Gói thầu: Gói thầu cung ứng các mặt hàng vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế đợt 4 năm 2024 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400550408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu cung ứng các mặt hàng vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế đợt 4 năm 2024 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400296874 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 26,113,756,255 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400492322 - Dụng cụ và băng ghim cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi (Chiều dài băng ghim 45mm; băng ghim dùng cho mạch máu và mô trung bình) | 414,000,000 | 8,280,000 |
| 2 | PP2400492323 - Dụng cụ và băng ghim cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi (Chiều dài băng ghim 60mm; băng ghim dùng cho mô trung bình và mô dày ) | 1,945,800,000 | 38,916,000 |
| 3 | PP2400492324 - Dụng cụ và băng ghim cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi (Chiều dài băng ghim 45mm; băng ghim dùng cho mô trung bình và mô dày ) | 289,800,000 | 5,796,000 |
| 4 | PP2400492325 - Dụng cụ và băng ghim cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi (Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi loại đầu cong) | 987,870,000 | 19,757,400 |
| 5 | PP2400492326 - Dụng cụ và băng ghim cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi (Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi hình chữ J ) | 535,960,000 | 10,719,200 |
| 6 | PP2400492327 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn ba hàng ghim | 893,400,000 | 17,868,000 |
| 7 | PP2400492328 - Bát Inox | 3,344,000 | 66,880 |
| 8 | PP2400492329 - Bộ đặt nội khí quản người lớn (Bóng đèn chân không sử dụng với nguồn sáng 2,7V) | 50,400,000 | 1,008,000 |
| 9 | PP2400492330 - Bộ đặt nội khí quản người lớn (Ánh sáng thường) | 2,600,000 | 52,000 |
| 10 | PP2400492331 - Bóng đèn đặt nội khí quản | 13,520,000 | 270,400 |
| 11 | PP2400492332 - Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân | 57,000,000 | 1,140,000 |
| 12 | PP2400492333 - Cán dao mổ các số | 375,000 | 7,500 |
| 13 | PP2400492334 - Cặp mạch máu | 4,800,000 | 96,000 |
| 14 | PP2400492335 - Đồng hồ giảm áp | 10,560,000 | 211,200 |
| 15 | PP2400492336 - Đồng hồ oxy y tế | 17,500,000 | 350,000 |
| 16 | PP2400492337 - Hộp chống sốc nhựa | 6,160,000 | 123,200 |
| 17 | PP2400492338 - Hộp chữ nhật Inox | 4,160,000 | 83,200 |
| 18 | PP2400492339 - Hộp hấp dụng cụ Inox (Kích thước: Fi (≥360mm) x (≥185mm).) | 8,060,000 | 161,200 |
| 19 | PP2400492340 - Hộp hấp dụng cụ Inox (Kích thước: Fi ≥260 mm.) | 10,800,000 | 216,000 |
| 20 | PP2400492341 - Huyết áp và tai nghe | 75,000,000 | 1,500,000 |
| 21 | PP2400492342 - Kéo cắt chỉ | 1,250,000 | 25,000 |
| 22 | PP2400492343 - Kéo phẫu thuật | 1,350,000 | 27,000 |
| 23 | PP2400492344 - Kẹp phẫu tích | 4,320,000 | 86,400 |
| 24 | PP2400492345 - Khay quả đậu | 2,375,000 | 47,500 |
| 25 | PP2400492346 - Kìm cặp kim | 540,000 | 10,800 |
| 26 | PP2400492347 - Lọ cắm panh, kéo | 3,400,000 | 68,000 |
| 27 | PP2400492348 - Lọ đựng cồn | 5,940,000 | 118,800 |
| 28 | PP2400492349 - Lưu lượng kế oxy | 277,332,000 | 5,546,640 |
| 29 | PP2400492350 - Mỏ vịt (Chất liệu thép không gỉ) | 2,275,000 | 45,500 |
| 30 | PP2400492351 - Parabop | 820,000 | 16,400 |
| 31 | PP2400492352 - Van âm đạo một đầu | 600,000 | 12,000 |
| 32 | PP2400492353 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ mở (chiều dài thân dao ≥23cm) | 420,000,000 | 8,400,000 |
| 33 | PP2400492354 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ mở (chiều dài dụng cụ ≥18,8 cm) | 370,000,000 | 7,400,000 |
| 34 | PP2400492355 - Tay dao hàn mạch máu | 3,150,000,000 | 63,000,000 |
| 35 | PP2400492356 - Kim đốt sóng cao tần loại 1 kim (chiều dài kim đốt ≥ 15cm) | 350,000,000 | 7,000,000 |
| 36 | PP2400492357 - Kim đốt sóng cao tần loại 1 kim (chiều dài kim đốt 7cm, 10cm, 15cm, 20cm, 25cm, 30cm, 35cm) | 3,504,000,000 | 70,080,000 |
| 37 | PP2400492358 - Băng mực in | 15,990,000 | 319,800 |
| 38 | PP2400492359 - Băng mực máy hấp tiệt khuẩn | 5,280,000 | 105,600 |
| 39 | PP2400492360 - Bao cao su tránh thai | 5,600,000 | 112,000 |
| 40 | PP2400492361 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 26,995,500 | 539,910 |
| 41 | PP2400492362 - Bông hút nước y tế | 48,295,100 | 965,902 |
| 42 | PP2400492363 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng | 68,750,000 | 1,375,000 |
| 43 | PP2400492364 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy ủ sinh học | 10,500,000 | 210,000 |
| 44 | PP2400492365 - Tấm chỉ thị kiểm soát chất lượng hút chân không và khả năng xâm nhập hơi nước | 3,360,000 | 67,200 |
| 45 | PP2400492366 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước (Kích thước (≥)18mmx (≥)55m) | 15,600,000 | 312,000 |
| 46 | PP2400492367 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước ( Kích thước (≥)24mmx (≥)55m) | 16,440,000 | 328,800 |
| 47 | PP2400492368 - Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ | 248,000,000 | 4,960,000 |
| 48 | PP2400492369 - Dao cắt hớt niêm mạc (Chiều dài dao 0,5-2,0mm) | 178,200,000 | 3,564,000 |
| 49 | PP2400492370 - Dao cắt hớt niêm mạc (chiều dài dao ≥4mm) | 27,225,000 | 544,500 |
| 50 | PP2400492371 - Dao cắt hớt niêm mạc hình núm có tưới rửa | 47,750,000 | 955,000 |
| 51 | PP2400492372 - Đầu côn vàng | 500,000 | 10,000 |
| 52 | PP2400492373 - Đầu côn xanh | 425,000 | 8,500 |
| 53 | PP2400492374 - Dây dẫn lưu cao su | 13,500,000 | 270,000 |
| 54 | PP2400492375 - Dây hút dịch ( Có nắp) | 228,000 | 4,560 |
| 55 | PP2400492376 - Dây hút dịch (Không có nắp) | 8,550,000 | 171,000 |
| 56 | PP2400492377 - Dây nối bơm tiêm điện 150cm | 2,500,000 | 50,000 |
| 57 | PP2400492378 - Dây thở oxy | 26,500,000 | 530,000 |
| 58 | PP2400492379 - Dây truyền máu | 8,000,000 | 160,000 |
| 59 | PP2400492380 - Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm | 485,000,000 | 9,700,000 |
| 60 | PP2400492381 - Điện cực dán | 188,300 | 3,766 |
| 61 | PP2400492382 - Gạc hút y tế | 34,500,000 | 690,000 |
| 62 | PP2400492383 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng | 9,408,000 | 188,160 |
| 63 | PP2400492384 - Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 3 lớp vô trùng | 220,000,000 | 4,400,000 |
| 64 | PP2400492385 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng | 29,955,000 | 599,100 |
| 65 | PP2400492386 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng | 5,754,000 | 115,080 |
| 66 | PP2400492387 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng | 31,924,200 | 638,484 |
| 67 | PP2400492388 - Găng kiểm tra | 54,650,000 | 1,093,000 |
| 68 | PP2400492389 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 122,500,000 | 2,450,000 |
| 69 | PP2400492390 - Găng y tế khám sản | 2,300,000 | 46,000 |
| 70 | PP2400492391 - Giấy Parafilm | 5,600,000 | 112,000 |
| 71 | PP2400492392 - Giấy in nhiệt | 3,150,000 | 63,000 |
| 72 | PP2400492393 - Ker dẫn mật | 199,950 | 3,999 |
| 73 | PP2400492394 - Kim cánh bướm (Các cỡ) | 5,850,000 | 117,000 |
| 74 | PP2400492395 - Kim khâu cơ, da | 1,550,000 | 31,000 |
| 75 | PP2400492396 - Kim châm cứu (Các cỡ) | 224,000,000 | 4,480,000 |
| 76 | PP2400492397 - Kim châm cứu (Các cỡ 5-8) | 224,000,000 | 4,480,000 |
| 77 | PP2400492398 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống | 7,800,000 | 156,000 |
| 78 | PP2400492399 - Kìm kẹp clip chất liệu Polymer các cỡ | 38,000,000 | 760,000 |
| 79 | PP2400492400 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn | 312,400,000 | 6,248,000 |
| 80 | PP2400492401 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 331,800,000 | 6,636,000 |
| 81 | PP2400492402 - Kim luồn tĩnh mạch dạng tròn | 147,000,000 | 2,940,000 |
| 82 | PP2400492403 - Ống đặt nội khí quản | 6,300,000 | 126,000 |
| 83 | PP2400492404 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp | 330,000 | 6,600 |
| 84 | PP2400492405 - Lưỡi dao cắt tiêu bản | 68,000,000 | 1,360,000 |
| 85 | PP2400492406 - Mặt nạ thở oxy khí dung | 22,800,000 | 456,000 |
| 86 | PP2400492407 - Ống nghiệm nhựa có nắp có nhãn | 1,350,000 | 27,000 |
| 87 | PP2400492408 - Ống nối dây máy thở cao tần, dùng một lần | 3,650,000 | 73,000 |
| 88 | PP2400492409 - Ống thông dạ dày | 4,000,000 | 80,000 |
| 89 | PP2400492410 - Sonde pezzer | 2,500,000 | 50,000 |
| 90 | PP2400492411 - Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ | 1,240,000 | 24,800 |
| 91 | PP2400492412 - Túi camera vô trùng | 29,700,000 | 594,000 |
| 92 | PP2400492413 - Túi đựng nước tiểu | 11,000,000 | 220,000 |
| 93 | PP2400492414 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 100mm x 200m | 2,209,680 | 44,194 |
| 94 | PP2400492415 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 150mm x 200m | 1,620,000 | 32,400 |
| 95 | PP2400492416 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 200mm x 200m | 2,200,000 | 44,000 |
| 96 | PP2400492417 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 250mm x 200m | 2,600,000 | 52,000 |
| 97 | PP2400492418 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 300mm x 200m | 3,360,000 | 67,200 |
| 98 | PP2400492419 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 350mm x 200m | 9,600,000 | 192,000 |
| 99 | PP2400492420 - Vợt hớt dị vật | 5,200,000 | 104,000 |
| 100 | PP2400492421 - Kim hút hóa chất | 30,000,000 | 600,000 |
| 101 | PP2400492422 - Kìm điện đông cầm máu | 21,500,000 | 430,000 |
| 102 | PP2400492423 - Kìm kẹp cầm máu | 7,500,000 | 150,000 |
| 103 | PP2400492424 - Kìm gắp dị vật, dùng 1 lần | 1,800,000 | 36,000 |
| 104 | PP2400492425 - Thòng lọng cắt polyps đại tràng | 9,000,000 | 180,000 |
| 105 | PP2400492426 - Clip cầm máu | 3,780,000 | 75,600 |
| 106 | PP2400492427 - Clip cầm máu xoay 1 chiều (Loại kèm tay cầm) | 50,000,000 | 1,000,000 |
| 107 | PP2400492428 - Kìm kẹp clip Titan nội soi các cỡ | 38,000,000 | 760,000 |
| 108 | PP2400492429 - Turbine dùng cho máy đo chức năng hô hấp | 98,000,000 | 1,960,000 |
| 109 | PP2400492430 - Ống trộn hóa chất | 55,860,000 | 1,117,200 |
| 110 | PP2400492431 - Phiến gia nhiệt bộc lộ kháng nguyên | 390,000,000 | 7,800,000 |
| 111 | PP2400492432 - Lam kính mài (Hộp ≥ 50 chiếc ) | 8,800,000 | 176,000 |
| 112 | PP2400492433 - Lam kính mài | 2,940,000 | 58,800 |
| 113 | PP2400492434 - Mỏ vịt (Chất liệu nhựa) | 6,900,000 | 138,000 |
| 114 | PP2400492435 - Đế cố định Ngực-bụng chậu | 192,600,000 | 3,852,000 |
| 115 | PP2400492436 - Bộ xi lanh cho máy bơm tiêm thuốc cản quang tự động 1 nòng (Một bộ gồm: 1 xilanh 190ml) | 77,175,000 | 1,543,500 |
| 116 | PP2400492437 - Bộ xi lanh cho máy bơm tiêm thuốc cản quang tự động 1 nòng (Xy lanh dung tích 190ml, 200ml) | 25,025,000 | 500,500 |
| 117 | PP2400492438 - Bộ xi lanh cho máy bơm tiêm thuốc cản quang tự động 1 nòng (Xy lanh dung tích 200ml) | 14,262,500 | 285,250 |
| 118 | PP2400492439 - Dao siêu âm mổ mở ( chiều dài cán ≥9cm) | 85,894,550 | 1,717,891 |
| 119 | PP2400492440 - Dao siêu âm mổ mở ( chiều dài cán ≥17cm) | 82,985,175 | 1,659,704 |
| 120 | PP2400492441 - Dao siêu âm mổ nội soi | 454,011,250 | 9,080,225 |
| 121 | PP2400492442 - Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi | 53,698,050 | 1,073,961 |
| 122 | PP2400492443 - Dây dao siêu âm dùng cho mổ mở | 52,123,050 | 1,042,461 |
| 123 | PP2400492444 - Điện cực cắt đốt hình vòng | 62,400,000 | 1,248,000 |
| 124 | PP2400492445 - Nòng trocar (Đầu tù) | 8,600,000 | 172,000 |
| 125 | PP2400492446 - Nòng trocar (Đầu hình tháp) | 12,900,000 | 258,000 |
| 126 | PP2400492447 - Tay cầm bằng nhựa, có khóa | 177,660,000 | 3,553,200 |
| 127 | PP2400492448 - Tay cầm cho dụng cụ lưỡng cực | 42,000,000 | 840,000 |
| 128 | PP2400492449 - Vỏ trong cho dụng cụ lưỡng cực | 5,160,000 | 103,200 |
| 129 | PP2400492450 - Ống hút và tưới dùng trong nội soi ổ bụng | 53,720,000 | 1,074,400 |
| 130 | PP2400492451 - Dây cao tần lưỡng cực | 51,600,000 | 1,032,000 |
| 131 | PP2400492452 - Nắp cao su (dùng cho trocar cỡ 6 mm) | 10,400,000 | 208,000 |
| 132 | PP2400492453 - Nắp cao su (dùng cho trocar cỡ 11 mm) | 13,100,000 | 262,000 |
| 133 | PP2400492454 - Hộp nhựa để tiệt trùng và bảo quản dụng cụ | 68,000,000 | 1,360,000 |
| 134 | PP2400492455 - Ống kính soi | 97,495,000 | 1,949,900 |
| 135 | PP2400492456 - Rọ lấy sỏi | 5,400,000 | 108,000 |
