Gói thầu: Gói thầu HC05-2025: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của khoa Vi sinh năm 2025-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500497357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu HC05-2025: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của khoa Vi sinh năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500273695 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 15,650,451,316 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500499518 - Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 160,804,000 | 245.034.667 | 3402 | 80.402.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính | 3,216,080 |
| 2 | PP2500499519 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử | 32,992,980 | 50.275.017 | 3402 | 16.496.490 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 | 659,860 |
| 3 | PP2500499520 - Dung dịch rửa loại bỏ tạp chất gây nhiễu | 101,622,240 | 154.852.937 | 3402 | 50.811.120 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - | 2,032,445 |
| 4 | PP2500499521 - Bộ đầu côn hút mẫu và cốc phản ứng | 155,018,016 | 236.217.929 | 3926 | 77.509.008 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính | 3,100,360 |
| 5 | PP2500499522 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii | 80,769,150 | 123.076.800 | 3822 | 40.384.575 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực | 1,615,383 |
| 6 | PP2500499523 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii | 115,646,745 | 176.223.611 | 3822 | 57.823.373 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng | 2,312,935 |
| 7 | PP2500499524 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgM | 3,426,570 | 5.221.440 | 3822 | 1.713.285 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | 68,531 |
| 8 | PP2500499525 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG | 3,426,570 | 5.221.440 | 3822 | 1.713.285 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong | 68,531 |
| 9 | PP2500499526 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B | 942,306,750 | 1.435.896.000 | 3822 | 471.153.375 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng | 18,846,135 |
| 10 | PP2500499527 - Hóa chất xét nghiệm xác nhận kháng nguyên bề mặt viêm gan B | 10,769,220 | 16.410.240 | 3822 | 5.384.610 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 215,384 |
| 11 | PP2500499528 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg | 6,853,140 | 10.442.880 | 3822 | 3.426.570 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian | 137,063 |
| 12 | PP2500499529 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg) | 77,097,825 | 117.482.400 | 3822 | 38.548.913 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | 1,541,957 |
| 13 | PP2500499530 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg | 2,447,550 | 3.729.600 | 3822 | 1.223.775 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt | 48,951 |
| 14 | PP2500499531 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể của người kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg) | 61,678,260 | 93.985.920 | 3822 | 30.839.130 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm | 1,233,565 |
| 15 | PP2500499532 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-Hbe | 2,447,550 | 3.729.600 | 3822 | 1.223.775 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao | 48,951 |
| 16 | PP2500499533 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch | 77,097,825 | 117.482.400 | 3822 | 38.548.913 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 | 1,541,957 |
| 17 | PP2500499534 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng cytomegalovirus | 146,853,000 | 223.776.000 | 3822 | 73.426.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | 2,937,060 |
| 18 | PP2500499535 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG | 5,604,890 | 8.540.785 | 3822 | 2.802.445 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực | 112,098 |
| 19 | PP2500499536 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus | 234,964,800 | 358.041.600 | 3822 | 117.482.400 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng | 4,699,296 |
| 20 | PP2500499537 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgM | 5,604,890 | 8.540.785 | 3822 | 2.802.445 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | 112,098 |
| 21 | PP2500499538 - Hóa chất xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng cytomegalovirus | 17,826,900 | 27.164.800 | 3822 | 8.913.450 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong | 356,538 |
| 22 | PP2500499539 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG Avidity | 4,389,000 | 6.688.000 | 3822 | 2.194.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng | 87,780 |
| 23 | PP2500499540 - Hóa chất xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii | 17,827,426 | 27.165.602 | 3822 | 8.913.713 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 356,549 |
| 24 | PP2500499541 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG Avidity | 8,797,950 | 13.406.400 | 3822 | 4.398.975 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian | 175,959 |
| 25 | PP2500499542 - Hóa chất xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Syphilis | 24,884,970 | 37.919.954 | 3822 | 12.442.485 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | 497,699 |
| 26 | PP2500499543 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis | 1,315,349 | 2.004.341 | 3822 | 657.675 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt | 26,307 |
| 27 | PP2500499544 - Kit khuếch đại và phát hiện CT/NG ≥ 240 tests | 882,000,000 | 1.344.000.000 | 3822 | 441.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm | 17,640,000 |
| 28 | PP2500499545 - Bộ hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm CT/NG | 423,360,000 | 645.120.000 | 3822 | 211.680.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao | 8,467,200 |
| 29 | PP2500499546 - Dung dịch pha loãng chất kiểm chuẩn CT/NG | 105,840,000 | 161.280.000 | 3822 | 52.920.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 | 2,116,800 |
| 30 | PP2500499547 - Dụng cụ lấy mẫu nước tiểu cho xét nghiệm CT/NG | 16,537,500 | 25.200.000 | 3822 | 8.268.750 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | 330,750 |
| 31 | PP2500499548 - Dụng cụ lấy mẫu dịch phết cho xét nghiệm CT/NG | 275,625,000 | 420.000.000 | 3822 | 137.812.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực | 5,512,500 |
| 32 | PP2500499549 - Hóa chất khuếch đại, phát hiện và đo tải lượng HBV | 330,750,000 | 504.000.000 | 3822 | 165.375.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng | 6,615,000 |
| 33 | PP2500499550 - Hóa chất kiểm chuẩn HBV/HCV/HIV-1 | 49,612,500 | 75.600.000 | 3822 | 24.806.250 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | 992,250 |
| 34 | PP2500499551 - Dung dịch tách chiết DNA, RNA | 77,175,000 | 117.600.000 | 3822 | 38.587.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong | 1,543,500 |
| 35 | PP2500499552 - Dung dịch ly giải tế bào tách chiết DNA, RNA | 77,175,000 | 117.600.000 | 3822 | 38.587.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng | 1,543,500 |
| 36 | PP2500499553 - Dung dịch pha loãng mẫu tách chiết DNA, RNA | 121,275,000 | 184.800.000 | 3822 | 60.637.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 2,425,500 |
| 37 | PP2500499554 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể Anti-HCV | 569,055,375 | 867.132.000 | 3822 | 284.527.688 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian | 11,381,108 |
| 38 | PP2500499555 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-HCV | 9,300,692 | 14.172.483 | 3822 | 4.650.346 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | 186,014 |
| 39 | PP2500499556 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể Anti-HBc IgM | 73,426,500 | 111.888.000 | 3822 | 36.713.250 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt | 1,468,530 |
| 40 | PP2500499557 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBc IgM | 5,702,792 | 8.689.969 | 3822 | 2.851.396 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm | 114,056 |
| 41 | PP2500499558 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc | 1,541,956,500 | 2.349.648.000 | 3822 | 770.978.250 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao | 30,839,130 |
| 42 | PP2500499559 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBc | 6,853,140 | 10.442.880 | 3822 | 3.426.570 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 | 137,063 |
| 43 | PP2500499560 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBs | 942,306,750 | 1.435.896.000 | 3822 | 471.153.375 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | 18,846,135 |
| 44 | PP2500499561 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm AntiHBs | 6,853,140 | 10.442.880 | 3822 | 3.426.570 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực | 137,063 |
| 45 | PP2500499562 - Cốc chứa mẫu | 1,679,486 | 2.559.217 | 3926 | 839.743 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng | 33,590 |
| 46 | PP2500499563 - Dung dịch rửa hệ thống ống và cốc đo | 162,078,000 | 246.976.000 | 3402 | 81.039.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | 3,241,560 |
| 47 | PP2500499564 - Dung dịch rửa hệ thống điện cực chọn lọc ion | 4,891,605 | 7.453.874 | 3402 | 2.445.803 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong | 97,832 |
| 48 | PP2500499565 - Hóa chất chuẩn bị mẫu ≥ 240 tests | 337,629,600 | 514.483.200 | 3822 | 168.814.800 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng | 6,752,592 |
| 49 | PP2500499566 - Dung dịch rửa ≥ 240 tests | 172,307,520 | 262.563.840 | 3402 | 86.153.760 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 3,446,150 |
| 50 | PP2500499567 - Đầu côn hút mẫu và thuốc thử | 335,160,000 | 510.720.000 | 3926 | 167.580.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian | 6,703,200 |
| 51 | PP2500499568 - Đĩa tách chiết mẫu dùng cho máy tách chiết tự động | 88,200,000 | 134.400.000 | 3926 | 44.100.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | 1,764,000 |
| 52 | PP2500499569 - Khay chứa hóa chất 50ml | 220,500,000 | 336.000.000 | 3926 | 110.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt | 4,410,000 |
| 53 | PP2500499570 - Khay chứa hóa chất 200ml | 110,250,000 | 168.000.000 | 3926 | 55.125.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm | 2,205,000 |
| 54 | PP2500499571 - Đĩa phản ứng PCR 0,3ml | 132,300,000 | 201.600.000 | 3926 | 66.150.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao | 2,646,000 |
| 55 | PP2500499572 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 125,300,000 | 190.933.333 | 3822 | 62.650.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 | 2,506,000 |
| 56 | PP2500499573 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 161,100,000 | 245.485.714 | 3822 | 80.550.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | 3,222,000 |
| 57 | PP2500499574 - Thẻ định danh nấm | 53,700,000 | 81.828.571 | 3822 | 26.850.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực | 1,074,000 |
| 58 | PP2500499575 - Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria, Haemophilus | 7,160,000 | 10.910.476 | 3822 | 3.580.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng | 143,200 |
| 59 | PP2500499576 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebacterium | 7,160,000 | 10.910.476 | 3822 | 3.580.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | 143,200 |
| 60 | PP2500499577 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm | 114,560,000 | 174.567.619 | 3822 | 57.280.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong | 2,291,200 |
| 61 | PP2500499578 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương | 114,560,000 | 174.567.619 | 3822 | 57.280.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng | 2,291,200 |
| 62 | PP2500499579 - Thẻ kháng sinh đồ nấm | 71,600,000 | 109.104.762 | 3822 | 35.800.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 1,432,000 |
| 63 | PP2500499580 - Thẻ làm kháng sinh đồ liên cầu | 21,480,000 | 32.731.429 | 3822 | 10.740.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian | 429,600 |
| 64 | PP2500499581 - Đầu côn hút mẫu và hóa chất 100 - 1000 μl | 7,614,000 | 11.280.000 | 3926 | 3.807.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | 152,280 |
| 65 | PP2500499582 - Đầu côn hút mẫu và hóa chất 0,5 - 250 μl | 6,966,000 | 10.320.000 | 3926 | 3.483.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt | 139,320 |
| 66 | PP2500499583 - Ống nghiệm pha huyền dịch vi khuẩn | 50,812,650 | 75.278.000 | 3926 | 25.406.325 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm | 1,016,253 |
| 67 | PP2500499584 - Dung dịch pha huyền dịch vi khuẩn | 15,616,000 | 23.795.810 | 2501 | 7.808.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao | 312,320 |
| 68 | PP2500499585 - Chai cấy máu dùng cho người trưởng thành | 113,400,000 | 172.800.000 | 3822 | 56.700.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 | 2,268,000 |
| 69 | PP2500499586 - Chai cấy máu dùng cho trẻ sơ sinh | 567,000,000 | 864.000.000 | 3822 | 283.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | 11,340,000 |
| 70 | PP2500499587 - Bộ căn chuẩn hệ thống nuôi cấy máu và dịch vô khuẩn | 15,000,000 | 22.222.222 | 9027 | 7.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực | 300,000 |
| 71 | PP2500499588 - Ống lưu giữ chủng vi sinh | 6,468,000 | 9.582.222 | 3926 | 3.234.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng | 129,360 |
| 72 | PP2500499589 - Bộ hóa chất xét nghiệm định tính ≥ 12 loại vi khuẩn, vi rút gây bệnh lây truyền qua đường tình dục | 1,304,376,000 | 1.987.620.571 | 3822 | 652.188.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | 26,087,520 |
| 73 | PP2500499590 - Bộ hóa chất tách chiết DNA/RNA từ vi rút và vi khuẩn | 248,400,000 | 378.514.286 | 3822 | 124.200.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong | 4,968,000 |
| 74 | PP2500499591 - Bộ kít xét nghiệm định tính ADN liên cầu khuẩn nhóm B | 1,217,436,000 | 1.855.140.571 | 3822 | 608.718.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng | 24,348,720 |
| 75 | PP2500499592 - Bộ kít xét nghiệm định tính và định danh các vi khuẩn gây bệnh lây truyền qua đường tình dục | 982,068,000 | 1.496.484.571 | 3822 | 491.034.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 19,641,360 |
| 76 | PP2500499593 - Dung dịch môi trường dùng cho máy xét nghiệm nhiễm khuẩn âm đạo tự động | 228,000,000 | 347.428.571 | 3822 | 114.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian | 4,560,000 |
| 77 | PP2500499594 - Dung dịch làm sạch và bảo quản tế bào dịch âm đạo | 60,000,000 | 91.428.571 | 3822 | 30.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | 1,200,000 |
| 78 | PP2500499595 - Dung dịch nhuộm tế bào dịch âm đạo | 450,000,000 | 685.714.286 | 3822 | 225.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt | 9,000,000 |
| 79 | PP2500499596 - Dung dịch hiệu chuẩn hình thái dùng cho máy xét nghiệm nhiễm khuẩn âm đạo tự động | 15,000,000 | 22.857.143 | 3822 | 7.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm | 300,000 |
| 80 | PP2500499597 - Dung dịch kiểm chuẩn dương tính 3 mức dùng cho máy xét nghiệm nhiễm khuẩn âm đạo tự động | 28,000,000 | 42.666.667 | 3822 | 14.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao | 560,000 |
| 81 | PP2500499598 - Dung dịch kiểm chuẩn âm tính dùng cho máy xét nghiệm nhiễm khuẩn âm đạo tự động | 28,000,000 | 42.666.667 | 3822 | 14.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 | 560,000 |
| 82 | PP2500499599 - Dung dịch kiểm chuẩn dương tính và âm tính các chỉ số phân tích nhiễm khuẩn âm đạo | 75,000,000 | 114.285.714 | 3822 | 37.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | 1,500,000 |
| 83 | PP2500499600 - Dung dịch xác định vị trí mặt phẳng hội tụ vi ảnh dùng cho máy xét nghiệm nhiễm khuẩn âm đạo tự động | 7,000,000 | 10.666.667 | 3822 | 3.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực | 140,000 |
| 84 | PP2500499601 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nhiễm khuẩn âm đạo tự động | 12,000,000 | 18.285.714 | 3822 | 6.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng | 240,000 |
| 85 | PP2500499602 - Que thử các chỉ số phân tích dịch âm đạo dùng cho máy xét nghiệm nhiễm khuẩn âm đạo tự động | 100,000,000 | 152.380.952 | 3822 | 50.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | 2,000,000 |
| 86 | PP2500499603 - Bộ lấy mẫu bệnh phẩm dịch âm đạo | 53,400,000 | 77.672.727 | 3926 | 26.700.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong | 1,068,000 |
Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500499518 |
| Giá từng phần lô | 160,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.034.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.402.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,216,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2500499519 |
| Giá từng phần lô | 32,992,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.275.017 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.496.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 659,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa loại bỏ tạp chất gây nhiễu |
|
| Mã phần lô | PP2500499520 |
| Giá từng phần lô | 101,622,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.852.937 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.811.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,032,445 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đầu côn hút mẫu và cốc phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500499521 |
| Giá từng phần lô | 155,018,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.217.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.509.008 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,100,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2500499522 |
| Giá từng phần lô | 80,769,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.076.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.384.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,615,383 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2500499523 |
| Giá từng phần lô | 115,646,745 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.223.611 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.823.373 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,312,935 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500499524 |
| Giá từng phần lô | 3,426,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.221.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,531 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500499525 |
| Giá từng phần lô | 3,426,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.221.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,531 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500499526 |
| Giá từng phần lô | 942,306,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.435.896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 471.153.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,846,135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm xác nhận kháng nguyên bề mặt viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500499527 |
| Giá từng phần lô | 10,769,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.410.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.384.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 215,384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500499528 |
| Giá từng phần lô | 6,853,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.442.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.426.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg) |
|
| Mã phần lô | PP2500499529 |
| Giá từng phần lô | 77,097,825 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.482.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.548.913 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,541,957 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500499530 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.729.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.223.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể của người kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg) |
|
| Mã phần lô | PP2500499531 |
| Giá từng phần lô | 61,678,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.985.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.839.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,233,565 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2500499532 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.729.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.223.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500499533 |
| Giá từng phần lô | 77,097,825 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.482.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.548.913 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,541,957 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500499534 |
| Giá từng phần lô | 146,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.426.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,937,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500499535 |
| Giá từng phần lô | 5,604,890 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.540.785 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.802.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,098 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500499536 |
| Giá từng phần lô | 234,964,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.041.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.482.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,699,296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500499537 |
| Giá từng phần lô | 5,604,890 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.540.785 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.802.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,098 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500499538 |
| Giá từng phần lô | 17,826,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.164.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.913.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,538 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG Avidity |
|
| Mã phần lô | PP2500499539 |
| Giá từng phần lô | 4,389,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.194.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2500499540 |
| Giá từng phần lô | 17,827,426 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.165.602 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.913.713 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,549 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG Avidity |
|
| Mã phần lô | PP2500499541 |
| Giá từng phần lô | 8,797,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.406.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.398.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2500499542 |
| Giá từng phần lô | 24,884,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.919.954 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.442.485 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 497,699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2500499543 |
| Giá từng phần lô | 1,315,349 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.004.341 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 657.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,307 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kit khuếch đại và phát hiện CT/NG ≥ 240 tests |
|
| Mã phần lô | PP2500499544 |
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.344.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm CT/NG |
|
| Mã phần lô | PP2500499545 |
| Giá từng phần lô | 423,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,467,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng chất kiểm chuẩn CT/NG |
|
| Mã phần lô | PP2500499546 |
| Giá từng phần lô | 105,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,116,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ lấy mẫu nước tiểu cho xét nghiệm CT/NG |
|
| Mã phần lô | PP2500499547 |
| Giá từng phần lô | 16,537,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.268.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ lấy mẫu dịch phết cho xét nghiệm CT/NG |
|
| Mã phần lô | PP2500499548 |
| Giá từng phần lô | 275,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,512,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất khuếch đại, phát hiện và đo tải lượng HBV |
|
| Mã phần lô | PP2500499549 |
| Giá từng phần lô | 330,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn HBV/HCV/HIV-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500499550 |
| Giá từng phần lô | 49,612,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.806.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 992,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch tách chiết DNA, RNA |
|
| Mã phần lô | PP2500499551 |
| Giá từng phần lô | 77,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,543,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch ly giải tế bào tách chiết DNA, RNA |
|
| Mã phần lô | PP2500499552 |
| Giá từng phần lô | 77,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,543,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng mẫu tách chiết DNA, RNA |
|
| Mã phần lô | PP2500499553 |
| Giá từng phần lô | 121,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,425,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500499554 |
| Giá từng phần lô | 569,055,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 867.132.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.527.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,381,108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500499555 |
| Giá từng phần lô | 9,300,692 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.172.483 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.650.346 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể Anti-HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500499556 |
| Giá từng phần lô | 73,426,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.713.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,468,530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500499557 |
| Giá từng phần lô | 5,702,792 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.689.969 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.851.396 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc |
|
| Mã phần lô | PP2500499558 |
| Giá từng phần lô | 1,541,956,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.349.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.978.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,839,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBc |
|
| Mã phần lô | PP2500499559 |
| Giá từng phần lô | 6,853,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.442.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.426.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2500499560 |
| Giá từng phần lô | 942,306,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.435.896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 471.153.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,846,135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm AntiHBs |
|
| Mã phần lô | PP2500499561 |
| Giá từng phần lô | 6,853,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.442.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.426.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cốc chứa mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500499562 |
| Giá từng phần lô | 1,679,486 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.559.217 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 839.743 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa hệ thống ống và cốc đo |
|
| Mã phần lô | PP2500499563 |
| Giá từng phần lô | 162,078,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.039.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,241,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa hệ thống điện cực chọn lọc ion |
|
| Mã phần lô | PP2500499564 |
| Giá từng phần lô | 4,891,605 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.453.874 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.445.803 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,832 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn bị mẫu ≥ 240 tests |
|
| Mã phần lô | PP2500499565 |
| Giá từng phần lô | 337,629,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.483.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.814.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,752,592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa ≥ 240 tests |
|
| Mã phần lô | PP2500499566 |
| Giá từng phần lô | 172,307,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.563.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.153.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,446,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu côn hút mẫu và thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2500499567 |
| Giá từng phần lô | 335,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,703,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đĩa tách chiết mẫu dùng cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500499568 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,764,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khay chứa hóa chất 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500499569 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khay chứa hóa chất 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2500499570 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đĩa phản ứng PCR 0,3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500499571 |
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,646,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500499572 |
| Giá từng phần lô | 125,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.933.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,506,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2500499573 |
| Giá từng phần lô | 161,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,222,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ định danh nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500499574 |
| Giá từng phần lô | 53,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,074,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria, Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2500499575 |
| Giá từng phần lô | 7,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.910.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebacterium |
|
| Mã phần lô | PP2500499576 |
| Giá từng phần lô | 7,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.910.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500499577 |
| Giá từng phần lô | 114,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.567.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,291,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2500499578 |
| Giá từng phần lô | 114,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.567.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,291,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ kháng sinh đồ nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500499579 |
| Giá từng phần lô | 71,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.104.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ làm kháng sinh đồ liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500499580 |
| Giá từng phần lô | 21,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.731.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 429,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu côn hút mẫu và hóa chất 100 - 1000 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500499581 |
| Giá từng phần lô | 7,614,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.807.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu côn hút mẫu và hóa chất 0,5 - 250 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500499582 |
| Giá từng phần lô | 6,966,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.483.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nghiệm pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500499583 |
| Giá từng phần lô | 50,812,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.406.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,016,253 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500499584 |
| Giá từng phần lô | 15,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.795.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2501 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chai cấy máu dùng cho người trưởng thành |
|
| Mã phần lô | PP2500499585 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chai cấy máu dùng cho trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500499586 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 864.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ căn chuẩn hệ thống nuôi cấy máu và dịch vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500499587 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống lưu giữ chủng vi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500499588 |
| Giá từng phần lô | 6,468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.582.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.234.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ hóa chất xét nghiệm định tính ≥ 12 loại vi khuẩn, vi rút gây bệnh lây truyền qua đường tình dục |
|
| Mã phần lô | PP2500499589 |
| Giá từng phần lô | 1,304,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.987.620.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 652.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,087,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ hóa chất tách chiết DNA/RNA từ vi rút và vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500499590 |
| Giá từng phần lô | 248,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,968,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kít xét nghiệm định tính ADN liên cầu khuẩn nhóm B |
|
| Mã phần lô | PP2500499591 |
| Giá từng phần lô | 1,217,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.855.140.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 608.718.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,348,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kít xét nghiệm định tính và định danh các vi khuẩn gây bệnh lây truyền qua đường tình dục |
|
| Mã phần lô | PP2500499592 |
| Giá từng phần lô | 982,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.496.484.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 491.034.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,641,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch môi trường dùng cho máy xét nghiệm nhiễm khuẩn âm đạo tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500499593 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch làm sạch và bảo quản tế bào dịch âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2500499594 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch nhuộm tế bào dịch âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2500499595 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch hiệu chuẩn hình thái dùng cho máy xét nghiệm nhiễm khuẩn âm đạo tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500499596 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch kiểm chuẩn dương tính 3 mức dùng cho máy xét nghiệm nhiễm khuẩn âm đạo tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500499597 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch kiểm chuẩn âm tính dùng cho máy xét nghiệm nhiễm khuẩn âm đạo tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500499598 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch kiểm chuẩn dương tính và âm tính các chỉ số phân tích nhiễm khuẩn âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2500499599 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xác định vị trí mặt phẳng hội tụ vi ảnh dùng cho máy xét nghiệm nhiễm khuẩn âm đạo tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500499600 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nhiễm khuẩn âm đạo tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500499601 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử các chỉ số phân tích dịch âm đạo dùng cho máy xét nghiệm nhiễm khuẩn âm đạo tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500499602 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ lấy mẫu bệnh phẩm dịch âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2500499603 |
| Giá từng phần lô | 53,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.672.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,068,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi