Gói thầu: Gói thầu hóa chất, vật tư y tế dùng chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300386139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quận Bình Thạnh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu hóa chất, vật tư y tế dùng chung |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300265914 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 29,157,848,470 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 437.367.721 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300581970 - Acid acetic 3% | 2,475,000 | 3.526.875 | 1.732.500 | 8 | |
| 2 | PP2300581971 - Acid trichloracetic 80% | 4,180,000 | 5.956.500 | 2.926.000 | 1 | |
| 3 | PP2300581972 - Cồn 70 độ | 116,775,000 | 166.404.375 | 81.742.500 | 739 | |
| 4 | PP2300581973 - Chỉ thị tiệt trùng hơi nước trong gói | 12,500,000 | 17.812.500 | 8.750.000 | 821 | |
| 5 | PP2300581974 - Dầu bôi trơn dạng xịt dùng cho dụng cụ | 8,000,000 | 11.400.000 | 5.600.000 | 3 | |
| 6 | PP2300581975 - Dầu paraffin | 5,940,000 | 8.464.500 | 4.158.000 | 9 | |
| 7 | PP2300581976 - Dung dịch khử khuẩn - tiệt khuẩn dụng cụ | 42,000,000 | 59.850.000 | 29.400.000 | 82 | |
| 8 | PP2300581977 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế | 157,000,000 | 223.725.000 | 109.900.000 | 82 | |
| 9 | PP2300581978 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 220,000,000 | 313.500.000 | 154.000.000 | 164 | |
| 10 | PP2300581979 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế | 420,000,000 | 598.500.000 | 294.000.000 | 164 | |
| 11 | PP2300581980 - Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt và dụng cụ y tế | 30,000,000 | 42.750.000 | 21.000.000 | 16 | |
| 12 | PP2300581981 - Dung dịch phun khử trùng bề mặt thông qua đường không khí | 189,000,000 | 269.325.000 | 132.300.000 | 82 | |
| 13 | PP2300581982 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 78,939,000 | 112.488.075 | 55.257.300 | 82 | |
| 14 | PP2300581983 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 260,000,000 | 370.500.000 | 182.000.000 | 328 | |
| 15 | PP2300581984 - Formol 10% | 13,000,000 | 18.525.000 | 9.100.000 | 16 | |
| 16 | PP2300581985 - Gel bôi trơn dùng trong phẫu thuật | 13,860,000 | 19.750.500 | 9.702.000 | 49 | |
| 17 | PP2300581986 - Gel siêu âm hoặc điện tim | 126,000,000 | 179.550.000 | 88.200.000 | 821 | |
| 18 | PP2300581987 - Giấy đo pH | 472,500 | 673.312 | 330.750 | 8 | |
| 19 | PP2300581988 - Lugol 3% | 11,250,000 | 16.031.250 | 7.875.000 | 8 | |
| 20 | PP2300581989 - Que thử thai | 35,000,000 | 49.875.000 | 24.500.000 | 821 | |
| 21 | PP2300581990 - Sáp paraffin | 8,200,000 | 11.685.000 | 5.740.000 | 16 | |
| 22 | PP2300581991 - Test H. pylori dùng trong nội soi dạ dày | 180,000,000 | 256.500.000 | 126.000.000 | 2465 | |
| 23 | PP2300581992 - Test hóa học kiểm tra 03 thông số (áp suất, nhiệt độ, thời gian) của lò hấp | 15,000,000 | 21.375.000 | 10.500.000 | 821 | |
| 24 | PP2300581993 - Test hóa học kiểm tra chất lượng lò hấp | 26,400,000 | 37.620.000 | 18.480.000 | 164 | |
| 25 | PP2300581994 - Viên khử khuẩn Troclosense Sodium | 9,000,000 | 12.825.000 | 6.300.000 | 328 | |
| 26 | PP2300581995 - Airway đè lưỡi các số | 2,205,000 | 3.142.125 | 1.543.500 | 82 | |
| 27 | PP2300581996 - Bao cao su | 31,500,000 | 44.887.500 | 22.050.000 | 8219 | |
| 28 | PP2300581997 - Bao tóc phẫu thuật nữ | 8,820,000 | 12.568.500 | 6.174.000 | 2301 | |
| 29 | PP2300581998 - Băng bột bó 10cm x 2,7m | 64,000,000 | 91.200.000 | 44.800.000 | 657 | |
| 30 | PP2300581999 - Băng bột bó 15cm x 2,7m | 52,500,000 | 74.812.500 | 36.750.000 | 657 | |
| 31 | PP2300582000 - Băng bột bó 7,5cm x 2,7m | 24,000,000 | 34.200.000 | 16.800.000 | 328 | |
| 32 | PP2300582001 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 100 x 90mm | 590,000 | 840.750 | 413.000 | 8 | |
| 33 | PP2300582002 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 150 x 90mm | 292,000 | 416.100 | 204.400 | 3 | |
| 34 | PP2300582003 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm | 291,000 | 414.675 | 203.700 | 8 | |
| 35 | PP2300582004 - Băng cuộn vải 0,07m x 2,5m (không vô trùng) | 420,000 | 598.500 | 294.000 | 82 | |
| 36 | PP2300582005 - Băng cuộn vải 0,09m x 2,5m (không vô trùng) | 8,400,000 | 11.970.000 | 5.880.000 | 1315 | |
| 37 | PP2300582006 - Băng keo cá nhân vải | 160,000,000 | 228.000.000 | 112.000.000 | 82191 | |
| 38 | PP2300582007 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m (±10%) | 61,200,000 | 87.210.000 | 42.840.000 | 49 | |
| 39 | PP2300582008 - Băng keo chỉ thị hấp ướt | 12,200,000 | 17.385.000 | 8.540.000 | 16 | |
| 40 | PP2300582009 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m | 126,000,000 | 179.550.000 | 88.200.000 | 2465 | |
| 41 | PP2300582010 - Băng thun 10cm x 4,5m (≥ 3 móc) | 36,300,000 | 51.727.500 | 25.410.000 | 246 | |
| 42 | PP2300582011 - Băng thun 7,5cm x 4,5m (≥ 2 móc) | 19,500,000 | 27.787.500 | 13.650.000 | 164 | |
| 43 | PP2300582012 - Băng thun có keo cố định khớp 6cm x 4,5m | 344,000 | 490.200 | 240.800 | 1 | |
| 44 | PP2300582013 - Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4,5m | 2,120,000 | 3.021.000 | 1.484.000 | 3 | |
| 45 | PP2300582014 - Bộ đồ sơ sinh | 45,000,000 | 64.125.000 | 31.500.000 | 82 | |
| 46 | PP2300582015 - Bộ khăn phẫu thuật lấy thai có kèm túi dịch và màng phẫu thuật toàn bộ phẫu trường | 41,400,000 | 58.995.000 | 28.980.000 | 16 | |
| 47 | PP2300582016 - Bông gòn không thấm nước | 21,000,000 | 29.925.000 | 14.700.000 | 32 | |
| 48 | PP2300582017 - Bông viên 2cm | 155,400,000 | 221.445.000 | 108.780.000 | 328 | |
| 49 | PP2300582018 - Bông viên 3cm | 8,746,500 | 12.463.762 | 6.122.550 | 16 | |
| 50 | PP2300582019 - Bơm Karman | 6,098,400 | 8.690.220 | 4.268.880 | 16 | |
| 51 | PP2300582020 - Bơm tiêm 10cc kim 23G | 94,500,000 | 134.662.500 | 66.150.000 | 16438 | |
| 52 | PP2300582021 - Bơm tiêm 1cc kim 26G x 1/2'' | 12,520,000 | 17.841.000 | 8.764.000 | 3287 | |
| 53 | PP2300582022 - Bơm tiêm 20cc kim 23G | 8,495,000 | 12.105.375 | 5.946.500 | 821 | |
| 54 | PP2300582023 - Bơm tiêm 3cc kim 23G | 268,000,000 | 381.900.000 | 187.600.000 | 65753 | |
| 55 | PP2300582024 - Bơm tiêm 50cc kim 23G | 7,800,000 | 11.115.000 | 5.460.000 | 328 | |
| 56 | PP2300582025 - Bơm tiêm 50cc không kim (loại cho ăn) | 3,900,000 | 5.557.500 | 2.730.000 | 164 | |
| 57 | PP2300582026 - Bơm tiêm 5cc kim 23G | 112,500,000 | 160.312.500 | 78.750.000 | 24657 | |
| 58 | PP2300582027 - Bơm tiêm 0,5ml, kim 27G 3/8" | 85,500,000 | 121.837.500 | 59.850.000 | 3287 | |
| 59 | PP2300582028 - Bơm tiêm insulin 100UI/1ml kim 30G x 1/2'' | 3,000,000,000 | 4.275.000.000 | 2.100.000.000 | 328767 | |
| 60 | PP2300582029 - Cây hướng dẫn đặt nội khí quản các số | 12,998,000 | 18.522.150 | 9.098.600 | 32 | |
| 61 | PP2300582030 - Chỉ Chromic Catgut (0), dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 26mm | 4,365,900 | 6.221.407 | 3.056.130 | 24 | |
| 62 | PP2300582031 - Chỉ Chromic Catgut (0), dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 40mm | 3,492,720 | 4.977.126 | 2.444.904 | 19 | |
| 63 | PP2300582032 - Chỉ Chromic catgut số 1, dài ≥ 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm | 22,785,000 | 32.468.625 | 15.949.500 | 164 | |
| 64 | PP2300582033 - Chỉ Chromic catgut số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | 13,800,000 | 19.665.000 | 9.660.000 | 98 | |
| 65 | PP2300582034 - Chỉ Chromic catgut số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36mm | 5,821,200 | 8.295.210 | 4.074.840 | 32 | |
| 66 | PP2300582035 - Chỉ Chromic catgut số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm | 2,910,600 | 4.147.605 | 2.037.420 | 16 | |
| 67 | PP2300582036 - Chỉ Chromic catgut số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | 8,400,000 | 11.970.000 | 5.880.000 | 65 | |
| 68 | PP2300582037 - Chỉ Chromic catgut số 4/0, dài ≥ 37cm, hai kim tam giác 3/8c, dài 12mm | 9,702,000 | 13.825.350 | 6.791.400 | 32 | |
| 69 | PP2300582038 - Chỉ Chromic catgut số 4/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm | 6,300,000 | 8.977.500 | 4.410.000 | 49 | |
| 70 | PP2300582039 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 1, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, 40mm | 31,789,800 | 45.300.465 | 22.252.860 | 32 | |
| 71 | PP2300582040 - Chỉ Nylon số 10/0, dài ≥ 30cm, hai kim hình thang 3/8c, dài 6mm | 34,500,000 | 49.162.500 | 24.150.000 | 49 | |
| 72 | PP2300582041 - Chỉ Nylon số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm | 26,250,000 | 37.406.250 | 18.375.000 | 410 | |
| 73 | PP2300582042 - Chỉ Nylon số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm | 136,500,000 | 194.512.500 | 95.550.000 | 1643 | |
| 74 | PP2300582043 - Chỉ Nylon số 4/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm | 54,600,000 | 77.805.000 | 38.220.000 | 657 | |
| 75 | PP2300582044 - Chỉ Polyglycolic acid số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c dài 26mm | 10,395,000 | 14.812.875 | 7.276.500 | 32 | |
| 76 | PP2300582045 - Chỉ Prolene số 0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 30mm | 17,010,000 | 24.239.250 | 11.907.000 | 32 | |
| 77 | PP2300582046 - Chỉ Prolene số 2/0, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | 7,696,500 | 10.967.512 | 5.387.550 | 16 | |
| 78 | PP2300582047 - Chỉ Prolene số 3/0, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | 10,395,000 | 14.812.875 | 7.276.500 | 32 | |
| 79 | PP2300582048 - Chỉ Silk số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm | 6,300,000 | 8.977.500 | 4.410.000 | 65 | |
| 80 | PP2300582049 - Chỉ Silk số 2/0, dài ≥ 150cm, không kim | 1,722,000 | 2.453.850 | 1.205.400 | 32 | |
| 81 | PP2300582050 - Chỉ Silk số 4/0, dài ≥75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm | 7,875,000 | 11.221.875 | 5.512.500 | 82 | |
| 82 | PP2300582051 - Chỉ Silk số 5/0, dài ≥75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm | 2,100,000 | 2.992.500 | 1.470.000 | 32 | |
| 83 | PP2300582052 - Chỉ Silk số 6/0, dài ≥75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm | 17,750,000 | 25.293.750 | 12.425.000 | 82 | |
| 84 | PP2300582053 - Chỉ Silk số 8/0, dài ≥ 45cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6mm | 36,382,500 | 51.845.062 | 25.467.750 | 49 | |
| 85 | PP2300582054 - Chỉ tan tự nhiên Catgut plain cỡ chỉ số 2/0 dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 26mm | 3,100,000 | 4.417.500 | 2.170.000 | 16 | |
| 86 | PP2300582055 - Chỉ thép số 7 dài ≥ 60cm, kim tam giác 1/2c dài 120mm | 7,363,150 | 10.492.488 | 5.154.205 | 8 | |
| 87 | PP2300582056 - Chỉ Vicryl số 0, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm | 184,626,000 | 263.092.050 | 129.238.200 | 328 | |
| 88 | PP2300582057 - Chỉ Vicryl số 1, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm | 174,650,000 | 248.876.250 | 122.255.000 | 328 | |
| 89 | PP2300582058 - Chỉ Vicryl số 2/0, dài ≥ 70cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | 78,750,000 | 112.218.750 | 55.125.000 | 164 | |
| 90 | PP2300582059 - Chỉ Vicryl số 3/0, dài ≥ 70cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | 247,758,000 | 353.055.150 | 173.430.600 | 575 | |
| 91 | PP2300582060 - Chổi phết tế bào âm đạo | 2,310,000 | 3.291.750 | 1.617.000 | 49 | |
| 92 | PP2300582061 - Dao cắt đốt | 66,150,000 | 94.263.750 | 46.305.000 | 246 | |
| 93 | PP2300582062 - Dao mổ số 10 | 14,805,000 | 21.097.125 | 10.363.500 | 493 | |
| 94 | PP2300582063 - Dao mổ số 11 | 59,220,000 | 84.388.500 | 41.454.000 | 1972 | |
| 95 | PP2300582064 - Dao mổ số 15 | 24,675,000 | 35.161.875 | 17.272.500 | 821 | |
| 96 | PP2300582065 - Dao mổ số 20 | 7,402,500 | 10.548.562 | 5.181.750 | 246 | |
| 97 | PP2300582066 - Dây dẫn lưu Penrose | 756,000 | 1.077.300 | 529.200 | 32 | |
| 98 | PP2300582067 - Dây garo | 3,150,000 | 4.488.750 | 2.205.000 | 164 | |
| 99 | PP2300582068 - Dây hút nhớt số 10 | 1,475,000 | 2.101.875 | 1.032.500 | 82 | |
| 100 | PP2300582069 - Dây hút nhớt số 14 | 1,475,000 | 2.101.875 | 1.032.500 | 82 | |
| 101 | PP2300582070 - Dây hút nhớt số 16 | 2,950,000 | 4.203.750 | 2.065.000 | 164 | |
| 102 | PP2300582071 - Dây hút nhớt trẻ em số 6, 8, 12 | 295,000 | 420.375 | 206.500 | 16 | |
| 103 | PP2300582072 - Dây máy thở dùng 1 lần | 15,099,000 | 21.516.075 | 10.569.300 | 16 | |
| 104 | PP2300582073 - Dây nối máy bơm tiêm tự động 140cm - 150cm | 17,640,000 | 25.137.000 | 12.348.000 | 328 | |
| 105 | PP2300582074 - Dây oxy 2 nhánh người lớn | 52,000,000 | 74.100.000 | 36.400.000 | 1643 | |
| 106 | PP2300582075 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em | 1,155,000 | 1.645.875 | 808.500 | 32 | |
| 107 | PP2300582076 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml có màng lọc, có air | 1,050,000,000 | 1.496.250.000 | 735.000.000 | 16438 | |
| 108 | PP2300582077 - Dây truyền dịch Intrafix Primeline hoặc tương đương | 23,814,000 | 33.934.950 | 16.669.800 | 328 | |
| 109 | PP2300582078 - Dây truyền máu | 12,000,000 | 17.100.000 | 8.400.000 | 164 | |
| 110 | PP2300582079 - Đai cẳng tay | 11,000,000 | 15.675.000 | 7.700.000 | 16 | |
| 111 | PP2300582080 - Đai cổ cứng | 18,552,600 | 26.437.455 | 12.986.820 | 32 | |
| 112 | PP2300582081 - Đai cột sống thắt lưng | 13,000,000 | 18.525.000 | 9.100.000 | 16 | |
| 113 | PP2300582082 - Đai Desault | 17,000,000 | 24.225.000 | 11.900.000 | 16 | |
| 114 | PP2300582083 - Đai xương đòn số 5;6;7 | 8,800,000 | 12.540.000 | 6.160.000 | 16 | |
| 115 | PP2300582084 - Đai xương đùi | 12,000,000 | 17.100.000 | 8.400.000 | 16 | |
| 116 | PP2300582085 - Đè lưỡi gỗ | 60,000,000 | 85.500.000 | 42.000.000 | 32876 | |
| 117 | PP2300582086 - Điện cực đất loại dán cho điện cơ | 11,970,000 | 17.057.250 | 8.379.000 | 24 | |
| 118 | PP2300582087 - Điện cực đo dẫn truyền điện cơ | 39,375,000 | 56.109.375 | 27.562.500 | 82 | |
| 119 | PP2300582088 - Gạc 10cm x 10cm x 6 lớp (không tiệt trùng) | 209,000,000 | 297.825.000 | 146.300.000 | 82191 | |
| 120 | PP2300582089 - Gạc 10cm x 10cm x 6 lớp, tiệt trùng | 52,500,000 | 74.812.500 | 36.750.000 | 16438 | |
| 121 | PP2300582090 - Gạc 30cm x 30cm x 6 lớp, cản quang, tiệt trùng | 55,350,000 | 78.873.750 | 38.745.000 | 2465 | |
| 122 | PP2300582091 - Gạc 30cm x 30cm x 6 lớp, không cản quang, tiệt trùng | 9,870,000 | 14.064.750 | 6.909.000 | 410 | |
| 123 | PP2300582092 - Gạc 5cm x 6,5 cm x 12 lớp, tiệt trùng | 63,000,000 | 89.775.000 | 44.100.000 | 24657 | |
| 124 | PP2300582093 - Gạc băng mắt tiệt trùng 5x7cm | 2,100,000 | 2.992.500 | 1.470.000 | 328 | |
| 125 | PP2300582094 - Gạc dẫn lưu 1cm x 300cm x 4 lớp, tiệt trùng | 2,008,500 | 2.862.112 | 1.405.950 | 82 | |
| 126 | PP2300582095 - Gạc tẩm cồn | 200,000 | 285.000 | 140.000 | 164 | |
| 127 | PP2300582096 - Gạc y tế khổ 0,8m | 2,100,000 | 2.992.500 | 1.470.000 | 82 | |
| 128 | PP2300582097 - Găng tay các cỡ (không tiệt trùng) | 1,386,000,000 | 1.975.050.000 | 970.200.000 | 246575 | |
| 129 | PP2300582098 - Găng tay sản khoa chưa tiệt trùng | 13,230,000 | 18.852.750 | 9.261.000 | 164 | |
| 130 | PP2300582099 - Găng tay tiệt trùng các số 6-7.5 | 94,500,000 | 134.662.500 | 66.150.000 | 4109 | |
| 131 | PP2300582100 - Giấy điện tim 1 cần 50mm x 30m | 88,200,000 | 125.685.000 | 61.740.000 | 1150 | |
| 132 | PP2300582101 - Giấy điện tim 150mm x 100mm | 16,000,000 | 22.800.000 | 11.200.000 | 82 | |
| 133 | PP2300582102 - Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m | 8,400,000 | 11.970.000 | 5.880.000 | 82 | |
| 134 | PP2300582103 - Giấy điện tim cho ECG 6 cần 110mm x 140mm x 143 tờ | 14,700,000 | 20.947.500 | 10.290.000 | 82 | |
| 135 | PP2300582104 - Giấy siêu âm trắng đen 110mm x 20m | 1,890,000,000 | 2.693.250.000 | 1.323.000.000 | 2465 | |
| 136 | PP2300582105 - Kẹp rốn | 850,000 | 1.211.250 | 595.000 | 82 | |
| 137 | PP2300582106 - Kim châm cứu 0,3mm x 25mm (tiệt trùng) | 425,250,000 | 605.981.250 | 297.675.000 | 133150 | |
| 138 | PP2300582107 - Kim châm cứu 0,3mm x 75mm (tiệt trùng) | 16,275,000 | 23.191.875 | 11.392.500 | 5095 | |
| 139 | PP2300582108 - Kim chích cầm máu dạ dày | 35,000,000 | 49.875.000 | 24.500.000 | 8 | |
| 140 | PP2300582109 - Kim điện cơ loại đồng tâm | 50,400,000 | 71.820.000 | 35.280.000 | 49 | |
| 141 | PP2300582110 - Kim gây tê tủy sống 25G x 3 1/2" | 42,000,000 | 59.850.000 | 29.400.000 | 246 | |
| 142 | PP2300582111 - Kim tiêm 26G x 1 1/2'' | 210,000 | 299.250 | 147.000 | 82 | |
| 143 | PP2300582112 - Kim luồn tĩnh mạch 16G | 809,700 | 1.153.822 | 566.790 | 49 | |
| 144 | PP2300582113 - Kim luồn tĩnh mạch 18G | 2,699,000 | 3.846.075 | 1.889.300 | 164 | |
| 145 | PP2300582114 - Kim luồn tĩnh mạch 20G | 44,000,000 | 62.700.000 | 30.800.000 | 1315 | |
| 146 | PP2300582115 - Kim luồn tĩnh mạch 22G | 385,000,000 | 548.625.000 | 269.500.000 | 11506 | |
| 147 | PP2300582116 - Kim luồn tĩnh mạch 24G | 29,000,000 | 41.325.000 | 20.300.000 | 821 | |
| 148 | PP2300582117 - Kim rút thuốc 18G x 1 1/2'' | 21,000,000 | 29.925.000 | 14.700.000 | 8219 | |
| 149 | PP2300582118 - Kim tiêm 23G | 42,000 | 59.850 | 29.400 | 16 | |
| 150 | PP2300582119 - Khăn lau sát khuẩn bề mặt nhạy cảm | 2,730,000 | 3.890.250 | 1.911.000 | 164 | |
| 151 | PP2300582120 - Khẩu trang 3 lớp (không tiệt trùng) | 367,500,000 | 523.687.500 | 257.250.000 | 115068 | |
| 152 | PP2300582121 - Khẩu trang 3 lớp (tiệt trùng) | 13,860,000 | 19.750.500 | 9.702.000 | 2465 | |
| 153 | PP2300582122 - Khóa 3 ngã có dây 25cm | 13,500,000 | 19.237.500 | 9.450.000 | 493 | |
| 154 | PP2300582123 - Khóa 3 ngã không dây | 6,598,000 | 9.402.150 | 4.618.600 | 328 | |
| 155 | PP2300582124 - Lọc khuẩn có cổng đo CO2 | 19,990,000 | 28.485.750 | 13.993.000 | 164 | |
| 156 | PP2300582125 - Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp KoKo hoặc tương đương | 394,695,000 | 562.440.375 | 276.286.500 | 2465 | |
| 157 | PP2300582126 - Mask gây mê người lớn | 4,998,000 | 7.122.150 | 3.498.600 | 32 | |
| 158 | PP2300582127 - Mask gây mê sơ sinh | 1,249,500 | 1.780.537 | 874.650 | 8 | |
| 159 | PP2300582128 - Mask oxy có túi | 115,000,000 | 163.875.000 | 80.500.000 | 821 | |
| 160 | PP2300582129 - Mask oxy có túi trẻ em các cỡ | 1,500,000 | 2.137.500 | 1.050.000 | 16 | |
| 161 | PP2300582130 - Mask xông khí dung người lớn các cỡ | 40,950,000 | 58.353.750 | 28.665.000 | 493 | |
| 162 | PP2300582131 - Mask xông khí dung trẻ em các cỡ | 27,300,000 | 38.902.500 | 19.110.000 | 328 | |
| 163 | PP2300582132 - Miếng cầm máu mũi 8cm x1,5cm x2cm | 126,000,000 | 179.550.000 | 88.200.000 | 164 | |
| 164 | PP2300582133 - Miếng cầm máu phẫu thuật | 29,904,000 | 42.613.200 | 20.932.800 | 32 | |
| 165 | PP2300582134 - Miếng dán điện cực | 26,985,000 | 38.453.625 | 18.889.500 | 2465 | |
| 166 | PP2300582135 - Miếng dán phẫu thuật mắt | 9,724,000 | 13.856.700 | 6.806.800 | 361 | |
| 167 | PP2300582136 - Nẹp chống xoay cẳng bàn chân | 18,000,000 | 25.650.000 | 12.600.000 | 16 | |
| 168 | PP2300582137 - Nẹp gỗ | 11,025,000 | 15.710.625 | 7.717.500 | 8 | |
| 169 | PP2300582138 - Nẹp vải cẳng chân | 16,500,000 | 23.512.500 | 11.550.000 | 16 | |
| 170 | PP2300582139 - Nẹp Zimmer số 3-4 | 10,500,000 | 14.962.500 | 7.350.000 | 8 | |
| 171 | PP2300582140 - Nút chặn đuôi kim luồn | 7,000,000 | 9.975.000 | 4.900.000 | 821 | |
| 172 | PP2300582141 - Nhang ngải cứu | 5,775,000 | 8.229.375 | 4.042.500 | 16 | |
| 173 | PP2300582142 - Ống bơm cản quang 100ml | 705,600,000 | 1.005.480.000 | 493.920.000 | 493 | |
| 174 | PP2300582143 - Ống đặt nội khí quản các số | 18,990,000 | 27.060.750 | 13.293.000 | 164 | |
| 175 | PP2300582144 - Ống hút sản số 4 | 3,360,000 | 4.788.000 | 2.352.000 | 164 | |
| 176 | PP2300582145 - Ống hút sản số 5 | 1,680,000 | 2.394.000 | 1.176.000 | 82 | |
| 177 | PP2300582146 - Ống hút sản số 6 | 672,000 | 957.600 | 470.400 | 32 | |
| 178 | PP2300582147 - Ống nuôi ăn đường mũi-dạ dày số 16 | 10,500,000 | 14.962.500 | 7.350.000 | 16 | |
| 179 | PP2300582148 - Ống thông dạ dày các số 6, 8, 10, 12, 14 | 10,500,000 | 14.962.500 | 7.350.000 | 16 | |
| 180 | PP2300582149 - Ống thông dạ dày số 16 | 1,399,000 | 1.993.575 | 979.300 | 16 | |
| 181 | PP2300582150 - Ống thông dẫn lưu ổ bụng các cỡ | 840,000 | 1.197.000 | 588.000 | 16 | |
| 182 | PP2300582151 - Ống thông hậu môn các số 14, 16, 18 | 779,900 | 1.111.357 | 545.930 | 16 | |
| 183 | PP2300582152 - Ống thông tiểu 1 nhánh các số 8, 10, 12 | 800,000 | 1.140.000 | 560.000 | 16 | |
| 184 | PP2300582153 - Ống thông tiểu 1 nhánh số 14 | 800,000 | 1.140.000 | 560.000 | 16 | |
| 185 | PP2300582154 - Ống thông tiểu 1 nhánh số 16 | 800,000 | 1.140.000 | 560.000 | 16 | |
| 186 | PP2300582155 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 8, 10, 12 | 1,799,000 | 2.563.575 | 1.259.300 | 16 | |
| 187 | PP2300582156 - Ống thông tiểu 2 nhánh số 14 | 17,990,000 | 25.635.750 | 12.593.000 | 164 | |
| 188 | PP2300582157 - Ống thông tiểu 2 nhánh số 16 | 35,980,000 | 51.271.500 | 25.186.000 | 328 | |
| 189 | PP2300582158 - Ống thông tiểu 2 nhánh số 18 | 8,995,000 | 12.817.875 | 6.296.500 | 82 | |
| 190 | PP2300582159 - Ống thông tiểu 2 nhánh số 20 | 8,995,000 | 12.817.875 | 6.296.500 | 82 | |
| 191 | PP2300582160 - Ống thông tiểu 2 nhánh số 22 | 8,995,000 | 12.817.875 | 6.296.500 | 82 | |
| 192 | PP2300582161 - Ống xông mũi nhựa | 15,960,000 | 22.743.000 | 11.172.000 | 657 | |
| 193 | PP2300582162 - Ống xông mũi thủy tinh | 29,400,000 | 41.895.000 | 20.580.000 | 328 | |
| 194 | PP2300582163 - Phim laser Carestream 25cm x 30cm (10x12") | 10,500,000,000 | 14.962.500.000 | 7.350.000.000 | 49315 | |
| 195 | PP2300582164 - Phim laser Carestream 35cm x 43cm (14x17") | 757,500,000 | 1.079.437.500 | 530.250.000 | 2465 | |
| 196 | PP2300582165 - Phim laser Fujifilm 35cm x 43cm (14x17") | 827,400,000 | 1.179.045.000 | 579.180.000 | 3287 | |
| 197 | PP2300582166 - Que Spatula đã tiệt trùng | 85,000 | 121.125 | 59.500 | 16 | |
| 198 | PP2300582167 - Tạp dề y tế 0,8m x 1,2m | 9,450,000 | 13.466.250 | 6.615.000 | 493 | |
| 199 | PP2300582168 - Tấm trải y tế | 16,380,000 | 23.341.500 | 11.466.000 | 657 | |
| 200 | PP2300582169 - Túi chứa nước tiểu | 7,875,000 | 11.221.875 | 5.512.500 | 246 | |
| 201 | PP2300582170 - Túi đựng máu sau sinh | 3,150,000 | 4.488.750 | 2.205.000 | 82 | |
| 202 | PP2300582171 - Túi ép dẹp 10cm x 200m | 18,600,000 | 26.505.000 | 13.020.000 | 8 | |
| 203 | PP2300582172 - Túi ép dẹp 15cm x 200m | 55,800,000 | 79.515.000 | 39.060.000 | 16 | |
| 204 | PP2300582173 - Túi ép dẹp 20cm x 200m | 74,100,000 | 105.592.500 | 51.870.000 | 16 | |
| 205 | PP2300582174 - Túi ép dẹp 25cm x 200m | 46,160,000 | 65.778.000 | 32.312.000 | 8 | |
| 206 | PP2300582175 - Túi ép dẹp 35cm x 200m | 64,025,000 | 91.235.625 | 44.817.500 | 8 | |
| 207 | PP2300582176 - Túi ép phồng 20cm x 100m | 29,710,000 | 42.336.750 | 20.797.000 | 8 | |
| 208 | PP2300582177 - Túi ép phồng 25cm x 100m | 34,845,000 | 49.654.125 | 24.391.500 | 8 | |
| 209 | PP2300582178 - Túi ép phồng 35cm x 100m | 52,000,000 | 74.100.000 | 36.400.000 | 8 | |
| 210 | PP2300582179 - Túi ép phồng 40cm x 100m | 57,445,000 | 81.859.125 | 40.211.500 | 8 | |
| 211 | PP2300582180 - Vòng nhận dạng người lớn | 33,600,000 | 47.880.000 | 23.520.000 | 3287 | |
| 212 | PP2300582181 - Vòng nhận dạng sơ sinh | 840,000 | 1.197.000 | 588.000 | 82 | |
| 213 | PP2300582182 - Vòng tránh thai Tcu 380A | 14,700,000 | 20.947.500 | 10.290.000 | 164 | |
| 214 | PP2300582183 - Túi đựng bệnh phẩm | 1,050,000 | 1.496.250 | 735.000 | 16 | |
| 215 | PP2300582184 - Oxy lỏng | 234,630,000 | 334.347.750 | 164.241.000 | 8876 |
Acid acetic 3% |
|
| Mã phần lô | PP2300581970 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.526.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Acid trichloracetic 80% |
|
| Mã phần lô | PP2300581971 |
| Giá từng phần lô | 4,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.956.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.926.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300581972 |
| Giá từng phần lô | 116,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.404.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.742.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ thị tiệt trùng hơi nước trong gói |
|
| Mã phần lô | PP2300581973 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dầu bôi trơn dạng xịt dùng cho dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300581974 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dầu paraffin |
|
| Mã phần lô | PP2300581975 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.464.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dung dịch khử khuẩn - tiệt khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300581976 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300581977 |
| Giá từng phần lô | 157,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300581978 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300581979 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt và dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300581980 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dung dịch phun khử trùng bề mặt thông qua đường không khí |
|
| Mã phần lô | PP2300581981 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300581982 |
| Giá từng phần lô | 78,939,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.488.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.257.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300581983 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Formol 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300581984 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Gel bôi trơn dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300581985 |
| Giá từng phần lô | 13,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.750.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Gel siêu âm hoặc điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300581986 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Giấy đo pH |
|
| Mã phần lô | PP2300581987 |
| Giá từng phần lô | 472,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 673.312 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2300581988 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.031.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Que thử thai |
|
| Mã phần lô | PP2300581989 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Sáp paraffin |
|
| Mã phần lô | PP2300581990 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Test H. pylori dùng trong nội soi dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300581991 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Test hóa học kiểm tra 03 thông số (áp suất, nhiệt độ, thời gian) của lò hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300581992 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Test hóa học kiểm tra chất lượng lò hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300581993 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Viên khử khuẩn Troclosense Sodium |
|
| Mã phần lô | PP2300581994 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Airway đè lưỡi các số |
|
| Mã phần lô | PP2300581995 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300581996 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bao tóc phẫu thuật nữ |
|
| Mã phần lô | PP2300581997 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.568.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Băng bột bó 10cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300581998 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Băng bột bó 15cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300581999 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Băng bột bó 7,5cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300582000 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 100 x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582001 |
| Giá từng phần lô | 590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 150 x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582002 |
| Giá từng phần lô | 292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582003 |
| Giá từng phần lô | 291,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Băng cuộn vải 0,07m x 2,5m (không vô trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300582004 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Băng cuộn vải 0,09m x 2,5m (không vô trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300582005 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Băng keo cá nhân vải |
|
| Mã phần lô | PP2300582006 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82191 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300582007 |
| Giá từng phần lô | 61,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Băng keo chỉ thị hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300582008 |
| Giá từng phần lô | 12,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Băng keo lụa 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300582009 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Băng thun 10cm x 4,5m (≥ 3 móc) |
|
| Mã phần lô | PP2300582010 |
| Giá từng phần lô | 36,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.727.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Băng thun 7,5cm x 4,5m (≥ 2 móc) |
|
| Mã phần lô | PP2300582011 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Băng thun có keo cố định khớp 6cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300582012 |
| Giá từng phần lô | 344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300582013 |
| Giá từng phần lô | 2,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.021.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.484.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bộ đồ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300582014 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bộ khăn phẫu thuật lấy thai có kèm túi dịch và màng phẫu thuật toàn bộ phẫu trường |
|
| Mã phần lô | PP2300582015 |
| Giá từng phần lô | 41,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bông gòn không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300582016 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bông viên 2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300582017 |
| Giá từng phần lô | 155,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bông viên 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300582018 |
| Giá từng phần lô | 8,746,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.463.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.122.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bơm Karman |
|
| Mã phần lô | PP2300582019 |
| Giá từng phần lô | 6,098,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.690.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.268.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 10cc kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300582020 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 1cc kim 26G x 1/2'' |
|
| Mã phần lô | PP2300582021 |
| Giá từng phần lô | 12,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 20cc kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300582022 |
| Giá từng phần lô | 8,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.105.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.946.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 3cc kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300582023 |
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 50cc kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300582024 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 50cc không kim (loại cho ăn) |
|
| Mã phần lô | PP2300582025 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.557.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 5cc kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300582026 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 0,5ml, kim 27G 3/8" |
|
| Mã phần lô | PP2300582027 |
| Giá từng phần lô | 85,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bơm tiêm insulin 100UI/1ml kim 30G x 1/2'' |
|
| Mã phần lô | PP2300582028 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Cây hướng dẫn đặt nội khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300582029 |
| Giá từng phần lô | 12,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.522.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.098.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Chromic Catgut (0), dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582030 |
| Giá từng phần lô | 4,365,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.221.407 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.056.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Chromic Catgut (0), dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582031 |
| Giá từng phần lô | 3,492,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.977.126 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.444.904 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Chromic catgut số 1, dài ≥ 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582032 |
| Giá từng phần lô | 22,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.468.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.949.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Chromic catgut số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582033 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Chromic catgut số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582034 |
| Giá từng phần lô | 5,821,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.295.210 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.074.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Chromic catgut số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582035 |
| Giá từng phần lô | 2,910,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.147.605 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.037.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Chromic catgut số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582036 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Chromic catgut số 4/0, dài ≥ 37cm, hai kim tam giác 3/8c, dài 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582037 |
| Giá từng phần lô | 9,702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.825.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.791.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Chromic catgut số 4/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582038 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 1, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582039 |
| Giá từng phần lô | 31,789,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.300.465 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.252.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Nylon số 10/0, dài ≥ 30cm, hai kim hình thang 3/8c, dài 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582040 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Nylon số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582041 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.406.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Nylon số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582042 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Nylon số 4/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582043 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Polyglycolic acid số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582044 |
| Giá từng phần lô | 10,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.812.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.276.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Prolene số 0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582045 |
| Giá từng phần lô | 17,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.239.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.907.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Prolene số 2/0, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582046 |
| Giá từng phần lô | 7,696,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.967.512 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.387.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Prolene số 3/0, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582047 |
| Giá từng phần lô | 10,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.812.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.276.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Silk số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582048 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Silk số 2/0, dài ≥ 150cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300582049 |
| Giá từng phần lô | 1,722,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.453.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.205.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Silk số 4/0, dài ≥75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582050 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.221.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Silk số 5/0, dài ≥75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582051 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Silk số 6/0, dài ≥75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582052 |
| Giá từng phần lô | 17,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.293.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Silk số 8/0, dài ≥ 45cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582053 |
| Giá từng phần lô | 36,382,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.845.062 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.467.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ tan tự nhiên Catgut plain cỡ chỉ số 2/0 dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582054 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ thép số 7 dài ≥ 60cm, kim tam giác 1/2c dài 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582055 |
| Giá từng phần lô | 7,363,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.492.488 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.154.205 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Vicryl số 0, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582056 |
| Giá từng phần lô | 184,626,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.092.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.238.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Vicryl số 1, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582057 |
| Giá từng phần lô | 174,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.876.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Vicryl số 2/0, dài ≥ 70cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582058 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.218.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chỉ Vicryl số 3/0, dài ≥ 70cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582059 |
| Giá từng phần lô | 247,758,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.055.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.430.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Chổi phết tế bào âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2300582060 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.291.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dao cắt đốt |
|
| Mã phần lô | PP2300582061 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.263.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dao mổ số 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300582062 |
| Giá từng phần lô | 14,805,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.097.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.363.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dao mổ số 11 |
|
| Mã phần lô | PP2300582063 |
| Giá từng phần lô | 59,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.388.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.454.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1972 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dao mổ số 15 |
|
| Mã phần lô | PP2300582064 |
| Giá từng phần lô | 24,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.161.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.272.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dao mổ số 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300582065 |
| Giá từng phần lô | 7,402,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.548.562 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.181.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dây dẫn lưu Penrose |
|
| Mã phần lô | PP2300582066 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.077.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300582067 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.488.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dây hút nhớt số 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300582068 |
| Giá từng phần lô | 1,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.101.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.032.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dây hút nhớt số 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300582069 |
| Giá từng phần lô | 1,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.101.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.032.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dây hút nhớt số 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300582070 |
| Giá từng phần lô | 2,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.203.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dây hút nhớt trẻ em số 6, 8, 12 |
|
| Mã phần lô | PP2300582071 |
| Giá từng phần lô | 295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dây máy thở dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300582072 |
| Giá từng phần lô | 15,099,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.516.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.569.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dây nối máy bơm tiêm tự động 140cm - 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300582073 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dây oxy 2 nhánh người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300582074 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dây oxy 2 nhánh trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300582075 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.645.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml có màng lọc, có air |
|
| Mã phần lô | PP2300582076 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.496.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dây truyền dịch Intrafix Primeline hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300582077 |
| Giá từng phần lô | 23,814,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.934.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.669.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300582078 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Đai cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300582079 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Đai cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300582080 |
| Giá từng phần lô | 18,552,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.437.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.986.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Đai cột sống thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300582081 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Đai Desault |
|
| Mã phần lô | PP2300582082 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Đai xương đòn số 5;6;7 |
|
| Mã phần lô | PP2300582083 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Đai xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300582084 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300582085 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32876 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Điện cực đất loại dán cho điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300582086 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.057.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.379.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Điện cực đo dẫn truyền điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300582087 |
| Giá từng phần lô | 39,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.109.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Gạc 10cm x 10cm x 6 lớp (không tiệt trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300582088 |
| Giá từng phần lô | 209,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82191 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Gạc 10cm x 10cm x 6 lớp, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300582089 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Gạc 30cm x 30cm x 6 lớp, cản quang, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300582090 |
| Giá từng phần lô | 55,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.873.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Gạc 30cm x 30cm x 6 lớp, không cản quang, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300582091 |
| Giá từng phần lô | 9,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.064.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.909.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Gạc 5cm x 6,5 cm x 12 lớp, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300582092 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Gạc băng mắt tiệt trùng 5x7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300582093 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Gạc dẫn lưu 1cm x 300cm x 4 lớp, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300582094 |
| Giá từng phần lô | 2,008,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.862.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.405.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Gạc tẩm cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300582095 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Gạc y tế khổ 0,8m |
|
| Mã phần lô | PP2300582096 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Găng tay các cỡ (không tiệt trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300582097 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.975.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 970.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Găng tay sản khoa chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300582098 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.852.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Găng tay tiệt trùng các số 6-7.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300582099 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Giấy điện tim 1 cần 50mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2300582100 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Giấy điện tim 150mm x 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300582101 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2300582102 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Giấy điện tim cho ECG 6 cần 110mm x 140mm x 143 tờ |
|
| Mã phần lô | PP2300582103 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.947.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Giấy siêu âm trắng đen 110mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2300582104 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.693.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300582105 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.211.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Kim châm cứu 0,3mm x 25mm (tiệt trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300582106 |
| Giá từng phần lô | 425,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 605.981.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Kim châm cứu 0,3mm x 75mm (tiệt trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300582107 |
| Giá từng phần lô | 16,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.191.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.392.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5095 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Kim chích cầm máu dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300582108 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Kim điện cơ loại đồng tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300582109 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Kim gây tê tủy sống 25G x 3 1/2" |
|
| Mã phần lô | PP2300582110 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Kim tiêm 26G x 1 1/2'' |
|
| Mã phần lô | PP2300582111 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Kim luồn tĩnh mạch 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300582112 |
| Giá từng phần lô | 809,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.153.822 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 566.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Kim luồn tĩnh mạch 18G |
|
| Mã phần lô | PP2300582113 |
| Giá từng phần lô | 2,699,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.846.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.889.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Kim luồn tĩnh mạch 20G |
|
| Mã phần lô | PP2300582114 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Kim luồn tĩnh mạch 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300582115 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11506 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Kim luồn tĩnh mạch 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300582116 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Kim rút thuốc 18G x 1 1/2'' |
|
| Mã phần lô | PP2300582117 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Kim tiêm 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300582118 |
| Giá từng phần lô | 42,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Khăn lau sát khuẩn bề mặt nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2300582119 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.890.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Khẩu trang 3 lớp (không tiệt trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300582120 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Khẩu trang 3 lớp (tiệt trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300582121 |
| Giá từng phần lô | 13,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.750.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Khóa 3 ngã có dây 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300582122 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Khóa 3 ngã không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300582123 |
| Giá từng phần lô | 6,598,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.402.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.618.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Lọc khuẩn có cổng đo CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300582124 |
| Giá từng phần lô | 19,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.485.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.993.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp KoKo hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300582125 |
| Giá từng phần lô | 394,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.440.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.286.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Mask gây mê người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300582126 |
| Giá từng phần lô | 4,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.122.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.498.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Mask gây mê sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300582127 |
| Giá từng phần lô | 1,249,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.780.537 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 874.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Mask oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300582128 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Mask oxy có túi trẻ em các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300582129 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Mask xông khí dung người lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300582130 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.353.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Mask xông khí dung trẻ em các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300582131 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.902.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Miếng cầm máu mũi 8cm x1,5cm x2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300582132 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Miếng cầm máu phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300582133 |
| Giá từng phần lô | 29,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.613.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.932.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Miếng dán điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300582134 |
| Giá từng phần lô | 26,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.453.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.889.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Miếng dán phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300582135 |
| Giá từng phần lô | 9,724,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.856.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.806.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 361 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp chống xoay cẳng bàn chân |
|
| Mã phần lô | PP2300582136 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300582137 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.710.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp vải cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2300582138 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp Zimmer số 3-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300582139 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nút chặn đuôi kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300582140 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nhang ngải cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300582141 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.229.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống bơm cản quang 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2300582142 |
| Giá từng phần lô | 705,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.005.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống đặt nội khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300582143 |
| Giá từng phần lô | 18,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.060.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.293.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống hút sản số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300582144 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống hút sản số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300582145 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.394.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống hút sản số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300582146 |
| Giá từng phần lô | 672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 957.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống nuôi ăn đường mũi-dạ dày số 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300582147 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống thông dạ dày các số 6, 8, 10, 12, 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300582148 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống thông dạ dày số 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300582149 |
| Giá từng phần lô | 1,399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 979.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống thông dẫn lưu ổ bụng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300582150 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống thông hậu môn các số 14, 16, 18 |
|
| Mã phần lô | PP2300582151 |
| Giá từng phần lô | 779,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.111.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 545.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống thông tiểu 1 nhánh các số 8, 10, 12 |
|
| Mã phần lô | PP2300582152 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống thông tiểu 1 nhánh số 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300582153 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống thông tiểu 1 nhánh số 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300582154 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống thông tiểu 2 nhánh các số 8, 10, 12 |
|
| Mã phần lô | PP2300582155 |
| Giá từng phần lô | 1,799,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.563.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.259.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống thông tiểu 2 nhánh số 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300582156 |
| Giá từng phần lô | 17,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.635.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.593.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống thông tiểu 2 nhánh số 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300582157 |
| Giá từng phần lô | 35,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.271.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.186.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống thông tiểu 2 nhánh số 18 |
|
| Mã phần lô | PP2300582158 |
| Giá từng phần lô | 8,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.817.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.296.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống thông tiểu 2 nhánh số 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300582159 |
| Giá từng phần lô | 8,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.817.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.296.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống thông tiểu 2 nhánh số 22 |
|
| Mã phần lô | PP2300582160 |
| Giá từng phần lô | 8,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.817.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.296.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống xông mũi nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300582161 |
| Giá từng phần lô | 15,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.743.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.172.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Ống xông mũi thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300582162 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Phim laser Carestream 25cm x 30cm (10x12") |
|
| Mã phần lô | PP2300582163 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Phim laser Carestream 35cm x 43cm (14x17") |
|
| Mã phần lô | PP2300582164 |
| Giá từng phần lô | 757,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.079.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 530.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Phim laser Fujifilm 35cm x 43cm (14x17") |
|
| Mã phần lô | PP2300582165 |
| Giá từng phần lô | 827,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.179.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 579.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Que Spatula đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300582166 |
| Giá từng phần lô | 85,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Tạp dề y tế 0,8m x 1,2m |
|
| Mã phần lô | PP2300582167 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Tấm trải y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300582168 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.341.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Túi chứa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300582169 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.221.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Túi đựng máu sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300582170 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.488.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Túi ép dẹp 10cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300582171 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Túi ép dẹp 15cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300582172 |
| Giá từng phần lô | 55,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Túi ép dẹp 20cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300582173 |
| Giá từng phần lô | 74,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.592.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Túi ép dẹp 25cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300582174 |
| Giá từng phần lô | 46,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Túi ép dẹp 35cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300582175 |
| Giá từng phần lô | 64,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.235.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.817.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Túi ép phồng 20cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300582176 |
| Giá từng phần lô | 29,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.336.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.797.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Túi ép phồng 25cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300582177 |
| Giá từng phần lô | 34,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.654.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.391.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Túi ép phồng 35cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300582178 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Túi ép phồng 40cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300582179 |
| Giá từng phần lô | 57,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.859.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.211.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Vòng nhận dạng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300582180 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Vòng nhận dạng sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300582181 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Vòng tránh thai Tcu 380A |
|
| Mã phần lô | PP2300582182 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.947.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Túi đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300582183 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.496.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Oxy lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300582184 |
| Giá từng phần lô | 234,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.347.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.241.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8876 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi