Gói thầu: Gói thầu cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế, khí y tế và vật tư khác đợt 1 năm 2026 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An (gồm 209 phần/lô, 368 mặt hàng: 02 mặt hàng khí y tế và 366 mặt hàng còn lại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600013173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế, khí y tế và vật tư khác đợt 1 năm 2026 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An (gồm 209 phần/lô, 368 mặt hàng: 02 mặt hàng khí y tế và 366 mặt hàng còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500362916 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 41,106,834,063 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500631678 - Dây dao và dao siêu âm cho mổ nội soi | 560,624,050 | 533.927.667 | 186.874.683 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 2 | PP2500631679 - Dây dao và dao siêu âm cho mổ mở | 194,383,350 | 185.127.000 | 64.794.450 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 3 | PP2500631680 - Dây dao và dao siêu âm cho mổ mở | 349,659,100 | 333.008.667 | 116.553.033 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 4 | PP2500631681 - Dây nối và kẹp cầm máu lưỡng cực | 434,075,000 | 412.939.153 | 144.691.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 5 | PP2500631682 - Bơm hút chân không và ống hút | 14,175,000 | 13.500.000 | 4.725.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 6 | PP2500631683 - Kim đốt sóng cao tần loại 1 kim | 1,944,000,000 | 1.851.428.571 | 648.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 7 | PP2500631684 - Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu đốt | 102,500,000 | 97.619.048 | 34.166.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 8 | PP2500631685 - Kim đốt sóng cao tần chùm 3 kim | 24,200,000 | 23.047.619 | 8.066.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 9 | PP2500631686 - Kim đốt sóng cao tần lưỡng cực | 18,200,000 | 17.333.333 | 6.066.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 10 | PP2500631687 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cm x 5m | 11,750,000 | 11.190.476 | 3.916.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 11 | PP2500631688 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m | 322,000,000 | 306.666.667 | 107.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 12 | PP2500631689 - Băng dính giấy y tế | 5,250,000 | 5.000.000 | 1.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 13 | PP2500631690 - Băng dính lụa y tế | 182,400,000 | 173.714.286 | 60.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 14 | PP2500631691 - Bao cao su tránh thai | 3,570,000 | 3.400.000 | 1.190.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 15 | PP2500631692 - Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm | 1,800,000,000 | 1.714.285.714 | 600.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 16 | PP2500631693 - Bộ dây truyền dịch kim thường | 42,000,000 | 40.000.000 | 14.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 17 | PP2500631694 - Bộ giác hơi | 16,500,000 | 15.714.286 | 5.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 18 | PP2500631695 - Bơm tiêm 1ml | 42,575,000 | 40.547.619 | 14.191.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 19 | PP2500631696 - Bơm tiêm 5ml | 264,000,000 | 251.428.571 | 88.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 20 | PP2500631697 - Bơm tiêm 10ml | 190,000,000 | 180.952.381 | 63.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 21 | PP2500631698 - Bơm tiêm 20ml | 60,900,000 | 58.000.000 | 20.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 22 | PP2500631699 - Bơm tiêm 50ml | 5,200,000 | 4.952.381 | 1.733.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 23 | PP2500631700 - Bơm tiêm điện (có xoắn) | 33,600,000 | 32.000.000 | 11.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 24 | PP2500631701 - Bông hút nước y tế | 73,500,000 | 70.000.000 | 24.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 25 | PP2500631702 - Can đựng chất thải | 5,000,000 | 4.545.455 | 1.666.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 26 | PP2500631703 - Can đựng hoá chất | 2,280,000 | 2.072.727 | 760.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 27 | PP2500631704 - Canuyn mở khí quản | 4,745,000 | 4.519.048 | 1.581.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 28 | PP2500631705 - Cassette chuyển đúc bệnh phẩm có nắp | 68,000,000 | 64.761.905 | 22.666.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 29 | PP2500631706 - Cassette nhựa xử lý mô | 21,000,000 | 20.000.000 | 7.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 30 | PP2500631707 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng | 412,200,000 | 392.571.429 | 137.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 31 | PP2500631708 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng | 181,427,400 | 172.788.000 | 60.475.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 32 | PP2500631709 - Chỉ thị hóa học đa thông số | 7,000,000 | 6.666.667 | 2.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 33 | PP2500631710 - Clip cầm máu xoay 1 chiều (Loại kèm tay cầm) | 82,500,000 | 78.571.429 | 27.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 34 | PP2500631711 - Đầu côn xanh | 900,000 | 818.182 | 300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 35 | PP2500631712 - Dây dẫn đường (guide wire) (đường kính 0,032 inch) | 7,500,000 | 7.142.857 | 2.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 36 | PP2500631713 - Dây dẫn đường (guide wire) (đường kính 0,035 inch) | 7,500,000 | 7.142.857 | 2.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 37 | PP2500631714 - Dây dẫn lưu ổ bụng | 12,900,000 | 12.285.714 | 4.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 38 | PP2500631715 - Dây hút dịch | 8,400,000 | 8.000.000 | 2.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 39 | PP2500631716 - Dây thở oxy | 28,800,000 | 27.428.571 | 9.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 40 | PP2500631717 - Điếu ngải | 72,000,000 | 68.571.429 | 24.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 41 | PP2500631718 - Gạc hút y tế | 82,700,000 | 78.761.905 | 27.566.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 42 | PP2500631719 - Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 3 lớp vô trùng | 76,356,000 | 72.720.000 | 25.452.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 43 | PP2500631720 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng | 5,800,000 | 5.523.810 | 1.933.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 44 | PP2500631721 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng | 62,220,000 | 59.257.143 | 20.740.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 45 | PP2500631722 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng | 80,500,000 | 76.666.667 | 26.833.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 46 | PP2500631723 - Găng kiểm tra | 115,000,000 | 109.523.810 | 38.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 47 | PP2500631724 - Găng kiểm tra có bột | 345,000,000 | 328.571.429 | 115.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 48 | PP2500631725 - Găng kiểm tra không bột | 3,200,000 | 3.047.619 | 1.066.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 49 | PP2500631726 - Găng tay phẫu thuật | 46,200,000 | 44.000.000 | 15.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 50 | PP2500631727 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 77,000,000 | 73.333.333 | 25.666.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 51 | PP2500631728 - Găng y tế khám sản | 6,600,000 | 6.285.714 | 2.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 52 | PP2500631729 - Giấy in tem nhãn | 40,500,000 | 37.500.000 | 13.