Gói thầu: Gói thầu cung ứng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025 trong thời gian thực hiện đấu thầu mua sắm năm 2025-2027 cho Trung tâm Y tế huyện Nam Đàn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500043354-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Huyện Nam Đàn
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Huyện Nam Đàn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu cung ứng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025 trong thời gian thực hiện đấu thầu mua sắm năm 2025-2027 cho Trung tâm Y tế huyện Nam Đàn
Số hiệu KHLCNT PL2500002822
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 199,974,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500005975 - HH01(Băng bó bột dài 10cm x ≥2,7m) 8,800,000 12.540.000 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 4400000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 88,000
2 PP2500005976 - HH02(Băng bó bột dài 15cm x ≥2,7 m) 4,470,000 6.369.750 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 2235000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 44,700
3 PP2500005977 - HH05(Băng cuộn y tế 10cm x 5m) 2,500,000 3.562.500 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 1250000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 25,000
4 PP2500005978 - HH315(Màng lọc thận nhân tạo) 43,920,000 62.586.000 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 21960000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 439,200
5 PP2500005979 - HH15(Bộdây truyền dịch kim 2 cánh bướm, có vị trí tiếp thuốc (tiêm thuốc) nhiều lần, dây dài ≥ 1500mm) 5,670,000 8.079.750 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 2835000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 56,700
6 PP2500005980 - HH37(Bông hút nước y tế, ) 5,800,000 8.265.000 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 2900000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 58,000
7 PP2500005981 - HH42(Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0) 3,888,000 5.540.400 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 1944000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 38,880
8 PP2500005982 - HH50(Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ) 5,713,200 8.141.310 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 2856600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 57,132
9 PP2500005983 - HH69(Dây nối bơm tiêm điện dài 140cm) 445,000 634.125 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 222500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 4,450
10 PP2500005984 - HH74(Điện cực dán ) 512,500 730.313 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 256250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 5,125
11 PP2500005985 - HH83(Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật) 2,772,000 3.950.100 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 1386000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 27,720
12 PP2500005986 - HH106(Kim cánh bướm ) 1,260,000 1.795.500 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 630000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 12,600
13 PP2500005987 - HH121(Mặt nạ xông khí dung người lớn trẻ em) 4,032,000 5.745.600 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 2016000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 40,320
14 PP2500005988 - HH190(Gel bôi trơn >= 82 gram) 2,310,000 3.291.750 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 1155000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 23,100
15 PP2500005989 - HH191(Gel siêu âm) 2,750,000 3.918.750 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 1375000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 27,500
16 PP2500005990 - HH193(Giấy điện tim 6 cần tập) 9,000,000 12.825.000 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 4500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 90,000
17 PP2500005991 - HH194(Giấy siêu âm) 6,804,000 9.695.700 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 3402000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 68,040
18 PP2500005992 - HH236(Huyết thanh mẫu Anti - D (IgM+IgG)) 320,000 456.000 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 160000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 3,200
19 PP2500005993 - HH237(Huyết thanh mẫu anti A, anti B, anti AB) 3,050,000 4.346.250 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 1525000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 30,500
20 PP2500005994 - HH246(Nước cất 2 lần) 2,460,000 3.505.500 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 1230000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 24,600
21 PP2500005995 - HH253(Que thử hàm lượng clo trong nước chạy thận nhân tạo) 5,460,000 7.780.500 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 2730000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 54,600
22 PP2500005996 - HH254(Que thử kiểm tra độ cứng của nước RO) 4,800,000 6.840.000 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 2400000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 48,000
23 PP2500005997 - HH255(Que thử nước tiểu 11 thông số) 14,250,000 20.306.250 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 7125000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 142,500
24 PP2500005998 - HH256(Test nước tiểu 10 thông số) 8,883,000 12.658.275 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 4441500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 88,830
25 PP2500005999 - HH257(Test chẩn đoán định tính kháng thể kháng virus HIV type 1 và type 2) 15,000,000 21.375.000 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 7500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 150,000
26 PP2500006000 - HH263(Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do H.pylori bằng phương pháp C.L.O.test) 6,825,000 9.725.625 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 3412500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 68,250
27 PP2500006001 - HH264(Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B) 14,800,000 21.090.000 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 7400000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 148,000
28 PP2500006002 - HH265(Test nhanh chuẩn đoán viêm gan C) 3,465,000 4.937.625 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 1732500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 34,650
29 PP2500006003 - HH89(Gạc băng mắt ) 515,000 733.875 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 257500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 5,150
30 PP2500006004 - HH156(Bộ nhuộm Ziehl Neelsen) 3,200,000 4.560.000 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 1600000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 32,000
31 PP2500006005 - HH251(Que thử đường huyết sử dụng cho máy Instant) 6,300,000 8.977.500 Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V 3150000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120) 63,000
HH01(Băng bó bột dài 10cm x ≥2,7m)
Mã phần lô PP2500005975
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.540.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH02(Băng bó bột dài 15cm x ≥2,7 m)
Mã phần lô PP2500005976
Giá từng phần lô 4,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.369.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2235000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,700
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH05(Băng cuộn y tế 10cm x 5m)
Mã phần lô PP2500005977
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH315(Màng lọc thận nhân tạo)
Mã phần lô PP2500005978
Giá từng phần lô 43,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.586.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21960000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 439,200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH15(Bộdây truyền dịch kim 2 cánh bướm, có vị trí tiếp thuốc (tiêm thuốc) nhiều lần, dây dài ≥ 1500mm)
Mã phần lô PP2500005979
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.079.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2835000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH37(Bông hút nước y tế, )
Mã phần lô PP2500005980
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.265.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH42(Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0)
Mã phần lô PP2500005981
Giá từng phần lô 3,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.540.400
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1944000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,880
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH50(Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ)
Mã phần lô PP2500005982
Giá từng phần lô 5,713,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.141.310
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2856600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,132
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH69(Dây nối bơm tiêm điện dài 140cm)
Mã phần lô PP2500005983
Giá từng phần lô 445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.125
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,450
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH74(Điện cực dán )
Mã phần lô PP2500005984
Giá từng phần lô 512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.313
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,125
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH83(Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật)
Mã phần lô PP2500005985
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.950.100
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1386000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,720
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH106(Kim cánh bướm )
Mã phần lô PP2500005986
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH121(Mặt nạ xông khí dung người lớn trẻ em)
Mã phần lô PP2500005987
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.745.600
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2016000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,320
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH190(Gel bôi trơn >= 82 gram)
Mã phần lô PP2500005988
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.291.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1155000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH191(Gel siêu âm)
Mã phần lô PP2500005989
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.918.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH193(Giấy điện tim 6 cần tập)
Mã phần lô PP2500005990
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH194(Giấy siêu âm)
Mã phần lô PP2500005991
Giá từng phần lô 6,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.695.700
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3402000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,040
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH236(Huyết thanh mẫu Anti - D (IgM+IgG))
Mã phần lô PP2500005992
Giá từng phần lô 320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH237(Huyết thanh mẫu anti A, anti B, anti AB)
Mã phần lô PP2500005993
Giá từng phần lô 3,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.346.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1525000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH246(Nước cất 2 lần)
Mã phần lô PP2500005994
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.505.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH253(Que thử hàm lượng clo trong nước chạy thận nhân tạo)
Mã phần lô PP2500005995
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.780.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2730000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH254(Que thử kiểm tra độ cứng của nước RO)
Mã phần lô PP2500005996
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH255(Que thử nước tiểu 11 thông số)
Mã phần lô PP2500005997
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.306.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH256(Test nước tiểu 10 thông số)
Mã phần lô PP2500005998
Giá từng phần lô 8,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.658.275
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4441500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,830
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH257(Test chẩn đoán định tính kháng thể kháng virus HIV type 1 và type 2)
Mã phần lô PP2500005999
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH263(Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do H.pylori bằng phương pháp C.L.O.test)
Mã phần lô PP2500006000
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.725.625
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3412500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH264(Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B)
Mã phần lô PP2500006001
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.090.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH265(Test nhanh chuẩn đoán viêm gan C)
Mã phần lô PP2500006002
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.937.625
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1732500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH89(Gạc băng mắt )
Mã phần lô PP2500006003
Giá từng phần lô 515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.875
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,150
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH156(Bộ nhuộm Ziehl Neelsen)
Mã phần lô PP2500006004
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
HH251(Que thử đường huyết sử dụng cho máy Instant)
Mã phần lô PP2500006005
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Vật tư,hóa chất dùng trong y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian ≤ 10 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->