Gói thầu: Gói thầu cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế, khí y tế và vật tư khác đợt 1 năm 2026 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An (gồm 209 phần/lô, 368 mặt hàng: 02 mặt hàng khí y tế và 366 mặt hàng còn lại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600013173-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế, khí y tế và vật tư khác đợt 1 năm 2026 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An (gồm 209 phần/lô, 368 mặt hàng: 02 mặt hàng khí y tế và 366 mặt hàng còn lại)
Số hiệu KHLCNT PL2500362916
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 41,106,834,063 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500631678 - Dây dao và dao siêu âm cho mổ nội soi 560,624,050 533.927.667 186.874.683 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
2 PP2500631679 - Dây dao và dao siêu âm cho mổ mở 194,383,350 185.127.000 64.794.450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
3 PP2500631680 - Dây dao và dao siêu âm cho mổ mở 349,659,100 333.008.667 116.553.033 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
4 PP2500631681 - Dây nối và kẹp cầm máu lưỡng cực 434,075,000 412.939.153 144.691.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
5 PP2500631682 - Bơm hút chân không và ống hút 14,175,000 13.500.000 4.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
6 PP2500631683 - Kim đốt sóng cao tần loại 1 kim 1,944,000,000 1.851.428.571 648.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
7 PP2500631684 - Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu đốt 102,500,000 97.619.048 34.166.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
8 PP2500631685 - Kim đốt sóng cao tần chùm 3 kim 24,200,000 23.047.619 8.066.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
9 PP2500631686 - Kim đốt sóng cao tần lưỡng cực 18,200,000 17.333.333 6.066.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
10 PP2500631687 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cm x 5m 11,750,000 11.190.476 3.916.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
11 PP2500631688 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m 322,000,000 306.666.667 107.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
12 PP2500631689 - Băng dính giấy y tế 5,250,000 5.000.000 1.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
13 PP2500631690 - Băng dính lụa y tế 182,400,000 173.714.286 60.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
14 PP2500631691 - Bao cao su tránh thai 3,570,000 3.400.000 1.190.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
15 PP2500631692 - Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm 1,800,000,000 1.714.285.714 600.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
16 PP2500631693 - Bộ dây truyền dịch kim thường 42,000,000 40.000.000 14.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
17 PP2500631694 - Bộ giác hơi 16,500,000 15.714.286 5.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
18 PP2500631695 - Bơm tiêm 1ml 42,575,000 40.547.619 14.191.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
19 PP2500631696 - Bơm tiêm 5ml 264,000,000 251.428.571 88.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
20 PP2500631697 - Bơm tiêm 10ml 190,000,000 180.952.381 63.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
21 PP2500631698 - Bơm tiêm 20ml 60,900,000 58.000.000 20.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
22 PP2500631699 - Bơm tiêm 50ml 5,200,000 4.952.381 1.733.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
23 PP2500631700 - Bơm tiêm điện (có xoắn) 33,600,000 32.000.000 11.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
24 PP2500631701 - Bông hút nước y tế 73,500,000 70.000.000 24.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
25 PP2500631702 - Can đựng chất thải 5,000,000 4.545.455 1.666.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
26 PP2500631703 - Can đựng hoá chất 2,280,000 2.072.727 760.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
27 PP2500631704 - Canuyn mở khí quản 4,745,000 4.519.048 1.581.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
28 PP2500631705 - Cassette chuyển đúc bệnh phẩm có nắp 68,000,000 64.761.905 22.666.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
29 PP2500631706 - Cassette nhựa xử lý mô 21,000,000 20.000.000 7.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
30 PP2500631707 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 412,200,000 392.571.429 137.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
31 PP2500631708 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng 181,427,400 172.788.000 60.475.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
32 PP2500631709 - Chỉ thị hóa học đa thông số 7,000,000 6.666.667 2.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
33 PP2500631710 - Clip cầm máu xoay 1 chiều (Loại kèm tay cầm) 82,500,000 78.571.429 27.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
34 PP2500631711 - Đầu côn xanh 900,000 818.182 300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
35 PP2500631712 - Dây dẫn đường (guide wire) (đường kính 0,032 inch) 7,500,000 7.142.857 2.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
36 PP2500631713 - Dây dẫn đường (guide wire) (đường kính 0,035 inch) 7,500,000 7.142.857 2.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
37 PP2500631714 - Dây dẫn lưu ổ bụng 12,900,000 12.285.714 4.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
38 PP2500631715 - Dây hút dịch 8,400,000 8.000.000 2.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
39 PP2500631716 - Dây thở oxy 28,800,000 27.428.571 9.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
40 PP2500631717 - Điếu ngải 72,000,000 68.571.429 24.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
41 PP2500631718 - Gạc hút y tế 82,700,000 78.761.905 27.566.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
42 PP2500631719 - Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 3 lớp vô trùng 76,356,000 72.720.000 25.452.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
43 PP2500631720 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng 5,800,000 5.523.810 1.933.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
44 PP2500631721 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng 62,220,000 59.257.143 20.740.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
45 PP2500631722 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng 80,500,000 76.666.667 26.833.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
46 PP2500631723 - Găng kiểm tra 115,000,000 109.523.810 38.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
47 PP2500631724 - Găng kiểm tra có bột 345,000,000 328.571.429 115.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
48 PP2500631725 - Găng kiểm tra không bột 3,200,000 3.047.619 1.066.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
49 PP2500631726 - Găng tay phẫu thuật 46,200,000 44.000.000 15.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
50 PP2500631727 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 77,000,000 73.333.333 25.666.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
51 PP2500631728 - Găng y tế khám sản 6,600,000 6.285.714 2.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
52 PP2500631729 - Giấy in tem nhãn 40,500,000 37.500.000 13.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
53 PP2500631730 - Giấy in tem nhãn (Cuộn dài ≥30m) 21,750,000 20.138.889 7.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
54 PP2500631731 - Giấy lọc cho hộp hấp 16,000,000 15.238.095 5.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
55 PP2500631732 - Giấy Parafilm 5,440,000 5.180.952 1.813.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
56 PP2500631733 - Hộp lưu bệnh phẩm 17,000,000 16.190.476 5.666.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
57 PP2500631734 - Hộp lưu tiêu bản 66,000,000 62.857.143 22.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
58 PP2500631735 - Khẩu trang phẫu thuật 54,000,000 51.428.571 18.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
59 PP2500631736 - Khóa 3 chạc 714,000,000 680.000.000 238.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
60 PP2500631737 - Kim cấy chỉ 297,000,000 282.857.143 99.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
61 PP2500631738 - Kim dẫn đường 102,000,000 97.142.857 34.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
62 PP2500631739 - Kim dây định vị u vú 34,030,500 32.410.000 11.343.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
63 PP2500631740 - Kim hút hóa chất 97,200,000 92.571.429 32.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
64 PP2500631741 - Kim sinh thiết 461,790,000 439.800.000 153.930.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
65 PP2500631742 - Kìm sinh thiết nội soi dạ dày (loại dùng một lần) 4,410,000 4.200.000 1.470.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
66 PP2500631743 - Kìm sinh thiết nội soi dạ dày (loại dùng nhiều lần) 55,000,000 52.380.952 18.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
67 PP2500631744 - Kìm sinh thiết nội soi dạ dày (tương thích với kênh ống soi 2mm) 1,700,000 1.619.048 566.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
68 PP2500631745 - Kìm sinh thiết nội soi đại tràng (loại dùng một lần) 4,350,000 4.142.857 1.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
69 PP2500631746 - Kìm sinh thiết nội soi đại tràng (loại dùng nhiều lần) 65,000,000 61.904.762 21.666.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
70 PP2500631747 - Kìm sinh thiết nội soi phế quản (loại dùng một lần) 1,500,000 1.428.571 500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
71 PP2500631748 - Kìm sinh thiết nội soi phế quản (loại dùng nhiều lần) 32,500,000 30.952.381 10.833.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
72 PP2500631749 - Kim tiêm 56,700,000 54.000.000 18.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
73 PP2500631750 - Lam kính mài 66,500,000 61.574.074 22.166.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
74 PP2500631751 - Lam kính tĩnh điện 125,000,000 119.047.619 41.666.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
75 PP2500631752 - Lam kính nhuộm hóa mô miễn dịch 535,000,000 509.523.810 178.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
76 PP2500631753 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp 1,980,000 1.885.714 660.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
77 PP2500631754 - Lọc vi khuẩn, lọc vi rút 114,660,000 109.200.000 38.220.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
78 PP2500631755 - Lọng thắt cuống polyp 5,850,000 5.571.429 1.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
79 PP2500631756 - Lưỡi dao mổ các số 18,000,000 17.142.857 6.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
80 PP2500631757 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 390,000,000 371.428.571 130.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
81 PP2500631758 - Lưới phẫu thuật 40,351,500 38.430.000 13.450.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
82 PP2500631759 - Mặt nạ thở oxy khí dung 21,630,000 20.600.000 7.210.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
83 PP2500631760 - Miếng xốp giữ mẫu 45,000,000 42.857.143 15.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
84 PP2500631761 - Mũ phẫu thuật 35,329,000 33.646.667 11.776.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
85 PP2500631762 - Ngáng miệng dùng trong nội soi dạ dày 12,500,000 11.904.762 4.166.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
86 PP2500631763 - Ống dẫn lưu màng phổi 6,750,000 6.428.571 2.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
87 PP2500631764 - Ống nghiệm nhựa có nắp có nhãn 6,300,000 6.000.000 2.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
88 PP2500631765 - Ống xét nghiệm nước tiểu 12,800,000 12.190.476 4.266.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
89 PP2500631766 - Que thử đường huyết 27,000,000 25.714.286 9.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
90 PP2500631767 - Sonde foley 2 nhánh các số 30,500,000 29.047.619 10.166.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
91 PP2500631768 - Sonde Foley 3 nhánh các số 5,460,000 5.200.000 1.820.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
92 PP2500631769 - Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ 1,725,600 1.643.429 575.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
93 PP2500631770 - Tấm chỉ thị kiểm soát chất lượng hút chân không và khả năng xâm nhập hơi nước 5,760,000 5.485.714 1.920.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
94 PP2500631771 - Tay cầm clip 10,000,000 9.523.810 3.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
95 PP2500631772 - Tay cầm gắn lọng thắt polyp 12,000,000 11.428.571 4.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
96 PP2500631773 - Tay dao hàn mạch máu (hàm đầu cong) 3,150,000,000 3.000.000.000 1.050.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
97 PP2500631774 - Tay dao hàn mạch máu (hàm đầu tù) 3,150,000,000 3.000.000.000 1.050.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
98 PP2500631775 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ mở 882,000,000 840.000.000 294.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
99 PP2500631776 - Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 1 giờ bằng hơi nước 18,900,000 18.000.000 6.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
100 PP2500631777 - Túi camera vô trùng 8,750,000 8.333.333 2.916.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
101 PP2500631778 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 100mm x 200m 5,764,000 5.489.524 1.921.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
102 PP2500631779 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 150mm x 200m 6,240,000 5.942.857 2.080.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
103 PP2500631780 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 200mm x 200m 6,695,000 6.376.190 2.231.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
104 PP2500631781 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 250mm x 200m 7,200,000 6.857.143 2.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
105 PP2500631782 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 300mm x 200m 14,040,000 13.371.429 4.680.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
106 PP2500631783 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 350mm x 200m 16,200,000 15.428.571 5.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
107 PP2500631784 - Túi zip (Kích thước: 12cm x 17 cm) 75,600,000 70.000.000 25.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
108 PP2500631785 - Túi zip (Kích thước: 18cm x 26 cm) 47,250,000 43.750.000 15.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
109 PP2500631786 - Túi zip (Kích thước: 20cm x 28 cm) 28,350,000 26.250.000 9.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
110 PP2500631787 - Túi zip (Kích thước: 25cm x 35 cm) 37,800,000 35.000.000 12.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
111 PP2500631788 - Túi zip (Kích thước: 30cm x 40 cm) 28,350,000 26.250.000 9.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
112 PP2500631789 - Vợt hớt dị vật 2,600,000 2.476.190 866.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
113 PP2500631790 - Kìm kẹp cầm máu 15,000,000 14.285.714 5.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
114 PP2500631791 - Bộ dụng cụ lưỡng cực 208,005,000 198.099.999 69.335.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
115 PP2500631792 - Bộ tay cắt và điện cực 400,914,000 381.822.857 133.638.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
116 PP2500631793 - Vỏ trong và vỏ ngoài ống soi 134,985,000 128.557.143 44.995.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
117 PP2500631794 - Bộ trocar cỡ 6 mm 177,640,000 169.180.953 59.213.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
118 PP2500631795 - Bộ trocar cỡ 11mm 168,766,400 160.729.905 56.255.467 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
119 PP2500631796 - Tay cầm forceps không khóa 170,079,000 161.980.000 56.693.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
120 PP2500631797 - Tay cầm bằng nhựa, có khóa 202,000,000 192.380.952 67.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
121 PP2500631798 - Hàm forceps kẹp (hàm dài 26mm) 251,900,000 239.904.762 83.966.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
122 PP2500631799 - Hàm forceps kẹp (hàm dài 14mm) 44,310,000 42.200.000 14.770.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
123 PP2500631800 - Hàm kẹp và phẫu tích 44,310,000 42.200.000 14.770.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
124 PP2500631801 - Hàm forceps kẹp (hàm dài 27mm) 81,421,200 77.544.000 27.140.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
125 PP2500631802 - Dây cao tần đơn cực 116,800,000 111.238.095 38.933.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
126 PP2500631803 - Dây cao tần lưỡng cực 129,080,000 122.933.333 43.026.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
127 PP2500631804 - Dây dẫn khí CO2 từ máy vào ổ bụng 3,750,000 3.571.429 1.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
128 PP2500631805 - Dây tưới hút dịch 23,142,000 21.427.778 7.714.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
129 PP2500631806 - Điện cực cắt và cầm máu 48,210,000 45.914.286 16.070.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
130 PP2500631807 - Lưỡi kéo cong 85,872,000 81.782.857 28.624.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
131 PP2500631808 - Nắp cao su (dùng cho trocar cỡ 11 mm) 16,400,000 15.185.185 5.466.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
132 PP2500631809 - Nắp cao su (dùng cho trocar cỡ 6 mm) 38,700,000 35.833.333 12.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
133 PP2500631810 - Nắp giảm khẩu kính 22,881,600 21.792.000 7.627.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
134 PP2500631811 - Ống hút và tưới dùng trong nội soi ổ bụng 107,826,000 102.691.429 35.942.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
135 PP2500631812 - Ống kính soi 361,896,000 344.662.857 120.632.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
136 PP2500631813 - Vỏ ngoài bằng kim loại 151,400,000 144.190.476 50.466.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
137 PP2500631814 - Kìm kẹp kim hàm cong trái 144,000,000 137.142.857 48.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
138 PP2500631815 - Kìm kẹp kim hàm thẳng 103,719,078 98.780.074 34.573.026 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
139 PP2500631816 - Bơm tiêm truyền thể tích đàn hồi điều chỉnh giọt tự động (thể tích 100ml) 416,500,000 396.666.667 138.833.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
140 PP2500631817 - Bơm truyền dịch 240,000,000 228.571.429 80.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
141 PP2500631818 - Bơm tiêm truyền thể tích đàn hồi điều chỉnh giọt tự động (thể tích 250ml) 288,000,000 274.285.714 96.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
142 PP2500631819 - Bơm truyền dịch (dùng 1 lần) 118,000,000 112.380.952 39.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
143 PP2500631820 - Bộ dây truyền dịch có bộ vi chỉnh giọt 257,874,015 245.594.300 85.958.005 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
144 PP2500631821 - Bộ dây truyền thuốc kháng sinh và thuốc hóa trị liệu 117,747,000 112.140.000 39.249.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
145 PP2500631822 - Bộ dây truyền dịch tránh ánh sáng 18,700,000 17.809.524 6.233.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
146 PP2500631823 - Bơm cho ăn 4,800,000 4.571.429 1.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
147 PP2500631824 - Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân và cút nối 12,600,000 11.666.667 4.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
148 PP2500631825 - Bát kền 8,640,000 8.228.571 2.880.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
149 PP2500631826 - Bộ đặt nội khí quản ánh sáng lạnh người lớn 105,000,000 100.000.000 35.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
150 PP2500631827 - Cặp mạch máu 1,800,000 1.714.286 600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
151 PP2500631828 - Đè lưỡi Inox 1,300,000 1.238.095 433.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
152 PP2500631829 - Đồng hồ oxy (van oxy) 15,120,000 14.400.000 5.040.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
153 PP2500631830 - Hộp bông cầu 13,500,000 12.857.143 4.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
154 PP2500631831 - Hộp chống sốc nhựa 9,000,000 8.571.429 3.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
155 PP2500631832 - Hộp hấp dụng cụ Inox 7,581,000 7.220.000 2.527.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
156 PP2500631833 - Kéo cắt chỉ 5,750,000 5.476.190 1.916.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
157 PP2500631834 - Kéo phẫu thuật 7,687,500 7.321.429 2.562.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
158 PP2500631835 - Kẹp phẫu tích có mấu, không mấu 14-16cm 12,112,500 11.535.714 4.037.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
159 PP2500631836 - Khay đựng dụng cụ 20x25x3cm 17,955,000 17.100.000 5.985.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
160 PP2500631837 - Khay inox chữ nhật 7,560,000 7.200.000 2.520.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
161 PP2500631838 - Kìm cặp kim 1,512,000 1.440.000 504.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
162 PP2500631839 - Kìm sinh thiết cổ tử cung 12,000,000 11.428.571 4.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
163 PP2500631840 - Trụ cắm panh inox 7,875,000 7.500.000 2.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
164 PP2500631841 - Huyết áp kế đồng hồ 93,000,000 88.571.429 31.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
165 PP2500631842 - Panh hình tim 25cm 750,000 714.286 250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
166 PP2500631843 - Đồng hồ giảm áp 2 đồng hồ 6,650,000 6.157.407 2.216.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
167 PP2500631844 - Pank sinh thiết 3,600,000 3.428.571 1.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
168 PP2500631845 - Máy đo nồng độ oxy ngón tay SPO2 35,750,000 34.047.619 11.916.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
169 PP2500631846 - Kìm kẹp săng 2,031,750 1.935.000 677.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
170 PP2500631847 - Kẹp răng chuột 1,080,000 1.028.571 360.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
171 PP2500631848 - Cán dao mổ các số 150,000 142.857 50.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
172 PP2500631849 - Mỏ vịt 10,920,000 10.400.000 3.640.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
173 PP2500631850 - Panh cong thẳng, có mấu, không mấu 15,487,500 14.750.000 5.162.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
174 PP2500631851 - Panh Farabuef 258,000 245.714 86.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
175 PP2500631852 - Khay đựng dụng cụ 23,625,000 22.500.000 7.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
176 PP2500631853 - Panh sát khuẩn đầu rắn 3,000,000 2.857.143 1.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
177 PP2500631854 - Khay quả đậu 4,832,000 4.601.905 1.610.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
178 PP2500631855 - Túi đựng oxy 2,640,000 2.514.286 880.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
179 PP2500631856 - Giá để ống nghiệm 3,150,000 2.916.667 1.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
180 PP2500631857 - Vỏ chai chứa oxy y tế 5,000,000 4.629.630 1.666.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
181 PP2500631858 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng máy xét nghiệm miễn dịch tự động DXI 800 của hãng BeckmanCoulter- Mỹ 1,942,095,590 1.849.614.848 647.365.197 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
182 PP2500631859 - Hóa chất định lượng Fibrinogen C 274,491,000 261.420.000 91.497.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
183 PP2500631860 - Dung dịch rửa thường quy 532,980,000 507.600.000 177.660.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
184 PP2500631861 - Hồng cầu mẫu 198,576,000 189.120.000 66.192.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
185 PP2500631862 - Ống máu lắng 12,500,000 11.904.762 4.166.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
186 PP2500631863 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 69,720,000 66.400.000 23.240.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
187 PP2500631864 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 87,150,000 83.000.000 29.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
188 PP2500631865 - Thạch UTI 13,125,000 12.500.000 4.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
189 PP2500631866 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 2,937,060 2.797.200 979.020 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
190 PP2500631867 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 346,941,000 330.420.000 115.647.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
191 PP2500631868 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 3,688,620 3.512.971 1.229.540 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
192 PP2500631869 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 770,980,000 734.266.667 256.993.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
193 PP2500631870 - Hóa chất xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể 840,000,000 800.000.000 280.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
194 PP2500631871 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg 538,460,000 512.819.048 179.486.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
195 PP2500631872 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP 2,447,550 2.331.000 815.850 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
196 PP2500631873 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP 158,600,000 151.047.619 52.866.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
197 PP2500631874 - Paraffin hạt tinh khiết 90,000,000 85.714.286 30.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
198 PP2500631875 - Dinatri hydrophosphat khan 57,500,000 53.240.741 19.166.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
199 PP2500631876 - Natri dihydrophosphat 14,250,000 13.194.444 4.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
200 PP2500631877 - Formaldehyde 30,000,000 27.777.778 10.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
201 PP2500631878 - Xylen xử lý bệnh phẩm 37,000,000 34.259.259 12.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
202 PP2500631879 - Dung dịch phun sát khuẩn bề mặt 5,250,000 5.000.000 1.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
203 PP2500631880 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD1) 2,074,000,000 1.975.238.09 691.333.330 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
204 PP2500631881 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD2) 2,369,000,000 2.256.190.473 789.666.665 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
205 PP2500631882 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD3) 3,885,000,000 3.699.999.993 1.294.999.998 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
206 PP2500631883 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD4) 1,190,523,200 1.133.316.468 396.841.066 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
207 PP2500631884 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD5) 486,418,000 462.740.087 162.139.334 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
208 PP2500631885 - Khí CO2 hoá lỏng 33,000,000 30.555.556 11.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
209 PP2500631886 - Oxy y tế dạng lỏng 185,160,000 176.342.857 61.720.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Dây dao và dao siêu âm cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2500631678
Giá từng phần lô 560,624,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.927.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.874.683
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dây dao và dao siêu âm cho mổ mở
Mã phần lô PP2500631679
Giá từng phần lô 194,383,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.127.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.794.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dây dao và dao siêu âm cho mổ mở
Mã phần lô PP2500631680
Giá từng phần lô 349,659,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.008.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.553.033
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dây nối và kẹp cầm máu lưỡng cực
Mã phần lô PP2500631681
Giá từng phần lô 434,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.939.153
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.691.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bơm hút chân không và ống hút
Mã phần lô PP2500631682
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kim đốt sóng cao tần loại 1 kim
Mã phần lô PP2500631683
Giá từng phần lô 1,944,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.851.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu đốt
Mã phần lô PP2500631684
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.619.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kim đốt sóng cao tần chùm 3 kim
Mã phần lô PP2500631685
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.066.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kim đốt sóng cao tần lưỡng cực
Mã phần lô PP2500631686
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.066.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2500631687
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.916.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m
Mã phần lô PP2500631688
Giá từng phần lô 322,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Băng dính giấy y tế
Mã phần lô PP2500631689
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Băng dính lụa y tế
Mã phần lô PP2500631690
Giá từng phần lô 182,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bao cao su tránh thai
Mã phần lô PP2500631691
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm
Mã phần lô PP2500631692
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bộ dây truyền dịch kim thường
Mã phần lô PP2500631693
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bộ giác hơi
Mã phần lô PP2500631694
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500631695
Giá từng phần lô 42,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.547.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.191.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2500631696
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2500631697
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.952.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2500631698
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2500631699
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.952.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.733.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bơm tiêm điện (có xoắn)
Mã phần lô PP2500631700
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2500631701
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Can đựng chất thải
Mã phần lô PP2500631702
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Can đựng hoá chất
Mã phần lô PP2500631703
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.072.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Canuyn mở khí quản
Mã phần lô PP2500631704
Giá từng phần lô 4,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.519.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.581.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Cassette chuyển đúc bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2500631705
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.761.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Cassette nhựa xử lý mô
Mã phần lô PP2500631706
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng
Mã phần lô PP2500631707
Giá từng phần lô 412,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng
Mã phần lô PP2500631708
Giá từng phần lô 181,427,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.788.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.475.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chỉ thị hóa học đa thông số
Mã phần lô PP2500631709
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Clip cầm máu xoay 1 chiều (Loại kèm tay cầm)
Mã phần lô PP2500631710
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500631711
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dây dẫn đường (guide wire) (đường kính 0,032 inch)
Mã phần lô PP2500631712
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dây dẫn đường (guide wire) (đường kính 0,035 inch)
Mã phần lô PP2500631713
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dây dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2500631714
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dây hút dịch
Mã phần lô PP2500631715
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2500631716
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Điếu ngải
Mã phần lô PP2500631717
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2500631718
Giá từng phần lô 82,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.761.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.566.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 3 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500631719
Giá từng phần lô 76,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.452.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500631720
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.523.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.933.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2500631721
Giá từng phần lô 62,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2500631722
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.833.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Găng kiểm tra
Mã phần lô PP2500631723
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.523.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Găng kiểm tra có bột
Mã phần lô PP2500631724
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Găng kiểm tra không bột
Mã phần lô PP2500631725
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.066.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Găng tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500631726
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500631727
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Găng y tế khám sản
Mã phần lô PP2500631728
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Giấy in tem nhãn
Mã phần lô PP2500631729
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Giấy in tem nhãn (Cuộn dài ≥30m)
Mã phần lô PP2500631730
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.138.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Giấy lọc cho hộp hấp
Mã phần lô PP2500631731
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.238.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Giấy Parafilm
Mã phần lô PP2500631732
Giá từng phần lô 5,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.180.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.813.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hộp lưu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500631733
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hộp lưu tiêu bản
Mã phần lô PP2500631734
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Khẩu trang phẫu thuật
Mã phần lô PP2500631735
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Khóa 3 chạc
Mã phần lô PP2500631736
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kim cấy chỉ
Mã phần lô PP2500631737