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 53 | PP2500631730 - Giấy in tem nhãn (Cuộn dài ≥30m) | 21,750,000 | 20.138.889 | 7.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 54 | PP2500631731 - Giấy lọc cho hộp hấp | 16,000,000 | 15.238.095 | 5.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 55 | PP2500631732 - Giấy Parafilm | 5,440,000 | 5.180.952 | 1.813.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 56 | PP2500631733 - Hộp lưu bệnh phẩm | 17,000,000 | 16.190.476 | 5.666.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 57 | PP2500631734 - Hộp lưu tiêu bản | 66,000,000 | 62.857.143 | 22.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 58 | PP2500631735 - Khẩu trang phẫu thuật | 54,000,000 | 51.428.571 | 18.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 59 | PP2500631736 - Khóa 3 chạc | 714,000,000 | 680.000.000 | 238.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 60 | PP2500631737 - Kim cấy chỉ | 297,000,000 | 282.857.143 | 99.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 61 | PP2500631738 - Kim dẫn đường | 102,000,000 | 97.142.857 | 34.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 62 | PP2500631739 - Kim dây định vị u vú | 34,030,500 | 32.410.000 | 11.343.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 63 | PP2500631740 - Kim hút hóa chất | 97,200,000 | 92.571.429 | 32.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 64 | PP2500631741 - Kim sinh thiết | 461,790,000 | 439.800.000 | 153.930.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 65 | PP2500631742 - Kìm sinh thiết nội soi dạ dày (loại dùng một lần) | 4,410,000 | 4.200.000 | 1.470.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 66 | PP2500631743 - Kìm sinh thiết nội soi dạ dày (loại dùng nhiều lần) | 55,000,000 | 52.380.952 | 18.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 67 | PP2500631744 - Kìm sinh thiết nội soi dạ dày (tương thích với kênh ống soi 2mm) | 1,700,000 | 1.619.048 | 566.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 68 | PP2500631745 - Kìm sinh thiết nội soi đại tràng (loại dùng một lần) | 4,350,000 | 4.142.857 | 1.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 69 | PP2500631746 - Kìm sinh thiết nội soi đại tràng (loại dùng nhiều lần) | 65,000,000 | 61.904.762 | 21.666.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 70 | PP2500631747 - Kìm sinh thiết nội soi phế quản (loại dùng một lần) | 1,500,000 | 1.428.571 | 500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 71 | PP2500631748 - Kìm sinh thiết nội soi phế quản (loại dùng nhiều lần) | 32,500,000 | 30.952.381 | 10.833.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 72 | PP2500631749 - Kim tiêm | 56,700,000 | 54.000.000 | 18.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 73 | PP2500631750 - Lam kính mài | 66,500,000 | 61.574.074 | 22.166.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 74 | PP2500631751 - Lam kính tĩnh điện | 125,000,000 | 119.047.619 | 41.666.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 75 | PP2500631752 - Lam kính nhuộm hóa mô miễn dịch | 535,000,000 | 509.523.810 | 178.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 76 | PP2500631753 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp | 1,980,000 | 1.885.714 | 660.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 77 | PP2500631754 - Lọc vi khuẩn, lọc vi rút | 114,660,000 | 109.200.000 | 38.220.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 78 | PP2500631755 - Lọng thắt cuống polyp | 5,850,000 | 5.571.429 | 1.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 79 | PP2500631756 - Lưỡi dao mổ các số | 18,000,000 | 17.142.857 | 6.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 80 | PP2500631757 - Lưỡi dao cắt tiêu bản | 390,000,000 | 371.428.571 | 130.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 81 | PP2500631758 - Lưới phẫu thuật | 40,351,500 | 38.430.000 | 13.450.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 82 | PP2500631759 - Mặt nạ thở oxy khí dung | 21,630,000 | 20.600.000 | 7.210.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 83 | PP2500631760 - Miếng xốp giữ mẫu | 45,000,000 | 42.857.143 | 15.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 84 | PP2500631761 - Mũ phẫu thuật | 35,329,000 | 33.646.667 | 11.776.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 85 | PP2500631762 - Ngáng miệng dùng trong nội soi dạ dày | 12,500,000 | 11.904.762 | 4.166.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 86 | PP2500631763 - Ống dẫn lưu màng phổi | 6,750,000 | 6.428.571 | 2.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 87 | PP2500631764 - Ống nghiệm nhựa có nắp có nhãn | 6,300,000 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 88 | PP2500631765 - Ống xét nghiệm nước tiểu | 12,800,000 | 12.190.476 | 4.266.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 89 | PP2500631766 - Que thử đường huyết | 27,000,000 | 25.714.286 | 9.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 90 | PP2500631767 - Sonde foley 2 nhánh các số | 30,500,000 | 29.047.619 | 10.166.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 91 | PP2500631768 - Sonde Foley 3 nhánh các số | 5,460,000 | 5.200.000 | 1.820.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 92 | PP2500631769 - Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ | 1,725,600 | 1.643.429 | 575.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 93 | PP2500631770 - Tấm chỉ thị kiểm soát chất lượng hút chân không và khả năng xâm nhập hơi nước | 5,760,000 | 5.485.714 | 1.920.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 94 | PP2500631771 - Tay cầm clip | 10,000,000 | 9.523.810 | 3.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 95 | PP2500631772 - Tay cầm gắn lọng thắt polyp | 12,000,000 | 11.428.571 | 4.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 96 | PP2500631773 - Tay dao hàn mạch máu (hàm đầu cong) | 3,150,000,000 | 3.000.000.000 | 1.050.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 97 | PP2500631774 - Tay dao hàn mạch máu (hàm đầu tù) | 3,150,000,000 | 3.000.000.000 | 1.050.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 98 | PP2500631775 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ mở | 882,000,000 | 840.000.000 | 294.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 99 | PP2500631776 - Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 1 giờ bằng hơi nước | 18,900,000 | 18.000.000 | 6.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 100 | PP2500631777 - Túi camera vô trùng | 8,750,000 | 8.333.333 | 2.916.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 101 | PP2500631778 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 100mm x 200m | 5,764,000 | 5.489.524 | 1.921.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 102 | PP2500631779 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 150mm x 200m | 6,240,000 | 5.942.857 | 2.080.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 103 | PP2500631780 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 200mm x 200m | 6,695,000 | 6.376.190 | 2.231.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 104 | PP2500631781 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 250mm x 200m | 7,200,000 | 6.857.143 | 2.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 105 | PP2500631782 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 300mm x 200m | 14,040,000 | 13.371.429 | 4.680.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 106 | PP2500631783 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 350mm x 200m | 16,200,000 | 15.428.571 | 5.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 107 | PP2500631784 - Túi zip (Kích thước: 12cm x 17 cm) | 75,600,000 | 70.000.000 | 25.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 108 | PP2500631785 - Túi zip (Kích thước: 18cm x 26 cm) | 47,250,000 | 43.750.000 | 15.