Gói thầu: Gói thầu Điều chỉnh mua thuốc genegic năm 2025 - 2026 của Trung tâm Y tế thành phố Điện Biên Phủ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500125031-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thành phố Điện Biên Phủ
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế thành phố Điện Biên Phủ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu Điều chỉnh mua thuốc genegic năm 2025 - 2026 của Trung tâm Y tế thành phố Điện Biên Phủ
Số hiệu KHLCNT PL2500065728
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
Giá gói thầu 2,943,420,550 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500165504 - 34,300,000 25.725.000 17.150.000 514,500
2 PP2500165505 - 23,100,000 17.325.000 11.550.000 346,500
3 PP2500165506 - 166,250,000 124.687.500 83.125.000 2,493,750
4 PP2500165507 - 7,040,000 5.280.000 3.520.000 105,600
5 PP2500165508 - 439,950,000 329.962.500 219.975.000 6,599,250
6 PP2500165509 - 860,000 645.000 430.000 12,900
7 PP2500165510 - 403,576,250 302.682.187 201.788.125 6,053,600
8 PP2500165511 - 120,312,500 90.234.375 60.156.250 1,804,600
9 PP2500165512 - 177,187,500 132.890.625 88.593.750 2,657,800
10 PP2500165513 - 1,955,625 1.466.719 977.813 29,334
11 PP2500165514 - 43,382,500 32.536.875 21.691.250 650,730
12 PP2500165515 - 2,953,500 2.215.125 1.476.750 44,300
13 PP2500165516 - 72,100,000 54.075.000 36.050.000 1,081,500
14 PP2500165517 - 34,912,500 26.184.375 17.456.250 523,680
15 PP2500165518 - 34,453,125 25.839.844 17.226.563 516,790
16 PP2500165519 - 5,468,750 4.101.562 2.734.375 82,031
17 PP2500165520 - 15,277,500 11.458.125 7.638.750 229,160
18 PP2500165521 - 266,875,000 200.156.250 133.437.500 4,003,125
19 PP2500165522 - 7,140,000 5.355.000 3.570.000 107,100
20 PP2500165523 - 291,354,000 218.515.500 145.677.000 4,370,310
21 PP2500165524 - 3,110,800 2.333.100 1.555.400 46,662
22 PP2500165525 - 31,500,000 23.625.000 15.750.000 472,500
23 PP2500165526 - 37,800,000 28.350.000 18.900.000 567,000
24 PP2500165527 - 20,886,250 15.664.687 10.443.125 313,290
25 PP2500165528 - 367,500,000 275.625.000 183.750.000 5,512,500
26 PP2500165529 - 44,632,000 33.474.000 22.316.000 669,480
27 PP2500165530 - 129,500,000 97.125.000 64.750.000 1,942,500
28 PP2500165531 - 13,860,000 10.395.000 6.930.000 207,900
29 PP2500165532 - 60,287,500 45.215.625 30.143.750 904,310
30 PP2500165533 - 66,864,000 50.148.000 33.432.000 1,002,960
31 PP2500165534 - 7,455,000 5.591.250 3.727.500 111,825
32 PP2500165535 - 11,576,250 8.682.187 5.788.125 173,640
Mã phần lô PP2500165504
Giá từng phần lô 34,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500165505
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng
Mã phần lô PP2500165506
Giá từng phần lô 166,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,493,750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù gửi qua Gmail (trườnghợp dự trù đột xuất phục
Mã phần lô PP2500165507
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,600
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù gửi qua Gmail
Mã phần lô PP2500165508
Giá từng phần lô 439,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,599,250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi
Mã phần lô PP2500165509
Giá từng phần lô 860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng
Mã phần lô PP2500165510
Giá từng phần lô 403,576,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.682.187
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.788.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,053,600
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù gửi qua Gmail (trườnghợp dự trù đột xuất phục
Mã phần lô PP2500165511
Giá từng phần lô 120,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.234.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.156.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,804,600
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù gửi qua Gmail
Mã phần lô PP2500165512
Giá từng phần lô 177,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.890.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.593.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,657,800
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi
Mã phần lô PP2500165513
Giá từng phần lô 1,955,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.466.719
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 977.813
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,334
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng
Mã phần lô PP2500165514
Giá từng phần lô 43,382,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.536.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.691.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,730
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù gửi qua Gmail (trườnghợp dự trù đột xuất phục
Mã phần lô PP2500165515
Giá từng phần lô 2,953,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.215.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.476.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,300
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù gửi qua Gmail
Mã phần lô PP2500165516
Giá từng phần lô 72,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,081,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi
Mã phần lô PP2500165517
Giá từng phần lô 34,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.184.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.456.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 523,680
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng
Mã phần lô PP2500165518
Giá từng phần lô 34,453,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.839.844
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.226.563
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,790
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù gửi qua Gmail (trườnghợp dự trù đột xuất phục
Mã phần lô PP2500165519
Giá từng phần lô 5,468,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.101.562
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.734.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,031
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù gửi qua Gmail
Mã phần lô PP2500165520
Giá từng phần lô 15,277,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.458.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.638.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,160
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi
Mã phần lô PP2500165521
Giá từng phần lô 266,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.156.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,003,125
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng
Mã phần lô PP2500165522
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,100
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù gửi qua Gmail (trườnghợp dự trù đột xuất phục
Mã phần lô PP2500165523
Giá từng phần lô 291,354,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.515.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.677.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,370,310
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù gửi qua Gmail
Mã phần lô PP2500165524
Giá từng phần lô 3,110,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.333.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.555.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,662
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi
Mã phần lô PP2500165525
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng
Mã phần lô PP2500165526
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù gửi qua Gmail (trườnghợp dự trù đột xuất phục
Mã phần lô PP2500165527
Giá từng phần lô 20,886,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.664.687
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.443.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,290
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù gửi qua Gmail
Mã phần lô PP2500165528
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,512,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi
Mã phần lô PP2500165529
Giá từng phần lô 44,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.474.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 669,480
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng
Mã phần lô PP2500165530
Giá từng phần lô 129,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,942,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù gửi qua Gmail (trườnghợp dự trù đột xuất phục
Mã phần lô PP2500165531
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,900
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù gửi qua Gmail
Mã phần lô PP2500165532
Giá từng phần lô 60,287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.215.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.143.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 904,310
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi
Mã phần lô PP2500165533
Giá từng phần lô 66,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.148.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,002,960
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng
Mã phần lô PP2500165534
Giá từng phần lô 7,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.591.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.727.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,825
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù gửi qua Gmail (trườnghợp dự trù đột xuất phục
Mã phần lô PP2500165535
Giá từng phần lô 11,576,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.682.187
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.788.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,640
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt chính trong năm (mỗi tháng một đợt) theo dự trù hàng tháng của Trung tâm Y tế, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù gửi qua Gmail
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->