Gói thầu: Gói thầu cung ứng hóa chất, sinh phẩm y tế và bông băng năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400065471-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quân y 17/Cục Hậu cần - Quân khu 5
Chủ đầu tư Bệnh viện quân y 17/Cục Hậu cần - Quân khu 5
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu cung ứng hóa chất, sinh phẩm y tế và bông băng năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400039122
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 9,428,479,961 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94.284.802 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400025157 - Bộ hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm khí máu, điện giải: Opti CCA-TS2 152,400,000 228.600.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 106.680.000 K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)có yêu cầu
2 PP2400025158 - Hóa chất dùng trong kháng sinh đồ cho dòng máy Phoenix M100 82,970,000 124.455.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 58.079.000 K x( số lượng yêu cầu của góicó yêu cầuthầu x 30/365) (k=1.5)
3 PP2400025159 - Hóa chất phù hợp cho máy phân tích huyết học tự động 36 thông số XN 1000 1,214,293,500 1.821.440.250 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 850.005.450 K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)có yêu cầu
4 PP2400025160 - Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm sinh hóa BM 6010, BX 4000 1,379,474,750 2.069.212.125 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 965.632.325 K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)có yêu cầu
5 PP2400025161 - Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm huyết học XP100 43,829,100 65.743.650 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 30.680.370 K x( số lượng yêu có yêu cầucầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)
6 PP2400025162 - Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch Cobas 6000 2,289,390,076 3.434.085.114 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.602.573.054 K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)có yêu cầu
7 PP2400025163 - Hóa chất Xét nghiệm phù hợp cho dòng máy BM 6010 244,566,800 366.850.200 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 171.196.760 K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)có yêu cầu
8 PP2400025164 - Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm đông máu SOLEA 100 212,636,000 318.954.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 148.845.200 K x( số có yêu cầulượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)
9 PP2400025165 - Hóa chất phù hợp với máy điện giải 253,500,000 380.250.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 177.450.000 K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)có yêu cầu
10 PP2400025166 - Sinh phẩm test nhanh 880,626,200 1.320.939.300 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 616.438.340 K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)Không yêu cầu
11 PP2400025167 - Hóa chất dùng trong nha khoa 49,333,000 73.999.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 34.533.100 K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)Không yêu cầu
12 PP2400025168 - Hóa chất phù hợp cho dòng máy chạy thận nhân tạo 1,389,732,960 2.084.599.440 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 972.813.072 K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) có yêu cầu(k=1.5)
13 PP2400025169 - Khí Ôxy và CO2 y tế 200,797,475 301.196.212,5 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 140.558.233 K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)có yêu cầu
14 PP2400025170 - Hóa chất khác 184,800,750 277.201.125 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 129.360.525 K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)Không yêu cầu
15 PP2400025171 - Bông băng, gạc 415,339,550 623.009.325 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 290.737.685 K x( số lượng yêu cầu của góithầu x Không yêu cầu30/365) (k=1.5)
16 PP2400025172 - Hóa chất xét nghiệm HBV 43,036,000 64.554.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 30.125.200 K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)có yêu cầu
17 PP2400025173 - Hóa chất nhuộm Papanicolaou 3,339,500 5.009.250 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.337.650 K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)Không yêu cầu
18 PP2400025174 - Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm sinh hóa BX 4000 388,414,300 582.621.450 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 271.890.010 K x( số lượng yêu cầu của góicó yêu cầuthầu x 30/365) (k=1.5)
Bộ hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm khí máu, điện giải: Opti CCA-TS2
Mã phần lô PP2400025157
Giá từng phần lô 152,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)có yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng trong kháng sinh đồ cho dòng máy Phoenix M100
Mã phần lô PP2400025158
Giá từng phần lô 82,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.455.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa K x( số lượng yêu cầu của góicó yêu cầuthầu x 30/365) (k=1.5)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phù hợp cho máy phân tích huyết học tự động 36 thông số XN 1000
Mã phần lô PP2400025159
Giá từng phần lô 1,214,293,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.821.440.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.005.450
Năng lực sản xuất hàng hóa K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)có yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm sinh hóa BM 6010, BX 4000
Mã phần lô PP2400025160
Giá từng phần lô 1,379,474,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.069.212.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 965.632.325
Năng lực sản xuất hàng hóa K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)có yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm huyết học XP100
Mã phần lô PP2400025161
Giá từng phần lô 43,829,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.743.650
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.680.370
Năng lực sản xuất hàng hóa K x( số lượng yêu có yêu cầucầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch Cobas 6000
Mã phần lô PP2400025162
Giá từng phần lô 2,289,390,076
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.434.085.114
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.602.573.054
Năng lực sản xuất hàng hóa K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)có yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Xét nghiệm phù hợp cho dòng máy BM 6010
Mã phần lô PP2400025163
Giá từng phần lô 244,566,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.850.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.196.760
Năng lực sản xuất hàng hóa K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)có yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm đông máu SOLEA 100
Mã phần lô PP2400025164
Giá từng phần lô 212,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.954.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.845.200
Năng lực sản xuất hàng hóa K x( số có yêu cầulượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phù hợp với máy điện giải
Mã phần lô PP2400025165
Giá từng phần lô 253,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)có yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm test nhanh
Mã phần lô PP2400025166
Giá từng phần lô 880,626,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.939.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.438.340
Năng lực sản xuất hàng hóa K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2400025167
Giá từng phần lô 49,333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.999.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.533.100
Năng lực sản xuất hàng hóa K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phù hợp cho dòng máy chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400025168
Giá từng phần lô 1,389,732,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.084.599.440
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 972.813.072
Năng lực sản xuất hàng hóa K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) có yêu cầu(k=1.5)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí Ôxy và CO2 y tế
Mã phần lô PP2400025169
Giá từng phần lô 200,797,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.196.212,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.558.233
Năng lực sản xuất hàng hóa K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)có yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất khác
Mã phần lô PP2400025170
Giá từng phần lô 184,800,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.201.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360.525
Năng lực sản xuất hàng hóa K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông băng, gạc
Mã phần lô PP2400025171
Giá từng phần lô 415,339,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.009.325
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.737.685
Năng lực sản xuất hàng hóa K x( số lượng yêu cầu của góithầu x Không yêu cầu30/365) (k=1.5)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm HBV
Mã phần lô PP2400025172
Giá từng phần lô 43,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.554.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.125.200
Năng lực sản xuất hàng hóa K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)có yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm Papanicolaou
Mã phần lô PP2400025173
Giá từng phần lô 3,339,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.009.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.337.650
Năng lực sản xuất hàng hóa K x( số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) (k=1.5)Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm sinh hóa BX 4000
Mã phần lô PP2400025174
Giá từng phần lô 388,414,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.621.450
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.890.010
Năng lực sản xuất hàng hóa K x( số lượng yêu cầu của góicó yêu cầuthầu x 30/365) (k=1.5)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->