Gói thầu: Gói thầu cung ứng các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300380381-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu cung ứng các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300260692 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 27,774,661,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 694.366.545 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300529626 - Kẹp cầm máu lưỡng cực | 111,060,000 | 151.445.455 | 9018.90.90 | 77.742.000 | 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 2 | PP2300529627 - Dây nối lưỡng cực | 5,500,000 | 7.500.000 | 9018.90.90 | 3.850.000 | 4 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 3 | PP2300529628 - Kẹp cầm máu lưỡng cực | 138,825,000 | 189.306.818 | 9018.90.90 | 97.177.500 | 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 4 | PP2300529629 - Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi | 449,010,000 | 641.442.857 | 9018.90.90 | 314.307.000 | 15 Chiếc/Quy định tại thángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 5 | PP2300529630 - Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi | 2,011,492,000 | 2.873.560.000 | 9018.90.90 | 1.408.044.400 | 87 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 6 | PP2300529631 - Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi | 1,051,118,000 | 1.501.597.143 | 9018.90.90 | 735.782.600 | 46 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 7 | PP2300529632 - Dụng cụ cắt khâu nối thẳng dùng trong mổ mở | 47,000,000 | 67.142.857 | 9018.90.90 | 32.900.000 | 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 8 | PP2300529633 - Băng ghim khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở | 115,000,000 | 164.285.714 | 9018.90.90 | 80.500.000 | 16 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 9 | PP2300529634 - Dụng cụ cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở | 396,000,000 | 565.714.286 | 9018.90.90 | 277.200.000 | 10 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 10 | PP2300529635 - Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở | 1,140,000,000 | 1.628.571.429 | 9018.90.90 | 798.000.000 | 99 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 11 | PP2300529636 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước | 16,120,000 | 23.028.571 | Băng dán các loại( băng chỉ thị nhiệt, băng dính...) | 11.284.000 | 21 Cuộn/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 12 | PP2300529637 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước | 6,300,000 | 9.000.000 | Băng dán các loại( băng chỉ thị nhiệt, băng dính...) | 4.410.000 | 8 Cuộn/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 13 | PP2300529638 - Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm | 1,533,600,000 | 2.190.857.143 | 9018.39.909018.90.90 | 1.073.520.000 | 58.356 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 14 | PP2300529639 - Bộ xi lanh cho máy bơm tiêm thuốc cản quang tự động 1 nòng | 61,200,000 | 87.428.571 | 9018.31.90 | 42.840.000 | 28 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 15 | PP2300529640 - Bộ xi lanh cho máy bơm tiêm thuốc cản quang tự động 1 nòng | 34,200,000 | 48.857.143 | 9018.31.90 | 23.940.000 | 20 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 16 | PP2300529641 - Bơm cho ăn 50ml | 14,280,000 | 20.400.000 | 9018.39.90 | 9.996.000 | 559 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 17 | PP2300529642 - Bơm tiêm 10ml | 190,000,000 | 271.428.571 | 9018.31.10 | 133.000.000 | 32.877 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 18 | PP2300529643 - Bơm tiêm 1ml | 25,740,000 | 36.771.429 | 9018.31.10 | 18.018.000 | 6.411 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 19 | PP2300529644 - Bơm tiêm 20ml | 53,760,000 | 76.800.000 | 9018.31.10 | 37.632.000 | 5.260 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 20 | PP2300529645 - Bơm tiêm 50ml | 15,120,000 | 21.600.000 | 9018.31.10 | 10.584.000 | 592 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 21 | PP2300529646 - Bơm tiêm 5ml | 434,000,000 | 620.000.000 | 9018.31.10 | 303.800.000 | 115.068 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 22 | PP2300529647 - Bơm tiêm điện | 20,055,000 | 28.650.000 | 9018.31.90 | 14.038.500 | 314 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 23 | PP2300529648 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng | 177,000,000 | 252.857.143 | 3005.90.20 | 123.900.000 | 9.863 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 24 | PP2300529649 - Bóng nội soi siêu âm | 48,000,000 | 68.571.429 | 9018.90.90 | 33.600.000 | 7 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 25 | PP2300529650 - Bóng nội soi siêu âm | 16,000,000 | 22.857.143 | 9018.90.90 | 11.200.000 | 3 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 26 | PP2300529651 - Buồng tiêm truyền dưới da | 1,071,000,000 | 1.606.500.000 | 9018.39.90 | 749.700.000 | 30 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 27 | PP2300529652 - Canuyn mở khí quản | 3,627,000 | 5.181.429 | 9018.39.90 | 2.538.900 | 10 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 28 | PP2300529653 - Cặp mạch máu | 1,520,000 | 2.171.429 | 9018.90.90 | 1.064.000 | 7 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 29 | PP2300529654 - Cathete Tĩnh mạch trung tâm 1 đường | 48,600,000 | 69.428.571 | 9018.39.90 | 34.020.000 | 15 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 30 | PP2300529655 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng | 20,520,000 | 29.314.286 | 9018.39.90 | 14.364.000 | 10 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 31 | PP2300529656 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 3/0 | 49,500,000 | 70.714.286 | 3006.10.90 | 34.650.000 | 542 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 32 | PP2300529657 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 4/0 | 1,600,000 | 2.285.714 | 3006.10.90 | 1.120.000 | 16 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 33 | PP2300529658 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 4/0 | 1,565,600 | 2.236.571 | 3006.10.90 | 1.095.920 | 16 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 34 | PP2300529659 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 5/0 | 40,950,000 | 58.500.000 | 3006.10.90 | 28.665.000 | 345 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 35 | PP2300529660 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 5/0 | 31,046,400 | 44.352.000 | 3006.10.90 | 21.732.480 | 362 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 36 | PP2300529661 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0 | 10,935,540 | 15.622.200 | 3006.10.90 | 7.654.878 | 14 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 37 | PP2300529662 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0 | 3,675,000 | 5.250.000 | 3006.10.90 | 2.572.500 | 8 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 38 | PP2300529663 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0 | 3,700,000 | 5.285.714 | 3006.10.90 | 2.590.000 | 8 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 39 | PP2300529664 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0 | 3,250,000 | 4.642.857 | 3006.10.90 | 2.275.000 | 4 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 40 | PP2300529665 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0 | 2,100,000 | 3.000.000 | 3006.10.90 | 1.470.000 | 4 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 41 | PP2300529666 - Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 3/0 | 94,000,000 | 134.285.714 | 3006.10.90 | 65.800.000 | 658 Gói/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 42 | PP2300529667 - Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi 3/0 | 85,384,000 | 121.977.143 | 3006.10.90 | 59.768.800 | 658 Vỉ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 43 | PP2300529668 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 4/0 | 154,938,000 | 221.340.000 | 3006.10.10 | 108.456.600 | 1.019 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 44 | PP2300529669 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 | 262,237,500 | 374.625.000 | 3006.10.10 | 183.566.250 | 740 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 45 | PP2300529670 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 | 78,000,000 | 111.428.571 | 3006.10.10 | 54.600.000 | 247 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 46 | PP2300529671 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 3/0 | 170,100,000 | 243.000.000 | 3006.10.10 | 119.070.000 | 658 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 47 | PP2300529672 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0 | 243,600,000 | 348.000.000 | 3006.10.10 | 170.520.000 | 658 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 48 | PP2300529673 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 | 34,000,000 | 48.571.429 | 3006.10.10 | 23.800.000 | 66 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 49 | PP2300529674 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 | 42,000,000 | 60.000.000 | 3006.10.10 | 29.400.000 | 82 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 50 | PP2300529675 - Clip cầm máu | 11,400,000 | 16.285.714 | 9018.90.90 | 7.980.000 | 10 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 51 | PP2300529676 - Clip cầm máu xoay 1 chiều (Loại kèm tay cầm) | 33,520,000 | 47.885.714 | 9018.90.90 | 23.464.000 | 13 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 52 | PP2300529677 - Clip kẹp mạch máu chất liệu Titanium các cỡ | 26,100,000 | 37.285.714 | 9018.90.90 | 18.270.000 | 143 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 53 | PP2300529678 - Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc | 25,000,000 | 34.722.222 | 9018.90.90 | 17.500.000 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 54 | PP2300529679 - Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc | 25,000,000 | 34.722.222 | 9018.90.90 | 17.500.000 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 55 | PP2300529680 - Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc | 120,000,000 | 166.666.667 | 9018.90.90 | 84.000.000 | 2 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 56 | PP2300529681 - Dao cắt hớt niêm mạc | 28,650,000 | 40.928.571 | 9018.90.90 | 20.055.000 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 57 | PP2300529682 - Dao cắt hớt niêm mạc | 29,700,000 | 42.428.571 | 9018.90.90 | 20.790.000 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 58 | PP2300529683 - Dao cắt hớt niêm mạc | 49,500,000 | 70.714.286 | 9018.90.90 | 34.650.000 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 59 | PP2300529684 - Dao cắt hớt niêm mạc | 19,100,000 | 27.285.714 | 9018.90.90 | 13.370.000 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 60 | PP2300529685 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 16,000,000 | 22.857.143 | 9018.90.90 | 11.200.000 | 3 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 61 | PP2300529686 - Dây cao tần đơn cực | 10,400,000 | 14.857.143 | 9018.90.90 | 7.280.000 | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 62 | PP2300529687 - Dây dẫn khí CO2 từ máy vào ổ bụng | 625,000 | 892.857 | 9018.39.90 | 437.500 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 63 | PP2300529688 - Dây dẫn lưu ổ bụng | 8,500,000 | 12.142.857 | 9018.39.90 | 5.950.000 | 164 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 64 | PP2300529689 - Dây nối áp lực cao | 33,000,000 | 47.142.857 | 9018.39.90 | 23.100.000 | 99 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 65 | PP2300529690 - Dây thở oxy | 13,704,600 | 19.578.000 | 9018.90.90 ;9018.39.90 | 9.593.220 | 413 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 66 | PP2300529691 - Dây thở oxy | 6,916,500 | 9.880.714 | 9018.90.90 ;9018.39.90 | 4.841.550 | 253 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 67 | PP2300529692 - Dây truyền máu | 23,400,000 | 33.428.571 | 9018.39.90 | 16.380.000 | 592 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 68 | PP2300529693 - Dây tưới hút dịch | 2,095,000 | 2.992.857 | 9018.39.90 | 1.466.500 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 69 | PP2300529694 - Đĩa Petri nhựa | 3,600,000 | 5.142.857 | 3926.90.39 | 2.520.000 | 247 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 70 | PP2300529695 - Điện cực kẹp chi | 2,000,000 | 2.727.273 | 9018.11.00 | 1.400.000 | 1 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 71 | PP2300529696 - Điện cực trung tính có dây cáp nối đi kèm | 129,600,000 | 185.142.857 | 9018.90.90 | 90.720.000 | 118 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 72 | PP2300529697 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn | 461,160,000 | 658.800.000 | 9018.90.90 | 322.812.000 | 10 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 73 | PP2300529698 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn ba hàng ghim | 894,000,000 | 1.277.142.857 | 9018.90.90 | 625.800.000 | 10 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 74 | PP2300529699 - Dụng cụ cắt trĩ đường kính tròn 33mm | 88,020,000 | 125.742.857 | 9018.90.90 | 61.614.000 | 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 75 | PP2300529700 - Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 3 lớp | 95,850,000 | 136.928.571 | 3005.90.20 | 67.095.000 | 4.438 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 76 | PP2300529701 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp | 112,200,000 | 160.285.714 | 3005.90.20 | 78.540.000 | 1.808 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 77 | PP2300529702 - Găng kiểm tra | 520,980,000 | 744.257.143 | 4015.19.00 | 364.686.000 | 71.367 Đôi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 78 | PP2300529703 - Kẹp phẫu tích | 5,625,000 | 8.035.714 | 9018.90.90 | 3.937.500 | 21 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 79 | PP2300529704 - Khóa 3 chạc | 217,000,000 | 310.000.000 | 9018.90.90 | 151.900.000 | 5.753 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 80 | PP2300529705 - Kim cánh bướm | 5,400,000 | 7.714.286 | 9018.32.00 | 3.780.000 | 658 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 81 | PP2300529706 - Kim cánh bướm | 4,400,000 | 6.285.714 | 9018.32.00 | 3.080.000 | 658 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 82 | PP2300529707 - Kìm cặp kim | 1,375,000 | 1.964.286 | 9018.90.90 | 962.500 | 4 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 83 | PP2300529708 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống | 17,200,000 | 24.571.429 | 9018.90.90 | 12.040.000 | 132 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 84 | PP2300529709 - Kim chọc hút tủy xương | 165,524,100 | 236.463.000 | 9018.90.90 | 115.866.870 | 87 Chiếc /thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 85 | PP2300529710 - Kim dây định vị u vú | 29,700,000 | 42.428.571 | 9018.90.90 | 20.790.000 | 10 cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 86 | PP2300529711 - Kìm điện đông cầm máu | 21,450,000 | 30.642.857 | 9018.90.30 | 15.015.000 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 87 | PP2300529712 - Kim đốt sóng cao tần loại 1 kim | 1,116,000,000 | 1.521.818.182 | 9018.90.30 | 781.200.000 | 10 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 88 | PP2300529713 - Kìm kẹp cầm máu | 22,500,000 | 32.142.857 | 9018.90.90 | 15.750.000 | 2 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 89 | PP2300529714 - Kim khâu cơ, da | 1,029,000 | 1.470.000 | 9018.32.00 | 720.300 | 115 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 90 | PP2300529715 - Kim luồn tĩnh mạch dạng tròn | 200,000,000 | 285.714.286 | 9018.32.00 | 140.000.000 | 4.110 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 91 | PP2300529716 - Kim sinh thiết | 152,019,000 | 217.170.000 | 9018.90.90 | 106.413.300 | 62 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 92 | PP2300529717 - Kim sinh thiết | 55,200,000 | 78.857.143 | 9018.90.90 | 38.640.000 | 20 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 93 | PP2300529718 - Kim sinh thiết | 273,600,000 | 390.857.143 | 9018.90.90 | 191.520.000 | 62 cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 94 | PP2300529719 - Kim sinh thiết | 751,092,825 | 1.072.989.750 | 9018.90.90 | 525.764.978 | 247 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 95 | PP2300529720 - Kìm sinh thiết nội soi dạ dày | 3,000,000 | 4.285.714 | 9018.90.90 | 2.100.000 | 3 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 96 | PP2300529721 - Kìm sinh thiết nội soi đại tràng | 2,400,000 | 3.428.571 | 9018.90.90 | 1.680.000 | 3 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 97 | PP2300529722 - Kìm sinh thiết nội soi đại tràng | 18,500,000 | 26.428.571 | 9018.90.90 | 12.950.000 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 98 | PP2300529723 - Kìm sinh thiết nội soi phế quản | 750,000 | 1.071.429 | 9018.90.90 | 525.000 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 99 | PP2300529724 - Kìm sinh thiết nóng dùng cho dạ dày, đại tràng | 510,000 | 728.571 | 9018.90.90 | 357.000 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 100 | PP2300529725 - Kim sinh thiết tủy xương | 222,322,800 | 317.604.000 | 9018.90.90 | 155.625.960 | 87 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 101 | PP2300529726 - Kim sinh thiết vú dưới hỗ trợ lực hút chân không | 467,700,000 | 668.142.857 | 9018.90.90 | 327.390.000 | 10 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 102 | PP2300529727 - Kim tiêm | 76,800,000 | 109.714.286 | 9018.32.00 | 53.760.000 | 42.082 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 103 | PP2300529728 - Kim tiêm cầm máu | 540,000,000 | 771.428.571 | 9018.32.00 | 378.000.000 | 197 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 104 | PP2300529729 - Lọc vi khuẩn, lọc vi rút | 160,946,100 | 229.923.000 | 9018.90.90 | 112.662.270 | 582 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 105 | PP2300529730 - Lọng thắt cuống polyp | 14,600,000 | 20.857.143 | 9018.90.90 | 10.220.000 | 3 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 106 | PP2300529731 - Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu | 57,900,000 | 82.714.286 | 9018.90.30 | 40.530.000 | 5 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 107 | PP2300529732 - Lưỡi dao mổ các số | 11,229,900 | 16.042.714 | 9018.90.90 | 7.860.930 | 1.501 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 108 | PP2300529733 - Lưới điều trị thoát vị | 13,300,000 | 19.000.000 | 3006.10.90 | 9.310.000 | 3 Miếng/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 109 | PP2300529734 - Mask bóp bóng | 1,312,200 | 1.874.571 | 3926.90.39 | 918.540 | 9 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 110 | PP2300529735 - Mask thanh quản 1 nòng dùng nhiều lần | 5,775,000 | 8.250.000 | 9018.39.90 | 4.042.500 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 111 | PP2300529736 - Mặt nạ thở oxy | 8,000,000 | 11.428.571 | 3926.90.39 | 5.600.000 | 105 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 112 | PP2300529737 - Mặt nạ thở oxy khí dung | 5,748,750 | 8.212.500 | 3926.90.39 | 4.024.125 | 62 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 113 | PP2300529738 - Mặt nạ thở oxy khí dung | 9,880,000 | 14.114.286 | 3926.90.39 | 6.916.000 | 125 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 114 | PP2300529739 - Mỏ vịt | 4,000,000 | 5.714.286 | 9018.90.90 | 2.800.000 | 164 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 115 | PP2300529740 - Núm điện cực điện tim | 1,100,000 | 1.500.000 | 9018.11.00 | 770.000 | 1 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 116 | PP2300529741 - Ống bơm 2 nòng | 120,000,000 | 171.428.571 | 9018.31.90 | 84.000.000 | 49 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 117 | PP2300529742 - Ống bơm thuốc cản quang | 84,000,000 | 120.000.000 | 9018.31.90 | 58.800.000 | 49 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 118 | PP2300529743 - Ống nội khí quản | 81,029,000 | 115.755.714 | 9018.39.90 | 56.720.300 | 1.158 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 119 | PP2300529744 - Ống thông phế quản 2 nòng | 110,000,000 | 157.142.857 | 9018.39.90 | 77.000.000 | 16 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 120 | PP2300529745 - Ống xét nghiệm nước tiểu | 128,000,000 | 182.857.143 | 3926.90.39 | 89.600.000 | 13.151 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 121 | PP2300529746 - Phim X - Quang số hoá | 3,420,000,000 | 4.885.714.286 | 3701.10.00 | 2.394.000.000 | 14.795 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 122 | PP2300529747 - Phim X - Quang số hoá | 44,000,000 | 62.857.143 | 3701.10.00 | 30.800.000 | 329 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 123 | PP2300529748 - Phim X - Quang số hoá | 1,313,734,500 | 1.876.763.571 | 3701.10.00 | 919.614.150 | 14.115 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 124 | PP2300529749 - Phim X - Quang số hóa | 1,170,000,000 | 1.671.428.571 | 3701.10.00 | 819.000.000 | 4.932 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 125 | PP2300529750 - Phim X - Quang số hóa | 45,780,000 | 65.400.000 | 3701.10.00 | 32.046.000 | 329 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 126 | PP2300529751 - Phim X - Quang số hóa | 240,000,000 | 342.857.143 | 3701.10.00 | 168.000.000 | 2.466 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 127 | PP2300529752 - Sond niệu quản JJ | 14,700,000 | 21.000.000 | 9018.39.90 | 10.290.000 | 12 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 128 | PP2300529753 - Sonde foley 2 nhánh các số | 24,367,500 | 34.810.714 | 9018.39.90 | 17.057.250 | 297 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 129 | PP2300529754 - Sonde foley 2 nhánh các số | 24,700,000 | 35.285.714 | 9018.39.90 | 17.290.000 | 427 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 130 | PP2300529755 - Sonde Foley 3 nhánh các số | 2,610,000 | 3.728.571 | 9018.39.90 | 1.827.000 | 24 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 131 | PP2300529756 - Súng thắt tĩnh mạch thực quản | 7,200,000 | 10.285.714 | 9018.90.90 | 5.040.000 | 1 cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 132 | PP2300529757 - Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ | 495,000 | 707.143 | 9018.90.90 | 346.500 | 49 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 133 | PP2300529758 - Tấm lưới cố định đầu-cổ-vai | 351,000,000 | 501.428.571 | 3926.90.39 | 245.700.000 | 30 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 134 | PP2300529759 - Tấm lưới cố định đầu-cổ-vai | 381,500,000 | 545.000.000 | 3926.90.39 | 267.050.000 | 29 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 135 | PP2300529760 - Tấm lưới cố định khung chậu | 83,000,000 | 118.571.429 | 3926.90.39 | 58.100.000 | 8 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 136 | PP2300529761 - Tấm lưới cố định khung chậu | 96,000,000 | 137.142.857 | 3926.90.39 | 67.200.000 | 8 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 137 | PP2300529762 - Tấm lưới cố định ngực | 84,000,000 | 120.000.000 | 3926.90.39 | 58.800.000 | 13 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 138 | PP2300529763 - Tấm lưới cố định ngực | 75,920,000 | 108.457.143 | 3926.90.39 | 53.144.000 | 13 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 139 | PP2300529764 - Tay cầm clip | 5,200,000 | 7.428.571 | 9018.90.90 | 3.640.000 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 140 | PP2300529765 - Tay dao đơn cực hai phím bấm | 72,000,000 | 98.181.818 | 9018.90.30 | 50.400.000 | 5 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 141 | PP2300529766 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ mở | 840,000,000 | 1.145.454.545 | 9018.90.30 | 588.000.000 | 7 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 142 | PP2300529767 - Thòng lọng cắt polyps đại tràng | 8,250,000 | 11.785.714 | 9018.90.90 | 5.775.000 | 2 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 143 | PP2300529768 - Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi | 252,000,000 | 360.000.000 | 9018.90.90 | 176.400.000 | 23 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 144 | PP2300529769 - Vợt hớt dị vật | 1,200,000 | 1.714.286 | 9018.90.90 | 840.000 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 145 | PP2300529770 - Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế | 46,800,000 | 63.818.182 | 3402.42.903402.50.11 | 32.760.000 | 10 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 146 | PP2300529771 - Dung dịch làm sạch, tẩy ghỉ sét trên dụng cụ inox | 70,400,000 | 96.000.000 | 3402.42.903402.50.11 | 49.280.000 | 13 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 147 | PP2300529772 - Đầu côn và cóng xét nghiệm | 553,635,810 | 790.908.300 | 3926.90.39 | 387.545.067 | 15 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
Kẹp cầm máu lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300529626 |
| Giá từng phần lô | 111,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.445.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.742.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dây nối lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300529627 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kẹp cầm máu lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300529628 |
| Giá từng phần lô | 138,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.306.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.177.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300529629 |
| Giá từng phần lô | 449,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.442.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.307.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 Chiếc/Quy định tại thángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300529630 |
| Giá từng phần lô | 2,011,492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.873.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.408.044.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300529631 |
| Giá từng phần lô | 1,051,118,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.501.597.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.782.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng dùng trong mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300529632 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Băng ghim khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300529633 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dụng cụ cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300529634 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300529635 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.628.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300529636 |
| Giá từng phần lô | 16,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Băng dán các loại( băng chỉ thị nhiệt, băng dính...) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.284.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 Cuộn/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300529637 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Băng dán các loại( băng chỉ thị nhiệt, băng dính...) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Cuộn/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300529638 |
| Giá từng phần lô | 1,533,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.190.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.909018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.073.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.356 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ xi lanh cho máy bơm tiêm thuốc cản quang tự động 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300529639 |
| Giá từng phần lô | 61,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ xi lanh cho máy bơm tiêm thuốc cản quang tự động 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300529640 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300529641 |
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 559 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300529642 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.877 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300529643 |
| Giá từng phần lô | 25,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.018.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.411 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300529644 |
| Giá từng phần lô | 53,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.260 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300529645 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300529646 |
| Giá từng phần lô | 434,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115.068 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300529647 |
| Giá từng phần lô | 20,055,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.038.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 314 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bông gạc đắp vết thương vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300529648 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.20 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.863 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bóng nội soi siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300529649 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bóng nội soi siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300529650 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Buồng tiêm truyền dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300529651 |
| Giá từng phần lô | 1,071,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.606.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 749.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Canuyn mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300529652 |
| Giá từng phần lô | 3,627,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.181.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.538.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Cặp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300529653 |
| Giá từng phần lô | 1,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Cathete Tĩnh mạch trung tâm 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300529654 |
| Giá từng phần lô | 48,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300529655 |
| Giá từng phần lô | 20,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300529656 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 542 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300529657 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300529658 |
| Giá từng phần lô | 1,565,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.236.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.095.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300529659 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 345 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300529660 |
| Giá từng phần lô | 31,046,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.352.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.732.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 362 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300529661 |
