Gói thầu: Gói thầu HC03-2025: Hóa chất, dụng cụ, vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm hỗ trợ sinh sản Quốc gia năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500379989-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu HC03-2025: Hóa chất, dụng cụ, vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm hỗ trợ sinh sản Quốc gia năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500187847
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 33,373,431,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500385467 - Bao cao su dùng cho đầu dò máy siêu âm 136,750,000 215.254.630 4014 68.375.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
2 PP2500385468 - Bơm tiêm 3 nấc 1 ml 12,075,000 19.550.000 9018 6.037.500 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
3 PP2500385469 - Catherterchuyển phôi khó 2,040,000,000 3.302.857.143 9018 1.020.000.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
4 PP2500385470 - Đầu típ tiệt trùng 0,1μl - 20μl 195,000,000 306.944.444 3926 97.500.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
5 PP2500385471 - Đầu típ tiệt trùng 2 μl- 200μl 65,000,000 102.314.815 3926 32.500.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
6 PP2500385472 - Đĩa nuôi cấy có nắp đậy 60mm 33,600,000 54.400.000 3926 16.800.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
7 PP2500385473 - Dụng cụ lưu trữ phôi đông lạnh 4,286,750,000 6.940.452.381 9018 2.143.375.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
8 PP2500385474 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 trong phòng IVF 76,590,000 124.002.857 3402 38.295.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
9 PP2500385475 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn nhà cho phòng IVF 89,820,000 145.422.857 3402 44.910.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
10 PP2500385476 - Môi trường chuyển phôi 1,494,108,000 2.419.032.000 3821 747.054.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
11 PP2500385477 - Găng tay không bột số 7 68,750,000 111.309.524 4015 34.375.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
12 PP2500385478 - Đĩa nuôi cấy có nắp đậy 100mm 293,750,000 475.595.238 3926 146.875.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
13 PP2500385479 - Đĩa nuôi cấy có nắp đậy 80,850,000 130.900.000 3926 40.425.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
14 PP2500385480 - Hộp nuôi cấy có nắp đậy 4 giếng 1,379,700,000 2.233.800.000 3926 689.850.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
15 PP2500385481 - Kim chọc hút trứng loại dài 708,300,000 1.146.771.429 9018 354.150.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
16 PP2500385482 - Kim giữ phôi 385,000,000 623.333.333 9018 192.500.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
17 PP2500385483 - Kim giữ noãn 1,540,000,000 2.493.333.333 9018 770.000.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
18 PP2500385484 - Kim ICSI 2,030,000,000 3.286.666.667 9018 1.015.000.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
19 PP2500385485 - Kim sinh thiết phôi 507,500,000 821.666.667 9018 253.750.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
20 PP2500385486 - Kim tách bào tương trứng đường kính 150μm 151,200,000 244.800.000 9018 75.600.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
21 PP2500385487 - Kim tách bào tương trứng đường kính 180μm 151,200,000 244.800.000 9018 75.600.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
22 PP2500385488 - Lọ đựng tinh trùng 80 ml 72,800,000 117.866.667 3926 36.400.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
23 PP2500385489 - Lọc khí CO2 đầu vào tủ ấm CO2 377,740,000 611.579.048 8421 188.870.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
24 PP2500385490 - Môi trường chọc hút noãn 1,137,500,000 1.841.666.66 3821 568.750.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
25 PP2500385491 - Môi trường dầu phủ 649,000,000 1.050.761.905 3821 324.500.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
26 PP2500385492 - Môi trường đông lạnh phôi 7,792,500,000 12.616.428.571 3821 3.896.250.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
27 PP2500385493 - Môi trường hoạt hóa noãn 53,580,000 86.748.571 3821 26.790.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
28 PP2500385494 - Môi trường ICSI 208,050,000 336.842.857 3821 104.025.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
29 PP2500385495 - Môi trường lọc rửa tinh trùng dùng CO2 171,600,000 277.828.571 3821 85.800.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
30 PP2500385496 - Môi trường nuôi cấy phôi 1,378,500,000 2.231.857.143 3821 689.250.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
31 PP2500385497 - Môi trường rã đông phôi 1,558,500,000 2.523.285.714 3821 779.250.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
32 PP2500385498 - Môi trường tách noãn 747,000,000 1.209.428.571 3821 373.500.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
33 PP2500385499 - Ống bơm tinh trùng xanh dài 17 cm 126,000,000 204.000.000 9018 63.000.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
34 PP2500385500 - Ống đông tinh 10,200,000 16.055.556 3926 5.100.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
35 PP2500385501 - Ống nghiệm tiệt trùng đáy nhọn 15ml 42,000,000 68.000.000 3926 21.000.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
36 PP2500385502 - Ống nghiệm tiệt trùng đáy tròn 14ml 63,750,000 103.214.286 3926 31.875.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
37 PP2500385503 - Ống nghiệm tiệt trùng đáy tròn 5ml 13,000,000 21.047.619 3926 6.500.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
38 PP2500385504 - Pipet hút mẫu 1 ml tiệt trùng đơn chiếc 71,875,200 113.136.889 3926 35.937.600 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
