Gói thầu: Gói thầu HC06-2025: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của Khoa Huyết Học năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500583680-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2025 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu HC06-2025: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của Khoa Huyết Học năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500320192
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 37,424,923,428 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500585123 - Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu 73,392,480 111.836.160 3822 36.696.240 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính
2 PP2500585124 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh 84,065,040 128.099.109 3822 42.032.520 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01
3 PP2500585125 - Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết 24,752,952 37.718.784 3822 12.376.476 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: -
4 PP2500585126 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh 140,108,400 213.498.514 3822 70.054.200 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính
5 PP2500585127 - Hóa chất ức chế tiểu cầu 74,258,856 113.156.352 3822 37.129.428 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
6 PP2500585128 - Hóa chất ức chế heparin 39,683,652 60.470.327 3822 19.841.826 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
7 PP2500585129 - Chén đựng mẫu bệnh phẩm 416,268,700 605.481.745 3926 208.134.350 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
8 PP2500585130 - Đầu côn hút mẫu và hóa chất 16,360,700 23.797.382 3926 8.180.350 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
9 PP2500585131 - Bộ chuẩn máy mức bình thường 4,232,088 6.448.896 3822 2.116.044 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
10 PP2500585132 - Bộ chuẩn máy mức bất thường 4,232,088 6.448.896 3822 2.116.044 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
11 PP2500585133 - Dung dịch phản ứng phát quang cho máy xét nghiệm miễn dịch 39,921,600 60.832.914 3822 19.960.800 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
12 PP2500585134 - Dung dịch tạo môi trường phát quang cho máy xét nghiệm miễn dịch 16,758,000 25.536.000 3822 8.379.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
13 PP2500585135 - Dung dịch rửa kim hút cho máy xét nghiệm miễn dịch 61,135,200 93.158.400 3822 30.567.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
14 PP2500585136 - Dung dịch đệm và rửa đường ống dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 86,912,800 132.438.552 3402 43.456.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
15 PP2500585137 - Cốc chứa mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 5,996,800 9.137.981 3926 2.998.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
16 PP2500585138 - Cóng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 183,628,800 279.815.314 3923 91.814.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
17 PP2500585139 - Màng ngăn dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 28,707,000 43.744.000 4016 14.353.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
18 PP2500585140 - Bộ hóa chất xét nghiệm định tính HIV dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 1,110,000,000 1.691.428.571 3822 555.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
19 PP2500585141 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HIV dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 26,200,000 39.923.810 3822 13.100.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
20 PP2500585142 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính HIV dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 34,260,000 52.205.714 3822 17.130.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
21 PP2500585143 - Dung dịch rửa dùng cho máy đếm tế bào máu tự động 2,609,400 3.795.491 3402 1.304.700 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
22 PP2500585144 - Dung dịch phá hủy màng tế bào hồng cầu dùng cho máy đếm tế bào máu tự động 194,760,000 296.777.143 3822 97.380.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
23 PP2500585145 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học dùng cho máy đếm tế bào máu tự động 86,040,000 131.108.571 3822 43.020.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
24 PP2500585146 - Dung dịch pha loãng và tạo dòng dùng cho máy đếm tế bào máu tự động 226,200,000 344.685.714 3822 113.100.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
25 PP2500585147 - Dung dịch ly giải bạch cầu dùng cho máy đếm tế bào máu tự động 482,125,000 734.666.667 3822 241.062.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
26 PP2500585148 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 1,785,450,000 2.720.685.714 3822 892.725.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
27 PP2500585149 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, hệ Rh (D) và nghiệm pháp Coombs trực tiếp cho trẻ sơ sinh 172,274,400 262.513.371 3822 86.137.200 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
28 PP2500585150 - Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu 1,497,500,000 2.281.904.762 3822 748.750.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
29 PP2500585151 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho máy định nhóm máu tự động 102,996,648 152.587.627 3402 51.498.324 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
30 PP2500585152 - Khay pha loãng hồng cầu 97,760,000 148.967.619 3923 48.880.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
31 PP2500585153 - Dung dịch đệm tăng cường phản ứng 19,740,000 30.080.000 3822 9.870.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
32 PP2500585154 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, kháng thể bất thường và hòa hợp 1,256,180,000 1.914.179.048 3822 628.090.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
33 PP2500585155 - Thuốc thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể nhóm máu bất thường 1,029,000,000 1.568.000.000 3822 514.500.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
34 PP2500585156 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể nhóm máu ABO 70,339,500 107.184.000 3822 35.169.750 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
35 PP2500585157 - Bộ hóa chất xét nghiệm Hemoglobin dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản tự động 988,576,800 1.506.402.743 3822 494.288.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
36 PP2500585158 - Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm điện di mao quản tự động 12,344,040 18.809.966 3402 6.172.020 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
37 PP2500585159 - Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm điện di Hemoglobin (HbA2) mức bình thường 93,221,880 142.052.389 3822 46.610.940 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
38 PP2500585160 - Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm điện di Hemoglobin (HbA2) mức bất thường 5,079,754 7.740.578 3822 2.539.877 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
39 PP2500585161 - Dung dịch rửa ống mao quản 2,829,475 4.311.581 3402 1.414.738 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
40 PP2500585162 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Hemoglobin 5,990,424 9.128.265 3822 2.995.212 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
41 PP2500585163 - Ống và nắp cho chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản tự động 2,222,539 3.386.726 3926 1.111.270 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
42 PP2500585164 - Hoá chất xét nghiệm xác định thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa 716,163,930 1.091.297.417 3822 358.081.965 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
43 PP2500585165 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen 956,757,504 1.457.916.197 3822 478.378.752 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
44 PP2500585166 - Hoá chất xét nghiệm xác định thời gian Thrombin 589,925,840 898.934.613 3822 294.962.920 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
45 PP2500585167 - Hoá chất xét nghiệm định lượng D-Dimer 238,335,015 363.177.166 3822 119.167.508 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
46 PP2500585168 - Hoá chất kiểm tra chất lượng cho các xét nghiệm đông máu 208,088,040 317.086.537 3822 104.044.020 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
47 PP2500585169 - Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm D-Dimer 48,846,535 74.432.815 3822 24.423.268 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
48 PP2500585170 - Cóng đo dùng trên máy xét nghiệm đông máu 1,982,292,480 3.020.636.160 3926 991.146.240 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
49 PP2500585171 - Dung dich rửa hệ thống cho máy xét nghiệm đông máu 347,004,000 528.768.000 3402 173.502.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
50 PP2500585172 - Dung dich rửa kim hút dùng trên máy xét nghiệm đông máu 532,421,714 811.309.278 3402 266.210.857 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
51 PP2500585173 - Dung dich pha loãng dùng cho máy xét nghiệm đông máu 94,121,736 143.423.598 3822 47.060.868 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
52 PP2500585174 - Dung dich CaCl2 dùng cho máy xét nghiệm đông máu 37,227,070 56.726.964 3822 18.613.535 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
53 PP2500585175 - Ống giảm thể tích chiết dùng cho lọ thuốc thử thể tích nhỏ 5,346,942 8.147.721 3926 2.673.471 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
54 PP2500585176 - Ống giảm thể tích chiết dùng cho lọ thuốc thử thể tích lớn 5,346,942 8.147.721 3926 2.673.471 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
55 PP2500585177 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu VIII 41,293,475 62.923.390 3822 20.646.738 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
56 PP2500585178 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu IX 44,212,940 67.372.099 3822 22.106.470 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
57 PP2500585179 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu XI 100,972,045 153.862.164 3822 50.486.023 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
58 PP2500585180 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu XII 97,597,885 148.720.587 3822 48.798.943 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
59 PP2500585181 - Hóa chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm đông máu cơ bản 55,399,220 84.417.859 3822 27.699.610 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
60 PP2500585182 - Hoá chất xét nghiệm đo thông số PT dùng cho máy xét nghiệm đông máu 357,104,440 544.159.147 3822 178.552.220 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
61 PP2500585183 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và các yếu tố đông máu. 19,674,700 29.980.495 3822 9.837.350 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
62 PP2500585184 - Hóa chất xét nghiệm APTT dùng cho máy xét nghiệm đông máu 31,627,855 48.194.827 3822 15.813.928 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
63 PP2500585185 - Que khuấy từ 2,159,356 3.140.881 1.079.678 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
64 PP2500585186 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Fibrin Monomer(FM) 737,631,360 1.124.009.691 3822 368.815.680 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
65 PP2500585187 - Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Fibrin Monomer(FM) 26,719,308 40.715.136 3822 13.359.654 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
66 PP2500585188 - Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng Fibrin Monomer(FM) 175,303,080 267.128.503 3822 87.651.540 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
67 PP2500585189 - Thẻ xét nghiệm định nhóm máu bằng phương pháp phản ứng xuôi và phản ứng ngược 1,680,000,000 2.560.000.000 3822 840.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
68 PP2500585190 - Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu 105,000,000 160.000.000 3822 52.500.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
69 PP2500585191 - Thẻ xét nghiệm định nhóm máu bằng phương pháp phản ứng xuôi và phản ứng hòa hợp chéo 226,800,000 345.600.000 3822 113.400.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
70 PP2500585192 - Thẻ xét nghiệm kháng Globulintrực tiếp và gián tiếp dùng cho máy định danh nhóm máu 504,000,000 768.000.000 3822 252.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
71 PP2500585193 - Dung dịch khử trùng kim hút dùng cho máy định danh nhóm máu 9,020,000 13.120.000 2815 4.510.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
72 PP2500585194 - Khay pha loãng hồng cầu dùng cho máy định danh nhóm máu 18,900,000 27.490.909 9027 9.450.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
73 PP2500585195 - Thẻ gel trung tính dùng cho máy định danh nhóm máu 453,600,000 691.200.000 3822 226.800.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
74 PP2500585196 - Kim hút mẫu dùng cho máy định danh nhóm máu tự động 42,000,000 61.090.909 9027 21.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
75 PP2500585197 - Hóa chất kiểm chứng chất lượng xét nghiệm APS và HIT 89,199,600 135.923.200 3822 44.599.800 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
76 PP2500585198 - Hóa chất xét nghiệm bán định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgG 321,678,000 490.176.000 3822 160.839.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
77 PP2500585199 - Hóa chất xét nghiệm bán định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgM 321,678,000 490.176.000 3822 160.839.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
78 PP2500585200 - Hóa chất xét nghiệm bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgG 321,678,000 490.176.000 3822 160.839.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
79 PP2500585201 - Hóa chất xét nghiệm bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgM 321,678,000 490.176.000 3822 160.839.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
80 PP2500585202 - Dung dịch rửa đường ống và kim hút 161,248,500 245.712.000 3402 80.624.250 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
81 PP2500585203 - Chất xúc tác phản ứng phát quang 325,048,500 495.312.000 3822 162.524.250 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
82 PP2500585204 - Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu 24,166,800 36.825.600 3402 12.083.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
83 PP2500585205 - Cóng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm đông máu 150,973,200 230.054.400 3926 75.486.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
84 PP2500585206 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian đông máu APTT 300,384,000 457.728.000 3822 150.192.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
85 PP2500585207 - Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm đông máu 14,725,200 22.438.400 3822 7.362.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
86 PP2500585208 - Dung dịch làm sạch hệ thống cho máy phân tích đông máu 141,876,000 216.192.000 3402 70.938.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
87 PP2500585209 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dùng cho máy phân tích đông máu 44,730,000 68.160.000 3402 22.365.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
88 PP2500585210 - Dung dịch pha loãng hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu 68,607,000 104.544.000 3822 34.303.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
89 PP2500585211 - Dung dịch rửa hệ thống cho máy phân tích đông máu 1,414,507,500 2.155.440.00 3402 707.253.750 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
90 PP2500585212 - Thuốc thử xác nhận chất kháng đông Lupus (LA) bằng phương pháp dRVVT 151,313,400 230.572.800 3822 75.656.700 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
91 PP2500585213 - Thuốc thử sàng lọc chất kháng đông lupus (LA) bằng phương pháp dRVVT 116,323,200 177.254.400 3822 58.161.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
92 PP2500585214 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian PT trên máy phân tích đông máu 483,714,000 737.088.000 3822 241.857.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
93 PP2500585215 - Hóa chất kiểm tra mức bình thường cho các xét nghiệm đông máu 83,428,800 127.129.600 3822 41.714.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
94 PP2500585216 - Hóa chất kiểm tra mức bất thường thấp cho các xét nghiệm đông máu 64,449,000 98.208.000 3822 32.224.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
95 PP2500585217 - Hóa chất kiểm tra mức bất thường cao cho các xét nghiệm đông máu 61,530,000 93.760.000 3822 30.765.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
96 PP2500585218 - Hóa chất kiểm chứng mức dương tính cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) 31,535,700 48.054.400 3822 15.767.850 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
97 PP2500585219 - Hóa chất kiểm chứng mức âm tính cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) 17,348,100 26.435.200 3822 8.674.050 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
98 PP2500585220 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian ThrombinTime (TT) 566,748,000 863.616.000 3822 283.374.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
99 PP2500585221 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer 374,757,600 571.059.200 3822 187.378.800 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
100 PP2500585222 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer 20,812,050 31.713.600 3822 10.406.025 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
101 PP2500585223 - Cốc phản ứng dùng cho máy phân tích đông máu 1,219,806,000 1.858.752.000 3926 609.903.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
102 PP2500585224 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VIII 43,967,700 66.998.400 3822 21.983.850 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
103 PP2500585225 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố IX 36,275,400 55.276.800 3822 18.137.700 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
104 PP2500585226 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XI 43,967,700 66.998.400 3822 21.983.850 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
105 PP2500585227 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XII 93,340,800 142.233.600 3822 46.670.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
106 PP2500585228 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein C 19,709,550 30.033.600 3822 9.854.775 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
107 PP2500585229 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein S tự do 29,775,900 45.372.800 3822 14.887.950 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
108 PP2500585230 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Antithrombin 9,303,000 14.176.000 3822 4.651.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
109 PP2500585231 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố X 8,244,600 12.563.200 3822 4.122.300 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
110 PP2500585232 - Hóa chất xét mhiệm định lượng Anti Xa 42,575,400 64.876.800 3822 21.287.700 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
111 PP2500585233 - Hóa chất xét nghiệm xác định thời gian APTT 14,229,600 21.683.200 3822 7.114.800 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
112 PP2500585234 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen 3,365,565,000 5.128.480.000 3822 1.682.782.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
113 PP2500585235 - Hóa chất kiểm soát đa mức dùng cho xét nghiệm tế bào dịch cơ thể người 58,006,200 88.390.400 3822 29.003.100 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
114 PP2500585236 - Hóa chất kiểm chứng đa mức cho xét nghiệm Heparin trọng lượng phân tử thấp 14,899,500 22.704.000 3822 7.449.750 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
115 PP2500585237 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng hoạt tính kháng đông Heparin 26,808,600 40.851.200 3822 13.404.300 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
116 PP2500585238 - Hóa chất xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố von Willebrand 125,281,800 190.905.600 3822 62.640.900 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
117 PP2500585239 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên yếu tố von Willebrand 99,647,100 151.843.200 3822 49.823.550 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
118 PP2500585240 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 773,955,000 1.179.360.000 3822 386.977.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
119 PP2500585241 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 669,165,000 1.019.680.000 3822 334.582.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
120 PP2500585242 - Hóa chất chuẩn bị mẫu dùng cho xét nghiệm huyết học 340,536,000 518.912.000 3822 170.268.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
121 PP2500585243 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 93,523,500 142.512.000 3402 46.761.750 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
122 PP2500585244 - Chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học 115,941,000 176.672.000 3822 57.970.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
123 PP2500585245 - Hóa chất kiểm chuẩn thông số VCS trên máy phân tích huyết học 16,657,200 25.382.400 3822 8.328.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
124 PP2500585246 - Hóa chất hiệu chuẩn máy dùng cho máy phân tích huyết học 8,792,700 13.398.400 3822 4.396.350 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
125 PP2500585247 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học 312,000,000 475.428.571 3822 156.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
126 PP2500585248 - Hóa chất xác định nồng độ Hemoglobin 92,635,200 141.158.400 3822 46.317.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
127 PP2500585249 - Hóa chất ly giải hồng cầu cho quá trình phân tích bạch cầu 169,500,000 258.285.714 3822 84.750.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
128 PP2500585250 - Hóa chất đếm tế bào bạch cầu và hồng cầu có nhân 72,000,000 109.714.286 3822 36.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
129 PP2500585251 - Hóa chất xác định các thành phần bạch cầu 492,000,000 749.714.286 3822 246.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
130 PP2500585252 - Hóa chất ly giải hồng cầu cho quá trình đếm bạch cầu và hồng cầu có nhân 44,400,000 67.657.143 3822 22.200.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
131 PP2500585253 - Dung dịch pha loãng mẫu trong xét nghiệm hồng cầu lưới và tiểu cầu 15,573,600 23.731.200 3822 7.786.800 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
132 PP2500585254 - Hóa chất đếm tế bào hồng cầu lưới và tiểu cầu 69,480,000 105.874.286 3822 34.740.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
133 PP2500585255 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 dùng cho máy xét nghiệm huyết học 125,949,600 191.923.200 3002 62.974.800 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
134 PP2500585256 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 dùng cho máy xét nghiệm huyết học 125,949,600 191.923.200 3002 62.974.800 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
135 PP2500585257 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 dùng cho máy xét nghiệm huyết học 125,949,600 191.923.200 3002 62.974.800 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
136 PP2500585258 - Dung dịch tẩy rửa hệ thống dùng cho máy xét nghiệm huyết học 42,000,000 64.000.000 2828 21.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
137 PP2500585259 - Thuốc thử xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng HIV-1, HIV-2 và kháng nguyên HIV-1 p24 834,750,000 1.272.000.000 3822 417.375.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
138 PP2500585260 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV 17,325,000 26.400.000 3822 8.662.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
139 PP2500585261 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm HIV 25,830,000 39.360.000 3822 12.915.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
140 PP2500585262 - Bộ cơ chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 159,600,000 243.200.000 3822 79.800.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
141 PP2500585263 - Dung dịch rửa phân tách trong phản ứng miễn dịch 15,000,000 22.857.143 3402 7.500.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
142 PP2500585264 - Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch 12,960,000 19.748.571 3402 6.480.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
143 PP2500585265 - Cóng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 37,200,000 56.685.714 3926 18.600.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
144 PP2500585266 - Đầu típ dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 92,400,000 140.800.000 3926 46.200.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
145 PP2500585267 - Dung dịch rửa đường ống cho máy xét nghiệm miễn dịch 25,800,000 39.314.286 3402 12.900.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
146 PP2500585268 - Thẻ định nhóm máu ABO có gắn sẳn huyết thanh mẫu 157,500,000 240.000.000 3822 78.750.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu
Mã phần lô PP2500585123
Giá từng phần lô 73,392,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.836.160
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.696.240
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh
Mã phần lô PP2500585124
Giá từng phần lô 84,065,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.099.109
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.032.520
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2500585125
Giá từng phần lô 24,752,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.718.784
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.376.476
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: -
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh
Mã phần lô PP2500585126
Giá từng phần lô 140,108,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.498.514
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.054.200
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ức chế tiểu cầu
Mã phần lô PP2500585127
Giá từng phần lô 74,258,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.156.352
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.129.428
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ức chế heparin
Mã phần lô PP2500585128
Giá từng phần lô 39,683,652
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.470.327
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.841.826
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chén đựng mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500585129
Giá từng phần lô 416,268,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.481.745
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.134.350
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn hút mẫu và hóa chất
Mã phần lô PP2500585130
Giá từng phần lô 16,360,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.797.382
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.180.350
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ chuẩn máy mức bình thường
Mã phần lô PP2500585131
Giá từng phần lô 4,232,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.448.896
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.044
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ chuẩn máy mức bất thường
Mã phần lô PP2500585132
Giá từng phần lô 4,232,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.448.896
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.044
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch phản ứng phát quang cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500585133
Giá từng phần lô 39,921,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.832.914
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.960.800
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tạo môi trường phát quang cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500585134
Giá từng phần lô 16,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.536.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa kim hút cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500585135
Giá từng phần lô 61,135,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.158.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.567.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đệm và rửa đường ống dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500585136
Giá từng phần lô 86,912,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.438.552
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.456.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cốc chứa mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500585137
Giá từng phần lô 5,996,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.137.981
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.998.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500585138
Giá từng phần lô 183,628,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.815.314
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.814.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng ngăn dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500585139
Giá từng phần lô 28,707,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.744.000
Mã hàng hóa (HS) 4016
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.353.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hóa chất xét nghiệm định tính HIV dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500585140
Giá từng phần lô 1,110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.691.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HIV dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500585141
Giá từng phần lô 26,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.923.810
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính HIV dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500585142
Giá từng phần lô 34,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.205.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy đếm tế bào máu tự động
Mã phần lô PP2500585143
Giá từng phần lô 2,609,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.491
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.304.700
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch phá hủy màng tế bào hồng cầu dùng cho máy đếm tế bào máu tự động
Mã phần lô PP2500585144
Giá từng phần lô 194,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.777.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học dùng cho máy đếm tế bào máu tự động
Mã phần lô PP2500585145
Giá từng phần lô 86,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.108.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng và tạo dòng dùng cho máy đếm tế bào máu tự động
Mã phần lô PP2500585146
Giá từng phần lô 226,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.685.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải bạch cầu dùng cho máy đếm tế bào máu tự động
Mã phần lô PP2500585147
Giá từng phần lô 482,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.666.667
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500585148
Giá từng phần lô 1,785,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.720.685.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, hệ Rh (D) và nghiệm pháp Coombs trực tiếp cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500585149
Giá từng phần lô 172,274,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.513.371
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.137.200
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu
Mã phần lô PP2500585150
Giá từng phần lô 1,497,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.281.904.762
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2500585151
Giá từng phần lô 102,996,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.587.627
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.498.324
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2500585152
Giá từng phần lô 97,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.967.619
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng
Mã phần lô PP2500585153
Giá từng phần lô 19,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, kháng thể bất thường và hòa hợp
Mã phần lô PP2500585154
Giá từng phần lô 1,256,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.914.179.048
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 628.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể nhóm máu bất thường
Mã phần lô PP2500585155
Giá từng phần lô 1,029,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể nhóm máu ABO
Mã phần lô PP2500585156
Giá từng phần lô 70,339,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.184.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.169.750
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hóa chất xét nghiệm Hemoglobin dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản tự động
Mã phần lô PP2500585157
Giá từng phần lô 988,576,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.506.402.743
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 494.288.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm điện di mao quản tự động
Mã phần lô PP2500585158
Giá từng phần lô 12,344,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.809.966
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.172.020
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm điện di Hemoglobin (HbA2) mức bình thường
Mã phần lô PP2500585159
Giá từng phần lô 93,221,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.052.389
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.610.940
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm điện di Hemoglobin (HbA2) mức bất thường
Mã phần lô PP2500585160
Giá từng phần lô 5,079,754
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.740.578
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.539.877
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa ống mao quản
Mã phần lô PP2500585161
Giá từng phần lô 2,829,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.311.581
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.414.738
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Hemoglobin
Mã phần lô PP2500585162
Giá từng phần lô 5,990,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.128.265
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.995.212
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống và nắp cho chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản tự động
Mã phần lô PP2500585163
Giá từng phần lô 2,222,539
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.386.726
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.270
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất xét nghiệm xác định thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa
Mã phần lô PP2500585164
Giá từng phần lô 716,163,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.091.297.417
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.081.965
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2500585165
Giá từng phần lô 956,757,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.916.197
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.378.752
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất xét nghiệm xác định thời gian Thrombin
Mã phần lô PP2500585166
Giá từng phần lô 589,925,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 898.934.613
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.962.920
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2500585167
Giá từng phần lô 238,335,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.177.166
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.167.508
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất kiểm tra chất lượng cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500585168
Giá từng phần lô 208,088,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.086.537
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.044.020
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2500585169
Giá từng phần lô 48,846,535
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.432.815
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.423.268
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng đo dùng trên máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500585170
Giá từng phần lô 1,982,292,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.020.636.160
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 991.146.240
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dich rửa hệ thống cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500585171
Giá từng phần lô 347,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.768.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dich rửa kim hút dùng trên máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500585172
Giá từng phần lô 532,421,714
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.309.278
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.210.857
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dich pha loãng dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500585173
Giá từng phần lô 94,121,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.423.598
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.060.868
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dich CaCl2 dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500585174
Giá từng phần lô 37,227,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.726.964
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.613.535
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống giảm thể tích chiết dùng cho lọ thuốc thử thể tích nhỏ
Mã phần lô PP2500585175
Giá từng phần lô 5,346,942
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.147.721
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.673.471
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống giảm thể tích chiết dùng cho lọ thuốc thử thể tích lớn
Mã phần lô PP2500585176
Giá từng phần lô 5,346,942
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.147.721
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.673.471
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu VIII
Mã phần lô PP2500585177
Giá từng phần lô 41,293,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.923.390
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.646.738
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu IX
Mã phần lô PP2500585178
Giá từng phần lô 44,212,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.372.099
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.106.470
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu XI
Mã phần lô PP2500585179
Giá từng phần lô 100,972,045
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.862.164
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.486.023
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu XII
Mã phần lô PP2500585180
Giá từng phần lô 97,597,885
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.720.587
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.798.943
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm đông máu cơ bản
Mã phần lô PP2500585181
Giá từng phần lô 55,399,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.417.859
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.699.610
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất xét nghiệm đo thông số PT dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500585182
Giá từng phần lô 357,104,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.159.147
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.552.220
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và các yếu tố đông máu.
Mã phần lô PP2500585183
Giá từng phần lô 19,674,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.980.495
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.837.350
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm APTT dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500585184
Giá từng phần lô 31,627,855
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.194.827
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.813.928
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que khuấy từ
Mã phần lô PP2500585185
Giá từng phần lô 2,159,356
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.140.881
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.079.678
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất xét nghiệm định lượng Fibrin Monomer(FM)
Mã phần lô PP2500585186
Giá từng phần lô 737,631,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.124.009.691
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.815.680
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Fibrin Monomer(FM)
Mã phần lô PP2500585187
Giá từng phần lô 26,719,308
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.715.136
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.359.654
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng Fibrin Monomer(FM)
Mã phần lô PP2500585188
Giá từng phần lô 175,303,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.128.503
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.651.540
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ xét nghiệm định nhóm máu bằng phương pháp phản ứng xuôi và phản ứng ngược
Mã phần lô PP2500585189
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.560.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu
Mã phần lô PP2500585190
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ xét nghiệm định nhóm máu bằng phương pháp phản ứng xuôi và phản ứng hòa hợp chéo
Mã phần lô PP2500585191
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ xét nghiệm kháng Globulintrực tiếp và gián tiếp dùng cho máy định danh nhóm máu
Mã phần lô PP2500585192
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử trùng kim hút dùng cho máy định danh nhóm máu
Mã phần lô PP2500585193
Giá từng phần lô 9,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.120.000
Mã hàng hóa (HS) 2815
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay pha loãng hồng cầu dùng cho máy định danh nhóm máu
Mã phần lô PP2500585194
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.490.909
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ gel trung tính dùng cho máy định danh nhóm máu
Mã phần lô PP2500585195
Giá từng phần lô 453,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim hút mẫu dùng cho máy định danh nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2500585196
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.090.909
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chứng chất lượng xét nghiệm APS và HIT
Mã phần lô PP2500585197
Giá từng phần lô 89,199,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.923.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.599.800
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm bán định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgG
Mã phần lô PP2500585198
Giá từng phần lô 321,678,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.176.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.839.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm bán định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgM
Mã phần lô PP2500585199
Giá từng phần lô 321,678,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.176.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.839.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgG
Mã phần lô PP2500585200
Giá từng phần lô 321,678,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.176.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.839.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgM
Mã phần lô PP2500585201
Giá từng phần lô 321,678,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.176.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.839.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa đường ống và kim hút
Mã phần lô PP2500585202
Giá từng phần lô 161,248,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.712.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.624.250
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất xúc tác phản ứng phát quang
Mã phần lô PP2500585203
Giá từng phần lô 325,048,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.312.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.524.250
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500585204
Giá từng phần lô 24,166,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.825.600
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.083.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500585205
Giá từng phần lô 150,973,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.054.400
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.486.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian đông máu APTT
Mã phần lô PP2500585206
Giá từng phần lô 300,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.728.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500585207
Giá từng phần lô 14,725,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.438.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.362.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch làm sạch hệ thống cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500585208
Giá từng phần lô 141,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.192.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dùng cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500585209
Giá từng phần lô 44,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500585210
Giá từng phần lô 68,607,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.544.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.303.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa hệ thống cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500585211
Giá từng phần lô 1,414,507,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.155.440.00
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 707.253.750
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác nhận chất kháng đông Lupus (LA) bằng phương pháp dRVVT
Mã phần lô PP2500585212
Giá từng phần lô 151,313,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.572.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.656.700
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử sàng lọc chất kháng đông lupus (LA) bằng phương pháp dRVVT
Mã phần lô PP2500585213
Giá từng phần lô 116,323,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.254.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.161.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian PT trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500585214
Giá từng phần lô 483,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.088.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.857.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra mức bình thường cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500585215
Giá từng phần lô 83,428,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.129.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.714.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra mức bất thường thấp cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500585216
Giá từng phần lô 64,449,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.208.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.224.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra mức bất thường cao cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500585217
Giá từng phần lô 61,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.760.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức dương tính cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA)
Mã phần lô PP2500585218
Giá từng phần lô 31,535,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.054.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.767.850
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức âm tính cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA)
Mã phần lô PP2500585219
Giá từng phần lô 17,348,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.435.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.674.050
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian ThrombinTime (TT)
Mã phần lô PP2500585220
Giá từng phần lô 566,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 863.616.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2500585221
Giá từng phần lô 374,757,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.059.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.378.800
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2500585222
Giá từng phần lô 20,812,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.713.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.406.025
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cốc phản ứng dùng cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500585223
Giá từng phần lô 1,219,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.858.752.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VIII
Mã phần lô PP2500585224
Giá từng phần lô 43,967,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.998.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.983.850
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố IX
Mã phần lô PP2500585225
Giá từng phần lô 36,275,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.276.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.137.700
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XI
Mã phần lô PP2500585226
Giá từng phần lô 43,967,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.998.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.983.850
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XII
Mã phần lô PP2500585227
Giá từng phần lô 93,340,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.233.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.670.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein C
Mã phần lô PP2500585228
Giá từng phần lô 19,709,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.033.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.854.775
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein S tự do
Mã phần lô PP2500585229
Giá từng phần lô 29,775,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.372.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.887.950
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Antithrombin
Mã phần lô PP2500585230
Giá từng phần lô 9,303,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.176.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.651.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố X
Mã phần lô PP2500585231
Giá từng phần lô 8,244,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.563.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.122.300
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét mhiệm định lượng Anti Xa
Mã phần lô PP2500585232
Giá từng phần lô 42,575,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.876.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.287.700
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm xác định thời gian APTT
Mã phần lô PP2500585233
Giá từng phần lô 14,229,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.683.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.114.800
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2500585234
Giá từng phần lô 3,365,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.128.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.682.782.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm soát đa mức dùng cho xét nghiệm tế bào dịch cơ thể người
Mã phần lô PP2500585235
Giá từng phần lô 58,006,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.390.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.003.100
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chứng đa mức cho xét nghiệm Heparin trọng lượng phân tử thấp
Mã phần lô PP2500585236
Giá từng phần lô 14,899,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.704.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.449.750
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng hoạt tính kháng đông Heparin
Mã phần lô PP2500585237
Giá từng phần lô 26,808,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.851.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.404.300
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố von Willebrand
Mã phần lô PP2500585238
Giá từng phần lô 125,281,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.905.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.640.900
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên yếu tố von Willebrand
Mã phần lô PP2500585239
Giá từng phần lô 99,647,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.843.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.823.550
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500585240
Giá từng phần lô 773,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.179.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500585241
Giá từng phần lô 669,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.019.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.582.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn bị mẫu dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500585242
Giá từng phần lô 340,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.912.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500585243
Giá từng phần lô 93,523,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.512.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.761.750
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500585244
Giá từng phần lô 115,941,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.672.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.970.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn thông số VCS trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500585245
Giá từng phần lô 16,657,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.382.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.328.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn máy dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500585246
Giá từng phần lô 8,792,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.398.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.396.350
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500585247
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xác định nồng độ Hemoglobin
Mã phần lô PP2500585248
Giá từng phần lô 92,635,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.158.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.317.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ly giải hồng cầu cho quá trình phân tích bạch cầu
Mã phần lô PP2500585249
Giá từng phần lô 169,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đếm tế bào bạch cầu và hồng cầu có nhân
Mã phần lô PP2500585250
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xác định các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500585251
Giá từng phần lô 492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 749.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ly giải hồng cầu cho quá trình đếm bạch cầu và hồng cầu có nhân
Mã phần lô PP2500585252
Giá từng phần lô 44,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.657.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng mẫu trong xét nghiệm hồng cầu lưới và tiểu cầu
Mã phần lô PP2500585253
Giá từng phần lô 15,573,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.731.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.786.800
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đếm tế bào hồng cầu lưới và tiểu cầu
Mã phần lô PP2500585254
Giá từng phần lô 69,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.874.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500585255
Giá từng phần lô 125,949,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.923.200
Mã hàng hóa (HS) 3002
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.974.800
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500585256
Giá từng phần lô 125,949,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.923.200
Mã hàng hóa (HS) 3002
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.974.800
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500585257
Giá từng phần lô 125,949,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.923.200
Mã hàng hóa (HS) 3002
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.974.800
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tẩy rửa hệ thống dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500585258
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.000.000
Mã hàng hóa (HS) 2828
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng HIV-1, HIV-2 và kháng nguyên HIV-1 p24
Mã phần lô PP2500585259
Giá từng phần lô 834,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.272.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2500585260
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2500585261
Giá từng phần lô 25,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ cơ chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500585262
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa phân tách trong phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2500585263
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500585264
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.748.571
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500585265
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.685.714
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu típ dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500585266
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa đường ống cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500585267
Giá từng phần lô 25,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.314.286
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định nhóm máu ABO có gắn sẳn huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2500585268
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->