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kim dẫn đường
Mã phần lô PP2500631738
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kim dây định vị u vú
Mã phần lô PP2500631739
Giá từng phần lô 34,030,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.343.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kim hút hóa chất
Mã phần lô PP2500631740
Giá từng phần lô 97,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kim sinh thiết
Mã phần lô PP2500631741
Giá từng phần lô 461,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kìm sinh thiết nội soi dạ dày (loại dùng một lần)
Mã phần lô PP2500631742
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kìm sinh thiết nội soi dạ dày (loại dùng nhiều lần)
Mã phần lô PP2500631743
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.380.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kìm sinh thiết nội soi dạ dày (tương thích với kênh ống soi 2mm)
Mã phần lô PP2500631744
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.619.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kìm sinh thiết nội soi đại tràng (loại dùng một lần)
Mã phần lô PP2500631745
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kìm sinh thiết nội soi đại tràng (loại dùng nhiều lần)
Mã phần lô PP2500631746
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.904.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kìm sinh thiết nội soi phế quản (loại dùng một lần)
Mã phần lô PP2500631747
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kìm sinh thiết nội soi phế quản (loại dùng nhiều lần)
Mã phần lô PP2500631748
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.952.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.833.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kim tiêm
Mã phần lô PP2500631749
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Lam kính mài
Mã phần lô PP2500631750
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.574.074
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Lam kính tĩnh điện
Mã phần lô PP2500631751
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Lam kính nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500631752
Giá từng phần lô 535,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.523.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2500631753
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Lọc vi khuẩn, lọc vi rút
Mã phần lô PP2500631754
Giá từng phần lô 114,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Lọng thắt cuống polyp
Mã phần lô PP2500631755
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2500631756
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2500631757
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Lưới phẫu thuật
Mã phần lô PP2500631758
Giá từng phần lô 40,351,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.450.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mặt nạ thở oxy khí dung
Mã phần lô PP2500631759
Giá từng phần lô 21,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Miếng xốp giữ mẫu
Mã phần lô PP2500631760
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500631761
Giá từng phần lô 35,329,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.646.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.776.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Ngáng miệng dùng trong nội soi dạ dày
Mã phần lô PP2500631762
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.904.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2500631763
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Ống nghiệm nhựa có nắp có nhãn
Mã phần lô PP2500631764
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Ống xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500631765
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.266.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500631766
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Sonde foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500631767
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Sonde Foley 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2500631768
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ
Mã phần lô PP2500631769
Giá từng phần lô 1,725,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.643.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Tấm chỉ thị kiểm soát chất lượng hút chân không và khả năng xâm nhập hơi nước
Mã phần lô PP2500631770
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Tay cầm clip
Mã phần lô PP2500631771
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.523.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Tay cầm gắn lọng thắt polyp
Mã phần lô PP2500631772
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Tay dao hàn mạch máu (hàm đầu cong)
Mã phần lô PP2500631773
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Tay dao hàn mạch máu (hàm đầu tù)
Mã phần lô PP2500631774
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2500631775
Giá từng phần lô 882,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 1 giờ bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500631776
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Túi camera vô trùng
Mã phần lô PP2500631777
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.916.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Túi tiệt trùng dạng dẹt 100mm x 200m
Mã phần lô PP2500631778
Giá từng phần lô 5,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.489.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.921.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Túi tiệt trùng dạng dẹt 150mm x 200m
Mã phần lô PP2500631779
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Túi tiệt trùng dạng dẹt 200mm x 200m
Mã phần lô PP2500631780
Giá từng phần lô 6,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.376.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.231.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Túi tiệt trùng dạng dẹt 250mm x 200m
Mã phần lô PP2500631781
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Túi tiệt trùng dạng dẹt 300mm x 200m
Mã phần lô PP2500631782
Giá từng phần lô 14,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Túi tiệt trùng dạng dẹt 350mm x 200m
Mã phần lô PP2500631783
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Túi zip (Kích thước: 12cm x 17 cm)
Mã phần lô PP2500631784
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Túi zip (Kích thước: 18cm x 26 cm)
Mã phần lô PP2500631785
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Túi zip (Kích thước: 20cm x 28 cm)
Mã phần lô PP2500631786
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Túi zip (Kích thước: 25cm x 35 cm)
Mã phần lô PP2500631787
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Túi zip (Kích thước: 30cm x 40 cm)
Mã phần lô PP2500631788
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Vợt hớt dị vật
Mã phần lô PP2500631789
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.476.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kìm kẹp cầm máu
Mã phần lô PP2500631790
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bộ dụng cụ lưỡng cực
Mã phần lô PP2500631791
Giá từng phần lô 208,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.099.999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bộ tay cắt và điện cực
Mã phần lô PP2500631792
Giá từng phần lô 400,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.822.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Vỏ trong và vỏ ngoài ống soi
Mã phần lô PP2500631793
Giá từng phần lô 134,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bộ trocar cỡ 6 mm
Mã phần lô PP2500631794
Giá từng phần lô 177,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.180.953
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.213.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bộ trocar cỡ 11mm
Mã phần lô PP2500631795
Giá từng phần lô 168,766,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.729.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.255.467
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Tay cầm forceps không khóa
Mã phần lô PP2500631796
Giá từng phần lô 170,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Tay cầm bằng nhựa, có khóa
Mã phần lô PP2500631797
Giá từng phần lô 202,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.380.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hàm forceps kẹp (hàm dài 26mm)
Mã phần lô PP2500631798
Giá từng phần lô 251,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.904.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.966.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hàm forceps kẹp (hàm dài 14mm)
Mã phần lô PP2500631799
Giá từng phần lô 44,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hàm kẹp và phẫu tích
Mã phần lô PP2500631800
Giá từng phần lô 44,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hàm forceps kẹp (hàm dài 27mm)
Mã phần lô PP2500631801
Giá từng phần lô 81,421,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.140.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dây cao tần đơn cực
Mã phần lô PP2500631802
Giá từng phần lô 116,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.238.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.933.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dây cao tần lưỡng cực
Mã phần lô PP2500631803
Giá từng phần lô 129,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.933.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.026.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dây dẫn khí CO2 từ máy vào ổ bụng
Mã phần lô PP2500631804
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dây tưới hút dịch
Mã phần lô PP2500631805
Giá từng phần lô 23,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.427.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Điện cực cắt và cầm máu
Mã phần lô PP2500631806
Giá từng phần lô 48,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Lưỡi kéo cong
Mã phần lô PP2500631807
Giá từng phần lô 85,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.782.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Nắp cao su (dùng cho trocar cỡ 11 mm)
Mã phần lô PP2500631808
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.185.185
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.466.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Nắp cao su (dùng cho trocar cỡ 6 mm)
Mã phần lô PP2500631809
Giá từng phần lô 38,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Nắp giảm khẩu kính
Mã phần lô PP2500631810
Giá từng phần lô 22,881,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.627.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Ống hút và tưới dùng trong nội soi ổ bụng
Mã phần lô PP2500631811
Giá từng phần lô 107,826,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.691.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.942.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Ống kính soi
Mã phần lô PP2500631812
Giá từng phần lô 361,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.662.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Vỏ ngoài bằng kim loại
Mã phần lô PP2500631813
Giá từng phần lô 151,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.466.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kìm kẹp kim hàm cong trái
Mã phần lô PP2500631814
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kìm kẹp kim hàm thẳng
Mã phần lô PP2500631815
Giá từng phần lô 103,719,078
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.780.074
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.573.026
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bơm tiêm truyền thể tích đàn hồi điều chỉnh giọt tự động (thể tích 100ml)
Mã phần lô PP2500631816
Giá từng phần lô 416,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.833.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bơm truyền dịch
Mã phần lô PP2500631817
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bơm tiêm truyền thể tích đàn hồi điều chỉnh giọt tự động (thể tích 250ml)
Mã phần lô PP2500631818
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bơm truyền dịch (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2500631819
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.380.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bộ dây truyền dịch có bộ vi chỉnh giọt
Mã phần lô PP2500631820
Giá từng phần lô 257,874,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.594.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.958.005
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bộ dây truyền thuốc kháng sinh và thuốc hóa trị liệu
Mã phần lô PP2500631821
Giá từng phần lô 117,747,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.249.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bộ dây truyền dịch tránh ánh sáng
Mã phần lô PP2500631822
Giá từng phần lô 18,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.809.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.233.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bơm cho ăn
Mã phần lô PP2500631823
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân và cút nối
Mã phần lô PP2500631824
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bát kền
Mã phần lô PP2500631825
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bộ đặt nội khí quản ánh sáng lạnh người lớn
Mã phần lô PP2500631826
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Cặp mạch máu
Mã phần lô PP2500631827
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Đè lưỡi Inox
Mã phần lô PP2500631828
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.238.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Đồng hồ oxy (van oxy)
Mã phần lô PP2500631829
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hộp bông cầu
Mã phần lô PP2500631830
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hộp chống sốc nhựa
Mã phần lô PP2500631831
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hộp hấp dụng cụ Inox
Mã phần lô PP2500631832
Giá từng phần lô 7,581,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.527.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2500631833
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.476.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.916.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kéo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500631834
Giá từng phần lô 7,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kẹp phẫu tích có mấu, không mấu 14-16cm
Mã phần lô PP2500631835
Giá từng phần lô 12,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.535.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Khay đựng dụng cụ 20x25x3cm
Mã phần lô PP2500631836
Giá từng phần lô 17,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Khay inox chữ nhật
Mã phần lô PP2500631837
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kìm cặp kim
Mã phần lô PP2500631838
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kìm sinh thiết cổ tử cung
Mã phần lô PP2500631839
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Trụ cắm panh inox
Mã phần lô PP2500631840
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Huyết áp kế đồng hồ
Mã phần lô PP2500631841
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Panh hình tim 25cm
Mã phần lô PP2500631842
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Đồng hồ giảm áp 2 đồng hồ
Mã phần lô PP2500631843
Giá từng phần lô 6,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.157.407
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.216.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Pank sinh thiết
Mã phần lô PP2500631844
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Máy đo nồng độ oxy ngón tay SPO2
Mã phần lô PP2500631845
Giá từng phần lô 35,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.916.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kìm kẹp săng
Mã phần lô PP2500631846
Giá từng phần lô 2,031,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 677.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kẹp răng chuột
Mã phần lô PP2500631847
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Cán dao mổ các số
Mã phần lô PP2500631848
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Mỏ vịt
Mã phần lô PP2500631849
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Panh cong thẳng, có mấu, không mấu
Mã phần lô PP2500631850
Giá từng phần lô 15,487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Panh Farabuef
Mã phần lô PP2500631851
Giá từng phần lô 258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Khay đựng dụng cụ
Mã phần lô PP2500631852
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Panh sát khuẩn đầu rắn
Mã phần lô PP2500631853
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Khay quả đậu
Mã phần lô PP2500631854
Giá từng phần lô 4,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.601.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Túi đựng oxy
Mã phần lô PP2500631855
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Giá để ống nghiệm
Mã phần lô PP2500631856
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Vỏ chai chứa oxy y tế
Mã phần lô PP2500631857
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.629.630
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng máy xét nghiệm miễn dịch tự động DXI 800 của hãng BeckmanCoulter- Mỹ
Mã phần lô PP2500631858
Giá từng phần lô 1,942,095,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.849.614.848
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.365.197
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất định lượng Fibrinogen C
Mã phần lô PP2500631859
Giá từng phần lô 274,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch rửa thường quy
Mã phần lô PP2500631860
Giá từng phần lô 532,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500631861
Giá từng phần lô 198,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2500631862
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.904.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500631863
Giá từng phần lô 69,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500631864
Giá từng phần lô 87,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Thạch UTI
Mã phần lô PP2500631865
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2500631866
Giá từng phần lô 2,937,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.797.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2500631867
Giá từng phần lô 346,941,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4
Mã phần lô PP2500631868
Giá từng phần lô 3,688,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.512.971
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.229.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4
Mã phần lô PP2500631869
Giá từng phần lô 770,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.266.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.993.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể
Mã phần lô PP2500631870
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2500631871
Giá từng phần lô 538,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.819.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.486.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2500631872
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2500631873
Giá từng phần lô 158,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.866.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Paraffin hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2500631874
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dinatri hydrophosphat khan
Mã phần lô PP2500631875
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.240.741
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Natri dihydrophosphat
Mã phần lô PP2500631876
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.194.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Formaldehyde
Mã phần lô PP2500631877
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Xylen xử lý bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500631878
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.259.259
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch phun sát khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500631879
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD1)
Mã phần lô PP2500631880
Giá từng phần lô 2,074,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.975.238.09
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.333.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD2)
Mã phần lô PP2500631881
Giá từng phần lô 2,369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.256.190.473
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.666.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD3)
Mã phần lô PP2500631882
Giá từng phần lô 3,885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.699.999.993
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.294.999.998
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD4)
Mã phần lô PP2500631883
Giá từng phần lô 1,190,523,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.133.316.468
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.841.066
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD5)
Mã phần lô PP2500631884
Giá từng phần lô 486,418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.740.087
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.139.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Khí CO2 hoá lỏng
Mã phần lô PP2500631885
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Oxy y tế dạng lỏng
Mã phần lô PP2500631886
Giá từng phần lô 185,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548) sản phẩm/01 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->