39 PP2500385505 - Pipet hút mẫu 10 ml tiệt trùng đơn chiếc. 14,342,400 22.576.000 3926 7.171.200 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
40 PP2500385506 - Pipet hút mẫu 5 ml tiệt trùng đơn chiếc. 11,853,300 18.657.972 3926 5.926.650 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
41 PP2500385507 - Môi trường đông lạnh tinh trùng 81,900,000 132.600.000 3821 40.950.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
42 PP2500385508 - Thanh nhựa chứa cọng đông phôi dài 14 cm 1,908,000,000 3.003.333.33 3926 954.000.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
43 PP2500385509 - Môi trường nuôi cấy phôi liên tục 175,500,000 284.142.857 3821 87.750.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
44 PP2500385510 - Đĩa nuôi cấy 2 giếng 34,845,000 56.415.714 3926 17.422.500 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
45 PP2500385511 - Dung dịch khử khuẩn, nấm, bảo vệ da cho phòng IVF 39,150,000 63.385.714 3402 19.575.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
46 PP2500385512 - Thuốc nhuộm đánh giá sức sống tinh trùng 3,202,500 5.185.000 3821 1.601.250 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
47 PP2500385513 - Dầu paraffin tiệt trùng dùng để duy trì môi trường ổn định trong quá trình nuôi cấy phôi 94,500,000 153.000.000 2712 47.250.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
48 PP2500385514 - Môi trường đông phôi/ noãn nhanh 106,000,000 171.619.048 3821 53.000.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
49 PP2500385515 - Thuốc nhuộm Hematoxylin 26,600,000 43.066.667 3824 13.300.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
50 PP2500385516 - Bộ gel tạo bọt chuyên dùng cho siêu âm buồng tử cung và ống dẫn trứng 600,000,000 971.428.571 300.000.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
51 PP2500385517 - Bộ xét nghiệm đánh giá tính toàn vẹn DNA tinh trùng 78,000,000 126.285.714 3822 39.000.000 (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Bao cao su dùng cho đầu dò máy siêu âm
Mã phần lô PP2500385467
Giá từng phần lô 136,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.254.630
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Bơm tiêm 3 nấc 1 ml
Mã phần lô PP2500385468
Giá từng phần lô 12,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Catherterchuyển phôi khó
Mã phần lô PP2500385469
Giá từng phần lô 2,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.302.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Đầu típ tiệt trùng 0,1μl - 20μl
Mã phần lô PP2500385470
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.944.444
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Đầu típ tiệt trùng 2 μl- 200μl
Mã phần lô PP2500385471
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.314.815
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Đĩa nuôi cấy có nắp đậy 60mm
Mã phần lô PP2500385472
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Dụng cụ lưu trữ phôi đông lạnh
Mã phần lô PP2500385473
Giá từng phần lô 4,286,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.940.452.381
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.143.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 trong phòng IVF
Mã phần lô PP2500385474
Giá từng phần lô 76,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.002.857
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn nhà cho phòng IVF
Mã phần lô PP2500385475
Giá từng phần lô 89,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.422.857
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Môi trường chuyển phôi
Mã phần lô PP2500385476
Giá từng phần lô 1,494,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.419.032.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.054.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Găng tay không bột số 7
Mã phần lô PP2500385477
Giá từng phần lô 68,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.309.524
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Đĩa nuôi cấy có nắp đậy 100mm
Mã phần lô PP2500385478
Giá từng phần lô 293,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.595.238
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Đĩa nuôi cấy có nắp đậy
Mã phần lô PP2500385479
Giá từng phần lô 80,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Hộp nuôi cấy có nắp đậy 4 giếng
Mã phần lô PP2500385480
Giá từng phần lô 1,379,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.233.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 689.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Kim chọc hút trứng loại dài
Mã phần lô PP2500385481
Giá từng phần lô 708,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.146.771.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Kim giữ phôi
Mã phần lô PP2500385482
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.333.333
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Kim giữ noãn
Mã phần lô PP2500385483
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.493.333.333
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Kim ICSI
Mã phần lô PP2500385484
Giá từng phần lô 2,030,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.286.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Kim sinh thiết phôi
Mã phần lô PP2500385485
Giá từng phần lô 507,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Kim tách bào tương trứng đường kính 150μm
Mã phần lô PP2500385486
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Kim tách bào tương trứng đường kính 180μm
Mã phần lô PP2500385487
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Lọ đựng tinh trùng 80 ml
Mã phần lô PP2500385488
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.866.667
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Lọc khí CO2 đầu vào tủ ấm CO2
Mã phần lô PP2500385489
Giá từng phần lô 377,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.579.048
Mã hàng hóa (HS) 8421
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Môi trường chọc hút noãn
Mã phần lô PP2500385490
Giá từng phần lô 1,137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.841.666.66
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Môi trường dầu phủ
Mã phần lô PP2500385491
Giá từng phần lô 649,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.761.905
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Môi trường đông lạnh phôi
Mã phần lô PP2500385492
Giá từng phần lô 7,792,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.616.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.896.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Môi trường hoạt hóa noãn
Mã phần lô PP2500385493
Giá từng phần lô 53,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.748.571
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Môi trường ICSI
Mã phần lô PP2500385494
Giá từng phần lô 208,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.842.857
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Môi trường lọc rửa tinh trùng dùng CO2
Mã phần lô PP2500385495
Giá từng phần lô 171,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.828.571
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Môi trường nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2500385496
Giá từng phần lô 1,378,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.231.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 689.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Môi trường rã đông phôi
Mã phần lô PP2500385497
Giá từng phần lô 1,558,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.523.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 779.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Môi trường tách noãn
Mã phần lô PP2500385498
Giá từng phần lô 747,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.209.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Ống bơm tinh trùng xanh dài 17 cm
Mã phần lô PP2500385499
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Ống đông tinh
Mã phần lô PP2500385500
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.055.556
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Ống nghiệm tiệt trùng đáy nhọn 15ml
Mã phần lô PP2500385501
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Ống nghiệm tiệt trùng đáy tròn 14ml
Mã phần lô PP2500385502
Giá từng phần lô 63,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.214.286
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Ống nghiệm tiệt trùng đáy tròn 5ml
Mã phần lô PP2500385503
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.047.619
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Pipet hút mẫu 1 ml tiệt trùng đơn chiếc
Mã phần lô PP2500385504
Giá từng phần lô 71,875,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.136.889
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.937.600
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Pipet hút mẫu 10 ml tiệt trùng đơn chiếc.
Mã phần lô PP2500385505
Giá từng phần lô 14,342,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.576.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.171.200
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Pipet hút mẫu 5 ml tiệt trùng đơn chiếc.
Mã phần lô PP2500385506
Giá từng phần lô 11,853,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.657.972
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.926.650
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Môi trường đông lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2500385507
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Thanh nhựa chứa cọng đông phôi dài 14 cm
Mã phần lô PP2500385508
Giá từng phần lô 1,908,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.003.333.33
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 954.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Môi trường nuôi cấy phôi liên tục
Mã phần lô PP2500385509
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Đĩa nuôi cấy 2 giếng
Mã phần lô PP2500385510
Giá từng phần lô 34,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.415.714
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.422.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Dung dịch khử khuẩn, nấm, bảo vệ da cho phòng IVF
Mã phần lô PP2500385511
Giá từng phần lô 39,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.385.714
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Thuốc nhuộm đánh giá sức sống tinh trùng
Mã phần lô PP2500385512
Giá từng phần lô 3,202,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.185.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.601.250
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Dầu paraffin tiệt trùng dùng để duy trì môi trường ổn định trong quá trình nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2500385513
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS) 2712
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Môi trường đông phôi/ noãn nhanh
Mã phần lô PP2500385514
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.619.048
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Thuốc nhuộm Hematoxylin
Mã phần lô PP2500385515
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.066.667
Mã hàng hóa (HS) 3824
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Bộ gel tạo bọt chuyên dùng cho siêu âm buồng tử cung và ống dẫn trứng
Mã phần lô PP2500385516
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Bộ xét nghiệm đánh giá tính toàn vẹn DNA tinh trùng
Mã phần lô PP2500385517
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc (1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365))sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian cung cấp hàng hoá 12 tháng và giao hàng cho Bệnh viện trong thời hạn chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đối với trường hợp cấp thiết, và chậm nhất là 72 giờ đối với trường hợp thông thường
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->