.143 | 171.327.500 | 6,853,100 | ||
| 64 | PP2500426120 - Hóa chất định tính kháng thể IgM kháng HBcAg | 12,237,800 | 17.482.572 | 6.118.900 | 244,756 | ||
| 65 | PP2500426121 - Chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg | 570,278,400 | 814.683.429 | 285.139.200 | 11,405,568 | ||
| 66 | PP2500426122 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg | 1,223,768 | 1.748.240 | 611.884 | 24,475 | ||
| 67 | PP2500426123 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg | 15,419,700 | 22.028.144 | 7.709.850 | 308,394 | ||
| 68 | PP2500426124 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg | 3,426,550 | 4.895.072 | 1.713.275 | 68,531 | ||
| 69 | PP2500426125 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg | 26,923,000 | 38.461.428 | 13.461.500 | 538,460 | ||
| 70 | PP2500426126 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 | 12,348,000 | 17.640.000 | 6.174.000 | 246,960 | ||
| 71 | PP2500426127 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4 | 4,410,000 | 6.300.000 | 2.205.000 | 88,200 | ||
| 72 | PP2500426128 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 | 70,560,000 | 100.800.000 | 35.280.000 | 1,411,200 | ||
| 73 | PP2500426129 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể | 11,197,542 | 15.996.489 | 5.598.771 | 223,951 | ||
| 74 | PP2500426130 - Hóa chất xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể | 42,000,000 | 60.000.000 | 21.000.000 | 840,000 | ||
| 75 | PP2500426131 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin | 39,160,800 | 55.944.000 | 19.580.400 | 783,216 | ||
| 76 | PP2500426132 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP | 13,174,872 | 18.821.246 | 6.587.436 | 263,497 | ||
| 77 | PP2500426133 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP | 76,970,400 | 109.957.715 | 38.485.200 | 1,539,408 | ||
| 78 | PP2500426134 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 2,447,550 | 3.496.500 | 1.223.775 | 48,951 | ||
| 79 | PP2500426135 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 152,972,500 | 218.532.143 | 76.486.250 | 3,059,450 | ||
| 80 | PP2500426136 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do | 2,447,550 | 3.496.500 | 1.223.775 | 48,951 | ||
| 81 | PP2500426137 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do | 12,237,800 | 17.482.572 | 6.118.900 | 244,756 | ||
| 82 | PP2500426138 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC | 9,790,576 | 13.986.537 | 4.895.288 | 195,812 | ||
| 83 | PP2500426139 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC | 100,416,000 | 143.451.429 | 50.208.000 | 2,008,320 | ||
| 84 | PP2500426140 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 | 2,447,550 | 3.496.500 | 1.223.775 | 48,951 | ||
| 85 | PP2500426141 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 toàn phần | 215,384,000 | 307.691.429 | 107.692.000 | 4,307,680 | ||
| 86 | PP2500426142 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin | 2,564,100 | 3.663.000 | 1.282.050 | 51,282 | ||
| 87 | PP2500426143 - Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroglobulin | 666,211,000 | 951.730.001 | 333.105.500 | 13,324,220 | ||
| 88 | PP2500426144 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH | 2,447,546 | 3.496.494 | 1.223.773 | 48,951 | ||
| 89 | PP2500426145 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | 215,384,000 | 307.691.429 | 107.692.000 | 4,307,680 | ||
| 90 | PP2500426146 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD 1): yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu | 1,336,674,000 | 1.905.337.925 | 668.337.000 | 26,733,480 | ||
| 91 | PP2500426147 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD 2): yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu | 1,650,000,000 | 2.357.142.865 | 825.000.000 | 33,000,000 | ||
| 92 | PP2500426148 - Kít xét nghiệm phát hiện gen DPYD (dihydropyrimidine dehydrogenase) | 59,976,000 | 85.680.000 | 29.988.000 | 1,199,520 | ||
| 93 | PP2500426149 - Kít phát hiện đột biến gen KRAS | 393,225,000 | 561.750.000 | 196.612.500 | 7,864,500 | ||
| 94 | PP2500426150 - Kít phát hiện đột biến gen BRAF | 315,000,000 | 450.000.000 | 157.500.000 | 6,300,000 | ||
| 95 | PP2500426151 - Kít phát hiện đột biến gen NRAS | 420,000,000 | 600.000.000 | 210.000.000 | 8,400,000 | ||
| 96 | PP2500426152 - Kít phát hiện đột biến gen EGFR | 147,520,000 | 210.742.857 | 73.760.000 | 2,950,400 | ||
| 97 | PP2500426153 - Kit phát hiện các đột biến ALK, ROS1, RET vàMET bằng kỹ thuật real-time PCR | 253,600,032 | 362.285.760 | 126.800.016 | 5,072,001 | ||
| 98 | PP2500426154 - Kit phát hiện các đột biến gen KRAS, NRAS, HRAS và BRAF | 168,000,000 | 240.000.000 | 84.000.000 | 3,360,000 | ||
| 99 | PP2500426155 - Bộ hóa chất định lượng đột biến gen BCR-ABL p210 | 135,916,200 | 194.166.000 | 67.958.100 | 2,718,324 | ||
| 100 | PP2500426156 - Kit phát hiện các đột biến gene AKT1, BRAF V600, PIK3CA, NRAS, KRAS | 285,600,000 | 408.000.000 | 142.800.000 | 5,712,000 | ||
| 101 | PP2500426157 - Kít đo tải lượng virus HBV | 95,062,464 | 135.803.520 | 47.531.232 | 1,901,249 | ||
| 102 | PP2500426158 - Kít phát hiện định tính và định lượng Epstein-Barr Virus | 170,100,000 | 243.000.000 | 85.050.000 | 3,402,000 | ||
| 103 | PP2500426159 - Kít phát hiện đột biến gen EGFR | 849,898,140 | 1.214.140.200 | 424.949.070 | 16,997,963 | ||
| 104 | PP2500426160 - Kit đo tải lượng và xác định 14 kiểu gen của virus HPV | 102,000,000 | 145.714.286 | 51.000.000 | 2,040,000 | ||
| 105 | PP2500426161 - Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic | 139,860,000 | 199.800.000 | 69.930.000 | 2,797,200 | ||
| 106 | PP2500426162 - Hoá chất đo nồng độ DNA | 28,080,000 | 38.290.910 | 14.040.000 | 561,600 | ||
| 107 | PP2500426163 - Hoá chất đo nồng độ RNA | 9,360,000 | 12.763.637 | 4.680.000 | 187,200 | ||
| 108 | PP2500426164 - Ethanol tuyệt đối | 2,880,000 | 3.927.273 | 1.440.000 | 57,600 | ||
| 109 | PP2500426165 - Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu mô đúc parafin | 176,000,000 | 251.428.572 | 88.000.000 | 3,520,000 | ||
| 110 | PP2500426166 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng mức độ khuếch đại gen HER2 màu đỏ | 380,000,000 | 542.857.143 | 190.000.000 | 7,600,000 | ||
| 111 | PP2500426167 - Bộ kit phát hiện 118 đột biến trong 9 gen gây ung thư phổi và ung thư đại trực tràng bằng phương pháp realtime PCR | 174,900,000 | 249.857.144 | 87.450.000 | 3,498,000 | ||
