Gói thầu: Gói thầu Cung ứng thuốc biệt dược gốc hoặc sinh phẩm tham chiếu cho Nhà thuốc TTYT huyện Bình Giang năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500067887-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Bình Giang
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Bình Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu Cung ứng thuốc biệt dược gốc hoặc sinh phẩm tham chiếu cho Nhà thuốc TTYT huyện Bình Giang năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500027182
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dương
Giá gói thầu 1,108,997,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500077187 - 15,645,000 22.350.000 10.951.500 156,450
2 PP2500077188 - 11,380,000 16.257.143 7.966.000 113,800
3 PP2500077189 - 59,680,000 85.257.143 41.776.000 596,800
4 PP2500077190 - 83,400,000 119.142.858 58.380.000 834,000
5 PP2500077191 - 53,350,000 76.214.286 37.345.000 533,500
6 PP2500077192 - 80,070,000 114.385.715 56.049.000 800,700
7 PP2500077193 - 11,999,700 17.142.429 8.399.790 119,997
8 PP2500077194 - 9,460,000 13.514.286 6.622.000 94,600
9 PP2500077195 - 5,230,000 7.471.429 3.661.000 52,300
10 PP2500077196 - 27,050,000 38.642.858 18.935.000 270,500
11 PP2500077197 - 15,186,000 21.694.286 10.630.200 151,860
12 PP2500077198 - 8,778,000 12.540.000 6.144.600 87,780
13 PP2500077199 - 38,000,000 54.285.715 26.600.000 380,000
14 PP2500077200 - 100,560,000 143.657.143 70.392.000 1,005,600
15 PP2500077201 - 22,456,000 32.080.000 15.719.200 224,560
16 PP2500077202 - 30,712,000 43.874.286 21.498.400 307,120
17 PP2500077203 - 7,344,000 10.491.429 5.140.800 73,440
18 PP2500077204 - 4,915,000 7.021.429 3.440.500 49,150
19 PP2500077205 - 83,742,000 119.631.429 58.619.400 837,420
20 PP2500077206 - 9,500,000 13.571.429 6.650.000 95,000
21 PP2500077207 - 189,000,000 270.000.000 132.300.000 1,890,000
22 PP2500077208 - 27,300,000 39.000.000 19.110.000 273,000
23 PP2500077209 - 21,000,000 30.000.000 14.700.000 210,000
24 PP2500077210 - 138,340,000 197.628.572 96.838.000 1,383,400
25 PP2500077211 - 54,900,000 78.428.572 38.430.000 549,000
Mã phần lô PP2500077187
Giá từng phần lô 15,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.951.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500077188
Giá từng phần lô 11,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077189
Giá từng phần lô 59,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 596,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077190
Giá từng phần lô 83,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 834,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077191
Giá từng phần lô 53,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 533,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077192
Giá từng phần lô 80,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.385.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.049.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077193
Giá từng phần lô 11,999,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.399.790
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,997
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077194
Giá từng phần lô 9,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077195
Giá từng phần lô 5,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.471.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.661.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077196
Giá từng phần lô 27,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077197
Giá từng phần lô 15,186,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.694.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.630.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,860
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077198
Giá từng phần lô 8,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.144.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,780
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077199
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077200
Giá từng phần lô 100,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077201
Giá từng phần lô 22,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.719.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077202
Giá từng phần lô 30,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.874.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.498.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077203
Giá từng phần lô 7,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.491.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.140.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077204
Giá từng phần lô 4,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.021.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.440.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077205
Giá từng phần lô 83,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.631.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.619.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 837,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077206
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077207
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077208
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077209
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077210
Giá từng phần lô 138,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,383,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Mã phần lô PP2500077211
Giá từng phần lô 54,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 549,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->