Gói thầu: Gói thầu: Cung ứng vật tư y tế cho Trung tâm y tế huyện Quế Phong năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300028358-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2023 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẾ PHONG
Tên gói thầu Gói thầu: Cung ứng vật tư y tế cho Trung tâm y tế huyện Quế Phong năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300017904
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm y tế huyện Quế Phong năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 840,674,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.406.746 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300037017 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt 39,600,000 71.280.000 HCT002 27.720.000 Bằng KLMT/12 tháng
2 PP2300037018 - Cồn y tế 70 độ 10,500,000 18.900.000 HCT004 7.350.000 Bằng KLMT/12 tháng
3 PP2300037019 - Cồn y tế 96 độ 1,680,000 3.024.000 HCT005 1.176.000 Bằng KLMT/12 tháng
4 PP2300037020 - Dung dịch rửa tay thường quy 7,824,600 14.084.280 HCT007 5.477.220 Bằng KLMT/12 tháng
5 PP2300037021 - Ống nghiệm 3,744,000 6.739.200 HCT008 2.620.800 Bằng KLMT/12 tháng
6 PP2300037022 - Ống nghiệm 15,600,000 28.080.000 HCT009 10.920.000 Bằng KLMT/12 tháng
7 PP2300037023 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m 38,000,000 68.400.000 VTT001 26.600.000 Bằng KLMT/12 tháng
8 PP2300037024 - Bơm tiêm liền kim 10ml 48,000,000 86.400.000 VTT002 33.600.000 Bằng KLMT/12 tháng
9 PP2300037025 - Bơm tiêm liền kim 1ml 2,760,000 4.968.000 VTT003 1.932.000 Bằng KLMT/12 tháng
10 PP2300037026 - Bơm tiêm liền kim 5ml 64,000,000 115.200.000 VTT004 44.800.000 Bằng KLMT/12 tháng
11 PP2300037027 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng 10cm x 20cm 5,100,000 9.180.000 VTT005 3.570.000 Bằng KLMT/12 tháng
12 PP2300037028 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng 6cm x 25cm 2,688,000 4.838.400 VTT006 1.881.600 Bằng KLMT/12 tháng
13 PP2300037029 - Bông hút nước y tế 38,465,000 69.237.000 VTT007 26.925.500 Bằng KLMT/12 tháng
14 PP2300037030 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut số 1 25,000,000 45.000.000 VTT008 17.500.000 Bằng KLMT/12 tháng
15 PP2300037031 - Dây hút nhớt các cỡ 2,450,000 4.410.000 VTT012 1.715.000 Bằng KLMT/12 tháng
16 PP2300037032 - Dây thở oxy 4,515,000 8.127.000 VTT013 3.160.500 Bằng KLMT/12 tháng
17 PP2300037033 - Dây truyền dịch có kim 33,750,000 60.750.000 VTT014 23.625.000 Bằng KLMT/12 tháng
18 PP2300037034 - Gạc hút 17,850,000 32.130.000 VTT015 12.495.000 Bằng KLMT/12 tháng
19 PP2300037035 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm 450,000 810.000 VTT016 315.000 Bằng KLMT/12 tháng
20 PP2300037036 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm 3,588,000 6.458.400 VTT018 2.511.600 Bằng KLMT/12 tháng
21 PP2300037037 - Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng 90,400,000 162.720.000 VTT019 63.280.000 Bằng KLMT/12 tháng
22 PP2300037038 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 52,920,000 95.256.000 VTT020 37.044.000 Bằng KLMT/12 tháng
23 PP2300037039 - Kim cánh bướm các cỡ 24,960,000 44.928.000 VTT021 17.472.000 Bằng KLMT/12 tháng
24 PP2300037040 - Kim châm cứu vô trùng 79,500,000 143.100.000 VTT022 55.650.000 Bằng KLMT/12 tháng
25 PP2300037041 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 11,800,000 21.240.000 VTT024 8.260.000 Bằng KLMT/12 tháng
26 PP2300037042 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ 8,370,000 15.066.000 VTT025 5.859.000 Bằng KLMT/12 tháng
27 PP2300037043 - Mask khí dung 33,600,000 60.480.000 VTT027 23.520.000 Bằng KLMT/12 tháng
28 PP2300037044 - Phim X - Quang số hoá 140,000,000 252.000.000 VTT028 98.000.000 Bằng KLMT/12 tháng
29 PP2300037045 - Sonde đường tiểu 2 nhánh 7,560,000 13.608.000 VTT029 5.292.000 Bằng KLMT/12 tháng
30 PP2300037046 - Lưỡi dao mổ điện 14,800,000 26.640.000 VTT030 10.360.000 Bằng KLMT/12 tháng
31 PP2300037047 - Túi đựng nước tiểu 3,000,000 5.400.000 VTT031 2.100.000 Bằng KLMT/12 tháng
32 PP2300037048 - Nẹp cổ cứng 3,600,000 6.480.000 VTT033 2.520.000 Bằng KLMT/12 tháng
33 PP2300037049 - Nẹp cẳng tay 2,200,000 3.960.000 VTT034 1.540.000 Bằng KLMT/12 tháng
34 PP2300037050 - Nẹp cẳng chân 2,400,000 4.320.000 VTT035 1.680.000 Bằng KLMT/12 tháng
Dung dịch khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300037017
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.280.000
Mã hàng hóa (HS) HCT002
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2300037018
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) HCT004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Cồn y tế 96 độ
Mã phần lô PP2300037019
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.000
Mã hàng hóa (HS) HCT005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dung dịch rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2300037020
Giá từng phần lô 7,824,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.084.280
Mã hàng hóa (HS) HCT007
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.477.220
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2300037021
Giá từng phần lô 3,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.739.200
Mã hàng hóa (HS) HCT008
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.620.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2300037022
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.080.000
Mã hàng hóa (HS) HCT009
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300037023
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) VTT001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bơm tiêm liền kim 10ml
Mã phần lô PP2300037024
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) VTT002
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bơm tiêm liền kim 1ml
Mã phần lô PP2300037025
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.000
Mã hàng hóa (HS) VTT003
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bơm tiêm liền kim 5ml
Mã phần lô PP2300037026
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.200.000
Mã hàng hóa (HS) VTT004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bông gạc đắp vết thương vô trùng 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2300037027
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.180.000
Mã hàng hóa (HS) VTT005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bông gạc đắp vết thương vô trùng 6cm x 25cm
Mã phần lô PP2300037028
Giá từng phần lô 2,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.838.400
Mã hàng hóa (HS) VTT006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.881.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2300037029
Giá từng phần lô 38,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.237.000
Mã hàng hóa (HS) VTT007
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.925.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut số 1
Mã phần lô PP2300037030
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) VTT008
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dây hút nhớt các cỡ
Mã phần lô PP2300037031
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS) VTT012
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300037032
Giá từng phần lô 4,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.127.000
Mã hàng hóa (HS) VTT013
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.160.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dây truyền dịch có kim
Mã phần lô PP2300037033
Giá từng phần lô 33,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS) VTT014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Gạc hút
Mã phần lô PP2300037034
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.130.000
Mã hàng hóa (HS) VTT015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm
Mã phần lô PP2300037035
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) VTT016
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm
Mã phần lô PP2300037036
Giá từng phần lô 3,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.458.400
Mã hàng hóa (HS) VTT018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.511.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300037037
Giá từng phần lô 90,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.720.000
Mã hàng hóa (HS) VTT019
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300037038
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.256.000
Mã hàng hóa (HS) VTT020
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Kim cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2300037039
Giá từng phần lô 24,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.928.000
Mã hàng hóa (HS) VTT021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Kim châm cứu vô trùng
Mã phần lô PP2300037040
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.100.000
Mã hàng hóa (HS) VTT022
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300037041
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.240.000
Mã hàng hóa (HS) VTT024
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300037042
Giá từng phần lô 8,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.066.000
Mã hàng hóa (HS) VTT025
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.859.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Mask khí dung
Mã phần lô PP2300037043
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS) VTT027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Phim X - Quang số hoá
Mã phần lô PP2300037044
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) VTT028
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Sonde đường tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2300037045
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.608.000
Mã hàng hóa (HS) VTT029
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Lưỡi dao mổ điện
Mã phần lô PP2300037046
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.640.000
Mã hàng hóa (HS) VTT030
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300037047
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) VTT031
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300037048
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS) VTT033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Nẹp cẳng tay
Mã phần lô PP2300037049
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS) VTT034
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Nẹp cẳng chân
Mã phần lô PP2300037050
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS) VTT035
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->