| 136 | PP2400492457 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ (đường kính 0,035 inch.) | 500,000 | 10,000 |
| 137 | PP2400492458 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ (đường kính 0,032 inch.) | 1,380,000 | 27,600 |
| 138 | PP2400492459 - Dây máy thở dùng nhiều lần cho người lớn | 64,000,000 | 1,280,000 |
| 139 | PP2400492460 - Dây cao tần đơn cực | 47,600,000 | 952,000 |
| 140 | PP2400492461 - Dây dẫn khí CO2 từ máy vào ổ bụng | 2,500,000 | 50,000 |
| 141 | PP2400492462 - Chèn lưỡi nhựa | 2,399,700 | 47,994 |
| 142 | PP2400492463 - Dây garo dính | 1,000,000 | 20,000 |
| 143 | PP2400492464 - Giấy in, mực in màu | 13,080,000 | 261,600 |
| 144 | PP2400492465 - Giấy lọc cho hộp hấp | 21,600,000 | 432,000 |
| 145 | PP2400492466 - Nắp bảo vệ đầu dây soi dạ dày, đại tràng | 2,500,000 | 50,000 |
| 146 | PP2400492467 - Nhiệt kế thuỷ ngân | 6,216,000 | 124,320 |
| 147 | PP2400492468 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 | 25,200,000 | 504,000 |
| 148 | PP2400492469 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 | 21,000,000 | 420,000 |
| 149 | PP2400492470 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 1 | 150,000,000 | 3,000,000 |
| 150 | PP2400492471 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 | 179,200,000 | 3,584,000 |
| 151 | PP2400492472 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 | 156,000,000 | 3,120,000 |
| 152 | PP2400492473 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 3/0 | 31,185,000 | 623,700 |
| 153 | PP2400492474 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 4/0 | 3,118,500 | 62,370 |
| 154 | PP2400492475 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 5/0 | 31,500,000 | 630,000 |
| 155 | PP2400492476 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 4/0 (chiều dài kim ≥16mm) | 264,600,000 | 5,292,000 |
| 156 | PP2400492477 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 4/0 (chiều dài kim ≥20mm) | 120,000,000 | 2,400,000 |
| 157 | PP2400492478 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng | 117,300,000 | 2,346,000 |
| 158 | PP2400492479 - Kít chia liều | 120,480,000 | 2,409,600 |
| 159 | PP2400492480 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cm x 5m | 18,525,000 | 370,500 |
| 160 | PP2400492481 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m | 579,600,000 | 11,592,000 |
| 161 | PP2400492482 - Lưỡi dao mổ các số | 8,800,000 | 176,000 |
| 162 | PP2400492483 - Lamen 24x24 | 11,000,000 | 220,000 |
| 163 | PP2400492484 - Lamen 24x40 | 21,000,000 | 420,000 |
| 164 | PP2400492485 - Sonde Foley 3 nhánh các số | 5,550,000 | 111,000 |
| 165 | PP2400492486 - Chỉ thị hóa học đa thông số | 7,200,000 | 144,000 |
| 166 | PP2400492487 - Đĩa Petri nhựa | 2,700,000 | 54,000 |
| 167 | PP2400492488 - Lọc vi khuẩn, lọc vi rút | 120,000,000 | 2,400,000 |
| 168 | PP2400492489 - Kim dây định vị u vú | 9,800,000 | 196,000 |
| 169 | PP2400492490 - Tấm lưới cố định đầu | 110,250,000 | 2,205,000 |
| 170 | PP2400492491 - Tấm lưới cốđịnh đầu-cổ-vai | 828,712,500 | 16,574,250 |
| 171 | PP2400492492 - Tấm lưới cố định khung chậu | 407,500,000 | 8,150,000 |
| 172 | PP2400492493 - Tấm lưới cố định ngực | 364,000,000 | 7,280,000 |
| 173 | PP2400492494 - Bơm tiêm 1ml | 6,430,000 | 128,600 |
| 174 | PP2400492495 - Bơm tiêm 5ml | 69,100,000 | 1,382,000 |
| 175 | PP2400492496 - Bơm tiêm 20ml | 18,200,000 | 364,000 |
| 176 | PP2400492497 - Bơm cho ăn 50ml | 5,552,610 | 111,052 |
| 177 | PP2400492498 - Ống nghiệm ly tâm | 2,295,000 | 45,900 |
| 178 | PP2400492499 - Dải ống 0,2ml chưa có nắp | 30,000,000 | 600,000 |
| 179 | PP2400492500 - Dải nắp cho dải ống 0,2ml | 11,000,000 | 220,000 |
| 180 | PP2400492501 - Đầu côn 100uL có lọc | 19,996,800 | 399,936 |
| 181 | PP2400492502 - Đầu côn 200uL có lọc | 19,996,800 | 399,936 |
| 182 | PP2400492503 - Đầu côn 20uL có lọc | 19,996,800 | 399,936 |
| 183 | PP2400492504 - Đầu côn 10uL có lọc | 19,996,800 | 399,936 |
| 184 | PP2400492505 - Đầu côn 1000uL có lọc | 24,998,400 | 499,968 |
| 185 | PP2400492506 - Dải ống 0,1ml kèm nắp rời | 23,495,000 | 469,900 |
| 186 | PP2400492507 - Ống 0,2 ml | 4,600,000 | 92,000 |
| 187 | PP2400492508 - Đầu côn 1000 uL không lọc | 1,800,000 | 36,000 |
| 188 | PP2400492509 - Đầu côn 200 uL không lọc | 720,000 | 14,400 |
| 189 | PP2400492510 - Đầu côn 10 uL không lọc | 1,080,000 | 21,600 |
| 190 | PP2400492511 - Ống nhựa kết nối với cột ly tâm | 3,537,200 | 70,744 |
| 191 | PP2400492512 - Ống chứa mẫu 2ml | 9,396,000 | 187,920 |
| 192 | PP2400492513 - Ống mẫu 3 mL | 112,080,000 | 2,241,600 |
| 193 | PP2400492514 - Đầu tip có lọc 200 μl | 27,235,200 | 544,704 |
| 194 | PP2400492515 - Đầu tip có lọc 1000 μl | 27,340,800 | 546,816 |
| 195 | PP2400492516 - Bộ chuyển đổi rotor | 6,384,240 | 127,685 |
| 196 | PP2400492517 - Lọ đựng hóa chất | 1,938,000 | 38,760 |
| 197 | PP2400492518 - Kim chọc hút trong siêu âm nội soi (Kích thước kim 19G; 22G; 25G) | 45,000,000 | 900,000 |
| 198 | PP2400492519 - Kim chọc hút trong siêu âm nội soi (Đầu kim ba chạc, kích thước kim 22G; 25G) | 34,500,000 | 690,000 |
| 199 | PP2400492520 - Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi | 92,500,000 | 1,850,000 |
| 200 | PP2400492521 - Kim truyền dùng cho buồng tiêm | 19,800,000 | 396,000 |
| 201 | PP2400492522 - Quả dẫn lưu áp lực âm bằng silicon | 855,500,000 | 17,110,000 |
| 202 | PP2400492523 - Bom truyền hoá chất (Thể tích đàn hồi 100ml tối đa 125ml) | 294,000,000 | 5,880,000 |
| 203 | PP2400492524 - Bom truyền hoá chất (Thể tích đàn hồi 270ml tối đa 295ml) | 1,020,846,600 | 20,416,932 |
| 204 | PP2400492525 - Bộ dây truyền dịch có bộ vi chỉnh giọt | 25,935,000 | 518,700 |
| 205 | PP2400492526 - Bộ xi lanh cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng | 189,630,000 | 3,792,600 |
| 206 | PP2400492527 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng (đầu nối luer lock) | 20,700,000 | 414,000 |
| 207 | PP2400492528 - Kim chọc hút trong siêu âm nội soi (Đầu kim ba chạc, kích thước kim 19G) | 27,000,000 | 540,000 |
| 208 | PP2400492529 - Kim cánh bướm (Cỡ 23G; 25G) | 5,200,000 | 104,000 |
| 209 | PP2400492530 - Ống thông phế quản 2 nòng | 90,000,000 | 1,800,000 |
Dụng cụ và băng ghim cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi (Chiều dài băng ghim 45mm; băng ghim dùng cho mạch máu và mô trung bình) |
|
| Mã phần lô | PP2400492322 |
| Giá từng phần lô | 414,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dụng cụ và băng ghim cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi (Chiều dài băng ghim 60mm; băng ghim dùng cho mô trung bình và mô dày ) |
|
| Mã phần lô | PP2400492323 |
| Giá từng phần lô | 1,945,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,916,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dụng cụ và băng ghim cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi (Chiều dài băng ghim 45mm; băng ghim dùng cho mô trung bình và mô dày ) |
|
| Mã phần lô | PP2400492324 |
| Giá từng phần lô | 289,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,796,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dụng cụ và băng ghim cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi (Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi loại đầu cong) |
|
| Mã phần lô | PP2400492325 |
| Giá từng phần lô | 987,870,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,757,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dụng cụ và băng ghim cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi (Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi hình chữ J ) |
|
| Mã phần lô | PP2400492326 |
| Giá từng phần lô | 535,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,719,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dụng cụ cắt khâu nối tròn ba hàng ghim |
|
| Mã phần lô | PP2400492327 |
| Giá từng phần lô | 893,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,868,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bát Inox |
|
| Mã phần lô | PP2400492328 |
| Giá từng phần lô | 3,344,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ đặt nội khí quản người lớn (Bóng đèn chân không sử dụng với nguồn sáng 2,7V) |
|
| Mã phần lô | PP2400492329 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ đặt nội khí quản người lớn (Ánh sáng thường) |
|
| Mã phần lô | PP2400492330 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóng đèn đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2400492331 |
| Giá từng phần lô | 13,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2400492332 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cán dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2400492333 |
| Giá từng phần lô | 375,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cặp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400492334 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đồng hồ giảm áp |
|
| Mã phần lô | PP2400492335 |
| Giá từng phần lô | 10,560,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 211,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đồng hồ oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400492336 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hộp chống sốc nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2400492337 |
| Giá từng phần lô | 6,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hộp chữ nhật Inox |
|
| Mã phần lô | PP2400492338 |
| Giá từng phần lô | 4,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hộp hấp dụng cụ Inox (Kích thước: Fi (≥360mm) x (≥185mm).) |
|
| Mã phần lô | PP2400492339 |
| Giá từng phần lô | 8,060,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hộp hấp dụng cụ Inox (Kích thước: Fi ≥260 mm.) |
|
| Mã phần lô | PP2400492340 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Huyết áp và tai nghe |
|
| Mã phần lô | PP2400492341 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kéo cắt chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400492342 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kéo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400492343 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kẹp phẫu tích |
|
| Mã phần lô | PP2400492344 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khay quả đậu |
|
| Mã phần lô | PP2400492345 |
| Giá từng phần lô | 2,375,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kìm cặp kim |
|
| Mã phần lô | PP2400492346 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lọ cắm panh, kéo |
|
| Mã phần lô | PP2400492347 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lọ đựng cồn |
|
| Mã phần lô | PP2400492348 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lưu lượng kế oxy |
|
| Mã phần lô | PP2400492349 |
| Giá từng phần lô | 277,332,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,546,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mỏ vịt (Chất liệu thép không gỉ) |
|
| Mã phần lô | PP2400492350 |
| Giá từng phần lô | 2,275,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Parabop |
|
| Mã phần lô | PP2400492351 |
| Giá từng phần lô | 820,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Van âm đạo một đầu |
|
| Mã phần lô | PP2400492352 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ mở (chiều dài thân dao ≥23cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400492353 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ mở (chiều dài dụng cụ ≥18,8 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400492354 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tay dao hàn mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400492355 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim đốt sóng cao tần loại 1 kim (chiều dài kim đốt ≥ 15cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400492356 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim đốt sóng cao tần loại 1 kim (chiều dài kim đốt 7cm, 10cm, 15cm, 20cm, 25cm, 30cm, 35cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400492357 |
| Giá từng phần lô | 3,504,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng mực in |
|
| Mã phần lô | PP2400492358 |
