Gói thầu: Gói thầu Hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300222847-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN
Tên gói thầu Gói thầu Hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300102424
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 555,657,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.667.888 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300338729 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp 4,567,500 6.851.250 3.197.250 4
2 PP2300338730 - Băng keo có gạc vô trùng 291,000 436.500 203.700 4
3 PP2300338731 - Băng keo cố định kim luồn 510,000 765.000 357.000 12
4 PP2300338732 - Bình làm ẩm oxy 577,500 866.250 404.250 1
5 PP2300338733 - Bộ mask oxy nồng độ cao người lớn 34,692 52.038 24.284 1
6 PP2300338734 - Con sò đánh bóng răng 1,000,000 1.500.000 700.000 16
7 PP2300338735 - Chổi đánh bóng răng 450,000 675.000 315.000 8
8 PP2300338736 - Dao mổ các số 129,500 194.250 90.650 8
9 PP2300338737 - Dây cho ăn dùng dài ngày 15,500,000 23.250.000 10.850.000 8
10 PP2300338738 - Đầu bút tiêm Insulin 1,995,000 2.992.500 1.396.500 82
11 PP2300338739 - Đầu cole vàng 198,000 297.000 138.600 247
12 PP2300338740 - Đầu cole xanh 220,000 330.000 154.000 164
13 PP2300338741 - Đè lưỡi gỗ 57,400 86.100 40.180 16
14 PP2300338742 - Điện cực dán đo dẫn truyền 20,790,000 31.185.000 14.553.000 20
15 PP2300338743 - Gạc Vaselin 540,000 810.000 378.000 25
16 PP2300338744 - Giấy đo điện tim 3 cần 725,000 1.087.500 507.500 4
17 PP2300338745 - Giấy in nhiệt huyết học 360,000 540.000 252.000 2
18 PP2300338746 - Kim gây tê răng nhựa 360,000 540.000 252.000 16
19 PP2300338747 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cản quang 6,080,000 9.120.000 4.256.000 33
20 PP2300338748 - Khẩu trang y tế 4 lớp 76,000,000 114.000.000 53.200.000 6575
21 PP2300338749 - Lam kính 105,000 157.500 73.500 1
22 PP2300338750 - Lentulo các cỡ 600,000 900.000 420.000 2
23 PP2300338751 - Lọ nhựa đựng bệnh phẩm 5,750,000 8.625.000 4.025.000 411
24 PP2300338752 - Mũi khoan hình ngọn lửa 155,000 232.500 108.500 1
25 PP2300338753 - Mũi khoan hình tròn 155,000 232.500 108.500 1
26 PP2300338754 - Mũi khoan hình trụ dài 155,000 232.500 108.500 1
27 PP2300338755 - Mũi khoan kim cương (nha) 155,000 232.500 108.500 1
28 PP2300338756 - Nẹp cẳng tay 9,450,000 14.175.000 6.615.000 16
29 PP2300338757 - Ống Airway các số 58,500 87.750 40.950 1
30 PP2300338758 - Ống nghiệm nhựa (không nắp) 600,000 900.000 420.000 164
31 PP2300338759 - Ống thông dadày 756,000 1.134.000 529.200 8
32 PP2300338760 - Ống thông Foley 2 nhánh các số 5,400,000 8.100.000 3.780.000 25
33 PP2300338761 - Ống thông Nelaton các số 950,000 1.425.000 665.000 8
34 PP2300338762 - Túi đựng nước tiểu 1,155,000 1.732.500 808.500 25
35 PP2300338763 - Trâm gai các cỡ 304,500 456.750 213.150 1
36 PP2300338764 - Vật liệu trám răng, dạng bột và nước 7,980,000 11.970.000 5.586.000 1
37 PP2300338765 - Giấy đo điện tim 3 cần 6,270,000 9.405.000 4.389.000 25
38 PP2300338766 - Đĩa 96 giếng vô trùng 46,910,500 70.365.750 32.837.350 58
39 PP2300338767 - Dây rắc máy điện châm 7,200,000 10.800.000 5.040.000 15
40 PP2300338768 - Huyết áp kế người lớn 22,500,000 33.750.000 15.750.000 4
41 PP2300338769 - Màng đóng túi thuốc sắc 37,680,000 56.520.000 26.376.000 2
42 PP2300338770 - Bóng đèn hồng ngoại 8,000,000 12.000.000 5.600.000 8
43 PP2300338771 - Ruột huyết áp kế 2,970,000 4.455.000 2.079.000 2
44 PP2300338772 - Hóa chất xét nghiệm HbA1c 140,000,000 210.000.000 98.000.000 164
45 PP2300338773 - Arsenic (thuốc diệt tủy) 650,000 975.000 455.000 1
46 PP2300338774 - Bột Ca(OH)2(sát trùng) 98,000 147.000 68.600 1
47 PP2300338775 - Chất trám tạm 350,000 525.000 245.000 1
48 PP2300338776 - Cloramin B 41,700,000 62.550.000 29.190.000 25
49 PP2300338777 - Composite A2 430,000 645.000 301.000 1
50 PP2300338778 - Dầu cho máy tay khoan 415,000 622.500 290.500 1
51 PP2300338779 - Etching trám composite huỳnh quang 300,000 450.000 210.000 1
52 PP2300338780 - Eugenate(hoặc bột Oxyd kẽm) 280,000 420.000 196.000 1
53 PP2300338781 - Gel siêu âm 4,680,000 7.020.000 3.276.000 16
54 PP2300338782 - Hóa chất khử trùng nước Clorin 70% 9,000,000 13.500.000 6.300.000 8
55 PP2300338783 - Keo trám composite huỳnh quang 1,300,000 1.950.000 910.000 1
56 PP2300338784 - Hóa chất NaOH 4,200,000 6.300.000 2.940.000 3
57 PP2300338785 - Nước cất 2 lần 2,040,000 3.060.000 1.428.000 10
58 PP2300338786 - Test nhanh chẩn đoán Kháng nguyên Dengue NS1 13,003,200 19.504.800 9.102.240 16
59 PP2300338787 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể lao 3,561,100 5.341.650 2.492.770 12
60 PP2300338788 - Test thử nước tiểu 10 thông số 23,100,000 34.650.000 16.170.000 247
61 PP2300338789 - Test thử đường huyết 9,600,000 14.400.000 6.720.000 99
62 PP2300338790 - Test thử đường huyết 5,200,000 7.800.000 3.640.000 66
63 PP2300338791 - Eugenolnước 105,000 157.500 73.500 1
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp
Mã phần lô PP2300338729
Giá từng phần lô 4,567,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.851.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.197.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300338730
Giá từng phần lô 291,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo cố định kim luồn
Mã phần lô PP2300338731
Giá từng phần lô 510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình làm ẩm oxy
Mã phần lô PP2300338732
Giá từng phần lô 577,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ mask oxy nồng độ cao người lớn
Mã phần lô PP2300338733
Giá từng phần lô 34,692
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.038
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.284
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Con sò đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300338734
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chổi đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300338735
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2300338736
Giá từng phần lô 129,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây cho ăn dùng dài ngày
Mã phần lô PP2300338737
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu bút tiêm Insulin
Mã phần lô PP2300338738
Giá từng phần lô 1,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu cole vàng
Mã phần lô PP2300338739
Giá từng phần lô 198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu cole xanh
Mã phần lô PP2300338740
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300338741
Giá từng phần lô 57,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực dán đo dẫn truyền
Mã phần lô PP2300338742
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc Vaselin
Mã phần lô PP2300338743
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy đo điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300338744
Giá từng phần lô 725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in nhiệt huyết học
Mã phần lô PP2300338745
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim gây tê răng nhựa
Mã phần lô PP2300338746
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cản quang
Mã phần lô PP2300338747
Giá từng phần lô 6,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300338748
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lam kính
Mã phần lô PP2300338749
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lentulo các cỡ
Mã phần lô PP2300338750
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300338751
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoan hình ngọn lửa
Mã phần lô PP2300338752
Giá từng phần lô 155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoan hình tròn
Mã phần lô PP2300338753
Giá từng phần lô 155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoan hình trụ dài
Mã phần lô PP2300338754
Giá từng phần lô 155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoan kim cương (nha)
Mã phần lô PP2300338755
Giá từng phần lô 155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp cẳng tay
Mã phần lô PP2300338756
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống Airway các số
Mã phần lô PP2300338757
Giá từng phần lô 58,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm nhựa (không nắp)
Mã phần lô PP2300338758
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông dadày
Mã phần lô PP2300338759
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông Foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300338760
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông Nelaton các số
Mã phần lô PP2300338761
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300338762
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Trâm gai các cỡ
Mã phần lô PP2300338763
Giá từng phần lô 304,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vật liệu trám răng, dạng bột và nước
Mã phần lô PP2300338764
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy đo điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300338765
Giá từng phần lô 6,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa 96 giếng vô trùng
Mã phần lô PP2300338766
Giá từng phần lô 46,910,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.365.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.837.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây rắc máy điện châm
Mã phần lô PP2300338767
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365
Huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2300338768
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Màng đóng túi thuốc sắc
Mã phần lô PP2300338769
Giá từng phần lô 37,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300338770
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ruột huyết áp kế
Mã phần lô PP2300338771
Giá từng phần lô 2,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300338772
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365
Arsenic (thuốc diệt tủy)
Mã phần lô PP2300338773
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bột Ca(OH)2(sát trùng)
Mã phần lô PP2300338774
Giá từng phần lô 98,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất trám tạm
Mã phần lô PP2300338775
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cloramin B
Mã phần lô PP2300338776
Giá từng phần lô 41,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Composite A2
Mã phần lô PP2300338777
Giá từng phần lô 430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dầu cho máy tay khoan
Mã phần lô PP2300338778
Giá từng phần lô 415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Etching trám composite huỳnh quang
Mã phần lô PP2300338779
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Eugenate(hoặc bột Oxyd kẽm)
Mã phần lô PP2300338780
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300338781
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất khử trùng nước Clorin 70%
Mã phần lô PP2300338782
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Keo trám composite huỳnh quang
Mã phần lô PP2300338783
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất NaOH
Mã phần lô PP2300338784
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300338785
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test nhanh chẩn đoán Kháng nguyên Dengue NS1
Mã phần lô PP2300338786
Giá từng phần lô 13,003,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.504.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.102.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test nhanh chẩn đoán kháng thể lao
Mã phần lô PP2300338787
Giá từng phần lô 3,561,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.341.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.492.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300338788
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2300338789
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2300338790
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Eugenolnước
Mã phần lô PP2300338791
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->