| Giá từng phần lô | 10,935,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.622.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.654.878 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300529662 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.572.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300529663 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300529664 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300529665 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300529666 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 Gói/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300529667 |
| Giá từng phần lô | 85,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.977.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.768.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 Vỉ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300529668 |
| Giá từng phần lô | 154,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.456.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.019 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300529669 |
| Giá từng phần lô | 262,237,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.566.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300529670 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300529671 |
| Giá từng phần lô | 170,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300529672 |
| Giá từng phần lô | 243,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300529673 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300529674 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Clip cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300529675 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Clip cầm máu xoay 1 chiều (Loại kèm tay cầm) |
|
| Mã phần lô | PP2300529676 |
| Giá từng phần lô | 33,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Clip kẹp mạch máu chất liệu Titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300529677 |
| Giá từng phần lô | 26,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 143 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300529678 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.722.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300529679 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.722.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300529680 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dao cắt hớt niêm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300529681 |
| Giá từng phần lô | 28,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dao cắt hớt niêm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300529682 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dao cắt hớt niêm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300529683 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dao cắt hớt niêm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300529684 |
| Giá từng phần lô | 19,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300529685 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dây cao tần đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300529686 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dây dẫn khí CO2 từ máy vào ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300529687 |
| Giá từng phần lô | 625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dây dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300529688 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dây nối áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300529689 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300529690 |
| Giá từng phần lô | 13,704,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.578.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 ;9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.593.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 413 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300529691 |
| Giá từng phần lô | 6,916,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.880.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 ;9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.841.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 253 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300529692 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dây tưới hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300529693 |
| Giá từng phần lô | 2,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.466.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Đĩa Petri nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300529694 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Điện cực kẹp chi |
|
| Mã phần lô | PP2300529695 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.11.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Điện cực trung tính có dây cáp nối đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2300529696 |
| Giá từng phần lô | 129,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dụng cụ cắt khâu nối tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300529697 |
| Giá từng phần lô | 461,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dụng cụ cắt khâu nối tròn ba hàng ghim |
|
| Mã phần lô | PP2300529698 |
| Giá từng phần lô | 894,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.277.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dụng cụ cắt trĩ đường kính tròn 33mm |
|
| Mã phần lô | PP2300529699 |
| Giá từng phần lô | 88,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.614.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300529700 |
| Giá từng phần lô | 95,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.20 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.438 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300529701 |
| Giá từng phần lô | 112,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.20 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.808 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Găng kiểm tra |
|
| Mã phần lô | PP2300529702 |
| Giá từng phần lô | 520,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 744.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.686.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71.367 Đôi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kẹp phẫu tích |
|