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 109 | PP2500631786 - Túi zip (Kích thước: 20cm x 28 cm) | 28,350,000 | 26.250.000 | 9.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 110 | PP2500631787 - Túi zip (Kích thước: 25cm x 35 cm) | 37,800,000 | 35.000.000 | 12.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 111 | PP2500631788 - Túi zip (Kích thước: 30cm x 40 cm) | 28,350,000 | 26.250.000 | 9.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 112 | PP2500631789 - Vợt hớt dị vật | 2,600,000 | 2.476.190 | 866.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 113 | PP2500631790 - Kìm kẹp cầm máu | 15,000,000 | 14.285.714 | 5.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 114 | PP2500631791 - Bộ dụng cụ lưỡng cực | 208,005,000 | 198.099.999 | 69.335.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 115 | PP2500631792 - Bộ tay cắt và điện cực | 400,914,000 | 381.822.857 | 133.638.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 116 | PP2500631793 - Vỏ trong và vỏ ngoài ống soi | 134,985,000 | 128.557.143 | 44.995.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 117 | PP2500631794 - Bộ trocar cỡ 6 mm | 177,640,000 | 169.180.953 | 59.213.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 118 | PP2500631795 - Bộ trocar cỡ 11mm | 168,766,400 | 160.729.905 | 56.255.467 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 119 | PP2500631796 - Tay cầm forceps không khóa | 170,079,000 | 161.980.000 | 56.693.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 120 | PP2500631797 - Tay cầm bằng nhựa, có khóa | 202,000,000 | 192.380.952 | 67.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 121 | PP2500631798 - Hàm forceps kẹp (hàm dài 26mm) | 251,900,000 | 239.904.762 | 83.966.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 122 | PP2500631799 - Hàm forceps kẹp (hàm dài 14mm) | 44,310,000 | 42.200.000 | 14.770.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 123 | PP2500631800 - Hàm kẹp và phẫu tích | 44,310,000 | 42.200.000 | 14.770.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 124 | PP2500631801 - Hàm forceps kẹp (hàm dài 27mm) | 81,421,200 | 77.544.000 | 27.140.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 125 | PP2500631802 - Dây cao tần đơn cực | 116,800,000 | 111.238.095 | 38.933.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 126 | PP2500631803 - Dây cao tần lưỡng cực | 129,080,000 | 122.933.333 | 43.026.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 127 | PP2500631804 - Dây dẫn khí CO2 từ máy vào ổ bụng | 3,750,000 | 3.571.429 | 1.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 128 | PP2500631805 - Dây tưới hút dịch | 23,142,000 | 21.427.778 | 7.714.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 129 | PP2500631806 - Điện cực cắt và cầm máu | 48,210,000 | 45.914.286 | 16.070.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 130 | PP2500631807 - Lưỡi kéo cong | 85,872,000 | 81.782.857 | 28.624.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 131 | PP2500631808 - Nắp cao su (dùng cho trocar cỡ 11 mm) | 16,400,000 | 15.185.185 | 5.466.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 132 | PP2500631809 - Nắp cao su (dùng cho trocar cỡ 6 mm) | 38,700,000 | 35.833.333 | 12.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 133 | PP2500631810 - Nắp giảm khẩu kính | 22,881,600 | 21.792.000 | 7.627.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 134 | PP2500631811 - Ống hút và tưới dùng trong nội soi ổ bụng | 107,826,000 | 102.691.429 | 35.942.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 135 | PP2500631812 - Ống kính soi | 361,896,000 | 344.662.857 | 120.632.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 136 | PP2500631813 - Vỏ ngoài bằng kim loại | 151,400,000 | 144.190.476 | 50.466.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 137 | PP2500631814 - Kìm kẹp kim hàm cong trái | 144,000,000 | 137.142.857 | 48.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 138 | PP2500631815 - Kìm kẹp kim hàm thẳng | 103,719,078 | 98.780.074 | 34.573.026 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 139 | PP2500631816 - Bơm tiêm truyền thể tích đàn hồi điều chỉnh giọt tự động (thể tích 100ml) | 416,500,000 | 396.666.667 | 138.833.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 140 | PP2500631817 - Bơm truyền dịch | 240,000,000 | 228.571.429 | 80.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 141 | PP2500631818 - Bơm tiêm truyền thể tích đàn hồi điều chỉnh giọt tự động (thể tích 250ml) | 288,000,000 | 274.285.714 | 96.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 142 | PP2500631819 - Bơm truyền dịch (dùng 1 lần) | 118,000,000 | 112.380.952 | 39.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 143 | PP2500631820 - Bộ dây truyền dịch có bộ vi chỉnh giọt | 257,874,015 | 245.594.300 | 85.958.005 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 144 | PP2500631821 - Bộ dây truyền thuốc kháng sinh và thuốc hóa trị liệu | 117,747,000 | 112.140.000 | 39.249.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 145 | PP2500631822 - Bộ dây truyền dịch tránh ánh sáng | 18,700,000 | 17.809.524 | 6.233.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 146 | PP2500631823 - Bơm cho ăn | 4,800,000 | 4.571.429 | 1.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 147 | PP2500631824 - Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân và cút nối | 12,600,000 | 11.666.667 | 4.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 148 | PP2500631825 - Bát kền | 8,640,000 | 8.228.571 | 2.880.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 149 | PP2500631826 - Bộ đặt nội khí quản ánh sáng lạnh người lớn | 105,000,000 | 100.000.000 | 35.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 150 | PP2500631827 - Cặp mạch máu | 1,800,000 | 1.714.286 | 600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 151 | PP2500631828 - Đè lưỡi Inox | 1,300,000 | 1.238.095 | 433.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 152 | PP2500631829 - Đồng hồ oxy (van oxy) | 15,120,000 | 14.400.000 | 5.040.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 153 | PP2500631830 - Hộp bông cầu | 13,500,000 | 12.857.143 | 4.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 154 | PP2500631831 - Hộp chống sốc nhựa | 9,000,000 | 8.571.429 | 3.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 155 | PP2500631832 - Hộp hấp dụng cụ Inox | 7,581,000 | 7.220.000 | 2.527.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 156 | PP2500631833 - Kéo cắt chỉ | 5,750,000 | 5.476.190 | 1.916.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 157 | PP2500631834 - Kéo phẫu thuật | 7,687,500 | 7.321.429 | 2.562.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 158 | PP2500631835 - Kẹp phẫu tích có mấu, không mấu 14-16cm | 12,112,500 | 11.535.714 | 4.037.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 159 | PP2500631836 - Khay đựng dụng cụ 20x25x3cm | 17,955,000 | 17.100.000 | 5.985.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 160 | PP2500631837 - Khay inox chữ nhật | 7,560,000 | 7.200.000 | 2.520.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 161 | PP2500631838 - Kìm cặp kim | 1,512,000 | 1.440.000 | 504.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 162 | PP2500631839 - Kìm sinh thiết cổ tử cung | 12,000,000 | 11.428.571 | 4.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 163 | PP2500631840 - Trụ cắm panh inox | 7,875,000 | 7.500.000 | 2.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 164 | PP2500631841 - Huyết áp kế đồng hồ | 93,000,000 | 88.571.429 | 31.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 165 | PP2500631842 - Panh hình tim 25cm | 750,000 | 714.286 | 250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 166 | PP2500631843 - Đồng hồ giảm áp 2 đồng hồ | 6,650,000 | 6.157.407 | 2.216.