Gói thầu: Gói thầu G5 - Mua hóa chất, vật tư y tế năm 2025-2026 (10 phần/lô)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500261374-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi Hải Dương
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi Hải Dương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu G5 - Mua hóa chất, vật tư y tế năm 2025-2026 (10 phần/lô)
Số hiệu KHLCNT PL2500134071
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
Giá gói thầu 1,396,236,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500259838 - Bông, băng gạc, dung dịch khử khuẩn 169,721,250 242.458.929 3005.xx.xx hoặc tương tự tính chất, chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 84.860.625 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,036,700
2 PP2500259839 - Bơm, kim tiêm, dây truyền, ống dẫn nối 104,228,500 148.897.857 9018.xx.xx hoặc tương tự tính chất, chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 52.114.250 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,250,800
3 PP2500259840 - Vật tư y tế dùng trong chẩn đoán, điều trị 109,461,150 156.373.071 3926.xx.xx hoặc tương tự tính chất, chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 54.730.575 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,313,600
4 PP2500259841 - Hóa chắt cho xét nghiệm máu 11,756,200 16.794.571 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất, chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.878.100 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 141,100
5 PP2500259842 - Sinh phẩm chẩn đoán 162,000,000 231.428.571 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất, chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 81.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,944,000
6 PP2500259843 - Hóa chất, vật tư giải phẫu bệnh 159,732,500 228.189.286 79.866.250 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,916,800
7 PP2500259844 - Khoanh giấy kháng sinh 68,820,000 98.314.286 3006.xx.xx hoặc tương tự tính chất, chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 34.410.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 825,900
8 PP2500259845 - Môi trường vi sinh 575,374,000 821.962.857 3821.xx.xx hoặc tương tự tính chất, chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 287.687.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 6,904,500
9 PP2500259846 - Hóa chất định danh vi khuẩn 21,003,150 30.004.500 3821.xx.xx hoặc tương tự tính chất, chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 10.501.575 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 252,100
10 PP2500259847 - Hóa chất khác 14,139,750 20.199.643 3006.xx.xx hoặc tương tự tính chất, chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 7.069.875 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 169,700
Bông, băng gạc, dung dịch khử khuẩn
Mã phần lô PP2500259838
Giá từng phần lô 169,721,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.458.929
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx hoặc tương tự tính chất, chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.860.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,036,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm, kim tiêm, dây truyền, ống dẫn nối
Mã phần lô PP2500259839
Giá từng phần lô 104,228,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.897.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc tương tự tính chất, chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.114.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,250,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư y tế dùng trong chẩn đoán, điều trị
Mã phần lô PP2500259840
Giá từng phần lô 109,461,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.373.071
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx hoặc tương tự tính chất, chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.730.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,313,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chắt cho xét nghiệm máu
Mã phần lô PP2500259841
Giá từng phần lô 11,756,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.794.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất, chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.878.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sinh phẩm chẩn đoán
Mã phần lô PP2500259842
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất, chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,944,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất, vật tư giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2500259843
Giá từng phần lô 159,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.189.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.866.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,916,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh
Mã phần lô PP2500259844
Giá từng phần lô 68,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.314.286
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx hoặc tương tự tính chất, chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường vi sinh
Mã phần lô PP2500259845
Giá từng phần lô 575,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.962.857
Mã hàng hóa (HS) 3821.xx.xx hoặc tương tự tính chất, chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.687.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,904,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2500259846
Giá từng phần lô 21,003,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.004.500
Mã hàng hóa (HS) 3821.xx.xx hoặc tương tự tính chất, chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.501.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất khác
Mã phần lô PP2500259847
Giá từng phần lô 14,139,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.199.643
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx hoặc tương tự tính chất, chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.069.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->