Gói thầu: Gói thầu cung ứng các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300380381-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu cung ứng các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300260692
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 27,774,661,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 694.366.545 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300529626 - Kẹp cầm máu lưỡng cực 111,060,000 151.445.455 9018.90.90 77.742.000 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
2 PP2300529627 - Dây nối lưỡng cực 5,500,000 7.500.000 9018.90.90 3.850.000 4 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
3 PP2300529628 - Kẹp cầm máu lưỡng cực 138,825,000 189.306.818 9018.90.90 97.177.500 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
4 PP2300529629 - Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi 449,010,000 641.442.857 9018.90.90 314.307.000 15 Chiếc/Quy định tại thángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
5 PP2300529630 - Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi 2,011,492,000 2.873.560.000 9018.90.90 1.408.044.400 87 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
6 PP2300529631 - Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi 1,051,118,000 1.501.597.143 9018.90.90 735.782.600 46 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
7 PP2300529632 - Dụng cụ cắt khâu nối thẳng dùng trong mổ mở 47,000,000 67.142.857 9018.90.90 32.900.000 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
8 PP2300529633 - Băng ghim khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở 115,000,000 164.285.714 9018.90.90 80.500.000 16 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
9 PP2300529634 - Dụng cụ cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở 396,000,000 565.714.286 9018.90.90 277.200.000 10 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
10 PP2300529635 - Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở 1,140,000,000 1.628.571.429 9018.90.90 798.000.000 99 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
11 PP2300529636 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 16,120,000 23.028.571 Băng dán các loại( băng chỉ thị nhiệt, băng dính...) 11.284.000 21 Cuộn/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
12 PP2300529637 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 6,300,000 9.000.000 Băng dán các loại( băng chỉ thị nhiệt, băng dính...) 4.410.000 8 Cuộn/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
13 PP2300529638 - Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm 1,533,600,000 2.190.857.143 9018.39.909018.90.90 1.073.520.000 58.356 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
14 PP2300529639 - Bộ xi lanh cho máy bơm tiêm thuốc cản quang tự động 1 nòng 61,200,000 87.428.571 9018.31.90 42.840.000 28 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
15 PP2300529640 - Bộ xi lanh cho máy bơm tiêm thuốc cản quang tự động 1 nòng 34,200,000 48.857.143 9018.31.90 23.940.000 20 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
16 PP2300529641 - Bơm cho ăn 50ml 14,280,000 20.400.000 9018.39.90 9.996.000 559 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
17 PP2300529642 - Bơm tiêm 10ml 190,000,000 271.428.571 9018.31.10 133.000.000 32.877 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
18 PP2300529643 - Bơm tiêm 1ml 25,740,000 36.771.429 9018.31.10 18.018.000 6.411 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
19 PP2300529644 - Bơm tiêm 20ml 53,760,000 76.800.000 9018.31.10 37.632.000 5.260 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
20 PP2300529645 - Bơm tiêm 50ml 15,120,000 21.600.000 9018.31.10 10.584.000 592 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
21 PP2300529646 - Bơm tiêm 5ml 434,000,000 620.000.000 9018.31.10 303.800.000 115.068 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
22 PP2300529647 - Bơm tiêm điện 20,055,000 28.650.000 9018.31.90 14.038.500 314 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
23 PP2300529648 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng 177,000,000 252.857.143 3005.90.20 123.900.000 9.863 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
24 PP2300529649 - Bóng nội soi siêu âm 48,000,000 68.571.429 9018.90.90 33.600.000 7 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
25 PP2300529650 - Bóng nội soi siêu âm 16,000,000 22.857.143 9018.90.90 11.200.000 3 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
26 PP2300529651 - Buồng tiêm truyền dưới da 1,071,000,000 1.606.500.000 9018.39.90 749.700.000 30 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
27 PP2300529652 - Canuyn mở khí quản 3,627,000 5.181.429 9018.39.90 2.538.900 10 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
28 PP2300529653 - Cặp mạch máu 1,520,000 2.171.429 9018.90.90 1.064.000 7 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
29 PP2300529654 - Cathete Tĩnh mạch trung tâm 1 đường 48,600,000 69.428.571 9018.39.90 34.020.000 15 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
30 PP2300529655 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng 20,520,000 29.314.286 9018.39.90 14.364.000 10 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
31 PP2300529656 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 3/0 49,500,000 70.714.286 3006.10.90 34.650.000 542 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
32 PP2300529657 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 4/0 1,600,000 2.285.714 3006.10.90 1.120.000 16 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
33 PP2300529658 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 4/0 1,565,600 2.236.571 3006.10.90 1.095.920 16 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
34 PP2300529659 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 5/0 40,950,000 58.500.000 3006.10.90 28.665.000 345 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
35 PP2300529660 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 5/0 31,046,400 44.352.000 3006.10.90 21.732.480 362 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
36 PP2300529661 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0 10,935,540 15.622.200 3006.10.90 7.654.878 14 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
37 PP2300529662 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0 3,675,000 5.250.000 3006.10.90 2.572.500 8 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
38 PP2300529663 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0 3,700,000 5.285.714 3006.10.90 2.590.000 8 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
39 PP2300529664 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0 3,250,000 4.642.857 3006.10.90 2.275.000 4 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
40 PP2300529665 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0 2,100,000 3.000.000 3006.10.90 1.470.000 4 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
41 PP2300529666 - Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 3/0 94,000,000 134.285.714 3006.10.90 65.800.000 658 Gói/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
42 PP2300529667 - Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi 3/0 85,384,000 121.977.143 3006.10.90 59.768.800 658 Vỉ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
43 PP2300529668 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 4/0 154,938,000 221.340.000 3006.10.10 108.456.600 1.019 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
44 PP2300529669 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 262,237,500 374.625.000 3006.10.10 183.566.250 740 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
45 PP2300529670 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 78,000,000 111.428.571 3006.10.10 54.600.000 247 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
46 PP2300529671 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 3/0 170,100,000 243.000.000 3006.10.10 119.070.000 658 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
47 PP2300529672 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0 243,600,000 348.000.000 3006.10.10 170.520.000 658 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
48 PP2300529673 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 34,000,000 48.571.429 3006.10.10 23.800.000 66 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
49 PP2300529674 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 42,000,000 60.000.000 3006.10.10 29.400.000 82 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
50 PP2300529675 - Clip cầm máu 11,400,000 16.285.714 9018.90.90 7.980.000 10 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
51 PP2300529676 - Clip cầm máu xoay 1 chiều (Loại kèm tay cầm) 33,520,000 47.885.714 9018.90.90 23.464.000 13 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
52 PP2300529677 - Clip kẹp mạch máu chất liệu Titanium các cỡ 26,100,000 37.285.714 9018.90.90 18.270.000 143 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
53 PP2300529678 - Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc 25,000,000 34.722.222 9018.90.90 17.500.000 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
54 PP2300529679 - Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc 25,000,000 34.722.222 9018.90.90 17.500.000 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
55 PP2300529680 - Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc 120,000,000 166.666.667 9018.90.90 84.000.000 2 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
56 PP2300529681 - Dao cắt hớt niêm mạc 28,650,000 40.928.571 9018.90.90 20.055.000 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
57 PP2300529682 - Dao cắt hớt niêm mạc 29,700,000 42.428.571 9018.90.90 20.790.000 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
58 PP2300529683 - Dao cắt hớt niêm mạc 49,500,000 70.714.286 9018.90.90 34.650.000 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
59 PP2300529684 - Dao cắt hớt niêm mạc 19,100,000 27.285.714 9018.90.90 13.370.000 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
60 PP2300529685 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 16,000,000 22.857.143 9018.90.90 11.200.000 3 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
61 PP2300529686 - Dây cao tần đơn cực 10,400,000 14.857.143 9018.90.90 7.280.000 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
62 PP2300529687 - Dây dẫn khí CO2 từ máy vào ổ bụng 625,000 892.857 9018.39.90 437.500 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
63 PP2300529688 - Dây dẫn lưu ổ bụng 8,500,000 12.142.857 9018.39.90 5.950.000 164 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
64 PP2300529689 - Dây nối áp lực cao 33,000,000 47.142.857 9018.39.90 23.100.000 99 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
65 PP2300529690 - Dây thở oxy 13,704,600 19.578.000 9018.90.90 ;9018.39.90 9.593.220 413 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
66 PP2300529691 - Dây thở oxy 6,916,500 9.880.714 9018.90.90 ;9018.39.90 4.841.550 253 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
67 PP2300529692 - Dây truyền máu 23,400,000 33.428.571 9018.39.90 16.380.000 592 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
68 PP2300529693 - Dây tưới hút dịch 2,095,000 2.992.857 9018.39.90 1.466.500 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
69 PP2300529694 - Đĩa Petri nhựa 3,600,000 5.142.857 3926.90.39 2.520.000 247 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
70 PP2300529695 - Điện cực kẹp chi 2,000,000 2.727.273 9018.11.00 1.400.000 1 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
