Gói thầu: Gói thầu: Hóa chất: 64 phần (mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500114191-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu: Hóa chất: 64 phần (mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500044979
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 35,785,014,640 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500123071 - Aceton 14,627,200 19.946.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 7.313.600 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 219,408
2 PP2500123072 - CỒN 70 ĐỘ 135,157,200 184.305.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 67.578.600 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 2,027,358
3 PP2500123073 - CỒN 90 ĐỘ 20,357,400 27.760.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 10.178.700 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 305,361
4 PP2500123074 - Cồn tuyệt đối 228,690,000 311.850.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 114.345.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 3,430,350
5 PP2500123075 - Đồng Sulfat 519,200,000 708.000.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 259.600.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 7,788,000
6 PP2500123076 - Dung dịch Formalinđệm trung tính 10% 513,520,000 700.254.545 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 256.760.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 7,702,800
7 PP2500123077 - Dung dịch pha sẵn Acid Citric 50% 910,195,860 1.241.176.173 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 455.097.930 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 13,652,938
8 PP2500123078 - Ethanol tinh khiết cho phân tích 9,450,000 12.886.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 4.725.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 141,750
9 PP2500123079 - Iodine 54,900,000 74.863.636 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 27.450.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 823,500
10 PP2500123080 - Kali iodide 42,600,000 58.090.909 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 21.300.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 639,000
11 PP2500123081 - Methanol 41,600,000 56.727.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 20.800.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 624,000
12 PP2500123082 - Natri clorid 6,930,000 9.450.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 3.465.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 103,950
13 PP2500123083 - Vaseline 98,100,000 133.772.727 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 49.050.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 1,471,500
14 PP2500123084 - Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo có hydrogenperoxide 25% 136,558,800 186.216.545 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 68.279.400 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 2,048,382
15 PP2500123085 - Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo hỗn hợp hydrogenperoxide 25% 124,815,600 170.203.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 62.407.800 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 1,872,234
16 PP2500123086 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại 138,510,000 188.877.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 69.255.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 2,077,650
17 PP2500123087 - Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme protease 1,569,875,498 2.140.739.315 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 784.937.749 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 23,548,133
18 PP2500123088 - Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme protease 0.5%, đóng gói 1L 62,480,900 85.201.227 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 31.240.450 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 937,214
19 PP2500123089 - Dung dịch đa enzym rửa dụng cụ 128,300,736 174.955.549 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 64.150.368 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 1,924,512
20 PP2500123090 - Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế hoạt tính đa enzyme 1,040,410,000 1.418.740.909 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 520.205.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 15,606,150
21 PP2500123091 - Dung dịch rửa dụng cụ phù hợp sử dụng thiết bị rửa tự động/ thiết bị rửa dụng cụ nội soi 43,200,000 58.909.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 21.600.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 648,000
22 PP2500123092 - Dung dịch rửa dụng cụ sử dụng cho máy rửa tự động 1,218,800,000 1.662.000.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 609.400.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 18,282,000
23 PP2500123093 - Dung dịch tiền xử lý dụng cụ, chống đông tụ dịch không chứa enzyme 48,000,000 65.454.545 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 24.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 720,000
24 PP2500123094 - Dung dịch làm chậm quá trình đông máu trên các dụng cụ sau khi phẫu thuật, dạng xịt 44,000,000 60.000.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 22.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 660,000
25 PP2500123095 - Chloramin B 14,080,000 19.200.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 7.040.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 211,200
26 PP2500123096 - Băng vết thương dạng xịt 65,760,000 89.672.727 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 32.880.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 986,400
27 PP2500123097 - Dung dịch rửa vết thương kháng khuẩn, chai 500 mL 49,200,000 67.090.909 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 24.600.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 738,000
28 PP2500123098 - Dung dịch rửa vết thương loại bỏ biofilm 385,029,450 525.040.159 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 192.514.725 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 5,775,442
29 PP2500123099 - Dung dịch xịt ngừa loét da do tì đè 375,000,000 511.363.636 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 187.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 5,625,000
30 PP2500123100 - Gel đắp vết thương loại bỏ biofilm 195,816,000 267.021.818 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 97.908.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 2,937,240
31 PP2500123101 - Gel điều trị và phòng ngừa loét do tì đè, nhiễm trùng, tube 15 gram 32,800,000 44.727.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 16.400.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 492,000
32 PP2500123102 - Kem bảo vệvùng da dễ tổn thương do tã hay băng dính 37,200,000 50.727.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 18.600.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 558,000
33 PP2500123103 - Dung dịch cồn-iodine khử khuẩn da nhanh 372,955,374 508.575.510 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 186.477.687 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 5,594,331
34 PP2500123104 - Dung dịch cồn-iodine khử khuẩn da nhanh 290,971,576 396.779.422 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 145.485.788 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 4,364,574
35 PP2500123105 - Dung dịch iodine khử khuẩn da và niêm mạc 1,001,659,080 1.365.898.745 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 500.829.540 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 15,024,887
36 PP2500123106 - Miếng dán chống nhiễm khuẩn chứa Clorhexidin 69,056,100 94.167.409 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 34.528.050 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 1,035,842
37 PP2500123107 - Nước súc miệng có chlorhexidine 882,492,000 1.203.398.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 441.246.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 13,237,380
38 PP2500123108 - Dung dịch rửa tay nhanh: Ethanol ≥ 45% và1-Propanol≥ 18%, chai 500ml 3,452,939,006 4.708.553.190 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.726.469.503 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 51,794,086
39 PP2500123109 - Dung dịch rửa tay nhanh :Chlorhexidine 0.5% + Ethyl Alcohol 70%, chai 500ml 325,605,000 444.006.818 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 162.802.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 4,884,075
40 PP2500123110 - Dung dịch rửa tay nhanh có chlorhexidine 496,090,320 676.486.800 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 248.045.160 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 7,441,355
41 PP2500123111 - Gel rửa tay nhanh: Ethanol 75.5%, chai 500ml 49,590,000 67.622.727 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 24.795.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 743,850
42 PP2500123112 - Gel rửa tay nhanh: Chlorhexidine ≥ 0,5%, Ethanol ≥70%. 103,635,840 141.321.600 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 51.817.920 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 1,554,538
43 PP2500123113 - Gel sát khuẩn tay nhanh chứa hỗn hợp cồn: Ethanol ≥ 70% + Propanol-2 ≤ 2% 287,232,000 391.680.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 143.616.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 4,308,480
44 PP2500123114 - Dung dịch xà phòng dùng trong ngoại khoa có chlorhexidine 4% dạng thể tích đóng gói lớn 5000ml 51,410,000 70.104.545 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 25.705.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 771,150
45 PP2500123115 - Dung dịch xà phòng dùng trong ngoại khoa có chlorhexidine 4% dạng thể tích đóng gói nhỏ 500ml 562,286,400 766.754.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 281.143.200 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 8,434,296
46 PP2500123116 - Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy 651,142,800 887.922.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 325.571.400 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 9,767,142
47 PP2500123117 - Dung dịch xà phòng sát khuẩn tay chứa Chlorhexidin 2%, can 5L 20,580,000 28.063.636 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 10.290.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 308,700
48 PP2500123118 - Dung dịch xà phòng sát khuẩn tay chứa chlorhexidine 2% 234,225,000 319.397.727 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 117.112.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 3,513,375
49 PP2500123119 - Dung dịch tắm sát khuẩn da 33,000,000 45.000.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 16.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 495,000
50 PP2500123120 - Dung dịch xà phòng sát khuẩn tắm bệnh nhân trước mổ chứa 4% Chlorhexidin, chai 30-100 ml 216,000,000 294.545.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 108.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 3,240,000
51 PP2500123121 - Khăn lau tắm bệnh nhân 600,000,000 818.181.818 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 300.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 9,000,000
52 PP2500123122 - Túi máu đơn 1000ml, không chất chống đông 22,365,000 30.497.727 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 11.182.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 335,475
53 PP2500123123 - Dung dịch bảo vệ lạnh ở (-196 độ C) cho tế bào gốc được thu thập từ máu ngoại vi 54,150,000 73.840.909 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 27.075.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 812,250
54 PP2500123124 - Dung dịch có chức năng bảo quản tạng và liệt tim 6,713,070,000 9.154.186.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 3.356.535.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 100,696,050
55 PP2500123125 - Túi bảo quản đông sâu ở (-196 độ C) cho tế bào gốc được thu thập từ máu ngoại vi 333,200,000 454.363.636 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 166.600.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 4,998,000
56 PP2500123126 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 408,240,000 556.690.909 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 204.120.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 6,123,600
57 PP2500123127 - Keo cầm máu 4,658,500,000 6.352.500.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.329.250.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 69,877,500
58 PP2500123128 - Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu 93,000,000 126.818.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 46.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 1,395,000
59 PP2500123129 - Keo dán sinh học 2 thành phần PEG 310,800,000 423.818.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 155.400.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 4,662,000
60 PP2500123130 - Keo dán sinh học có tác dụng cầm máu. 146,056,500 199.167.955 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 73.028.250 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 2,190,848
61 PP2500123131 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2,190,000,000 2.986.363.636 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.095.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 32,850,000
62 PP2500123132 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não. 2,845,440,000 3.880.145.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.422.720.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 42,681,600
63 PP2500123133 - Calcium hydroxide 468,000 638.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 234.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 7,020
64 PP2500123134 - Keo dán dùng trong nha khoa 3,690,000 5.031.818 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.845.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360 55,350
Aceton
Mã phần lô PP2500123071
Giá từng phần lô 14,627,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.946.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.313.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,408
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
CỒN 70 ĐỘ
Mã phần lô PP2500123072
Giá từng phần lô 135,157,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.305.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.578.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,027,358
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
CỒN 90 ĐỘ
Mã phần lô PP2500123073
Giá từng phần lô 20,357,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.760.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.178.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,361
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500123074
Giá từng phần lô 228,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,430,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đồng Sulfat
Mã phần lô PP2500123075
Giá từng phần lô 519,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,788,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Formalinđệm trung tính 10%
Mã phần lô PP2500123076
Giá từng phần lô 513,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.254.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,702,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch pha sẵn Acid Citric 50%
Mã phần lô PP2500123077
Giá từng phần lô 910,195,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.241.176.173
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.097.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,652,938
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ethanol tinh khiết cho phân tích
Mã phần lô PP2500123078
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.886.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Iodine
Mã phần lô PP2500123079
Giá từng phần lô 54,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.863.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 823,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kali iodide
Mã phần lô PP2500123080
Giá từng phần lô 42,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.090.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 639,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Methanol
Mã phần lô PP2500123081
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Natri clorid
Mã phần lô PP2500123082
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vaseline
Mã phần lô PP2500123083
Giá từng phần lô 98,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.772.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,471,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo có hydrogenperoxide 25%
Mã phần lô PP2500123084
Giá từng phần lô 136,558,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.216.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.279.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,048,382
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo hỗn hợp hydrogenperoxide 25%
Mã phần lô PP2500123085
Giá từng phần lô 124,815,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.203.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.407.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,872,234
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại
Mã phần lô PP2500123086
Giá từng phần lô 138,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.877.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,077,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme protease
Mã phần lô PP2500123087
Giá từng phần lô 1,569,875,498
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.140.739.315
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.937.749
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,548,133
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme protease 0.5%, đóng gói 1L
Mã phần lô PP2500123088
Giá từng phần lô 62,480,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.201.227
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.240.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 937,214
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch đa enzym rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2500123089
Giá từng phần lô 128,300,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.955.549
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.150.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,924,512
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế hoạt tính đa enzyme
Mã phần lô PP2500123090
Giá từng phần lô 1,040,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.418.740.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,606,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa dụng cụ phù hợp sử dụng thiết bị rửa tự động/ thiết bị rửa dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2500123091
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa dụng cụ sử dụng cho máy rửa tự động
Mã phần lô PP2500123092
Giá từng phần lô 1,218,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.662.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,282,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tiền xử lý dụng cụ, chống đông tụ dịch không chứa enzyme
Mã phần lô PP2500123093
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.454.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch làm chậm quá trình đông máu trên các dụng cụ sau khi phẫu thuật, dạng xịt
Mã phần lô PP2500123094
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chloramin B
Mã phần lô PP2500123095
Giá từng phần lô 14,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng vết thương dạng xịt
Mã phần lô PP2500123096
Giá từng phần lô 65,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.672.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 986,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa vết thương kháng khuẩn, chai 500 mL
Mã phần lô PP2500123097
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.090.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 738,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa vết thương loại bỏ biofilm
Mã phần lô PP2500123098
Giá từng phần lô 385,029,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.040.159
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.514.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,775,442
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xịt ngừa loét da do tì đè
Mã phần lô PP2500123099
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.363.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel đắp vết thương loại bỏ biofilm
Mã phần lô PP2500123100
Giá từng phần lô 195,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.021.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,937,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel điều trị và phòng ngừa loét do tì đè, nhiễm trùng, tube 15 gram
Mã phần lô PP2500123101
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kem bảo vệvùng da dễ tổn thương do tã hay băng dính
Mã phần lô PP2500123102
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch cồn-iodine khử khuẩn da nhanh
Mã phần lô PP2500123103
Giá từng phần lô 372,955,374
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.575.510
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.477.687
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,594,331
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch cồn-iodine khử khuẩn da nhanh
Mã phần lô PP2500123104
Giá từng phần lô 290,971,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.779.422
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.485.788
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,364,574
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch iodine khử khuẩn da và niêm mạc
Mã phần lô PP2500123105
Giá từng phần lô 1,001,659,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.898.745
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.829.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,024,887
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán chống nhiễm khuẩn chứa Clorhexidin
Mã phần lô PP2500123106
Giá từng phần lô 69,056,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.167.409
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.528.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,035,842
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước súc miệng có chlorhexidine
Mã phần lô PP2500123107
Giá từng phần lô 882,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.203.398.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,237,380
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay nhanh: Ethanol ≥ 45% và1-Propanol≥ 18%, chai 500ml
Mã phần lô PP2500123108
Giá từng phần lô 3,452,939,006
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.708.553.190
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.726.469.503
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,794,086
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay nhanh :Chlorhexidine 0.5% + Ethyl Alcohol 70%, chai 500ml
Mã phần lô PP2500123109
Giá từng phần lô 325,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.006.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.802.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,884,075
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay nhanh có chlorhexidine
Mã phần lô PP2500123110
Giá từng phần lô 496,090,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.486.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.045.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,441,355
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel rửa tay nhanh: Ethanol 75.5%, chai 500ml
Mã phần lô PP2500123111
Giá từng phần lô 49,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.622.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 743,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel rửa tay nhanh: Chlorhexidine ≥ 0,5%, Ethanol ≥70%.
Mã phần lô PP2500123112
Giá từng phần lô 103,635,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.321.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.817.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,554,538
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel sát khuẩn tay nhanh chứa hỗn hợp cồn: Ethanol ≥ 70% + Propanol-2 ≤ 2%
Mã phần lô PP2500123113
Giá từng phần lô 287,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.680.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,308,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xà phòng dùng trong ngoại khoa có chlorhexidine 4% dạng thể tích đóng gói lớn 5000ml
Mã phần lô PP2500123114
Giá từng phần lô 51,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.104.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 771,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xà phòng dùng trong ngoại khoa có chlorhexidine 4% dạng thể tích đóng gói nhỏ 500ml
Mã phần lô PP2500123115
Giá từng phần lô 562,286,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 766.754.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.143.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,434,296
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2500123116
Giá từng phần lô 651,142,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 887.922.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.571.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,767,142
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xà phòng sát khuẩn tay chứa Chlorhexidin 2%, can 5L
Mã phần lô PP2500123117
Giá từng phần lô 20,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.063.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xà phòng sát khuẩn tay chứa chlorhexidine 2%
Mã phần lô PP2500123118
Giá từng phần lô 234,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.397.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,513,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tắm sát khuẩn da
Mã phần lô PP2500123119
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xà phòng sát khuẩn tắm bệnh nhân trước mổ chứa 4% Chlorhexidin, chai 30-100 ml
Mã phần lô PP2500123120
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khăn lau tắm bệnh nhân
Mã phần lô PP2500123121
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi máu đơn 1000ml, không chất chống đông
Mã phần lô PP2500123122
Giá từng phần lô 22,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.497.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.182.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch bảo vệ lạnh ở (-196 độ C) cho tế bào gốc được thu thập từ máu ngoại vi
Mã phần lô PP2500123123
Giá từng phần lô 54,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.840.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 812,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch có chức năng bảo quản tạng và liệt tim
Mã phần lô PP2500123124
Giá từng phần lô 6,713,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.154.186.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.356.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,696,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi bảo quản đông sâu ở (-196 độ C) cho tế bào gốc được thu thập từ máu ngoại vi
Mã phần lô PP2500123125
Giá từng phần lô 333,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.363.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,998,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2500123126
Giá từng phần lô 408,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.690.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,123,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo cầm máu
Mã phần lô PP2500123127
Giá từng phần lô 4,658,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.352.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.329.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,877,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2500123128
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,395,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán sinh học 2 thành phần PEG
Mã phần lô PP2500123129
Giá từng phần lô 310,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,662,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán sinh học có tác dụng cầm máu.
Mã phần lô PP2500123130
Giá từng phần lô 146,056,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.167.955
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.028.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,190,848
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo sinh học vá mạch máu và màng não
Mã phần lô PP2500123131
Giá từng phần lô 2,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.986.363.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.095.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo sinh học vá mạch máu và màng não.
Mã phần lô PP2500123132
Giá từng phần lô 2,845,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.880.145.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.422.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,681,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Calcium hydroxide
Mã phần lô PP2500123133
Giá từng phần lô 468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500123134
Giá từng phần lô 3,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.031.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->