Gói thầu: Gói thầu cung ứng vật tư y tế đợt 2 năm 2023 (các mặt hàng thuộc TT04/2017/TT-BYT).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300084760-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu cung ứng vật tư y tế đợt 2 năm 2023 (các mặt hàng thuộc TT04/2017/TT-BYT).
Số hiệu KHLCNT PL2300055393
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác trong dự toán thu chi của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 1,641,949,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22.987.294 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300119000 - Ống nghiệm chứa máu kháng đông Heparin 171,600,000 261.485.714 3926.90.39 121.836.000 36164 Cái/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
2 PP2300119001 - Ống nghiệm chứa máu kháng đông EDTA-K2 chân không 252,000,000 384.000.000 3926.90.39 178.920.000 32877 Cái/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
3 PP2300119002 - Ống nghiệm chứa máu kháng đông Natri citrate 13,000,000 19.809.524 3926.90.39 9.230.000 3288 Cái/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
4 PP2300119003 - Dung dịch cồn sát khuẩn tay 22,848,000 34.816.000 3401.30.00 16.222.080 66 Chai / Quy định tại thángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
5 PP2300119004 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 34,000,000 51.809.524 3401.30.00 24.140.000 82 Chai/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
6 PP2300119005 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao 205,000,000 312.380.952 3808.94.90 145.550.000 33 Can / thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
7 PP2300119006 - Dung dịch ngâm khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ 138,600,000 211.200.000 3808.94.90 98.406.000 58 Can/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
8 PP2300119007 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ 221,949,000 338.208.000 3808.94.90 157.583.790 16 Can / thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
9 PP2300119008 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt 6,600,000 10.057.143 3808.94.90 4.686.000 8 Chai/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
10 PP2300119009 - Dung dịch làm sạch dụng cụ đa enzyme 109,500,000 166.857.143 3808.94.90 77.745.000 49 Chai/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
11 PP2300119010 - Xylanh hút hóa chất 45,146,160 65.667.142 9018.31.90 32.053.774 1 Hộp/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
12 PP2300119011 - Xylanh hút bệnh phẩm 35,562,240 51.726.895 9018.31.90 25.249.190 1 Hộp/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
13 PP2300119012 - Cốc đựng mẫu bệnh phẩm 14,910,000 22.720.000 3926.90.39 10.586.100 2 Túi/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
14 PP2300119013 - Cốc đựng mẫu bệnh phẩm 6,501,600 9.907.200 3926.90.39 4.616.136 1 Túi/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
15 PP2300119014 - Cốc đựng mẫu bệnh phẩm 33,097,050 50.433.600 3926.90.39 23.498.906 3 Túi/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
16 PP2300119015 - Đầu côn và cóng xét nghiệm 153,787,725 234.343.200 3926.90.39 109.189.285 4 Hộp/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
17 PP2300119016 - Dung dịch làm sạch, tẩy ghỉ sét trên dụng cụ inox 87,000,000 132.571.429 3808.94.90 61.770.000 16 Chai/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
18 PP2300119017 - Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế 53,900,000 82.133.333 3808.94.90 38.269.000 12 Chai/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
19 PP2300119018 - Dung dịch đánh rỉ và khử ố dụng cụ 33,150,000 50.514.286 3808.94.90 23.536.500 2 Can/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
20 PP2300119019 - Cóng phản ứng máy miễn dịch 3,797,850 5.524.145 3926.90.39 2.696.474 1 Hộp/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Ống nghiệm chứa máu kháng đông Heparin
Mã phần lô PP2300119000
Giá từng phần lô 171,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.485.714
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36164 Cái/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Ống nghiệm chứa máu kháng đông EDTA-K2 chân không
Mã phần lô PP2300119001
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877 Cái/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Ống nghiệm chứa máu kháng đông Natri citrate
Mã phần lô PP2300119002
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.809.524
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288 Cái/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch cồn sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2300119003
Giá từng phần lô 22,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.816.000
Mã hàng hóa (HS) 3401.30.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.222.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 66 Chai / Quy định tại thángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300119004
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.809.524
Mã hàng hóa (HS) 3401.30.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82 Chai/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao
Mã phần lô PP2300119005
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.380.952
Mã hàng hóa (HS) 3808.94.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Can / thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch ngâm khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ
Mã phần lô PP2300119006
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.94.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58 Can/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300119007
Giá từng phần lô 221,949,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.208.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.94.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.583.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Can / thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300119008
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.057.143
Mã hàng hóa (HS) 3808.94.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Chai/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch làm sạch dụng cụ đa enzyme
Mã phần lô PP2300119009
Giá từng phần lô 109,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3808.94.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49 Chai/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Xylanh hút hóa chất
Mã phần lô PP2300119010
Giá từng phần lô 45,146,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.667.142
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.053.774
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Xylanh hút bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300119011
Giá từng phần lô 35,562,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.726.895
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.249.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Cốc đựng mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300119012
Giá từng phần lô 14,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.586.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Túi/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Cốc đựng mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300119013
Giá từng phần lô 6,501,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.907.200
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.616.136
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Túi/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Cốc đựng mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300119014
Giá từng phần lô 33,097,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.433.600
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.498.906
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Túi/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Đầu côn và cóng xét nghiệm
Mã phần lô PP2300119015
Giá từng phần lô 153,787,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.343.200
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.189.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Hộp/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch làm sạch, tẩy ghỉ sét trên dụng cụ inox
Mã phần lô PP2300119016
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3808.94.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Chai/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300119017
Giá từng phần lô 53,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.133.333
Mã hàng hóa (HS) 3808.94.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.269.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Chai/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch đánh rỉ và khử ố dụng cụ
Mã phần lô PP2300119018
Giá từng phần lô 33,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.514.286
Mã hàng hóa (HS) 3808.94.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.536.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Can/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Cóng phản ứng máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300119019
Giá từng phần lô 3,797,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.524.145
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.696.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->