| Giá từng phần lô | 15,990,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 319,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng mực máy hấp tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400492359 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bao cao su tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2400492360 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2400492361 |
| Giá từng phần lô | 26,995,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 539,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bông hút nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400492362 |
| Giá từng phần lô | 48,295,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 965,902 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bông gạc đắp vết thương vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400492363 |
| Giá từng phần lô | 68,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ thị sinh học dùng cho máy ủ sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2400492364 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tấm chỉ thị kiểm soát chất lượng hút chân không và khả năng xâm nhập hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2400492365 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước (Kích thước (≥)18mmx (≥)55m) |
|
| Mã phần lô | PP2400492366 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước ( Kích thước (≥)24mmx (≥)55m) |
|
| Mã phần lô | PP2400492367 |
| Giá từng phần lô | 16,440,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 328,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400492368 |
| Giá từng phần lô | 248,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao cắt hớt niêm mạc (Chiều dài dao 0,5-2,0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400492369 |
| Giá từng phần lô | 178,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,564,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao cắt hớt niêm mạc (chiều dài dao ≥4mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400492370 |
| Giá từng phần lô | 27,225,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 544,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao cắt hớt niêm mạc hình núm có tưới rửa |
|
| Mã phần lô | PP2400492371 |
| Giá từng phần lô | 47,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 955,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2400492372 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2400492373 |
| Giá từng phần lô | 425,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dẫn lưu cao su |
|
| Mã phần lô | PP2400492374 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây hút dịch ( Có nắp) |
|
| Mã phần lô | PP2400492375 |
| Giá từng phần lô | 228,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây hút dịch (Không có nắp) |
|
| Mã phần lô | PP2400492376 |
| Giá từng phần lô | 8,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây nối bơm tiêm điện 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2400492377 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2400492378 |
| Giá từng phần lô | 26,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 530,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2400492379 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2400492380 |
| Giá từng phần lô | 485,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Điện cực dán |
|
| Mã phần lô | PP2400492381 |
| Giá từng phần lô | 188,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,766 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc hút y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400492382 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400492383 |
| Giá từng phần lô | 9,408,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 3 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400492384 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400492385 |
| Giá từng phần lô | 29,955,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 599,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400492386 |
| Giá từng phần lô | 5,754,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400492387 |
| Giá từng phần lô | 31,924,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 638,484 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Găng kiểm tra |
|
| Mã phần lô | PP2400492388 |
| Giá từng phần lô | 54,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,093,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400492389 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Găng y tế khám sản |
|
| Mã phần lô | PP2400492390 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy Parafilm |
|
| Mã phần lô | PP2400492391 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2400492392 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ker dẫn mật |
|
| Mã phần lô | PP2400492393 |
| Giá từng phần lô | 199,950 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim cánh bướm (Các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2400492394 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim khâu cơ, da |
|
| Mã phần lô | PP2400492395 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim châm cứu (Các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2400492396 |
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim châm cứu (Các cỡ 5-8) |
|
| Mã phần lô | PP2400492397 |
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim chọc dò, gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2400492398 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kìm kẹp clip chất liệu Polymer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400492399 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2400492400 |
| Giá từng phần lô | 312,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,248,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400492401 |
