Gói thầu: Gói thầu cung ứng sinh phẩm xét nghiệm của Trung tâm Y tế thành phố Đà Lạt năm 2023-2024, bao gồm 11 mặt hàng, được chia thành 11 phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300295062-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Đà Lạt
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu cung ứng sinh phẩm xét nghiệm của Trung tâm Y tế thành phố Đà Lạt năm 2023-2024, bao gồm 11 mặt hàng, được chia thành 11 phần
Số hiệu KHLCNT PL2300206234
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 1,413,978,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16.967.741 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300430018 - Que thử đường huyết, tương thích với máy Cera Check 11,440,000 20.592.000 1 8.008.000 44.000Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
2 PP2300430019 - Test nước tiểu 10 thông số, tương thích với máy TecoDiagnostics USA 55,440,000 99.792.000 2 38.808.000 600.000Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
3 PP2300430020 - Test thử ma túy 5 trong 1 (MOP-AMP-MET-THC-KET) 1,152,000,000 2.073.600.000 3 806.400.000 360.000Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
4 PP2300430021 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu A, 10ml 1,218,000 2.192.400 4 852.600 280Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
5 PP2300430022 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu B, 10ml 1,218,000 2.192.400 5 852.600 280Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
6 PP2300430023 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh, huyết tương 26,132,400 47.038.320 6 18.292.680 68.000Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
7 PP2300430024 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng vi rút viêm gan C (HCV) trong huyết thanh, huyết tương 40,320,000 72.576.000 7 28.224.000 60.000Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
8 PP2300430025 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV trong huyết thanh, huyết tương 55,440,000 99.792.000 8 38.808.000 66.000Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
9 PP2300430026 - Test giang mai 13,600,000 24.480.000 9 9.520.000 32.000Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
10 PP2300430027 - Que thử HbA1C 52,920,000 95.256.000 10 37.044.000 14.400Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
11 PP2300430028 - Test nước tiểu 3 thông số 4,250,000 7.650.000 11 2.975.000 100.000Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
Que thử đường huyết, tương thích với máy Cera Check
Mã phần lô PP2300430018
Giá từng phần lô 11,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.592.000
Mã hàng hóa (HS) 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44.000Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của đơn vị
Test nước tiểu 10 thông số, tương thích với máy TecoDiagnostics USA
Mã phần lô PP2300430019
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.792.000
Mã hàng hóa (HS) 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600.000Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của đơn vị
Test thử ma túy 5 trong 1 (MOP-AMP-MET-THC-KET)
Mã phần lô PP2300430020
Giá từng phần lô 1,152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.073.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 360.000Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của đơn vị
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu A, 10ml
Mã phần lô PP2300430021
Giá từng phần lô 1,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.192.400
Mã hàng hóa (HS) 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 280Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của đơn vị
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu B, 10ml
Mã phần lô PP2300430022
Giá từng phần lô 1,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.192.400
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 280Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của đơn vị
Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh, huyết tương
Mã phần lô PP2300430023
Giá từng phần lô 26,132,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.038.320
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.292.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 68.000Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của đơn vị
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng vi rút viêm gan C (HCV) trong huyết thanh, huyết tương
Mã phần lô PP2300430024
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.576.000
Mã hàng hóa (HS) 7
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60.000Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của đơn vị
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV trong huyết thanh, huyết tương
Mã phần lô PP2300430025
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.792.000
Mã hàng hóa (HS) 8
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.000Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của đơn vị
Test giang mai
Mã phần lô PP2300430026
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.000Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của đơn vị
Que thử HbA1C
Mã phần lô PP2300430027
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.256.000
Mã hàng hóa (HS) 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.400Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của đơn vị
Test nước tiểu 3 thông số
Mã phần lô PP2300430028
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS) 11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100.000Theo mục 5 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của đơn vị
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->