Gói thầu: Gói thầu đấu thầu rộng rãi qua mạng lần 1 giai đoạn 2025-2027: Gói số 03: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500209108-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu đấu thầu rộng rãi qua mạng lần 1 giai đoạn 2025-2027: Gói số 03: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500072886
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,956,025,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500230402 - 674,384,000 963.405.715 472.068.800 10,115,760
2 PP2500230403 - 495,600,000 708.000.000 346.920.000 7,434,000
3 PP2500230404 - 1,394,837,500 1.992.625.000 976.386.250 20,922,562
4 PP2500230405 - 132,780,000 189.685.715 92.946.000 1,991,700
5 PP2500230406 - 94,315,200 134.736.000 66.020.640 1,414,728
6 PP2500230407 - 674,123,100 963.033.000 471.886.170 10,111,846
7 PP2500230408 - 130,493,250 186.418.929 91.345.275 1,957,398
8 PP2500230409 - 1,359,492,750 1.942.132.500 951.644.925 20,392,391
Mã phần lô PP2500230402
Giá từng phần lô 674,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 963.405.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.068.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,115,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500230403
Giá từng phần lô 495,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,434,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500230404
Giá từng phần lô 1,394,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.992.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.386.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,922,562
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500230405
Giá từng phần lô 132,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,991,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500230406
Giá từng phần lô 94,315,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.736.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.020.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,414,728
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500230407
Giá từng phần lô 674,123,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 963.033.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.886.170
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,111,846
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500230408
Giá từng phần lô 130,493,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.418.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.345.275
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,957,398
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500230409
Giá từng phần lô 1,359,492,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.942.132.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 951.644.925
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,392,391
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, ChươngV. Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->