Gói thầu: Gói thầu DCVT01.2025: 100 danh mục dụng cụ, vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500272849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu DCVT01.2025: 100 danh mục dụng cụ, vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500139429 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 1,559,047,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Khả năng bảo hành | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500269456 - Lô 1 : Bẩy lọc ẩm cho GC/MS | 7,128,000 | 9.900.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 4.989.600 | 1 | Không áp dụng | 106,000 |
| 2 | PP2500269457 - Lô 2 : Bẩy lọc khí He đa năng | 12,690,000 | 17.625.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 8.883.000 | 1 | Không áp dụng | 190,000 |
| 3 | PP2500269458 - Lô 3 : Bẩy lọc oxygen cho GC/MS | 7,215,000 | 10.021.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 5.050.500 | 1 | Không áp dụng | 108,000 |
| 4 | PP2500269459 - Lô 4 : Bộ đỡ cột bảo vệ | 10,395,000 | 14.438.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 7.276.500 | 2 | Không áp dụng | 155,000 |
| 5 | PP2500269460 - Lô 5 : Bộ phân phối chất lỏng 5-50 ml | 19,679,000 | 27.332.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 13.775.300 | 1 | Không áp dụng | 295,000 |
| 6 | PP2500269461 - Lô 6 : Bộ phân phối chất lỏng 2-10 ml (chịu nhiệt) | 23,398,000 | 32.497.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 16.378.600 | 1 | Không áp dụng | 350,000 |
| 7 | PP2500269462 - Lô 7 : Bơm hút chân không | 6,678,000 | 9.275.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 4.674.600 | 1 | Không áp dụng | 100,000 |
| 8 | PP2500269463 - Lô 8 : Bơm tiêm nhựa 3 ml | 11,250,000 | 15.625.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 7.875.000 | 32 | Không áp dụng | 168,000 |
| 9 | PP2500269464 - Lô 9 : Buồng tiêm mẫu dùng cho GC (chia dòng), thể tích 870 μl | 6,480,000 | 9.000.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 4.536.000 | 1 | Không áp dụng | 97,000 |
| 10 | PP2500269465 - Lô 10 : Buồng tiêm mẫu dùng cho GC (chia dòng), thể tích 990 μl | 4,256,000 | 5.911.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 2.979.200 | 1 | Không áp dụng | 63,000 |
| 11 | PP2500269466 - Lô 11 : Buồng tiêm mẫu dùng cho GC-MS/MS (không chia dòng) | 4,684,000 | 6.506.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 3.278.800 | 1 | Không áp dụng | 70,000 |
| 12 | PP2500269467 - Lô 12 : Buồng tiêm mẫu dùng cho GC-MS/MS (không chia dòng), thể tích 900 μl | 5,238,000 | 7.275.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 3.666.600 | 1 | Không áp dụng | 78,000 |
| 13 | PP2500269468 - Lô 13 : Chai 20 ml dùng cho headspace | 22,356,000 | 31.050.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 15.649.200 | 3 | Không áp dụng | 335,000 |
| 14 | PP2500269469 - Lô 14 : Chai chứa mẫu 2 ml làm bằng thủy tinh trong suốt | 14,060,000 | 19.528.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 9.842.000 | 24 | Không áp dụng | 210,000 |
| 15 | PP2500269470 - Lô 15 : Chai nâu 12 ml đựng chuẩn (có nắp) | 2,139,000 | 2.971.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 1.497.300 | 1 | Không áp dụng | 32,000 |
| 16 | PP2500269471 - Lô 16 : Chai thủy tinh 1000 ml | 5,208,000 | 7.233.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 3.645.600 | 8 | Không áp | 78,000 |
| 17 | PP2500269472 - Lô 17 : Chai thủy tinh 2000ml | 4,498,000 | 6.247.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 3.148.600 | 4 | Không áp dụng | 67,000 |
| 18 | PP2500269473 - Lô 18 : Chai thủy tinh 500 ml | 7,260,000 | 10.083.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 5.082.000 | 15 | Không áp dụng | 108,000 |
| 19 | PP2500269474 - Lô 19 : Chai thủy tinh tối màu nắp vặn | 3,111,000 | 4.321.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 2.177.700 | 1 | Không áp dụng | 46,000 |
| 20 | PP2500269475 - Lô 20 : Chai trung tính nâu 500 ml | 5,480,000 | 7.611.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 3.836.000 | 3 | Không áp dụng | 82,000 |
| 21 | PP2500269476 - Lô 21 : Cột bảo vệ sắc ký C18 | 22,869,000 | 31.763.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 16.008.300 | 2 | Không áp dụng | 343,000 |
| 22 | PP2500269477 - Lô 22 : Cột bảo vệ sắc ký lỏng pha đảo | 27,335,000 | 37.965.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 19.134.500 | 1 | Không áp dụng | 410,000 |
| 23 | PP2500269478 - Lô 23 : Cột bảo vệ sắc ký NH2 | 3,505,000 | 4.868.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 2.453.500 | 1 | Không áp dụng | 52,000 |
| 24 | PP2500269479 - Lô 24 : Cột bảo vệ và bộ đỡ cột HILIC | 22,000,000 | 30.556.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 15.400.000 | 1 | Không áp dụng | 330,000 |
| 25 | PP2500269480 - Lô 25 : Cột chiết Aflatoxin M1 | 50,770,000 | 70.514.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 35.539.000 | 2 | Không áp dụng | 761,000 |
| 26 | PP2500269481 - Lô 26 : Cột sắc ký khí 30 m x 0.25 mm, 0.25 μm | 24,977,000 | 34.690.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 17.483.900 | 1 | Không áp dụng | 374,000 |
| 27 | PP2500269482 - Lô 27 : Cột sắc ký khí phân cực 100 m × 0.25 mm, df 0.20 μm. | 69,850,000 | 97.014.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 48.895.000 | 1 | Không áp dụng | 1,047,000 |
| 28 | PP2500269483 - Lô 28 : Cột sắc ký khí phân tích rượu | 24,750,000 | 34.375.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 17.325.000 | 1 | Không áp dụng | 371,000 |
| 29 | PP2500269484 - Lô 29 : Cột sắc ký lỏng C18 (100 mm x 3 mm, 2.5 μm) | 19,116,000 | 26.550.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 13.381.200 | 1 | Không áp dụng | 286,000 |