| 112 | PP2500426168 - Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu máu, plasma và mẫu dịch màng phổi | 13,101,000 | 18.715.715 | 6.550.500 | 262,020 | ||
| 113 | PP2500426169 - Bộ hóa chất tách chiết DNA tổng số từ mẫu dịch cơ thể | 22,338,000 | 31.911.429 | 11.169.000 | 446,760 | ||
| 114 | PP2500426170 - Aceton | 1,300,000 | 1.772.727 | 650.000 | 26,000 | ||
| 115 | PP2500426171 - Bộ hóa chất nhuộm tế bào PAS | 8,190,000 | 11.700.000 | 4.095.000 | 163,800 | ||
| 116 | PP2500426172 - Hóa chất thay thế Xylene | 20,790,000 | 29.700.000 | 10.395.000 | 415,800 | ||
| 117 | PP2500426173 - Dinatri hydrophosphat khan | 24,262,500 | 33.085.227 | 12.131.250 | 485,250 | ||
| 118 | PP2500426174 - Natri dihydrophosphat | 3,250,000 | 4.431.818 | 1.625.000 | 65,000 | ||
| 119 | PP2500426175 - Dung dịch cắt lạnh | 21,119,700 | 30.171.000 | 10.559.850 | 422,394 | ||
| 120 | PP2500426176 - Formol trung tính 10% | 91,350,000 | 130.500.000 | 45.675.000 | 1,827,000 | ||
| 121 | PP2500426177 - Hóa chất nhuộm EA 50 | 5,808,000 | 8.297.144 | 2.904.000 | 116,160 | ||
| 122 | PP2500426178 - Hóa chất nhuộm OG 6 | 5,808,000 | 8.297.144 | 2.904.000 | 116,160 | ||
| 123 | PP2500426179 - Cồn y tế 70 độ | 265,200,000 | 361.636.364 | 132.600.000 | 5,304,000 | ||
| 124 | PP2500426180 - Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế | 70,400,000 | 100.571.429 | 35.200.000 | 1,408,000 | ||
| 125 | PP2500426181 - Dung dịch cồn sát khuẩn tay | 43,575,000 | 62.250.000 | 21.787.500 | 871,500 | ||
| 126 | PP2500426182 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 91,000,000 | 130.000.001 | 45.500.000 | 1,820,000 | ||
| 127 | PP2500426183 - Dung dịch đánh gỉ và khử ố dụng cụ y tế | 117,000,000 | 167.142.857 | 58.500.000 | 2,340,000 | ||
| 128 | PP2500426184 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao | 972,000,000 | 1.388.571.429 | 486.000.000 | 19,440,000 | ||
| 129 | PP2500426185 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao | 313,600,000 | 448.000.001 | 156.800.000 | 6,272,000 | ||
| 130 | PP2500426186 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao | 29,900,000 | 42.714.285 | 14.950.000 | 598,000 | ||
| 131 | PP2500426187 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzym | 693,000,000 | 990.000.000 | 346.500.000 | 13,860,000 | ||
| 132 | PP2500426188 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ một enzym | 55,488,300 | 79.269.000 | 27.744.150 | 1,109,766 | ||
| 133 | PP2500426189 - Gel bôi trơn | 144,000,000 | 205.714.286 | 72.000.000 | 2,880,000 | ||
| 134 | PP2500426190 - Gel siêu âm | 20,000,000 | 28.571.429 | 10.000.000 | 400,000 |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng trên máy xét nghiệm đông máu hoàn toàn tự động CA-660 của hãng Sysmex- Nhật Bản |
|
| Mã phần lô | PP2500426057 |
| Giá từng phần lô | 968,514,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.383.592.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 484.257.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,370,298 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng trên máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động UC-3500 của hãng Sysmex Coroporation- Nhật Bản |
|
| Mã phần lô | PP2500426058 |
| Giá từng phần lô | 587,171,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 838.816.573 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.585.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,743,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng trên máy phân định nhóm máu hoàn toàn tự động Ortho Vision của hãng TECAN SchweizAG -Thụy Sĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500426059 |
| Giá từng phần lô | 391,306,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.008.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.653.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,826,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy đo tốc độ máu lắng tự động: yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu |
|
| Mã phần lô | PP2500426060 |
| Giá từng phần lô | 41,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.997.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 839,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm dùng máy xét nghiệm miễn dịch tự động DXI 800 của hãng Beckman Coulter- Mỹ (phần 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500426061 |
| Giá từng phần lô | 4,852,230,236 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.931.757.4 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.426.115.118 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,044,605 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng máy xét nghiệm miễn dịch tự động DXI 800 của hãng Beckman Coulter- Mỹ (phần 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500426062 |
| Giá từng phần lô | 2,506,020,098 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.579.780.926 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.253.010.049 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,120,402 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500426063 |
| Giá từng phần lô | 589,888,446 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 842.697.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.944.223 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,797,769 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500426064 |
| Giá từng phần lô | 1,773,673,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.533.818.617 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 886.836.516 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,473,461 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500426065 |
| Giá từng phần lô | 817,229,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.167.470.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.614.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,344,588 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500426066 |
| Giá từng phần lô | 1,115,622,228 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.593.746.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 557.811.114 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,312,445 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 5) |
|
| Mã phần lô | PP2500426067 |
| Giá từng phần lô | 1,083,070,152 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.533.912.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 541.535.076 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,661,403 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa-miễn dịch tự động: yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu |
|
| Mã phần lô | PP2500426068 |
| Giá từng phần lô | 10,428,878,457 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.891.287.551 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.214.439.229 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,577,569 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng định nhóm máu và truyền máu: yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu |
|
| Mã phần lô | PP2500426069 |
| Giá từng phần lô | 473,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,466,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500426070 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường phân lập và phát hiện vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500426071 |
| Giá từng phần lô | 11,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que cấy chủng chuẩn Enterobacter hormaechei |
|
| Mã phần lô | PP2500426072 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli |
|
| Mã phần lô | PP2500426073 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que cấy chủng chuẩn Staphylococcus aureus |
|
| Mã phần lô | PP2500426074 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500426075 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500426076 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500426077 |
| Giá từng phần lô | 56,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,139,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2500426078 |
| Giá từng phần lô | 11,480,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.740.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 229,614 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2500426079 |
| Giá từng phần lô | 11,480,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.740.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 229,614 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2500426080 |
| Giá từng phần lô | 11,480,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.740.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 229,614 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2500426081 |
| Giá từng phần lô | 4,770,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.814.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.385.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,403 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm có chứa chất kháng đông EDTA-K2, chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500426082 |
| Giá từng phần lô | 187,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,744,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm có chứa chất kháng đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500426083 |
| Giá từng phần lô | 143,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,872,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm có chứa chất kháng đông Natri citrate |
|
| Mã phần lô | PP2500426084 |
| Giá từng phần lô | 18,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 367,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Amoniac |
|
| Mã phần lô | PP2500426085 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2500426086 |
| Giá từng phần lô | 1,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.304.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch Acid Formic |
|
| Mã phần lô | PP2500426087 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 886.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch Acid HCl |
|
| Mã phần lô | PP2500426088 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch Acid Nitric |
|
| Mã phần lô | PP2500426089 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Natri citrat |
|
| Mã phần lô | PP2500426090 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn và cóng xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500426091 |
| Giá từng phần lô | 193,772,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.817.886 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.886.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,875,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500426092 |
| Giá từng phần lô | 190,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,813,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất gây nhiễu |
|
| Mã phần lô | PP2500426093 |
| Giá từng phần lô | 63,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,269,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500426094 |
| Giá từng phần lô | 160,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch hòa loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500426095 |
| Giá từng phần lô | 9,124,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.034.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.562.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch hòa loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500426096 |
| Giá từng phần lô | 25,699,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.713.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.849.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 513,984 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch hòa loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500426097 |
| Giá từng phần lô | 1,578,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.255.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 789.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,573 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2500426098 |
| Giá từng phần lô | 1,649,649 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.356.641 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 824.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,993 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch vệ sinh điện cực trên máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500426099 |
| Giá từng phần lô | 4,891,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.987.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.445.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500426100 |
| Giá từng phần lô | 10,279,710 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.685.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,594 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500426101 |
| Giá từng phần lô | 16,153,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.076.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.076.915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 323,077 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch SCC, ProGRP, CYFRA 21-1, NSE. |