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 167 | PP2500631844 - Pank sinh thiết | 3,600,000 | 3.428.571 | 1.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 168 | PP2500631845 - Máy đo nồng độ oxy ngón tay SPO2 | 35,750,000 | 34.047.619 | 11.916.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 169 | PP2500631846 - Kìm kẹp săng | 2,031,750 | 1.935.000 | 677.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 170 | PP2500631847 - Kẹp răng chuột | 1,080,000 | 1.028.571 | 360.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 171 | PP2500631848 - Cán dao mổ các số | 150,000 | 142.857 | 50.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 172 | PP2500631849 - Mỏ vịt | 10,920,000 | 10.400.000 | 3.640.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 173 | PP2500631850 - Panh cong thẳng, có mấu, không mấu | 15,487,500 | 14.750.000 | 5.162.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 174 | PP2500631851 - Panh Farabuef | 258,000 | 245.714 | 86.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 175 | PP2500631852 - Khay đựng dụng cụ | 23,625,000 | 22.500.000 | 7.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 176 | PP2500631853 - Panh sát khuẩn đầu rắn | 3,000,000 | 2.857.143 | 1.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 177 | PP2500631854 - Khay quả đậu | 4,832,000 | 4.601.905 | 1.610.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 178 | PP2500631855 - Túi đựng oxy | 2,640,000 | 2.514.286 | 880.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 179 | PP2500631856 - Giá để ống nghiệm | 3,150,000 | 2.916.667 | 1.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 180 | PP2500631857 - Vỏ chai chứa oxy y tế | 5,000,000 | 4.629.630 | 1.666.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 181 | PP2500631858 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng máy xét nghiệm miễn dịch tự động DXI 800 của hãng BeckmanCoulter- Mỹ | 1,942,095,590 | 1.849.614.848 | 647.365.197 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 182 | PP2500631859 - Hóa chất định lượng Fibrinogen C | 274,491,000 | 261.420.000 | 91.497.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 183 | PP2500631860 - Dung dịch rửa thường quy | 532,980,000 | 507.600.000 | 177.660.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 184 | PP2500631861 - Hồng cầu mẫu | 198,576,000 | 189.120.000 | 66.192.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 185 | PP2500631862 - Ống máu lắng | 12,500,000 | 11.904.762 | 4.166.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 186 | PP2500631863 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 69,720,000 | 66.400.000 | 23.240.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 187 | PP2500631864 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 87,150,000 | 83.000.000 | 29.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 188 | PP2500631865 - Thạch UTI | 13,125,000 | 12.500.000 | 4.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 189 | PP2500631866 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 2,937,060 | 2.797.200 | 979.020 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 190 | PP2500631867 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 346,941,000 | 330.420.000 | 115.647.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 191 | PP2500631868 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 3,688,620 | 3.512.971 | 1.229.540 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 192 | PP2500631869 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 770,980,000 | 734.266.667 | 256.993.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 193 | PP2500631870 - Hóa chất xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể | 840,000,000 | 800.000.000 | 280.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 194 | PP2500631871 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg | 538,460,000 | 512.819.048 | 179.486.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 195 | PP2500631872 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP | 2,447,550 | 2.331.000 | 815.850 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 196 | PP2500631873 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP | 158,600,000 | 151.047.619 | 52.866.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 197 | PP2500631874 - Paraffin hạt tinh khiết | 90,000,000 | 85.714.286 | 30.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 198 | PP2500631875 - Dinatri hydrophosphat khan | 57,500,000 | 53.240.741 | 19.166.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 199 | PP2500631876 - Natri dihydrophosphat | 14,250,000 | 13.194.444 | 4.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 200 | PP2500631877 - Formaldehyde | 30,000,000 | 27.777.778 | 10.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 201 | PP2500631878 - Xylen xử lý bệnh phẩm | 37,000,000 | 34.259.259 | 12.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 202 | PP2500631879 - Dung dịch phun sát khuẩn bề mặt | 5,250,000 | 5.000.000 | 1.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 203 | PP2500631880 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD1) | 2,074,000,000 | 1.975.238.09 | 691.333.330 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 204 | PP2500631881 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD2) | 2,369,000,000 | 2.256.190.473 | 789.666.665 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 205 | PP2500631882 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD3) | 3,885,000,000 | 3.699.999.993 | 1.294.999.998 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 206 | PP2500631883 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD4) | 1,190,523,200 | 1.133.316.468 | 396.841.066 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 207 | PP2500631884 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD5) | 486,418,000 | 462.740.087 | 162.139.334 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 208 | PP2500631885 - Khí CO2 hoá lỏng | 33,000,000 | 30.555.556 | 11.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng | |
| 209 | PP2500631886 - Oxy y tế dạng lỏng | 185,160,000 | 176.342.857 | 61.720.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
Dây dao và dao siêu âm cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500631678 |
| Giá từng phần lô | 560,624,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.927.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.874.683 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dây dao và dao siêu âm cho mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500631679 |
| Giá từng phần lô | 194,383,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.127.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.794.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dây dao và dao siêu âm cho mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500631680 |
| Giá từng phần lô | 349,659,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.008.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.553.033 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dây nối và kẹp cầm máu lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500631681 |
| Giá từng phần lô | 434,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.939.153 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.691.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bơm hút chân không và ống hút |
|
| Mã phần lô | PP2500631682 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kim đốt sóng cao tần loại 1 kim |
|
| Mã phần lô | PP2500631683 |
| Giá từng phần lô | 1,944,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.851.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 648.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu đốt |
|
| Mã phần lô | PP2500631684 |
| Giá từng phần lô | 102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kim đốt sóng cao tần chùm 3 kim |
|
| Mã phần lô | PP2500631685 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.066.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kim đốt sóng cao tần lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500631686 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.066.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500631687 |
| Giá từng phần lô | 11,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.916.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500631688 |
| Giá từng phần lô | 322,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Băng dính giấy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500631689 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Băng dính lụa y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500631690 |
| Giá từng phần lô | 182,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bao cao su tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2500631691 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500631692 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bộ dây truyền dịch kim thường |
|
| Mã phần lô | PP2500631693 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bộ giác hơi |
|
| Mã phần lô | PP2500631694 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500631695 |
| Giá từng phần lô | 42,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.547.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.191.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500631696 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500631697 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500631698 |
| Giá từng phần lô | 60,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500631699 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.733.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bơm tiêm điện (có xoắn) |
|
| Mã phần lô | PP2500631700 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bông hút nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500631701 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Can đựng chất thải |
|
| Mã phần lô | PP2500631702 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Can đựng hoá chất |
|
| Mã phần lô | PP2500631703 |
| Giá từng phần lô | 2,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.072.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Canuyn mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500631704 |
| Giá từng phần lô | 4,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.519.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.581.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Cassette chuyển đúc bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500631705 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Cassette nhựa xử lý mô |
|
| Mã phần lô | PP2500631706 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500631707 |
| Giá từng phần lô | 412,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500631708 |
| Giá từng phần lô | 181,427,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.475.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Chỉ thị hóa học đa thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500631709 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Clip cầm máu xoay 1 chiều (Loại kèm tay cầm) |
|
| Mã phần lô | PP2500631710 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500631711 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dây dẫn đường (guide wire) (đường kính 0,032 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2500631712 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dây dẫn đường (guide wire) (đường kính 0,035 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2500631713 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dây dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500631714 |
| Giá từng phần lô | 12,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dây hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500631715 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500631716 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Điếu ngải |
|
| Mã phần lô | PP2500631717 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Gạc hút y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500631718 |
| Giá từng phần lô | 82,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.566.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 3 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500631719 |
| Giá từng phần lô | 76,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.452.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500631720 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.933.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500631721 |
| Giá từng phần lô | 62,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500631722 |
| Giá từng phần lô | 80,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.833.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Găng kiểm tra |
|
| Mã phần lô | PP2500631723 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Găng kiểm tra có bột |
|
| Mã phần lô | PP2500631724 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Găng kiểm tra không bột |
|
| Mã phần lô | PP2500631725 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.066.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Găng tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500631726 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500631727 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Găng y tế khám sản |
|
| Mã phần lô | PP2500631728 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Giấy in tem nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500631729 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Giấy in tem nhãn (Cuộn dài ≥30m) |
|
| Mã phần lô | PP2500631730 |
| Giá từng phần lô | 21,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.138.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Giấy lọc cho hộp hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500631731 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Giấy Parafilm |
|
| Mã phần lô | PP2500631732 |
| Giá từng phần lô | 5,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.180.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.813.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hộp lưu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500631733 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hộp lưu tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2500631734 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Khẩu trang phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500631735 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Khóa 3 chạc |
|
| Mã phần lô | PP2500631736 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kim cấy chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500631737 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kim dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2500631738 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kim dây định vị u vú |
|
| Mã phần lô | PP2500631739 |
| Giá từng phần lô | 34,030,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.343.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kim hút hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2500631740 |
| Giá từng phần lô | 97,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kim sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2500631741 |
| Giá từng phần lô | 461,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kìm sinh thiết nội soi dạ dày (loại dùng một lần) |
|
| Mã phần lô | PP2500631742 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kìm sinh thiết nội soi dạ dày (loại dùng nhiều lần) |
|
| Mã phần lô | PP2500631743 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kìm sinh thiết nội soi dạ dày (tương thích với kênh ống soi 2mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500631744 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 566.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kìm sinh thiết nội soi đại tràng (loại dùng một lần) |
|
| Mã phần lô | PP2500631745 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kìm sinh thiết nội soi đại tràng (loại dùng nhiều lần) |
|
| Mã phần lô | PP2500631746 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kìm sinh thiết nội soi phế quản (loại dùng một lần) |
|
| Mã phần lô | PP2500631747 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kìm sinh thiết nội soi phế quản (loại dùng nhiều lần) |
|
| Mã phần lô | PP2500631748 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.833.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kim tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500631749 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2500631750 |
| Giá từng phần lô | 66,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.574.074 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Lam kính tĩnh điện |
|
| Mã phần lô | PP2500631751 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Lam kính nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500631752 |
| Giá từng phần lô | 535,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 509.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500631753 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Lọc vi khuẩn, lọc vi rút |
|
| Mã phần lô | PP2500631754 |
| Giá từng phần lô | 114,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Lọng thắt cuống polyp |
|
| Mã phần lô | PP2500631755 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500631756 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Lưỡi dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2500631757 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Lưới phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500631758 |
| Giá từng phần lô | 40,351,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.450.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Mặt nạ thở oxy khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500631759 |
| Giá từng phần lô | 21,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Miếng xốp giữ mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500631760 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Mũ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500631761 |
| Giá từng phần lô | 35,329,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.646.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.776.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Ngáng miệng dùng trong nội soi dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500631762 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Ống dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500631763 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Ống nghiệm nhựa có nắp có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500631764 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Ống xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500631765 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.266.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500631766 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Sonde foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500631767 |
| Giá từng phần lô | 30,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Sonde Foley 3 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500631768 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500631769 |
| Giá từng phần lô | 1,725,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.643.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Tấm chỉ thị kiểm soát chất lượng hút chân không và khả năng xâm nhập hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500631770 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Tay cầm clip |
|
| Mã phần lô | PP2500631771 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Tay cầm gắn lọng thắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2500631772 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Tay dao hàn mạch máu (hàm đầu cong) |
|
| Mã phần lô | PP2500631773 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Tay dao hàn mạch máu (hàm đầu tù) |
|
| Mã phần lô | PP2500631774 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500631775 |
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 1 giờ bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500631776 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Túi camera vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500631777 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.916.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 100mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500631778 |
| Giá từng phần lô | 5,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.489.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.921.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 150mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500631779 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 200mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500631780 |
| Giá từng phần lô | 6,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.376.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.231.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 250mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500631781 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 300mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500631782 |
| Giá từng phần lô | 14,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 350mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500631783 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Túi zip (Kích thước: 12cm x 17 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500631784 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Túi zip (Kích thước: 18cm x 26 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500631785 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Túi zip (Kích thước: 20cm x 28 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500631786 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Túi zip (Kích thước: 25cm x 35 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500631787 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Túi zip (Kích thước: 30cm x 40 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500631788 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Vợt hớt dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500631789 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kìm kẹp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500631790 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bộ dụng cụ lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500631791 |
| Giá từng phần lô | 208,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.099.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bộ tay cắt và điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500631792 |
| Giá từng phần lô | 400,914,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.822.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Vỏ trong và vỏ ngoài ống soi |
|
| Mã phần lô | PP2500631793 |
| Giá từng phần lô | 134,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.557.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bộ trocar cỡ 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500631794 |
| Giá từng phần lô | 177,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.180.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.213.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bộ trocar cỡ 11mm |
|
| Mã phần lô | PP2500631795 |
| Giá từng phần lô | 168,766,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.729.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.255.467 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Tay cầm forceps không khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500631796 |
| Giá từng phần lô | 170,079,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.693.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Tay cầm bằng nhựa, có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500631797 |
| Giá từng phần lô | 202,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hàm forceps kẹp (hàm dài 26mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500631798 |
| Giá từng phần lô | 251,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.966.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hàm forceps kẹp (hàm dài 14mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500631799 |
| Giá từng phần lô | 44,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hàm kẹp và phẫu tích |
|
| Mã phần lô | PP2500631800 |
| Giá từng phần lô | 44,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hàm forceps kẹp (hàm dài 27mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500631801 |
| Giá từng phần lô | 81,421,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.140.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dây cao tần đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2500631802 |
| Giá từng phần lô | 116,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.933.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dây cao tần lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500631803 |
| Giá từng phần lô | 129,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.933.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.026.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dây dẫn khí CO2 từ máy vào ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500631804 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dây tưới hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500631805 |
| Giá từng phần lô | 23,142,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.427.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.714.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Điện cực cắt và cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500631806 |
| Giá từng phần lô | 48,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Lưỡi kéo cong |
|
| Mã phần lô | PP2500631807 |
| Giá từng phần lô | 85,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.782.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Nắp cao su (dùng cho trocar cỡ 11 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500631808 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.185.185 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.466.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Nắp cao su (dùng cho trocar cỡ 6 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500631809 |
| Giá từng phần lô | 38,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Nắp giảm khẩu kính |
|
| Mã phần lô | PP2500631810 |
| Giá từng phần lô | 22,881,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.627.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Ống hút và tưới dùng trong nội soi ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500631811 |
| Giá từng phần lô | 107,826,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.691.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.942.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Ống kính soi |
|
| Mã phần lô | PP2500631812 |
| Giá từng phần lô | 361,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.662.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Vỏ ngoài bằng kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500631813 |
| Giá từng phần lô | 151,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.466.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kìm kẹp kim hàm cong trái |
|
| Mã phần lô | PP2500631814 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kìm kẹp kim hàm thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500631815 |
| Giá từng phần lô | 103,719,078 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.780.074 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.573.026 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bơm tiêm truyền thể tích đàn hồi điều chỉnh giọt tự động (thể tích 100ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500631816 |
| Giá từng phần lô | 416,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.833.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bơm truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500631817 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bơm tiêm truyền thể tích đàn hồi điều chỉnh giọt tự động (thể tích 250ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500631818 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bơm truyền dịch (dùng 1 lần) |
|
| Mã phần lô | PP2500631819 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bộ dây truyền dịch có bộ vi chỉnh giọt |
|
| Mã phần lô | PP2500631820 |
| Giá từng phần lô | 257,874,015 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.594.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.958.005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bộ dây truyền thuốc kháng sinh và thuốc hóa trị liệu |
|
| Mã phần lô | PP2500631821 |
| Giá từng phần lô | 117,747,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.249.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bộ dây truyền dịch tránh ánh sáng |
|
| Mã phần lô | PP2500631822 |
| Giá từng phần lô | 18,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.233.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bơm cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500631823 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân và cút nối |
|
| Mã phần lô | PP2500631824 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bát kền |
|
| Mã phần lô | PP2500631825 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bộ đặt nội khí quản ánh sáng lạnh người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500631826 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Cặp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500631827 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Đè lưỡi Inox |
|
| Mã phần lô | PP2500631828 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 433.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Đồng hồ oxy (van oxy) |
|
| Mã phần lô | PP2500631829 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hộp bông cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500631830 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hộp chống sốc nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500631831 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hộp hấp dụng cụ Inox |
|
| Mã phần lô | PP2500631832 |
| Giá từng phần lô | 7,581,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.527.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kéo cắt chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500631833 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.916.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kéo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500631834 |
| Giá từng phần lô | 7,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kẹp phẫu tích có mấu, không mấu 14-16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500631835 |
| Giá từng phần lô | 12,112,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.535.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.037.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Khay đựng dụng cụ 20x25x3cm |
|
| Mã phần lô | PP2500631836 |
| Giá từng phần lô | 17,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Khay inox chữ nhật |
|
| Mã phần lô | PP2500631837 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kìm cặp kim |
|
| Mã phần lô | PP2500631838 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kìm sinh thiết cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500631839 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Trụ cắm panh inox |
|
| Mã phần lô | PP2500631840 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Huyết áp kế đồng hồ |
|
| Mã phần lô | PP2500631841 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Panh hình tim 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500631842 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Đồng hồ giảm áp 2 đồng hồ |
|
| Mã phần lô | PP2500631843 |
| Giá từng phần lô | 6,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.157.407 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.216.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Pank sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2500631844 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Máy đo nồng độ oxy ngón tay SPO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500631845 |
| Giá từng phần lô | 35,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.916.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kìm kẹp săng |
|
| Mã phần lô | PP2500631846 |
| Giá từng phần lô | 2,031,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 677.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Kẹp răng chuột |
|
| Mã phần lô | PP2500631847 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Cán dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500631848 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Mỏ vịt |
|
| Mã phần lô | PP2500631849 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Panh cong thẳng, có mấu, không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500631850 |
| Giá từng phần lô | 15,487,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Panh Farabuef |
|
| Mã phần lô | PP2500631851 |
| Giá từng phần lô | 258,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Khay đựng dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500631852 |
| Giá từng phần lô | 23,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Panh sát khuẩn đầu rắn |
|
| Mã phần lô | PP2500631853 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Khay quả đậu |
|
| Mã phần lô | PP2500631854 |
| Giá từng phần lô | 4,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.601.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Túi đựng oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500631855 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Giá để ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500631856 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Vỏ chai chứa oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500631857 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.629.630 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng máy xét nghiệm miễn dịch tự động DXI 800 của hãng BeckmanCoulter- Mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2500631858 |
| Giá từng phần lô | 1,942,095,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.849.614.848 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 647.365.197 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hóa chất định lượng Fibrinogen C |
|
| Mã phần lô | PP2500631859 |
| Giá từng phần lô | 274,491,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dung dịch rửa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500631860 |
| Giá từng phần lô | 532,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500631861 |
| Giá từng phần lô | 198,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Ống máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500631862 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500631863 |
| Giá từng phần lô | 69,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500631864 |
| Giá từng phần lô | 87,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Thạch UTI |
|
| Mã phần lô | PP2500631865 |
| Giá từng phần lô | 13,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500631866 |
| Giá từng phần lô | 2,937,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.797.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 979.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500631867 |
| Giá từng phần lô | 346,941,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.647.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500631868 |
| Giá từng phần lô | 3,688,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.512.971 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.229.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500631869 |
| Giá từng phần lô | 770,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 734.266.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.993.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2500631870 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500631871 |
| Giá từng phần lô | 538,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 512.819.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.486.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500631872 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.331.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500631873 |
| Giá từng phần lô | 158,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Paraffin hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500631874 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dinatri hydrophosphat khan |
|
| Mã phần lô | PP2500631875 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.240.741 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Natri dihydrophosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500631876 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.194.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2500631877 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Xylen xử lý bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500631878 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.259.259 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dung dịch phun sát khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500631879 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD1) |
|
| Mã phần lô | PP2500631880 |
| Giá từng phần lô | 2,074,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.975.238.09 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 691.333.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD2) |
|
| Mã phần lô | PP2500631881 |
| Giá từng phần lô | 2,369,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.256.190.473 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 789.666.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD3) |
|
| Mã phần lô | PP2500631882 |
| Giá từng phần lô | 3,885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.699.999.993 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.294.999.998 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD4) |
|
| Mã phần lô | PP2500631883 |
| Giá từng phần lô | 1,190,523,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.133.316.468 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.841.066 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD5) |
|
| Mã phần lô | PP2500631884 |
| Giá từng phần lô | 486,418,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.740.087 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.139.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Khí CO2 hoá lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500631885 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Oxy y tế dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500631886 |
| Giá từng phần lô | 185,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi