Gói thầu: Gói thầu HH02.04: Mua sắm chương trình phần mềm giá thử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300054341-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu HH02.04: Mua sắm chương trình phần mềm giá thử
Số hiệu KHLCNT PL2300041491
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hợp đồng số 15/DA06.2/HĐKT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,604,235,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16.045.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 2.406.353.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: 1. Chương trình kiểm tra tình trạng kỹ thuật của hệ thống nguồn cấp 2. Chương trình kiểm tra tình trạng kỹ thuật của hệ thống tạo giả 3. Chương trình kiểm tra tình trạng kỹ thuật của hệ thống đo lường 4. Chương trình kiểm tra tình trạng kỹ thuật của hệ thống phân phối vào ra 5. Chương trình điều khiển hoạt động đồng bộ thiết bị 6. Chương trình điều khiển chọn chế độ kiểm tra 7. Chương trình điều khiển chọn đối tượng kiểm tra 8. Chương trình điều khiển thiết bị hoạt động kiểm tra tham số module tạo vạch dấu tự động bám sát 9. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra kiểm tra tham số module tạo vạch dấu tự động bám sát 10. Chương trình điều khiển thiết bị hoạt động kiểm trakiểm tra tham số mô đun thanh ghi dịch 11. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra tham số mô đun thanh ghi dịch 12. Chương trình điều khiển thiết bị hoạt động kiểm tra tham số mô đun tạo vạch dấu di động vận tốc 13. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra tham số mô đun tạo vạch dấu di động vận tốc 14. Chương trình điều khiển thiết bị hoạt động kiểm tra tham số mô đun tạo xung chắn 15. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra tham số mô đun tạo xung chắn 16. Chương trình điều khiển thiết bị hoạt động kiểm tra tham số mô đun giải mã chế độ PC 17. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kiểm tra tham số mô đun giải mã chế độ PC 18. Chương trình điều khiển thiết bị hoạt động kiểm tra tham số mô đun tạo xung 19. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kiểm tra tham số mô đun tạo xung 20. Chương trình điều khiển thiết bị hoạt động kiểm tra tham số mô đun tạo giả và hiển thị thông tin đầu vào 21. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra tham số mô đun tạo giả và hiển thị thông tin đầu vào 22. Chương trình điều khiển thiết bị hoạt động kiểm tra tham số mô đun tạo xung đồng bộ 23. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kiểm tra tham số mô đun tạo xung đồng bộ 24. Chương trình điều khiển thiết bị hoạt động kiểm tra tham số mô đun tạo các xung chuẩn 25. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quảkiểm tra tham số mô đun tạo các xung chuẩn 26. Chương trình điều khiển thiết bị hoạt động kiểm trakiểm tra tham số mô đun giải mã 27. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra tham số mô đun giải mã 28. Chương trình điều khiển thiết bị hoạt động kiểm tra tham số mô đun bộ biến đổi tương tự số 29. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kiểm tra tham số mô đun bộ biến đổi tương tự số 30. Chương trình điều khiển thiết bị hoạt động kiểm tra tham số mô đun tạo các tín hiệu đồng bộ 31. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra tham số mô đun tạo các tín hiệu đồng bộ 32. Chương trình điều khiển thiết bị hoạt động kiểm tra tham số mô đun điều khiển các chế độ kiểm tra 33. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kiểm tra tham số mô đun điều khiển các chế độ kiểm tra 34. Chương trình điều khiển thiết bị hoạt động kiểm tra các mô đun theo phương pháp ASA 35. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp ASA module tạo vạch dấu tự động bám sát 36. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp ASA module thanh ghi dịch 37. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp ASA module tạo vạch dấu di động vận tốc 38. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp ASA module tạo xung chắn 39. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp ASA module giải mã chế độ PC 40. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp ASA module tạo xung 41. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp ASA module tạo giả và hiển thị thông tin đầu vào 42. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp ASA module tạo xung đồng bộ 43. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp ASA module tạo các xung chuẩn 44. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp ASA module giải mã 45. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp ASA module bộ biến đổi tương tự số 46. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp ASA module tạo các tín hiệu đồng bộ 47. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp ASA module điều khiển các chế độ kiểm tra 48. Chương trình điều khiển thiết bị hoạt động theo phương pháp áp tĩnh các mô đun 49. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp áp tĩnh module tạo vạch dấu tự động bám sát 50. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp áp tĩnh module thanh ghi dịch 51. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp áp tĩnh module tạo vạch dấu di động vận tốc 52. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp áp tĩnh module tạo xung chắn 53. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp áp tĩnh module giải mã chế độ PC 54. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp áp tĩnh module tạo xung 55. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp áp tĩnh module tạo giả và hiển thị thông tin đầu vào 56. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp áp tĩnh module tạo xung đồng bộ 57. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp áp tĩnh module tạo các xung chuẩn 58. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp áp tĩnh module giải mã 59. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp áp tĩnh module bộ biến đổi tương tự số 60. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp áp tĩnh module tạo các tín hiệu đồng bộ 61. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp áp tĩnh module điều khiển các chế độ kiểm tra 62. Chương trình điều khiển thiết bị hoạt động kiểm tra theo phương pháp kiểm tra chức năng các mô đun 63. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp kiểm tra chức năng module tạo vạch dấu tự động bám sát 64. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp kiểm tra chức năng module thanh ghi dịch 65. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp kiểm tra chức năng module tạo vạch dấu di động vận tốc 66. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp kiểm tra chức năng module tạo xung chắn 67. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp kiểm tra chức năng module giải mã chế độ PC 68. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp kiểm tra chức năng module tạo xung 69. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp kiểm tra chức năng module tạo giả và hiển thị thông tin đầu vào 70. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp kiểm tra chức năng module tạo xung đồng bộ 71. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp kiểm tra chức năng module tạo các xung chuẩn 72. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp kiểm tra chức năng module giải mã 73. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp kiểm tra chức năng module bộ biến đổi tương tự số 74. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp kiểm tra chức năng module tạo các tín hiệu đồng bộ 75. Chương trình thu thập dữ liệu, xử lý, đánh giá kết quả kiểm tra trong chế độ kiểm tra theo phương pháp kiểm tra chức năng module điều khiển các chế độ kiểm tra 76. Chương trình quản lý dữ liệu khi kiểm tra tham số các mô đun 77. Chương trình quản lý dữ liệu khi kiểm tra các module theo phương pháp ASA 78. Chương trình quản lý dữ liệu khi kiểm tra các module theo phương pháp điện áp tĩnh 79. Chương trình quản lý dữ liệu khi kiểm tra các module theo phương pháp kiểm tra chức năng - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.122.965.000 VND. (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 06/04/2023 11:36:00 10/04/2023 09:00:00 12/04/2023 09:00:00 Bên mời thầu làm rõ E-HSMT theo yêu cầu của nhà thầu vào ngày 06/4/2023. Để nhà thầu có đủ thời gian chuẩn bị E-HSDT theo quy định, BMT gia hạn thời gian đóng mở thầu tới ngày 09:00 ngày 12/4/2023.
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->