71 PP2300529696 - Điện cực trung tính có dây cáp nối đi kèm 129,600,000 185.142.857 9018.90.90 90.720.000 118 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
72 PP2300529697 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn 461,160,000 658.800.000 9018.90.90 322.812.000 10 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
73 PP2300529698 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn ba hàng ghim 894,000,000 1.277.142.857 9018.90.90 625.800.000 10 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
74 PP2300529699 - Dụng cụ cắt trĩ đường kính tròn 33mm 88,020,000 125.742.857 9018.90.90 61.614.000 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
75 PP2300529700 - Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 3 lớp 95,850,000 136.928.571 3005.90.20 67.095.000 4.438 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
76 PP2300529701 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp 112,200,000 160.285.714 3005.90.20 78.540.000 1.808 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
77 PP2300529702 - Găng kiểm tra 520,980,000 744.257.143 4015.19.00 364.686.000 71.367 Đôi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
78 PP2300529703 - Kẹp phẫu tích 5,625,000 8.035.714 9018.90.90 3.937.500 21 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
79 PP2300529704 - Khóa 3 chạc 217,000,000 310.000.000 9018.90.90 151.900.000 5.753 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
80 PP2300529705 - Kim cánh bướm 5,400,000 7.714.286 9018.32.00 3.780.000 658 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
81 PP2300529706 - Kim cánh bướm 4,400,000 6.285.714 9018.32.00 3.080.000 658 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
82 PP2300529707 - Kìm cặp kim 1,375,000 1.964.286 9018.90.90 962.500 4 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
83 PP2300529708 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống 17,200,000 24.571.429 9018.90.90 12.040.000 132 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
84 PP2300529709 - Kim chọc hút tủy xương 165,524,100 236.463.000 9018.90.90 115.866.870 87 Chiếc /thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
85 PP2300529710 - Kim dây định vị u vú 29,700,000 42.428.571 9018.90.90 20.790.000 10 cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
86 PP2300529711 - Kìm điện đông cầm máu 21,450,000 30.642.857 9018.90.30 15.015.000 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
87 PP2300529712 - Kim đốt sóng cao tần loại 1 kim 1,116,000,000 1.521.818.182 9018.90.30 781.200.000 10 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
88 PP2300529713 - Kìm kẹp cầm máu 22,500,000 32.142.857 9018.90.90 15.750.000 2 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
89 PP2300529714 - Kim khâu cơ, da 1,029,000 1.470.000 9018.32.00 720.300 115 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
90 PP2300529715 - Kim luồn tĩnh mạch dạng tròn 200,000,000 285.714.286 9018.32.00 140.000.000 4.110 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
91 PP2300529716 - Kim sinh thiết 152,019,000 217.170.000 9018.90.90 106.413.300 62 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
92 PP2300529717 - Kim sinh thiết 55,200,000 78.857.143 9018.90.90 38.640.000 20 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
93 PP2300529718 - Kim sinh thiết 273,600,000 390.857.143 9018.90.90 191.520.000 62 cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
94 PP2300529719 - Kim sinh thiết 751,092,825 1.072.989.750 9018.90.90 525.764.978 247 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
95 PP2300529720 - Kìm sinh thiết nội soi dạ dày 3,000,000 4.285.714 9018.90.90 2.100.000 3 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
96 PP2300529721 - Kìm sinh thiết nội soi đại tràng 2,400,000 3.428.571 9018.90.90 1.680.000 3 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
97 PP2300529722 - Kìm sinh thiết nội soi đại tràng 18,500,000 26.428.571 9018.90.90 12.950.000 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
98 PP2300529723 - Kìm sinh thiết nội soi phế quản 750,000 1.071.429 9018.90.90 525.000 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
99 PP2300529724 - Kìm sinh thiết nóng dùng cho dạ dày, đại tràng 510,000 728.571 9018.90.90 357.000 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
100 PP2300529725 - Kim sinh thiết tủy xương 222,322,800 317.604.000 9018.90.90 155.625.960 87 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
101 PP2300529726 - Kim sinh thiết vú dưới hỗ trợ lực hút chân không 467,700,000 668.142.857 9018.90.90 327.390.000 10 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
102 PP2300529727 - Kim tiêm 76,800,000 109.714.286 9018.32.00 53.760.000 42.082 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
103 PP2300529728 - Kim tiêm cầm máu 540,000,000 771.428.571 9018.32.00 378.000.000 197 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
104 PP2300529729 - Lọc vi khuẩn, lọc vi rút 160,946,100 229.923.000 9018.90.90 112.662.270 582 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
105 PP2300529730 - Lọng thắt cuống polyp 14,600,000 20.857.143 9018.90.90 10.220.000 3 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
106 PP2300529731 - Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu 57,900,000 82.714.286 9018.90.30 40.530.000 5 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
107 PP2300529732 - Lưỡi dao mổ các số 11,229,900 16.042.714 9018.90.90 7.860.930 1.501 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
108 PP2300529733 - Lưới điều trị thoát vị 13,300,000 19.000.000 3006.10.90 9.310.000 3 Miếng/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
109 PP2300529734 - Mask bóp bóng 1,312,200 1.874.571 3926.90.39 918.540 9 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