| Mã phần lô | PP2300529703 |
| Giá từng phần lô | 5,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.035.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Khóa 3 chạc |
|
| Mã phần lô | PP2300529704 |
| Giá từng phần lô | 217,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.753 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300529705 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300529706 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kìm cặp kim |
|
| Mã phần lô | PP2300529707 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kim chọc dò, gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300529708 |
| Giá từng phần lô | 17,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kim chọc hút tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300529709 |
| Giá từng phần lô | 165,524,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.463.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.866.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 Chiếc /thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kim dây định vị u vú |
|
| Mã phần lô | PP2300529710 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kìm điện đông cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300529711 |
| Giá từng phần lô | 21,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.30 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kim đốt sóng cao tần loại 1 kim |
|
| Mã phần lô | PP2300529712 |
| Giá từng phần lô | 1,116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.521.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.30 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 781.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kìm kẹp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300529713 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kim khâu cơ, da |
|
| Mã phần lô | PP2300529714 |
| Giá từng phần lô | 1,029,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kim luồn tĩnh mạch dạng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300529715 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.110 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kim sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300529716 |
| Giá từng phần lô | 152,019,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.413.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kim sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300529717 |
| Giá từng phần lô | 55,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kim sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300529718 |
| Giá từng phần lô | 273,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kim sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300529719 |
| Giá từng phần lô | 751,092,825 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.072.989.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.764.978 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kìm sinh thiết nội soi dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300529720 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kìm sinh thiết nội soi đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300529721 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kìm sinh thiết nội soi đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300529722 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kìm sinh thiết nội soi phế quản |
|
| Mã phần lô | PP2300529723 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kìm sinh thiết nóng dùng cho dạ dày, đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300529724 |
| Giá từng phần lô | 510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kim sinh thiết tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300529725 |
| Giá từng phần lô | 222,322,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.604.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.625.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kim sinh thiết vú dưới hỗ trợ lực hút chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300529726 |
| Giá từng phần lô | 467,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kim tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300529727 |
| Giá từng phần lô | 76,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42.082 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kim tiêm cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300529728 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Lọc vi khuẩn, lọc vi rút |
|
| Mã phần lô | PP2300529729 |
| Giá từng phần lô | 160,946,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.923.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.662.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 582 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Lọng thắt cuống polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300529730 |
| Giá từng phần lô | 14,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300529731 |
| Giá từng phần lô | 57,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.30 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300529732 |
| Giá từng phần lô | 11,229,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.042.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.860.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.501 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Lưới điều trị thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2300529733 |
| Giá từng phần lô | 13,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Miếng/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Mask bóp bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300529734 |
| Giá từng phần lô | 1,312,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.874.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Mask thanh quản 1 nòng dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300529735 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Mặt nạ thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300529736 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 105 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Mặt nạ thở oxy khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300529737 |
| Giá từng phần lô | 5,748,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.024.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Mặt nạ thở oxy khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300529738 |
| Giá từng phần lô | 9,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.916.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Mỏ vịt |
|
| Mã phần lô | PP2300529739 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Núm điện cực điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300529740 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.11.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Ống bơm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300529741 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Ống bơm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300529742 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Ống nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300529743 |
| Giá từng phần lô | 81,029,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.755.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.720.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.158 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Ống thông phế quản 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300529744 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Ống xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300529745 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.151 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Phim X - Quang số hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300529746 |
| Giá từng phần lô | 3,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.885.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.394.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.795 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Phim X - Quang số hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300529747 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Phim X - Quang số hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300529748 |
| Giá từng phần lô | 1,313,734,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.876.763.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 919.614.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.115 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Phim X - Quang số hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300529749 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.932 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Phim X - Quang số hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300529750 |
| Giá từng phần lô | 45,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.046.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Phim X - Quang số hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300529751 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.466 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Sond niệu quản JJ |
|
| Mã phần lô | PP2300529752 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Sonde foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300529753 |
| Giá từng phần lô | 24,367,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.810.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.057.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 297 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Sonde foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300529754 |
| Giá từng phần lô | 24,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 427 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Sonde Foley 3 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300529755 |
| Giá từng phần lô | 2,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.728.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.827.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Súng thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300529756 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300529757 |
| Giá từng phần lô | 495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 707.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Tấm lưới cố định đầu-cổ-vai |
|
| Mã phần lô | PP2300529758 |
| Giá từng phần lô | 351,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Tấm lưới cố định đầu-cổ-vai |
|
| Mã phần lô | PP2300529759 |
| Giá từng phần lô | 381,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Tấm lưới cố định khung chậu |
|
| Mã phần lô | PP2300529760 |
| Giá từng phần lô | 83,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Tấm lưới cố định khung chậu |
|
| Mã phần lô | PP2300529761 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Tấm lưới cố định ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300529762 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Tấm lưới cố định ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300529763 |
| Giá từng phần lô | 75,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Tay cầm clip |
|
| Mã phần lô | PP2300529764 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Tay dao đơn cực hai phím bấm |
|
| Mã phần lô | PP2300529765 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.30 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300529766 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.30 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Thòng lọng cắt polyps đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300529767 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300529768 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Vợt hớt dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2300529769 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300529770 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.42.903402.50.11 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch làm sạch, tẩy ghỉ sét trên dụng cụ inox |
|
| Mã phần lô | PP2300529771 |
| Giá từng phần lô | 70,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.42.903402.50.11 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Đầu côn và cóng xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300529772 |
| Giá từng phần lô | 553,635,810 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.908.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.545.067 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi