Gói thầu: Gói thầu: "Gói 1 năm 2023: Mua sắm hoá chất, trang thiết bị y tế phục vụ nhu cầu cấp thiết"

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300180520-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu: "Gói 1 năm 2023: Mua sắm hoá chất, trang thiết bị y tế phục vụ nhu cầu cấp thiết"
Số hiệu KHLCNT PL2300124460
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,389,616,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43.896.166 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300274866 - Bộ nhuộm hóa mô miễn dịch 109,999,890 149.999.850 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 76.999.923 0.33
2 PP2300274867 - Kháng thể đơn dòng ER 26,082,000 35.566.364 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.257.400 3.95
3 PP2300274868 - Kháng thể đơn dòng PR 26,082,000 35.566.364 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.257.400 3.95
4 PP2300274869 - Kháng thể đa dòng Her2 37,212,000 50.743.637 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.048.400 0.33
5 PP2300274870 - Kháng thể đơn dòng Ki67 21,840,000 29.781.819 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.288.000 3.95
6 PP2300274871 - Lam kính chuyên dụng dùng trong hóa mô miễn dịch 26,749,800 36.477.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.724.860 164.38
7 PP2300274872 - Dung dịch pha loãng kháng thể 18,225,900 24.853.500 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.758.130 82.19
8 PP2300274873 - Môi trường nuôi cấy phôi 458,000,000 624.545.455 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 320.600.000 821.92
9 PP2300274874 - Môi trường để làm chậm khả năng vận động của tinh trùng 693,500,000 945.681.819 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 485.450.000 16.44
10 PP2300274875 - Môi trường tách noãn 497,000,000 677.727.273 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 347.900.000 16.44
11 PP2300274876 - Môi trường chuyển phôi 1,322,055,000 1.802.802.273 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 925.438.500 246.58
12 PP2300274877 - Dung dịch Albuminhuyết thanh người 54,936,000 74.912.728 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.455.200 39.45
13 PP2300274878 - Dung dịch để loại bỏ tế bào cumuluschứa Hyaluronidase 585,060,000 797.809.091 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 409.542.000 23.01
14 PP2300274879 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin + Acid clavulanic 1,848,000 2.520.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.293.600 164.38
15 PP2300274880 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amikacin 1,386,000 1.890.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 970.200 123.29
16 PP2300274881 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin + Sulbactam 1,848,000 2.520.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.293.600 164.38
17 PP2300274882 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin 1,386,000 1.890.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 970.200 123.29
18 PP2300274883 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Azithromycin 924,000 1.260.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 646.800 82.19
19 PP2300274884 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Aztreonam 924,000 1.260.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 646.800 82.19
20 PP2300274885 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefepime 1,848,000 2.520.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.293.600 164.38
21 PP2300274886 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime 1,848,000 2.520.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.293.600 164.38
22 PP2300274887 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin 1,848,000 2.520.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.293.600 164.38
23 PP2300274888 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 1,848,000 2.520.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.293.600 164.38
24 PP2300274889 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime 1,848,000 2.520.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.293.600 164.38
25 PP2300274890 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 1,848,000 2.520.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.293.600 164.38
26 PP2300274891 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 1,848,000 2.520.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.293.600 164.38
27 PP2300274892 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Clindamycin 1,386,000 1.890.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 970.200 123.29
28 PP2300274893 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline 1,386,000 1.890.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 970.200 123.29
29 PP2300274894 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 1,386,000 1.890.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 970.200 123.29
30 PP2300274895 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin + trometamol 1,848,000 2.520.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.293.600 164.38
31 PP2300274896 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 1,848,000 2.520.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.293.600 164.38
32 PP2300274897 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Imipenem 1,848,000 2.520.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.293.600 164.38
33 PP2300274898 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 1,848,000 2.520.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.293.600 164.38
34 PP2300274899 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Meropenem 1,848,000 2.520.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.293.600 164.38
35 PP2300274900 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Oxacillin 924,000 1.260.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 646.800 82.19
36 PP2300274901 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Penicillin G 1,848,000 2.520.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.293.600 164.38
37 PP2300274902 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin + Tazobactam 1,848,000 2.520.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.293.600 164.38
38 PP2300274903 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tobramycin 1,848,000 2.520.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.293.600 164.38
39 PP2300274904 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Vancomycin 1,848,000 2.520.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.293.600 164.38
40 PP2300274905 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Trimethoprim/Sulphamethoxazole 1,848,000 2.520.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.293.600 164.38
41 PP2300274906 - Khoanh giấy kháng sinh 25,500,000 34.772.728 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.850.000 2465.75
42 PP2300274907 - Khay kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 5,000,000 6.818.182 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.500.000 3.29
43 PP2300274908 - Khay kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 2,500,000 3.409.091 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.750.000 1.64
44 PP2300274909 - Môi trường canh thang cho nuôi cấy vi khuẩn 3,500,000 4.772.728 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.450.000 16.44
45 PP2300274910 - Nước khử khoáng 2,500,000 3.409.091 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.750.000 16.44
46 PP2300274911 - Keo dán Lamen 32,400,000 44.181.819 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.680.000 5.92
47 PP2300274912 - Bộ kít xác định mức độ đứt gãy ADN trên tinh trùng 360,000,000 490.909.091 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 252.000.000 4.93
48 PP2300274913 - Vôi Soda 27,660,000 37.718.182 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.362.000 49.32
49 PP2300274914 - Dầu Parafin 9,000,000 12.272.728 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.300.000 493.15
Bộ nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300274866
Giá từng phần lô 109,999,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.999.850
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.999.923
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng ER
Mã phần lô PP2300274867
Giá từng phần lô 26,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.566.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.257.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.95
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng PR
Mã phần lô PP2300274868
Giá từng phần lô 26,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.566.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.257.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.95
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đa dòng Her2
Mã phần lô PP2300274869
Giá từng phần lô 37,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.743.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.048.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng Ki67
Mã phần lô PP2300274870
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.781.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.95
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính chuyên dụng dùng trong hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300274871
Giá từng phần lô 26,749,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.477.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.724.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng kháng thể
Mã phần lô PP2300274872
Giá từng phần lô 18,225,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.853.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.758.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2300274873
Giá từng phần lô 458,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.545.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.92
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường để làm chậm khả năng vận động của tinh trùng
Mã phần lô PP2300274874
Giá từng phần lô 693,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.681.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường tách noãn
Mã phần lô PP2300274875
Giá từng phần lô 497,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 677.727.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường chuyển phôi
Mã phần lô PP2300274876
Giá từng phần lô 1,322,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.802.802.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.438.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch Albuminhuyết thanh người
Mã phần lô PP2300274877
Giá từng phần lô 54,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.912.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.455.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.45
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch để loại bỏ tế bào cumuluschứa Hyaluronidase
Mã phần lô PP2300274878
Giá từng phần lô 585,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.809.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.01
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin + Acid clavulanic
Mã phần lô PP2300274879
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2300274880
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin + Sulbactam
Mã phần lô PP2300274881
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin
Mã phần lô PP2300274882
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2300274883
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Aztreonam
Mã phần lô PP2300274884
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2300274885
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2300274886
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin
Mã phần lô PP2300274887
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2300274888
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime
Mã phần lô PP2300274889
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2300274890
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2300274891
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Clindamycin
Mã phần lô PP2300274892
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline
Mã phần lô PP2300274893
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin
Mã phần lô PP2300274894
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin + trometamol
Mã phần lô PP2300274895
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin
Mã phần lô PP2300274896
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2300274897
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2300274898
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2300274899
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Oxacillin
Mã phần lô PP2300274900
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Penicillin G
Mã phần lô PP2300274901
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin + Tazobactam
Mã phần lô PP2300274902
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tobramycin
Mã phần lô PP2300274903
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2300274904
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Trimethoprim/Sulphamethoxazole
Mã phần lô PP2300274905
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh
Mã phần lô PP2300274906
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.772.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300274907
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300274908
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường canh thang cho nuôi cấy vi khuẩn
Mã phần lô PP2300274909
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước khử khoáng
Mã phần lô PP2300274910
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo dán Lamen
Mã phần lô PP2300274911
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.92
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kít xác định mức độ đứt gãy ADN trên tinh trùng
Mã phần lô PP2300274912
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vôi Soda
Mã phần lô PP2300274913
Giá từng phần lô 27,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.718.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.362.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2300274914
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->