| Giá từng phần lô | 331,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,636,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim luồn tĩnh mạch dạng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2400492402 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2400492403 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2400492404 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lưỡi dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2400492405 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mặt nạ thở oxy khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2400492406 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 456,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm nhựa có nắp có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2400492407 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nối dây máy thở cao tần, dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2400492408 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2400492409 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sonde pezzer |
|
| Mã phần lô | PP2400492410 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400492411 |
| Giá từng phần lô | 1,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi camera vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400492412 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 594,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400492413 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 100mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2400492414 |
| Giá từng phần lô | 2,209,680 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,194 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 150mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2400492415 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 200mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2400492416 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 250mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2400492417 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 300mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2400492418 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 350mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2400492419 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vợt hớt dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2400492420 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim hút hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2400492421 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kìm điện đông cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400492422 |
| Giá từng phần lô | 21,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kìm kẹp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400492423 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kìm gắp dị vật, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2400492424 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thòng lọng cắt polyps đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2400492425 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Clip cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400492426 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Clip cầm máu xoay 1 chiều (Loại kèm tay cầm) |
|
| Mã phần lô | PP2400492427 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kìm kẹp clip Titan nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400492428 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Turbine dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2400492429 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống trộn hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2400492430 |
| Giá từng phần lô | 55,860,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,117,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Phiến gia nhiệt bộc lộ kháng nguyên |
|
| Mã phần lô | PP2400492431 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lam kính mài (Hộp ≥ 50 chiếc ) |
|
| Mã phần lô | PP2400492432 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2400492433 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mỏ vịt (Chất liệu nhựa) |
|
| Mã phần lô | PP2400492434 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đế cố định Ngực-bụng chậu |
|
| Mã phần lô | PP2400492435 |
| Giá từng phần lô | 192,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,852,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ xi lanh cho máy bơm tiêm thuốc cản quang tự động 1 nòng (Một bộ gồm: 1 xilanh 190ml) |
|
| Mã phần lô | PP2400492436 |
| Giá từng phần lô | 77,175,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,543,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ xi lanh cho máy bơm tiêm thuốc cản quang tự động 1 nòng (Xy lanh dung tích 190ml, 200ml) |
|
| Mã phần lô | PP2400492437 |
| Giá từng phần lô | 25,025,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ xi lanh cho máy bơm tiêm thuốc cản quang tự động 1 nòng (Xy lanh dung tích 200ml) |
|
| Mã phần lô | PP2400492438 |
| Giá từng phần lô | 14,262,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao siêu âm mổ mở ( chiều dài cán ≥9cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400492439 |
| Giá từng phần lô | 85,894,550 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,717,891 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao siêu âm mổ mở ( chiều dài cán ≥17cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400492440 |
| Giá từng phần lô | 82,985,175 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,659,704 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2400492441 |
| Giá từng phần lô | 454,011,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,080,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2400492442 |
| Giá từng phần lô | 53,698,050 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,073,961 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dao siêu âm dùng cho mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2400492443 |
| Giá từng phần lô | 52,123,050 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,042,461 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Điện cực cắt đốt hình vòng |
|
| Mã phần lô | PP2400492444 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,248,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nòng trocar (Đầu tù) |
|
| Mã phần lô | PP2400492445 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nòng trocar (Đầu hình tháp) |
|
| Mã phần lô | PP2400492446 |
| Giá từng phần lô | 12,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 258,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tay cầm bằng nhựa, có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2400492447 |
| Giá từng phần lô | 177,660,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,553,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tay cầm cho dụng cụ lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2400492448 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vỏ trong cho dụng cụ lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2400492449 |
| Giá từng phần lô | 5,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống hút và tưới dùng trong nội soi ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2400492450 |
| Giá từng phần lô | 53,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,074,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây cao tần lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2400492451 |
| Giá từng phần lô | 51,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,032,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nắp cao su (dùng cho trocar cỡ 6 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400492452 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nắp cao su (dùng cho trocar cỡ 11 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400492453 |
| Giá từng phần lô | 13,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hộp nhựa để tiệt trùng và bảo quản dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2400492454 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống kính soi |
|
| Mã phần lô | PP2400492455 |
| Giá từng phần lô | 97,495,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,949,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2400492456 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ (đường kính 0,035 inch.) |
|
| Mã phần lô | PP2400492457 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ (đường kính 0,032 inch.) |
|
| Mã phần lô | PP2400492458 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây máy thở dùng nhiều lần cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400492459 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây cao tần đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2400492460 |
| Giá từng phần lô | 47,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 952,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dẫn khí CO2 từ máy vào ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2400492461 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chèn lưỡi nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2400492462 |
| Giá từng phần lô | 2,399,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,994 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây garo dính |
|
| Mã phần lô | PP2400492463 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy in, mực in màu |
|
| Mã phần lô | PP2400492464 |
| Giá từng phần lô | 13,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 261,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy lọc cho hộp hấp |
|
| Mã phần lô | PP2400492465 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nắp bảo vệ đầu dây soi dạ dày, đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2400492466 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nhiệt kế thuỷ ngân |
|
| Mã phần lô | PP2400492467 |
| Giá từng phần lô | 6,216,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400492468 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400492469 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400492470 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400492471 |
| Giá từng phần lô | 179,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,584,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400492472 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400492473 |
| Giá từng phần lô | 31,185,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 623,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400492474 |
| Giá từng phần lô | 3,118,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400492475 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 4/0 (chiều dài kim ≥16mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400492476 |
| Giá từng phần lô | 264,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,292,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 4/0 (chiều dài kim ≥20mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400492477 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400492478 |
| Giá từng phần lô | 117,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,346,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kít chia liều |
|
| Mã phần lô | PP2400492479 |
| Giá từng phần lô | 120,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,409,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2400492480 |
| Giá từng phần lô | 18,525,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 370,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2400492481 |
| Giá từng phần lô | 579,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,592,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2400492482 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lamen 24x24 |
|
| Mã phần lô | PP2400492483 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lamen 24x40 |
|
| Mã phần lô | PP2400492484 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sonde Foley 3 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2400492485 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ thị hóa học đa thông số |
|
| Mã phần lô | PP2400492486 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đĩa Petri nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2400492487 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lọc vi khuẩn, lọc vi rút |
|
| Mã phần lô | PP2400492488 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim dây định vị u vú |
|
| Mã phần lô | PP2400492489 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tấm lưới cố định đầu |
|
| Mã phần lô | PP2400492490 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tấm lưới cốđịnh đầu-cổ-vai |
|
| Mã phần lô | PP2400492491 |
| Giá từng phần lô | 828,712,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,574,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tấm lưới cố định khung chậu |
|
| Mã phần lô | PP2400492492 |
| Giá từng phần lô | 407,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tấm lưới cố định ngực |
|
| Mã phần lô | PP2400492493 |
| Giá từng phần lô | 364,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2400492494 |
| Giá từng phần lô | 6,430,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2400492495 |
| Giá từng phần lô | 69,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,382,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2400492496 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 364,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2400492497 |
| Giá từng phần lô | 5,552,610 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,052 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2400492498 |
| Giá từng phần lô | 2,295,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dải ống 0,2ml chưa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2400492499 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dải nắp cho dải ống 0,2ml |
|
| Mã phần lô | PP2400492500 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn 100uL có lọc |
|
| Mã phần lô | PP2400492501 |
| Giá từng phần lô | 19,996,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 399,936 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn 200uL có lọc |
|
| Mã phần lô | PP2400492502 |
| Giá từng phần lô | 19,996,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 399,936 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn 20uL có lọc |
|
| Mã phần lô | PP2400492503 |
| Giá từng phần lô | 19,996,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 399,936 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn 10uL có lọc |
|
| Mã phần lô | PP2400492504 |
| Giá từng phần lô | 19,996,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 399,936 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn 1000uL có lọc |
|
| Mã phần lô | PP2400492505 |
| Giá từng phần lô | 24,998,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 499,968 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dải ống 0,1ml kèm nắp rời |
|
| Mã phần lô | PP2400492506 |
| Giá từng phần lô | 23,495,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 469,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống 0,2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2400492507 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn 1000 uL không lọc |
|
| Mã phần lô | PP2400492508 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn 200 uL không lọc |
|
| Mã phần lô | PP2400492509 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn 10 uL không lọc |
|
| Mã phần lô | PP2400492510 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nhựa kết nối với cột ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2400492511 |
| Giá từng phần lô | 3,537,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,744 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống chứa mẫu 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2400492512 |
| Giá từng phần lô | 9,396,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống mẫu 3 mL |
|
| Mã phần lô | PP2400492513 |
| Giá từng phần lô | 112,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,241,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu tip có lọc 200 μl |
|
| Mã phần lô | PP2400492514 |
| Giá từng phần lô | 27,235,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 544,704 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu tip có lọc 1000 μl |
|
| Mã phần lô | PP2400492515 |
| Giá từng phần lô | 27,340,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 546,816 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ chuyển đổi rotor |
|
| Mã phần lô | PP2400492516 |
| Giá từng phần lô | 6,384,240 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lọ đựng hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2400492517 |
| Giá từng phần lô | 1,938,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim chọc hút trong siêu âm nội soi (Kích thước kim 19G; 22G; 25G) |
|
| Mã phần lô | PP2400492518 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim chọc hút trong siêu âm nội soi (Đầu kim ba chạc, kích thước kim 22G; 25G) |
|
| Mã phần lô | PP2400492519 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2400492520 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim truyền dùng cho buồng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2400492521 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Quả dẫn lưu áp lực âm bằng silicon |
|
| Mã phần lô | PP2400492522 |
| Giá từng phần lô | 855,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bom truyền hoá chất (Thể tích đàn hồi 100ml tối đa 125ml) |
|
| Mã phần lô | PP2400492523 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bom truyền hoá chất (Thể tích đàn hồi 270ml tối đa 295ml) |
|
| Mã phần lô | PP2400492524 |
| Giá từng phần lô | 1,020,846,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,416,932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ dây truyền dịch có bộ vi chỉnh giọt |
|
| Mã phần lô | PP2400492525 |
| Giá từng phần lô | 25,935,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 518,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ xi lanh cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400492526 |
| Giá từng phần lô | 189,630,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,792,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng (đầu nối luer lock) |
|
| Mã phần lô | PP2400492527 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim chọc hút trong siêu âm nội soi (Đầu kim ba chạc, kích thước kim 19G) |
|
| Mã phần lô | PP2400492528 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim cánh bướm (Cỡ 23G; 25G) |
|
| Mã phần lô | PP2400492529 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông phế quản 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400492530 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi