Gói thầu: Gói thầu hóa chất, vật tư y tế bổ sung năm 2022-2023 (lần 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300203391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu hóa chất, vật tư y tế bổ sung năm 2022-2023 (lần 3) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300143819 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 6,813,491,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102.202.379 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
Thông tin gia hạn
| STT | Thời điểm gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Lý do gia hạn |
|---|---|---|---|---|
| Lần 1 | 23/08/2023 14:36:00 | 06/09/2023 10:00:00 | 07/09/2023 10:00:00 | Để tạo điều kiện thuận lợi cho nhà thầu đủ thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300307882 - Bột CalciumHydroxide nha khoa | 180,000 | 256.500 | 126.000 | 0.4 | |
| 2 | PP2300307883 - Bột Zinc oxide | 180,000 | 256.500 | 126.000 | 0.4 | |
| 3 | PP2300307884 - Cement glass ionomer | 4,950,000 | 7.053.750 | 3.465.000 | 0.6 | |
| 4 | PP2300307885 - Composite đặc | 2,520,000 | 3.591.000 | 1.764.000 | 1.3 | |
| 5 | PP2300307886 - Composite lỏng | 440,000 | 627.000 | 308.000 | 0.4 | |
| 6 | PP2300307887 - Cồn 90 độ | 28,050,000 | 39.971.250 | 19.635.000 | 222.2 | |
| 7 | PP2300307888 - Chất trám tạm | 1,040,000 | 1.482.000 | 728.000 | 0.8 | |
| 8 | PP2300307889 - Chỉ thị tiệt trùng hơi nước trong gói | 12,500,000 | 17.812.500 | 8.750.000 | 1111.1 | |
| 9 | PP2300307890 - Dầu xịt tay khoan | 800,000 | 1.140.000 | 560.000 | 0.4 | |
| 10 | PP2300307891 - Dịch nhầy dùng trong mổ mắt Phaco | 495,000,000 | 705.375.000 | 346.500.000 | 333.3 | |
| 11 | PP2300307892 - Etching gel | 270,000 | 384.750 | 189.000 | 0.6 | |
| 12 | PP2300307893 - Eugenol | 90,000 | 128.250 | 63.000 | 0.2 | |
| 13 | PP2300307894 - Formacresol | 560,000 | 798.000 | 392.000 | 0.4 | |
| 14 | PP2300307895 - Gel siêu âm/điện tim | 100,000,000 | 142.500.000 | 70.000.000 | 1111.1 | |
| 15 | PP2300307896 - Keo trám răng thẩm mỹ | 3,100,000 | 4.417.500 | 2.170.000 | 0.4 | |
| 16 | PP2300307897 - Que thử thai | 60,000,000 | 85.500.000 | 42.000.000 | 1111.1 | |
| 17 | PP2300307898 - Test hóa học kiểm tra 03 thông số (áp suất, nhiệt độ, thời gian) của lò hấp | 31,000,000 | 44.175.000 | 21.700.000 | 2222.2 | |
| 18 | PP2300307899 - Test hóa học kiểm tra chất lượng lò hấp | 89,000,000 | 126.825.000 | 62.300.000 | 222.2 | |
| 19 | PP2300307900 - Vôi soda | 9,954,000 | 14.184.450 | 6.967.800 | 22.2 | |
| 20 | PP2300307901 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 2,700,000 | 3.847.500 | 1.890.000 | 22.2 | |
| 21 | PP2300307902 - Bao tóc phẫu thuật nữ | 49,910,000 | 71.121.750 | 34.937.000 | 15555.5 | |
| 22 | PP2300307903 - Băng bột bó 10cm x 2,7m | 33,000,000 | 47.025.000 | 23.100.000 | 666.6 | |
| 23 | PP2300307904 - Băng bột bó 15cm x 2,7m | 49,833,000 | 71.012.025 | 34.883.100 | 666.6 | |
| 24 | PP2300307905 - Băng bột bó 7,5cm x 2,7m | 10,500,000 | 14.962.500 | 7.350.000 | 222.2 | |
| 25 | PP2300307906 - Băng cuộn vải 0,07m x 2,5m (không vô trùng) | 8,910,000 | 12.696.750 | 6.237.000 | 2444.4 | |
| 26 | PP2300307907 - Băng cuộn vải 0,09m x 2,5m (không vô trùng) | 8,400,000 | 11.970.000 | 5.880.000 | 1777.7 | |
| 27 | PP2300307908 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m (±10%) | 112,000,000 | 159.600.000 | 78.400.000 | 222.2 | |
| 28 | PP2300307909 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m | 273,000,000 | 389.025.000 | 191.100.000 | 4444.4 | |
| 29 | PP2300307910 - Bơm Karman | 3,500,000 | 4.987.500 | 2.450.000 | 11.1 | |
| 30 | PP2300307911 - Cây hướng dẫn đặt nội khí quản các số | 9,450,000 | 13.466.250 | 6.615.000 | 33.3 | |
| 31 | PP2300307912 - Chỉ ChromicCatgut (0), dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 26mm | 2,200,000 | 3.135.000 | 1.540.000 | 22.2 | |
| 32 | PP2300307913 - Chỉ ChromicCatgut (0), dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 40mm | 5,300,000 | 7.552.500 | 3.710.000 | 22.2 | |
| 33 | PP2300307914 - Chỉ Chromiccatgut số 1, dài ≥ 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm | 27,720,000 | 39.501.000 | 19.404.000 | 222.2 | |
| 34 | PP2300307915 - Chỉ Chromiccatgut số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | 24,640,000 | 35.112.000 | 17.248.000 | 222.2 | |
| 35 | PP2300307916 - Chỉ Chromiccatgut số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36mm | 2,460,000 | 3.505.500 | 1.722.000 | 13.3 | |
| 36 | PP2300307917 - Chỉ Chromiccatgut số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm | 27,720,000 | 39.501.000 | 19.404.000 | 222.2 | |
| 37 | PP2300307918 - Chỉ Chromiccatgut số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | 27,720,000 | 39.501.000 | 19.404.000 | 222.2 | |
| 38 | PP2300307919 - Chỉ Chromiccatgut số 4/0, dài ≥ 37cm, hai kim tam giác 3/8c, dài 12mm | 9,240,000 | 13.167.000 | 6.468.000 | 44.4 | |
| 39 | PP2300307920 - Chỉ Chromiccatgut số 4/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm | 4,158,000 | 5.925.150 | 2.910.600 | 33.3 | |
| 40 | PP2300307921 - Chỉ Nylon số 10/0, dài ≥ 30cm, hai kim hình thang 3/8c, dài 6mm | 13,090,000 | 18.653.250 | 9.163.000 | 22.2 | |
| 41 | PP2300307922 - Chỉ Nylon số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm | 46,857,000 | 66.771.225 | 32.799.900 | 666.6 | |
| 42 | PP2300307923 - Chỉ Nylon số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm | 90,000,000 | 128.250.000 | 63.000.000 | 1333.3 | |
| 43 | PP2300307924 - Chỉ Nylon số 4/0, dài ≥75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm | 90,000,000 | 128.250.000 | 63.000.000 | 1333.3 | |
| 44 | PP2300307925 - Chỉ Nylon số 5/0, dài ≥75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm | 16,800,000 | 23.940.000 | 11.760.000 | 222.2 | |
| 45 | PP2300307926 - Chỉ Nylon số 6/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm | 11,550,000 | 16.458.750 | 8.085.000 | 66.6 | |
| 46 | PP2300307927 - Chỉ Prolene số 2/0, dài ≥90cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | 57,750,000 | 82.293.750 | 40.425.000 | 222.2 | |
| 47 | PP2300307928 - Chỉ Prolene số 4/0, dài ≥90cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26mm | 33,000,000 | 47.025.000 | 23.100.000 | 111.1 | |
| 48 | PP2300307929 - Chỉ Silk số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm | 16,800,000 | 23.940.000 | 11.760.000 | 222.2 | |
| 49 | PP2300307930 - Chỉ Silk số 2/0, dài ≥150cm,không kim | 8,400,000 | 11.970.000 | 5.880.000 | 222.2 | |
| 50 | PP2300307931 - Chỉ Silk số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm | 14,000,000 | 19.950.000 | 9.800.000 | 222.2 | |
| 51 | PP2300307932 - Chỉ Silk số 3/0, dài ≥75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | 14,700,000 | 20.947.500 | 10.290.000 | 222.2 | |
| 52 | PP2300307933 - Chỉ Silk số 3/0, không kim | 8,400,000 | 11.970.000 | 5.880.000 | 222.2 | |
| 53 | PP2300307934 - Chỉ Silk số 4/0, dài ≥75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm | 12,012,000 | 17.117.100 | 8.408.400 | 133.3 | |
| 54 | PP2300307935 - Chỉ Silk số 5/0, dài ≥75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm | 6,930,000 | 9.875.250 | 4.851.000 | 66.6 | |
| 55 | PP2300307936 - Chỉ Silk số 6/0, dài ≥75cm, kim tam giác l/2c, dài 13mm | 19,250,000 | 27.431.250 | 13.475.000 | 111.1 | |
| 56 | PP2300307937 - Chỉ Silk số 8/0, dài ≥ 45cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6mm | 34,650,000 | 49.376.250 | 24.255.000 | 66.6 | |
| 57 | PP2300307938 - Chỉ thép số 7 dài ≥ 60cm, kim tam giác 1/2c dài 120mm | 28,050,000 | 39.971.250 | 19.635.000 | 44.4 | |
| 58 | PP2300307939 - Chổi đánh bóng nha khoa | 2,400,000 | 3.420.000 | 1.680.000 | 133.3 | |
| 59 | PP2300307940 - Dao mổ phaco 15 độ | 116,550,000 | 166.083.750 | 81.585.000 | 333.3 | |
| 60 | PP2300307941 - Dao mổ phaco 2.8mm | 266,175,000 | 379.299.375 | 186.322.500 | 333.3 | |
| 61 | PP2300307942 - Dây hút nhớt trẻ em các cỡ 6F ,8F,12F | 54,000 | 76.950 | 37.800 | 6.6 | |
| 62 | PP2300307943 - Dây oxy 1 nhánh | 250,000 | 356.250 | 175.000 | 22.2 | |
| 63 | PP2300307944 - Dây truyền dịch Intrafix Primeline hoặc tương đương | 22,680,000 | 32.319.000 | 15.876.000 | 444.4 | |
| 64 | PP2300307945 - Dây truyền máu | 18,900,000 | 26.932.500 | 13.230.000 | 444.4 | |
| 65 | PP2300307946 - Đè lưỡi gỗ | 21,800,000 | 31.065.000 | 15.260.000 | 22222.2 | |
| 66 | PP2300307947 - Điện cực đất loại dán cho điện cơ | 11,970,000 | 17.057.250 | 8.379.000 | 33.3 | |
| 67 | PP2300307948 - Điện cực đo dẫn truyền điện cơ | 55,125,000 | 78.553.125 | 38.587.500 | 155.5 | |
| 68 | PP2300307949 - Đinh chốt cẳng chân các cỡ | 240,000,000 | 342.000.000 | 168.000.000 | 4.4 | |
| 69 | PP2300307950 - Đinh chốt đùi các cỡ | 60,000,000 | 85.500.000 | 42.000.000 | 1.1 | |
| 70 | PP2300307951 - Đinh Kirschner các cỡ | 21,600,000 | 30.780.000 | 15.120.000 | 44.4 | |
| 71 | PP2300307952 - Gạc băng mắt tiệt trùng 5x7cm | 1,470,000 | 2.094.750 | 1.029.000 | 444.4 | |
| 72 | PP2300307953 - Giấy điện tim 150mm x 100mm x 150 tờ | 35,000,000 | 49.875.000 | 24.500.000 | 222.2 | |
| 73 | PP2300307954 - Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m | 17,000,000 | 24.225.000 | 11.900.000 | 222.2 | |
| 74 | PP2300307955 - Giấy nhám kẻ 1 mặt | 9,000,000 | 12.825.000 | 6.300.000 | 22.2 | |
| 75 | PP2300307956 - Giấy nhám kẽ răng | 9,000,000 | 12.825.000 | 6.300.000 | 22.2 | |
| 76 | PP2300307957 - Giấy siêu âm trắng đen 110mm x 20m | 2,400,000,000 | 3.420.000.000 | 1.680.000.000 | 4444.4 | |
| 77 | PP2300307958 - Kẹp rốn | 750,000 | 1.068.750 | 525.000 | 111.1 | |
| 78 | PP2300307959 - Kim chích cầm máu dạ dày | 22,005,000 | 31.357.125 | 15.403.500 | 3.3 | |
| 79 | PP2300307960 - Kim gây tê nha khoa | 30,000,000 | 42.750.000 | 21.000.000 | 4444.4 | |
| 80 | PP2300307961 - Kim gây tê tủy sống 25G x 3 1/2" | 46,780,000 | 66.661.500 | 32.746.000 | 444.4 | |
| 81 | PP2300307962 - Kim lấy máu lancet | 180,000 | 256.500 | 126.000 | 222.2 | |
| 82 | PP2300307963 - Kim luồn tĩnh mạch 16G | 239,400 | 341.145 | 167.580 | 22.2 | |
| 83 | PP2300307964 - Kim rút thuốc 18G x 1 1/2'' | 29,400,000 | 41.895.000 | 20.580.000 | 22222.2 | |
| 84 | PP2300307965 - Kính bảo hộ mắt | 50,600,000 | 72.105.000 | 35.420.000 | 444.4 | |
| 85 | PP2300307966 - Khăn lau sát khuẩn bề mặt nhạy cảm | 7,800,000 | 11.115.000 | 5.460.000 | 666.6 | |
| 86 | PP2300307967 - Khóa 3 ngã có dây 25cm | 22,500,000 | 32.062.500 | 15.750.000 | 1111.1 | |
| 87 | PP2300307968 - Mask gây mê sơ sinh | 1,250,000 | 1.781.250 | 875.000 | 11.1 | |
| 88 | PP2300307969 - Mask oxy có túi trẻ em các size S, M, L | 450,000 | 641.250 | 315.000 | 6.6 | |
| 89 | PP2300307970 - Miếng dán phẫu thuật mắt 5cm x7cm | 4,750,000 | 6.768.750 | 3.325.000 | 111.1 | |
| 90 | PP2300307971 - Miếng dán phẫu thuật mắt 6cm x7cm | 11,000,000 | 15.675.000 | 7.700.000 | 444.4 | |
| 91 | PP2300307972 - Mũi khoan kim cương nha khoa | 7,000,000 | 9.975.000 | 4.900.000 | 44.4 | |
| 92 | PP2300307973 - Nẹp chống xoay cẳng bàn chân | 9,000,000 | 12.825.000 | 6.300.000 | 11.1 | |
| 93 | PP2300307974 - Nẹp đầu dưới xương mác các cỡ | 195,000,000 | 277.875.000 | 136.500.000 | 6.6 | |
| 94 | PP2300307975 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày các cỡ | 160,000,000 | 228.000.000 | 112.000.000 | 4.4 | |
| 95 | PP2300307976 - Nẹp Zimmer số 3-4 | 3,680,000 | 5.244.000 | 2.576.000 | 8.8 | |
| 96 | PP2300307977 - Nút chặn đuôi kim luồn có cổng tiêm thuốc | 14,000,000 | 19.950.000 | 9.800.000 | 2222.2 | |
| 97 | PP2300307978 - Ống đặt nội khí quản các số | 12,000,000 | 17.100.000 | 8.400.000 | 222.2 | |
| 98 | PP2300307979 - Ống hút sản số 4 | 1,575,000 | 2.244.375 | 1.102.500 | 111.1 | |
| 99 | PP2300307980 - Ống hút sản số 5 | 1,575,000 | 2.244.375 | 1.102.500 | 111.1 | |
| 100 | PP2300307981 - Ống hút sản số 6 | 1,575,000 | 2.244.375 | 1.102.500 | 111.1 | |
| 101 | PP2300307982 - Ống nuôi ăn đường mũi-dạ dày 16Fr | 9,975,000 | 14.214.375 | 6.982.500 | 22.2 | |
| 102 | PP2300307983 - Ống nuôi ăn đường mũi-dạ dày các số 6,8,10,12Fr | 3,990,000 | 5.685.750 | 2.793.000 | 8.8 | |
| 103 | PP2300307984 - Ống thông dạ dày số 14 | 2,205,000 | 3.142.125 | 1.543.500 | 111.1 | |
| 104 | PP2300307985 - Ống thông dạ dày số 16 | 2,205,000 | 3.142.125 | 1.543.500 | 111.1 | |
| 105 | PP2300307986 - Ống thông dẫn lưu ổ bụng các cỡ | 4,000,000 | 5.700.000 | 2.800.000 | 111.1 | |
| 106 | PP2300307987 - Ống thông hậu môn (Sonde rectal hậu môn ống dây thông xông hậu môn dây xông trực tràng) các số 16Fr,18Fr | 60,000 | 85.500 | 42.000 | 4.4 | |
| 107 | PP2300307988 - Ống thông tiểu 1 nhánh các số 8Fr, 10Fr | 104,580 | 149.026 | 73.206 | 4.4 | |
| 108 | PP2300307989 - Ống thông tiểu 1 nhánh số 12 | 4,000,000 | 5.700.000 | 2.800.000 | 111.1 | |
| 109 | PP2300307990 - Ống thông tiểu 1 nhánh số 14 | 8,000,000 | 11.400.000 | 5.600.000 | 222.2 | |
| 110 | PP2300307991 - Ống thông tiểu 1 nhánh số 16 | 8,000,000 | 11.400.000 | 5.600.000 | 222.2 | |
| 111 | PP2300307992 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 8Fr,10Fr. | 160,000 | 228.000 | 112.000 | 4.4 | |
| 112 | PP2300307993 - Ống xông mũi thủy tinh | 31,500,000 | 44.887.500 | 22.050.000 | 444.4 | |
| 113 | PP2300307994 - Que Spatula đã tiệt trùng | 75,000 | 106.875 | 52.500 | 22.2 | |
| 114 | PP2300307995 - Tấm trải y tế | 30,000,000 | 42.750.000 | 21.000.000 | 1111.1 | |
| 115 | PP2300307996 - Túi chứa nước tiểu | 17,400,000 | 24.795.000 | 12.180.000 | 666.6 | |
| 116 | PP2300307997 - Vít khóa 3.5 các cỡ | 360,000,000 | 513.000.000 | 252.000.000 | 177.7 | |
| 117 | PP2300307998 - Vít vỏ 3.5 các cỡ | 87,500,000 | 124.687.500 | 61.250.000 | 55.5 | |
| 118 | PP2300307999 - Vít vỏ 4.5 các cỡ | 140,000,000 | 199.500.000 | 98.000.000 | 88.8 | |
| 119 | PP2300308000 - Vít xốp rỗng | 18,000,000 | 25.650.000 | 12.600.000 | 2.2 | |
| 120 | PP2300308001 - Vít xốp rỗng | 54,000,000 | 76.950.000 | 37.800.000 | 6.6 | |
| 121 | PP2300308002 - Vít xốp rỗng | 36,000,000 | 51.300.000 | 25.200.000 | 4.4 |
Bột CalciumHydroxide nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300307882 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Bột Zinc oxide |
|
| Mã phần lô | PP2300307883 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Cement glass ionomer |
|
| Mã phần lô | PP2300307884 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.053.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Composite đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300307885 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Composite lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300307886 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300307887 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.971.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chất trám tạm |
|
| Mã phần lô | PP2300307888 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.482.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ thị tiệt trùng hơi nước trong gói |
|
| Mã phần lô | PP2300307889 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1111.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Dầu xịt tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300307890 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Dịch nhầy dùng trong mổ mắt Phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300307891 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Etching gel |
|
| Mã phần lô | PP2300307892 |
| Giá từng phần lô | 270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2300307893 |
| Giá từng phần lô | 90,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Formacresol |
|
| Mã phần lô | PP2300307894 |
| Giá từng phần lô | 560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 798.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Gel siêu âm/điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300307895 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1111.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Keo trám răng thẩm mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2300307896 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Que thử thai |
|
| Mã phần lô | PP2300307897 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1111.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Test hóa học kiểm tra 03 thông số (áp suất, nhiệt độ, thời gian) của lò hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300307898 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Test hóa học kiểm tra chất lượng lò hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300307899 |
| Giá từng phần lô | 89,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2300307900 |
| Giá từng phần lô | 9,954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.184.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.967.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300307901 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Bao tóc phẫu thuật nữ |
|
| Mã phần lô | PP2300307902 |
| Giá từng phần lô | 49,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.121.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.937.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15555.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Băng bột bó 10cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300307903 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Băng bột bó 15cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300307904 |
| Giá từng phần lô | 49,833,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.012.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.883.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Băng bột bó 7,5cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300307905 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Băng cuộn vải 0,07m x 2,5m (không vô trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300307906 |
| Giá từng phần lô | 8,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.696.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.237.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2444.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Băng cuộn vải 0,09m x 2,5m (không vô trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300307907 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1777.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300307908 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Băng keo lụa 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300307909 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4444.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Bơm Karman |
|
| Mã phần lô | PP2300307910 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Cây hướng dẫn đặt nội khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300307911 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ ChromicCatgut (0), dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307912 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ ChromicCatgut (0), dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307913 |
| Giá từng phần lô | 5,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.552.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Chromiccatgut số 1, dài ≥ 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307914 |
| Giá từng phần lô | 27,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.501.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Chromiccatgut số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307915 |
| Giá từng phần lô | 24,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Chromiccatgut số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307916 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.505.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.722.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Chromiccatgut số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307917 |
| Giá từng phần lô | 27,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.501.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Chromiccatgut số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307918 |
| Giá từng phần lô | 27,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.501.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Chromiccatgut số 4/0, dài ≥ 37cm, hai kim tam giác 3/8c, dài 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307919 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Chromiccatgut số 4/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307920 |
| Giá từng phần lô | 4,158,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.925.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Nylon số 10/0, dài ≥ 30cm, hai kim hình thang 3/8c, dài 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307921 |
| Giá từng phần lô | 13,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.653.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.163.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Nylon số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307922 |
| Giá từng phần lô | 46,857,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.771.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.799.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Nylon số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307923 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Nylon số 4/0, dài ≥75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307924 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Nylon số 5/0, dài ≥75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307925 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Nylon số 6/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307926 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.458.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Prolene số 2/0, dài ≥90cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307927 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.293.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Prolene số 4/0, dài ≥90cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307928 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Silk số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307929 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Silk số 2/0, dài ≥150cm,không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300307930 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Silk số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307931 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Silk số 3/0, dài ≥75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307932 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.947.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Silk số 3/0, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300307933 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Silk số 4/0, dài ≥75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307934 |
| Giá từng phần lô | 12,012,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.117.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.408.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Silk số 5/0, dài ≥75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307935 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.875.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Silk số 6/0, dài ≥75cm, kim tam giác l/2c, dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307936 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.431.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ Silk số 8/0, dài ≥ 45cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307937 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.376.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chỉ thép số 7 dài ≥ 60cm, kim tam giác 1/2c dài 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307938 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.971.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Chổi đánh bóng nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300307939 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Dao mổ phaco 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300307940 |
| Giá từng phần lô | 116,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.083.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Dao mổ phaco 2.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300307941 |
| Giá từng phần lô | 266,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.299.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.322.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Dây hút nhớt trẻ em các cỡ 6F ,8F,12F |
|
| Mã phần lô | PP2300307942 |
| Giá từng phần lô | 54,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Dây oxy 1 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300307943 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Dây truyền dịch Intrafix Primeline hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300307944 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300307945 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.932.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300307946 |
| Giá từng phần lô | 21,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Điện cực đất loại dán cho điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300307947 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.057.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.379.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Điện cực đo dẫn truyền điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300307948 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.553.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 155.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Đinh chốt cẳng chân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300307949 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Đinh chốt đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300307950 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Đinh Kirschner các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300307951 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Gạc băng mắt tiệt trùng 5x7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300307952 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.094.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Giấy điện tim 150mm x 100mm x 150 tờ |
|
| Mã phần lô | PP2300307953 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2300307954 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Giấy nhám kẻ 1 mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300307955 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Giấy nhám kẽ răng |
|
| Mã phần lô | PP2300307956 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Giấy siêu âm trắng đen 110mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2300307957 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4444.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300307958 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Kim chích cầm máu dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300307959 |
| Giá từng phần lô | 22,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.357.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.403.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Kim gây tê nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300307960 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4444.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Kim gây tê tủy sống 25G x 3 1/2" |
|
| Mã phần lô | PP2300307961 |
| Giá từng phần lô | 46,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.661.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.746.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Kim lấy máu lancet |
|
| Mã phần lô | PP2300307962 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Kim luồn tĩnh mạch 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300307963 |
| Giá từng phần lô | 239,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.145 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Kim rút thuốc 18G x 1 1/2'' |
|
| Mã phần lô | PP2300307964 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Kính bảo hộ mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300307965 |
| Giá từng phần lô | 50,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Khăn lau sát khuẩn bề mặt nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2300307966 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Khóa 3 ngã có dây 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300307967 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1111.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Mask gây mê sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300307968 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.781.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Mask oxy có túi trẻ em các size S, M, L |
|
| Mã phần lô | PP2300307969 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Miếng dán phẫu thuật mắt 5cm x7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300307970 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.768.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Miếng dán phẫu thuật mắt 6cm x7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300307971 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Mũi khoan kim cương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300307972 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Nẹp chống xoay cẳng bàn chân |
|
| Mã phần lô | PP2300307973 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Nẹp đầu dưới xương mác các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300307974 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300307975 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Nẹp Zimmer số 3-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300307976 |
| Giá từng phần lô | 3,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.244.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Nút chặn đuôi kim luồn có cổng tiêm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300307977 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Ống đặt nội khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300307978 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Ống hút sản số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300307979 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.244.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Ống hút sản số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300307980 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.244.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Ống hút sản số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300307981 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.244.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Ống nuôi ăn đường mũi-dạ dày 16Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300307982 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.214.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Ống nuôi ăn đường mũi-dạ dày các số 6,8,10,12Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300307983 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.685.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Ống thông dạ dày số 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300307984 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Ống thông dạ dày số 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300307985 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Ống thông dẫn lưu ổ bụng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300307986 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Ống thông hậu môn (Sonde rectal hậu môn ống dây thông xông hậu môn dây xông trực tràng) các số 16Fr,18Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300307987 |
| Giá từng phần lô | 60,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Ống thông tiểu 1 nhánh các số 8Fr, 10Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300307988 |
| Giá từng phần lô | 104,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.026 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.206 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Ống thông tiểu 1 nhánh số 12 |
|
| Mã phần lô | PP2300307989 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Ống thông tiểu 1 nhánh số 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300307990 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Ống thông tiểu 1 nhánh số 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300307991 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Ống thông tiểu 2 nhánh các số 8Fr,10Fr. |
|
| Mã phần lô | PP2300307992 |
| Giá từng phần lô | 160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Ống xông mũi thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300307993 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Que Spatula đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300307994 |
| Giá từng phần lô | 75,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Tấm trải y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300307995 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1111.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Túi chứa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300307996 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Vít khóa 3.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300307997 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 177.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Vít vỏ 3.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300307998 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Vít vỏ 4.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300307999 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Vít xốp rỗng |
|
| Mã phần lô | PP2300308000 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Vít xốp rỗng |
|
| Mã phần lô | PP2300308001 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Vít xốp rỗng |
|
| Mã phần lô | PP2300308002 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected] |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi