Gói thầu: Gói thầu DCVT01.2025: 100 danh mục dụng cụ, vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500272849-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu DCVT01.2025: 100 danh mục dụng cụ, vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2500139429
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,559,047,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500269456 - Lô 1 : Bẩy lọc ẩm cho GC/MS 7,128,000 9.900.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 4.989.600 1 Không áp dụng 106,000
2 PP2500269457 - Lô 2 : Bẩy lọc khí He đa năng 12,690,000 17.625.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 8.883.000 1 Không áp dụng 190,000
3 PP2500269458 - Lô 3 : Bẩy lọc oxygen cho GC/MS 7,215,000 10.021.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 5.050.500 1 Không áp dụng 108,000
4 PP2500269459 - Lô 4 : Bộ đỡ cột bảo vệ 10,395,000 14.438.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 7.276.500 2 Không áp dụng 155,000
5 PP2500269460 - Lô 5 : Bộ phân phối chất lỏng 5-50 ml 19,679,000 27.332.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 13.775.300 1 Không áp dụng 295,000
6 PP2500269461 - Lô 6 : Bộ phân phối chất lỏng 2-10 ml (chịu nhiệt) 23,398,000 32.497.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 16.378.600 1 Không áp dụng 350,000
7 PP2500269462 - Lô 7 : Bơm hút chân không 6,678,000 9.275.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 4.674.600 1 Không áp dụng 100,000
8 PP2500269463 - Lô 8 : Bơm tiêm nhựa 3 ml 11,250,000 15.625.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 7.875.000 32 Không áp dụng 168,000
9 PP2500269464 - Lô 9 : Buồng tiêm mẫu dùng cho GC (chia dòng), thể tích 870 μl 6,480,000 9.000.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 4.536.000 1 Không áp dụng 97,000
10 PP2500269465 - Lô 10 : Buồng tiêm mẫu dùng cho GC (chia dòng), thể tích 990 μl 4,256,000 5.911.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 2.979.200 1 Không áp dụng 63,000
11 PP2500269466 - Lô 11 : Buồng tiêm mẫu dùng cho GC-MS/MS (không chia dòng) 4,684,000 6.506.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 3.278.800 1 Không áp dụng 70,000
12 PP2500269467 - Lô 12 : Buồng tiêm mẫu dùng cho GC-MS/MS (không chia dòng), thể tích 900 μl 5,238,000 7.275.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 3.666.600 1 Không áp dụng 78,000
13 PP2500269468 - Lô 13 : Chai 20 ml dùng cho headspace 22,356,000 31.050.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 15.649.200 3 Không áp dụng 335,000
14 PP2500269469 - Lô 14 : Chai chứa mẫu 2 ml làm bằng thủy tinh trong suốt 14,060,000 19.528.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 9.842.000 24 Không áp dụng 210,000
15 PP2500269470 - Lô 15 : Chai nâu 12 ml đựng chuẩn (có nắp) 2,139,000 2.971.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 1.497.300 1 Không áp dụng 32,000
16 PP2500269471 - Lô 16 : Chai thủy tinh 1000 ml 5,208,000 7.233.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 3.645.600 8 Không áp 78,000
17 PP2500269472 - Lô 17 : Chai thủy tinh 2000ml 4,498,000 6.247.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 3.148.600 4 Không áp dụng 67,000
18 PP2500269473 - Lô 18 : Chai thủy tinh 500 ml 7,260,000 10.083.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 5.082.000 15 Không áp dụng 108,000
19 PP2500269474 - Lô 19 : Chai thủy tinh tối màu nắp vặn 3,111,000 4.321.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 2.177.700 1 Không áp dụng 46,000
20 PP2500269475 - Lô 20 : Chai trung tính nâu 500 ml 5,480,000 7.611.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 3.836.000 3 Không áp dụng 82,000
21 PP2500269476 - Lô 21 : Cột bảo vệ sắc ký C18 22,869,000 31.763.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 16.008.300 2 Không áp dụng 343,000
22 PP2500269477 - Lô 22 : Cột bảo vệ sắc ký lỏng pha đảo 27,335,000 37.965.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 19.134.500 1 Không áp dụng 410,000
23 PP2500269478 - Lô 23 : Cột bảo vệ sắc ký NH2 3,505,000 4.868.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 2.453.500 1 Không áp dụng 52,000
24 PP2500269479 - Lô 24 : Cột bảo vệ và bộ đỡ cột HILIC 22,000,000 30.556.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 15.400.000 1 Không áp dụng 330,000
25 PP2500269480 - Lô 25 : Cột chiết Aflatoxin M1 50,770,000 70.514.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 35.539.000 2 Không áp dụng 761,000
26 PP2500269481 - Lô 26 : Cột sắc ký khí 30 m x 0.25 mm, 0.25 μm 24,977,000 34.690.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 17.483.900 1 Không áp dụng 374,000
27 PP2500269482 - Lô 27 : Cột sắc ký khí phân cực 100 m × 0.25 mm, df 0.20 μm. 69,850,000 97.014.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 48.895.000 1 Không áp dụng 1,047,000
28 PP2500269483 - Lô 28 : Cột sắc ký khí phân tích rượu 24,750,000 34.375.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 17.325.000 1 Không áp dụng 371,000
29 PP2500269484 - Lô 29 : Cột sắc ký lỏng C18 (100 mm x 3 mm, 2.5 μm) 19,116,000 26.550.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 13.381.200 1 Không áp dụng 286,000
30 PP2500269485 - Lô 30 : Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 4.6 mm, 5 μm) 15,180,000 21.083.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 10.626.000 1 Không áp dụng 227,000
31 PP2500269486 - Lô 31 : Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 4.6 mm, 5 μm) phân tích CoQ10 9,801,000 13.613.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 6.860.700 1 Không áp dụng 147,000
32 PP2500269487 - Lô 32 : Cột sắc ký lỏng C18 (2.1 mm x 150 mm, 3.5 μm) 34,982,000 48.586.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 24.487.400 1 Không áp dụng 524,000
33 PP2500269488 - Lô 33 : Cột sắc ký lỏng C18 (2.1 mm x 50 mm, 5 μm) 24,570,000 34.125.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 17.199.000 1 Không áp 368,000
34 PP2500269489 - Lô 34 : Cột sắc ký lỏng C18 phân tích thuốc trừ sâu (150 x 4.6 mm, 3μm) 41,943,000 58.254.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 29.360.100 1 Không áp dụng 629,000
35 PP2500269490 - Lô 35 : Cột sắc ký lỏng C8, 250 x 4.6 mm, 5 μm 10,725,000 14.896.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 7.507.500 1 Không áp dụng 160,000
36 PP2500269491 - Lô 36 : Cột sắc ký lỏng HILIC 3.5um, 2.1 x 150mm 35,262,000 48.975.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 24.683.400 1 Không áp dụng 528,000
37 PP2500269492 - Lô 37 : Cột xử lý mẫu pha ngược 6 ml 24,192,000 33.600.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 16.934.400 1 Không áp dụng 362,000
38 PP2500269493 - Lô 38 : Cục lọc cho máy nước cất siêu sạch (loại lọc siêu tinh khiết) 21,780,000 30.250.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 15.246.000 1 Không áp dụng 326,000
39 PP2500269494 - Lô 39 : Cục lọc cho máy nước cất siêu sạch (loại màng thẩm thấu ngược) 21,780,000 30.250.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 15.246.000 1 Không áp dụng 326,000
40 PP2500269495 - Lô 40 : Dầu cho bơm chân không 31,251,000 43.404.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 21.875.700 1 Không áp dụng 468,000
41 PP2500269496 - Lô 41 : Đầu côn 1 ml 2,088,000 2.900.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 1.461.600 2 Không áp dụng 31,000
42 PP2500269497 - Lô 42 : Đầu côn 100- 1000 μl 5,005,000 6.951.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 3.503.500 2 Không áp dụng 75,000
43 PP2500269498 - Lô 43 : Đầu côn 1000μL 3,276,000 4.550.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 2.293.200 2 Không áp dụng 49,000
44 PP2500269499 - Lô 44 : Đầu côn 20 -200μL 4,480,000 6.222.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 3.136.000 2 Không áp dụng 67,000
45 PP2500269500 - Lô 45 : Đầu côn 5 ml 3,944,000 5.478.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 2.760.800 1 Không áp dụng 59,000
46 PP2500269501 - Lô 46 : Đầu côn dẫn ion ngoài cho ICPMS bằng Nikel (dùng cho hệ 2 đầu côn) 20,078,000 27.886.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 14.054.600 1 Không áp dụng 301,000
47 PP2500269502 - Lô 47 : Đầu côn dẫn ion ngoài cho ICPMS bằng Nikel (dùng cho hệ 3 đầu côn) 99,660,000 138.417.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 69.762.000 1 Không áp dụng 1,494,000
48 PP2500269503 - Lô 48 : Đầu côn dẫn ion phía trong thứ cấp dùng cho ICPMS 17,500,000 24.306.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 12.250.000 1 Không áp dụng 262,000
49 PP2500269504 - Lô 49 : Đầu côn dẫn ion trong cho ICPMS 17,162,000 23.836.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 12.013.400 1 Không áp dụng 257,000
50 PP2500269505 - Lô 50 : Đầu côn dẫn ion trong cho ICPMS bằng Nickel 43,500,000 60.417.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 30.450.000 1 Không áp 652,000
51 PP2500269506 - Lô 51 : Đầu lọc mẫu Nylon (kích thước lỗ 0.22μm, kích thước màng lọc 13 mm) 2,178,000 3.025.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 1.524.600 2 Không áp dụng 32,000
52 PP2500269507 - Lô 52 : Đầu nối cột (Column Nut) cho máy GC 2,618,000 3.636.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 1.832.600 1 Không áp dụng 39,000
53 PP2500269508 - Lô 53 : Đầu nối cột sắc ký ( 0.4mm id; 0.1-0.25 mm column) 4,752,000 6.600.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 3.326.400 1 Không áp dụng 71,000
54 PP2500269509 - Lô 54 : Đầu nối cột sắc ký ( 0.5mm id; 0.32 mm column) 4,450,000 6.181.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 3.115.000 1 Không áp dụng 66,000
55 PP2500269510 - Lô 55 : Đầu nối cột sắc ký khí với buồng khối phổ 4,956,000 6.883.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 3.469.200 1 Không áp dụng 74,000
56 PP2500269511 - Lô 56 : Đầu nối cột sắc ký lỏng 17,492,000 24.294.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 12.244.400 1 Không áp dụng 262,000
57 PP2500269512 - Lô 57 : Đầu phun cho nguồn ion hóa kiểu ESI 16,632,000 23.100.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 11.642.400 1 Không áp dụng 249,000
58 PP2500269513 - Lô 58 : Đầu phun mẫu kiểu MicroMist dùng cho ICP-MS 26,093,000 36.240.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 18.265.100 1 Không áp dụng 391,000
59 PP2500269514 - Lô 59 : Dây căng cho bộ tiêm, màu đen, 280 mm (Tension cord, injection unit, black, 280 mm) 2,571,000 3.571.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 1.799.700 1 Không áp dụng 38,000
60 PP2500269515 - Lô 60 : Dây căng, dành cho dẫn hướng kim GC/HTC (Tension cord, for GC/HTC needle guide) 2,571,000 3.571.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 1.799.700 1 Không áp dụng 38,000
61 PP2500269516 - Lô 61 : Dây hút mẫu 5,764,000 8.006.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 4.034.800 1 Không áp dụng 86,000
62 PP2500269517 - Lô 62 : Dây hút mẫu bơm nhu động 2 nút chặn cam-xanh dương, 0.25 mm i.d 25,652,000 35.628.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 17.956.400 1 Không áp dụng 384,000
63 PP2500269518 - Lô 63 : Dây hút mẫu bơm nhu động 2 nút chặn cam-xanh lá, 0.38 mm i.d 24,992,000 34.711.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 17.494.400 1 Không áp dụng 374,000
64 PP2500269519 - Lô 64 : Dây hút mẫu bơm nhu động 2 nút chặn trắng-trắng, 1.02 mm i.d 15,336,000 21.300.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 10.735.200 1 Không áp dụng 230,000
65 PP2500269520 - Lô 65 : Dây hút mẫu bơm nhu động 3 nút chặn đỏ-đỏ-đỏ, 1.14 mm i.d 19,257,000 26.746.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 13.479.900 1 Không áp dụng 288,000
66 PP2500269521 - Lô 66 : Dây hút thải bơm nhu động 2 nút chặn xám-xám, 1.3 mm i.d 28,404,000 39.450.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 19.882.800 1 Không áp dụng 426,000
67 PP2500269522 - Lô 67 : Dây hút thải bơm nhu động 3 nút chặn màu tím-trắng-tím, 2.79 mm i.d 27,216,000 37.800.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 19.051.200 1 Không áp 408,000
68 PP2500269523 - Lô 68 : Đĩa petri thủy tinh, đường kính 60 mm 3,460,000 4.806.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 2.422.000 3 Không áp dụng 51,000
69 PP2500269524 - Lô 69 : Đĩa petri thủy tinh, đường kính 90 mm 21,200,000 29.444.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 14.840.000 13 Không áp dụng 318,000
70 PP2500269525 - Lô 70 : Điện cực DMI 141-SC 17,280,000 24.000.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 12.096.000 1 Không áp dụng 259,000
71 PP2500269526 - Lô 71 : Điện cực pH 16,740,000 23.250.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 11.718.000 1 Không áp dụng 251,000
72 PP2500269527 - Lô 72 : Găng tay cao su size M, không bột màu xanh 3,690,000 5.125.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 2.583.000 11 Không áp dụng 55,000
73 PP2500269528 - Lô 73 : Găng tay cao su size S, không bột, màu xanh 4,320,000 6.000.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 3.024.000 12 Không áp dụng 64,000
74 PP2500269529 - Lô 74 : Lọ đựng mẫu 2ml bằng nhựa PP 3,030,000 4.208.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 2.121.000 3 Không áp dụng 45,000
75 PP2500269530 - Lô 75 : Miếng đệm cho buồng tiêm mẫu 3,154,000 4.381.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 2.207.800 1 Không áp dụng 47,000
76 PP2500269531 - Lô 76 : Miếng lọc không khí cho đầu dò khối phổ sắc ký lỏng (Air intake filter) 13,260,000 18.417.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 9.282.000 1 Không áp dụng 198,000
77 PP2500269532 - Lô 77 : Nắp cho vial headspace 20 ml 10,332,000 14.350.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 7.232.400 6 Không áp dụng 154,000
78 PP2500269533 - Lô 78 : Nắp vặn nhựa có septa không rảnh cho vial 2 ml 14,715,000 20.438.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 10.300.500 12 Không áp dụng 220,000
79 PP2500269534 - Lô 79 : Nắp vặn nhựa septa có rảnh cho vial 2 ml 5,175,000 7.188.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 3.622.500 6 Không áp dụng 77,000
80 PP2500269535 - Lô 80 : Nút vặn nối đầu cột sắc ký lỏng 2,452,000 3.406.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 1.716.400 1 Không áp dụng 36,000
81 PP2500269536 - Lô 81 : Ống chưng cất đạm 250 ml 21,600,000 30.000.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 15.120.000 2 Không áp dụng 324,000
82 PP2500269537 - Lô 82 : Ống hút pasteur 3 ml 10,023,000 13.921.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 7.016.100 10 Không áp dụng 150,000
83 PP2500269538 - Lô 83 : Ống ly tâm nhựa 15 ml 29,700,000 41.250.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 20.790.000 7 Không áp dụng 445,000
84 PP2500269539 - Lô 84 : Ống ly tâm nhựa 50 ml 30,744,000 42.700.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 21.520.800 6 Không áp 461,000
85 PP2500269540 - Lô 85 : Ống nhựa PP nắp vặn 2.0 ml đáy bằng 2,475,000 3.438.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 1.732.500 1 Không áp dụng 37,000
86 PP2500269541 - Lô 86 : Phin lọc mẫu Nylon (kích thước lỗ 0.45μm, kích thước màng lọc 13 mm) 28,560,000 39.667.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 19.992.000 28 Không áp dụng 428,000
87 PP2500269542 - Lô 87 : Phin lọc mẫu Nylon (kích thước lỗ 1 μm, kích thước màng lọc 13 mm) 3,930,000 5.458.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 2.751.000 4 Không áp dụng 58,000
88 PP2500269543 - Lô 88 : Phin lọc mẫu Nylon (kích thước lỗ 1 μm, kích thước màng lọc 30 mm) 12,388,000 17.206.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 8.671.600 5 Không áp dụng 185,000
89 PP2500269544 - Lô 89 : Phin lọc mẫu PTFE (kích thước lỗ 0.45 μm, kích thước màng lọc 25 mm) 6,875,000 9.549.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 4.812.500 2 Không áp dụng 103,000
90 PP2500269545 - Lô 90 : Pipet cơ đơn kênh 2-20 μl 6,809,000 9.457.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 4.766.300 1 Không áp dụng 102,000
91 PP2500269546 - Lô 91 : Pipet đơn kênh 10 μl – 100 μl 13,618,000 18.914.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 9.532.600 1 Không áp dụng 204,000
92 PP2500269547 - Lô 92 : Pipet đơn kênh 100 μl – 1.000 μl 20,427,000 28.371.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 14.298.900 1 Không áp dụng 306,000
93 PP2500269548 - Lô 93 : Pipet đơn kênh 20-200 μl 6,809,000 9.457.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 4.766.300 1 Không áp dụng 102,000
94 PP2500269549 - Lô 94 : Sợi đốt cho sắc ký khí ghép khối phổ 21,472,000 29.822.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 15.030.400 1 Không áp dụng 322,000
95 PP2500269550 - Lô 95 : Strip 8 tube PCR 0.2ml 6,600,000 9.167.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 4.620.000 1 Không áp dụng 99,000
96 PP2500269551 - Lô 96 : Trợ pippet 22,702,000 31.531.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 15.891.400 1 Không áp dụng 340,000
97 PP2500269552 - Lô 97 : Túi dập mẫu 13,574,000 18.853.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 9.501.800 3 Không áp dụng 203,000
98 PP2500269553 - Lô 98 : Túi kỵ khí 5,742,000 7.975.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 4.019.400 2 Không áp dụng 86,000
99 PP2500269554 - Lô 99 : Vòng đệm dành cho đầu đốt thạch anh 4,136,000 5.744.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 2.895.200 1 Không áp dụng 62,000
100 PP2500269555 - Lô 100 : Vòng đệm dành cho đầu phun Cyclonic Injector 4,587,000 6.371.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V 3.210.900 1 Không áp dụng 68,000
Lô 1 : Bẩy lọc ẩm cho GC/MS
Mã phần lô PP2500269456
Giá từng phần lô 7,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.989.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 2 : Bẩy lọc khí He đa năng
Mã phần lô PP2500269457
Giá từng phần lô 12,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.883.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 3 : Bẩy lọc oxygen cho GC/MS
Mã phần lô PP2500269458
Giá từng phần lô 7,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.021.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.050.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 4 : Bộ đỡ cột bảo vệ
Mã phần lô PP2500269459
Giá từng phần lô 10,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.438.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.276.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 5 : Bộ phân phối chất lỏng 5-50 ml
Mã phần lô PP2500269460
Giá từng phần lô 19,679,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.332.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.775.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 6 : Bộ phân phối chất lỏng 2-10 ml (chịu nhiệt)
Mã phần lô PP2500269461
Giá từng phần lô 23,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.497.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.378.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 7 : Bơm hút chân không
Mã phần lô PP2500269462
Giá từng phần lô 6,678,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.674.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 8 : Bơm tiêm nhựa 3 ml
Mã phần lô PP2500269463
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 9 : Buồng tiêm mẫu dùng cho GC (chia dòng), thể tích 870 μl
Mã phần lô PP2500269464
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 10 : Buồng tiêm mẫu dùng cho GC (chia dòng), thể tích 990 μl
Mã phần lô PP2500269465
Giá từng phần lô 4,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.911.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.979.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 11 : Buồng tiêm mẫu dùng cho GC-MS/MS (không chia dòng)
Mã phần lô PP2500269466
Giá từng phần lô 4,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.506.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.278.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 12 : Buồng tiêm mẫu dùng cho GC-MS/MS (không chia dòng), thể tích 900 μl
Mã phần lô PP2500269467
Giá từng phần lô 5,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.666.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 13 : Chai 20 ml dùng cho headspace
Mã phần lô PP2500269468
Giá từng phần lô 22,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.649.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 14 : Chai chứa mẫu 2 ml làm bằng thủy tinh trong suốt
Mã phần lô PP2500269469
Giá từng phần lô 14,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.528.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 15 : Chai nâu 12 ml đựng chuẩn (có nắp)
Mã phần lô PP2500269470
Giá từng phần lô 2,139,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.497.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 16 : Chai thủy tinh 1000 ml
Mã phần lô PP2500269471
Giá từng phần lô 5,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.233.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.645.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Không áp
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 17 : Chai thủy tinh 2000ml
Mã phần lô PP2500269472
Giá từng phần lô 4,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.247.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.148.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 18 : Chai thủy tinh 500 ml
Mã phần lô PP2500269473
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.083.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 19 : Chai thủy tinh tối màu nắp vặn
Mã phần lô PP2500269474
Giá từng phần lô 3,111,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.321.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.177.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 20 : Chai trung tính nâu 500 ml
Mã phần lô PP2500269475
Giá từng phần lô 5,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.611.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 21 : Cột bảo vệ sắc ký C18
Mã phần lô PP2500269476
Giá từng phần lô 22,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.763.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.008.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 22 : Cột bảo vệ sắc ký lỏng pha đảo
Mã phần lô PP2500269477
Giá từng phần lô 27,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.965.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.134.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 410,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 23 : Cột bảo vệ sắc ký NH2
Mã phần lô PP2500269478
Giá từng phần lô 3,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.868.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.453.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 24 : Cột bảo vệ và bộ đỡ cột HILIC
Mã phần lô PP2500269479
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.556.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 25 : Cột chiết Aflatoxin M1
Mã phần lô PP2500269480
Giá từng phần lô 50,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.514.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 761,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 26 : Cột sắc ký khí 30 m x 0.25 mm, 0.25 μm
Mã phần lô PP2500269481
Giá từng phần lô 24,977,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.690.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.483.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 27 : Cột sắc ký khí phân cực 100 m × 0.25 mm, df 0.20 μm.
Mã phần lô PP2500269482
Giá từng phần lô 69,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.014.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,047,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 28 : Cột sắc ký khí phân tích rượu
Mã phần lô PP2500269483
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 29 : Cột sắc ký lỏng C18 (100 mm x 3 mm, 2.5 μm)
Mã phần lô PP2500269484
Giá từng phần lô 19,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.381.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 30 : Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 4.6 mm, 5 μm)
Mã phần lô PP2500269485
Giá từng phần lô 15,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.083.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 31 : Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 4.6 mm, 5 μm) phân tích CoQ10
Mã phần lô PP2500269486
Giá từng phần lô 9,801,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.613.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 32 : Cột sắc ký lỏng C18 (2.1 mm x 150 mm, 3.5 μm)
Mã phần lô PP2500269487
Giá từng phần lô 34,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.586.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.487.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 524,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 33 : Cột sắc ký lỏng C18 (2.1 mm x 50 mm, 5 μm)
Mã phần lô PP2500269488
Giá từng phần lô 24,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 34 : Cột sắc ký lỏng C18 phân tích thuốc trừ sâu (150 x 4.6 mm, 3μm)
Mã phần lô PP2500269489
Giá từng phần lô 41,943,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.254.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.360.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 629,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 35 : Cột sắc ký lỏng C8, 250 x 4.6 mm, 5 μm
Mã phần lô PP2500269490
Giá từng phần lô 10,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.896.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 36 : Cột sắc ký lỏng HILIC 3.5um, 2.1 x 150mm
Mã phần lô PP2500269491
Giá từng phần lô 35,262,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.683.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 37 : Cột xử lý mẫu pha ngược 6 ml
Mã phần lô PP2500269492
Giá từng phần lô 24,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.934.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 38 : Cục lọc cho máy nước cất siêu sạch (loại lọc siêu tinh khiết)
Mã phần lô PP2500269493
Giá từng phần lô 21,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 39 : Cục lọc cho máy nước cất siêu sạch (loại màng thẩm thấu ngược)
Mã phần lô PP2500269494
Giá từng phần lô 21,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 40 : Dầu cho bơm chân không
Mã phần lô PP2500269495
Giá từng phần lô 31,251,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.404.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 41 : Đầu côn 1 ml
Mã phần lô PP2500269496
Giá từng phần lô 2,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.461.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 42 : Đầu côn 100- 1000 μl
Mã phần lô PP2500269497
Giá từng phần lô 5,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.951.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.503.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 43 : Đầu côn 1000μL
Mã phần lô PP2500269498
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 44 : Đầu côn 20 -200μL
Mã phần lô PP2500269499
Giá từng phần lô 4,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.222.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 45 : Đầu côn 5 ml
Mã phần lô PP2500269500
Giá từng phần lô 3,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.478.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.760.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 46 : Đầu côn dẫn ion ngoài cho ICPMS bằng Nikel (dùng cho hệ 2 đầu côn)
Mã phần lô PP2500269501
Giá từng phần lô 20,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.886.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.054.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 47 : Đầu côn dẫn ion ngoài cho ICPMS bằng Nikel (dùng cho hệ 3 đầu côn)
Mã phần lô PP2500269502
Giá từng phần lô 99,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.417.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,494,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 48 : Đầu côn dẫn ion phía trong thứ cấp dùng cho ICPMS
Mã phần lô PP2500269503
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.306.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 49 : Đầu côn dẫn ion trong cho ICPMS
Mã phần lô PP2500269504
Giá từng phần lô 17,162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.836.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.013.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 50 : Đầu côn dẫn ion trong cho ICPMS bằng Nickel
Mã phần lô PP2500269505
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.417.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 51 : Đầu lọc mẫu Nylon (kích thước lỗ 0.22μm, kích thước màng lọc 13 mm)
Mã phần lô PP2500269506
Giá từng phần lô 2,178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.524.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 52 : Đầu nối cột (Column Nut) cho máy GC
Mã phần lô PP2500269507
Giá từng phần lô 2,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.636.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.832.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 53 : Đầu nối cột sắc ký ( 0.4mm id; 0.1-0.25 mm column)
Mã phần lô PP2500269508
Giá từng phần lô 4,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.326.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 54 : Đầu nối cột sắc ký ( 0.5mm id; 0.32 mm column)
Mã phần lô PP2500269509
Giá từng phần lô 4,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.181.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 55 : Đầu nối cột sắc ký khí với buồng khối phổ
Mã phần lô PP2500269510
Giá từng phần lô 4,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.883.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.469.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 56 : Đầu nối cột sắc ký lỏng
Mã phần lô PP2500269511
Giá từng phần lô 17,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.294.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.244.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 57 : Đầu phun cho nguồn ion hóa kiểu ESI
Mã phần lô PP2500269512
Giá từng phần lô 16,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.642.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 58 : Đầu phun mẫu kiểu MicroMist dùng cho ICP-MS
Mã phần lô PP2500269513
Giá từng phần lô 26,093,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.240.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.265.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 59 : Dây căng cho bộ tiêm, màu đen, 280 mm (Tension cord, injection unit, black, 280 mm)
Mã phần lô PP2500269514
Giá từng phần lô 2,571,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.799.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 60 : Dây căng, dành cho dẫn hướng kim GC/HTC (Tension cord, for GC/HTC needle guide)
Mã phần lô PP2500269515
Giá từng phần lô 2,571,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.799.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 61 : Dây hút mẫu
Mã phần lô PP2500269516
Giá từng phần lô 5,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.006.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.034.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 62 : Dây hút mẫu bơm nhu động 2 nút chặn cam-xanh dương, 0.25 mm i.d
Mã phần lô PP2500269517
Giá từng phần lô 25,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.628.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.956.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 63 : Dây hút mẫu bơm nhu động 2 nút chặn cam-xanh lá, 0.38 mm i.d
Mã phần lô PP2500269518
Giá từng phần lô 24,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.711.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.494.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 64 : Dây hút mẫu bơm nhu động 2 nút chặn trắng-trắng, 1.02 mm i.d
Mã phần lô PP2500269519
Giá từng phần lô 15,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.735.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 65 : Dây hút mẫu bơm nhu động 3 nút chặn đỏ-đỏ-đỏ, 1.14 mm i.d
Mã phần lô PP2500269520
Giá từng phần lô 19,257,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.746.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.479.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 66 : Dây hút thải bơm nhu động 2 nút chặn xám-xám, 1.3 mm i.d
Mã phần lô PP2500269521
Giá từng phần lô 28,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.882.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 67 : Dây hút thải bơm nhu động 3 nút chặn màu tím-trắng-tím, 2.79 mm i.d
Mã phần lô PP2500269522
Giá từng phần lô 27,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.051.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 68 : Đĩa petri thủy tinh, đường kính 60 mm
Mã phần lô PP2500269523
Giá từng phần lô 3,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.806.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 69 : Đĩa petri thủy tinh, đường kính 90 mm
Mã phần lô PP2500269524
Giá từng phần lô 21,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.444.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 70 : Điện cực DMI 141-SC
Mã phần lô PP2500269525
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 71 : Điện cực pH
Mã phần lô PP2500269526
Giá từng phần lô 16,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 72 : Găng tay cao su size M, không bột màu xanh
Mã phần lô PP2500269527
Giá từng phần lô 3,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 73 : Găng tay cao su size S, không bột, màu xanh
Mã phần lô PP2500269528
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 74 : Lọ đựng mẫu 2ml bằng nhựa PP
Mã phần lô PP2500269529
Giá từng phần lô 3,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.208.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 75 : Miếng đệm cho buồng tiêm mẫu
Mã phần lô PP2500269530
Giá từng phần lô 3,154,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.381.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.207.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 76 : Miếng lọc không khí cho đầu dò khối phổ sắc ký lỏng (Air intake filter)
Mã phần lô PP2500269531
Giá từng phần lô 13,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.417.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 77 : Nắp cho vial headspace 20 ml
Mã phần lô PP2500269532
Giá từng phần lô 10,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.232.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 78 : Nắp vặn nhựa có septa không rảnh cho vial 2 ml
Mã phần lô PP2500269533
Giá từng phần lô 14,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.438.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.300.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 79 : Nắp vặn nhựa septa có rảnh cho vial 2 ml
Mã phần lô PP2500269534
Giá từng phần lô 5,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.188.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.622.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 80 : Nút vặn nối đầu cột sắc ký lỏng
Mã phần lô PP2500269535
Giá từng phần lô 2,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.406.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.716.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 81 : Ống chưng cất đạm 250 ml
Mã phần lô PP2500269536
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 82 : Ống hút pasteur 3 ml
Mã phần lô PP2500269537
Giá từng phần lô 10,023,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.921.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.016.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 83 : Ống ly tâm nhựa 15 ml
Mã phần lô PP2500269538
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 84 : Ống ly tâm nhựa 50 ml
Mã phần lô PP2500269539
Giá từng phần lô 30,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.520.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Không áp
Bảo đảm dự thầu (VND) 461,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 85 : Ống nhựa PP nắp vặn 2.0 ml đáy bằng
Mã phần lô PP2500269540
Giá từng phần lô 2,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.438.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 86 : Phin lọc mẫu Nylon (kích thước lỗ 0.45μm, kích thước màng lọc 13 mm)
Mã phần lô PP2500269541
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.667.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 87 : Phin lọc mẫu Nylon (kích thước lỗ 1 μm, kích thước màng lọc 13 mm)
Mã phần lô PP2500269542
Giá từng phần lô 3,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.458.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 88 : Phin lọc mẫu Nylon (kích thước lỗ 1 μm, kích thước màng lọc 30 mm)
Mã phần lô PP2500269543
Giá từng phần lô 12,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.206.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.671.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 89 : Phin lọc mẫu PTFE (kích thước lỗ 0.45 μm, kích thước màng lọc 25 mm)
Mã phần lô PP2500269544
Giá từng phần lô 6,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.549.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 90 : Pipet cơ đơn kênh 2-20 μl
Mã phần lô PP2500269545
Giá từng phần lô 6,809,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.457.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.766.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 91 : Pipet đơn kênh 10 μl – 100 μl
Mã phần lô PP2500269546
Giá từng phần lô 13,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.914.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.532.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 92 : Pipet đơn kênh 100 μl – 1.000 μl
Mã phần lô PP2500269547
Giá từng phần lô 20,427,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.371.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.298.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 93 : Pipet đơn kênh 20-200 μl
Mã phần lô PP2500269548
Giá từng phần lô 6,809,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.457.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.766.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 94 : Sợi đốt cho sắc ký khí ghép khối phổ
Mã phần lô PP2500269549
Giá từng phần lô 21,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.822.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.030.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 95 : Strip 8 tube PCR 0.2ml
Mã phần lô PP2500269550
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.167.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 96 : Trợ pippet
Mã phần lô PP2500269551
Giá từng phần lô 22,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.531.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.891.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 97 : Túi dập mẫu
Mã phần lô PP2500269552
Giá từng phần lô 13,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.853.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.501.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 98 : Túi kỵ khí
Mã phần lô PP2500269553
Giá từng phần lô 5,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.019.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 99 : Vòng đệm dành cho đầu đốt thạch anh
Mã phần lô PP2500269554
Giá từng phần lô 4,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.744.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.895.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 100 : Vòng đệm dành cho đầu phun Cyclonic Injector
Mã phần lô PP2500269555
Giá từng phần lô 4,587,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.371.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ, vật tư tiêu hao tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.210.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->