Gói thầu: Gói thầu HC01.2025: 171 danh mục hóa chất, dung môi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500263314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2025 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu HC01.2025: 171 danh mục hóa chất, dung môi |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500139429 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 1,556,735,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Khả năng bảo hành | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500270165 - Lô 1 : Acetone | 1,334,000 | 1.819.100 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 933.800 | 1 | Không áp dụng | 14,000 |
| 2 | PP2500270166 - Lô 2 : Acetonitrile | 52,026,000 | 70.944.600 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 36.418.200 | 1 | Không áp dụng | 521,000 |
| 3 | PP2500270167 - Lô 3 : Acid Hydrochloric 37% | 4,384,000 | 5.978.200 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.068.800 | 1 | Không áp dụng | 45,000 |
| 4 | PP2500270168 - Lô 4 : Agarose LE | 15,163,000 | 20.676.900 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 10.614.100 | 1 | Không áp dụng | 153,000 |
| 5 | PP2500270169 - Lô 5 : Alkaline peptone water | 1,063,000 | 1.449.600 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 744.100 | 1 | Không áp dụng | 12,000 |
| 6 | PP2500270170 - Lô 6 : Ammonium acetate | 556,000 | 758.200 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 389.200 | 1 | Không áp dụng | 7,000 |
| 7 | PP2500270171 - Lô 7 : Ammonium phosphate monobasic (NH4H2PO4) | 3,183,000 | 4.340.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.228.100 | 1 | Không áp dụng | 33,000 |
| 8 | PP2500270172 - Lô 8 : Ammonium sulfate | 854,000 | 1.164.600 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 597.800 | 1 | Không áp dụng | 10,000 |
| 9 | PP2500270173 - Lô 9 : Ammonium sulfate | 2,915,000 | 3.975.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.040.500 | 1 | Không áp | 30,000 |
| 10 | PP2500270174 - Lô 10 : Amonium formic acid salt | 11,434,000 | 15.591.900 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 8.003.800 | 1 | Không áp dụng | 115,000 |
| 11 | PP2500270175 - Lô 11 : Bile Esculin Azide Agar | 2,754,000 | 3.755.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.927.800 | 1 | Không áp dụng | 29,000 |
| 12 | PP2500270176 - Lô 12 : Blood Agar Base | 4,991,000 | 6.806.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.493.700 | 1 | Không áp dụng | 51,000 |
| 13 | PP2500270177 - Lô 13 : Bộ kit thử độc tố Staphylococcusaureus | 48,158,000 | 65.670.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 33.710.600 | 1 | Không áp dụng | 483,000 |
| 14 | PP2500270178 - Lô 14 : Bộ kit thử độc tố tiêu chảy của Bacillus cereus | 38,416,000 | 52.385.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 26.891.200 | 9 | Không áp dụng | 385,000 |
| 15 | PP2500270179 - Lô 15 : Bột C18 | 10,524,000 | 14.351.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 7.366.800 | 3 | Không áp dụng | 106,000 |
| 16 | PP2500270180 - Lô 16 : Bột chiết NT 20 | 15,665,000 | 21.361.400 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 10.965.500 | 1 | Không áp dụng | 158,000 |
| 17 | PP2500270181 - Lô 17 : Buffered Peptone Water | 14,443,000 | 19.695.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 10.110.100 | 1 | Không áp dụng | 145,000 |
| 18 | PP2500270182 - Lô 18 : Chromagar Salmonella | 36,148,000 | 49.292.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 25.303.600 | 1 | Không áp dụng | 362,000 |
| 19 | PP2500270183 - Lô 19 : Chuẩn (R)-(-)-Fenfluramine Hydrochloride | 4,031,000 | 5.496.900 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.821.700 | 1 | Không áp dụng | 41,000 |
| 20 | PP2500270184 - Lô 20 : Chuẩn (R)-Fluoxetine Hydrochloride | 14,057,000 | 19.168.700 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 9.839.900 | 1 | Không áp dụng | 142,000 |
| 21 | PP2500270185 - Lô 21 : Chuẩn 1,1,2-Trichloroethane | 1,229,000 | 1.676.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 860.300 | 1 | Không áp dụng | 13,000 |
| 22 | PP2500270186 - Lô 22 : Chuẩn 1,1-Dichloroethene | 1,608,000 | 2.192.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.125.600 | 1 | Không áp dụng | 17,000 |
| 23 | PP2500270187 - Lô 23 : Chuẩn 1,2-Dibromoethane | 2,033,000 | 2.772.300 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.423.100 | 1 | Không áp dụng | 21,000 |
| 24 | PP2500270188 - Lô 24 : Chuẩn 2,3-Dibromopropanoic acid | 1,753,000 | 2.390.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.227.100 | 1 | Không áp dụng | 19,000 |
| 25 | PP2500270189 - Lô 25 : Chuẩn 2,4-D | 1,720,000 | 2.345.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.204.000 | 2 | Không áp dụng | 18,000 |
| 26 | PP2500270190 - Lô 26 : Chuẩn 3-MCPD (3-Chloro-1,2-propanediol) | 4,935,000 | 6.729.600 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.454.500 | 2 | Không áp | 50,000 |
| 27 | PP2500270191 - Lô 27 : Chuẩn Acesulfame K | 2,825,000 | 3.852.300 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.977.500 | 1 | Không áp dụng | 29,000 |
| 28 | PP2500270192 - Lô 28 : Chuẩn Aflatoxin hỗn hợp B1, B2, G1, G2 nồng độ 250 ng/ml | 19,662,000 | 26.811.900 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 13.763.400 | 1 | Không áp dụng | 198,000 |
| 29 | PP2500270193 - Lô 29 : Chuẩn Aflatoxin M1 nồng độ 0.5 ug/ml | 29,142,000 | 39.739.100 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 20.399.400 | 1 | Không áp dụng | 292,000 |
| 30 | PP2500270194 - Lô 30 : Chuẩn Aminotadalafil | 3,875,000 | 5.284.100 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.712.500 | 1 | Không áp dụng | 40,000 |
| 31 | PP2500270195 - Lô 31 : Chuẩn Ampicillin trihydrate | 1,720,000 | 2.345.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.204.000 | 1 | Không áp dụng | 18,000 |
| 32 | PP2500270196 - Lô 32 : Chuẩn Asen (III) | 1,307,000 | 1.782.300 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 914.900 | 1 | Không áp dụng | 14,000 |
| 33 | PP2500270197 - Lô 33 : Chuẩn Asen (V) | 648,000 | 883.700 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 453.600 | 1 | Không áp dụng | 7,000 |
| 34 | PP2500270198 - Lô 34 : Chuẩn Betamethasone | 5,069,000 | 6.912.300 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.548.300 | 1 | Không áp dụng | 52,000 |
| 35 | PP2500270199 - Lô 35 : Chuẩn Bromate (BrO3-) | 1,441,000 | 1.965.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.008.700 | 1 | Không áp dụng | 15,000 |
| 36 | PP2500270200 - Lô 36 : Chuẩn Bromoacetic acid 1000 μg/mL trong Methyl-tertbutyl ether | 2,088,000 | 2.847.300 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.461.600 | 1 | Không áp dụng | 22,000 |
| 37 | PP2500270201 - Lô 37 : Chuẩn Buformin hydrochloride | 3,004,000 | 4.096.400 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.102.800 | 1 | Không áp dụng | 31,000 |
| 38 | PP2500270202 - Lô 38 : Chuẩn Calcium pantothenate | 6,041,000 | 8.237.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 4.228.700 | 1 | Không áp dụng | 61,000 |
| 39 | PP2500270203 - Lô 39 : Chuẩn ChlortetracylineHydrochloride | 4,031,000 | 5.496.900 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.821.700 | 1 | Không áp dụng | 41,000 |
| 40 | PP2500270204 - Lô 40 : Chuẩn Cloxacillin sodium salt | 2,691,000 | 3.669.600 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.883.700 | 1 | Không áp dụng | 28,000 |
| 41 | PP2500270205 - Lô 41 : Chuẩn Cylamate acid sodium salt | 1,564,000 | 2.132.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.094.800 | 1 | Không áp dụng | 17,000 |
| 42 | PP2500270206 - Lô 42 : Chuẩn Dalapon 1000 μg/mL trong Methyl-tert-butyl ether | 1,899,000 | 2.589.600 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.329.300 | 1 | Không áp dụng | 20,000 |
| 43 | PP2500270207 - Lô 43 : Chuẩn Dibromoacetic acid 1000 μg/mL trong Methyl-tert-butyl ether | 1,899,000 | 2.589.600 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.329.300 | 1 | Không áp | 20,000 |
| 44 | PP2500270208 - Lô 44 : Chuẩn Diclofenac sodium | 2,457,000 | 3.350.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.719.900 | 1 | Không áp dụng | 26,000 |
| 45 | PP2500270209 - Lô 45 : Chuẩn Dicloxacillin sodium CRS | 3,674,000 | 5.010.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.571.800 | 1 | Không áp dụng | 38,000 |
| 46 | PP2500270210 - Lô 46 : Chuẩn Dimethyl Sulfone (MSM) | 2,356,000 | 3.212.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.649.200 | 1 | Không áp dụng | 25,000 |
| 47 | PP2500270211 - Lô 47 : Chuẩn Dinoseb 100 μg/mL trong Acetonitrile | 1,530,000 | 2.086.400 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.071.000 | 1 | Không áp dụng | 16,000 |
| 48 | PP2500270212 - Lô 48 : Chuẩn Doxepin hydrochloride | 2,490,000 | 3.395.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.743.000 | 1 | Không áp dụng | 26,000 |
| 49 | PP2500270213 - Lô 49 : Chuẩn Endosulfan sulfate | 3,797,000 | 5.177.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.657.900 | 1 | Không áp dụng | 39,000 |
| 50 | PP2500270214 - Lô 50 : Chuẩn Endothall 100 μg/mL trong Methanol | 1,318,000 | 1.797.300 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 922.600 | 1 | Không áp dụng | 14,000 |
| 51 | PP2500270215 - Lô 51 : Chuẩn Endothall-3,4,4,5,5,6-d6 Monohydrate | 2,959,000 | 4.035.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.071.300 | 1 | Không áp dụng | 31,000 |
| 52 | PP2500270216 - Lô 52 : Chuẩn Ergocalciferol | 4,277,000 | 5.832.300 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.993.900 | 1 | Không áp dụng | 44,000 |
| 53 | PP2500270217 - Lô 53 : Chuẩn Famoxadone | 9,413,000 | 12.836.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 6.589.100 | 1 | Không áp dụng | 95,000 |
| 54 | PP2500270218 - Lô 54 : Chuẩn Furosemide | 1,675,000 | 2.284.100 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.172.500 | 1 | Không áp dụng | 18,000 |
| 55 | PP2500270219 - Lô 55 : Chuẩn Ganoderic acid A | 7,568,000 | 10.320.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 5.297.600 | 1 | Không áp dụng | 77,000 |
| 56 | PP2500270220 - Lô 56 : Chuẩn Gentamicin sulfate | 1,899,000 | 2.589.600 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.329.300 | 1 | Không áp dụng | 20,000 |
| 57 | PP2500270221 - Lô 57 : Chuẩn Hexachlorocyclopentadiene | 1,698,000 | 2.315.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.188.600 | 1 | Không áp dụng | 18,000 |
| 58 | PP2500270222 - Lô 58 : Chuẩn Hydrochlorothiazide | 3,852,000 | 5.252.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.696.400 | 1 | Không áp dụng | 40,000 |
| 59 | PP2500270223 - Lô 59 : Chuẩn Hydrocortisone21-Acetate | 1,720,000 | 2.345.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.204.000 | 1 | Không áp dụng | 18,000 |
| 60 | PP2500270224 - Lô 60 : Chuẩn L-Ascorbic acid | 1,251,000 | 1.706.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 875.700 | 1 | Không áp | 14,000 |
| 61 | PP2500270225 - Lô 61 : Chuẩn Melamine | 1,307,000 | 1.782.300 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 914.900 | 1 | Không áp dụng | 14,000 |
| 62 | PP2500270226 - Lô 62 : Chuẩn Menaquinone-7 | 10,451,000 | 14.251.400 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 7.315.700 | 1 | Không áp dụng | 106,000 |
| 63 | PP2500270227 - Lô 63 : Chuẩn Naproxen | 3,317,000 | 4.523.200 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.321.900 | 1 | Không áp dụng | 34,000 |
| 64 | PP2500270228 - Lô 64 : Chuẩn Nicotinamide | 1,144,000 | 1.560.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 800.800 | 1 | Không áp dụng | 12,000 |
| 65 | PP2500270229 - Lô 65 : Chuẩn Oxacillin sodium monohydrate | 1,899,000 | 2.589.600 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.329.300 | 1 | Không áp dụng | 20,000 |
| 66 | PP2500270230 - Lô 66 : Chuẩn Perfluoro(2-methyl-3-oxahexanoic) acid (HFPO-DA) | 2,468,000 | 3.365.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.727.600 | 1 | Không áp dụng | 26,000 |
| 67 | PP2500270231 - Lô 67 : Chuẩn Phenformin hydrochloride | 3,629,000 | 4.948.700 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.540.300 | 1 | Không áp dụng | 37,000 |
| 68 | PP2500270232 - Lô 68 : Chuẩn Phenolphthalein | 6,443,000 | 8.786.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 4.510.100 | 1 | Không áp dụng | 65,000 |
| 69 | PP2500270233 - Lô 69 : Chuẩn Potassium sorbate | 1,117,000 | 1.523.200 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 781.900 | 1 | Không áp dụng | 12,000 |
| 70 | PP2500270234 - Lô 70 : Chuẩn Primary aromatic amine mixture 36, 1000 μg/ml in acetonitrile | 10,853,000 | 14.799.600 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 7.597.100 | 1 | Không áp dụng | 110,000 |
| 71 | PP2500270235 - Lô 71 : Chuẩn Procaine Penicillin G Hydrate | 6,945,000 | 9.470.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 4.861.500 | 1 | Không áp dụng | 70,000 |
| 72 | PP2500270236 - Lô 72 : Chuẩn Propranolol hydrochloride | 1,832,000 | 2.498.200 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.282.400 | 2 | Không áp dụng | 19,000 |
| 73 | PP2500270237 - Lô 73 : Chuẩn Pyridoxin hydrochloride (Vitamin B6 hydrochloride) | 2,122,000 | 2.893.700 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.485.400 | 1 | Không áp dụng | 22,000 |
| 74 | PP2500270238 - Lô 74 : Chuẩn Riboflavin (Vitamin B2) | 1,564,000 | 2.132.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.094.800 | 1 | Không áp dụng | 17,000 |
| 75 | PP2500270239 - Lô 75 : Chuẩn Sodium benzoate | 5,025,000 | 6.852.300 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.517.500 | 1 | Không áp dụng | 51,000 |
| 76 | PP2500270240 - Lô 76 : Chuẩn Streptomycin Sulfate | 2,390,000 | 3.259.100 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.673.000 | 1 | Không áp dụng | 25,000 |
| 77 | PP2500270241 - Lô 77 : Chuẩn Sucralose | 6,923,000 | 9.440.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 4.846.100 | 1 | Không áp | 70,000 |
| 78 | PP2500270242 - Lô 78 : Chuẩn Terazosin hydrochloride | 2,926,000 | 3.990.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.048.200 | 1 | Không áp dụng | 30,000 |
| 79 | PP2500270243 - Lô 79 : Chuẩn Thiamine hydrochloride | 1,720,000 | 2.345.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.204.000 | 1 | Không áp dụng | 18,000 |
| 80 | PP2500270244 - Lô 80 : Chuẩn Vitamin A palmitate | 2,345,000 | 3.197.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.641.500 | 1 | Không áp dụng | 24,000 |
| 81 | PP2500270245 - Lô 81 : Chuẩn Vitamin K2 (Menaquinone-4) | 9,066,000 | 12.362.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 6.346.200 | 1 | Không áp dụng | 92,000 |
| 82 | PP2500270246 - Lô 82 : Coliforms Chomogenic agar (CCA) | 4,477,000 | 6.105.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.133.900 | 1 | Không áp dụng | 46,000 |
| 83 | PP2500270247 - Lô 83 : Cronobacter Isolation Agar (CCI Agar) | 5,160,000 | 7.036.400 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.612.000 | 1 | Không áp dụng | 53,000 |
| 84 | PP2500270248 - Lô 84 : Cronobacter Selective Broth (CSB) | 1,107,000 | 1.509.600 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 774.900 | 1 | Không áp dụng | 12,000 |
| 85 | PP2500270249 - Lô 85 : Dầu khoáng chân không | 35,000,000 | 47.727.300 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 24.500.000 | 1 | Không áp dụng | 351,000 |
| 86 | PP2500270250 - Lô 86 : Đĩa nhanh định lượng Coliforms và Escherichia coli | 30,942,000 | 42.193.700 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 21.659.400 | 1 | Không áp dụng | 310,000 |
| 87 | PP2500270251 - Lô 87 : Đĩa Petrifilm Enterobacteriaceae count plate | 20,288,000 | 27.665.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 14.201.600 | 3 | Không áp dụng | 204,000 |
| 88 | PP2500270252 - Lô 88 : Đĩa petrifilm kiểm tra E.coli/ Coliform | 33,268,000 | 45.365.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 23.287.600 | 4 | Không áp dụng | 334,000 |
| 89 | PP2500270253 - Lô 89 : Điã petrifilm kiểm tra Staphylococcusaureus | 20,059,000 | 27.353.200 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 14.041.300 | 1 | Không áp dụng | 202,000 |
| 90 | PP2500270254 - Lô 90 : Dichloromethane | 3,535,000 | 4.820.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.474.500 | 1 | Không áp dụng | 36,000 |
| 91 | PP2500270255 - Lô 91 : Diethyl Ether (C4H10O) | 4,398,000 | 5.997.300 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.078.600 | 1 | Không áp dụng | 45,000 |
| 92 | PP2500270256 - Lô 92 : Di-Sodium hydrogen phosphate dihydrate (Na2HPO4.2H2O) | 1,546,000 | 2.108.200 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.082.200 | 1 | Không áp dụng | 16,000 |
| 93 | PP2500270257 - Lô 93 : Disodium hydrogencitratesesquihydrate | 1,441,000 | 1.965.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.008.700 | 1 | Không áp dụng | 15,000 |
| 94 | PP2500270258 - Lô 94 : Dung dịch đệm pH 10.00 (25°C) | 2,748,000 | 3.747.300 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.923.600 | 1 | Không áp | 28,000 |
| 95 | PP2500270259 - Lô 95 : Dung dịch đệm pH 4.01 (25°C) | 2,728,000 | 3.720.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.909.600 | 1 | Không áp dụng | 28,000 |
| 96 | PP2500270260 - Lô 96 : Dung dịch đệm pH 7.00 (25°C) | 2,728,000 | 3.720.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.909.600 | 1 | Không áp dụng | 28,000 |
| 97 | PP2500270261 - Lô 97 : Ethyl acetate | 1,334,000 | 1.819.100 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 933.800 | 1 | Không áp dụng | 14,000 |
| 98 | PP2500270262 - Lô 98 : Ethylene diaminetetra acetic acid disodium salt dihydrate (EDTA) | 10,820,000 | 14.754.600 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 7.574.000 | 1 | Không áp dụng | 109,000 |
| 99 | PP2500270263 - Lô 99 : Glycine | 1,608,000 | 2.192.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.125.600 | 1 | Không áp dụng | 17,000 |
| 100 | PP2500270264 - Lô 100 : Glycine hydrochloride | 1,954,000 | 2.664.600 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.367.800 | 3 | Không áp dụng | 21,000 |
| 101 | PP2500270265 - Lô 101 : Glyphosate-13C2,15N | 9,066,000 | 12.362.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 6.346.200 | 1 | Không áp dụng | 92,000 |
| 102 | PP2500270266 - Lô 102 : Gold(III) chloride trihydrate | 6,007,000 | 8.191.400 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 4.204.900 | 5 | Không áp dụng | 61,000 |
| 103 | PP2500270267 - Lô 103 : Hektoen Enteric Agar | 18,204,000 | 24.823.700 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 12.742.800 | 2 | Không áp dụng | 183,000 |
| 104 | PP2500270268 - Lô 104 : Heptafluorobutyric acid (HFBA) | 2,884,000 | 3.932.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.018.800 | 1 | Không áp dụng | 30,000 |
| 105 | PP2500270269 - Lô 105 : Hexan | 5,336,000 | 7.276.400 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.735.200 | 1 | Không áp dụng | 54,000 |
| 106 | PP2500270270 - Lô 106 : Hỗn hợp thành phần phản ứng PCR màu xanh lá | 4,359,000 | 5.944.100 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.051.300 | 1 | Không áp dụng | 45,000 |
| 107 | PP2500270271 - Lô 107 : Iron Sulphite Agar Modified (ISA) | 1,488,000 | 2.029.100 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.041.600 | 4 | Không áp dụng | 16,000 |
| 108 | PP2500270272 - Lô 108 : Isooctane | 5,778,000 | 7.879.100 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 4.044.600 | 1 | Không áp dụng | 59,000 |
| 109 | PP2500270273 - Lô 109 : Kháng huyết thanh đa giá Vibrio cholerae O1 | 5,277,000 | 7.196.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.693.900 | 1 | Không áp dụng | 54,000 |
| 110 | PP2500270274 - Lô 110 : Kháng huyết thanh O đa giá Salmonella | 20,094,000 | 27.401.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 14.065.800 | 1 | Không áp dụng | 202,000 |
| 111 | PP2500270275 - Lô 111 : Kháng huyết thanh Vibrio cholerae (Inaba) | 5,277,000 | 7.196.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.693.900 | 1 | Không áp | 54,000 |
| 112 | PP2500270276 - Lô 112 : Kháng huyết thanh Vibrio cholerae (Ogawa) | 5,277,000 | 7.196.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.693.900 | 1 | Không áp dụng | 54,000 |
| 113 | PP2500270277 - Lô 113 : Kháng huyết thanh Vibrio cholerae O139 | 5,277,000 | 7.196.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.693.900 | 1 | Không áp dụng | 54,000 |
| 114 | PP2500270278 - Lô 114 : Kit độc tố type A of Clostridium perfringens | 18,323,000 | 24.986.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 12.826.100 | 1 | Không áp dụng | 184,000 |
| 115 | PP2500270279 - Lô 115 : Lipase | 10,116,000 | 13.794.600 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 7.081.200 | 1 | Không áp dụng | 102,000 |
| 116 | PP2500270280 - Lô 116 : Lissamine green B | 3,104,000 | 4.232.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.172.800 | 3 | Không áp dụng | 32,000 |
| 117 | PP2500270281 - Lô 117 : L-tyrosin | 1,415,000 | 1.929.600 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 990.500 | 1 | Không áp dụng | 15,000 |
| 118 | PP2500270282 - Lô 118 : Lysostaphin | 5,183,000 | 7.067.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.628.100 | 1 | Không áp dụng | 53,000 |
| 119 | PP2500270283 - Lô 119 : Magnesium sulfate anhydrous | 30,308,000 | 41.329.100 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 21.215.600 | 1 | Không áp dụng | 304,000 |
| 120 | PP2500270284 - Lô 120 : Mẫu dò IAC30PCy5 | 7,159,000 | 9.762.300 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 5.011.300 | 1 | Không áp dụng | 73,000 |
| 121 | PP2500270285 - Lô 121 : Mẫu dò Sal1631PFAM | 5,850,000 | 7.977.300 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 4.095.000 | 24 | Không áp dụng | 60,000 |
| 122 | PP2500270286 - Lô 122 : Membrane - filter Enterococcus selective agar acc to Slanets - Barley (TTC agar) | 5,304,000 | 7.232.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.712.800 | 3 | Không áp dụng | 54,000 |
| 123 | PP2500270287 - Lô 123 : Meta- Phosphoric acid | 14,538,000 | 19.824.600 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 10.176.600 | 40 | Không áp dụng | 146,000 |
| 124 | PP2500270288 - Lô 124 : Methanol | 16,020,000 | 21.845.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 11.214.000 | 1 | Không áp dụng | 161,000 |
| 125 | PP2500270289 - Lô 125 : Mix Quechers (MgSO4_1,2 g; Diamino_0.4g) | 15,635,000 | 21.320.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 10.944.500 | 1 | Không áp dụng | 157,000 |
| 126 | PP2500270290 - Lô 126 : Mix Quechers liquid extraction (MgSO4_6g; CH3COONa_1.5g) | 144,060,000 | 196.445.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 100.842.000 | 1 | Không áp dụng | 1,442,000 |
| 127 | PP2500270291 - Lô 127 : Modified Duncan Strong (DS) Medium | 2,711,000 | 3.696.900 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.897.700 | 1 | Không áp dụng | 28,000 |
| 128 | PP2500270292 - Lô 128 : Muller-Kauffmann Tetrathionate-Novobiocin Broth (MKTTn broth) | 13,092,000 | 17.852.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 9.164.400 | 1 | Không áp | 132,000 |
| 129 | PP2500270293 - Lô 129 : MYP (Mannitol egg yolk polymyxin) agar (base) | 5,556,000 | 7.576.400 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.889.200 | 1 | Không áp dụng | 57,000 |
| 130 | PP2500270294 - Lô 130 : N-Heptafluorobutyrylimidazole (HFBI) | 14,292,000 | 19.489.100 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 10.004.400 | 1 | Không áp dụng | 144,000 |
| 131 | PP2500270295 - Lô 131 : Nội chuẩn Melamine-13C3,15N3 | 11,512,000 | 15.698.200 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 8.058.400 | 1 | Không áp dụng | 116,000 |
| 132 | PP2500270296 - Lô 132 : Nội chuẩn Nicotinamide-d4 | 7,247,000 | 9.882.300 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 5.072.900 | 1 | Không áp dụng | 73,000 |
| 133 | PP2500270297 - Lô 133 : Nội chuẩn Pyridoxine-d2 Hydrochloride | 7,849,000 | 10.703.200 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 5.494.300 | 1 | Không áp dụng | 79,000 |
| 134 | PP2500270298 - Lô 134 : Nội chuẩn Riboflavin-13C,15N2 | 15,743,000 | 21.467.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 11.020.100 | 1 | Không áp dụng | 158,000 |
| 135 | PP2500270299 - Lô 135 : Nội chuẩn Thiamine-d3 Hydrochloride | 9,033,000 | 12.317.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 6.323.100 | 1 | Không áp dụng | 91,000 |
| 136 | PP2500270300 - Lô 136 : Nội chuẩn Vitamin B5 (di-β-alanine-13C6,15N2) calcium salt | 10,082,000 | 13.748.200 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 7.057.400 | 1 | Không áp dụng | 102,000 |
| 137 | PP2500270301 - Lô 137 : Ortho-Phosphoric Acid 85 % | 3,576,000 | 4.876.400 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.503.200 | 1 | Không áp dụng | 37,000 |
| 138 | PP2500270302 - Lô 138 : Oxidase trips | 7,686,000 | 10.481.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 5.380.200 | 3 | Không áp dụng | 78,000 |
| 139 | PP2500270303 - Lô 139 : Potassium carbonate | 1,788,000 | 2.438.200 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.251.600 | 8 | Không áp dụng | 19,000 |
| 140 | PP2500270304 - Lô 140 : Potassium dihydrogen Phosphate | 2,648,000 | 3.611.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.853.600 | 1 | Không áp dụng | 27,000 |
| 141 | PP2500270305 - Lô 141 : Potassium hexacyanoferrate (II) trihydrate | 3,636,000 | 4.958.200 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.545.200 | 1 | Không áp dụng | 37,000 |
| 142 | PP2500270306 - Lô 142 : Potassium hydroxide | 4,800,000 | 6.545.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.360.000 | 1 | Không áp dụng | 49,000 |
| 143 | PP2500270307 - Lô 143 : Pseudomonas CFC/CN Agar (Base) | 6,849,000 | 9.339.600 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 4.794.300 | 1 | Không áp dụng | 69,000 |
| 144 | PP2500270308 - Lô 144 : Pseudomonas CN selective Suplement | 7,314,000 | 9.973.700 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 5.119.800 | 1 | Không áp dụng | 74,000 |
| 145 | PP2500270309 - Lô 145 : Pyrogallol | 17,440,000 | 23.781.900 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 12.208.000 | 1 | Không áp | 175,000 |
| 146 | PP2500270310 - Lô 146 : Sabouraud Dextrose Agar | 2,588,000 | 3.529.100 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.811.600 | 1 | Không áp dụng | 27,000 |
| 147 | PP2500270311 - Lô 147 : SIM medium | 1,190,000 | 1.622.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 833.000 | 13 | Không áp dụng | 13,000 |
| 148 | PP2500270312 - Lô 148 : Sodium chloride | 1,192,000 | 1.625.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 834.400 | 1 | Không áp dụng | 13,000 |
| 149 | PP2500270313 - Lô 149 : Sodium Hydroxide | 1,172,000 | 1.598.200 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 820.400 | 1 | Không áp dụng | 13,000 |
| 150 | PP2500270314 - Lô 150 : Sodium sulfate anhydrous | 3,200,000 | 4.363.700 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.240.000 | 1 | Không áp dụng | 33,000 |
| 151 | PP2500270315 - Lô 151 : TCBS agar | 1,485,000 | 2.025.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.039.500 | 2 | Không áp dụng | 16,000 |
| 152 | PP2500270316 - Lô 152 : Tetrahydrofuran(THF) | 3,970,000 | 5.413.700 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.779.000 | 1 | Không áp dụng | 41,000 |
| 153 | PP2500270317 - Lô 153 : Tetrathionate (TT) broth | 3,516,000 | 4.794.600 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.461.200 | 3 | Không áp dụng | 36,000 |
| 154 | PP2500270318 - Lô 154 : Thang DNA kích thước 100bp | 11,430,000 | 15.586.400 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 8.001.000 | 1 | Không áp dụng | 115,000 |
| 155 | PP2500270319 - Lô 155 : Thành phần phản ứng Realtime PCR | 18,528,000 | 25.265.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 12.969.600 | 1 | Không áp dụng | 186,000 |
| 156 | PP2500270320 - Lô 156 : Thuốc nhuộm DNA SYBR an toàn | 17,028,000 | 23.220.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 11.919.600 | 1 | Không áp dụng | 171,000 |
| 157 | PP2500270321 - Lô 157 : Thuốc thử Acid Phosphatase | 1,482,000 | 2.021.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.037.400 | 1 | Không áp dụng | 16,000 |
| 158 | PP2500270322 - Lô 158 : Trichloroethylene | 1,869,000 | 2.548.700 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.308.300 | 1 | Không áp dụng | 20,000 |
| 159 | PP2500270323 - Lô 159 : Triethylamine | 21,929,000 | 29.903.200 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 15.350.300 | 1 | Không áp dụng | 220,000 |
| 160 | PP2500270324 - Lô 160 : Trifluoroacetic Acid (TFA) | 4,606,000 | 6.281.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.224.200 | 1 | Không áp dụng | 47,000 |
| 161 | PP2500270325 - Lô 161 : Trình tự Plasmid IAC Salmonella | 7,014,000 | 9.564.600 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 4.909.800 | 1 | Không áp dụng | 71,000 |
| 162 | PP2500270326 - Lô 162 : Tris base | 1,450,000 | 1.977.300 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.015.000 | 2 | Không áp | 16,000 |
| 163 | PP2500270327 - Lô 163 : Tryptose sulfite cycloserine agar (TSC Agar) | 14,456,000 | 19.712.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 10.119.200 | 1 | Không áp dụng | 146,000 |
| 164 | PP2500270328 - Lô 164 : Vancomycin | 1,101,000 | 1.501.400 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 770.700 | 1 | Không áp dụng | 12,000 |
| 165 | PP2500270329 - Lô 165 : Vật liệu chuẩn Infant/Adult Nutritional Formula | 177,000,000 | 241.363.700 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 123.900.000 | 1 | Không áp dụng | 1,771,000 |
| 166 | PP2500270330 - Lô 166 : Viên vô cơ 5g | 6,011,000 | 8.196.900 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 4.207.700 | 2 | Không áp dụng | 61,000 |
| 167 | PP2500270331 - Lô 167 : Violet Red Bile Dextrose agar (VRBD) | 11,224,000 | 15.305.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 7.856.800 | 1 | Không áp dụng | 113,000 |
| 168 | PP2500270332 - Lô 168 : Violet Red Bile Lactose agar | 1,064,000 | 1.451.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 744.800 | 1 | Không áp dụng | 12,000 |
| 169 | PP2500270333 - Lô 169 : XLD Agar (Xylose Lysine Desoxycholate Agar) | 5,799,000 | 7.907.800 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 4.059.300 | 0 | Không áp dụng | 59,000 |
| 170 | PP2500270334 - Lô 170 : Zinc chloride | 2,294,000 | 3.128.200 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.605.800 | 0 | Không áp dụng | 24,000 |
| 171 | PP2500270335 - Lô 171 : Zinc sulfate heptahydrate | 1,100,000 | 1.500.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 770.000 | 0 | Không áp dụng | 12,000 |
Lô 1 : Acetone |
|
| Mã phần lô | PP2500270165 |
| Giá từng phần lô | 1,334,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.819.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 933.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 2 : Acetonitrile |
|
| Mã phần lô | PP2500270166 |
| Giá từng phần lô | 52,026,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.944.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.418.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 521,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 3 : Acid Hydrochloric 37% |
|
| Mã phần lô | PP2500270167 |
| Giá từng phần lô | 4,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.978.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.068.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 4 : Agarose LE |
|
| Mã phần lô | PP2500270168 |
| Giá từng phần lô | 15,163,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.676.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.614.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 5 : Alkaline peptone water |
|
| Mã phần lô | PP2500270169 |
| Giá từng phần lô | 1,063,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.449.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 744.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 6 : Ammonium acetate |
|
| Mã phần lô | PP2500270170 |
| Giá từng phần lô | 556,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 758.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 7 : Ammonium phosphate monobasic (NH4H2PO4) |
|
| Mã phần lô | PP2500270171 |
| Giá từng phần lô | 3,183,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.340.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.228.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 8 : Ammonium sulfate |
|
| Mã phần lô | PP2500270172 |
| Giá từng phần lô | 854,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.164.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 597.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 9 : Ammonium sulfate |
|
| Mã phần lô | PP2500270173 |
| Giá từng phần lô | 2,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.040.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 10 : Amonium formic acid salt |
|
| Mã phần lô | PP2500270174 |
| Giá từng phần lô | 11,434,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.591.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.003.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 11 : Bile Esculin Azide Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500270175 |
| Giá từng phần lô | 2,754,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.755.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.927.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 12 : Blood Agar Base |
|
| Mã phần lô | PP2500270176 |
| Giá từng phần lô | 4,991,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.806.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.493.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 13 : Bộ kit thử độc tố Staphylococcusaureus |
|
| Mã phần lô | PP2500270177 |
| Giá từng phần lô | 48,158,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.710.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 483,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 14 : Bộ kit thử độc tố tiêu chảy của Bacillus cereus |
|
| Mã phần lô | PP2500270178 |
| Giá từng phần lô | 38,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.385.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.891.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 385,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 15 : Bột C18 |
|
| Mã phần lô | PP2500270179 |
| Giá từng phần lô | 10,524,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.351.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.366.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 16 : Bột chiết NT 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500270180 |
| Giá từng phần lô | 15,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.361.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.965.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 17 : Buffered Peptone Water |
|
| Mã phần lô | PP2500270181 |
| Giá từng phần lô | 14,443,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.110.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 18 : Chromagar Salmonella |
|
| Mã phần lô | PP2500270182 |
| Giá từng phần lô | 36,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.292.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.303.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 362,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 19 : Chuẩn (R)-(-)-Fenfluramine Hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500270183 |
| Giá từng phần lô | 4,031,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.496.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.821.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 20 : Chuẩn (R)-Fluoxetine Hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500270184 |
| Giá từng phần lô | 14,057,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.168.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.839.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 21 : Chuẩn 1,1,2-Trichloroethane |
|
| Mã phần lô | PP2500270185 |
| Giá từng phần lô | 1,229,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.676.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 860.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 22 : Chuẩn 1,1-Dichloroethene |
|
| Mã phần lô | PP2500270186 |
| Giá từng phần lô | 1,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.192.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 23 : Chuẩn 1,2-Dibromoethane |
|
| Mã phần lô | PP2500270187 |
| Giá từng phần lô | 2,033,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.772.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.423.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 24 : Chuẩn 2,3-Dibromopropanoic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500270188 |
| Giá từng phần lô | 1,753,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.390.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.227.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 25 : Chuẩn 2,4-D |
|
| Mã phần lô | PP2500270189 |
| Giá từng phần lô | 1,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.345.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 26 : Chuẩn 3-MCPD (3-Chloro-1,2-propanediol) |
|
| Mã phần lô | PP2500270190 |
| Giá từng phần lô | 4,935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.729.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.454.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Không áp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 27 : Chuẩn Acesulfame K |
|
| Mã phần lô | PP2500270191 |
| Giá từng phần lô | 2,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.852.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.977.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 28 : Chuẩn Aflatoxin hỗn hợp B1, B2, G1, G2 nồng độ 250 ng/ml |
|
| Mã phần lô | PP2500270192 |
| Giá từng phần lô | 19,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.811.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.763.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 29 : Chuẩn Aflatoxin M1 nồng độ 0.5 ug/ml |
|
| Mã phần lô | PP2500270193 |
| Giá từng phần lô | 29,142,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.739.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.399.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 30 : Chuẩn Aminotadalafil |
|
| Mã phần lô | PP2500270194 |
| Giá từng phần lô | 3,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.284.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.712.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 31 : Chuẩn Ampicillin trihydrate |
|
| Mã phần lô | PP2500270195 |
| Giá từng phần lô | 1,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.345.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 32 : Chuẩn Asen (III) |
|
| Mã phần lô | PP2500270196 |
| Giá từng phần lô | 1,307,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.782.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 914.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 33 : Chuẩn Asen (V) |
|
| Mã phần lô | PP2500270197 |
| Giá từng phần lô | 648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 883.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 34 : Chuẩn Betamethasone |
|
| Mã phần lô | PP2500270198 |
| Giá từng phần lô | 5,069,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.912.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.548.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 35 : Chuẩn Bromate (BrO3-) |
|
| Mã phần lô | PP2500270199 |
| Giá từng phần lô | 1,441,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 36 : Chuẩn Bromoacetic acid 1000 μg/mL trong Methyl-tertbutyl ether |
|
| Mã phần lô | PP2500270200 |
| Giá từng phần lô | 2,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.847.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.461.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 37 : Chuẩn Buformin hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500270201 |
| Giá từng phần lô | 3,004,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.096.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.102.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 38 : Chuẩn Calcium pantothenate |
|
| Mã phần lô | PP2500270202 |
| Giá từng phần lô | 6,041,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.237.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.228.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 39 : Chuẩn ChlortetracylineHydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500270203 |
| Giá từng phần lô | 4,031,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.496.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.821.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 40 : Chuẩn Cloxacillin sodium salt |
|
| Mã phần lô | PP2500270204 |
| Giá từng phần lô | 2,691,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.669.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.883.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 41 : Chuẩn Cylamate acid sodium salt |
|
| Mã phần lô | PP2500270205 |
| Giá từng phần lô | 1,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.132.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.094.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 42 : Chuẩn Dalapon 1000 μg/mL trong Methyl-tert-butyl ether |
|
| Mã phần lô | PP2500270206 |
| Giá từng phần lô | 1,899,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.589.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.329.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 43 : Chuẩn Dibromoacetic acid 1000 μg/mL trong Methyl-tert-butyl ether |
|
| Mã phần lô | PP2500270207 |
| Giá từng phần lô | 1,899,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.589.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.329.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 44 : Chuẩn Diclofenac sodium |
|
| Mã phần lô | PP2500270208 |
| Giá từng phần lô | 2,457,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.350.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.719.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 45 : Chuẩn Dicloxacillin sodium CRS |
|
| Mã phần lô | PP2500270209 |
| Giá từng phần lô | 3,674,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.571.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 46 : Chuẩn Dimethyl Sulfone (MSM) |
|
| Mã phần lô | PP2500270210 |
| Giá từng phần lô | 2,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.212.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.649.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 47 : Chuẩn Dinoseb 100 μg/mL trong Acetonitrile |
|
| Mã phần lô | PP2500270211 |
| Giá từng phần lô | 1,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.086.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 48 : Chuẩn Doxepin hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500270212 |
| Giá từng phần lô | 2,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.395.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.743.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 49 : Chuẩn Endosulfan sulfate |
|
| Mã phần lô | PP2500270213 |
| Giá từng phần lô | 3,797,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.177.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.657.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 50 : Chuẩn Endothall 100 μg/mL trong Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2500270214 |
| Giá từng phần lô | 1,318,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.797.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 922.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 51 : Chuẩn Endothall-3,4,4,5,5,6-d6 Monohydrate |
|
| Mã phần lô | PP2500270215 |
| Giá từng phần lô | 2,959,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.071.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 52 : Chuẩn Ergocalciferol |
|
| Mã phần lô | PP2500270216 |
| Giá từng phần lô | 4,277,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.832.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.993.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 53 : Chuẩn Famoxadone |
|
| Mã phần lô | PP2500270217 |
| Giá từng phần lô | 9,413,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.836.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.589.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 54 : Chuẩn Furosemide |
|
| Mã phần lô | PP2500270218 |
| Giá từng phần lô | 1,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.284.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.172.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 55 : Chuẩn Ganoderic acid A |
|
| Mã phần lô | PP2500270219 |
| Giá từng phần lô | 7,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.297.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 56 : Chuẩn Gentamicin sulfate |
|
| Mã phần lô | PP2500270220 |
| Giá từng phần lô | 1,899,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.589.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.329.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 57 : Chuẩn Hexachlorocyclopentadiene |
|
| Mã phần lô | PP2500270221 |
| Giá từng phần lô | 1,698,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.315.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.188.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 58 : Chuẩn Hydrochlorothiazide |
|
| Mã phần lô | PP2500270222 |
| Giá từng phần lô | 3,852,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.252.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.696.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 59 : Chuẩn Hydrocortisone21-Acetate |
|
| Mã phần lô | PP2500270223 |
| Giá từng phần lô | 1,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.345.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 60 : Chuẩn L-Ascorbic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500270224 |
| Giá từng phần lô | 1,251,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.706.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 61 : Chuẩn Melamine |
|
| Mã phần lô | PP2500270225 |
| Giá từng phần lô | 1,307,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.782.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 914.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 62 : Chuẩn Menaquinone-7 |
|
| Mã phần lô | PP2500270226 |
| Giá từng phần lô | 10,451,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.251.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.315.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 63 : Chuẩn Naproxen |
|
| Mã phần lô | PP2500270227 |
| Giá từng phần lô | 3,317,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.523.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.321.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 64 : Chuẩn Nicotinamide |
|
| Mã phần lô | PP2500270228 |
| Giá từng phần lô | 1,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 65 : Chuẩn Oxacillin sodium monohydrate |
|
| Mã phần lô | PP2500270229 |
| Giá từng phần lô | 1,899,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.589.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.329.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 66 : Chuẩn Perfluoro(2-methyl-3-oxahexanoic) acid (HFPO-DA) |
|
| Mã phần lô | PP2500270230 |
| Giá từng phần lô | 2,468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.365.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.727.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 67 : Chuẩn Phenformin hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500270231 |
| Giá từng phần lô | 3,629,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.948.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.540.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 68 : Chuẩn Phenolphthalein |
|
| Mã phần lô | PP2500270232 |
| Giá từng phần lô | 6,443,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.510.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 69 : Chuẩn Potassium sorbate |
|
| Mã phần lô | PP2500270233 |
| Giá từng phần lô | 1,117,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.523.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 781.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 70 : Chuẩn Primary aromatic amine mixture 36, 1000 μg/ml in acetonitrile |
|
| Mã phần lô | PP2500270234 |
| Giá từng phần lô | 10,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.799.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.597.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 71 : Chuẩn Procaine Penicillin G Hydrate |
|
| Mã phần lô | PP2500270235 |
| Giá từng phần lô | 6,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.470.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.861.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 72 : Chuẩn Propranolol hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500270236 |
| Giá từng phần lô | 1,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.498.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.282.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 73 : Chuẩn Pyridoxin hydrochloride (Vitamin B6 hydrochloride) |
|
| Mã phần lô | PP2500270237 |
| Giá từng phần lô | 2,122,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.893.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.485.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 74 : Chuẩn Riboflavin (Vitamin B2) |
|
| Mã phần lô | PP2500270238 |
| Giá từng phần lô | 1,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.132.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.094.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 75 : Chuẩn Sodium benzoate |
|
| Mã phần lô | PP2500270239 |
| Giá từng phần lô | 5,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.852.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.517.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 76 : Chuẩn Streptomycin Sulfate |
|
| Mã phần lô | PP2500270240 |
| Giá từng phần lô | 2,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.259.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.673.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 77 : Chuẩn Sucralose |
|
| Mã phần lô | PP2500270241 |
| Giá từng phần lô | 6,923,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.440.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.846.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 78 : Chuẩn Terazosin hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500270242 |
| Giá từng phần lô | 2,926,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.048.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 79 : Chuẩn Thiamine hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500270243 |
| Giá từng phần lô | 1,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.345.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 80 : Chuẩn Vitamin A palmitate |
|
| Mã phần lô | PP2500270244 |
| Giá từng phần lô | 2,345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.197.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.641.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 81 : Chuẩn Vitamin K2 (Menaquinone-4) |
|
| Mã phần lô | PP2500270245 |
| Giá từng phần lô | 9,066,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.362.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.346.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 82 : Coliforms Chomogenic agar (CCA) |
|
| Mã phần lô | PP2500270246 |
| Giá từng phần lô | 4,477,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.133.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 83 : Cronobacter Isolation Agar (CCI Agar) |
|
| Mã phần lô | PP2500270247 |
| Giá từng phần lô | 5,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.036.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 84 : Cronobacter Selective Broth (CSB) |
|
| Mã phần lô | PP2500270248 |
| Giá từng phần lô | 1,107,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.509.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 774.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 85 : Dầu khoáng chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500270249 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.727.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 351,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 86 : Đĩa nhanh định lượng Coliforms và Escherichia coli |
|
| Mã phần lô | PP2500270250 |
| Giá từng phần lô | 30,942,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.193.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.659.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 87 : Đĩa Petrifilm Enterobacteriaceae count plate |
|
| Mã phần lô | PP2500270251 |
| Giá từng phần lô | 20,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.665.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.201.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 88 : Đĩa petrifilm kiểm tra E.coli/ Coliform |
|
| Mã phần lô | PP2500270252 |
| Giá từng phần lô | 33,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.365.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.287.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 334,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 89 : Điã petrifilm kiểm tra Staphylococcusaureus |
|
| Mã phần lô | PP2500270253 |
| Giá từng phần lô | 20,059,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.353.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.041.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 90 : Dichloromethane |
|
| Mã phần lô | PP2500270254 |
| Giá từng phần lô | 3,535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.820.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.474.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 91 : Diethyl Ether (C4H10O) |
|
| Mã phần lô | PP2500270255 |
| Giá từng phần lô | 4,398,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.997.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.078.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 92 : Di-Sodium hydrogen phosphate dihydrate (Na2HPO4.2H2O) |
|
| Mã phần lô | PP2500270256 |
| Giá từng phần lô | 1,546,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.108.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.082.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 93 : Disodium hydrogencitratesesquihydrate |
|
| Mã phần lô | PP2500270257 |
| Giá từng phần lô | 1,441,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 94 : Dung dịch đệm pH 10.00 (25°C) |
|
| Mã phần lô | PP2500270258 |
| Giá từng phần lô | 2,748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.747.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.923.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 95 : Dung dịch đệm pH 4.01 (25°C) |
|
| Mã phần lô | PP2500270259 |
| Giá từng phần lô | 2,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.909.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 96 : Dung dịch đệm pH 7.00 (25°C) |
|
| Mã phần lô | PP2500270260 |
| Giá từng phần lô | 2,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.909.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 97 : Ethyl acetate |
|
| Mã phần lô | PP2500270261 |
| Giá từng phần lô | 1,334,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.819.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 933.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 98 : Ethylene diaminetetra acetic acid disodium salt dihydrate (EDTA) |
|
| Mã phần lô | PP2500270262 |
| Giá từng phần lô | 10,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.754.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 99 : Glycine |
|
| Mã phần lô | PP2500270263 |
| Giá từng phần lô | 1,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.192.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 100 : Glycine hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500270264 |
| Giá từng phần lô | 1,954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.664.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.367.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 101 : Glyphosate-13C2,15N |
|
| Mã phần lô | PP2500270265 |
| Giá từng phần lô | 9,066,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.362.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.346.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 102 : Gold(III) chloride trihydrate |
|
| Mã phần lô | PP2500270266 |
| Giá từng phần lô | 6,007,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.191.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.204.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 103 : Hektoen Enteric Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500270267 |
| Giá từng phần lô | 18,204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.823.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.742.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 104 : Heptafluorobutyric acid (HFBA) |
|
| Mã phần lô | PP2500270268 |
| Giá từng phần lô | 2,884,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.932.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.018.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 105 : Hexan |
|
| Mã phần lô | PP2500270269 |
| Giá từng phần lô | 5,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.276.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.735.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 106 : Hỗn hợp thành phần phản ứng PCR màu xanh lá |
|
| Mã phần lô | PP2500270270 |
| Giá từng phần lô | 4,359,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.944.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.051.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 107 : Iron Sulphite Agar Modified (ISA) |
|
| Mã phần lô | PP2500270271 |
| Giá từng phần lô | 1,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.029.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.041.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 108 : Isooctane |
|
| Mã phần lô | PP2500270272 |
| Giá từng phần lô | 5,778,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.879.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.044.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 109 : Kháng huyết thanh đa giá Vibrio cholerae O1 |
|
| Mã phần lô | PP2500270273 |
| Giá từng phần lô | 5,277,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.196.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.693.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 110 : Kháng huyết thanh O đa giá Salmonella |
|
| Mã phần lô | PP2500270274 |
| Giá từng phần lô | 20,094,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.065.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 111 : Kháng huyết thanh Vibrio cholerae (Inaba) |
|
| Mã phần lô | PP2500270275 |
| Giá từng phần lô | 5,277,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.196.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.693.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 112 : Kháng huyết thanh Vibrio cholerae (Ogawa) |
|
| Mã phần lô | PP2500270276 |
| Giá từng phần lô | 5,277,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.196.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.693.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 113 : Kháng huyết thanh Vibrio cholerae O139 |
|
| Mã phần lô | PP2500270277 |
| Giá từng phần lô | 5,277,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.196.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.693.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 114 : Kit độc tố type A of Clostridium perfringens |
|
| Mã phần lô | PP2500270278 |
| Giá từng phần lô | 18,323,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.986.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.826.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 115 : Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2500270279 |
| Giá từng phần lô | 10,116,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.794.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.081.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 116 : Lissamine green B |
|
| Mã phần lô | PP2500270280 |
| Giá từng phần lô | 3,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.232.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.172.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 117 : L-tyrosin |
|
| Mã phần lô | PP2500270281 |
| Giá từng phần lô | 1,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.929.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 990.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 118 : Lysostaphin |
|
| Mã phần lô | PP2500270282 |
| Giá từng phần lô | 5,183,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.067.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.628.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 119 : Magnesium sulfate anhydrous |
|
| Mã phần lô | PP2500270283 |
| Giá từng phần lô | 30,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.329.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.215.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 304,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 120 : Mẫu dò IAC30PCy5 |
|
| Mã phần lô | PP2500270284 |
| Giá từng phần lô | 7,159,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.762.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.011.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 121 : Mẫu dò Sal1631PFAM |
|
| Mã phần lô | PP2500270285 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.977.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 122 : Membrane - filter Enterococcus selective agar acc to Slanets - Barley (TTC agar) |
|
| Mã phần lô | PP2500270286 |
| Giá từng phần lô | 5,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.232.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.712.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 123 : Meta- Phosphoric acid |
|
| Mã phần lô | PP2500270287 |
| Giá từng phần lô | 14,538,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.824.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.176.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 124 : Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2500270288 |
| Giá từng phần lô | 16,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.845.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.214.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 125 : Mix Quechers (MgSO4_1,2 g; Diamino_0.4g) |
|
| Mã phần lô | PP2500270289 |
| Giá từng phần lô | 15,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.320.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.944.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 126 : Mix Quechers liquid extraction (MgSO4_6g; CH3COONa_1.5g) |
|
| Mã phần lô | PP2500270290 |
| Giá từng phần lô | 144,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.445.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.842.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,442,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 127 : Modified Duncan Strong (DS) Medium |
|
| Mã phần lô | PP2500270291 |
| Giá từng phần lô | 2,711,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.696.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.897.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 128 : Muller-Kauffmann Tetrathionate-Novobiocin Broth (MKTTn broth) |
|
| Mã phần lô | PP2500270292 |
| Giá từng phần lô | 13,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.852.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.164.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 129 : MYP (Mannitol egg yolk polymyxin) agar (base) |
|
| Mã phần lô | PP2500270293 |
| Giá từng phần lô | 5,556,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.576.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.889.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 130 : N-Heptafluorobutyrylimidazole (HFBI) |
|
| Mã phần lô | PP2500270294 |
| Giá từng phần lô | 14,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.489.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.004.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 131 : Nội chuẩn Melamine-13C3,15N3 |
|
| Mã phần lô | PP2500270295 |
| Giá từng phần lô | 11,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.698.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.058.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 132 : Nội chuẩn Nicotinamide-d4 |
|
| Mã phần lô | PP2500270296 |
| Giá từng phần lô | 7,247,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.882.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.072.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 133 : Nội chuẩn Pyridoxine-d2 Hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500270297 |
| Giá từng phần lô | 7,849,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.703.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.494.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 134 : Nội chuẩn Riboflavin-13C,15N2 |
|
| Mã phần lô | PP2500270298 |
| Giá từng phần lô | 15,743,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.467.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.020.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 135 : Nội chuẩn Thiamine-d3 Hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500270299 |
| Giá từng phần lô | 9,033,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.317.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.323.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 136 : Nội chuẩn Vitamin B5 (di-β-alanine-13C6,15N2) calcium salt |
|
| Mã phần lô | PP2500270300 |
| Giá từng phần lô | 10,082,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.748.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.057.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 137 : Ortho-Phosphoric Acid 85 % |
|
| Mã phần lô | PP2500270301 |
| Giá từng phần lô | 3,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.876.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.503.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 138 : Oxidase trips |
|
| Mã phần lô | PP2500270302 |
| Giá từng phần lô | 7,686,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.481.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.380.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 139 : Potassium carbonate |
|
| Mã phần lô | PP2500270303 |
| Giá từng phần lô | 1,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.438.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.251.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 140 : Potassium dihydrogen Phosphate |
|
| Mã phần lô | PP2500270304 |
| Giá từng phần lô | 2,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.611.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.853.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 141 : Potassium hexacyanoferrate (II) trihydrate |
|
| Mã phần lô | PP2500270305 |
| Giá từng phần lô | 3,636,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.958.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.545.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 142 : Potassium hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500270306 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.545.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 143 : Pseudomonas CFC/CN Agar (Base) |
|
| Mã phần lô | PP2500270307 |
| Giá từng phần lô | 6,849,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.339.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.794.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 144 : Pseudomonas CN selective Suplement |
|
| Mã phần lô | PP2500270308 |
| Giá từng phần lô | 7,314,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.973.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.119.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 145 : Pyrogallol |
|
| Mã phần lô | PP2500270309 |
| Giá từng phần lô | 17,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.781.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 146 : Sabouraud Dextrose Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500270310 |
| Giá từng phần lô | 2,588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.529.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.811.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 147 : SIM medium |
|
| Mã phần lô | PP2500270311 |
| Giá từng phần lô | 1,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.622.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 833.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 148 : Sodium chloride |
|
| Mã phần lô | PP2500270312 |
| Giá từng phần lô | 1,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.625.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 834.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 149 : Sodium Hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500270313 |
| Giá từng phần lô | 1,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.598.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 150 : Sodium sulfate anhydrous |
|
| Mã phần lô | PP2500270314 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.363.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 151 : TCBS agar |
|
| Mã phần lô | PP2500270315 |
| Giá từng phần lô | 1,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.039.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 152 : Tetrahydrofuran(THF) |
|
| Mã phần lô | PP2500270316 |
| Giá từng phần lô | 3,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.413.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.779.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 153 : Tetrathionate (TT) broth |
|
| Mã phần lô | PP2500270317 |
| Giá từng phần lô | 3,516,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.794.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.461.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 154 : Thang DNA kích thước 100bp |
|
| Mã phần lô | PP2500270318 |
| Giá từng phần lô | 11,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.586.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 155 : Thành phần phản ứng Realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500270319 |
| Giá từng phần lô | 18,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.265.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.969.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 156 : Thuốc nhuộm DNA SYBR an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500270320 |
| Giá từng phần lô | 17,028,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.919.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 157 : Thuốc thử Acid Phosphatase |
|
| Mã phần lô | PP2500270321 |
| Giá từng phần lô | 1,482,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.021.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.037.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 158 : Trichloroethylene |
|
| Mã phần lô | PP2500270322 |
| Giá từng phần lô | 1,869,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.548.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.308.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 159 : Triethylamine |
|
| Mã phần lô | PP2500270323 |
| Giá từng phần lô | 21,929,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.903.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.350.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 160 : Trifluoroacetic Acid (TFA) |
|
| Mã phần lô | PP2500270324 |
| Giá từng phần lô | 4,606,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.281.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.224.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 161 : Trình tự Plasmid IAC Salmonella |
|
| Mã phần lô | PP2500270325 |
| Giá từng phần lô | 7,014,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.564.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.909.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 162 : Tris base |
|
| Mã phần lô | PP2500270326 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.977.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Không áp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 163 : Tryptose sulfite cycloserine agar (TSC Agar) |
|
| Mã phần lô | PP2500270327 |
| Giá từng phần lô | 14,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.712.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.119.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 164 : Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500270328 |
| Giá từng phần lô | 1,101,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.501.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 165 : Vật liệu chuẩn Infant/Adult Nutritional Formula |
|
| Mã phần lô | PP2500270329 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.363.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,771,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 166 : Viên vô cơ 5g |
|
| Mã phần lô | PP2500270330 |
| Giá từng phần lô | 6,011,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.196.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.207.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 167 : Violet Red Bile Dextrose agar (VRBD) |
|
| Mã phần lô | PP2500270331 |
| Giá từng phần lô | 11,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.305.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.856.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 168 : Violet Red Bile Lactose agar |
|
| Mã phần lô | PP2500270332 |
| Giá từng phần lô | 1,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.451.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 744.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 169 : XLD Agar (Xylose Lysine Desoxycholate Agar) |
|
| Mã phần lô | PP2500270333 |
| Giá từng phần lô | 5,799,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.907.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.059.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 170 : Zinc chloride |
|
| Mã phần lô | PP2500270334 |
| Giá từng phần lô | 2,294,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.128.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.605.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lô 171 : Zinc sulfate heptahydrate |
|
| Mã phần lô | PP2500270335 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi