Gói thầu: Gói thàu: Hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300217134-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thàu: Hóa chất
Số hiệu KHLCNT PL2300156435
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 4,337,408,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43.374.084 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300330564 - Cồn 90 độ (Cồn y tế) 185,064,000 263.716.200 129.544.800 1000
2 PP2300330565 - Cồn tuyệt đối (Cồn y tế) 42,974,400 61.238.520 30.082.080 134
3 PP2300330566 - Viên sủi khử khuẩn các trang thiết bị y tế và các bề mặt cần khử khuẩn (Thành phần: Natri Dichloroisocyanurate 45-60% (kl/kl), acid và một số chất khác) 189,000,000 269.325.000 132.300.000 7500
4 PP2300330567 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn phẩu thuật (Thành phần chính: Chlohexidine gluconate 4% +Có thêm 01 số chất phụ liệu khác( chất làm ẩm, chất hoạt động bề mặt, chất khóa ion mước cứng, hương liệu...) ( nếu có), có 508,900,000 725.182.500 356.230.000 1167
5 PP2300330568 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (70%- 80% kl/tt Ethanol + 0,5% kl/tt Chlorhexidine gluconate + Isopropyl Alcohol (nếu có). Tá dược vừa đủ) 550,000,000 783.750.000 385.000.000 1667
6 PP2300330569 - Nước Javel (chai 1 lít) 158,400,000 213.840.000 110.880.000 2000
7 PP2300330570 - Povidoniodine 10% (chai 500ml) 446,020,000 635.578.500 312.214.000 1667
8 PP2300330571 - Muối tinh 4,950,000 7.425.000 3.465.000 84
9 PP2300330572 - Cloramin B 166,600,000 229.908.000 116.620.000 234
10 PP2300330573 - Dung dịch khử trùng dụng cụ (Ortho-Phthalaldehyde 0,55%, pH 7.2 - 7.8, khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế, phẫu thuật, thiết bị y tế, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt) 1,812,500,000 2.582.812.500 1.268.750.000 417
11 PP2300330574 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ (Thành phần chính chứa 5 Enzyme Proteasesubtilisin, Lipase, Amylase, Cellulase, Mannanase) 224,000,000 319.200.000 156.800.000 27
12 PP2300330575 - Dung dịch tẩy rửa bằng enzyme (Thành phần chính chứa 5 Enzyme Proteasesubtilisin, Lipase, AmylaseCellulase, Mannanase) 49,000,000 69.825.000 34.300.000 34
Cồn 90 độ (Cồn y tế)
Mã phần lô PP2300330564
Giá từng phần lô 185,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.716.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.544.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối (Cồn y tế)
Mã phần lô PP2300330565
Giá từng phần lô 42,974,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.238.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.082.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên sủi khử khuẩn các trang thiết bị y tế và các bề mặt cần khử khuẩn (Thành phần: Natri Dichloroisocyanurate 45-60% (kl/kl), acid và một số chất khác)
Mã phần lô PP2300330566
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn phẩu thuật (Thành phần chính: Chlohexidine gluconate 4% +Có thêm 01 số chất phụ liệu khác( chất làm ẩm, chất hoạt động bề mặt, chất khóa ion mước cứng, hương liệu...) ( nếu có), có
Mã phần lô PP2300330567
Giá từng phần lô 508,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.182.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (70%- 80% kl/tt Ethanol + 0,5% kl/tt Chlorhexidine gluconate + Isopropyl Alcohol (nếu có). Tá dược vừa đủ)
Mã phần lô PP2300330568
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước Javel (chai 1 lít)
Mã phần lô PP2300330569
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Povidoniodine 10% (chai 500ml)
Mã phần lô PP2300330570
Giá từng phần lô 446,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.578.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Muối tinh
Mã phần lô PP2300330571
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cloramin B
Mã phần lô PP2300330572
Giá từng phần lô 166,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.908.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 234
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử trùng dụng cụ (Ortho-Phthalaldehyde 0,55%, pH 7.2 - 7.8, khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế, phẫu thuật, thiết bị y tế, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt)
Mã phần lô PP2300330573
Giá từng phần lô 1,812,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.582.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.268.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ (Thành phần chính chứa 5 Enzyme Proteasesubtilisin, Lipase, Amylase, Cellulase, Mannanase)
Mã phần lô PP2300330574
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa bằng enzyme (Thành phần chính chứa 5 Enzyme Proteasesubtilisin, Lipase, AmylaseCellulase, Mannanase)
Mã phần lô PP2300330575
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->