Gói thầu: Gói thầu HC01.2025: 171 danh mục hóa chất, dung môi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500263314-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2025 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu HC01.2025: 171 danh mục hóa chất, dung môi
Số hiệu KHLCNT PL2500139429
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,556,735,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500270165 - Lô 1 : Acetone 1,334,000 1.819.100 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 933.800 1 Không áp dụng 14,000
2 PP2500270166 - Lô 2 : Acetonitrile 52,026,000 70.944.600 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 36.418.200 1 Không áp dụng 521,000
3 PP2500270167 - Lô 3 : Acid Hydrochloric 37% 4,384,000 5.978.200 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.068.800 1 Không áp dụng 45,000
4 PP2500270168 - Lô 4 : Agarose LE 15,163,000 20.676.900 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 10.614.100 1 Không áp dụng 153,000
5 PP2500270169 - Lô 5 : Alkaline peptone water 1,063,000 1.449.600 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 744.100 1 Không áp dụng 12,000
6 PP2500270170 - Lô 6 : Ammonium acetate 556,000 758.200 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 389.200 1 Không áp dụng 7,000
7 PP2500270171 - Lô 7 : Ammonium phosphate monobasic (NH4H2PO4) 3,183,000 4.340.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.228.100 1 Không áp dụng 33,000
8 PP2500270172 - Lô 8 : Ammonium sulfate 854,000 1.164.600 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 597.800 1 Không áp dụng 10,000
9 PP2500270173 - Lô 9 : Ammonium sulfate 2,915,000 3.975.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.040.500 1 Không áp 30,000
10 PP2500270174 - Lô 10 : Amonium formic acid salt 11,434,000 15.591.900 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 8.003.800 1 Không áp dụng 115,000
11 PP2500270175 - Lô 11 : Bile Esculin Azide Agar 2,754,000 3.755.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.927.800 1 Không áp dụng 29,000
12 PP2500270176 - Lô 12 : Blood Agar Base 4,991,000 6.806.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.493.700 1 Không áp dụng 51,000
13 PP2500270177 - Lô 13 : Bộ kit thử độc tố Staphylococcusaureus 48,158,000 65.670.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 33.710.600 1 Không áp dụng 483,000
14 PP2500270178 - Lô 14 : Bộ kit thử độc tố tiêu chảy của Bacillus cereus 38,416,000 52.385.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 26.891.200 9 Không áp dụng 385,000
15 PP2500270179 - Lô 15 : Bột C18 10,524,000 14.351.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 7.366.800 3 Không áp dụng 106,000
16 PP2500270180 - Lô 16 : Bột chiết NT 20 15,665,000 21.361.400 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 10.965.500 1 Không áp dụng 158,000
17 PP2500270181 - Lô 17 : Buffered Peptone Water 14,443,000 19.695.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 10.110.100 1 Không áp dụng 145,000
18 PP2500270182 - Lô 18 : Chromagar Salmonella 36,148,000 49.292.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 25.303.600 1 Không áp dụng 362,000
19 PP2500270183 - Lô 19 : Chuẩn (R)-(-)-Fenfluramine Hydrochloride 4,031,000 5.496.900 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.821.700 1 Không áp dụng 41,000
20 PP2500270184 - Lô 20 : Chuẩn (R)-Fluoxetine Hydrochloride 14,057,000 19.168.700 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 9.839.900 1 Không áp dụng 142,000
21 PP2500270185 - Lô 21 : Chuẩn 1,1,2-Trichloroethane 1,229,000 1.676.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 860.300 1 Không áp dụng 13,000
22 PP2500270186 - Lô 22 : Chuẩn 1,1-Dichloroethene 1,608,000 2.192.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.125.600 1 Không áp dụng 17,000
23 PP2500270187 - Lô 23 : Chuẩn 1,2-Dibromoethane 2,033,000 2.772.300 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.423.100 1 Không áp dụng 21,000
24 PP2500270188 - Lô 24 : Chuẩn 2,3-Dibromopropanoic acid 1,753,000 2.390.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.227.100 1 Không áp dụng 19,000
25 PP2500270189 - Lô 25 : Chuẩn 2,4-D 1,720,000 2.345.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.204.000 2 Không áp dụng 18,000
26 PP2500270190 - Lô 26 : Chuẩn 3-MCPD (3-Chloro-1,2-propanediol) 4,935,000 6.729.600 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.454.500 2 Không áp 50,000
27 PP2500270191 - Lô 27 : Chuẩn Acesulfame K 2,825,000 3.852.300 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.977.500 1 Không áp dụng 29,000
28 PP2500270192 - Lô 28 : Chuẩn Aflatoxin hỗn hợp B1, B2, G1, G2 nồng độ 250 ng/ml 19,662,000 26.811.900 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 13.763.400 1 Không áp dụng 198,000
29 PP2500270193 - Lô 29 : Chuẩn Aflatoxin M1 nồng độ 0.5 ug/ml 29,142,000 39.739.100 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 20.399.400 1 Không áp dụng 292,000
30 PP2500270194 - Lô 30 : Chuẩn Aminotadalafil 3,875,000 5.284.100 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.712.500 1 Không áp dụng 40,000
31 PP2500270195 - Lô 31 : Chuẩn Ampicillin trihydrate 1,720,000 2.345.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.204.000 1 Không áp dụng 18,000
32 PP2500270196 - Lô 32 : Chuẩn Asen (III) 1,307,000 1.782.300 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 914.900 1 Không áp dụng 14,000
33 PP2500270197 - Lô 33 : Chuẩn Asen (V) 648,000 883.700 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 453.600 1 Không áp dụng 7,000
34 PP2500270198 - Lô 34 : Chuẩn Betamethasone 5,069,000 6.912.300 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.548.300 1 Không áp dụng 52,000
35 PP2500270199 - Lô 35 : Chuẩn Bromate (BrO3-) 1,441,000 1.965.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.008.700 1 Không áp dụng 15,000
36 PP2500270200 - Lô 36 : Chuẩn Bromoacetic acid 1000 μg/mL trong Methyl-tertbutyl ether 2,088,000 2.847.300 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.461.600 1 Không áp dụng 22,000
37 PP2500270201 - Lô 37 : Chuẩn Buformin hydrochloride 3,004,000 4.096.400 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.102.800 1 Không áp dụng 31,000
38 PP2500270202 - Lô 38 : Chuẩn Calcium pantothenate 6,041,000 8.237.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.228.700 1 Không áp dụng 61,000
39 PP2500270203 - Lô 39 : Chuẩn ChlortetracylineHydrochloride 4,031,000 5.496.900 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.821.700 1 Không áp dụng 41,000
40 PP2500270204 - Lô 40 : Chuẩn Cloxacillin sodium salt 2,691,000 3.669.600 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.883.700 1 Không áp dụng 28,000
41 PP2500270205 - Lô 41 : Chuẩn Cylamate acid sodium salt 1,564,000 2.132.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.094.800 1 Không áp dụng 17,000
42 PP2500270206 - Lô 42 : Chuẩn Dalapon 1000 μg/mL trong Methyl-tert-butyl ether 1,899,000 2.589.600 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.329.300 1 Không áp dụng 20,000
43 PP2500270207 - Lô 43 : Chuẩn Dibromoacetic acid 1000 μg/mL trong Methyl-tert-butyl ether 1,899,000 2.589.600 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.329.300 1 Không áp 20,000
44 PP2500270208 - Lô 44 : Chuẩn Diclofenac sodium 2,457,000 3.350.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.719.900 1 Không áp dụng 26,000
45 PP2500270209 - Lô 45 : Chuẩn Dicloxacillin sodium CRS 3,674,000 5.010.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.571.800 1 Không áp dụng 38,000
46 PP2500270210 - Lô 46 : Chuẩn Dimethyl Sulfone (MSM) 2,356,000 3.212.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.649.200 1 Không áp dụng 25,000
47 PP2500270211 - Lô 47 : Chuẩn Dinoseb 100 μg/mL trong Acetonitrile 1,530,000 2.086.400 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.071.000 1 Không áp dụng 16,000
48 PP2500270212 - Lô 48 : Chuẩn Doxepin hydrochloride 2,490,000 3.395.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.743.000 1 Không áp dụng 26,000
49 PP2500270213 - Lô 49 : Chuẩn Endosulfan sulfate 3,797,000 5.177.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.657.900 1 Không áp dụng 39,000
50 PP2500270214 - Lô 50 : Chuẩn Endothall 100 μg/mL trong Methanol 1,318,000 1.797.300 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 922.600 1 Không áp dụng 14,000
51 PP2500270215 - Lô 51 : Chuẩn Endothall-3,4,4,5,5,6-d6 Monohydrate 2,959,000 4.035.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.071.300 1 Không áp dụng 31,000
52 PP2500270216 - Lô 52 : Chuẩn Ergocalciferol 4,277,000 5.832.300 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.993.900 1 Không áp dụng 44,000
53 PP2500270217 - Lô 53 : Chuẩn Famoxadone 9,413,000 12.836.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 6.589.100 1 Không áp dụng 95,000
54 PP2500270218 - Lô 54 : Chuẩn Furosemide 1,675,000 2.284.100 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.172.500 1 Không áp dụng 18,000
55 PP2500270219 - Lô 55 : Chuẩn Ganoderic acid A 7,568,000 10.320.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.297.600 1 Không áp dụng 77,000
56 PP2500270220 - Lô 56 : Chuẩn Gentamicin sulfate 1,899,000 2.589.600 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.329.300 1 Không áp dụng 20,000
57 PP2500270221 - Lô 57 : Chuẩn Hexachlorocyclopentadiene 1,698,000 2.315.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.188.600 1 Không áp dụng 18,000
58 PP2500270222 - Lô 58 : Chuẩn Hydrochlorothiazide 3,852,000 5.252.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.696.400 1 Không áp dụng 40,000
59 PP2500270223 - Lô 59 : Chuẩn Hydrocortisone21-Acetate 1,720,000 2.345.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.204.000 1 Không áp dụng 18,000
60 PP2500270224 - Lô 60 : Chuẩn L-Ascorbic acid 1,251,000 1.706.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 875.700 1 Không áp 14,000
61 PP2500270225 - Lô 61 : Chuẩn Melamine 1,307,000 1.782.300 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 914.900 1 Không áp dụng 14,000
62 PP2500270226 - Lô 62 : Chuẩn Menaquinone-7 10,451,000 14.251.400 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 7.315.700 1 Không áp dụng 106,000
63 PP2500270227 - Lô 63 : Chuẩn Naproxen 3,317,000 4.523.200 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.321.900 1 Không áp dụng 34,000
64 PP2500270228 - Lô 64 : Chuẩn Nicotinamide 1,144,000 1.560.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 800.800 1 Không áp dụng 12,000
65 PP2500270229 - Lô 65 : Chuẩn Oxacillin sodium monohydrate 1,899,000 2.589.600 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.329.300 1 Không áp dụng 20,000
66 PP2500270230 - Lô 66 : Chuẩn Perfluoro(2-methyl-3-oxahexanoic) acid (HFPO-DA) 2,468,000 3.365.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.727.600 1 Không áp dụng 26,000
67 PP2500270231 - Lô 67 : Chuẩn Phenformin hydrochloride 3,629,000 4.948.700 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.540.300 1 Không áp dụng 37,000
68 PP2500270232 - Lô 68 : Chuẩn Phenolphthalein 6,443,000 8.786.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.510.100 1 Không áp dụng 65,000
69 PP2500270233 - Lô 69 : Chuẩn Potassium sorbate 1,117,000 1.523.200 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 781.900 1 Không áp dụng 12,000
70 PP2500270234 - Lô 70 : Chuẩn Primary aromatic amine mixture 36, 1000 μg/ml in acetonitrile 10,853,000 14.799.600 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 7.597.100 1 Không áp dụng 110,000
71 PP2500270235 - Lô 71 : Chuẩn Procaine Penicillin G Hydrate 6,945,000 9.470.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.861.500 1 Không áp dụng 70,000
72 PP2500270236 - Lô 72 : Chuẩn Propranolol hydrochloride 1,832,000 2.498.200 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.282.400 2 Không áp dụng 19,000
73 PP2500270237 - Lô 73 : Chuẩn Pyridoxin hydrochloride (Vitamin B6 hydrochloride) 2,122,000 2.893.700 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.485.400 1 Không áp dụng 22,000
74 PP2500270238 - Lô 74 : Chuẩn Riboflavin (Vitamin B2) 1,564,000 2.132.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.094.800 1 Không áp dụng 17,000
75 PP2500270239 - Lô 75 : Chuẩn Sodium benzoate 5,025,000 6.852.300 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.517.500 1 Không áp dụng 51,000
76 PP2500270240 - Lô 76 : Chuẩn Streptomycin Sulfate 2,390,000 3.259.100 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.673.000 1 Không áp dụng 25,000
77 PP2500270241 - Lô 77 : Chuẩn Sucralose 6,923,000 9.440.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.846.100 1 Không áp 70,000
78 PP2500270242 - Lô 78 : Chuẩn Terazosin hydrochloride 2,926,000 3.990.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.048.200 1 Không áp dụng 30,000
79 PP2500270243 - Lô 79 : Chuẩn Thiamine hydrochloride 1,720,000 2.345.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.204.000 1 Không áp dụng 18,000
80 PP2500270244 - Lô 80 : Chuẩn Vitamin A palmitate 2,345,000 3.197.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.641.500 1 Không áp dụng 24,000
81 PP2500270245 - Lô 81 : Chuẩn Vitamin K2 (Menaquinone-4) 9,066,000 12.362.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 6.346.200 1 Không áp dụng 92,000
82 PP2500270246 - Lô 82 : Coliforms Chomogenic agar (CCA) 4,477,000 6.105.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.133.900 1 Không áp dụng 46,000
83 PP2500270247 - Lô 83 : Cronobacter Isolation Agar (CCI Agar) 5,160,000 7.036.400 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.612.000 1 Không áp dụng 53,000
84 PP2500270248 - Lô 84 : Cronobacter Selective Broth (CSB) 1,107,000 1.509.600 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 774.900 1 Không áp dụng 12,000
85 PP2500270249 - Lô 85 : Dầu khoáng chân không 35,000,000 47.727.300 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 24.500.000 1 Không áp dụng 351,000
86 PP2500270250 - Lô 86 : Đĩa nhanh định lượng Coliforms và Escherichia coli 30,942,000 42.193.700 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 21.659.400 1 Không áp dụng 310,000
87 PP2500270251 - Lô 87 : Đĩa Petrifilm Enterobacteriaceae count plate 20,288,000 27.665.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 14.201.600 3 Không áp dụng 204,000
88 PP2500270252 - Lô 88 : Đĩa petrifilm kiểm tra E.coli/ Coliform 33,268,000 45.365.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 23.287.600 4 Không áp dụng 334,000
89 PP2500270253 - Lô 89 : Điã petrifilm kiểm tra Staphylococcusaureus 20,059,000 27.353.200 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 14.041.300 1 Không áp dụng 202,000
90 PP2500270254 - Lô 90 : Dichloromethane 3,535,000 4.820.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.474.500 1 Không áp dụng 36,000
91 PP2500270255 - Lô 91 : Diethyl Ether (C4H10O) 4,398,000 5.997.300 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.078.600 1 Không áp dụng 45,000
92 PP2500270256 - Lô 92 : Di-Sodium hydrogen phosphate dihydrate (Na2HPO4.2H2O) 1,546,000 2.108.200 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.082.200 1 Không áp dụng 16,000
93 PP2500270257 - Lô 93 : Disodium hydrogencitratesesquihydrate 1,441,000 1.965.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.008.700 1 Không áp dụng 15,000
94 PP2500270258 - Lô 94 : Dung dịch đệm pH 10.00 (25°C) 2,748,000 3.747.300 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.923.600 1 Không áp 28,000
95 PP2500270259 - Lô 95 : Dung dịch đệm pH 4.01 (25°C) 2,728,000 3.720.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.909.600 1 Không áp dụng 28,000
96 PP2500270260 - Lô 96 : Dung dịch đệm pH 7.00 (25°C) 2,728,000 3.720.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.909.600 1 Không áp dụng 28,000
97 PP2500270261 - Lô 97 : Ethyl acetate 1,334,000 1.819.100 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 933.800 1 Không áp dụng 14,000
98 PP2500270262 - Lô 98 : Ethylene diaminetetra acetic acid disodium salt dihydrate (EDTA) 10,820,000 14.754.600 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 7.574.000 1 Không áp dụng 109,000
99 PP2500270263 - Lô 99 : Glycine 1,608,000 2.192.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.125.600 1 Không áp dụng 17,000
100 PP2500270264 - Lô 100 : Glycine hydrochloride 1,954,000 2.664.600 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.367.800 3 Không áp dụng 21,000
101 PP2500270265 - Lô 101 : Glyphosate-13C2,15N 9,066,000 12.362.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 6.346.200 1 Không áp dụng 92,000
102 PP2500270266 - Lô 102 : Gold(III) chloride trihydrate 6,007,000 8.191.400 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.204.900 5 Không áp dụng 61,000
103 PP2500270267 - Lô 103 : Hektoen Enteric Agar 18,204,000 24.823.700 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 12.742.800 2 Không áp dụng 183,000
104 PP2500270268 - Lô 104 : Heptafluorobutyric acid (HFBA) 2,884,000 3.932.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.018.800 1 Không áp dụng 30,000
105 PP2500270269 - Lô 105 : Hexan 5,336,000 7.276.400 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.735.200 1 Không áp dụng 54,000
106 PP2500270270 - Lô 106 : Hỗn hợp thành phần phản ứng PCR màu xanh lá 4,359,000 5.944.100 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.051.300 1 Không áp dụng 45,000
107 PP2500270271 - Lô 107 : Iron Sulphite Agar Modified (ISA) 1,488,000 2.029.100 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.041.600 4 Không áp dụng 16,000
108 PP2500270272 - Lô 108 : Isooctane 5,778,000 7.879.100 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.044.600 1 Không áp dụng 59,000
109 PP2500270273 - Lô 109 : Kháng huyết thanh đa giá Vibrio cholerae O1 5,277,000 7.196.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.693.900 1 Không áp dụng 54,000
110 PP2500270274 - Lô 110 : Kháng huyết thanh O đa giá Salmonella 20,094,000 27.401.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 14.065.800 1 Không áp dụng 202,000
111 PP2500270275 - Lô 111 : Kháng huyết thanh Vibrio cholerae (Inaba) 5,277,000 7.196.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.693.900 1 Không áp 54,000
112 PP2500270276 - Lô 112 : Kháng huyết thanh Vibrio cholerae (Ogawa) 5,277,000 7.196.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.693.900 1 Không áp dụng 54,000
113 PP2500270277 - Lô 113 : Kháng huyết thanh Vibrio cholerae O139 5,277,000 7.196.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.693.900 1 Không áp dụng 54,000
114 PP2500270278 - Lô 114 : Kit độc tố type A of Clostridium perfringens 18,323,000 24.986.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 12.826.100 1 Không áp dụng 184,000
115 PP2500270279 - Lô 115 : Lipase 10,116,000 13.794.600 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 7.081.200 1 Không áp dụng 102,000
116 PP2500270280 - Lô 116 : Lissamine green B 3,104,000 4.232.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.172.800 3 Không áp dụng 32,000
117 PP2500270281 - Lô 117 : L-tyrosin 1,415,000 1.929.600 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 990.500 1 Không áp dụng 15,000
118 PP2500270282 - Lô 118 : Lysostaphin 5,183,000 7.067.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.628.100 1 Không áp dụng 53,000
119 PP2500270283 - Lô 119 : Magnesium sulfate anhydrous 30,308,000 41.329.100 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 21.215.600 1 Không áp dụng 304,000
120 PP2500270284 - Lô 120 : Mẫu dò IAC30PCy5 7,159,000 9.762.300 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.011.300 1 Không áp dụng 73,000
121 PP2500270285 - Lô 121 : Mẫu dò Sal1631PFAM 5,850,000 7.977.300 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.095.000 24 Không áp dụng 60,000
122 PP2500270286 - Lô 122 : Membrane - filter Enterococcus selective agar acc to Slanets - Barley (TTC agar) 5,304,000 7.232.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.712.800 3 Không áp dụng 54,000
123 PP2500270287 - Lô 123 : Meta- Phosphoric acid 14,538,000 19.824.600 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 10.176.600 40 Không áp dụng 146,000
124 PP2500270288 - Lô 124 : Methanol 16,020,000 21.845.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 11.214.000 1 Không áp dụng 161,000
125 PP2500270289 - Lô 125 : Mix Quechers (MgSO4_1,2 g; Diamino_0.4g) 15,635,000 21.320.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 10.944.500 1 Không áp dụng 157,000
126 PP2500270290 - Lô 126 : Mix Quechers liquid extraction (MgSO4_6g; CH3COONa_1.5g) 144,060,000 196.445.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 100.842.000 1 Không áp dụng 1,442,000
127 PP2500270291 - Lô 127 : Modified Duncan Strong (DS) Medium 2,711,000 3.696.900 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.897.700 1 Không áp dụng 28,000
128 PP2500270292 - Lô 128 : Muller-Kauffmann Tetrathionate-Novobiocin Broth (MKTTn broth) 13,092,000 17.852.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 9.164.400 1 Không áp 132,000
129 PP2500270293 - Lô 129 : MYP (Mannitol egg yolk polymyxin) agar (base) 5,556,000 7.576.400 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.889.200 1 Không áp dụng 57,000
130 PP2500270294 - Lô 130 : N-Heptafluorobutyrylimidazole (HFBI) 14,292,000 19.489.100 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 10.004.400 1 Không áp dụng 144,000
131 PP2500270295 - Lô 131 : Nội chuẩn Melamine-13C3,15N3 11,512,000 15.698.200 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 8.058.400 1 Không áp dụng 116,000
132 PP2500270296 - Lô 132 : Nội chuẩn Nicotinamide-d4 7,247,000 9.882.300 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.072.900 1 Không áp dụng 73,000
133 PP2500270297 - Lô 133 : Nội chuẩn Pyridoxine-d2 Hydrochloride 7,849,000 10.703.200 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.494.300 1 Không áp dụng 79,000
134 PP2500270298 - Lô 134 : Nội chuẩn Riboflavin-13C,15N2 15,743,000 21.467.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 11.020.100 1 Không áp dụng 158,000
135 PP2500270299 - Lô 135 : Nội chuẩn Thiamine-d3 Hydrochloride 9,033,000 12.317.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 6.323.100 1 Không áp dụng 91,000
136 PP2500270300 - Lô 136 : Nội chuẩn Vitamin B5 (di-β-alanine-13C6,15N2) calcium salt 10,082,000 13.748.200 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 7.057.400 1 Không áp dụng 102,000
137 PP2500270301 - Lô 137 : Ortho-Phosphoric Acid 85 % 3,576,000 4.876.400 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.503.200 1 Không áp dụng 37,000
138 PP2500270302 - Lô 138 : Oxidase trips 7,686,000 10.481.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.380.200 3 Không áp dụng 78,000
139 PP2500270303 - Lô 139 : Potassium carbonate 1,788,000 2.438.200 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.251.600 8 Không áp dụng 19,000
140 PP2500270304 - Lô 140 : Potassium dihydrogen Phosphate 2,648,000 3.611.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.853.600 1 Không áp dụng 27,000
141 PP2500270305 - Lô 141 : Potassium hexacyanoferrate (II) trihydrate 3,636,000 4.958.200 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.545.200 1 Không áp dụng 37,000
142 PP2500270306 - Lô 142 : Potassium hydroxide 4,800,000 6.545.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.360.000 1 Không áp dụng 49,000
143 PP2500270307 - Lô 143 : Pseudomonas CFC/CN Agar (Base) 6,849,000 9.339.600 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.794.300 1 Không áp dụng 69,000
144 PP2500270308 - Lô 144 : Pseudomonas CN selective Suplement 7,314,000 9.973.700 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.119.800 1 Không áp dụng 74,000
145 PP2500270309 - Lô 145 : Pyrogallol 17,440,000 23.781.900 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 12.208.000 1 Không áp 175,000
146 PP2500270310 - Lô 146 : Sabouraud Dextrose Agar 2,588,000 3.529.100 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.811.600 1 Không áp dụng 27,000
147 PP2500270311 - Lô 147 : SIM medium 1,190,000 1.622.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 833.000 13 Không áp dụng 13,000
148 PP2500270312 - Lô 148 : Sodium chloride 1,192,000 1.625.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 834.400 1 Không áp dụng 13,000
149 PP2500270313 - Lô 149 : Sodium Hydroxide 1,172,000 1.598.200 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 820.400 1 Không áp dụng 13,000
150 PP2500270314 - Lô 150 : Sodium sulfate anhydrous 3,200,000 4.363.700 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.240.000 1 Không áp dụng 33,000
151 PP2500270315 - Lô 151 : TCBS agar 1,485,000 2.025.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.039.500 2 Không áp dụng 16,000
152 PP2500270316 - Lô 152 : Tetrahydrofuran(THF) 3,970,000 5.413.700 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.779.000 1 Không áp dụng 41,000
153 PP2500270317 - Lô 153 : Tetrathionate (TT) broth 3,516,000 4.794.600 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.461.200 3 Không áp dụng 36,000
154 PP2500270318 - Lô 154 : Thang DNA kích thước 100bp 11,430,000 15.586.400 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 8.001.000 1 Không áp dụng 115,000
155 PP2500270319 - Lô 155 : Thành phần phản ứng Realtime PCR 18,528,000 25.265.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 12.969.600 1 Không áp dụng 186,000
156 PP2500270320 - Lô 156 : Thuốc nhuộm DNA SYBR an toàn 17,028,000 23.220.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 11.919.600 1 Không áp dụng 171,000
157 PP2500270321 - Lô 157 : Thuốc thử Acid Phosphatase 1,482,000 2.021.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.037.400 1 Không áp dụng 16,000
158 PP2500270322 - Lô 158 : Trichloroethylene 1,869,000 2.548.700 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.308.300 1 Không áp dụng 20,000
159 PP2500270323 - Lô 159 : Triethylamine 21,929,000 29.903.200 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 15.350.300 1 Không áp dụng 220,000
160 PP2500270324 - Lô 160 : Trifluoroacetic Acid (TFA) 4,606,000 6.281.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.224.200 1 Không áp dụng 47,000
161 PP2500270325 - Lô 161 : Trình tự Plasmid IAC Salmonella 7,014,000 9.564.600 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.909.800 1 Không áp dụng 71,000
162 PP2500270326 - Lô 162 : Tris base 1,450,000 1.977.300 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.015.000 2 Không áp 16,000
163 PP2500270327 - Lô 163 : Tryptose sulfite cycloserine agar (TSC Agar) 14,456,000 19.712.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 10.119.200 1 Không áp dụng 146,000
164 PP2500270328 - Lô 164 : Vancomycin 1,101,000 1.501.400 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 770.700 1 Không áp dụng 12,000
165 PP2500270329 - Lô 165 : Vật liệu chuẩn Infant/Adult Nutritional Formula 177,000,000 241.363.700 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 123.900.000 1 Không áp dụng 1,771,000
166 PP2500270330 - Lô 166 : Viên vô cơ 5g 6,011,000 8.196.900 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.207.700 2 Không áp dụng 61,000
167 PP2500270331 - Lô 167 : Violet Red Bile Dextrose agar (VRBD) 11,224,000 15.305.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 7.856.800 1 Không áp dụng 113,000
168 PP2500270332 - Lô 168 : Violet Red Bile Lactose agar 1,064,000 1.451.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 744.800 1 Không áp dụng 12,000
169 PP2500270333 - Lô 169 : XLD Agar (Xylose Lysine Desoxycholate Agar) 5,799,000 7.907.800 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.059.300 0 Không áp dụng 59,000
170 PP2500270334 - Lô 170 : Zinc chloride 2,294,000 3.128.200 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.605.800 0 Không áp dụng 24,000
171 PP2500270335 - Lô 171 : Zinc sulfate heptahydrate 1,100,000 1.500.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 770.000 0 Không áp dụng 12,000
Lô 1 : Acetone
Mã phần lô PP2500270165
Giá từng phần lô 1,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.819.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 933.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 2 : Acetonitrile
Mã phần lô PP2500270166
Giá từng phần lô 52,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.944.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.418.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 521,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 3 : Acid Hydrochloric 37%
Mã phần lô PP2500270167
Giá từng phần lô 4,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.978.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.068.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 4 : Agarose LE
Mã phần lô PP2500270168
Giá từng phần lô 15,163,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.676.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.614.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 5 : Alkaline peptone water
Mã phần lô PP2500270169
Giá từng phần lô 1,063,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.449.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 744.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 6 : Ammonium acetate
Mã phần lô PP2500270170
Giá từng phần lô 556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 7 : Ammonium phosphate monobasic (NH4H2PO4)
Mã phần lô PP2500270171
Giá từng phần lô 3,183,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.340.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.228.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 8 : Ammonium sulfate
Mã phần lô PP2500270172
Giá từng phần lô 854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.164.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 9 : Ammonium sulfate
Mã phần lô PP2500270173
Giá từng phần lô 2,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.040.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 10 : Amonium formic acid salt
Mã phần lô PP2500270174
Giá từng phần lô 11,434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.591.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.003.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 11 : Bile Esculin Azide Agar
Mã phần lô PP2500270175
Giá từng phần lô 2,754,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.755.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.927.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 12 : Blood Agar Base
Mã phần lô PP2500270176
Giá từng phần lô 4,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.806.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.493.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 13 : Bộ kit thử độc tố Staphylococcusaureus
Mã phần lô PP2500270177
Giá từng phần lô 48,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.670.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.710.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 14 : Bộ kit thử độc tố tiêu chảy của Bacillus cereus
Mã phần lô PP2500270178
Giá từng phần lô 38,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.385.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.891.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 15 : Bột C18
Mã phần lô PP2500270179
Giá từng phần lô 10,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.351.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.366.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 16 : Bột chiết NT 20
Mã phần lô PP2500270180
Giá từng phần lô 15,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.361.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.965.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 17 : Buffered Peptone Water
Mã phần lô PP2500270181
Giá từng phần lô 14,443,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.695.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.110.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 18 : Chromagar Salmonella
Mã phần lô PP2500270182
Giá từng phần lô 36,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.292.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.303.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 19 : Chuẩn (R)-(-)-Fenfluramine Hydrochloride
Mã phần lô PP2500270183
Giá từng phần lô 4,031,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.496.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.821.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 20 : Chuẩn (R)-Fluoxetine Hydrochloride
Mã phần lô PP2500270184
Giá từng phần lô 14,057,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.168.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.839.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 21 : Chuẩn 1,1,2-Trichloroethane
Mã phần lô PP2500270185
Giá từng phần lô 1,229,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.676.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 22 : Chuẩn 1,1-Dichloroethene
Mã phần lô PP2500270186
Giá từng phần lô 1,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.192.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 23 : Chuẩn 1,2-Dibromoethane
Mã phần lô PP2500270187
Giá từng phần lô 2,033,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.423.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 24 : Chuẩn 2,3-Dibromopropanoic acid
Mã phần lô PP2500270188
Giá từng phần lô 1,753,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.390.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.227.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 25 : Chuẩn 2,4-D
Mã phần lô PP2500270189
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.345.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 26 : Chuẩn 3-MCPD (3-Chloro-1,2-propanediol)
Mã phần lô PP2500270190
Giá từng phần lô 4,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.729.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.454.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 27 : Chuẩn Acesulfame K
Mã phần lô PP2500270191
Giá từng phần lô 2,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.852.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 28 : Chuẩn Aflatoxin hỗn hợp B1, B2, G1, G2 nồng độ 250 ng/ml
Mã phần lô PP2500270192
Giá từng phần lô 19,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.811.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.763.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 29 : Chuẩn Aflatoxin M1 nồng độ 0.5 ug/ml
Mã phần lô PP2500270193
Giá từng phần lô 29,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.739.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.399.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 30 : Chuẩn Aminotadalafil
Mã phần lô PP2500270194
Giá từng phần lô 3,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.284.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 31 : Chuẩn Ampicillin trihydrate
Mã phần lô PP2500270195
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.345.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 32 : Chuẩn Asen (III)
Mã phần lô PP2500270196
Giá từng phần lô 1,307,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 914.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 33 : Chuẩn Asen (V)
Mã phần lô PP2500270197
Giá từng phần lô 648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 34 : Chuẩn Betamethasone
Mã phần lô PP2500270198
Giá từng phần lô 5,069,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.912.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.548.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 35 : Chuẩn Bromate (BrO3-)
Mã phần lô PP2500270199
Giá từng phần lô 1,441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.965.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 36 : Chuẩn Bromoacetic acid 1000 μg/mL trong Methyl-tertbutyl ether
Mã phần lô PP2500270200
Giá từng phần lô 2,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.847.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.461.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 37 : Chuẩn Buformin hydrochloride
Mã phần lô PP2500270201
Giá từng phần lô 3,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.096.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.102.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 38 : Chuẩn Calcium pantothenate
Mã phần lô PP2500270202
Giá từng phần lô 6,041,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.237.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.228.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 39 : Chuẩn ChlortetracylineHydrochloride
Mã phần lô PP2500270203
Giá từng phần lô 4,031,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.496.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.821.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 40 : Chuẩn Cloxacillin sodium salt
Mã phần lô PP2500270204
Giá từng phần lô 2,691,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.669.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.883.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 41 : Chuẩn Cylamate acid sodium salt
Mã phần lô PP2500270205
Giá từng phần lô 1,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.132.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.094.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 42 : Chuẩn Dalapon 1000 μg/mL trong Methyl-tert-butyl ether
Mã phần lô PP2500270206
Giá từng phần lô 1,899,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.589.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.329.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 43 : Chuẩn Dibromoacetic acid 1000 μg/mL trong Methyl-tert-butyl ether
Mã phần lô PP2500270207
Giá từng phần lô 1,899,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.589.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.329.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 44 : Chuẩn Diclofenac sodium
Mã phần lô PP2500270208
Giá từng phần lô 2,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.350.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.719.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 45 : Chuẩn Dicloxacillin sodium CRS
Mã phần lô PP2500270209
Giá từng phần lô 3,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.010.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.571.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 46 : Chuẩn Dimethyl Sulfone (MSM)
Mã phần lô PP2500270210
Giá từng phần lô 2,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.212.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.649.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 47 : Chuẩn Dinoseb 100 μg/mL trong Acetonitrile
Mã phần lô PP2500270211
Giá từng phần lô 1,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.086.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 48 : Chuẩn Doxepin hydrochloride
Mã phần lô PP2500270212
Giá từng phần lô 2,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.395.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.743.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 49 : Chuẩn Endosulfan sulfate
Mã phần lô PP2500270213
Giá từng phần lô 3,797,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.177.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.657.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 50 : Chuẩn Endothall 100 μg/mL trong Methanol
Mã phần lô PP2500270214
Giá từng phần lô 1,318,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.797.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 51 : Chuẩn Endothall-3,4,4,5,5,6-d6 Monohydrate
Mã phần lô PP2500270215
Giá từng phần lô 2,959,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.035.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.071.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 52 : Chuẩn Ergocalciferol
Mã phần lô PP2500270216
Giá từng phần lô 4,277,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.832.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.993.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 53 : Chuẩn Famoxadone
Mã phần lô PP2500270217
Giá từng phần lô 9,413,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.836.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.589.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 54 : Chuẩn Furosemide
Mã phần lô PP2500270218
Giá từng phần lô 1,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.284.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.172.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 55 : Chuẩn Ganoderic acid A
Mã phần lô PP2500270219
Giá từng phần lô 7,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.320.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.297.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 56 : Chuẩn Gentamicin sulfate
Mã phần lô PP2500270220
Giá từng phần lô 1,899,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.589.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.329.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 57 : Chuẩn Hexachlorocyclopentadiene
Mã phần lô PP2500270221
Giá từng phần lô 1,698,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.315.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.188.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 58 : Chuẩn Hydrochlorothiazide
Mã phần lô PP2500270222
Giá từng phần lô 3,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.252.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.696.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 59 : Chuẩn Hydrocortisone21-Acetate
Mã phần lô PP2500270223
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.345.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 60 : Chuẩn L-Ascorbic acid
Mã phần lô PP2500270224
Giá từng phần lô 1,251,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.706.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 61 : Chuẩn Melamine
Mã phần lô PP2500270225
Giá từng phần lô 1,307,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 914.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 62 : Chuẩn Menaquinone-7
Mã phần lô PP2500270226
Giá từng phần lô 10,451,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.251.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.315.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 63 : Chuẩn Naproxen
Mã phần lô PP2500270227
Giá từng phần lô 3,317,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.523.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.321.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 64 : Chuẩn Nicotinamide
Mã phần lô PP2500270228
Giá từng phần lô 1,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 65 : Chuẩn Oxacillin sodium monohydrate
Mã phần lô PP2500270229
Giá từng phần lô 1,899,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.589.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.329.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 66 : Chuẩn Perfluoro(2-methyl-3-oxahexanoic) acid (HFPO-DA)
Mã phần lô PP2500270230
Giá từng phần lô 2,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.365.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.727.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 67 : Chuẩn Phenformin hydrochloride
Mã phần lô PP2500270231
Giá từng phần lô 3,629,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.948.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.540.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 68 : Chuẩn Phenolphthalein
Mã phần lô PP2500270232
Giá từng phần lô 6,443,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.786.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.510.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 69 : Chuẩn Potassium sorbate
Mã phần lô PP2500270233
Giá từng phần lô 1,117,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.523.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 781.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 70 : Chuẩn Primary aromatic amine mixture 36, 1000 μg/ml in acetonitrile
Mã phần lô PP2500270234
Giá từng phần lô 10,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.799.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.597.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 71 : Chuẩn Procaine Penicillin G Hydrate
Mã phần lô PP2500270235
Giá từng phần lô 6,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.470.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.861.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 72 : Chuẩn Propranolol hydrochloride
Mã phần lô PP2500270236
Giá từng phần lô 1,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.498.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.282.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 73 : Chuẩn Pyridoxin hydrochloride (Vitamin B6 hydrochloride)
Mã phần lô PP2500270237
Giá từng phần lô 2,122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.893.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.485.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 74 : Chuẩn Riboflavin (Vitamin B2)
Mã phần lô PP2500270238
Giá từng phần lô 1,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.132.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.094.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 75 : Chuẩn Sodium benzoate
Mã phần lô PP2500270239
Giá từng phần lô 5,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.852.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 76 : Chuẩn Streptomycin Sulfate
Mã phần lô PP2500270240
Giá từng phần lô 2,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.259.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 77 : Chuẩn Sucralose
Mã phần lô PP2500270241
Giá từng phần lô 6,923,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.440.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.846.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 78 : Chuẩn Terazosin hydrochloride
Mã phần lô PP2500270242
Giá từng phần lô 2,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.048.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 79 : Chuẩn Thiamine hydrochloride
Mã phần lô PP2500270243
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.345.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 80 : Chuẩn Vitamin A palmitate
Mã phần lô PP2500270244
Giá từng phần lô 2,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.197.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.641.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 81 : Chuẩn Vitamin K2 (Menaquinone-4)
Mã phần lô PP2500270245
Giá từng phần lô 9,066,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.362.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.346.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 82 : Coliforms Chomogenic agar (CCA)
Mã phần lô PP2500270246
Giá từng phần lô 4,477,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.105.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.133.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 83 : Cronobacter Isolation Agar (CCI Agar)
Mã phần lô PP2500270247
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.036.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 84 : Cronobacter Selective Broth (CSB)
Mã phần lô PP2500270248
Giá từng phần lô 1,107,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.509.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 774.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 85 : Dầu khoáng chân không
Mã phần lô PP2500270249
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 86 : Đĩa nhanh định lượng Coliforms và Escherichia coli
Mã phần lô PP2500270250
Giá từng phần lô 30,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.193.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.659.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 87 : Đĩa Petrifilm Enterobacteriaceae count plate
Mã phần lô PP2500270251
Giá từng phần lô 20,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.665.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.201.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 88 : Đĩa petrifilm kiểm tra E.coli/ Coliform
Mã phần lô PP2500270252
Giá từng phần lô 33,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.365.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.287.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 89 : Điã petrifilm kiểm tra Staphylococcusaureus
Mã phần lô PP2500270253
Giá từng phần lô 20,059,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.353.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.041.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 90 : Dichloromethane
Mã phần lô PP2500270254
Giá từng phần lô 3,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.820.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.474.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 91 : Diethyl Ether (C4H10O)
Mã phần lô PP2500270255
Giá từng phần lô 4,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.997.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.078.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 92 : Di-Sodium hydrogen phosphate dihydrate (Na2HPO4.2H2O)
Mã phần lô PP2500270256
Giá từng phần lô 1,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.108.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.082.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 93 : Disodium hydrogencitratesesquihydrate
Mã phần lô PP2500270257
Giá từng phần lô 1,441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.965.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 94 : Dung dịch đệm pH 10.00 (25°C)
Mã phần lô PP2500270258
Giá từng phần lô 2,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.747.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.923.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 95 : Dung dịch đệm pH 4.01 (25°C)
Mã phần lô PP2500270259
Giá từng phần lô 2,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.720.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.909.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 96 : Dung dịch đệm pH 7.00 (25°C)
Mã phần lô PP2500270260
Giá từng phần lô 2,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.720.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.909.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 97 : Ethyl acetate
Mã phần lô PP2500270261
Giá từng phần lô 1,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.819.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 933.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 98 : Ethylene diaminetetra acetic acid disodium salt dihydrate (EDTA)
Mã phần lô PP2500270262
Giá từng phần lô 10,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.754.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 99 : Glycine
Mã phần lô PP2500270263
Giá từng phần lô 1,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.192.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 100 : Glycine hydrochloride
Mã phần lô PP2500270264
Giá từng phần lô 1,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.664.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.367.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 101 : Glyphosate-13C2,15N
Mã phần lô PP2500270265
Giá từng phần lô 9,066,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.362.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.346.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 102 : Gold(III) chloride trihydrate
Mã phần lô PP2500270266
Giá từng phần lô 6,007,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.191.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.204.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 103 : Hektoen Enteric Agar
Mã phần lô PP2500270267
Giá từng phần lô 18,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.823.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.742.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 104 : Heptafluorobutyric acid (HFBA)
Mã phần lô PP2500270268
Giá từng phần lô 2,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.932.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.018.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 105 : Hexan
Mã phần lô PP2500270269
Giá từng phần lô 5,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.276.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.735.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 106 : Hỗn hợp thành phần phản ứng PCR màu xanh lá
Mã phần lô PP2500270270
Giá từng phần lô 4,359,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.944.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.051.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 107 : Iron Sulphite Agar Modified (ISA)
Mã phần lô PP2500270271
Giá từng phần lô 1,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.029.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.041.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 108 : Isooctane
Mã phần lô PP2500270272
Giá từng phần lô 5,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.879.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.044.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 109 : Kháng huyết thanh đa giá Vibrio cholerae O1
Mã phần lô PP2500270273
Giá từng phần lô 5,277,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.196.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.693.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 110 : Kháng huyết thanh O đa giá Salmonella
Mã phần lô PP2500270274
Giá từng phần lô 20,094,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.401.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.065.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 111 : Kháng huyết thanh Vibrio cholerae (Inaba)
Mã phần lô PP2500270275
Giá từng phần lô 5,277,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.196.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.693.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 112 : Kháng huyết thanh Vibrio cholerae (Ogawa)
Mã phần lô PP2500270276
Giá từng phần lô 5,277,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.196.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.693.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 113 : Kháng huyết thanh Vibrio cholerae O139
Mã phần lô PP2500270277
Giá từng phần lô 5,277,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.196.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.693.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 114 : Kit độc tố type A of Clostridium perfringens
Mã phần lô PP2500270278
Giá từng phần lô 18,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.986.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.826.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 115 : Lipase
Mã phần lô PP2500270279
Giá từng phần lô 10,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.794.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.081.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 116 : Lissamine green B
Mã phần lô PP2500270280
Giá từng phần lô 3,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.232.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.172.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 117 : L-tyrosin
Mã phần lô PP2500270281
Giá từng phần lô 1,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.929.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 118 : Lysostaphin
Mã phần lô PP2500270282
Giá từng phần lô 5,183,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.067.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.628.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 119 : Magnesium sulfate anhydrous
Mã phần lô PP2500270283
Giá từng phần lô 30,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.329.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.215.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 120 : Mẫu dò IAC30PCy5
Mã phần lô PP2500270284
Giá từng phần lô 7,159,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.762.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.011.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 121 : Mẫu dò Sal1631PFAM
Mã phần lô PP2500270285
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.977.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 122 : Membrane - filter Enterococcus selective agar acc to Slanets - Barley (TTC agar)
Mã phần lô PP2500270286
Giá từng phần lô 5,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.232.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.712.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 123 : Meta- Phosphoric acid
Mã phần lô PP2500270287
Giá từng phần lô 14,538,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.824.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.176.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 124 : Methanol
Mã phần lô PP2500270288
Giá từng phần lô 16,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.845.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 125 : Mix Quechers (MgSO4_1,2 g; Diamino_0.4g)
Mã phần lô PP2500270289
Giá từng phần lô 15,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.320.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.944.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 126 : Mix Quechers liquid extraction (MgSO4_6g; CH3COONa_1.5g)
Mã phần lô PP2500270290
Giá từng phần lô 144,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.445.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,442,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 127 : Modified Duncan Strong (DS) Medium
Mã phần lô PP2500270291
Giá từng phần lô 2,711,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.696.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.897.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 128 : Muller-Kauffmann Tetrathionate-Novobiocin Broth (MKTTn broth)
Mã phần lô PP2500270292
Giá từng phần lô 13,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.852.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.164.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 129 : MYP (Mannitol egg yolk polymyxin) agar (base)
Mã phần lô PP2500270293
Giá từng phần lô 5,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.576.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.889.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 130 : N-Heptafluorobutyrylimidazole (HFBI)
Mã phần lô PP2500270294
Giá từng phần lô 14,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.489.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.004.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 131 : Nội chuẩn Melamine-13C3,15N3
Mã phần lô PP2500270295
Giá từng phần lô 11,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.698.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 132 : Nội chuẩn Nicotinamide-d4
Mã phần lô PP2500270296
Giá từng phần lô 7,247,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.882.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.072.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 133 : Nội chuẩn Pyridoxine-d2 Hydrochloride
Mã phần lô PP2500270297
Giá từng phần lô 7,849,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.703.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.494.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 134 : Nội chuẩn Riboflavin-13C,15N2
Mã phần lô PP2500270298
Giá từng phần lô 15,743,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.467.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.020.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 135 : Nội chuẩn Thiamine-d3 Hydrochloride
Mã phần lô PP2500270299
Giá từng phần lô 9,033,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.317.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.323.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 136 : Nội chuẩn Vitamin B5 (di-β-alanine-13C6,15N2) calcium salt
Mã phần lô PP2500270300
Giá từng phần lô 10,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.748.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.057.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 137 : Ortho-Phosphoric Acid 85 %
Mã phần lô PP2500270301
Giá từng phần lô 3,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.876.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.503.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 138 : Oxidase trips
Mã phần lô PP2500270302
Giá từng phần lô 7,686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.481.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.380.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 139 : Potassium carbonate
Mã phần lô PP2500270303
Giá từng phần lô 1,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.438.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.251.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 140 : Potassium dihydrogen Phosphate
Mã phần lô PP2500270304
Giá từng phần lô 2,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.611.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.853.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 141 : Potassium hexacyanoferrate (II) trihydrate
Mã phần lô PP2500270305
Giá từng phần lô 3,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.958.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.545.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 142 : Potassium hydroxide
Mã phần lô PP2500270306
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 143 : Pseudomonas CFC/CN Agar (Base)
Mã phần lô PP2500270307
Giá từng phần lô 6,849,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.339.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.794.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 144 : Pseudomonas CN selective Suplement
Mã phần lô PP2500270308
Giá từng phần lô 7,314,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.973.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.119.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 145 : Pyrogallol
Mã phần lô PP2500270309
Giá từng phần lô 17,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.781.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 146 : Sabouraud Dextrose Agar
Mã phần lô PP2500270310
Giá từng phần lô 2,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.529.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.811.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 147 : SIM medium
Mã phần lô PP2500270311
Giá từng phần lô 1,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.622.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 148 : Sodium chloride
Mã phần lô PP2500270312
Giá từng phần lô 1,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.625.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 149 : Sodium Hydroxide
Mã phần lô PP2500270313
Giá từng phần lô 1,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.598.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 150 : Sodium sulfate anhydrous
Mã phần lô PP2500270314
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 151 : TCBS agar
Mã phần lô PP2500270315
Giá từng phần lô 1,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 152 : Tetrahydrofuran(THF)
Mã phần lô PP2500270316
Giá từng phần lô 3,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.413.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 153 : Tetrathionate (TT) broth
Mã phần lô PP2500270317
Giá từng phần lô 3,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.794.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.461.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 154 : Thang DNA kích thước 100bp
Mã phần lô PP2500270318
Giá từng phần lô 11,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.586.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 155 : Thành phần phản ứng Realtime PCR
Mã phần lô PP2500270319
Giá từng phần lô 18,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.265.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.969.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 156 : Thuốc nhuộm DNA SYBR an toàn
Mã phần lô PP2500270320
Giá từng phần lô 17,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.220.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.919.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 157 : Thuốc thử Acid Phosphatase
Mã phần lô PP2500270321
Giá từng phần lô 1,482,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.021.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 158 : Trichloroethylene
Mã phần lô PP2500270322
Giá từng phần lô 1,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.548.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.308.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 159 : Triethylamine
Mã phần lô PP2500270323
Giá từng phần lô 21,929,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.903.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.350.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 160 : Trifluoroacetic Acid (TFA)
Mã phần lô PP2500270324
Giá từng phần lô 4,606,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.281.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.224.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 161 : Trình tự Plasmid IAC Salmonella
Mã phần lô PP2500270325
Giá từng phần lô 7,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.564.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.909.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 162 : Tris base
Mã phần lô PP2500270326
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.977.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 163 : Tryptose sulfite cycloserine agar (TSC Agar)
Mã phần lô PP2500270327
Giá từng phần lô 14,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.712.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.119.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 164 : Vancomycin
Mã phần lô PP2500270328
Giá từng phần lô 1,101,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.501.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 165 : Vật liệu chuẩn Infant/Adult Nutritional Formula
Mã phần lô PP2500270329
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.363.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,771,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 166 : Viên vô cơ 5g
Mã phần lô PP2500270330
Giá từng phần lô 6,011,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.196.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.207.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 167 : Violet Red Bile Dextrose agar (VRBD)
Mã phần lô PP2500270331
Giá từng phần lô 11,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.305.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.856.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 168 : Violet Red Bile Lactose agar
Mã phần lô PP2500270332
Giá từng phần lô 1,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.451.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 744.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 169 : XLD Agar (Xylose Lysine Desoxycholate Agar)
Mã phần lô PP2500270333
Giá từng phần lô 5,799,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.907.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.059.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 170 : Zinc chloride
Mã phần lô PP2500270334
Giá từng phần lô 2,294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.128.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.605.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lô 171 : Zinc sulfate heptahydrate
Mã phần lô PP2500270335
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->