| 30 | PP2500269485 - Lô 30 : Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 4.6 mm, 5 μm) | 15,180,000 | 21.083.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 10.626.000 | 1 | Không áp dụng | 227,000 |
| 31 | PP2500269486 - Lô 31 : Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 4.6 mm, 5 μm) phân tích CoQ10 | 9,801,000 | 13.613.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 6.860.700 | 1 | Không áp dụng | 147,000 |
| 32 | PP2500269487 - Lô 32 : Cột sắc ký lỏng C18 (2.1 mm x 150 mm, 3.5 μm) | 34,982,000 | 48.586.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 24.487.400 | 1 | Không áp dụng | 524,000 |
| 33 | PP2500269488 - Lô 33 : Cột sắc ký lỏng C18 (2.1 mm x 50 mm, 5 μm) | 24,570,000 | 34.125.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 17.199.000 | 1 | Không áp | 368,000 |
| 34 | PP2500269489 - Lô 34 : Cột sắc ký lỏng C18 phân tích thuốc trừ sâu (150 x 4.6 mm, 3μm) | 41,943,000 | 58.254.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 29.360.100 | 1 | Không áp dụng | 629,000 |
| 35 | PP2500269490 - Lô 35 : Cột sắc ký lỏng C8, 250 x 4.6 mm, 5 μm | 10,725,000 | 14.896.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 7.507.500 | 1 | Không áp dụng | 160,000 |
| 36 | PP2500269491 - Lô 36 : Cột sắc ký lỏng HILIC 3.5um, 2.1 x 150mm | 35,262,000 | 48.975.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 24.683.400 | 1 | Không áp dụng | 528,000 |
| 37 | PP2500269492 - Lô 37 : Cột xử lý mẫu pha ngược 6 ml | 24,192,000 | 33.600.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 16.934.400 | 1 | Không áp dụng | 362,000 |
| 38 | PP2500269493 - Lô 38 : Cục lọc cho máy nước cất siêu sạch (loại lọc siêu tinh khiết) | 21,780,000 | 30.250.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 15.246.000 | 1 | Không áp dụng | 326,000 |
| 39 | PP2500269494 - Lô 39 : Cục lọc cho máy nước cất siêu sạch (loại màng thẩm thấu ngược) | 21,780,000 | 30.250.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 15.246.000 | 1 | Không áp dụng | 326,000 |
| 40 | PP2500269495 - Lô 40 : Dầu cho bơm chân không | 31,251,000 | 43.404.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 21.875.700 | 1 | Không áp dụng | 468,000 |
| 41 | PP2500269496 - Lô 41 : Đầu côn 1 ml | 2,088,000 | 2.900.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 1.461.600 | 2 | Không áp dụng | 31,000 |
| 42 | PP2500269497 - Lô 42 : Đầu côn 100- 1000 μl | 5,005,000 | 6.951.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 3.503.500 | 2 | Không áp dụng | 75,000 |
| 43 | PP2500269498 - Lô 43 : Đầu côn 1000μL | 3,276,000 | 4.550.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 2.293.200 | 2 | Không áp dụng | 49,000 |
| 44 | PP2500269499 - Lô 44 : Đầu côn 20 -200μL | 4,480,000 | 6.222.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 3.136.000 | 2 | Không áp dụng | 67,000 |
| 45 | PP2500269500 - Lô 45 : Đầu côn 5 ml | 3,944,000 | 5.478.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 2.760.800 | 1 | Không áp dụng | 59,000 |
| 46 | PP2500269501 - Lô 46 : Đầu côn dẫn ion ngoài cho ICPMS bằng Nikel (dùng cho hệ 2 đầu côn) | 20,078,000 | 27.886.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 14.054.600 | 1 | Không áp dụng | 301,000 |
| 47 | PP2500269502 - Lô 47 : Đầu côn dẫn ion ngoài cho ICPMS bằng Nikel (dùng cho hệ 3 đầu côn) | 99,660,000 | 138.417.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 69.762.000 | 1 | Không áp dụng | 1,494,000 |
| 48 | PP2500269503 - Lô 48 : Đầu côn dẫn ion phía trong thứ cấp dùng cho ICPMS | 17,500,000 | 24.306.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 12.250.000 | 1 | Không áp dụng | 262,000 |
| 49 | PP2500269504 - Lô 49 : Đầu côn dẫn ion trong cho ICPMS | 17,162,000 | 23.836.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 12.013.400 | 1 | Không áp dụng | 257,000 |
| 50 | PP2500269505 - Lô 50 : Đầu côn dẫn ion trong cho ICPMS bằng Nickel | 43,500,000 | 60.417.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 30.450.000 | 1 | Không áp | 652,000 |
| 51 | PP2500269506 - Lô 51 : Đầu lọc mẫu Nylon (kích thước lỗ 0.22μm, kích thước màng lọc 13 mm) | 2,178,000 | 3.025.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 1.524.600 | 2 | Không áp dụng | 32,000 |
| 52 | PP2500269507 - Lô 52 : Đầu nối cột (Column Nut) cho máy GC | 2,618,000 | 3.636.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 1.832.600 | 1 | Không áp dụng | 39,000 |
| 53 | PP2500269508 - Lô 53 : Đầu nối cột sắc ký ( 0.4mm id; 0.1-0.25 mm column) | 4,752,000 | 6.600.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 3.326.400 | 1 | Không áp dụng | 71,000 |
| 54 | PP2500269509 - Lô 54 : Đầu nối cột sắc ký ( 0.5mm id; 0.32 mm column) | 4,450,000 | 6.181.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 3.115.000 | 1 | Không áp dụng | 66,000 |
| 55 | PP2500269510 - Lô 55 : Đầu nối cột sắc ký khí với buồng khối phổ | 4,956,000 | 6.883.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 3.469.200 | 1 | Không áp dụng | 74,000 |
| 56 | PP2500269511 - Lô 56 : Đầu nối cột sắc ký lỏng | 17,492,000 | 24.294.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 12.244.400 | 1 | Không áp dụng | 262,000 |
| 57 | PP2500269512 - Lô 57 : Đầu phun cho nguồn ion hóa kiểu ESI | 16,632,000 | 23.100.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 11.642.400 | 1 | Không áp dụng | 249,000 |
| 58 | PP2500269513 - Lô 58 : Đầu phun mẫu kiểu MicroMist dùng cho ICP-MS | 26,093,000 | 36.240.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 18.265.100 | 1 | Không áp dụng | 391,000 |