|
| Mã phần lô | PP2500426102 |
| Giá từng phần lô | 8,650,368 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.357.669 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.325.184 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,007 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti-TSHR, Anti-TPO và Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2500426103 |
| Giá từng phần lô | 38,548,915 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.069.878 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.274.458 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 770,978 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500426104 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.223.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500426105 |
| Giá từng phần lô | 27,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.877.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 555,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500426106 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500426107 |
| Giá từng phần lô | 915,382,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.307.688.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.691.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,307,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500426108 |
| Giá từng phần lô | 2,937,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.195.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.468.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,741 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500426109 |
| Giá từng phần lô | 69,388,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.126.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.694.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,387,764 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500426110 |
| Giá từng phần lô | 1,844,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.634.729 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 922.155 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,886 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500426111 |
| Giá từng phần lô | 154,196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,083,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500426112 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.223.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500426113 |
| Giá từng phần lô | 88,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.874.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,762,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500426114 |
| Giá từng phần lô | 3,671,326 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.244.752 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.835.663 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,427 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500426115 |
| Giá từng phần lô | 48,951,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.930.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.475.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 979,024 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500426116 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.223.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxine tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500426117 |
| Giá từng phần lô | 197,883,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.941.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,957,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg |
|
| Mã phần lô | PP2500426118 |
| Giá từng phần lô | 8,811,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.587.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.405.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,224 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg |
|
| Mã phần lô | PP2500426119 |
| Giá từng phần lô | 342,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.507.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.327.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,853,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định tính kháng thể IgM kháng HBcAg |
|
| Mã phần lô | PP2500426120 |
| Giá từng phần lô | 12,237,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.482.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.118.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 244,756 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg |
|
| Mã phần lô | PP2500426121 |
| Giá từng phần lô | 570,278,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.683.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.139.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,405,568 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500426122 |
| Giá từng phần lô | 1,223,768 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.748.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611.884 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500426123 |
| Giá từng phần lô | 15,419,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.028.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.709.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 308,394 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500426124 |
| Giá từng phần lô | 3,426,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.895.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,531 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500426125 |
| Giá từng phần lô | 26,923,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.461.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.461.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 538,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2500426126 |
| Giá từng phần lô | 12,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 246,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2500426127 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2500426128 |
| Giá từng phần lô | 70,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,411,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2500426129 |
| Giá từng phần lô | 11,197,542 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.996.489 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.598.771 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 223,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2500426130 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2500426131 |
| Giá từng phần lô | 39,160,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.580.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 783,216 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP |
|
| Mã phần lô | PP2500426132 |
| Giá từng phần lô | 13,174,872 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.821.246 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.587.436 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,497 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2500426133 |
| Giá từng phần lô | 76,970,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.957.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.485.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,539,408 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500426134 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.223.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500426135 |
| Giá từng phần lô | 152,972,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.532.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.486.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,059,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500426136 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.223.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500426137 |
| Giá từng phần lô | 12,237,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.482.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.118.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 244,756 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC |
|
| Mã phần lô | PP2500426138 |
| Giá từng phần lô | 9,790,576 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.986.537 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.895.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,812 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC |
|
| Mã phần lô | PP2500426139 |
| Giá từng phần lô | 100,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.451.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,008,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500426140 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.223.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500426141 |
| Giá từng phần lô | 215,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.691.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.692.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,307,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500426142 |
| Giá từng phần lô | 2,564,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.663.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.282.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,282 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500426143 |
| Giá từng phần lô | 666,211,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 951.730.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.105.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,324,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500426144 |
| Giá từng phần lô | 2,447,546 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.494 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.223.773 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500426145 |
| Giá từng phần lô | 215,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.691.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.692.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,307,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD 1): yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu |
|
| Mã phần lô | PP2500426146 |
| Giá từng phần lô | 1,336,674,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.905.337.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 668.337.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,733,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD 2): yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu |
|
| Mã phần lô | PP2500426147 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.142.865 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít xét nghiệm phát hiện gen DPYD (dihydropyrimidine dehydrogenase) |
|
| Mã phần lô | PP2500426148 |
| Giá từng phần lô | 59,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,199,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít phát hiện đột biến gen KRAS |
|
| Mã phần lô | PP2500426149 |
| Giá từng phần lô | 393,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,864,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít phát hiện đột biến gen BRAF |
|
| Mã phần lô | PP2500426150 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít phát hiện đột biến gen NRAS |
|
| Mã phần lô | PP2500426151 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít phát hiện đột biến gen EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2500426152 |
| Giá từng phần lô | 147,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,950,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit phát hiện các đột biến ALK, ROS1, RET vàMET bằng kỹ thuật real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500426153 |
| Giá từng phần lô | 253,600,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.285.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.800.016 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,072,001 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit phát hiện các đột biến gen KRAS, NRAS, HRAS và BRAF |
|
| Mã phần lô | PP2500426154 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất định lượng đột biến gen BCR-ABL p210 |
|
| Mã phần lô | PP2500426155 |
| Giá từng phần lô | 135,916,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.166.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.958.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,718,324 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit phát hiện các đột biến gene AKT1, BRAF V600, PIK3CA, NRAS, KRAS |
|
| Mã phần lô | PP2500426156 |
| Giá từng phần lô | 285,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,712,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít đo tải lượng virus HBV |
|
| Mã phần lô | PP2500426157 |
| Giá từng phần lô | 95,062,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.803.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.531.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,901,249 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít phát hiện định tính và định lượng Epstein-Barr Virus |
|
| Mã phần lô | PP2500426158 |
| Giá từng phần lô | 170,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,402,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít phát hiện đột biến gen EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2500426159 |
| Giá từng phần lô | 849,898,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.214.140.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 424.949.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,997,963 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit đo tải lượng và xác định 14 kiểu gen của virus HPV |
|
| Mã phần lô | PP2500426160 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic |
|
| Mã phần lô | PP2500426161 |
| Giá từng phần lô | 139,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,797,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất đo nồng độ DNA |
|
| Mã phần lô | PP2500426162 |
| Giá từng phần lô | 28,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.290.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 561,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất đo nồng độ RNA |
|
| Mã phần lô | PP2500426163 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.763.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ethanol tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500426164 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.927.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu mô đúc parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500426165 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng mức độ khuếch đại gen HER2 màu đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500426166 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kit phát hiện 118 đột biến trong 9 gen gây ung thư phổi và ung thư đại trực tràng bằng phương pháp realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500426167 |
| Giá từng phần lô | 174,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.857.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,498,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu máu, plasma và mẫu dịch màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500426168 |
| Giá từng phần lô | 13,101,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.715.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.550.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất tách chiết DNA tổng số từ mẫu dịch cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2500426169 |
| Giá từng phần lô | 22,338,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.911.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.169.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 446,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Aceton |
|
| Mã phần lô | PP2500426170 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất nhuộm tế bào PAS |
|
| Mã phần lô | PP2500426171 |
| Giá từng phần lô | 8,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất thay thế Xylene |
|
| Mã phần lô | PP2500426172 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 415,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dinatri hydrophosphat khan |
|
| Mã phần lô | PP2500426173 |
| Giá từng phần lô | 24,262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.085.227 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.131.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 485,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Natri dihydrophosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500426174 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.431.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500426175 |
| Giá từng phần lô | 21,119,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.171.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.559.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 422,394 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Formol trung tính 10% |
|
| Mã phần lô | PP2500426176 |
| Giá từng phần lô | 91,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,827,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nhuộm EA 50 |
|
| Mã phần lô | PP2500426177 |
| Giá từng phần lô | 5,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.297.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.904.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nhuộm OG 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500426178 |
| Giá từng phần lô | 5,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.297.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.904.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn y tế 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500426179 |
| Giá từng phần lô | 265,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,304,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500426180 |
| Giá từng phần lô | 70,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,408,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch cồn sát khuẩn tay |
|
| Mã phần lô | PP2500426181 |
| Giá từng phần lô | 43,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 871,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500426182 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch đánh gỉ và khử ố dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500426183 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500426184 |
| Giá từng phần lô | 972,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.388.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 486.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500426185 |
| Giá từng phần lô | 313,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,272,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500426186 |
| Giá từng phần lô | 29,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 598,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzym |
|
| Mã phần lô | PP2500426187 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ một enzym |
|
| Mã phần lô | PP2500426188 |
| Giá từng phần lô | 55,488,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.269.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.744.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,109,766 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500426189 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500426190 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi