Gói thầu: Gói thầu: Hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500249653-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tuệ Tĩnh
Chủ đầu tư Bệnh viện Tuệ Tĩnh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu: Hóa chất
Số hiệu KHLCNT PL2500123500
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 8,200,017,410 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500249193 - Phần I - Hóa chất dùng được trên máy miễn dịch Access 2 2,188,212,600 1.641.159.450 Hàng hóa có HS code 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự 765.874.410 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 26,258,000
2 PP2500249194 - Phần II: Hóa chất dùng được trên máy phân tích sinh hóa AU480 3,150,527,310 2.362.895.4 Hàng hóa có HS code 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự 1.102.684.559 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 37,806,000
3 PP2500249195 - Phần III - Hóa chất dùng được trên máy điện giải ISE 5000 451,573,500 338.680.125 Hàng hóa có HS code 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự 158.050.725 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 5,418,000
4 PP2500249196 - Phần IV - Hóa chất dùng được trên máy huyết học Quintus 936,050,000 702.037.500 Hàng hóa có HS code 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự 327.617.500 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 11,232,000
5 PP2500249197 - Phần V - Hóa chất dùng được trên máy huyết học Sysmex - KX21 353,591,000 265.193.250 Hàng hóa có HS code 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự 123.756.850 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,243,000
6 PP2500249198 - Phần VI- Hóa chất dùng được trên máy sinh hóa Biolyser 600 851,198,000 638.398.500 Hàng hóa có HS code 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự 297.919.300 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 10,214,000
7 PP2500249199 - Phần VII- Hóa chất dùng được trên máy đông máu THROMBOLIZER COMPACT X 268,865,000 201.648.750 Hàng hóa có HS code 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự 94.102.750 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 3,226,000
Phần I - Hóa chất dùng được trên máy miễn dịch Access 2
Mã phần lô PP2500249193
Giá từng phần lô 2,188,212,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.641.159.450
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có HS code 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 765.874.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,258,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần II: Hóa chất dùng được trên máy phân tích sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2500249194
Giá từng phần lô 3,150,527,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.895.4
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có HS code 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.684.559
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,806,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần III - Hóa chất dùng được trên máy điện giải ISE 5000
Mã phần lô PP2500249195
Giá từng phần lô 451,573,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.680.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có HS code 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.050.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,418,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần IV - Hóa chất dùng được trên máy huyết học Quintus
Mã phần lô PP2500249196
Giá từng phần lô 936,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.037.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có HS code 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.617.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,232,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần V - Hóa chất dùng được trên máy huyết học Sysmex - KX21
Mã phần lô PP2500249197
Giá từng phần lô 353,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.193.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có HS code 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.756.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,243,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần VI- Hóa chất dùng được trên máy sinh hóa Biolyser 600
Mã phần lô PP2500249198
Giá từng phần lô 851,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.398.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có HS code 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.919.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,214,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần VII- Hóa chất dùng được trên máy đông máu THROMBOLIZER COMPACT X
Mã phần lô PP2500249199
Giá từng phần lô 268,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.648.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có HS code 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.102.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,226,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->