110 PP2300529735 - Mask thanh quản 1 nòng dùng nhiều lần 5,775,000 8.250.000 9018.39.90 4.042.500 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
111 PP2300529736 - Mặt nạ thở oxy 8,000,000 11.428.571 3926.90.39 5.600.000 105 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
112 PP2300529737 - Mặt nạ thở oxy khí dung 5,748,750 8.212.500 3926.90.39 4.024.125 62 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
113 PP2300529738 - Mặt nạ thở oxy khí dung 9,880,000 14.114.286 3926.90.39 6.916.000 125 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
114 PP2300529739 - Mỏ vịt 4,000,000 5.714.286 9018.90.90 2.800.000 164 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
115 PP2300529740 - Núm điện cực điện tim 1,100,000 1.500.000 9018.11.00 770.000 1 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
116 PP2300529741 - Ống bơm 2 nòng 120,000,000 171.428.571 9018.31.90 84.000.000 49 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
117 PP2300529742 - Ống bơm thuốc cản quang 84,000,000 120.000.000 9018.31.90 58.800.000 49 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
118 PP2300529743 - Ống nội khí quản 81,029,000 115.755.714 9018.39.90 56.720.300 1.158 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
119 PP2300529744 - Ống thông phế quản 2 nòng 110,000,000 157.142.857 9018.39.90 77.000.000 16 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
120 PP2300529745 - Ống xét nghiệm nước tiểu 128,000,000 182.857.143 3926.90.39 89.600.000 13.151 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
121 PP2300529746 - Phim X - Quang số hoá 3,420,000,000 4.885.714.286 3701.10.00 2.394.000.000 14.795 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
122 PP2300529747 - Phim X - Quang số hoá 44,000,000 62.857.143 3701.10.00 30.800.000 329 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
123 PP2300529748 - Phim X - Quang số hoá 1,313,734,500 1.876.763.571 3701.10.00 919.614.150 14.115 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
124 PP2300529749 - Phim X - Quang số hóa 1,170,000,000 1.671.428.571 3701.10.00 819.000.000 4.932 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
125 PP2300529750 - Phim X - Quang số hóa 45,780,000 65.400.000 3701.10.00 32.046.000 329 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
126 PP2300529751 - Phim X - Quang số hóa 240,000,000 342.857.143 3701.10.00 168.000.000 2.466 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
127 PP2300529752 - Sond niệu quản JJ 14,700,000 21.000.000 9018.39.90 10.290.000 12 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
128 PP2300529753 - Sonde foley 2 nhánh các số 24,367,500 34.810.714 9018.39.90 17.057.250 297 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
129 PP2300529754 - Sonde foley 2 nhánh các số 24,700,000 35.285.714 9018.39.90 17.290.000 427 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
130 PP2300529755 - Sonde Foley 3 nhánh các số 2,610,000 3.728.571 9018.39.90 1.827.000 24 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
131 PP2300529756 - Súng thắt tĩnh mạch thực quản 7,200,000 10.285.714 9018.90.90 5.040.000 1 cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
132 PP2300529757 - Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ 495,000 707.143 9018.90.90 346.500 49 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
133 PP2300529758 - Tấm lưới cố định đầu-cổ-vai 351,000,000 501.428.571 3926.90.39 245.700.000 30 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
134 PP2300529759 - Tấm lưới cố định đầu-cổ-vai 381,500,000 545.000.000 3926.90.39 267.050.000 29 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
135 PP2300529760 - Tấm lưới cố định khung chậu 83,000,000 118.571.429 3926.90.39 58.100.000 8 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
136 PP2300529761 - Tấm lưới cố định khung chậu 96,000,000 137.142.857 3926.90.39 67.200.000 8 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
137 PP2300529762 - Tấm lưới cố định ngực 84,000,000 120.000.000 3926.90.39 58.800.000 13 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
138 PP2300529763 - Tấm lưới cố định ngực 75,920,000 108.457.143 3926.90.39 53.144.000 13 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
139 PP2300529764 - Tay cầm clip 5,200,000 7.428.571 9018.90.90 3.640.000 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
140 PP2300529765 - Tay dao đơn cực hai phím bấm 72,000,000 98.181.818 9018.90.30 50.400.000 5 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
141 PP2300529766 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ mở 840,000,000 1.145.454.545 9018.90.30 588.000.000 7 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
142 PP2300529767 - Thòng lọng cắt polyps đại tràng 8,250,000 11.785.714 9018.90.90 5.775.000 2 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
143 PP2300529768 - Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi 252,000,000 360.000.000 9018.90.90 176.400.000 23 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
144 PP2300529769 - Vợt hớt dị vật 1,200,000 1.714.286 9018.90.90 840.000 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
145 PP2300529770 - Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế 46,800,000 63.818.182 3402.42.903402.50.11 32.760.000 10 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
146 PP2300529771 - Dung dịch làm sạch, tẩy ghỉ sét trên dụng cụ inox 70,400,000 96.000.000 3402.42.903402.50.11 49.280.000 13 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
147 PP2300529772 - Đầu côn và cóng xét nghiệm 553,635,810 790.908.300 3926.90.39 387.545.067 15 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Kẹp cầm máu lưỡng cực
Mã phần lô PP2300529626
Giá từng phần lô 111,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.445.455
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dây nối lưỡng cực
Mã phần lô PP2300529627
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kẹp cầm máu lưỡng cực
Mã phần lô PP2300529628
Giá từng phần lô 138,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.306.818
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.177.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300529629
Giá từng phần lô 449,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.442.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.307.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 Chiếc/Quy định tại thángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300529630
Giá từng phần lô 2,011,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.873.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.408.044.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 87 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300529631
Giá từng phần lô 1,051,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.501.597.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.782.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 46 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng dùng trong mổ mở
Mã phần lô PP2300529632
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Băng ghim khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở
Mã phần lô PP2300529633
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dụng cụ cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở
Mã phần lô PP2300529634
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Băng ghim cắt khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở
Mã phần lô PP2300529635
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300529636
Giá từng phần lô 16,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.028.571
Mã hàng hóa (HS) Băng dán các loại( băng chỉ thị nhiệt, băng dính...)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21 Cuộn/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300529637
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Băng dán các loại( băng chỉ thị nhiệt, băng dính...)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Cuộn/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm
Mã phần lô PP2300529638
Giá từng phần lô 1,533,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.190.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.909018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.073.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.356 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ xi lanh cho máy bơm tiêm thuốc cản quang tự động 1 nòng
Mã phần lô PP2300529639
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ xi lanh cho máy bơm tiêm thuốc cản quang tự động 1 nòng
Mã phần lô PP2300529640
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300529641
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 559 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300529642
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.877 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300529643
Giá từng phần lô 25,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.771.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.411 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300529644
Giá từng phần lô 53,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.260 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300529645
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300529646
Giá từng phần lô 434,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115.068 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300529647
Giá từng phần lô 20,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.038.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 314 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bông gạc đắp vết thương vô trùng
Mã phần lô PP2300529648
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bóng nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2300529649
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bóng nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2300529650
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Buồng tiêm truyền dưới da
Mã phần lô PP2300529651
Giá từng phần lô 1,071,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.606.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Canuyn mở khí quản
Mã phần lô PP2300529652
Giá từng phần lô 3,627,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.181.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.538.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Cặp mạch máu
Mã phần lô PP2300529653
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Cathete Tĩnh mạch trung tâm 1 đường
Mã phần lô PP2300529654
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng
Mã phần lô PP2300529655
Giá từng phần lô 20,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.314.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 3/0
Mã phần lô PP2300529656
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 542 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 4/0
Mã phần lô PP2300529657
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 4/0
Mã phần lô PP2300529658
Giá từng phần lô 1,565,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.236.571
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.095.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 5/0
Mã phần lô PP2300529659
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 345 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 5/0
Mã phần lô PP2300529660
Giá từng phần lô 31,046,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.352.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.732.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 362 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2300529661
Giá từng phần lô 10,935,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.622.200
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.654.878
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2300529662
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0
Mã phần lô PP2300529663
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0
Mã phần lô PP2300529664
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0
Mã phần lô PP2300529665
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 3/0
Mã phần lô PP2300529666
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658 Gói/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi 3/0
Mã phần lô PP2300529667
Giá từng phần lô 85,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.977.143
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.768.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 658 Vỉ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 4/0
Mã phần lô PP2300529668
Giá từng phần lô 154,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.340.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.456.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.019 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2300529669
Giá từng phần lô 262,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.566.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 740 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300529670
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300529671
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300529672
Giá từng phần lô 243,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658 Sợi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0
Mã phần lô PP2300529673
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0
Mã phần lô PP2300529674
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82 Tép/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Clip cầm máu
Mã phần lô PP2300529675
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Clip cầm máu xoay 1 chiều (Loại kèm tay cầm)
Mã phần lô PP2300529676
Giá từng phần lô 33,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.885.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Clip kẹp mạch máu chất liệu Titanium các cỡ
Mã phần lô PP2300529677
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 143 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc
Mã phần lô PP2300529678
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.722.222
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc
Mã phần lô PP2300529679
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.722.222
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc
Mã phần lô PP2300529680
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dao cắt hớt niêm mạc
Mã phần lô PP2300529681
Giá từng phần lô 28,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.928.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dao cắt hớt niêm mạc
Mã phần lô PP2300529682
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dao cắt hớt niêm mạc
Mã phần lô PP2300529683
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dao cắt hớt niêm mạc
Mã phần lô PP2300529684
Giá từng phần lô 19,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300529685
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dây cao tần đơn cực
Mã phần lô PP2300529686
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dây dẫn khí CO2 từ máy vào ổ bụng
Mã phần lô PP2300529687
Giá từng phần lô 625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dây dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2300529688
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dây nối áp lực cao
Mã phần lô PP2300529689
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300529690
Giá từng phần lô 13,704,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.578.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90 ;9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.593.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 413 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300529691
Giá từng phần lô 6,916,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.880.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90 ;9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.841.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 253 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300529692
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dây tưới hút dịch
Mã phần lô PP2300529693
Giá từng phần lô 2,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.466.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Đĩa Petri nhựa
Mã phần lô PP2300529694
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Điện cực kẹp chi
Mã phần lô PP2300529695
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018.11.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Điện cực trung tính có dây cáp nối đi kèm
Mã phần lô PP2300529696
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dụng cụ cắt khâu nối tròn
Mã phần lô PP2300529697
Giá từng phần lô 461,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dụng cụ cắt khâu nối tròn ba hàng ghim
Mã phần lô PP2300529698
Giá từng phần lô 894,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.277.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dụng cụ cắt trĩ đường kính tròn 33mm
Mã phần lô PP2300529699
Giá từng phần lô 88,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.742.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 3 lớp
Mã phần lô PP2300529700
Giá từng phần lô 95,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.928.571
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.438 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300529701
Giá từng phần lô 112,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.808 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Găng kiểm tra
Mã phần lô PP2300529702
Giá từng phần lô 520,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.257.143
Mã hàng hóa (HS) 4015.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71.367 Đôi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kẹp phẫu tích
Mã phần lô PP2300529703
Giá từng phần lô 5,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.035.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Khóa 3 chạc
Mã phần lô PP2300529704
Giá từng phần lô 217,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.753 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300529705
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300529706
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kìm cặp kim
Mã phần lô PP2300529707
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kim chọc dò, gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300529708
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kim chọc hút tủy xương
Mã phần lô PP2300529709
Giá từng phần lô 165,524,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.463.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.866.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 87 Chiếc /thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kim dây định vị u vú
Mã phần lô PP2300529710
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kìm điện đông cầm máu
Mã phần lô PP2300529711
Giá từng phần lô 21,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.642.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kim đốt sóng cao tần loại 1 kim
Mã phần lô PP2300529712
Giá từng phần lô 1,116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.521.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 781.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kìm kẹp cầm máu
Mã phần lô PP2300529713
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kim khâu cơ, da
Mã phần lô PP2300529714
Giá từng phần lô 1,029,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 115 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kim luồn tĩnh mạch dạng tròn
Mã phần lô PP2300529715
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.110 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kim sinh thiết
Mã phần lô PP2300529716
Giá từng phần lô 152,019,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.170.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.413.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kim sinh thiết
Mã phần lô PP2300529717
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kim sinh thiết
Mã phần lô PP2300529718
Giá từng phần lô 273,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kim sinh thiết
Mã phần lô PP2300529719
Giá từng phần lô 751,092,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.989.750
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.764.978
Năng lực sản xuất hàng hóa 247 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kìm sinh thiết nội soi dạ dày
Mã phần lô PP2300529720
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kìm sinh thiết nội soi đại tràng
Mã phần lô PP2300529721
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kìm sinh thiết nội soi đại tràng
Mã phần lô PP2300529722
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kìm sinh thiết nội soi phế quản
Mã phần lô PP2300529723
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kìm sinh thiết nóng dùng cho dạ dày, đại tràng
Mã phần lô PP2300529724
Giá từng phần lô 510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kim sinh thiết tủy xương
Mã phần lô PP2300529725
Giá từng phần lô 222,322,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.604.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.625.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 87 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kim sinh thiết vú dưới hỗ trợ lực hút chân không
Mã phần lô PP2300529726
Giá từng phần lô 467,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kim tiêm
Mã phần lô PP2300529727
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42.082 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kim tiêm cầm máu
Mã phần lô PP2300529728
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Lọc vi khuẩn, lọc vi rút
Mã phần lô PP2300529729
Giá từng phần lô 160,946,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.923.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.662.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 582 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Lọng thắt cuống polyp
Mã phần lô PP2300529730
Giá từng phần lô 14,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu
Mã phần lô PP2300529731
Giá từng phần lô 57,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300529732
Giá từng phần lô 11,229,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.042.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.860.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.501 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Lưới điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2300529733
Giá từng phần lô 13,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Miếng/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Mask bóp bóng
Mã phần lô PP2300529734
Giá từng phần lô 1,312,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.874.571
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Mask thanh quản 1 nòng dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300529735
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Mặt nạ thở oxy
Mã phần lô PP2300529736
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Mặt nạ thở oxy khí dung
Mã phần lô PP2300529737
Giá từng phần lô 5,748,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.212.500
