Gói thầu: Gói thầu cung ứng vật tư y tế sử dụng tại Trung tâm Y tế thành phố Hội An trong thời gian chờ kết quả thầu tập trung cấp địa phương năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300393549-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y Tế thành phố Hội An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu cung ứng vật tư y tế sử dụng tại Trung tâm Y tế thành phố Hội An trong thời gian chờ kết quả thầu tập trung cấp địa phương năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300270641
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 294,258,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.413.871 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300627510 - Bông mỡ 2,040,000 3.060.000 VT1 1.428.000 không yêu cầu
2 PP2300627511 - Bông thấm nước 11,880,000 17.820.000 VT2 8.316.000 không yêu cầu
3 PP2300627512 - Băng cuộn 980,000 1.470.000 VT3 686.000 không yêu cầu
4 PP2300627513 - Bột bó 6in (15cm x 2,7m) 15,600,000 23.400.000 VT4 10.920.000 không yêu cầu
5 PP2300627514 - Bột bó 4in (10cm x 2,7m) 14,400,000 21.600.000 VT5 10.080.000 không yêu cầu
6 PP2300627515 - Gạc mét 4,500,000 6.750.000 VT6 3.150.000 không yêu cầu
7 PP2300627516 - Gạc nội soi (10x10x 8 lớp) 800,000 1.200.000 VT7 560.000 không yêu cầu
8 PP2300627517 - Gạc PT ổ bụng (30x40x6 lớp) 7,000,000 10.500.000 VT8 4.900.000 không yêu cầu
9 PP2300627518 - Dây oxy 2 nhánh 3,000,000 4.500.000 VT9 2.100.000 không yêu cầu
10 PP2300627519 - Găng tay vô trùng 30,000,000 45.000.000 VT10 21.000.000 không yêu cầu
11 PP2300627520 - Găng tay khám 14,400,000 21.600.000 VT11 10.080.000 không yêu cầu
12 PP2300627521 - Dây hút đờm, dịch, khí các cỡ 290,000 435.000 VT12 203.000 không yêu cầu
13 PP2300627522 - Dây nối dùng trong thiết bị các loại 800,000 1.200.000 VT13 560.000 không yêu cầu
14 PP2300627523 - Dây truyền dịch 12,600,000 18.900.000 VT14 8.820.000 không yêu cầu
15 PP2300627524 - Kim luồn 63,944,000 95.916.000 VT15 44.760.800 không yêu cầu
16 PP2300627525 - Ống thông tiểu 2 nhánh tráng silicon 8,741,600 13.112.400 VT16 6.119.120 không yêu cầu
17 PP2300627526 - Khóa 3 chạc 700,000 1.050.000 VT17 490.000 không yêu cầu
18 PP2300627527 - Kim lấy máu các cỡ 1,095,000 1.642.500 VT18 766.500 không yêu cầu
19 PP2300627528 - Kim cánh bướm các cỡ 787,500 1.181.250 VT19 551.250 không yêu cầu
20 PP2300627529 - Bơm tiêm 10ml 14,400,000 21.600.000 VT20 10.080.000 không yêu cầu
21 PP2300627530 - Bơm tiêm 50ml 650,000 975.000 VT21 455.000 không yêu cầu
22 PP2300627531 - Kim tiêm MPV 4,800,000 7.200.000 VT22 3.360.000 không yêu cầu
23 PP2300627532 - Bộ dây truyền dịch 52,370,000 78.555.000 VT23 36.659.000 không yêu cầu
24 PP2300627533 - Bơm cho ăn 50ml 700,000 1.050.000 VT24 490.000 không yêu cầu
25 PP2300627534 - Bơm tiêm 20ml 7,500,000 11.250.000 VT25 5.250.000 không yêu cầu
26 PP2300627535 - Bơm tiêm 1ml 780,000 1.170.000 VT26 546.000 không yêu cầu
27 PP2300627536 - Bơm tiêm 5ml 19,500,000 29.250.000 VT27 13.650.000 không yêu cầu
Bông mỡ
Mã phần lô PP2300627510
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000
Mã hàng hóa (HS) VT1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2300627511
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS) VT2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Băng cuộn
Mã phần lô PP2300627512
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000
Mã hàng hóa (HS) VT3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bột bó 6in (15cm x 2,7m)
Mã phần lô PP2300627513
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS) VT4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bột bó 4in (10cm x 2,7m)
Mã phần lô PP2300627514
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) VT5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Gạc mét
Mã phần lô PP2300627515
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) VT6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Gạc nội soi (10x10x 8 lớp)
Mã phần lô PP2300627516
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) VT7
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Gạc PT ổ bụng (30x40x6 lớp)
Mã phần lô PP2300627517
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) VT8
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dây oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300627518
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) VT9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Găng tay vô trùng
Mã phần lô PP2300627519
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) VT10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Găng tay khám
Mã phần lô PP2300627520
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) VT11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dây hút đờm, dịch, khí các cỡ
Mã phần lô PP2300627521
Giá từng phần lô 290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000
Mã hàng hóa (HS) VT12
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dây nối dùng trong thiết bị các loại
Mã phần lô PP2300627522
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) VT13
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300627523
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) VT14
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim luồn
Mã phần lô PP2300627524
Giá từng phần lô 63,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.916.000
Mã hàng hóa (HS) VT15
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.760.800
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống thông tiểu 2 nhánh tráng silicon
Mã phần lô PP2300627525
Giá từng phần lô 8,741,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.112.400
Mã hàng hóa (HS) VT16
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.119.120
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Khóa 3 chạc
Mã phần lô PP2300627526
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS) VT17
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim lấy máu các cỡ
Mã phần lô PP2300627527
Giá từng phần lô 1,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.500
Mã hàng hóa (HS) VT18
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 766.500
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2300627528
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250
Mã hàng hóa (HS) VT19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300627529
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) VT20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300627530
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS) VT21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim tiêm MPV
Mã phần lô PP2300627531
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) VT22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300627532
Giá từng phần lô 52,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.555.000
Mã hàng hóa (HS) VT23
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300627533
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS) VT24
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300627534
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) VT25
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300627535
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) VT26
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300627536
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) VT27
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->