Gói thầu: Gói thầu hàng hóa số 11: Vật tư Y tế Nha khoa, Dụng cụ cắt trĩ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500050534-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2025 09:01:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Châu Phú
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Châu Phú
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu hàng hóa số 11: Vật tư Y tế Nha khoa, Dụng cụ cắt trĩ
Số hiệu KHLCNT PL2500024890
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Châu Phú, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 99,070,365 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500070554 - Dụng cụ cắt trĩ theo phương pháp Longo, các số 34,200,000 34.200.000 34200000 400,000
2 PP2500070555 - Mũi đánh bóng Composite 3,432,000 3.432.000 3432000 50,000
3 PP2500070556 - Thám trâm 8,668,000 8.668.000 8668000 100,000
4 PP2500070557 - Acid etching 882,035 882.035 882035 10,000
5 PP2500070558 - Bông cọ trám composite 2,310,000 2.310.000 2310000 30,000
6 PP2500070559 - Compositlỏng 5,258,000 5.258.000 5258000 60,000
7 PP2500070560 - Fuji 9 9,520,000 9.520.000 9520000 100,000
8 PP2500070561 - Giấy nhám kẻ 686,400 686.400 686400 10,000
9 PP2500070562 - Đai cellulo 468,930 468.930 468930 7,000
10 PP2500070563 - Đai kim loại 368,500 368.500 368500 5,000
11 PP2500070564 - Dầu xịt tay khoan 1,276,000 1.276.000 1276000 18,000
12 PP2500070565 - Xi măng che tủy tạo 830,500 830.500 830500 10,000
13 PP2500070566 - Mũi khoan các loại 4,400,000 4.400.000 4400000 55,000
14 PP2500070567 - Mũi cạo vôi 5,200,000 5.200.000 5200000 70,000
15 PP2500070568 - Mũi cạo vôi 6,831,000 6.831.000 6831000 100,000
16 PP2500070569 - Chổi đánh bóng 7,678,000 7.678.000 7678000 100,000
17 PP2500070570 - Đài cao su đánh bóng 578,000 578.000 578000 8,000
18 PP2500070571 - Sò đánh bóng 6,483,000 6.483.000 6483000 90,000
Dụng cụ cắt trĩ theo phương pháp Longo, các số
Mã phần lô PP2500070554
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34200000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Mũi đánh bóng Composite
Mã phần lô PP2500070555
Giá từng phần lô 3,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3432000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Thám trâm
Mã phần lô PP2500070556
Giá từng phần lô 8,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.668.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8668000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Acid etching
Mã phần lô PP2500070557
Giá từng phần lô 882,035
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.035
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882035
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bông cọ trám composite
Mã phần lô PP2500070558
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2310000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Compositlỏng
Mã phần lô PP2500070559
Giá từng phần lô 5,258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.258.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5258000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Fuji 9
Mã phần lô PP2500070560
Giá từng phần lô 9,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9520000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giấy nhám kẻ
Mã phần lô PP2500070561
Giá từng phần lô 686,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đai cellulo
Mã phần lô PP2500070562
Giá từng phần lô 468,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.930
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468930
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Đai kim loại
Mã phần lô PP2500070563
Giá từng phần lô 368,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2500070564
Giá từng phần lô 1,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.276.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1276000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xi măng che tủy tạo
Mã phần lô PP2500070565
Giá từng phần lô 830,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 830.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 830500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Mũi khoan các loại
Mã phần lô PP2500070566
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4400000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mũi cạo vôi
Mã phần lô PP2500070567
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5200000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mũi cạo vôi
Mã phần lô PP2500070568
Giá từng phần lô 6,831,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.831.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6831000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2500070569
Giá từng phần lô 7,678,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.678.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7678000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đài cao su đánh bóng
Mã phần lô PP2500070570
Giá từng phần lô 578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 578000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500070571
Giá từng phần lô 6,483,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.483.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6483000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->