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.024.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Mặt nạ thở oxy khí dung
Mã phần lô PP2300529738
Giá từng phần lô 9,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.114.286
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Mỏ vịt
Mã phần lô PP2300529739
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Núm điện cực điện tim
Mã phần lô PP2300529740
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.11.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Ống bơm 2 nòng
Mã phần lô PP2300529741
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Ống bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300529742
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Ống nội khí quản
Mã phần lô PP2300529743
Giá từng phần lô 81,029,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.755.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.720.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.158 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Ống thông phế quản 2 nòng
Mã phần lô PP2300529744
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Ống xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300529745
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.151 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Phim X - Quang số hoá
Mã phần lô PP2300529746
Giá từng phần lô 3,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.885.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3701.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.795 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Phim X - Quang số hoá
Mã phần lô PP2300529747
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3701.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Phim X - Quang số hoá
Mã phần lô PP2300529748
Giá từng phần lô 1,313,734,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.876.763.571
Mã hàng hóa (HS) 3701.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 919.614.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.115 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Phim X - Quang số hóa
Mã phần lô PP2300529749
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3701.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.932 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Phim X - Quang số hóa
Mã phần lô PP2300529750
Giá từng phần lô 45,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.046.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Phim X - Quang số hóa
Mã phần lô PP2300529751
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3701.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.466 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Sond niệu quản JJ
Mã phần lô PP2300529752
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Sonde foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300529753
Giá từng phần lô 24,367,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.810.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.057.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 297 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Sonde foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300529754
Giá từng phần lô 24,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 427 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Sonde Foley 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2300529755
Giá từng phần lô 2,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.728.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Súng thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300529756
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ
Mã phần lô PP2300529757
Giá từng phần lô 495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Tấm lưới cố định đầu-cổ-vai
Mã phần lô PP2300529758
Giá từng phần lô 351,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Tấm lưới cố định đầu-cổ-vai
Mã phần lô PP2300529759
Giá từng phần lô 381,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Tấm lưới cố định khung chậu
Mã phần lô PP2300529760
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Tấm lưới cố định khung chậu
Mã phần lô PP2300529761
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Tấm lưới cố định ngực
Mã phần lô PP2300529762
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Tấm lưới cố định ngực
Mã phần lô PP2300529763
Giá từng phần lô 75,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.457.143
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Tay cầm clip
Mã phần lô PP2300529764
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Tay dao đơn cực hai phím bấm
Mã phần lô PP2300529765
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181.818
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2300529766
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.454.545
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Thòng lọng cắt polyps đại tràng
Mã phần lô PP2300529767
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300529768
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Vợt hớt dị vật
Mã phần lô PP2300529769
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300529770
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3402.42.903402.50.11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch làm sạch, tẩy ghỉ sét trên dụng cụ inox
Mã phần lô PP2300529771
Giá từng phần lô 70,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.42.903402.50.11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Đầu côn và cóng xét nghiệm
Mã phần lô PP2300529772
Giá từng phần lô 553,635,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.908.300
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.545.067
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->