| 59 | PP2500269514 - Lô 59 : Dây căng cho bộ tiêm, màu đen, 280 mm (Tension cord, injection unit, black, 280 mm) | 2,571,000 | 3.571.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 1.799.700 | 1 | Không áp dụng | 38,000 |
| 60 | PP2500269515 - Lô 60 : Dây căng, dành cho dẫn hướng kim GC/HTC (Tension cord, for GC/HTC needle guide) | 2,571,000 | 3.571.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 1.799.700 | 1 | Không áp dụng | 38,000 |
| 61 | PP2500269516 - Lô 61 : Dây hút mẫu | 5,764,000 | 8.006.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 4.034.800 | 1 | Không áp dụng | 86,000 |
| 62 | PP2500269517 - Lô 62 : Dây hút mẫu bơm nhu động 2 nút chặn cam-xanh dương, 0.25 mm i.d | 25,652,000 | 35.628.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 17.956.400 | 1 | Không áp dụng | 384,000 |
| 63 | PP2500269518 - Lô 63 : Dây hút mẫu bơm nhu động 2 nút chặn cam-xanh lá, 0.38 mm i.d | 24,992,000 | 34.711.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 17.494.400 | 1 | Không áp dụng | 374,000 |
| 64 | PP2500269519 - Lô 64 : Dây hút mẫu bơm nhu động 2 nút chặn trắng-trắng, 1.02 mm i.d | 15,336,000 | 21.300.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 10.735.200 | 1 | Không áp dụng | 230,000 |
| 65 | PP2500269520 - Lô 65 : Dây hút mẫu bơm nhu động 3 nút chặn đỏ-đỏ-đỏ, 1.14 mm i.d | 19,257,000 | 26.746.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 13.479.900 | 1 | Không áp dụng | 288,000 |
| 66 | PP2500269521 - Lô 66 : Dây hút thải bơm nhu động 2 nút chặn xám-xám, 1.3 mm i.d | 28,404,000 | 39.450.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 19.882.800 | 1 | Không áp dụng | 426,000 |
| 67 | PP2500269522 - Lô 67 : Dây hút thải bơm nhu động 3 nút chặn màu tím-trắng-tím, 2.79 mm i.d | 27,216,000 | 37.800.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 19.051.200 | 1 | Không áp | 408,000 |
| 68 | PP2500269523 - Lô 68 : Đĩa petri thủy tinh, đường kính 60 mm | 3,460,000 | 4.806.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 2.422.000 | 3 | Không áp dụng | 51,000 |
| 69 | PP2500269524 - Lô 69 : Đĩa petri thủy tinh, đường kính 90 mm | 21,200,000 | 29.444.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 14.840.000 | 13 | Không áp dụng | 318,000 |
| 70 | PP2500269525 - Lô 70 : Điện cực DMI 141-SC | 17,280,000 | 24.000.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 12.096.000 | 1 | Không áp dụng | 259,000 |
| 71 | PP2500269526 - Lô 71 : Điện cực pH | 16,740,000 | 23.250.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 11.718.000 | 1 | Không áp dụng | 251,000 |
| 72 | PP2500269527 - Lô 72 : Găng tay cao su size M, không bột màu xanh | 3,690,000 | 5.125.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 2.583.000 | 11 | Không áp dụng | 55,000 |
| 73 | PP2500269528 - Lô 73 : Găng tay cao su size S, không bột, màu xanh | 4,320,000 | 6.000.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 3.024.000 | 12 | Không áp dụng | 64,000 |
| 74 | PP2500269529 - Lô 74 : Lọ đựng mẫu 2ml bằng nhựa PP | 3,030,000 | 4.208.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 2.121.000 | 3 | Không áp dụng | 45,000 |
| 75 | PP2500269530 - Lô 75 : Miếng đệm cho buồng tiêm mẫu | 3,154,000 | 4.381.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 2.207.800 | 1 | Không áp dụng | 47,000 |
| 76 | PP2500269531 - Lô 76 : Miếng lọc không khí cho đầu dò khối phổ sắc ký lỏng (Air intake filter) | 13,260,000 | 18.417.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 9.282.000 | 1 | Không áp dụng | 198,000 |
| 77 | PP2500269532 - Lô 77 : Nắp cho vial headspace 20 ml | 10,332,000 | 14.350.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 7.232.400 | 6 | Không áp dụng | 154,000 |
| 78 | PP2500269533 - Lô 78 : Nắp vặn nhựa có septa không rảnh cho vial 2 ml | 14,715,000 | 20.438.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 10.300.500 | 12 | Không áp dụng | 220,000 |
| 79 | PP2500269534 - Lô 79 : Nắp vặn nhựa septa có rảnh cho vial 2 ml | 5,175,000 | 7.188.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 3.622.500 | 6 | Không áp dụng | 77,000 |
| 80 | PP2500269535 - Lô 80 : Nút vặn nối đầu cột sắc ký lỏng | 2,452,000 | 3.406.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 1.716.400 | 1 | Không áp dụng | 36,000 |
| 81 | PP2500269536 - Lô 81 : Ống chưng cất đạm 250 ml | 21,600,000 | 30.000.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 15.120.000 | 2 | Không áp dụng | 324,000 |
| 82 | PP2500269537 - Lô 82 : Ống hút pasteur 3 ml | 10,023,000 | 13.921.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 7.016.100 | 10 | Không áp dụng | 150,000 |
| 83 | PP2500269538 - Lô 83 : Ống ly tâm nhựa 15 ml | 29,700,000 | 41.250.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 20.790.000 | 7 | Không áp dụng | 445,000 |
| 84 | PP2500269539 - Lô 84 : Ống ly tâm nhựa 50 ml | 30,744,000 | 42.700.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 21.520.800 | 6 | Không áp | 461,000 |
| 85 | PP2500269540 - Lô 85 : Ống nhựa PP nắp vặn 2.0 ml đáy bằng | 2,475,000 | 3.438.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 1.732.500 | 1 | Không áp dụng | 37,000 |
| 86 | PP2500269541 - Lô 86 : Phin lọc mẫu Nylon (kích thước lỗ 0.45μm, kích thước màng lọc 13 mm) | 28,560,000 | 39.667.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 19.992.000 | 28 | Không áp dụng | 428,000 |
| 87 | PP2500269542 - Lô 87 : Phin lọc mẫu Nylon (kích thước lỗ 1 μm, kích thước màng lọc 13 mm) | 3,930,000 | 5.458.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 2.751.000 | 4 | Không áp dụng | 58,000 |
| 88 | PP2500269543 - Lô 88 : Phin lọc mẫu Nylon (kích thước lỗ 1 μm, kích thước màng lọc 30 mm) | 12,388,000 | 17.206.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 8.671.600 | 5 | Không áp dụng | 185,000 |
| 89 | PP2500269544 - Lô 89 : Phin lọc mẫu PTFE (kích thước lỗ 0.45 μm, kích thước màng lọc 25 mm) | 6,875,000 | 9.549.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 4.812.500 | 2 | Không áp dụng | 103,000 |
| 90 | PP2500269545 - Lô 90 : Pipet cơ đơn kênh 2-20 μl | 6,809,000 | 9.457.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 4.766.300 | 1 | Không áp dụng | 102,000 |
| 91 | PP2500269546 - Lô 91 : Pipet đơn kênh 10 μl – 100 μl | 13,618,000 | 18.914.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 9.532.600 | 1 | Không áp dụng | 204,000 |
| 92 | PP2500269547 - Lô 92 : Pipet đơn kênh 100 μl – 1.000 μl | 20,427,000 | 28.371.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 14.298.900 | 1 | Không áp dụng | 306,000 |
| 93 | PP2500269548 - Lô 93 : Pipet đơn kênh 20-200 μl | 6,809,000 | 9.457.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 4.766.300 | 1 | Không áp dụng | 102,000 |
| 94 | PP2500269549 - Lô 94 : Sợi đốt cho sắc ký khí ghép khối phổ | 21,472,000 | 29.822.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 15.030.400 | 1 | Không áp dụng | 322,000 |
| 95 | PP2500269550 - Lô 95 : Strip 8 tube PCR 0.2ml | 6,600,000 | 9.167.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 4.620.000 | 1 | Không áp dụng | 99,000 |
| 96 | PP2500269551 - Lô 96 : Trợ pippet | 22,702,000 | 31.531.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 15.891.400 | 1 | Không áp dụng | 340,000 |
| 97 | PP2500269552 - Lô 97 : Túi dập mẫu | 13,574,000 | 18.853.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 9.501.800 | 3 | Không áp dụng | 203,000 |
| 98 | PP2500269553 - Lô 98 : Túi kỵ khí | 5,742,000 | 7.975.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 4.019.400 | 2 | Không áp dụng | 86,000 |
| 99 | PP2500269554 - Lô 99 : Vòng đệm dành cho đầu đốt thạch anh | 4,136,000 | 5.744.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 2.895.200 | 1 | Không áp dụng | 62,000 |
| 100 | PP2500269555 - Lô 100 : Vòng đệm dành cho đầu phun Cyclonic Injector | 4,587,000 | 6.371.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V | 3.210.900 | 1 | Không áp dụng | 68,000 |
Lô 1 : Bẩy lọc ẩm cho GC/MS |
|
| Mã phần lô | PP2500269456 |
| Giá từng phần lô | 7,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.989.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 2 : Bẩy lọc khí He đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2500269457 |
| Giá từng phần lô | 12,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.883.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 3 : Bẩy lọc oxygen cho GC/MS |
|
| Mã phần lô | PP2500269458 |
| Giá từng phần lô | 7,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.021.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.050.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 4 : Bộ đỡ cột bảo vệ |
|
| Mã phần lô | PP2500269459 |
| Giá từng phần lô | 10,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.276.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 5 : Bộ phân phối chất lỏng 5-50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500269460 |
| Giá từng phần lô | 19,679,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.332.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.775.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 295,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 6 : Bộ phân phối chất lỏng 2-10 ml (chịu nhiệt) |
|
| Mã phần lô | PP2500269461 |
| Giá từng phần lô | 23,398,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.497.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.378.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 7 : Bơm hút chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500269462 |
| Giá từng phần lô | 6,678,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.674.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 8 : Bơm tiêm nhựa 3 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500269463 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 9 : Buồng tiêm mẫu dùng cho GC (chia dòng), thể tích 870 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500269464 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 10 : Buồng tiêm mẫu dùng cho GC (chia dòng), thể tích 990 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500269465 |
| Giá từng phần lô | 4,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.911.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.979.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 11 : Buồng tiêm mẫu dùng cho GC-MS/MS (không chia dòng) |
|
| Mã phần lô | PP2500269466 |
| Giá từng phần lô | 4,684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.506.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.278.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 12 : Buồng tiêm mẫu dùng cho GC-MS/MS (không chia dòng), thể tích 900 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500269467 |
| Giá từng phần lô | 5,238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.666.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 13 : Chai 20 ml dùng cho headspace |
|
| Mã phần lô | PP2500269468 |
| Giá từng phần lô | 22,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.649.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 335,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 14 : Chai chứa mẫu 2 ml làm bằng thủy tinh trong suốt |
|
| Mã phần lô | PP2500269469 |
| Giá từng phần lô | 14,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.842.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 15 : Chai nâu 12 ml đựng chuẩn (có nắp) |
|
| Mã phần lô | PP2500269470 |
| Giá từng phần lô | 2,139,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.971.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.497.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 16 : Chai thủy tinh 1000 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500269471 |
| Giá từng phần lô | 5,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.233.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.645.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Không áp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 17 : Chai thủy tinh 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2500269472 |
| Giá từng phần lô | 4,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.247.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.148.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 18 : Chai thủy tinh 500 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500269473 |
| Giá từng phần lô | 7,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.083.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.082.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 19 : Chai thủy tinh tối màu nắp vặn |
|
| Mã phần lô | PP2500269474 |
| Giá từng phần lô | 3,111,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.321.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.177.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 20 : Chai trung tính nâu 500 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500269475 |
| Giá từng phần lô | 5,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.611.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.836.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 21 : Cột bảo vệ sắc ký C18 |
|
| Mã phần lô | PP2500269476 |
| Giá từng phần lô | 22,869,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.763.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.008.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 343,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 22 : Cột bảo vệ sắc ký lỏng pha đảo |
|
| Mã phần lô | PP2500269477 |
| Giá từng phần lô | 27,335,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.134.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 23 : Cột bảo vệ sắc ký NH2 |
|
| Mã phần lô | PP2500269478 |
| Giá từng phần lô | 3,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.868.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.453.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 24 : Cột bảo vệ và bộ đỡ cột HILIC |
|
| Mã phần lô | PP2500269479 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 25 : Cột chiết Aflatoxin M1 |
|
| Mã phần lô | PP2500269480 |
| Giá từng phần lô | 50,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.514.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.539.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 761,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 26 : Cột sắc ký khí 30 m x 0.25 mm, 0.25 μm |
|
| Mã phần lô | PP2500269481 |
| Giá từng phần lô | 24,977,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.483.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 374,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 27 : Cột sắc ký khí phân cực 100 m × 0.25 mm, df 0.20 μm. |
|
| Mã phần lô | PP2500269482 |
| Giá từng phần lô | 69,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.014.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,047,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 28 : Cột sắc ký khí phân tích rượu |
|
| Mã phần lô | PP2500269483 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 371,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 29 : Cột sắc ký lỏng C18 (100 mm x 3 mm, 2.5 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2500269484 |
| Giá từng phần lô | 19,116,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.381.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 286,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 30 : Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 4.6 mm, 5 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2500269485 |
| Giá từng phần lô | 15,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.083.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.626.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 227,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 31 : Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 4.6 mm, 5 μm) phân tích CoQ10 |
|
| Mã phần lô | PP2500269486 |
| Giá từng phần lô | 9,801,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.613.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.860.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 32 : Cột sắc ký lỏng C18 (2.1 mm x 150 mm, 3.5 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2500269487 |
| Giá từng phần lô | 34,982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.586.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.487.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 524,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 33 : Cột sắc ký lỏng C18 (2.1 mm x 50 mm, 5 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2500269488 |
| Giá từng phần lô | 24,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.199.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 368,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 34 : Cột sắc ký lỏng C18 phân tích thuốc trừ sâu (150 x 4.6 mm, 3μm) |
|
| Mã phần lô | PP2500269489 |
| Giá từng phần lô | 41,943,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.254.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.360.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 629,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 35 : Cột sắc ký lỏng C8, 250 x 4.6 mm, 5 μm |
|
| Mã phần lô | PP2500269490 |
| Giá từng phần lô | 10,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.507.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 36 : Cột sắc ký lỏng HILIC 3.5um, 2.1 x 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500269491 |
| Giá từng phần lô | 35,262,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.683.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 37 : Cột xử lý mẫu pha ngược 6 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500269492 |
| Giá từng phần lô | 24,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.934.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 362,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 38 : Cục lọc cho máy nước cất siêu sạch (loại lọc siêu tinh khiết) |
|
| Mã phần lô | PP2500269493 |
| Giá từng phần lô | 21,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 326,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 39 : Cục lọc cho máy nước cất siêu sạch (loại màng thẩm thấu ngược) |
|
| Mã phần lô | PP2500269494 |
| Giá từng phần lô | 21,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 326,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 40 : Dầu cho bơm chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500269495 |
| Giá từng phần lô | 31,251,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.404.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.875.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 468,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 41 : Đầu côn 1 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500269496 |
| Giá từng phần lô | 2,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.461.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 42 : Đầu côn 100- 1000 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500269497 |
| Giá từng phần lô | 5,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.951.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.503.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 43 : Đầu côn 1000μL |
|
| Mã phần lô | PP2500269498 |
| Giá từng phần lô | 3,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.293.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 44 : Đầu côn 20 -200μL |
|
| Mã phần lô | PP2500269499 |
| Giá từng phần lô | 4,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.222.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 45 : Đầu côn 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500269500 |
| Giá từng phần lô | 3,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.760.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 46 : Đầu côn dẫn ion ngoài cho ICPMS bằng Nikel (dùng cho hệ 2 đầu côn) |
|
| Mã phần lô | PP2500269501 |
| Giá từng phần lô | 20,078,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.886.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.054.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 301,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 47 : Đầu côn dẫn ion ngoài cho ICPMS bằng Nikel (dùng cho hệ 3 đầu côn) |
|
| Mã phần lô | PP2500269502 |
| Giá từng phần lô | 99,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.417.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.762.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,494,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 48 : Đầu côn dẫn ion phía trong thứ cấp dùng cho ICPMS |
|
| Mã phần lô | PP2500269503 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.306.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 49 : Đầu côn dẫn ion trong cho ICPMS |
|
| Mã phần lô | PP2500269504 |
| Giá từng phần lô | 17,162,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.836.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.013.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 50 : Đầu côn dẫn ion trong cho ICPMS bằng Nickel |
|
| Mã phần lô | PP2500269505 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.417.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 652,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 51 : Đầu lọc mẫu Nylon (kích thước lỗ 0.22μm, kích thước màng lọc 13 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500269506 |
| Giá từng phần lô | 2,178,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.524.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 52 : Đầu nối cột (Column Nut) cho máy GC |
|
| Mã phần lô | PP2500269507 |
| Giá từng phần lô | 2,618,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.832.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 53 : Đầu nối cột sắc ký ( 0.4mm id; 0.1-0.25 mm column) |
|
| Mã phần lô | PP2500269508 |
| Giá từng phần lô | 4,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.326.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 54 : Đầu nối cột sắc ký ( 0.5mm id; 0.32 mm column) |
|
| Mã phần lô | PP2500269509 |
| Giá từng phần lô | 4,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 55 : Đầu nối cột sắc ký khí với buồng khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2500269510 |
| Giá từng phần lô | 4,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.883.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.469.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 56 : Đầu nối cột sắc ký lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500269511 |
| Giá từng phần lô | 17,492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.294.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.244.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 57 : Đầu phun cho nguồn ion hóa kiểu ESI |
|
| Mã phần lô | PP2500269512 |
| Giá từng phần lô | 16,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.642.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 58 : Đầu phun mẫu kiểu MicroMist dùng cho ICP-MS |
|
| Mã phần lô | PP2500269513 |
| Giá từng phần lô | 26,093,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.265.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 391,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 59 : Dây căng cho bộ tiêm, màu đen, 280 mm (Tension cord, injection unit, black, 280 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500269514 |
| Giá từng phần lô | 2,571,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.799.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 60 : Dây căng, dành cho dẫn hướng kim GC/HTC (Tension cord, for GC/HTC needle guide) |
|
| Mã phần lô | PP2500269515 |
| Giá từng phần lô | 2,571,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.799.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 61 : Dây hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500269516 |
| Giá từng phần lô | 5,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.006.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.034.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 62 : Dây hút mẫu bơm nhu động 2 nút chặn cam-xanh dương, 0.25 mm i.d |
|
| Mã phần lô | PP2500269517 |
| Giá từng phần lô | 25,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.628.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.956.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 63 : Dây hút mẫu bơm nhu động 2 nút chặn cam-xanh lá, 0.38 mm i.d |
|
| Mã phần lô | PP2500269518 |
| Giá từng phần lô | 24,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.711.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.494.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 374,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 64 : Dây hút mẫu bơm nhu động 2 nút chặn trắng-trắng, 1.02 mm i.d |
|
| Mã phần lô | PP2500269519 |
| Giá từng phần lô | 15,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.735.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 65 : Dây hút mẫu bơm nhu động 3 nút chặn đỏ-đỏ-đỏ, 1.14 mm i.d |
|
| Mã phần lô | PP2500269520 |
| Giá từng phần lô | 19,257,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.746.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.479.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 66 : Dây hút thải bơm nhu động 2 nút chặn xám-xám, 1.3 mm i.d |
|
| Mã phần lô | PP2500269521 |
| Giá từng phần lô | 28,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.882.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 426,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 67 : Dây hút thải bơm nhu động 3 nút chặn màu tím-trắng-tím, 2.79 mm i.d |
|
| Mã phần lô | PP2500269522 |
| Giá từng phần lô | 27,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.051.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 408,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 68 : Đĩa petri thủy tinh, đường kính 60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500269523 |
| Giá từng phần lô | 3,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.806.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.422.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 69 : Đĩa petri thủy tinh, đường kính 90 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500269524 |
| Giá từng phần lô | 21,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 318,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 70 : Điện cực DMI 141-SC |
|
| Mã phần lô | PP2500269525 |
| Giá từng phần lô | 17,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 71 : Điện cực pH |
|
| Mã phần lô | PP2500269526 |
| Giá từng phần lô | 16,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.718.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 72 : Găng tay cao su size M, không bột màu xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500269527 |
| Giá từng phần lô | 3,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.583.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 73 : Găng tay cao su size S, không bột, màu xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500269528 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 74 : Lọ đựng mẫu 2ml bằng nhựa PP |
|
| Mã phần lô | PP2500269529 |
| Giá từng phần lô | 3,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.121.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 75 : Miếng đệm cho buồng tiêm mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500269530 |
| Giá từng phần lô | 3,154,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.381.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.207.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 76 : Miếng lọc không khí cho đầu dò khối phổ sắc ký lỏng (Air intake filter) |
|
| Mã phần lô | PP2500269531 |
| Giá từng phần lô | 13,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.417.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.282.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 77 : Nắp cho vial headspace 20 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500269532 |
| Giá từng phần lô | 10,332,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.232.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 78 : Nắp vặn nhựa có septa không rảnh cho vial 2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500269533 |
| Giá từng phần lô | 14,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.300.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 79 : Nắp vặn nhựa septa có rảnh cho vial 2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500269534 |
| Giá từng phần lô | 5,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.622.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 80 : Nút vặn nối đầu cột sắc ký lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500269535 |
| Giá từng phần lô | 2,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.406.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.716.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 81 : Ống chưng cất đạm 250 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500269536 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 82 : Ống hút pasteur 3 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500269537 |
| Giá từng phần lô | 10,023,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.921.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.016.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 83 : Ống ly tâm nhựa 15 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500269538 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 445,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 84 : Ống ly tâm nhựa 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500269539 |
| Giá từng phần lô | 30,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.520.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Khả năng bảo hành | Không áp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 461,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 85 : Ống nhựa PP nắp vặn 2.0 ml đáy bằng |
|
| Mã phần lô | PP2500269540 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 86 : Phin lọc mẫu Nylon (kích thước lỗ 0.45μm, kích thước màng lọc 13 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500269541 |
| Giá từng phần lô | 28,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 428,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 87 : Phin lọc mẫu Nylon (kích thước lỗ 1 μm, kích thước màng lọc 13 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500269542 |
| Giá từng phần lô | 3,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.751.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 88 : Phin lọc mẫu Nylon (kích thước lỗ 1 μm, kích thước màng lọc 30 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500269543 |
| Giá từng phần lô | 12,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.206.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.671.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 89 : Phin lọc mẫu PTFE (kích thước lỗ 0.45 μm, kích thước màng lọc 25 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500269544 |
| Giá từng phần lô | 6,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.549.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 90 : Pipet cơ đơn kênh 2-20 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500269545 |
| Giá từng phần lô | 6,809,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.457.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.766.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 91 : Pipet đơn kênh 10 μl – 100 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500269546 |
| Giá từng phần lô | 13,618,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.532.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 92 : Pipet đơn kênh 100 μl – 1.000 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500269547 |
| Giá từng phần lô | 20,427,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.371.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.298.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 93 : Pipet đơn kênh 20-200 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500269548 |
| Giá từng phần lô | 6,809,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.457.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.766.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 94 : Sợi đốt cho sắc ký khí ghép khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2500269549 |
| Giá từng phần lô | 21,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.822.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.030.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 322,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 95 : Strip 8 tube PCR 0.2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500269550 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 96 : Trợ pippet |
|
| Mã phần lô | PP2500269551 |
| Giá từng phần lô | 22,702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.531.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.891.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 97 : Túi dập mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500269552 |
| Giá từng phần lô | 13,574,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.853.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.501.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 203,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 98 : Túi kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2500269553 |
| Giá từng phần lô | 5,742,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.019.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 99 : Vòng đệm dành cho đầu đốt thạch anh |
|
| Mã phần lô | PP2500269554 |
| Giá từng phần lô | 4,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.744.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.895.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 100 : Vòng đệm dành cho đầu phun Cyclonic Injector |
|
| Mã phần lô | PP2500269555 |
| Giá từng phần lô | 4,587,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.371.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.210.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi