Gói thầu: Gói thầu Hóa chất, vật tư y tế phục vụ cho chẩn đoán và điều trị sử dụng tại bệnh viện Đa khoa Tây Ninh năm 2025-2026 (83 phần (lô), 128 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500211479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Tây Ninh | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Tây Ninh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu Hóa chất, vật tư y tế phục vụ cho chẩn đoán và điều trị sử dụng tại bệnh viện Đa khoa Tây Ninh năm 2025-2026 (83 phần (lô), 128 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500114125 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh |
| Giá gói thầu | 32,570,944,101 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500239940 - Bộ kít Miếng xốp phủ vết thương bằng hút áp lực âm Cỡ S | 241,500,000 | 230.000.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 80.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 4,830,000 |
| 2 | PP2500239941 - Bộ kít Miếng xốp phủ vết thương bằng hút áp lực âm Cỡ M. phù | 286,000,000 | 272.380.952 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 95.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 5,720,000 |
| 3 | PP2500239942 - Bộ kít Miếng xốp phủ vết thương bằng hút áp lực âm Cỡ L | 245,000,000 | 233.333.333 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 81.666.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 4,900,000 |
| 4 | PP2500239943 - Túi chứa dịch thải 250ml, 1000ml | 390,000,000 | 371.428.571 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 130.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 7,800,000 |
| 5 | PP2500239944 - Gạc hút dịch tan thành gel diệt trùng | 86,400,000 | 82.285.714 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 28.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 1,728,000 |
| 6 | PP2500239945 - Gạc hút dịch thẳng đứng thành thạch khóa trùng | 64,800,000 | 61.714.286 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 21.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 1,296,000 |
| 7 | PP2500239946 - Gạc hút dịch thẳng đứng thành thạch diệt trùng | 165,600,000 | 157.714.286 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 55.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 3,312,000 |
| 8 | PP2500239947 - Khí AirMac sở dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương | 150,000,000 | 142.857.143 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 50.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 3,000,000 |
| 9 | PP2500239948 - Bao dây camera | 112,612,500 | 107.250.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 37.537.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 2,252,250 |
| 10 | PP2500239949 - Bình khí 100% EO | 838,500,000 | 798.571.429 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 279.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 16,770,000 |
| 11 | PP2500239950 - Bộ catheter chạy thận nhân tạo cấp cứu | 367,250,000 | 349.761.905 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 122.416.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 7,345,000 |
| 12 | PP2500239951 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 583,200,000 | 555.428.571 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 194.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 11,664,000 |
| 13 | PP2500239952 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 121,800,000 | 116.000.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 40.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 2,436,000 |
| 14 | PP2500239953 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0 | 190,890,000 | 181.800.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 63.630.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 3,817,800 |
| 15 | PP2500239954 - Chỉ tan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen tinh khiết, số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C | 80,325,000 | 76.500.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 26.775.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 1,606,500 |
| 16 | PP2500239955 - Chỉ thị hóa học cho công nghệ khử khuẩn bằng Hơi phun khử khuẩn H2O2 | 3,255,000 | 3.100.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 1.085.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 65,100 |
| 17 | PP2500239956 - Điện cực tim | 109,200,000 | 104.000.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 36.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 2,184,000 |
| 18 | PP2500239957 - Găng khám, cao su, có bột, các cỡ, 240mm | 1,170,000,000 | 1.114.285.714 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 390.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 23,400,000 |
| 19 | PP2500239958 - Găng khám, cao su, có bột, các cỡ, 280mm | 378,000,000 | 360.000.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 126.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 7,560,000 |
| 20 | PP2500239959 - Găng phẫu thuật ,cáccỡ | 1,410,000,000 | 1.342.857.143 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 470.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 28,200,000 |
| 21 | PP2500239960 - Gel siêu âm | 26,287,500 | 25.035.714 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 8.762.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 525,750 |
| 22 | PP2500239961 - Giấy đo điện tim sử dụng cho máy Cardico 1210 | 27,720,000 | 26.400.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 9.240.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 554,400 |
| 23 | PP2500239962 - Giấy đo điện tim sử dụng cho máy MAC2000 | 26,775,000 | 25.500.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 8.925.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 535,500 |
| 24 | PP2500239963 - Giấy đo điện tim sử dụng cho máy MAC800 | 17,403,750 | 16.575.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 5.801.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 348,075 |
| 25 | PP2500239964 - Giấy in kết quả siêu âm trắng đen | 18,698,400 | 17.808.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 6.232.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 373,968 |
| 26 | PP2500239965 - Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc | 117,000,000 | 111.428.571 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 39.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 2,340,000 |
| 27 | PP2500239966 - Kim Kirschner2 đầu nhọn không ren các cỡ | 80,000,000 | 76.190.476 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 26.666.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 1,600,000 |
| 28 | PP2500239967 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành | 1,260,000,000 | 1.200.000.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 420.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 25,200,000 |
| 29 | PP2500239968 - Ống thông tiểu 1 nhánh | 112,500,000 | 107.142.857 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 37.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 2,250,000 |
| 30 | PP2500239969 - Thanh Nẹp Iselin | 4,000,000 | 3.809.524 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 1.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 80,000 |
| 31 | PP2500239970 - Thông foley 3 nhánh | 3,675,000 | 3.500.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 1.225.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 73,500 |
| 32 | PP2500239971 - Vis chốt SIGN thép không gỉ các cỡ | 360,000,000 | 342.857.143 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 120.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 7,200,000 |
| 33 | PP2500239972 - Vis khóa thép không gỉ Ø 4mm các cỡ | 152,000,000 | 144.761.905 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 50.666.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 3,040,000 |
| 34 | PP2500239973 - Bộ dây máu thận nhân tạo | 855,000,000 | 814.285.714 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 285.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 17,100,000 |
| 35 | PP2500239974 - Bộ bơm bóng áp lực | 420,525,000 | 400.500.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 140.175.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 8,410,500 |
| 36 | PP2500239975 - Bóng nong mạch vành áp lực cao các loại các cỡ | 720,000,000 | 685.714.286 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 240.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 14,400,000 |
| 37 | PP2500239976 - Dây dẫn dùng trong can thiệp tim mạch | 117,500,000 | 111.904.762 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 39.166.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 2,350,000 |
| 38 | PP2500239977 - Lọ đựng nước tiểu | 52,000,000 | 49.523.810 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 17.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 1,040,000 |
| 39 | PP2500239978 - Lọ đựng phẩm lớn | 450,000 | 428.571 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 9,000 |
| 40 | PP2500239979 - Giấy in nhiệt | 6,600,000 | 6.285.714 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 2.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 132,000 |
| 41 | PP2500239980 - Que thử đường huyết | 1,806,480,000 | 1.720.457.143 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 602.160.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 36,129,600 |
| 42 | PP2500239981 - Test HP | 53,550,000 | 51.000.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 17.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 1,071,000 |
| 43 | PP2500239982 - Bộ Cartridgethử khí máu và hematocrit | 880,000,000 | 838.095.238 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 293.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 17,600,000 |
| 44 | PP2500239983 - Bộ hóa chất thử khí máu, ion đồ, glucose ,lactate và hematocrit | 749,700,000 | 714.000.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 249.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 14,994,000 |
| 45 | PP2500239984 - Hóa chất chạy mẫu khí máu có Lactate | 536,300,000 | 510.761.905 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 178.766.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 10,726,000 |
| 46 | PP2500239985 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh thường quy và phẫu thuật | 594,000,000 | 565.714.286 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 198.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 11,880,000 |
| 47 | PP2500239986 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh thường quy và phẫu thuật | 171,000,000 | 162.857.143 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 57.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 3,420,000 |
| 48 | PP2500239987 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh thường quy | 359,100,000 | 342.000.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 119.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 7,182,000 |
| 49 | PP2500239988 - Dung dịch rửa tay thường quy và thủ thuật, tắm bệnh nhân | 252,735,000 | 240.700.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 84.245.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 5,054,700 |
| 50 | PP2500239989 - Dung dịch rửa tay thường quy với xà phòng và nước | 178,500,000 | 170.000.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 59.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 3,570,000 |
| 51 | PP2500239990 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 216,000,000 | 205.714.286 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 72.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 4,320,000 |
| 52 | PP2500239991 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 45,600,000 | 43.428.571 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 15.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 912,000 |
| 53 | PP2500239992 - Dung dịch sát khuẩn da thủ thuật | 15,123,900 | 14.403.714 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 5.041.300 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 302,478 |
| 54 | PP2500239993 - Dung dịch sát khuẩn da trước mổ | 79,102,500 | 75.335.714 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 26.367.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 1,582,050 |
| 55 | PP2500239994 - Dung dịch sát khuẩn da trước mổ | 779,856,900 | 742.720.857 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 259.952.300 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 15,597,138 |
| 56 | PP2500239995 - Dung dịch sát khuẩn da trước mổ | 1,426,457,000 | 1.358.530.476 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 475.485.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 28,529,140 |
| 57 | PP2500239996 - Dung dịch bôi trơn làm sáng bóng dụng cụ | 288,360,000 | 274.628.571 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 96.120.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 5,767,200 |
| 58 | PP2500239997 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ có chứa enzyme | 427,000,000 | 406.666.667 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 142.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 8,540,000 |
| 59 | PP2500239998 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ có chứa enzyme | 280,000,000 | 266.666.667 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 93.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 5,600,000 |
| 60 | PP2500239999 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ có chứa enzyme | 222,861,000 | 212.248.571 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 74.287.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 4,457,220 |
| 61 | PP2500240000 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 205,588,000 | 195.798.095 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 68.529.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 4,111,760 |
| 62 | PP2500240001 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 169,000,000 | 160.952.381 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 56.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 3,380,000 |
| 63 | PP2500240002 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 668,000,000 | 636.190.476 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 222.666.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 13,360,000 |
| 64 | PP2500240003 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 271,081,450 | 258.172.810 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 90.360.483 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 5,421,629 |
| 65 | PP2500240004 - Khăn lau sát khuẩn cho các bề mặt nhiễm khuẩn (máy thở, dây đốt...) không chứa cồn | 450,000,000 | 428.571.429 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 150.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 9,000,000 |
| 66 | PP2500240005 - Khăn lau sát khuẩn bề mặt | 95,040,000 | 90.514.286 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 31.680.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 1,900,800 |
| 67 | PP2500240006 - Dung dịch xịt sát khuẩn bề mặt môi trường | 191,750,000 | 182.619.048 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 63.916.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 3,835,000 |
| 68 | PP2500240007 - Dung dịch phun khử khuẩn phòng mổ | 86,400,000 | 82.285.714 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 28.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 1,728,000 |
| 69 | PP2500240008 - Dung dịch khử khuẩn sàn nhà | 241,200,000 | 229.714.286 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 80.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 4,824,000 |
| 70 | PP2500240009 - Viên sát khuẩn Presept | 2,150,000 | 2.047.619 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 716.667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 43,000 |
| 71 | PP2500240010 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | 3,525,000,000 | 3.357.142.857 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 1.175.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 70,500,000 |
| 72 | PP2500240011 - Bột khô Bicarbonat | 2,040,000,000 | 1.942.857.143 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 680.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 40,800,000 |
| 73 | PP2500240012 - Dung dịch tiệt trùng, khử cặn Canxi | 129,990,000 | 123.800.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 43.330.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 2,599,800 |
| 74 | PP2500240013 - Dung dịch tiệt trùng, khử cặn Canxi | 67,488,750 | 64.275.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 22.496.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 1,349,775 |
| 75 | PP2500240014 - Dung dịch làm sạch và khử trùng màng lọc thận nhân tạo | 216,000,000 | 205.714.286 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 72.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 4,320,000 |
| 76 | PP2500240015 - Que thử tồn dư Peroxidetrong chạy thận nhân tạo | 4,200,000 | 4.000.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 1.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 84,000 |
| 77 | PP2500240016 - Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp | 5,100,000 | 4.857.143 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 1.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 102,000 |
| 78 | PP2500240017 - Que thử Độ cứng của nước | 7,200,000 | 6.857.143 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 2.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 144,000 |
| 79 | PP2500240018 - Nhóm hóa chất dùng cho giải phẫu bệnh | 430,185,000 | 409.700.000 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 143.395.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 8,603,700 |
| 80 | PP2500240019 - Ống nghiệm (tube) | 693,936,000 | 660.891.429 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 231.312.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 13,878,720 |
| 81 | PP2500240020 - Ống mao quản | 1,500,000 | 1.428.571 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 30,000 |
| 82 | PP2500240021 - Hóa chất PCR trên máy PCR RTQ-960+ máy tách chiết NES-32 | 493,464,000 | 469.965.714 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 164.488.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 9,869,280 |
| 83 | PP2500240022 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch (Nhà thầu trúng thầu đặt máy) (Phương pháp điện hoá phát quang) | 1,842,477,451 | 1.754.740.4 | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu | 614.159.150 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) | 36,849,549 |
Bộ kít Miếng xốp phủ vết thương bằng hút áp lực âm Cỡ S |
|
| Mã phần lô | PP2500239940 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Bộ kít Miếng xốp phủ vết thương bằng hút áp lực âm Cỡ M. phù |
|
| Mã phần lô | PP2500239941 |
| Giá từng phần lô | 286,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Bộ kít Miếng xốp phủ vết thương bằng hút áp lực âm Cỡ L |
|
| Mã phần lô | PP2500239942 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Túi chứa dịch thải 250ml, 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2500239943 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Gạc hút dịch tan thành gel diệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500239944 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,728,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Gạc hút dịch thẳng đứng thành thạch khóa trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500239945 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,296,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Gạc hút dịch thẳng đứng thành thạch diệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500239946 |
| Giá từng phần lô | 165,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,312,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Khí AirMac sở dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500239947 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Bao dây camera |
|
| Mã phần lô | PP2500239948 |
| Giá từng phần lô | 112,612,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,252,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Bình khí 100% EO |
|
| Mã phần lô | PP2500239949 |
| Giá từng phần lô | 838,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 798.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Bộ catheter chạy thận nhân tạo cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500239950 |
| Giá từng phần lô | 367,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.416.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500239951 |
| Giá từng phần lô | 583,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,664,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500239952 |
| Giá từng phần lô | 121,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,436,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500239953 |
| Giá từng phần lô | 190,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,817,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Chỉ tan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen tinh khiết, số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2500239954 |
| Giá từng phần lô | 80,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,606,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Chỉ thị hóa học cho công nghệ khử khuẩn bằng Hơi phun khử khuẩn H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2500239955 |
| Giá từng phần lô | 3,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500239956 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,184,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Găng khám, cao su, có bột, các cỡ, 240mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239957 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Găng khám, cao su, có bột, các cỡ, 280mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239958 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Găng phẫu thuật ,cáccỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239959 |
| Giá từng phần lô | 1,410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500239960 |
| Giá từng phần lô | 26,287,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.035.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Giấy đo điện tim sử dụng cho máy Cardico 1210 |
|
| Mã phần lô | PP2500239961 |
| Giá từng phần lô | 27,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 554,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Giấy đo điện tim sử dụng cho máy MAC2000 |
|
| Mã phần lô | PP2500239962 |
| Giá từng phần lô | 26,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 535,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Giấy đo điện tim sử dụng cho máy MAC800 |
|
| Mã phần lô | PP2500239963 |
| Giá từng phần lô | 17,403,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.801.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 348,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Giấy in kết quả siêu âm trắng đen |
|
| Mã phần lô | PP2500239964 |
| Giá từng phần lô | 18,698,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.232.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 373,968 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2500239965 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Kim Kirschner2 đầu nhọn không ren các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239966 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500239967 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Ống thông tiểu 1 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500239968 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Thanh Nẹp Iselin |
|
| Mã phần lô | PP2500239969 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Thông foley 3 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500239970 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Vis chốt SIGN thép không gỉ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239971 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Vis khóa thép không gỉ Ø 4mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239972 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Bộ dây máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500239973 |
| Giá từng phần lô | 855,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Bộ bơm bóng áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2500239974 |
| Giá từng phần lô | 420,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,410,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239975 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dây dẫn dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500239976 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Lọ đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500239977 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Lọ đựng phẩm lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500239978 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500239979 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500239980 |
| Giá từng phần lô | 1,806,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.720.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 602.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,129,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Test HP |
|
| Mã phần lô | PP2500239981 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,071,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Bộ Cartridgethử khí máu và hematocrit |
|
| Mã phần lô | PP2500239982 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 838.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Bộ hóa chất thử khí máu, ion đồ, glucose ,lactate và hematocrit |
|
| Mã phần lô | PP2500239983 |
| Giá từng phần lô | 749,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,994,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Hóa chất chạy mẫu khí máu có Lactate |
|
| Mã phần lô | PP2500239984 |
| Giá từng phần lô | 536,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.766.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,726,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh thường quy và phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500239985 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh thường quy và phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500239986 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500239987 |
| Giá từng phần lô | 359,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,182,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch rửa tay thường quy và thủ thuật, tắm bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500239988 |
| Giá từng phần lô | 252,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,054,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch rửa tay thường quy với xà phòng và nước |
|
| Mã phần lô | PP2500239989 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500239990 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500239991 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 912,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch sát khuẩn da thủ thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500239992 |
| Giá từng phần lô | 15,123,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.403.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.041.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,478 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch sát khuẩn da trước mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500239993 |
| Giá từng phần lô | 79,102,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.335.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,582,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch sát khuẩn da trước mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500239994 |
| Giá từng phần lô | 779,856,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.720.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.952.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,597,138 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch sát khuẩn da trước mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500239995 |
| Giá từng phần lô | 1,426,457,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.358.530.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.485.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,529,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch bôi trơn làm sáng bóng dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500239996 |
| Giá từng phần lô | 288,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,767,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ có chứa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500239997 |
| Giá từng phần lô | 427,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ có chứa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500239998 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ có chứa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500239999 |
| Giá từng phần lô | 222,861,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.248.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.287.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,457,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500240000 |
| Giá từng phần lô | 205,588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.798.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.529.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,111,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500240001 |
| Giá từng phần lô | 169,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500240002 |
| Giá từng phần lô | 668,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 636.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500240003 |
| Giá từng phần lô | 271,081,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.172.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.360.483 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,421,629 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Khăn lau sát khuẩn cho các bề mặt nhiễm khuẩn (máy thở, dây đốt...) không chứa cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500240004 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Khăn lau sát khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500240005 |
| Giá từng phần lô | 95,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,900,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch xịt sát khuẩn bề mặt môi trường |
|
| Mã phần lô | PP2500240006 |
| Giá từng phần lô | 191,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.916.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,835,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch phun khử khuẩn phòng mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500240007 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,728,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch khử khuẩn sàn nhà |
|
| Mã phần lô | PP2500240008 |
| Giá từng phần lô | 241,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,824,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Viên sát khuẩn Presept |
|
| Mã phần lô | PP2500240009 |
| Giá từng phần lô | 2,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 716.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500240010 |
| Giá từng phần lô | 3,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.357.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Bột khô Bicarbonat |
|
| Mã phần lô | PP2500240011 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.942.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch tiệt trùng, khử cặn Canxi |
|
| Mã phần lô | PP2500240012 |
| Giá từng phần lô | 129,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,599,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch tiệt trùng, khử cặn Canxi |
|
| Mã phần lô | PP2500240013 |
| Giá từng phần lô | 67,488,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.496.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,349,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Dung dịch làm sạch và khử trùng màng lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500240014 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Que thử tồn dư Peroxidetrong chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500240015 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500240016 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Que thử Độ cứng của nước |
|
| Mã phần lô | PP2500240017 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Nhóm hóa chất dùng cho giải phẫu bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500240018 |
| Giá từng phần lô | 430,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,603,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Ống nghiệm (tube) |
|
| Mã phần lô | PP2500240019 |
| Giá từng phần lô | 693,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.891.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,878,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Ống mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2500240020 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Hóa chất PCR trên máy PCR RTQ-960+ máy tách chiết NES-32 |
|
| Mã phần lô | PP2500240021 |
| Giá từng phần lô | 493,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.965.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,869,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch (Nhà thầu trúng thầu đặt máy) (Phương pháp điện hoá phát quang) |
|
| Mã phần lô | PP2500240022 |
| Giá từng phần lô | 1,842,477,451 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.754.740.4 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 614.159.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,849,549 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 02 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi