Gói thầu: Gói thầu G4/2023 Mua hóa chất xét nghiệm của Bệnh viện đa khoa khu vực Phúc Yên năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300293627-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Phúc Yên
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực Phúc Yên
Tên gói thầu Gói thầu G4/2023 Mua hóa chất xét nghiệm của Bệnh viện đa khoa khu vực Phúc Yên năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300199517
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 41,967,005,726 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 839.348.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300418314 - Phần 1. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học 26-32 thông số có cảnh báo tế bào non 2,183,215,964 3.274.824.000 3822.xx.xx 1.528.252.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
2 PP2300418315 - Phần 2. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học 26-32 thông số có cảnh báo sốt rét, sốt xuất huyết 1,452,666,000 2.178.999.000 3822.xx.xx 1.016.867.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
3 PP2300418316 - Phần 3. Hóa chất dùng cho máy đông máu tự động cóng đơn 1,834,494,700 2.751.743.000 3822.xx.xx 1.284.147.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
4 PP2300418317 - Phần 4. Hóa chất dùng cho máy đông máu tự động cóng phiến 1,608,458,250 2.412.688.000 3822.xx.xx 1.125.921.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
5 PP2300418318 - Phần 5. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động AU 480 12,149,486,724 18.224.231.000 3822.xx.xx 8.504.641.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
6 PP2300418319 - Phần 6. Hóa chất miễn dịch cho máy E411 7,058,731,208 10.588.097.000 3822.xx.xx 4.941.112.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
7 PP2300418320 - Phần 7. Hóa chất sàng lọc sơ sinh 754,563,288 1.131.845.000 3822.xx.xx 528.195.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
8 PP2300418321 - Phần 8. Hóa chất dùng cho máy phân tích khí máu 700,000,000 1.050.000.000 3822.xx.xx 490.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
9 PP2300418322 - Phần 9. Hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải đồ Easylyte plus (Auto Ise500) 1,981,616,330 2.972.425.000 3822.xx.xx 1.387.132.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
10 PP2300418323 - Phần 10. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Auto 100 297,020,000 445.530.000 3822.xx.xx 207.914.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
11 PP2300418324 - Phần 11. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Mison U500 43,000,000 64.500.000 3822.xx.xx 30.100.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
12 PP2300418325 - Phần 12. Hóa chất dùng cho máy HbA1C HA-1500 467,784,500 701.677.000 3822.xx.xx 327.450.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
13 PP2300418326 - Phần 13. Nhóm que thử, test thử 3,210,705,600 4.816.059.000 3822.xx.xx 2.247.494.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
14 PP2300418327 - Phần 14. Hóa chất miễn dịch vi sinh 2,454,173,400 3.681.261.000 3822.xx.xx 1.717.922.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
15 PP2300418328 - Phần 15. Hóa chất cho máy sinh học phân tử Real time PCR 770,787,264 1.156.181.000 3822.xx.xx 539.552.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
16 PP2300418329 - Phần 16. Nhóm Sinh phẩm nuôi cấy 424,448,498 636.673.000 3822.xx.xx 297.114.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
17 PP2300418330 - Phần 17. Hóa chất chạy thận nhân tạo 3,625,000,000 5.437.500.000 Cung cấp vật tư dùng trong y tế 2.537.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
18 PP2300418331 - Phần 18. Hóa chất, vật tư mắt 97,500,000 146.250.000 Cung cấp hóa chất, vật tư dùng trong y tế 68.250.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
19 PP2300418332 - Phần 19. Hóa chất, vật tư khác 853,354,000 1.280.031.000 Cung cấp hóa chất, vật tư dùng trong y tế 597.348.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Phần 1. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học 26-32 thông số có cảnh báo tế bào non
Mã phần lô PP2300418314
Giá từng phần lô 2,183,215,964
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.274.824.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.528.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Phần 2. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học 26-32 thông số có cảnh báo sốt rét, sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300418315
Giá từng phần lô 1,452,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.178.999.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.016.867.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Phần 3. Hóa chất dùng cho máy đông máu tự động cóng đơn
Mã phần lô PP2300418316
Giá từng phần lô 1,834,494,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.751.743.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.284.147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Phần 4. Hóa chất dùng cho máy đông máu tự động cóng phiến
Mã phần lô PP2300418317
Giá từng phần lô 1,608,458,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.412.688.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Phần 5. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động AU 480
Mã phần lô PP2300418318
Giá từng phần lô 12,149,486,724
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.224.231.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.504.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Phần 6. Hóa chất miễn dịch cho máy E411
Mã phần lô PP2300418319
Giá từng phần lô 7,058,731,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.588.097.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.941.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Phần 7. Hóa chất sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2300418320
Giá từng phần lô 754,563,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.131.845.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Phần 8. Hóa chất dùng cho máy phân tích khí máu
Mã phần lô PP2300418321
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Phần 9. Hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải đồ Easylyte plus (Auto Ise500)
Mã phần lô PP2300418322
Giá từng phần lô 1,981,616,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.972.425.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.387.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Phần 10. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Auto 100
Mã phần lô PP2300418323
Giá từng phần lô 297,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.530.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Phần 11. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Mison U500
Mã phần lô PP2300418324
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Phần 12. Hóa chất dùng cho máy HbA1C HA-1500
Mã phần lô PP2300418325
Giá từng phần lô 467,784,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.677.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Phần 13. Nhóm que thử, test thử
Mã phần lô PP2300418326
Giá từng phần lô 3,210,705,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.816.059.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.247.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Phần 14. Hóa chất miễn dịch vi sinh
Mã phần lô PP2300418327
Giá từng phần lô 2,454,173,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.261.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.717.922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Phần 15. Hóa chất cho máy sinh học phân tử Real time PCR
Mã phần lô PP2300418328
Giá từng phần lô 770,787,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.156.181.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Phần 16. Nhóm Sinh phẩm nuôi cấy
Mã phần lô PP2300418329
Giá từng phần lô 424,448,498
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.673.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Phần 17. Hóa chất chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300418330
Giá từng phần lô 3,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.437.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.537.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Phần 18. Hóa chất, vật tư mắt
Mã phần lô PP2300418331
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Phần 19. Hóa chất, vật tư khác
Mã phần lô PP2300418332
Giá từng phần lô 853,354,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.280.031.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->